Tải bản đầy đủ

BÀI 6 bất PT mũ và bất PT LÔGARIT THPT

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM 2017

BÀI 6. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
Phần: Nhận biết
Câu 1. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
B. log 2 x < 0 ⇔ 0 < x < 1
D. log 1 a = log 1 b ⇔ a = b > 0

A. ln x > 0 ⇔ x > 1
C. log 1 a > log 1 b ⇔ a > b > 0
3

3

2

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x < 3 là:
A. x < 3
C. 0 < x < 8

B. x < 8

D. x > 8

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x ≤ 1 là:
A. x ≤ 2
C. 0 < x ≤ 2

B. 0 ≤ x ≤ 2
D. x < 2

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình log 3 x > 2
A. x > 2
C. x > 9
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình log 3 x < 2
A. x > 2
C. x < 9
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình log 3 x ≤ 2
A. x ≥ 9
C. x ≥ 6
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình log 1 x ≥ 1
A. x ≥ 1
1
C. x ≥
2

2

là:
B. x < 2
D. x > 6
là:
B. x < 2
D. x < 6
là:
B. x ≤ 9
D. x ≤ 6
là:

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình log 1 x ≤ 1 là:
3


A. x ≥ 1
1
C. x ≥
3
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 3x − 9 ≥ 0 là:
A. ( 2; +∞ )
C. [ 2; +∞ )
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 25 x > 5 là:
1

A.  ; +∞ ÷
2

C. ( 2; +∞ )

B. x ≤ 1
1
D. x ≤
2
B. x ≤ 1
1
D. x ≤
3
B. ( 3; +∞ )
D. [ 3; +∞ )

1

B.  ; +∞ ÷
2

D. [ 2; +∞ )

2


1

4

x −1
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình:  1 ÷ <  1 ÷ là:
2
2
 5
A. ( 0; 1)
B.  1; ÷
C. ( 2;+∞ )
D. ( −∞;0 )
 4

2)
B. [ −2; 1]

Câu 12. Bất phương trình:
A. ( 2;5 )

(

x2 − 2x

2−x

≤ ( 2 ) có tập nghiệm là:
C. [ −1; 3]
D. Kết quả khác
3

x

3
3
Câu 13. Bất phương trình:  ÷
≥  ÷ có tập nghiệm là:
4
4
A. [ 1; 2 ]
B. [ −∞; 2 ]
C. (0; 1)
D. Φ
x
x +1
Câu 14. Bất phương trình: 4 < 2 + 3 có tập nghiệm là:
A. ( 1; 3 )
B. ( 2; 4 )
C. ( log2 3; 5 )
D. ( −∞;log2 3 )
Câu 15. Bất phương trình: 9 x − 3x − 6 < 0 có tập nghiệm là:
A. ( 1;+∞ )
B. ( −∞;1)
C. ( −1;1)
D. Kết quả khác
x
x
Câu 16. Bất phương trình: 2 > 3 có tập nghiệm là:
A. ( −∞;0 )
B. ( 1;+∞ )
C. ( 0;1)
D. ( −1;1)
x +1
6 −2x
4 ≤ 8
Câu 17. Hệ bất phương trình:  4x+5
có tập nghiệm là:
≥ 271+x
3

A. [2; +∞)
B. [-2; 2]
C. (-∞; 1]
D. [2; 5]
Câu 18. Bất phương trình: log2 ( 3x − 2 ) > log 2 ( 6 − 5x ) có tập nghiệm là:
 6
1 
A. (0; +∞)
B.  1; ÷
C.  ;3 ÷
D. ( −3;1)
 5
2 
Câu 19. Bất phương trình: log 4 ( x + 7 ) > log 2 ( x + 1) có tập nghiệm là:
A. ( 1;4 )
B. ( 5;+∞ )
C. (-1; 2)
D. (-∞; 1)
Câu 20. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A.

log 0,3 0, 8 < 0

B.

log 3 5 > 0

æö

÷
log 3 4 > log4 ç
ç
ç
÷
log x + 3 2007 < log x + 3 2008

è
ø
C.
D.
2

2

2

Câu 21. Bất phương trình 2− x + 4 > −4 có tập nghiệm là:
A) [-2;2]
B) (−∞; +∞)
C) Ө
C) (0;+∞)
2

Câu 22. Bất phương trình 3x > 3 có tập nghiệm là
A) Ө
B) R
C) (-1;1)

D) (-∞;-1) ∪ (1; +∞)

3

Câu 23. Bất phương trình 2 x > 0 có tập nghiệm là:
A) (-∞;0) ∪ (0;+ ∞)
B) Vô nghiệm

C) R

D) (0; +∞)

2

Câu 24. Bất phương trình 5 x −3 x + 2 < 0 có tập nghiệm là:
A) [1;2]
B) (1; 2)
C) Vô nghiệm
Câu 25. Bất phương trình 7 x + 7 x +1 + 7 x + 2 < 0 có số nghiệm là:

D) R


A) 0

B) 1

C) 3

D) Vô số nghiệm

Câu 26. Bất Phương trình log a x > 0 (a > 1) có tập nghiệm là:
A) (-∞; 0)
B) (1;+ ∞)
C) (0;1)

D) (-∞;+∞)

Câu 27. Bất phương trình log a x ≥ 0 (0 < a < 1) có tập nghiệm là:
A) (-∞;+∞)

B) (0;1)

C) [0;1]

D) [1;+ ∞)

Câu 28. Bất phương trình log a x ≥ b (a > 1) có tập nghiệm là:
B) (0;ab)

A) (-∞;+∞)

C) [0;ab]

D) [ab;+ ∞)

Câu 29. Bất phương trình log a x < b (a > 1) có tập nghiệm là:
A) (-∞;ab)

B) (0;ab)

C) [0;ab]

D) (ab;+ ∞)

Câu 30. Bất phương trình log a x ≤ b (a > 1) có tập nghiệm là:
A) [0;ab]
B) (ab;+ ∞)
C) [0;ab]
Câu 31. Nghiệm của bất phương trình 3x > 81 là:
A. x > 3
B. x < 4
x
1
Câu 32. Nghiệm của bất phương trình  ÷ > 32 là:
2
A. x > 5
B. x < 5
Câu 33. Tập nghiệm của bất phương trình
A. ( 0; +∞ )

B. ( 2; +∞ )

Câu 34. Tập nghiệm của bất phương trình

(

A. 1 − 2;1 + 2

)

C©u 35. Bất phương trình
A. ( 2;5 )

(

(

3+ 2

(

2)

)

2

>

C. ( −∞;0 )

(

3+ 2

B. 1 − 2;0
2

)

x2

)

x

>

C. x > 4

D. x >2

C. x > -5

D. x < - 5

(

3+ 2

(

3+ 2

(

)

2x

)

2x

là:
D. ( −∞;0 ) ∪ ( 2; +∞ )

C. 0;1 + 2

≤ ( 2 ) có tập nghiệm là:
B. [ −2; 1]
C. [ −1; 3]

x − 2x

D) (-∞;ab)

là:

)

(

D. 1 + 2; +∞

3

Câu 36. Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x > 3 là:
A. x < 6
B. x > 8
C. x < 8
Câu 37. Bất phương trình log 1 x > 5 có tập nghiệm là:

D. Kết quả khác

D. 0 < x < 8

3

1
1
C. x <
243
243
log
(
x
+
1)
>
2
Câu 38. Tập nghiệm của bất phương trình
là:
2
A. x < 2
B. x > 2
C. x < 3
A. x > 0

B. 0 < x <

D. x >

1
243

D. x >3

)


Câu 39. Bất phương trình: log2 ( 3x − 2 ) > log 2 ( 6 − 5x ) có tập nghiệm là:
1 
 6
A. (0; +∞)
B.  ;3 ÷
C. ( −3;1)
D.  1; ÷
2 
 5

4
<

lg
x
<

3
Câu 40. Tập nghiệm của bất phương trình
là:
A. ( 3; 4 )
B. ( 0;1000 ) U ( 10000; +∞ )
C. ( 1000;10000 )
D. Vô nghiệm
ĐÁP ÁN
Câu 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đ.A C

C

C

C

C

B

D

C

C

A

B

C

A

D

B

A

B

B

C

D

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34

35 36

37 38

39 40

Đ.A B

C

B

D

D

A

C

A

B

C

D

B

A

C

D

D

A

B

B

Phần: Thông hiểu
Câu 1. Nếu

(

A. x > 1

6− 5

)

x

> 6 + 5 thì

B. x < 1

C. x > −1

D. x < −1

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 4 x − 2 x − 2 < 0 là:
A. ( −∞;1)

B. ( 2;+∞ )

C. ( 1;+∞ )
2− x

D. ( −∞; 2 )

x

2
2
>  ÷ là:
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình  ÷
5
5
A. Đáp án khác B. 1 < x ≤ 2
C. x < -2 hoặc x > 1
x

Câu 4. Đặt t = 5 thì bất phương trình 5
A. t − 16t + 32 < 0
2

B. t − 6t + 32 < 0
2

3
Câu 5. Bất phương trình:  ÷
4
A. [ 1; 2 ]
B. [ −∞; 2 ]

2−x

2x

− 3.5

x+ 2

D. x > 1

+ 32 < 0 trở thành bất phương trình nào sau đây

C. t − 75t + 32 < 0
2

D. t 2 − 3t + 32 < 0

x

3
≥  ÷ có tập nghiệm là:
4
C. (0; 1)

D. Φ

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình log3 ( x − 3) + log3 ( x − 5 ) < 1 là
A. ( 5; +∞ )

B. ( 5;6 )

C. ( 6; +∞ )

D. ( 2;6 )

Câu 7. Số nghiệm nguyên của bất phương trình: log1 5 ( 3 x − 5 ) > log1 5 ( x + 1) là
A. 1

B. 2

C. Vô số

D. 0

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình log 0,2 ( x + 1) > log 0,2 ( 3 − x ) là:
A. S = ( −∞;3)

B. S = ( 1; +∞ )

C. S = ( 1;3]

D. S = ( 1;3)

C


Cõu 9. Nghiờm cua bõt phng trinh log 2 ( x + 1) 2 log 4 (5 x) < 1 log 2 ( x 2) la
A. 2B.ap sụ khac
C.2D. 12x
Câu 10: Để giải bất phơng trình: ln
> 0 (*), một học sinh lập luận qua ba bớc nh sau:
x 1
x < 0
2x
>0
Bớc1: Điều kiện:
(1)
x 1
x > 1
2x
2x
2x
> 1 (2)
Bớc2: Ta có ln
> 0 ln
> ln1
x 1
x 1
x 1
Bớc3: (2) 2x > x - 1 x > -1 (3)
1 < x < 0
Kết hợp (3) và (1) ta đợc
x > 1
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: (-1; 0) (1; +)
Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bớc nào?
A. Lập luận hoàn toàn đúng
B. Sai từ bớc 1
C. Sai từ bớc 2 D. Sai từ bớc 3
Cõu 11. Bt phng trỡnh 5 x > 25 cú tp nghim l:
A) (0;2)
B) (2; +)

C) Vụ nghim

D) R

1 x
Cõu 12. Bt phng trỡnh ( ) > 27 cú nghim l:
3
A) x > - 3
B) 0 < x < -3
C) x < -3
x
Cõu 13. Bt phng trỡnh 2 < 32 cú nghim l:
A) x < 32
B) x > 5
C) x 5
Cõu 14. Bt phng trỡnh 4 x 8 cú nghim l:
3
3
A) x
B) x 2
C) x >
2
2

D) x < 3
D) x < 5

D) x > 2

Cõu 15. Bt phng trỡnh 3x2 81 cú nghim l:
A) x 4

B) x 6

Cõu 16. Bt phng trỡnh 5 x
A) [3;4]

2

B) (3;4)

7 x +12

C) x 6

D) x 4

1 cú tp nghim l:
C) (- ;3) (4;+ )

D) (- ;3] [4;+ )

Cõu 17. Bt phng trỡnh log2x < 5 cú nghim l:
A) 0 < x < 5

B) x 5

C) x < 32

D) 0 < x < 32

Cõu 18. Bt phng trỡnh log2(x2 - 1) 3 cú tp nghim l:
A) x > 1 hoc x < - 1

B) x -3 hoc x 3

C) x > 1 hoc -3

D) R


Câu 19. Bất phương trình log 1 (2 x + 3) > log 1 (3x + 1) có nghiệm là:
2

A) x < 2

2

B) x > 2

C) x ≤ 2

D) x ≥ 2

1
Câu 20. Bất phương trình log 1 ( x + ) + log 1 x ≥ 1 có nghiệm là:
2
2
2
A) x ≥

1
2

B) 0 < x <

1
2

C) 0 < x ≤

1
2

D) x >

1
2

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình log 3 ( x − 3) + log 3 ( x − 5 ) < 1 là
A. ( 5; +∞ )

B. ( 5;6 )

C. ( 6; +∞ )

D. ( 2;6 )

Câu 22. Số nghiệm nguyên của bất phương trình: log1 5 ( 3 x − 5 ) > log1 5 ( x + 1) là
A. 1

B. 2

C. Vô số

D. 0

Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình log 0,2 ( x + 1) > log 0,2 ( 3 − x ) là:
A. S = ( −∞;3)

C. S = ( 1;3]

B. S = ( 1; +∞ )

D. S = ( 1;3)

Câu 24. Nghiệm của bất phương trình log 2 ( x + 1) − 2 log 4 (5 − x) < 1 − log 2 ( x − 2) là
A. 2B.Đáp số khác
C.2D. 1(
)
(
)
log2 2x − 4 ≤ log 2 x + 1
Câu 25: Hệ bất phương trình: 
có tập nghiệm là:
log 0,5 ( 3x − 2 ) ≤ log 0,5 ( 2x + 2 )
A. [4; 5]

B. [2; 4]

D. Φ

C. (4; +∞)

x
x
Câu 26: Bất phương trình log 2 (2 + 1) + log3 (4 + 2) ≤ 2 có tập nghiệm:

A. ( −∞;0)

C. ( 0; +∞ )

B. ( −∞;0]

D. [0; +∞)

Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình log 3 ( x − 3) + log 3 ( x − 5 ) < 1 là
A. ( 5;+∞ )

B. ( 5;6 )

Câu 28.. Nghiệm của bất phương trình :
A. 0 < x < 2



1
2

6

D. ( 2;6 )

log 1 ( 2 x − 3) < 0
2

C. log 2 3 < x < 2

B. x < 2

Câu 29 :. Bất phương trình: log log
A. x < −4; x > 8
A. x > - 1

C. ( 6;+∞ )

x2 + x 
 < 0 có
x+4 

D. x > 2

nghiệm là

B. x < −4; −3 < x < 8 C. Vô nghiệm D. −4 < x < −3; x > 8
B. x < 1
C. x > 0
D. x > 1
x

25
4
Câu 30. Tập nghiệm của bất phương trình  ÷ >

 5  16


A. ( −∞; −2]

B. ( 0; +∞ )

C. ( −∞; −2 )

D. ( −∞; 2 )

ĐÁP ÁN
Câu 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đ.A D

A

B

C

A

B

C

D

A

D

B

C

D

A

B

A

D

B

B

C

Câu 21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đ.A B

C

D

A

A

B

B

C

D

C

Phần: Vận dụng
Câu 1. nghiệm của bất phương trình: 32.4 x − 18.2 x + 1 < 0 là:
1
1
A. 1 < x< 4
B.
C. 2 < x < 4
16
2
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 5 2 x − 2 > 25 là
A. 0B. x<0
C. x>2

D. -4 < x < -1

D. x>2 hoặc x<0

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 32 x +1 − 10.3x + 3 ≤ 0 là :
A. [ −1;1]
B. ( 0;1]
C. ( −1;1)

D. [ −1;1]

Câu 4. Bất phương trình 5.4 x + 2.25x − 7.10 x ≤ 0 có nghiệm là
A. 1 ≤ x ≤ 2
B. −1 ≤ x ≤ 0
C. 0 ≤ x ≤ 1

D. −2 ≤ x ≤ −1

Câu 5. Nghiệm của bất phương trình 32.4 x - 18.2 x + 1 < 0 là:
1
1
< x<
A.
B.
C.
1< x < 4
- 4< x < - 1
16
2
Câu 6. Số nghiệm nguyên của bất phương trình
A.3

B. 1

(

10 − 3

)

3− x
x −1

<

(

D.
10 + 3

)

x +1
x +3

C.2
2
x

2< x < 4


D. 0

1
x

1
1
Câu 7. Bất phương trình  ÷ +  ÷ − 12 > 0 có tập nghiệm là
 3 3
A. (-1;0)

B. R \ { 0}

Câu 8. Bất phương trình:
A.

log 2 ( 2 x − 1) − log 1 ( x − 2 ) ≤ 1
2

B.

Câu 9. Bất Phương trình:
A. 5 ≤ x ≤ 5

C. ( −∞; −1)

x + log 5 ≥ 3

25

B. 0 < x ≤ 5; x ≥ 5

x

B.

D.

có nghiệm là:
C. x ≤ 5; x ≥ 5

Câu 10. Bất phương trình
A.

có tập nghiệm là:

C. (2 ;

4log

D. (0; +∞)

1
D. 0 < x ≤ ; x ≥ 1
2

có tập nghiệm là:
C.

D.


3

Câu 11. Trên đoạn [ 1; 25] bất phương trình log 4 x − log x 4 ≤ có mấy nghiệm nguyên
2
A. 0
B. 8
C. 16
D. 15
Câu 12. Nghiệm của bất phương trình log 2 ( x + 1) − 2 log 2 (5 − x ) < 1 − log 2 ( x − 2)
A. -4 < x < 3
B.2 < x < 3
C. 1 < x < 2
D. 2 < x < 5
2
1 x

1
+1
1 x



Câu 13. Giải bất phương trình  ÷ + 3  ÷ > 12
 3
3
A. x > 2
B. x < 3
C. −1 < x < 0
D. 2 < x < 4
Câu 14. Nghiệm của bất phương trình log 2 ( x + 1) − 2 log 4 (5 − x) < 1 − log 2 ( x − 2) là
A.2
B.1
C.2D.Đáp số khác
Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 2 ( x − 1) ≤ log 2 ( 5 − x ) + 1 là
A.  3; 5

B. 1; 3

(

( )

C. 1; 5

D.  −3; 3

Câu 16.. Tập nghiệm của bất phương trình 4 x − 2 x − 2 < 0 là:
A. ( −∞;1)

B. ( 2;+∞ )

C. ( 1;+∞ )

D. ( −∞; 2 )

Câu 17. Số nghiệm nguyên của bất phương trình: log1 5 ( 3 x − 5 ) > log1 5 ( x + 1) là
A. 1
B. 2
C. Vô số
x
x
log
(2
+
1)
+
log
(4
+
2)

2 có tập nghiệm:
Câu 18. Bất phương trình
2
3
B. ( 0; +∞ )

A. [0; +∞)

Câu 19. Nghiệm của bất phương trình
A. (−1;1) ∪ (2; +∞)

D. 0

C. ( −∞;0)

D. ( −∞;0]

log 1  log 2 (2 − x 2 )  > 0
là:
2

B. (−1;0) ∪ (0;1)

C. Đáp án khác

D. (-1;1)

Câu 20.. Tập nghiệm của bất phương trình 32 x +1 − 10.3x + 3 ≤ 0 là :
( 0;1]
( −1;1)
[ −1;1]
[ −1;1]
A.
B.
C.
D.
ĐÁP ÁN
Câu 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đ.A B

D

D

C

B

B

A

C

B

C

D

B

C

C

B

A

D

B

D

D

Phần: Vận dụng cao
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 4 x − 2.52 x < 10 x là:
A. x < 2
B. x > − log 5 2
C. x < − log 5 2
2

x

2

x

D. x > log 5 2

1
5
5
HD: Đặt t =  ÷ (t > 0) , giải phương trình và đưa về  ÷ > ⇔ x > − log 5 2
2
2
2
2
x − x2
− x 2 + x +1
x − x2
Câu 2. Bất phương trình ( 5 + 1)
+2
< 3.( 5 − 1)

2


A. 0 < x < 1

B. x > 0

C. x < 0 hoặc x >1
x − x2

D. x >1
x − x2

 5 +1 

÷
÷
 2 

 5 −1 
HD: Chia cả 2 vế cho 2− x + x ta được
+ 2 < 3. 
÷
÷
 2 
x < 0
2
giải phương trình ta được 0 < t < 1 ⇔ x − x < 0 ⇔ 
 x >1
2

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x > 3 − x
A. ( −∞;1)
B. ( 1; +∞ )
C. [ 1; +∞ )

x − x2

 5 +1 
, đặt 
 2 ÷
÷



= t (t > 0)

D. ( −∞;3)

HD: Dùng phương pháp hàm số
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình log x (3 − 1 − 2 x + x 2 ) > 1
A. 1 < x < 2
B. x > 1
C. x < 2
D. vô nghiệm
HD: log x (3 − 1 − 2 x + x 2 ) > 1 ⇔ log x (3 − 1 − x ) > 1
 0 < x ≠1
 0< x
⇔
Điều kiện 
0 < x < 4
3 − 1 − x > 0
x >1
x >1


∨
⇔1< x < 2
Bất phương trình ⇔ 
3 − 1 − x > x 3 − 1 − x > x
x
x+1
Câu 5. Bất phương trình log 2 (2 − 1).log 2 (2 − 2) < 2 có nghiệm là:
A. x < log 2 3
B. x > log 2 3
C. log 2 5 − 2 < x < log 2 3
D. Vô nghiệm

HD: Điều kiện: 2 x − 1 > 0 và 2 x+1 − 2 > 0
log 2 (2 x − 1).log 2 (2 x +1 − 2) < 2
Ta có:
⇔ log 2 (2 x − 1) log 2 (2 x − 1) + log 2 2  < 2
x
Đặt t = log 2 (2 − 1) , bất phương trình trở thành t 2 + t − 2 < 0 , giải bất phương trình ta có nghiệm
log 2 5 − 2 < x < log 2 3
2

1

1 x
1 x
Câu 6. Bất phương trình  ÷ +  ÷ − 12 > 0 có tập nghiệm là
 3 3
A. (-1;0)

B. R \ { 0}

C. ( −∞; −1)

Câu 7. Nghiệm của bất phương trình 32.4 x - 18.2 x + 1 < 0 là:
1
1
< x<
A.
B.
C.
1< x < 4
- 4< x < - 1
16
2
Câu 8. Bất phương trình: x
1 
A.  ; 2 
 32 

D.

2< x < 4

log 2 x + 4

≤ 32 có tập nghiệm:
1 
1 
B.  ; 2 
C.  ; 4 
10 
10 

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 32 x +1 − 10.3x + 3 ≤ 0 là
A. ( 0;1]

D. (0; +∞)

B. [ −1;1]

C. ( −1;1)

2
Câu 10. Số nghiệm của phương trình log 3 ( x − 6) = log 3 ( x − 2) + 1 là:
A.0
B. 1
C. 3

1 
D.  ; 4 
 32 

D. [ −1;0]
D.2


ĐÁP ÁN
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

D

C

B

A

C

A

B

B

C

D



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×