Tải bản đầy đủ

bài tập hóa học lớp 10

B/ BÀI TẬP TỰ LUẬN
* Chủ đề 1: Tính nguyên tử khối, nguyên tử lượng
Bài 1: Biết khối lượng nguyên tử của:
mNa = 38,1634.10-27kg;
mS = 53,226.10-27kg;
mMg = 40,358. 10-27kg;
mP = 51,417. 1027
kg
Tính nguyên tử khối của Na, S, Mg, P. (ĐA: MNa = 23; MS = 32; MMg = 24; MP = 31)
Bài 2: Biết nguyên tử khối của: MC = 12, MO = 16, MH = 1, MN = 14. Tính khối lượng phân tử:
CO2, CH4, NH3, H2O theo đơn vị kg.
(ĐA:CO2:73,062.10-27kg; CH4: 26,568.10-27kg; NH3:28,229. 10-27kg; H2O:29,889. 10-27kg)
Bài 3: Biết MC = 12,011. Trong phân tử CS2 có 15,8% mC và 84,2% mS. Tìm nguyên tử khối của
S và khối lượng nguyên tử S gam. (ĐA: MS = 32; mS = 32. 1,6605.10-24g)
Bài 4: Biết nguyên tử khối cacbon là 12 và khối lượng nguyên tử cacbon gấp 11,905 lần khối
lượng nguyên tử hiđro. Tính khối lượng nguyên tử hiđro theo đơn vị u và gam. (MH = 1,008u;
1,008.1,660510-24g)
Bài 5: Biết khối lượng nguyên tử oxi, cacbon lần lượt nặng gấp 15,842 lần và 11,905 lần khối
lượng nguyên tử hiđro. Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon làm đơn vị thì nguyên tử
khối oxi, hiđro là bao nhiêu?
(ĐA: MH = 1,008; MO = 15,967)

* Chủ đề 2: Khối lượng riêng của nguyên tử
Bài 6: Tính khối lượng riêng của nguyên tử
a. Zn, biết rZn = 1,35.10-8 cm, MZn = 65
b. Al, biết rAl = 1,43 Ǻ, MAl = 27
c. Na, biết rNa = 0,19 nm, MNa = 23
d. Cs, biết rCs = 0,27 nm, MCs = 133
(Biết rằng trong tinh thể các kim loại này nguyên tử Zn, Al chiếm 74% thể tích, còn Na, Cs
chiếm 64% thể tích tinh thể).
* Chủ đề 3: Tìm kí hiệu nguyên tử
Bài 7: X có tổng số hạt là 52, số khối là 35. Viết kí hiệu nguyên tử X.
Bài 8: X có tổng số hạt là 126, số hạt nơtron nhiều hơn số proton 12 hạt. Viết kí hiệu nguyên tử
X.
Bài 9: X có tổng số hạt là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.
Viết kí hiệu nguyên tử X.
Bài 10: X có tổng số hạt là 28, số hạt không mang điện tích chiếm 35,71% tổng số hạt. Viết kí
hiệu ngtử X.
Bài 11: X có tổng số hạt là 180, số hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt. Viết kí hiệu nguyên
tử X.
* Chủ đề 4: Biết số nguyên tử, số khối của các đồng vị tìm nguyên tử khối trung bình và
ngược lại


Bài 12: Tính nguyên tử lượng trung bình của các nguyên tố sau, biết trong tự nhiên chúng có các
đồng vò là:
62
a ) 2858 Ni (67, 76%); 2860 Ni (26,16%); 2861Ni (2, 42%); 28
Ni (3, 66%)

b) 168 O(99, 757%); 178 O(0, 039%); 188 O (0, 204%)
56
57
c) 2655 Fe(5,84%); 26
Fe(91, 68%); 26
Fe(2,17%); 2658 Fe(0,31%)
206
207
208
d ) 204
82 Pb(2,5%); 82 Pb(23, 7%); 82 Pb (22, 4%); 82 Pb(51, 4%)


ĐS: a) 58,74 ; b) 16,00 ; c) 55,97 ; d) 207,20

M Br = 79,91

Bài 13: Ngun tử khối trung bình của brom là
. Biết brom có 2 đồng vị, đòng vị
thứ nhất có số khối là 79, chiếm 54,5% số ngun tử. Tính số khối của đồng vị còn lại. (ĐA: 81)
Bài 14: Ngun tố X có 3 đồng vị: Đồng vị thứ nhất có 5 nơtron, chiếm 50%; đồng vị thứ hai có
7 nơtron, chiếm 35%; đồng vị thứ ba có 8 nơtron, chiếm 15%. Tìm số khối và viết kí hiệu
10
12
13
M X = 11,15
5 X; 5X; 5X
ngun tử mỗi đồng vị. Biết
. ((ĐA: Z = 5;
)
35
17

Bài 15: Cho biết khối lượng ngun tử trung bình của Clo là 35,5. Clo có 2 đồng vị là

37
17

Cl và

37
17

Cl. Hàm lượng % của

Cl là bao nhiêu?

* Chủ đề 5: Dựa vào cấu hình electron. Xác định cấu tạo ngun tử, tính chất ngun tố và
ngược lại
Bài 16: Biết cấu tạo các lớp electron của các ngun tố sau:
A. 2/8/8
B. 2/8/18/7
C. 2/8/14/2
a. Cho biết tính chất các ngun tố trên? (kim loại, phi kim, khí hiếm).
b. Viết cấu hình electron các ngun tố đó.

D. 2/8/18/8/2

Bài 17: Viết cấu hình e ngun tử các ngun tố có Z = 8; Z = 16; Z = 36; Z = 28.
a. Cho biết số e, số lớp e, số e lớp ngồi cùng?
b. Cho biết các ngun tố đó là kim loại hay phi kim?
Bài 18: Hãy viết cấu hình e đầy đủ, điền các electron vào obitan và cho biết số hiệu ngun tử
của các ngun tố có cấu hình e ngồi cùng như sau:
a. 2s1
b. 2s22p3
c. 2s22p6
d.3s2
2
1
2
4
2
5
e. 3s 3p
f. 3s 3p
g. 3s 3p
h. 3d34s2
Bài 19: Cho biết cấu hình e của các nguyên tố sau:
1s2 2s2 2p6 3s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
a) Gọi tên các nguyên tố.


b) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Vì sao?
c) Đối với mỗi nguyên tử, lớp e nào liên kết với hạt nhân chặt nhất, yếu nhất?
d) Có thể xác đònh khối lượng nguyên tử của các nguyên tố đó được không? Vì sao?

Bài 20: Cho biết cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử sau lần lượt là 3p 1 ; 3d5 ; 4p3 ;
5s2 ; 4p6.
a) Viết cấu hình e đầy đủ của mỗi nguyên tử.
b) Cho biết mỗi nguyên tử có mấy lớp e, số e trên mỗi lớp là bao nhiêu?
c) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Giải thích?

Bài 21: Ngun tử Al có z = 13; ngun tử Fe có z = 26; ngun tử S có z = 16; Ngun tử Br có
z = 35; Ngun tử Ca có z = 20. Viết cấu hình electron các ion tương ứng: Al 3+, Ca2+, Fe2+, S2-,
BrBài 22: Viết cấu hình e của Fe, Fe2+; Fe3+; S; S2- biết Fe ở ơ thứ 26 và số ơ của S là 16 trong bảng
tuần hồn?
Bài 23: Cation R+ có cấu hình e ở phân lớp ngồi cùng là 2p6
a. Viết cấu hình e ngun tử của ngun tố R?
b. Viết sự phân bố e vào các obitan ngun tử?
Bài 24: Cho 5,9 gam muối NaX tác dụng hết với dung dịch AgNO 3 thu được 14,4g kết tủa.Xác
định ngun tử khối của X và viết cấu hình e?
Bài 25: Dung dịch A có 16,38 g muối NaX tác dụng với lượng dư dd AgNO 3 thu được 40,18 g
kết tủa. Xác định ngun tử khối, gọi tên X, viết cấu hình e, viết sự phân bố e vào các obitan
ngun tử?
Bài 26: X là kim loại hóa trị II. Cho 6,082 gam X tác dụng hết với dd HCl dư thu được 5,6 lít khí
H2 ở đktc.
a. Tìm ngun tử khối của X và cho biết tên của X?
b. Viết cấu hình e của X?

C/ BÀI TẬP:
1. Ngun tử gồm:
A. Hạt nhân mang điện tích dương và lớp vỏ mang điện tích âm.
B. Các hạt proton và electron.
C. Các hạt proton và nơtron.
D. Các hạt electron và nơtron.
2. Khối lượng của ngun tử bằng:
A. Tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron.
B. Tổng số hạt proton, tổng số hạt nơtron và tổng số hạt electron.
C. Tổng khối lượng của các hạt proton và electron.
D. Tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong ngun tử.


3. Khái niệm mol là
A. Số nguyên tử của chất.
B. Lượng chất chứa 6,023.1023 hạt vi mô (nguyên tử, phân
tử, ion).
C. Số phân tử chất.
D. Khối lượng phân tử chất.
4. Chọn câu SAI
A. Số proton.
B. Số electron.
C. Số nơtron.
D. Điện tích
hạt nhân.
5. Mệnh đề Sai về nguyên tử là
A. Số hiệunguyên tử bằng trị số của điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số proton bằng số nơtron.
C. Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân.
D. Số proton bằng số electron.
6. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số proton, nhưng khác về:
A. Khối lượng nguyên tử B. Số khối.
C. Số nơtron.
D. Cả A,B,C
đều đúng.
A
z X
7. Trong kí hiệu
thì:
A. A là số khối.
B. Z là số hiệu nguyên tử.
C. X là kí hiệu nguyên tố. D. Tất cả đều
đúng.
8. Chọn câu ĐÚNG
1. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhận.
2. Số proton trong nguyên tử bằng số
nơtron.
2. Số proton trong nhân bằng số electron ở vỏ.
4. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ có 7
proton.
5. Chỉ có hạt nhân nguyên tử của nitơ có 7 nơtron. 6. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có
tỉ lệ
N:Z=1:1
A. 1, 4, 5.
B. 2, 3, 4, 6.
C. 4, 5, 6.
D. 1, 3, 4.
9. Hai nguyên tử đồng vị có cùng:
A. Số e ngoài cùng.
B. Số p trong nhân.
C. Tính chất hóa học.
D. A,B,C đều
đúng.
10. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho 1 nguyên tố hóa học vì nó cho biết:
A. Số khối.
B. Số hiệu nguyên tử Z. C. NTK của nguyên tử. D. Số khối A
và số Z.
11. Chọn phát biểu ĐÚNG
26
27
35
37
13 A, 13 B , 17 C , 17 D
Cho các nguyên tử
, không cùng tên gọi là các cặp nguyên tử sau:
A. A, B.
B. C, D.
C. B, C.
D.
A,C;A,D;B,C;B,D.
12. Hai nguyên tử X, Y khác nhau. Muốn có cùng kí hiệu nguyên tố thì X, Y phải có:
A. Cùng số e trong nhân. B. Cùng số n trong nhân. C. Cùng số p trong nhân. D. Cùng số
khối.
13. Một nguyên tử có 8e, 8n, 8p. Chọn nguyên tử đồng vị với nó:
A. 8p, 8n, 8e.
B. 8p, 9n, 9e.
C. 9p, 8n, 9e.
D. 8p, 9n, 8e.
40
39
41
20 Ca,19 K , 21 Sc
14. Nguyên tử
có cùng:


A. Số khối.
B. Số hiệu nguyên tử Z. C. Số electron.
D. Số nơtron.
15. Nguyên tử của nguyên tố nào có hạt nhân chứa 27 nơtron và 22 proton?
49
49
22
49
27 Co
27 ln
49Ti
22Ti
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
54
24 Cr
16. Nguyên tử có cùng số nơtron với

51
56
56
50
23V
26 Fe
25 Mn
22Ti
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
23
24
24
25
11 X ; 12 Y ; 11 Z ; 12 T
17. Có 4 nguyên tử
. Cặp nguyên tử có cùng tên hóa học là:
A. Chỉ X, Z.
B. Chỉ Y, T.
C. Chỉ Y, Z.
D. Cặp X, Z;
cặp Y, T.
18. Tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 28. Số khối của hạt
nhân nguyên tử của nguyên tố đó là
A. 18.
B. 19.
C. 28.
D. 21.
19. X là kim loại hóa trị II, Y là kim loại hóa trị III. Tổng số hạt trong nguyên tử X là 36 và trong
nguyên tử Y là 40. X, Y là
A. Ca và Al.
B. Mg và Cr.
C. Mg và Al.
D. Kết quả
khác.
20. Nguyên tử R có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Điện tích hạt
nhân R là
A. 17.
B. 25.
C. 30.
D. 15.
21. Một nguyên tử có khối lượng là 80, số hiệu 35. Chọn câu trả lời đúng về cấu tạo nguyên tử:
A. 45p; 35n; 45e.
B. 35p; 45n; 35e.
C. 35p; 35n; 35e.
D. 35p; 35n;
45e.
22. Một nguyên tử có số hiệu 29, số khối 61. Nguyên tử đó có:
A. 90 nơtron.
B. 61 nơtron.
C. 29 nơtron.
D. 29 electron.
23. Một nguyên tử có số khối là 167, số hiệu nguyên tử là 68. Nguyên tử của nguyên tố này có:
A. 55p, 56e, 55n.
B. 68p, 68e, 99n.
C. 68p, 99e, 68n.
D. 99p, 68e,
68n.
24. Nguyên tử A có tổng số hạt là 82, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22,
số khối của nguyên tử A là
A. 56.
B. 60.
C. 72.
D. Kết quả
khác.
86
37 Rb
25. Tổng số hạt proton, electron, nơtron trong nguyên tử

A. 160.
B. 49.
C. 123.
D86.
26. Nguyên tử X có tổng số hạt là 82, số khối của X là 56. Điện tích hạt nhân của X là
A. 87+.
B, 11+.
C. 26+.
D. 29+.
27. Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp theo các lớp và phân lớp. Lớp thứ 3 có:
A. 3 obitan.
B. 3 electron.
C. 3 phân lớp.
D. Cả A,B,C
đều đúng.
28. Để biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau được gọi là
A. Phân lớp electron.
B. Đám mây electron.
C. Phân mức năng lượng. D. cấu hình
electron.


29. Chọn câu ĐÚNG. Obitan nguyên tử là . . .
A. khu vực xung quanh nhân, có dạng hình cầu.
B. quỹ đạo chuyển động của e, có thể có dạng hình cầu hoặc số 8 nổi.
C. ô lượng tử, có ghi 2 mũi tên ngược chiều.
D. khu vực xung quanh nhân mà xác suất tìm thấy e khoảng 90%.
30. Nguyên tử X xó tổng số hạt gấp 3 lần số e ở vỏ, vậy nguyên tử X có:
A. Số n gấp 2 số e.
B. Số khối là số lẻ.
C. Tỉ lệ N : Z = 1 ; 1.
D. A,B,C đều
sai.
31. Số electron tối đa trong 1 lớp electron thứ n thì bằng:
A. 2n.
B. n2.
C. 2n2.
D. n + 2.
32. Các obitan trong một phân lớp ...
1. có cùng sự định hướng trong không gian.
2. khác nhau sự định hướng trong không
gian.
3. có cùng mức năng lượng.
4. khác nhau mức năng lượng.
5. số obitan trong các phân lớp là các số lẻ.
6. số obitan trong các phân lớp là các số
chẵn.
A. 1,3,5,6.
B. 2,3,4,6.
C. 3,5,6.
D. 2,3,5.
33. Lớp M có số phân lớp electrron là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
34. Hãy chỉ ra mức năng lượng viết SAI
A. 4s.
B. 3d.
C. 2d.
D. 3p.
35. Số electron tối đa của lớp M là
A. 12.
B. 6.
C. 16.
D. 14.
36. Số electron tối đa trong phân lớp d là
A. 2.
B. 6.
C. 10.
D. 14.
37. Cấu hình electron SAI là
A. ↑↓ ↑↓ ↑↓
B. ↑↓ ↑ ↑ ↑
C. ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑
D. ↑↓ ↑↓ ↑↓
↑↓
38. Obitan pz có dạng:
A. Hình số tám nổi và không rõ định hướng theo trục nào.
B. Hình số tám nổi và định hướng theo trục X.
C. Hình số tám nổi và định hướng theo trục Z.
D. Hình dạng phức tạp và định hướng theo trục Z.
39. Số electron tối đa trong phana lớp f là
A. 6.
B. 8.
C. 14.
D. 18.
35
17 Cl
40. Nguyên rố Clo có kí hiệu
có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5. Điện tích hạt nhân
của nguyên tử clo là
A. 17.
B. 18.
C. 18+.
D. Tất cả đều
sai.
41. Chon câu phát biểu ĐÚNG NHẤT
A. Các nguyên tử có 1,2,3 e lớp ngoài cùng là những nguyên tử kim loại.
B. Các nguyên tử có 5,6,7 e lớp ngoài cùng là những nguyên tử phi kim.
C. Các nguyên tử có 4 e ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim.
D. Cả A,B,C đều đúng.
42. Cấu hình electron nguyên tử của Na (z = 11) là


A. 1s22s22p63s2.
B. 1s22s22p63s1.
C. 1s22s22p23s1.
D.
2
2
6
1
1s 2s 2p 3d .
43. Cấu hình electron của nguyên tố X (z = 25): 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2, có số electron ngoài
cùng là
A. 5.
B. 2.
C. 7.
D. 4.
44. Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5
Z: 1s2 2s2 2p6
2
6
3s 3p
Kết luận ĐÚNG là
A. X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm.
B. X, Y là kim loại, Z là khí hiếm.
C. X, Y, Z là phi kim.
D. X, Y là phi kim, Z là khí hiếm.
45. Cấu hình electron của selen (z = 34) là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p4. Vậy
A. lớp e ngoài cùng của nguyên tử selen có 4e.
B. lớp e ngoài cùng của nguyên tử selen
có 6e.
C. lớp thứ 3 của selen có 10e.
D. selen là nguyên tố kim loại.
46. Nguyên tử X có 3 lớp electron với lớp electron ngoài cùng có 6e, số hiệu nguyên tử Z là
A. 8.
B. 18.
C. 16.
D. 28.
47. Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử Z là
A. 23.
B. 21.
C. 25.
D. 26.
48. Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị
điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là
A. 6.
B. 8.
C. 14.
D. 16.
16
8O
49. Nguyên tử
có số electron được phân bố vào các lớp:
A. 2/4/2.
B. 2/6.
C. 2/8/6.
D. 2/8/4/2.
50. Tổng số electron ở phân lớp 3s với 3p của 15P là
A. 1.
B. 3.
C. 5.
D. 7.
51. Nguyên tử của nguyên tố nào có số electron độc thân nhiều nhất?
A. Co (Z = 27).
B. Ni (Z = 28).
C. Cu (Z = 29).
D. Ga (Z =
31).
52. Nguyên tử X có electron cuối phân bố vào phân lớp 3d7, số electron trong nguyên tử X là
A. 24.
B. 25.
C. 27.
D. 29.
53. Cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử 26Fe sau khi mất 3e là
A. 3d34s2.
B. 3d5.
C. 3d6.
D. 3d74s1.
54. A không phải là khí hiếm. Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố A là 34. Cấu
hình electron của nguyên tử này là
A. 1s22s22p63s2.
B. 1s22s22p63s1.
C. 1s22s22p6.
D.
2
2
6
2
6
10
2
4
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p .
55. Nguyên tử 39Y có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Vậy hạt nhân nguyên tử Y có:
A. 20p; 19n.
B. 19p; 20n.
C. 20p; 19e.
D. 19p; 20e.
56. Nguyên tử X có phân lớp cuối là: 4p3 có số hiệu nguyên tử là
A. 32.
B. 33.
C. 34.
D. 35.

D.Bài tập làm thêm:


Câu 1: Có 4 kí hiệu nguyên tử

26
26
27
24
13 X, 12Y, 13 Z, 13T

. Phát biểu đúng là

A. X và Y là hai đồng vị của nhau.
B. X và Z là hai đồng vị của nhau.
C. Y và T là hai đồng vị của nhau.
D. X và T đều có số proton và số nơtron
bằng nhau.
Câu 2: Nguyên tử nào sau đây có hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản?
A. Ne (Z = 10).
B. Ca (Z = 20).
C. O (Z = 8).
D. N (Z = 7).
Câu 3: Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1 là của nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau
đây?
A. Na (Z = 11).
B. Ca (Z = 20).
C. K (Z = 19).
D. Rb (Z =
37).
Câu 4: Nguyên tử 23Z có cấu hình e là: 1s22s22p63s1. Z có
A. 11 nơtron, 12 proton.
B. 11 proton,
12 nơtron.
C. 13 proton, 10 nơtron.
D. 11 proton,
12 electron.
Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe 2+ (Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần
hoàn).
A. 1s22s22p63s23p63d5.
B.
2
2
6
2
6
6
2
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s .
C. 1s22s22p63s23p63d54s1.
D.
2
2
6
2
6
6
1s 2s 2p 3s 3p 3d .
Câu 6: Cấu hình electron của ion Cl- là
A. 1s22s22p6
B. 1s22s22p63s23p6
C. 1s22s22p63s23p5
D.
1s22s22p63s23p4
Câu 7: Ion Cr3+ có bao nhiêu electron?
52
24

A. 21.
B. 24.
C. 27.
D. 52.
2
2
5
Câu 8: Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s 2s 2p thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình electron
nào sau đây?
A. 1s22s22p4.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p63s2.
D. 1s2.
Câu 9: Ion nào sau đây có cấu hình electron bền vững giống khí hiếm?
A. 29Cu2+
B. 26Fe2+
C. 20Ca2+
D. 24Cr3+
Câu 10: Dãy gồm các ion X+ và Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình e là: 1s22s22p6 ?
A. Na+, F-, Ne.
B. Na+, Cl-, Ar.
C. Li+, F-, Ne.
D. K+, Cl-, Ar.
Câu 11: Cho một số nguyên tố sau 10Ne, 11Na, 8O, 16S. Cấu hình e sau: 1s22s22p6 không phải là
của hạt nào trong số các hạt dưới đây?
A. Nguyên tử Ne.
B. Ion Na+.
C. Ion S2–.
D. Ion
2–
O .
Câu 12: Cấu hình e của nguyên tố K là 1s22s22p63s23p64s1. Vậy nguyên tố K có đặc điểm
39
19

A. K thuộc chu kì 4, nhóm IA.

B. Số nơtron trong nhân K là

C. Là nguyên tố mở đầu chu kì 4.

D. Cả A, B, C đều đúng.

20.


Câu 13: Một nguyên tử X có tổng số electron các phân lớp p là 10. Nguyên tố X thuộc loại gì?
A. Nguyên tố s.
B. Nguyên tố p.
C. Nguyên tố d.
D.
Nguyên tố f.
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt
mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt.
Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13;
P = 15; Cl = 17; Fe = 26)
A. Fe và Cl.
B. Na và Cl.
C. Al và Cl.
D. Al
và P.
Câu 15: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản (p + n + e) = 24. Biết trong nguyên tử X số hạt
proton bằng số hạt nơtron. X là
A. 13Al.
B. 8O.
C. 20Ca.
D.
17Cl .
Câu 16: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34. Trong đó số hạt
mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R là
A. Mg.
B. Na.
C. F.
D. Ne.
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) là 52; trong
đó tổng số hạt không mang điện gấp 1,059 lần hạt mang điện dương. R là
39
K
A.
.
B.
.
C.
.
D.
35
37
27
Cl
Cl
Al
Câu 18: Cho 2 ion XY32- và XY42-. Tổng số proton trong XY32- và XY42- lần lượt là 40 và 48. X
và Y là nguyên tố nào sau đây?
A. S và O.
B. N và H.
C. P và O.
D. Cl
và O.
Câu 19: Các ion Na+, Mg2+, O2-, F- đều có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6. Thứ tự giảm dần bán
kính của các ion trên là
A. Na+ > Mg2+ > F- > O2-.
B. Mg2+ > Na+ > F- > O2-.
C. F- > Na+ > Mg2+ > O2-.
D. O2-> F- > Na+ > Mg2+.
Câu 20: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng
số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có
một mức oxi hóa duy nhất. Công thức XY là
A. LiF.
B. NaF.
C. AlN.
D.
MgO.
Câu 21: Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một nhóm A ở chu kì 2 và 3 có số đơn vị điện tích hạt
nhân hơn kém nhau là
A. 8.
B. 18.
C. 2.
D. 10.
Câu 22: Hai nguyên tố A, B ở 2 nhóm A liên tiếp trong hệ thống tuần hòan. B thuộc nhóm V. Ở
trạng thái đơn chất, A và B không phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân
nguyên tử A và B là 23. Tên của A và B là
A. cacbon, photpho. B. oxi, photpho.
C. nitơ, lưu huỳnh.
D.
nitơ, oxi.
Câu 23: Hai nguyên tử A, B có phân lớp electron ngòai cùng lần lượt là 2p, 3s. Tổng số electron
của hai phân lớp này là 5 và hiệu số electron của chúng là 1. Số thứ tự A, B trong bảng
HTTH lần lượt là :


A. 5, 10

B. 7, 12

C. 6, 11
D. 5, 12
Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử
của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y là
A. 3s2 3p4.
B. 3s2 3p5.
C. 3s2 3p3.
D. 2s2
2p4.
Câu 25: Một nguyên tố thuộc nhóm VA có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong hợp chất với
hidro lần lượt là
A. III và V.
B. V và V.
C. III và III.
D. V
và III.
Câu 26: Nguyên tố X là phi kim có hoá trị cao nhất với oxi là a; hoá trị trong hợp chất khí với
hidro là b. Quan hệ giữa a và b là
A. a = b.
B. a + b = 8.
C. a ≤ b.
D. a - b
= 8.
Câu 27: Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là
A. 4s24p4.
B. 6s26p2.
C. 3d54s1.
D.
3d44s2.
Câu 28: Tổng số hạt trong ion M3+ là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hòan là
A. chu kì 3, nhóm IIIA.
B. chu kì 3, nhóm
IIA.
C. chu kì 3, nhóm VIA.
D. chu kì 4, nhóm IA.
Câu 29: Nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 4, nhóm VIB.
B. chu kì 4, nhóm
VIIIB.
C. chu kì 4, nhóm IIA.
D. chu kì 3, nhóm
IIB.
Câu 30: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 23p6. Vị trí của các
nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
C. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
D. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
Câu 31: Tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIA theo thứ tự: 8O, 16S, 34Se, 52Te, biến đổi
theo chiều
A. tăng.
B. giảm.
C. không thay đổi.
D. vừa tăng
vừa giảm.
Câu 32: Các nguyên tố thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn có tính chất nào sau đây?
A. Dễ dàng cho 2e để đạt cấu hình bền vững.
B. Dễ dàng nhận 2e để đạt cấu hình
bền vững.
C. Dễ dàng nhận 6e để đạt cấu hình bền vững.
D. Là các phi kim hoạt động mạnh.
Câu 33: Ion Y– có cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 3, nhóm VIIA.
B. chu kì 3, nhóm
VIIIA.


C. chu kì 4, nhóm IA.
D. chu kì 4, nhóm
VIA.
Câu 34: Nguyên tử các nguyên tố trong một nhóm A của bảng tuần hòan thì có cùng
A. số nơtron.
B. số lớp electron.
C. số proton.
D. số e lớp
ngoài cùng.
Câu 35: Trong nguyên tử của nguyên tố R có 18 electron. Số thứ tự chu kì và nhóm của R lần
lượt là
A. 4 và VIIIB.
B. 3 và VIIIA.
C. 3 và VIIIB.
D. 4 và IIA.
Câu 36: Dựa vào quy luật biến đổi tính chất của bảng tuần hoàn thì kim loại mạnh nhất (trừ
nguyên tố phóng xạ) và phi kim mạnh nhất là
A. franxi và iot.
B. liti và flo.
C. liti và iot.
D. xesi và flo.
Câu 37: Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, sự biến đổi tính axit–bazơ của các oxit cao nhất
và các hidroxit tương ứng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân là
A. tính axit và bazo đều tăng.
B. tính axit tăng dần, tính
bazo giảm dần.
C. tính axit và bazo đều giảm.
D. tính axit giảm dần, tính
bazo tăng dần.
Câu 38: Cho các nguyên tố M (Z=11), X (Z=17), Y(Z=9) và R (Z=19). Độ âm điện của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. MB.YC. MD.
RCâu 39: Hidroxit nào mạnh nhất trong các hidroxit Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2, Be(OH)2
A. Al(OH)3.
B. NaOH.
C. Mg(OH)2.
D. Be(OH)2.
Câu 40: Cho 3 kim loại thuộc chu kì 3: 11Na, 12Mg, 13Al. Tính khử của chúng giảm theo thứ tự
sau
A. Na > Mg > Al.
B. Al > Mg > Na.
C. Mg > Al > Na.
D. Mg > Na >
Al.
Câu 41: Nguyên tố X không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 3p.
Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3s. Tổng số electron ở hai
phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Điện tích hạt nhân của X và Y là
A. X (18+) ; Y (10+).
B. X (13+) ; Y (15+).
C. X (12+) ; Y (16+).
D. X (17+) ; Y (12+).
Câu 42: Cho một số nguyên tố sau 8O, 16S, 6C, 7N, 1H. Biết rằng tổng số proton trong phân tử khí
XY2 là 18. Khí XY2 là
A. SO2.
B. CO2.
C. NO2.
D. H2S.
Câu 43: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ
trái sang phải là
A. Li, Na, O, F.
B. F, O, Li, Na.
C. F, Li, O, Na.
D. F, Na, O,
Li.
Câu 44: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là
A. P, N, F, O.
B. N, P, F, O.
C. P, N, O, F.
D. N, P, O, F.
Câu 45: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
thì
A. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.


D. tớnh phi kim gim dn, bỏn kớnh nguyờn t tng dn.
Cõu 46: Trong t nhiờn nguyờn t X cú hai ng v : 69X chim 60,10% cũn li l ng v th
hai cú s ht khụng mang in nhiu hn ng v 69X l 2 ht. Khi lng nguyờn t trung
bỡnh ca nguyờn t X (vC ) l
A. 70,20
B. 68,20
C. 71,20
D. 69,80
63
65
29 Cu
29 Cu
Cõu 47: Trong t nhiờn, nguyờn t ng cú hai ng v l
v
. Nguyờn t khi trung
63
29 Cu
bỡnh ca ng l 63,5. Thnh phn phn trm tng s nguyờn t ca ng v
l
A. 27%.
B. 50%.
C. 54%.
D. 73%.
109
Ag
Cõu 48: Trong t nhiờn bc cú 2 ng v, trong ú ng v
chim 44%, bit nguyờn t
khi trung bỡnh ca bc l 107,88. ng v th hai ca bc cú s khi l
A. 108.
B. 107.
C. 109.
D. 106.
Cõu 49: Mt nguyờn t gm hai ng v cú s nguyờn t t l vi nhau l 27: 23. Ht nhõn ng
v th nht cha 35 proton v 44 ntron. Ht nhõn ng v hai hn 2 ntron. Vy khi
lng nguyờn t trung bỡnh v tờn nguyờn t l
A. 80,08 vC, brom. B. 79,92 vC, brom.
C. 78,08 vC, selen.
D. 39, 96
vC, canxi.
Cõu 50: Hp cht khớ vi hidro cú dng RH 2, trong oxit cao nht cha 60% oxi theo khi lng.
Nguyờn t R l
A. lu hunh.
B. clo.
C. selen.
D. photpho.

E. Bi tp v bng tun hon:
Bài 1
Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn, bằng dd
axit HCl. Sau pứ thu đợc 1,12 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là :
A. Be
B. Mg
C. Ca
D. Ba
Bài 2
Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam một kim loại R thuộc nhóm IIA vào 100 ml dd axit HCl 1,5 M. Sau
pứ thấy vẫn còn một phần R cha tan hết.
Cũng 2,4 gam R trên nếu cho tác dụng với 125 ml dd axit HCl 2 M. Sau pứ thấy vẫn còn d axit. R

A. Be
B. Mg
C. Ca
D. Ba
Bài 3
Cho 0,425 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp pứ với một lợng nớc có d. Sau
pứ thu đợc dd A và 168 cm3 khí H2 (đktc). Để trung hoà hết dd A cần phải dùng vừa hết V ml dd
H2SO4 1M. Hai kim kiềm và giá trị V là :
A. Li, Na và V = 60 ml
B. Na, K và V = 30 ml
C. Một kết quả khác.
Bài 4
Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có dạng RH3. Oxit cao nhất của nguyên tố này chứa
25,92 % R.
a)Nguyên tố R là :
A. N
B. P
C. As
D. Sb
b) So sánh tính phi kim của R với O, F, P.
Bài 5


Cho 13,7 gam hỗn hợp gồm Ba và Ca tác dụng hết với nớc thì thoát ra V lít khí H2 (đktc)
Xác định V.
Bài 6
Oxit cao nhất của nguyên tố R có khối lợng phân tử là 108. Hãy biện luận xác định nguyên tố R.
A. Si
B. N
C. P
D. Một kết quả khác.
Bài 7
Oxit cao nhất của nguyên tố R có khối lợng phân tử là 80. Hãy biện luận xác định nguyên tố R.
A. Si
B. N
C. P
D. Một kết quả khác.
Bài 8
Tỉ lệ giữa khối lợng phân tử hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R so với oxit cao nhất của nó là
17 : 40. Hãy biện luận xác định nguyên tố R.
Bài 9
Tỉ lệ giữa khối lợng phân tử hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R so với oxit cao nhất của nó là
1 : 2,75. Hãy biện luận xác định nguyên tố R.
Bài 10
Cho 6,2 gam hỗn hợp Na và một kim loại kiềm X tác dụng hết với 104 gam nớc thu đợc 110 gam
dd. Xác định kim loại X biết MX < 40.
Bài 11
Cho 2,74 gam một kim loại thuộc nhóm IIA vào cốc chứa nớc. Kết thúc pứ thấy khối lợng dung
dịch thu đợc tăng 2,7 gam. Kim loại đó là
A. Ca
B. Sr
C. Ba
D. Ra
Bài 12
Cho 3,6 gam hai kim loại thuộc nhóm IIA và thuộc ở hai chu kì kế tiếp vào cốc chứa dd axit
HCl. Kết thúc pứ thấy khối lợng dung dịch thu đợc tăng 3,2 gam. Hai kim loại đó là
A. Be và Mg
B. Mg và Ca
C. Ca và Ba
D. Ra và Ba
Bài 13
Cho 20 gam kim loại Ca tác dụng hết với nớc thì sinh ra V lít khí H2 đo ở 27 0 C và 1 atm. Tính
V
A. V = 8,96 lít
B. V = 12,3 lít C. V = 17,44 lít
D. Một kết quả khác.
Bài 14
Cho 0,56 gam kim loại kiềm tác dụng hết với nớc thì sinh ra 0,873 lít khí H 2 đo ở 0 0 C và 780
mm Hg. Kim loại kiềm là
A. Li
B. Na
C. K
D. Cs
Bài 15
Hoà tan hết mẫu hợp kim Ba Na vào nớc đợc dd A và có 6,72 lít khí H 2 bay ra (đktc). Cần
dùng bao nhiêu ml dd HCl 1M để trung hũa hoàn toàn 1/10 dd A.
A. 60 ml
B. 40 ml
C. 600 ml
D. 750 ml
Bài 16
Hoà tan 46 gam một hỗn hợp gồm Ba và 2 kim loại kiềm A và B thuốc hai chu kì liên tiếp vào n ớc thì đợc dd D và 11,2 lít khí đo đktc.
Nếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dd D thì sau pứ thì vẫn cha kết tủa hết ion Ba.
Nếu thêm 0,21 mol Na2SO4 vào dd D thì sau pứ còn d Na2SO4. Xác định 2 kim loại kiềm A, B.
Bài 17
Một nguyên tố X có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 4s1.
a) Viết cấu hình e đầy đủ và suy ra số hiệu nguyên tử và tên nguyên tố.
b) Để xác định đúng X, ngời ta lấy 2,8 gam oxit của X cho tác dụng vừa đủ với 50 ml dd axit
HCl 1,4 M. Gọi tên đúng X.


Bài 18
Hoà tan hết 4 gam một kim loại vào 96,2 gam nớc, đợc dd bazơ có nồng độ 7,4 % và V lít khí H 2
(đktc). Tìm kim loại và thể tích V.
A. Na và V = 11,2 lít
B. Ca và 2,24 lít
C. K và V = 3,3 6 lít D. một kết quả
khác
Bài 19
Khi cho 3,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm A, B tác dụng với 47 gam nớc thấy có x lít khí thoát ra
(đktc). Dung dịch thu đợc có tổng nồng độ phần trăm của chất tan là 9,6 %.
a) Tính giá trị x :
A. 1,12
B. 2,24
C. 3,36
D. một kết quả khác.
b) Nếu A, B là 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp, hãy xác định 2 kim loại trên.
Bài 20
A, B là hai nguyên tố cùng nằm trong một nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng
HTTH. Tổng các hạt mang điện của A và B là 160. Viết cấu hình e của A và B.
Bài 21
Hợp chất Z đợc tạo bởi 2 nguyên tố M và R có công thức M aRb, trong đó R chiếm 6,667 % về
kkối lợng. Trong hạt nhân nguyên tử M có n = p + 4, còn trong hạt nhân của R có n = p. Biết
rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng 84 và a + b = 4. Tìm CTPT của Z.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×