Tải bản đầy đủ

báo cáo tổng hợp quan trắc

CHỦ ĐẦU TƢ
TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƢ, PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ HẠ TẦNG CỬU
LONG
TƢ VẤN
LIÊN DOANH TƢ VẤN CDM SMITH - WSP FINLAND - YOOSHIN
TỔNG THẦU

LIÊN DOANH NHÀ THẦU PHƢƠNG THÀNH – QUYẾT TIẾN – ANH
GIANG – THẮNG LỢI
DỰ ÁN KẾT NỐI ĐỒNG BẰNG SÔNG MÊ KÔNG
GÓI THẦU CW2C: KM 18+200 – KM23 +450

BÁO CÁO PHÂN TÍCH QUAN TRẮC TRẮC ĐỊA KỸ THUẬT NỀN ĐẮP
GIAI ĐOẠN DỠ TẢI

Đoạn:

KM 18+200.0 – KM 18+426.4

Đại diện tƣ vấn


Đại diện tổng thầu

Tháng 10 – 2016


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

Mục Lục
I - LỜI NÓI ĐẦU ............................................................................................................................................................... - 3 II - ĐOẠN QUAN TRẮC VÀ THEO DÕI ĐO ĐẠC ...................................................................................................... - 3 1. ĐOẠN QUAN TRẮC VÀ THIẾT BỊ .................................................................................................................................... - 3 2. TẦN SUẤT ĐO ............................................................................................................................................................... - 4 3. YÊU CẦU VỀ ỔN ĐỊNH VÀ DỠ TẢI .................................................................................................................................. - 5 III - PHƢƠNG PHÁP THEO DÕI ĐO ĐẠC VÀ PHÂN TÍCH PHẢN HỒI ............................................................... - 6 1. PHƢƠNG PHÁP DỰ BÁO LÚN ......................................................................................................................................... - 6 2. PHÂN TÍCH PHẢN HỒI THEO KẾT QUẢ ĐO ĐẠC............................................................................................................... - 6 IV - TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH ...................................................................................... - 7 V - KẾT LUẬN .................................................................................................................................................................. - 9 VI- PHỤ LỤC................................................................................................................................................................... - 11 1. KẾT QUẢ QUAN TRẮC ................................................................................................................................................. - 11 2. DỰ BÁO LÚN CUỐI CÙNG TỪ SỐ LIỆU QUAN TRẮC BẰNG PHƢƠNG PHÁP HYPERBOL VÀ ASAOKA .............................. - 14 3. TÍNH TOÁN LẠI LÚN VỚI CÁC THÔNG SỐ BAN ĐẦU VÀ THỜI GIAN, TỐC ĐỘ ĐẮP THỰC TẾ. PHÂN TÍCH PHẢN HỒI LÚN TỪ SỐ
LIỆU QUAN TRẮC. ...........................................................................................................................................................

- 20 -

4. KIỂM TRA ỔN ĐỊNH..................................................................................................................................................... - 23 5. SỐ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ PHÂN TÍCH ÁP LỰC NƢỚC LỖ RỖNG TẠI KM18+400 .................................................................... - 26 6. CÁC BẢN VẼ CỦA ĐOẠN TỪ LÝ TRÌNH KM18+200.0 ĐẾN KM18+426.4 ..................................................................... - 30 -

-2-


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

I - Lời nói đầu
Báo cáo giới thiệu phân tích địa kỹ thuật và số liệu quan trắc để đánh giá tình trạng hiện tại xử
lý đất và đề nghị cho phép dỡ tải để xây dựng giai đoạn tiếp theo, CW2C-138 (Km18+200.0 Km18+360.0), CW2C-139 (Km18+360.0 - Km18+380.0), CW2C-139a (Km18+380 – Km18+406.4),
CW2C – 140 (Km18+406.4 - Km18+426.4), xem bảng dƣới
Đoạn
Hạng mục

CW2C-138
(Km18+200.0 –
Km18+360.0)

CW2C-139
(Km18+360.0 –
Km18+380.0)

CW2C-139a, 140
(Km 18+380.0 - Km
18+426.4)

18+280


18+360

18+400

Loại
Phƣơng pháp xử
lý nền

VCM

Chiều sâu
(m)
Khoảng cách
(m)

30.0

30.0

30.0

1.0 bố trí tam giác đều

Thời gian đắp giai đoạn 1 (ngày)

10

10

10

Thời gian cắm PVD (ngày)

10

10

10

5

5

5

40

40

40

Thời gian đắp giai đoạn 2 (ngày)

233

233

233

Thời gian chờ cố kết (ngày)

92

92

92

Tổng thời gian thi công (ngày)

390

390

390

Thời gian lắp đặt hệ thống chân
không và thiết bị quan trắc
(ngày)
Thời gian chạy thử chân không
(ngày)

II - Đoạn quan trắc và theo dõi đo đạc
1. Đoạn quan trắc và thiết bị
Ký hiệu
CW2C-138
CW2C-139
CW2C139a
CW2C-140

Đoạn
18+200.0 –
18+360.0
18+360.0 –
18+380.0
18+380.0 –
18+406.4
18+406.4 –
18+426.4

Vị trí quan Kiểu KL bàn
trắc
lún

Giếng đo mực KL đầu đo áp lực KL đo nghiêng
nƣớc
nƣớc
sâu

18+280

II

03

NA

NA

NA

18+360

II

03

NA

NA

NA

18+400

I

03

01

03

01

18+400

I

03

01

03

01

-3-


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

2. Tần suất đo
Trong quá trình chờ lún
Hết thời kỳ đo lún

Dụng cụ
Trong khi đắp 1 tháng đầu 2 tháng tiếp theo
Bàn đo lún mặt
Giếng quan trắc
Đo nghiêng sâu
Áp lực nƣớc lỗ rỗng
Mực nƣớc

1 lần/ ngày

2 lần/ tuần

1 lần/ tuần

-4-

1 lần/ tháng


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

Bố trí thiết bị quan trắc

3. Yêu cầu về ổn định và dỡ tải
3.1 Ổn định
Số liệu quan trắc lún và dịch chuyển ngang nền đƣờng trong quá trình đắp nền và đắp gia tải
không đƣợc vƣợt quá trị số sau:
 Độ lún của đáy nền đƣờng tại tim không đƣợc vƣợt quá 10mm/ngày.
 Chuyển dịch ngang của cọc gỗ hai bên nền đắp không vƣợt quá 5mm/ngày.
3.2 Dỡ tải
Dỡ tải cần tuân thủ các điều kiện sau:
 Độ cố kết lớn hơn 90%
 Lún dƣ nhỏ hơn 10cm với đoạn sàn giảm tải và nền đƣờng đầu cầu, 10cm với cống, cống chui
dân sinh và 20cm cho đoạn chuyển tiếp giữa nền đƣờng dẫn vào nền đƣờng thông thƣờng,
30cm cho nền đƣờng thông thƣờng và phải đƣợc chấp nhận của kỹ sƣ.
 Tỷ lệ độ lún tháng cuối cùng so với tổng lún nhỏ hơn 4%.
 Cao độ nền đắp sau thời gian chờ cao hơn cao độ thiết kế.
-5-


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

III - Phƣơng pháp theo dõi đo đạc và phân tích phản hồi
1. Phƣơng pháp dự báo lún
Phƣơng pháp phân tích lún dựa trên hai phƣơng pháp: Hyperbolic và Asaoka
Phân loại

Phƣơng pháp Hyperbolic

Phƣơng pháp Asaoka

t/(S t -S o ) 2

t
=α+β
St -S o

Khái niệm

θ
β=tanθ= 12
A
α

1
α=

(AK)2
Time

Phƣơng trình
mẫu
Phƣơng trình

Độ tin cậy

s f  s0 

1
a  t

si   0   1Si  1

s f  s0 

1

sf 



0
1  1

Giá trị dự đoán và đo sát với nhau

Dự đoán lún thấp hơn đo đạc, theo thời gian, nó tiến

Khi cấp cố kết vƣợt 70% dự đoán

gần tới giá trị đo đạc.

có thể sai số 10%.

Khi độ cố kết vƣợt 80%, dự đoán có thể sai số 10%.

2. Phân tích phản hồi theo kết quả đo đạc
Mục đích của phân tích phẩn hồi là điều chỉnh các tham số thiết kế khi sử dụng các số liệu đo
đạc để dự đoán lún trong điều kiện thực tế. Lún cuối cùng chính xác hơn và thời gian cố kết cần qua
phân tích phản hồi. Quá trình phân tích nhƣ sau:
 Vẽ đƣờng cong lún so với các tham số thiết kế ban đầu theo tiến độ xây dựng thực tế: đƣờng
cong 1 (see appendix 1/ xem phụ lục 1)
 Vẽ đƣờng cong lún so với số liệu đo đạc và theo phƣơng pháp phân tích lún của
Hyperbolic/Asaoka: đƣờng cong 2 (xem phụ lục 2)
 So sánh đƣờng cong 1 và 2 thấy hai đƣờng cong khác nhau các tham số thiêt kế nhƣ Cc, Cs,
hay Cv và Ch càn phải đƣợc hiệu chỉnh và đƣờng cong mới nhận đƣợc (đƣờng cong1’) phải
hợp cới đƣờng cong 2.
Mặt cắt điển hình
Các mặt cắt quan trắc này áp dụng nhƣ mặt cắt điển hình vì bề dày nền đắp không khác nhau
nhiều:
 Đoạn CW2C-138 (Km18+200.0 – Km18+360.0): Mặt cắt điển hình tại Km18+280
 Đoạn CW2C-139 (Km18+360.0 – Km18+380.0): Mặt cắt điển hình tại Km18+360
 Đoạn CW2C-139a, 140 (Km18+360.0 – Km18+426.4): Mặt cắt điển hình tại Km18+400
Điền các thông tin lún dự đoán cuối cùng, cố kết, tải trọng đắp nếu cần và sự tăng cƣờng độ kháng
cắt của đất nền cho phân tích ổn định.
-6-


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

IV - Tổng hợp kết quả quan trắc và phân tích
Theo kết quả tổng hợp trong bảng ta đạt đƣợc nhƣ sau:
 Ổn định nền đắp trong thi công và giai đoạn khai thác đạt yêu cầu của dự án.
 Độ cố kết và độ lún dƣ đạt yêu cầu của dự án..

-7-


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

Bảng tổng hợp xây dựng nền đắp, tình trạng quan trắc và đề nghị giai đoạn sau.

-8-


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

V - Kết luận
Đánh giá và phân tích đã đƣợc tiến hành cho các mặt cắt sau:

Lý trình

CW2C-138
Km 18+280
CW2C- 139
Km 18+360
CW2C- 139a, 140
Km 18+400

Tiêu chí dự án
Độ lún dƣ (Sr)
Độ cố kết(U)
(cm)
(%)
Hệ số
ổn định
HyperHyper- Áp lực
Asaoka
Asaoka
bolic
bolic
NLR

Thời gian chờ

Cao độ sau thời gian
chờ

Thiết
kế

Thực
tế

Thiết kế

Thực tế

1.575

2.4

7.6

99.18 97.47

-

150

150

4.07

4.55

1.586

0.5

8.5

99.84 97.26

-

150

150

5.21

5.85

1.535

3.0

9.1

99.04 97.16

93.50

150

150

6.29

6.98

Trong quá trình thi công đoạn CW2C-138, CW2C-139, CW2C-139a và CW2C-140
(Km18+200.0 – Km18+426.4), độ lún bởi tải đắp ở giai đoạn 1 không khảo sát đƣợc, việc lắp đặt bàn
đo lún đƣợc thực hiện sau khi thi công cắm bấc thấm và lắp đặt hệ thống bơm hút chân không.
Đoạn CW2C-138, CW2C-139, CW2C-139a và CW2C-140 (Km18+200.0 – Km18+426.4) đảm
bảo điều kiện dỡ tải. Nhà thầu kính đề nghi chủ đầu tƣ, tƣ vấn giám sát cho phép dỡ tải để thi công
bƣớc tiếp theo.

-9-


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

Bản vẽ kế hoạch dỡ tải:

- 10 -


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

VI- Phụ lục
1. Kết quả quan trắc
SETTLEMENT PLATE: STA. KM18+280
Derection of project

Left

Settlement rate (mm/day)
No.

Cumulated Settlement (mm)

Date
Left

1
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171

Center

10/31/15
5/16/16
5/23/16
5/30/16
6/7/16
6/14/16
6/21/16
6/28/16
7/4/16
7/11/16
7/18/16
7/26/16
8/2/16
8/10/16
8/17/16
8/24/16
8/31/16
9/6/16
9/13/16
9/20/16
9/27/16
10/5/16

Center
0
5
4
4
2
3
2
3
3
-5
2
1
1
1
0
0
1
1
0
0
1
1

0
7
7
7
3
4
4
4
5
12
7
3
4
3
1
1
1
1
1
1
2
1

Right
0
6
5
5
6
4
4
4
5
13
9
3
4
3
2
2
1
1
1
1
2
1

Left

Center

0
1777
1808
1836
1853
1877
1893
1912
1930
1896
1910
1916
1921
1926
1928
1930
1934
1938
1939
1940
1950
1955

Right

0
2747
2796
2844
2867
2894
2924
2951
2982
3066
3118
3140
3161
3182
3191
3199
3207
3214
3219
3223
3237
3246

0
2641
2679
2713
2752
2783
2813
2844
2873
2966
3031
3056
3077
3097
3111
3124
3131
3137
3142
3146
3158
3162

Right

Sand
Sand
filling
filling thick
grade
at center
at center
line (mm)
line (mm)
1470
5698
5649
5601
5571
5551
5516
5049
5005
4671
4680
4590
4631
4671
4641
4610
4605
4600
4596
4591
4559
4550

Note

Initial reading
7425
7425
7425
7418
7425
7420
6980
6967
6717
6778
6710
6772
6833
6811
6789
6792
6794
6794
6794
6776
6776

4000

9

7.5
3000
6
2000

4.5
3

1000
1.5
0

0

Emb Elevaiton/Thickness (m)
Vacuum Pressure (x10 kPa)

*Project name: CMDRC - CW2C
*Installation date:
31-Oct-15
*Original ground (m):
1.02

e

Settlement (mm)

-1.5
-1000

-3
-2000

-4.5
-6

-3000
-7.5

-4000
10/28/15

-9
12/17/15

2/5/16

3/26/16

5/15/16

7/4/16

8/23/16

10/12/16

3. Expected R
Settl ement Left (mm )

Settl ement Center (mm )

Settl ement Right (mm)

Maximum designed set tlement

Emb. Elevat ion (m )

Emb. Thickness (m)

Maximun designed thickness of filli ng

Average Vaccum Pres sure on Top (x10 kPa)

- 11 -


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C
SETTLEMENT PLATE: STA. KM18+360
Derection of project

Left

Settlement rate (mm/day)
No.

Cumulated Settlement (mm)

Date
Left

1
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171

Center

10/31/2015
5/16/2016
5/23/2016
5/30/2016
6/7/2016
6/14/2016
6/21/2016
6/28/2016
7/4/2016
7/11/2016
7/18/2016
7/26/2016
8/2/2016
8/10/2016
8/17/2016
8/24/2016
8/31/2016
9/6/2016
9/13/2016
9/20/2016
9/27/2016
10/5/2016

Center
0
3
3
4
3
3
3
3
10
3
3
2
2
1
0
0
1
1
0
0
1
1

0
5
6
6
4
4
4
4
11
12
11
5
6
5
2
2
2
2
1
1
2
2

Right
0
5
5
6
4
4
3
4
9
12
13
4
5
4
2
2
1
1
1
1
2
1

Left

Center

0
1717
1740
1766
1785
1804
1822
1841
1901
1920
1941
1954
1965
1975
1977
1979
1982
1985
1986
1987
1996
2001

Right

0
2754
2795
2837
2866
2891
2919
2946
3013
3097
3175
3216
3253
3289
3301
3313
3323
3333
3338
3342
3356
3369

0
2650
2684
2725
2751
2779
2802
2827
2883
2969
3063
3097
3127
3157
3170
3182
3190
3198
3202
3206
3218
3224

Right

Sand filling Sand filling
grade
thick
at center at center
line (mm) line (mm)
1522
5627
5586
5704
5673
5653
5621
6095
6046
6050
6076
5866
5907
5948
5925
5901
5895
5889
5885
5880
5868
5850

Note

Initial reading
7411
7411
7571
7569
7574
7570
8071
8089
8177
8281
8112
8190
8267
8256
8244
8248
8252
8252
8252
8254
8249
9

4500
3500

6
2500

3

1500
500

0

Settlement (mm)

-500

Emb. Elevation/Thickness (m)
Vacuum Pressure (x10 kPa)

*Project name: CMDRC - CW2C
*Installation date:
31-Oct-15
*Original ground (m):
0.97

-3

-1500
-2500

-6
-3500
-4500
10/28/15

-9
12/17/15

2/5/16

3/26/16

5/15/16

7/4/16

8/23/16

10/12/16

Settlement Left (mm)

Settlement Center (mm)

Settlement Right (mm)

Maximum designed settlement

Emb. Elevation (m)

Emb. Thickness (m)

Maximun designed thickness of filling

Average Vaccum Pres sure on Top (x10 kPa)

- 12 -

3. Expected R


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C
SETTLEMENT PLATE: STA. KM18+400
Derection of project

Left

Settlement rate (mm/day)
No.

Settlement (mm)

Cumulated Settlement (mm)

Date
Left

1
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171

Center

10/31/2015
5/16/2016
5/23/2016
5/30/2016
6/7/2016
6/14/2016
6/21/2016
6/28/2016
7/4/2016
7/11/2016
7/18/2016
7/26/2016
8/2/2016
8/10/2016
8/17/2016
8/24/2016
8/31/2016
9/6/2016
9/13/2016
9/20/2016
9/27/2016
10/5/2016

Center
0
3
3
4
2
2
2
2
9
3
3
2
3
2
0
0
2
2
0
0
2
1

0
5
6
6
5
4
4
4
12
22
15
8
10
7
2
2
2
2
0
1
2
1

Right
0
5
6
6
5
4
4
5
11
18
18
8
10
7
3
3
2
2
1
1
2
1

Left

Center

0
1625
1649
1678
1694
1711
1725
1740
1795
1816
1837
1852
1868
1883
1885
1886
1895
1904
1905
1906
1920
1926

Right

0
2677
2719
2763
2799
2830
2858
2889
2960
3114
3220
3280
3337
3394
3411
3428
3438
3447
3451
3454
3469
3477

0
2576
2617
2657
2692
2723
2749
2784
2848
2976
3101
3162
3221
3280
3299
3317
3327
3336
3340
3344
3359
3365

Right

Sand
Sand
filling
filling thick
grade
at center
at center
line (mm)
line (mm)
1481
5012
5240
5636
5631
5601
5578
5954
5978
6490
6590
7195
7206
7216
7198
7180
7161
7142
7131
7120
7098
6987

Note

Initial reading
6689
6959
7399
7430
7431
7436
7843
7938
8604
8810
9475
9543
9610
9609
9608
9599
9589
9582
9574
9567
9464

5000

10

4000

8

3000

6

2000

4

1000

2

0

0

-1000

-2

-2000

-4

-3000

-6

-4000

-8

-5000
10/28/15

Emb. Elevation/Thickness (m)
Vacuum Presure (x10 kPa)

*Project name: CMDRC - CW2C
*Installation date:
31-Oct-15
*Original ground (m):
1.00

-10

12/17/15

2/5/16

3/26/16

5/15/16

7/4/16

8/23/16

10/12/16

Settlement Left (mm)

Settlement Center (mm)

Settlement Right (mm)

Maximum designed settlement

Emb. Elevation (m)

Emb. Thickness (m)

Maximun designed thickness of filling

AverageVaccum Pres sure on Top (x10 kPa)

- 13 -

3. Expected R


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

2. Dự báo lún cuối cùng từ số liệu quan trắc bằng Phƣơng pháp Hyperbol và Asaoka
 Dự báo lún cuối cùng: CW2C-138: Km18+280
Expected Final Settlement by Asaoka Method
1. Monitoring Results:
Monitoring Station:
STA. Km18+280 (Center) of CW2C
Start of Surchage:
266 days
with Settlemnt of:
Elevaiton of Surchage Top:
4.55 m
Update on:
335 days
( 10/5/16 )

Initial reading

7/26/16
8/2/16
8/10/16
8/17/16
8/24/16
8/31/16
9/6/16
9/13/16
9/20/16
9/27/16
10/5/16

Days
266
272
280
287
294
300
306
313
320
327
335

S
(mm)

Δt (days)

6
8
7
7
6
6
7
7
7
8

3140
3161
3182
3191
3199
3207
3214
3219
3223
3237
3246

Sn
(mm)

Surchage (cm)

Date

Settlement
Sn-1
(mm)

Settlement - Time
800
400
0
-400

3161
3182
3191
3199
3207
3214
3219
3223
3237
3246

3140
3161
3182
3191
3199
3207
3214
3219
3223
3237

-800
-1200

Settlement (mm)

Time

3140 mm

-1600

-2000
-2400
-2800
-3200
-3600
-4000

Prediction final settlement
3265

S n (mm)

3245

y = 0.8528x + 481.36
R² = 0.9729

3225
3205
3185

3165
3145
3125
3125 3145 3165 3185 3205 3225 3245 3265
S n-1 (mm)

2. Computation of Final Settlement and Consolidation degree:
Coefficient:
βo
481.36
β1
0.8528

Node of ntersection:
x
3270

Computed final settlement:
Sf (mm)
3270
DOC (%)
99.18

3. Expected Residual Settlement:
Residual Settlement (mm)
Requirement (mm)
24
Less than
100

Judgment
OK

- 14 -


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C
Expected Final Settlement by Hyperbolic Method
1. Monitoring Results:
Monitoring Station:
STA. Km18+280 (Center) of CW2C
Start of Surchage:
217 days
with Settlemnt of:
Elevaiton of Surchage Top:
4.55 m
Update on:
335 days
( 10/5/16 )

6/7/16
6/14/16
6/21/16
6/28/16
7/4/16
7/11/16
7/18/16
7/26/16
8/2/16
8/10/16
8/17/16
8/24/16
8/31/16
9/6/16
9/13/16
9/20/16
9/27/16
10/5/16

Days
217
224
231
238
244
251
258
266
272
280
287
294
300
306
313
320
327
335

mm
2867
2894
2924
2951
2982
3066
3118
3140
3161
3182
3191
3199
3207
3214
3219
3223
3237
3246

(t-t o )
days
0
7
14
21
27
34
41
49
55
63
70
77
83
89
96
103
110
118

(S-So ) (t-t o )/(S-So )
mm
0
27
57
84
115
199
251
273
294
315
324
332
340
347
352
356
370
379

Settlement - Time
Surchage (cm)

Date

S

days/mm

0.259
0.246
0.250
0.235
0.171
0.163
0.179
0.187
0.200
0.216
0.232
0.244
0.256
0.273
0.289
0.297
0.311

800
400
0
-400
-800
-1200

Settlement (mm)

Time

2867 mm

-1600
-2000
-2400

-2800
-3200
-3600
-4000

Prediction final settlement
0.325

y = 0.0021x + 0.0735
R² = 0.995

0.300

(t-to )/(S-So )

0.275
0.250
0.225
0.200
0.175
0.150
0.125

20

40

60

2. Computation of Final Settlement and Consolidation degree:
Coefficient:
Node of ntersection:
α
0.0735
x
3322
β
0.0022
.
3. Expected Residual Settlement:

Computed final settlement:
Sf (mm)
3322
DOC (%)
97.47

Residual Settlement (mm)
Requirement (mm)
76
Less than
100

Judgment
OK

- 15 -

80
t-t o

100

120

140


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

 Dự báo lún cuối cùng: CW2C- 139: Km18+360
Expected Final Settlement by Asaoka Method
1. Monitoring Results:
Monitoring Station:
STA. Km18+360 (Center) of CW2C
Start of Surchage:
266 days
with Settlemnt of:
Elevaiton of Surchage Top:
5.85 m
Update on:
335 days
( 10/5/16

Initial reading

7/26/16
8/2/16
8/10/16
8/17/16
8/24/16
8/31/16
9/6/16
9/13/16
9/20/16
9/27/16
10/5/16

Days
266
272
280
287
294
300
306
313
320
327
335

Δt (days)

6
8
7
7
6
6
7
7
7
8

3216
3253
3289
3301
3313
3323
3333
3338
3342
3356
3369

Sn
(mm)
3253
3289
3301
3313
3323
3333
3338
3342
3356
3369

Surchage (cm)

Date

S
(mm)

)

Settlement - Time

Settlement
Sn-1
(mm)

1000
500
0
-500

3216
3253
3289
3301
3313
3323
3333
3338
3342
3356

-1000

Settlement (mm)

Time

3216 mm

-1500
-2000
-2500
-3000

-3500
-4000

Prediction final Settlement
3450

y = 0.7729x + 766.17
R² = 0.9684

S n (mm)

3400
3350
3300

3250
3200
3200

3250

2. Computation of Final Settlement and Consolidation degree:
Coefficient:
βo
766.17
β1
0.7729

Node of ntersection:
x
3374

Computed final settlement:
Sf (mm)
3374
DOC (%)
99.84

3. Expected Residual Settlement:
Residual Settlement (mm)
Requirement (mm)
5
Less than
100

Judgment
OK

- 16 -

3300
3350
S n-1 (mm)

3400

3450


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C
Expected Final Settlement by Hyperbolic Method
1. Monitoring Results:
Monitoring Station:
STA. Km18+280 (Center) of CW2C
Start of Surchage:
217 days
with Settlemnt of:
Elevaiton of Surchage Top:
5.85 m
Update on:
335 days
( 10/5/16

6/7/16
6/14/16
6/21/16
6/28/16
7/4/16
7/11/16
7/18/16
7/26/16
8/2/16
8/10/16
8/17/16
8/24/16
8/31/16
9/6/16
9/13/16
9/20/16
9/27/16
10/5/16

Days
217
224
231
238
244
251
258
266
272
280
287
294
300
306
313
320
327
335

(t-to)

mm
2866
2891
2919
2946
3013
3097
3175
3216
3253
3289
3301
3313
3323
3333
3338
3342
3356
3369

days
0
7
14
21
27
34
41
49
55
63
70
77
83
89
96
103
110
118

mm
0
25
53
80
147
231
309
350
387
423
435
447
457
467
472
476
490
503

)

Settlement - Time

(S-So) (t-to)/(S-So)
Surchage (cm)

Date

S

days/mm

1000

500
0
-500

0.280
0.264
0.263
0.184
0.147
0.133
0.140
0.142
0.149
0.161
0.172
0.182
0.191
0.204
0.216
0.224
0.235

-1000

Settlement (mm)

Time

2866 mm

-1500

-2000
-2500
-3000
-3500
-4000

Prediction final settlement
0.260

y = 0.0016x + 0.0499
R² = 0.9973

0.240

(t-to )/(S-So )

0.220

0.200
0.180

0.160
0.140
0.120

0.100
20

40

60

80

t-t o

2. Computation of Final Settlement and Consolidation degree:
Coefficient:
α
0.0499
β
0.0017

Node of ntersection:
x
3454

Computed final settlement:
Sf (mm)
3454
DOC (%)
97.26

3. Expected Residual Settlement:
Requirement (mm)
Residual Settlement (mm)
85
Less than
100

Judgment
OK

- 17 -

100

120

140


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

 Dự báo lún cuối cùng: CW2C-139a, 140: Km18+400
Expected Final Settlement by Asaoka Method
1. Monitoring Results:
Monitoring Station:
STA. Km18+400 (Center) of CW2C
Start of Surchage:
266 days
with Settlemnt of:
Elevaiton of Surchage Top:
6.99 m
Update on:
335 days
( 10/5/16 )

Initial reading

7/26/16
8/2/16
8/10/16
8/17/16
8/24/16
8/31/16
9/6/16
9/13/16
9/20/16
9/27/16
10/5/16

S
(mm)

Days Δt (days)
266
272
280
287
294
300
306
313
320
327
335

6
8
7
7
6
6
7
7
7
8

3280
3337
3394
3411
3428
3438
3447
3451
3454
3469
3477

Sn
(mm)
3337
3394
3411
3428
3438
3447
3451
3454
3469
3477

Surcharge (cm)

Date

Settlement - Time

Settlement
Sn-1
(mm)
3280
3337
3394
3411
3428
3438
3447
3451
3454
3469

1000
500
0

-500
-1000
-1500

Settlement (mm)

Time

3280 mm

-2000

-2500
-3000
-3500

-4000

Prediction final settlement
3530

y = 0.855x + 508.54
R² = 0.9616

3505

S n (mm)

3480
3455
3430
3405
3380
3380

3405

3430

3455

Sn-1 (mm)
2. Computation of Final Settlement and Consolidation degree:
Coefficient:
βo
508.54
β1
0.855

Node of ntersection:
x
3507

Computed final settlement:
Sf (mm)
3507
DOC (%)
99.04

3. Expected Residual Settlement:
Residual Settlement (mm)
Requirement (mm)
30
Less than
100

Judgment
OK

- 18 -

3480

3505

3530


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C
Expected Final Settlement by Hyperbolic Method
1. Monitoring Results:
Monitoring Station:
STA. Km18+400 (Center) of CW2C
Start of Surchage:
217 days
with Settlemnt of:
Elevaiton of Surchage Top:
6.99 m
Update on:
335 days
( 10/5/16 )

6/7/16
6/14/16
6/21/16
6/28/16
7/4/16
7/11/16
7/18/16
7/26/16
8/2/16
8/10/16
8/17/16
8/24/16
8/31/16
9/6/16
9/13/16
9/20/16
9/27/16
10/5/16

Days
217
224
231
238
244
251
258
266
272
280
287
294
300
306
313
320
327
335

(t-to)

mm

days

2799
2830
2858
2889
2960
3114
3220
3280
3337
3394
3411
3428
3438
3447
3451
3454
3469
3477

0
7
14
21
27
34
41
49
55
63
70
77
83
89
96
103
110
118

(S-So) (t-to)/(S-So)

mm
0
31
59
90
161
315
421
481
538
595
612
629
639
648
652
655
670
678

days/mm

0.226
0.237
0.233
0.168
0.108
0.097
0.102
0.102
0.106
0.114
0.122
0.130
0.137
0.147
0.157
0.164
0.174

Settlement - Time
Surcharge (cm)

Date

S

1000
500

0
-500
-1000

-1500

Settlement (mm)

Time

2799 mm

-2000
-2500
-3000

-3500
-4000

Prediction final settlement
0.180

y = 0.0013x + 0.0262
R² = 0.999

0.170
0.160

(t-to )/(S-So )

0.150
0.140
0.130
0.120
0.110
0.100
0.090
0.080
30

50

70

90

t-t o
2. Computation of Final Settlement and Consolidation degree:
Coefficient:
α
0.0262
β
0.0013

Node of ntersection:
x
3568

Computed final settlement:
Sf (mm)
3568
DOC (%)
97.16

3. Expected Residual Settlement:
Residual Settlement (mm)
Requirement (mm)
91
Less than
100

Judgment
OK

- 19 -

110

130


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

3. Tính toán lại lún với các thông số ban đầu và thời gian, tốc độ đắp thực tế. Phân tích phản hồi
lún từ số liệu quan trắc.
 Đoạn CW2C-138 (Km18+280)
+ Đƣờng cong lún 1: của đoạn Km 18+280 tính toán lại với chiều cao đắp thực 6.78m, thời gian thi
công và chờ 330 và 92 ngày chờ.
+ Đƣờng cong lún 2: Thu đƣợc từ số liệu đo lún thực tế.
+ Đƣờng cong lún 1’: Thay đổi các thông số nhƣ Cc, Cs hay Cv, Ch để đƣờng cong 1 khớp với đƣờng
cong 2.
250.00

Load (kN/m2)

181.34
150.00

172.26
Feedback Load

50.00

Curve1': Match Curve1 with Curve2
Curve2: Actual Settlement

-50.00

-150.00

Curve1: Feedback Settlement

-250.00
Time (day)

-350.00
00

30
30

60
60

90
90

120
120

150
150

180
180

210
210

240
240

270
270

300
300

330
330

360
360

0
10

Degree of Consolidation (%)

Settlement (cm)

Actual Load

DOC by Asaoka Method

20
30

DOC by Hyperbolic Method

40
50
60

73.71

70
80

74.65

90

97.46

100

99.18

- 20 -

390
390


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

 Đoạn CW2C- 139 (Km18+360):
+ Đƣờng cong lún 1 đƣợc cập nhật của đoạn Km 18+360 tính toán lại với chiều cao đắp thực 8.25m,
thời gian thi công và chờ 330 và 92 ngày chờ.
+ Đƣờng cong lún 2: Thu đƣợc từ số liệu đo lún thực tế.
+ Đƣờng cong lún 1’: Thay đổi các thông số nhƣ Cc, Cs hay Cv, Ch để đƣờng cong 1 khớp với đƣờng
cong 2.
300.00

Load (kN/m2)

208.12
200.00

Feedback Load

178.91
100.00

Curve1: Feedback Settlement
Curve2: Actual Settlement

0.00

Curve1': Match Curve1 with Curve2

Actual Load

-200.00

-300.00
Time (day)
-400.00
0

30

60

90

120

150

180

210

240

270

300

330

360

0
10

Degree of Consolidation (%)

Settlement (cm)

-100.00

DOC by Asaoka Method

20
30

DOC by Hyperbolic Method

40
50
60
77.48

70
80

79.58
90

97.27

100

99.84

- 21 -

390


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

 Đoạn CW2C-139a, 140 (Km18+400):
+ Đƣờng cong lún 1 đƣợc cập nhật của đoạn Km 18+400 tính toán lại với chiều cao đắp thực 9.46m,
thời gian thi công và chờ 330 và 92 ngày chờ.
+ Đƣờng cong lún 2: Thu đƣợc từ số liệu đo lún thực tế.
+ Đƣờng cong lún 1’: Thay đổi các thông số nhƣ Cc, Cs hay Cv, Ch để đƣờng cong 1 khớp với đƣờng
cong 2.

Load (kN/m2)

300.00

200.00

100.00
Feedback Load

0.00

Actual Load

Curve1: Feedback Settlement
Curve2: Actual Settlement

-200.00

-300.00

Time (day)

-400.00
0

30

60

90

120

150

180

210

240

270

300

330

360

390

0

30

60

90

120

150

180

210

240

270

300

330

360

390

0
10
Degree of Consolidation (%)

Settlement (cm)

-100.00

20
30
DOC by Asaoka Method

40
50

DOC by Hyperbolic Method

60
70
80
90

97.17

100

99.05

- 22 -


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

4. Kiểm tra ổn định
4.1. Mặt cắt điển hình Km18+280: Phân tích lại ổn định giai đoạn cuối

Predict the increase in shear
resistance of the soil layer with the
time

Symbol

1A

1A-1

1A-2

2B-1

Stage

Stage

Stage

Stage

Unit
Highest
Filling

Operator

Highest
Filling

Operator

Highest
Highest
Operator
Operator
Filling
Filling

Highest filling end of the stage
(minused the settlement of the
highest filling embankment)

H

m

5.11

3.58

5.11

3.58

5.11

3.58

5.11

3.58

Vetical pressures in the middle of
the soil layer (Filling load)

σv

T/m2

8.27

11.12

6.76

9.09

5.02

6.77

4.13

5.55

The predict settlement ( by filling
load and vacuum pressure)

S

m

1.219

1.407

1.006

1.132

0.574

0.655

0.036

0.047

The final total settlement

S'

m

0.674

1.357

0.576

1.095

0.331

0.633

0.025

0.046

U=S'/S

-

0.553

0.965

0.573

0.967

0.576

0.966

0.704

0.997

ΔC1= σ v.m.U

T/m2

0.938

2.199

0.794

1.802

0.594

1.342

0.581

1.106

C1= Co + ΔC1

T/m2

2.088

3.349

1.944

2.952

1.744

2.492

3.134

3.659

ΔC2= ΔC1 /2

T/m2

0.469

1.100

0.397

0.901

0.297

0.671

0.290

0.553

Shear resistance of the shoulderC2= Co + ΔC2

T/m2

1.619

2.250

1.547

2.051

1.447

1.821

2.844

3.106

The Consolidation Degree
Increase in shear resistance of
the road center-line
Shear resistance of the road
center-line
Increase in shear resistance of
the shoulder

- 23 -


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

4.2. Mặt cắt điển hình Km18+360: Phân tích lại ổn định giai đoạn cuối

Predict the increase in shear
resistance of the soil layer with the
time

Symbol

1A

1A-1

1A-2

2B-1

Stage

Stage

Stage

Stage

Unit
Highest
Filling

Operator

Highest
Filling

Operator

Highest
Highest
Operator
Operator
Filling
Filling

Highest filling end of the stage
(minused the settlement of the
highest filling embankment)

H

m

5.84

4.52

5.84

4.52

5.84

4.52

5.84

4.52

Vetical pressures in the middle of
the soil layer (Filling load)

σv

T/m2

9.13

12.84

7.60

10.69

5.74

8.10

4.74

6.67

The predict settlement ( by filling
load and vacuum pressure)

S

m

1.206

1.416

0.962

1.106

0.554

0.650

0.041

0.055

The final total settlement

S'

m

0.811

1.406

0.666

1.099

0.387

0.645

0.027

0.054

U=S'/S

-

0.673

0.993

0.693

0.993

0.698

0.993

0.674

0.995

ΔC1= σ v.m.U

T/m2

1.259

2.616

1.079

2.178

0.821

1.650

0.638

1.326

C1= Co + ΔC1

T/m2

2.409

3.766

2.229

3.328

1.971

2.800

3.192

3.880

ΔC2= ΔC1 /2

T/m2

0.630

1.308

0.539

1.089

0.411

0.825

0.319

0.663

Shear resistance of the shoulderC2= Co + ΔC2

T/m2

1.780

2.458

1.689

2.239

1.561

1.975

2.873

3.217

The Consolidation Degree
Increase in shear resistance of
the road center-line
Shear resistance of the road
center-line
Increase in shear resistance of
the shoulder

- 24 -


Geotechnical monitoring analysis -Removal stage- Section CW2C

4.3. Mặt cắt điển hình tại Km18+400: Phân tích lại ổn định giai đoạn cuối

Predict the increase in shear
resistance of the soil layer with the
time

Symbol

1A

1A-1

1A-2

2B-1

Stage

Stage

Stage

Stage

Unit
Highest
Filling

Operator

Highest
Filling

Operator

Highest
Highest
Operator
Operator
Filling
Filling

Highest filling end of the stage
(minused the settlement of the
highest filling embankment)

H

m

6.58

5.26

6.58

5.26

6.58

5.26

6.58

5.26

Vetical pressures in the middle of
the soil layer (Filling load)

σv

T/m2

9.98

14.12

8.43

11.92

6.51

9.21

5.35

7.57

The predict settlement ( by filling
load and vacuum pressure)

S

m

1.175

1.389

0.974

1.125

0.557

0.659

0.045

0.061

The final total settlement

S'

m

0.792

1.380

0.677

1.118

0.391

0.655

0.032

0.061

U=S'/S

-

0.674

0.993

0.695

0.994

0.701

0.993

0.702

0.997

ΔC1= σ v.m.U

T/m2

1.379

2.875

1.201

2.429

0.936

1.876

0.751

1.508

C1= Co + ΔC1

T/m2

2.529

4.025

2.351

3.579

2.086

3.026

3.304

4.061

ΔC2= ΔC1 /2

T/m2

0.690

1.438

0.601

1.214

0.468

0.938

0.375

0.754

Shear resistance of the shoulderC2= Co + ΔC2

T/m2

1.840

2.588

1.751

2.364

1.618

2.088

2.929

3.307

The Consolidation Degree
Increase in shear resistance of
the road center-line
Shear resistance of the road
center-line
Increase in shear resistance of
the shoulder

- 25 -


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×