Tải bản đầy đủ

Đáp án đề thi thử đại học môn tiếng anh

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA, LẦN 3 NĂM 2015
MÔN TIẾNG ANH (Thời gian làm bài: 90 phút)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : TỪ QUESTION 1 ĐẾN QUESTION 64 (0,125 x 64 câu = 8 điểm )
Mã đề
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132

132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132

132
132
132
132
132
132

Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59

Đáp án
B
A
A
C
C
B
A
B
A
C
D
B
B
C
C
D
B
C
A
D
B
D
C
D
B
D
A
C
D
D
D
D
D
B
C
B
A
B
C
D
C
C
B
A
B
A
B
C
C
A
D
A
B
B
C
A
D
C
D

Mã đề
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209

Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59

Đáp án
B
A
B
A
C
D
B
B
C
C
C
A
B
D
C
D
A
B
B
B
C
C
D
D
D
B
D
A
D
C
C
A
D
A
C
D
B
C
D
B
C
B
D
D
B
C
A
A
C
B
D
B
A
D
C
B
A
A
A

Mã đề
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357

Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59

Đáp án
D
C
C
B
C
B
B
C
A
A
C
C
A
A
A
B
D
B
D
B
B
D
D
B
D
A
C
A
A
B
B
D
D
B
B
C
D
C
C
D
B
A
D
C
B
A
C
C
C
C
A
A
C
B
B
A
D
D
C

Mã đề
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485

Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59

Đáp án
D
D
C
B
C
A
A
C
C
A
A
A
C
A
C
B
A
C
B
B
D
D
B
D
A
C
A
A
B
B
D
D
B
C
C
D
C
C
B
D
B
C
D
B
D
C
B
D
B
A
B
D
C
B
D
B
D
A
C


132
132
132
132
132

60
61
62
63
64

A
C
B
D
C

209
209
209
209
209

60
61
62
63
64

C
C
D
B
C

357
357
357
357
357

60
61
62
63
64

C
D
B
D
D

485
485
485
485
485

60
61
62
63
64

C
B
A
D
C

II. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)
Part I. Sentence transformation (0,1 * 5 = 0,5 điểm)
Question 1: The students regretted not attending the lecture.
Question 2: Only after a new pay offer did the workers call off the strike.
Question 3: William’s mother told him not to leave the house until she got back.
Question 4: Two tablets should be taken every four hours.
Question 5: It’s too marvelous an opportunity that we mustn’t miss it.
Part II. Writing a paragraph of about 140 words about why travelling is becoming more popular.
(1,5 điểm)
Criteria for marking:
1. Đáp ứng được yêu cầu của đề bài: Đúng dạng của đoạn văn (chứ không phải bài luận), độ dài theo yêu
cầu.
2. Sự liên kết, mạch lạc: Có sử dụng phương tiện từ liên kết giữa các ý, các câu với nhau để phát triển chủ
đề một cách chặt chẽ, rõ ràng.
3. Từ vựng: Đa dạng, tránh lặp đi lặp lại, đúng chính tả.
4. Ngữ pháp: Đa dạng cấu trúc ngữ pháp, đúng thời, sự hòa hợp chủ-vị….

Lưu ý: Giáo viên đọc kỹ các tiêu chí sau đây để cho điểm bài viết của học sinh.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×