Tải bản đầy đủ

T 12g 34

ÔN TẬP CUỐI NĂM PHẦN 5
I. TÍNH TOÁN
các phép toán cộng trừ, nhân hai số phức: thực hiện giống các phép toán cộng trừ,
nhân các nhị thức với chú ý: i2 = -1.
Phép chia hai số phức được thực hiện bằng cách nhân cả tử và mẫu với số phức liên
hợp của mẫu thức.
Bài tập: Tìm phần thực, phần ảo và tính mô đun của các số phức sau:
a) z1 



3  2i



2

c) z3  2i  (3  5i)  (5  i)
e) z5 

3 i

3 i

1i
i

b) z2 
d) z4 



2  3i



2

3  4i
4 i

II. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

Bài tập 1: Tìm số phức z thỏa mãn hệ thức:
a) (2  3i)z  4z  i

b) z2  | z | 0

c) (2  i)z  4  0

d) z  2z  2  4i

Bài tập 2: Giải phương trình:
a) z2  z  1

b) 3z2  2z  1  0

c) x 4  x2  6  0

d) z3  1  0

e) z2  2z  5  0


f) 2z4  3z2  5  0

g) z4  1  0

h) 8z4  8z3  z  1

III. BIỂU DIỄN SỐ PHỨC

Bài tập 1: Biểu diễn các số phức 3 + 4i, 1 + 3i, 3 – 2i lên mặt phẳng phức.
Bài tập 2: Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z
thỏa mãn điều kiện.
a) | z  i| 1
c)

1
là số ảo
z 1

b) z2 là số thực âm
d) | z  3  2i| 2

Bài tập rèn luyện: Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa
a) z2 là số ảo
c)

zi
1
zi

 

e) (3  z) i  z là số thực tùy ý

b) |2iz+1-4i|=4
d) | z  z  4 | 5
f) | z || z  3  4i |



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×