Tải bản đầy đủ

L 12 36 thaynghiem cautaohatnhanvanangluonglienkethatnhan tomtat

CẤU TẠO HẠT NHÂN VÀ NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN
1. CẤU TẠO HẠT NHÂN

Hạt nhân

A
Z

*

Z proton và

X có * (A  Z) nơtron


Đồng vị là các chất có cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron (cùng Z khác A)
Số prôtôn có trong m (gam) đơn chất

Npr =

X :


A
Z

X:

m
.NA .Z
A

Số nơtron có trong m (gam) đơn chất

Nn =

A
Z

m
.NA .  A - Z 
A

NA = 6,022.1023 mol1

2. KHỐI LƯỢNG VÀ NĂNG LƯỢNG
Quan hệ giữa khối lượng và năng lượng là

E = mc2
Năng lượng tương ứng với khối lượng 1u là

E = uc2 = 931,5 MeV


1u = 931,5 MeV / c2
Khi hạt đứng yên m = m0 và E0 = m0c2 được gọi là năng lượng nghỉ.
Khi hạt chuyển động, năng lượng toàn phần của hạt là E = mc2  E0
Vậy động năng của hạt là

Wđ = E - E0 =  m - m0  c2
3. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN
A


Độ hụt khối của hạt nhân ZX

mX = Z.mp +  A - Z  .mn - mX
Năng lượng liên kết

Wlk = m.c2 = m.931,5 MeV
Wlk là năng lượng toả ra khi các nuclêon kết hợp lại thành hạt X, nó cũng chính là năng
lượng tối thiểu cần để phá vỡ hạt X thành các nuclêon.
Năng lượng liên kết riêng: Wr =

Wlk
. Wr càng lớn hạt nhân càng bền.
A

Bài tập 1
Tính số nơtron có trong 10 gam

23
11

Na. Lấy khối lượng mol của Na tính theo gam

bằng số khối của nó và cho số A-vô-ga-đrô là NA = 6,02.1023 mol-1.
Bài tập 2
Năng lượng liên kết riêng của
tử

20
10

20
10

Ne là 160,64 MeV. Xác định khối lượng của nguyên

Ne. Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; me = 5,486.10-4 u và 1u = 931,5 MeV/c2.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×