Tải bản đầy đủ

T 10h 10

CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
(PHẦN 2)
I. CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC

1. Các công thức tính diện tích
S=
S=
S=

1
1
1
ah  bh  ch
2 a 2 b 2 c
1
1
1
bc sin A  ca sinB  ab sinC
2
2
2

abc
4R

S = pr
S=

p(p  a)(p  b)(p  c) ( công thức Hê-rông)

2. Các ví dụ
Ví dụ 1: Tam giác ABC có các cạnh a =13 m,b = 14 m và c= 15m.
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC

Ví dụ 2: Tam giác ABC có các cạnh a = 2 3,b = 2 và C  300
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Tính c và góc A
II. GIẢI TAM GIÁC VÀ ỨNG DỤNG VÀO ĐO DẠC

Ví dụ 1: Cho tam giác ABC biết cạnh a = 17,4m; B = 44030 ';C = 640 .
Tính góc A và các cạnh b, c.

Ví dụ 2: Cho tam giác ABC biết cạnh a = 49,4 cm, b = 26,4 cm và C = 47020' .
Tính góc A,B và cạnh c

Ví dụ 3: Cho tam giác ABC biết a = 24 cm, b = 13 cm, c = 15 cm.
Tính diện tích tam giác và bán kính đường tròn nội tiếp


III. LUYỆN TẬP

Ví dụ 1: Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm
A,B trên mặt đất sau cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng.Ta đo khoảng cách AB
và các góc CAD, CBD. Chẳng hạn ta đo được AB = 24m, góc CAD =  = 630 ,
CBD =  = 480 . Tính chiều cao h của tháp

Ví dụ 2: Cho tam giác ABC có góc A = 600 , AC = 8cm, AB = 5cm.
a) Tính cạnh BC
b) Tính diện tích ABC
c) Chứng minh B nhọn
d) Tính đường cao AH

e) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp ABC

Ví dụ 3: Cho ABC có AB = 3, AC = 4 và diện tích 4 3 . Tính BC
Ví dụ 4: Cho ABC có AB = 5, AC = 6, BC = 7. Gọi trung điểm của đoạn AC là M.
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABM



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×