Tải bản đầy đủ

Đề thi tuyển công chức tỉnh quảng bình môn thi trắc nghiệm chuyên ngành chính sách lao động đề 15

ĐỀ THI TUYỂN CÔNG CHỨC TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM 2016
MÔN THI TRẮC NGHIỆM NGHIỆP VỤ CHUYÊN
NGÀNH CHÍNH SÁCH LAO ĐỘNG
Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
Hình thức thi: Thi trắc nghiệm
Họ và tên thí sinh:……………………………………………..Số BD:……………
( Thí sinh làm bài ngay trên đề thi)

Cán bộ coi thi 1 (ký, họ tên)

Cán bộ coi thi 2 (ký, họ tên)

Số phách

GIÁM KHẢO 1 (ký, họ tên)

GIÁM KHẢO 2 (ký, họ tên)

Số phách

Số câu trả lời đúng:………;Điểm bằng số:………;Điểm bằng chữ:………………..

( Đề thi gồm 09 trang, 25 câu)
Đề thi số: 15
“Anh (chị) hãy chọn phương án đúng trong các phương án của các câu hỏi sau
đây:
(Cách chọn:

A

B

C

D: Chọn A

A

B

C

D: Chọn C, bỏ chọn A

B
D: Chọn lại A, bỏ chọn C)”
C
A
A
A
a
A
a
a
Câu 1: Ít nhất bao nhiêu ngày trước ngày hợp đồng lao động xác định
a
thời hạn hết hạn, người sử dụng lao động phải thông báo bằng văn bản cho
người lao động biết thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định Bộ
luật Lao động năm 2012 ?
A. 30 ngày.
1



B. 25 ngày

C. 20 ngày
D. 15 ngày
Câu 2: Đối tượng nào được vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm theo quy
định như thế nào trong Luật Việc làm năm 2013?
A. Công chức.
B. Bộ đội tại ngũ.
C. Sinh viên đang học Đại học, Cao đẳng chính quy tập trung.
D. Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh, người lao
động.
Câu 3: Theo nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội bắt buộc thì người lao động làm nghề hoặc công việc nặng nhọc,
độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc làm việc
2


ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên thì lấy mốc tuổi như thế nào để tính
số năm nghỉ hưu trước tuổi làm cơ sở tính giảm tỷ lệ hưởng lương hưu?

3


A. Đủ 50 tuổi đối với nam và đủ 50 tuổi đối với nữ.
B. Đủ 55 tuổi đối với nam và đủ 50 tuổi đối với nữ.
C. Đủ 55 tuổi đối với nam và đủ 45 tuổi đối với nữ.
D. Đủ 60 tuổi đối với nam và đủ 55 tuổi đối với nữ.
Câu 4: Theo nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội bắt buộc thì thời điểm tính hưởng bảo hiểm xã hội một lần là khi
nào?
A. Ngày 01 tháng 01 hàng năm.
B. Ngày 01 tháng 06 hàng năm.
C. Ngày 01 tháng 12 hàng năm.
D. Thời điểm ghi trong quyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội.
Câu 5: Một trong các nội dung nào dưới đây của Bộ luật Lao động năm
2012 quy định về kết thúc thời gian thử việc ?
A. Trong thời gian thử việc, mỗi bên có quyền huỷ bỏ thoả thuận thử việc mà
không cần báo trước và không phải bồi thường nếu việc làm thử không đạt yêu cầu
mà hai bên đã thoả thuận.
B. Trong thời gian thử việc, mỗi bên không có quyền huỷ bỏ thoả thuận thử
việc mà không cần báo trước và không phải bồi thường nếu việc làm thử không đạt
yêu cầu mà hai bên đã thoả thuận.
C. Trong thời gian thử việc, mỗi bên có quyền huỷ bỏ thoả thuận thử việc
nhưng cần báo trước và không phải bồi thường nếu việc làm thử không đạt yêu cầu
mà hai bên đã thoả thuận.
D. Trong thời gian thử việc, mỗi bên có quyền huỷ bỏ thoả thuận thử việc mà
không cần báo trước và phải bồi thường nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà
hai bên đã thoả thuận.
Câu 6: Có bao nhiêu nội dung thương lượng tập thể được quy định trong
Bộ luật Lao động năm 2012?
A. 02 nội dung.
B. 03 nội dung.
4


C. 04 nội dung.
D. 05 nội dung.
Câu 7: Theo quy định của Luật Việc làm năm 2013 trong thời hạn bao
nhiêu tháng kể từ ngày chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc,
người lao động nộp hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp tại trung tâm dịch vụ
việc làm do cơ quan quản lý nhà nước về việc làm thành lập?
A. 01 tháng.
B. 02 tháng
C. 03 tháng
D. 04 tháng
Câu 8: Tiền lương để tính trợ cấp thôi việc được quy định như thế nào
trong Bộ luật Lao động năm 2012 ?
A. Tiền lương để tính trợ cấp thôi việc là tiền lương bình quân theo hợp đồng
lao động của 06 tháng liền kề trước khi người lao động thôi việc.
B. Tiền lương để tính trợ cấp thôi việc là tiền lương bình quân theo hợp đồng
lao động của 05 tháng liền kề trước khi người lao động thôi việc.
C. Tiền lương để tính trợ cấp thôi việc là tiền lương bình quân theo hợp đồng
lao động của 04 tháng liền kề trước khi người lao động thôi việc.
D. Tiền lương để tính trợ cấp thôi việc là tiền lương bình quân theo hợp đồng
lao động của 03 tháng liền kề trước khi người lao động thôi việc.
Câu 9: Theo quy định của Luật Việc làm năm 2013 thì trong thời hạn
bao nhiêu ngày kể từ ngày trung tâm dịch vụ việc làm tiếp nhận đủ hồ sơ, cơ
quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp;
trường hợp không đủ điều kiện để hưởng chế độ trợ cấp thất nghiệp thì phải
trả lời bằng văn bản cho người lao động?
A. 10 ngày.
B. 15 ngày.
C. 20 ngày.
D. 30 ngày.
5


Câu 10: Theo nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội bắt buộc thì thân nhân dưới 18 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất hàng
tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 thì từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
được tiếp tục hưởng trợ cấp tuất hằng tháng cho đến khi đủ 18 tuổi, trừ
trường hợp bị suy giảm khả năng lao động từ bao nhiêu phần trăm trở lên ?
A. 71%
B. 81%
C. 61%
D. 31%
Câu 11: Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2012 khi thoả ước lao
động tập thể hết hạn mà hai bên vẫn tiếp tục thương lượng, thì thoả ước lao
động tập thể cũ vẫn được tiếp tục thực hiện trong thời gian không quá bao
nhiêu ngày ?
A. 60 ngày
B. 70 ngày
C. 80 ngày
D. 90 ngày
Câu 12: Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2012 thì người sử dụng
lao động được quy định bao nhiêu nghĩa vụ ?
A. 02 nghĩa vụ.
B. 03 nghĩa vụ.
C. 04 nghĩa vụ.
D. 05 nghĩa vụ.
Câu 13: Theo quy định của Luật Việc làm năm 2013 thì tổ chức bảo hiểm
xã hội thực hiện việc chi trả trợ cấp thất nghiệp cho người lao động trong thời
hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hưởng trợ cấp thất
nghiệp ?
6


A. 03 ngày.
B. 05 ngày.
C. 07 ngày.
D. 09 ngày.
Câu 14: Theo nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội bắt buộc thì người sử dụng lao động được tạm dừng đóng vào quỹ
hưu trí và tử tuất khi có một trong các điều kiện nào sau đây?
A. Không bố trí được việc làm cho người lao động, trong đó số lao động
thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội phải tạm thời nghỉ việc từ 50% tổng số lao
động có mặt trước khi tạm dừng sản xuất, kinh doanh trở lên.
B. Không bố trí được việc làm cho người lao động, trong đó số lao động
thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội phải tạm thời nghỉ việc từ 40% tổng số lao
động có mặt trước khi tạm dừng sản xuất, kinh doanh trở lên.
C. Không bố trí được việc làm cho người lao động, trong đó số lao động
thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội phải tạm thời nghỉ việc từ 30% tổng số lao
động có mặt trước khi tạm dừng sản xuất, kinh doanh trở lên.
D. Không bố trí được việc làm cho người lao động, trong đó số lao động
thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội phải tạm thời nghỉ việc từ 20% tổng số lao
động có mặt trước khi tạm dừng sản xuất, kinh doanh trở lên.
Câu 15: Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2012 thì thoả ước lao
động tập thể doanh nghiệp phải làm thành bao nhiêu bản?
A. 02 bản.
B. 03 bản.
C. 05 bản.
D. 07 bản.
Câu 16: Có bao nhiêu hành vi bị cấm trong an toàn lao động, vệ sinh lao
động theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2012 ?
7


A. 04 hành vi.
B. 03 hành vi.
C. 02 hành vi.
D. 01 hành vi.
Câu 17: Theo quy định của Luật Việc làm năm 2013 thì thời gian hỗ trợ
đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho
người lao động theo phương án được phê duyệt và không quá bao nhiêu
tháng?
A. 03 tháng.
B. 06 tháng.
C. 09 tháng.
D. 12 tháng.
Câu 18: Theo nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội bắt buộc thì thời gian tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất
theo tháng và không quá bao nhiêu tháng?
A. 12 tháng.
B. 24 tháng.
C. 36 tháng.
D. 48 tháng.
Câu 19: Theo quy định Bộ luật Lao động năm 2012 thì các quy định của
người sử dụng lao động về lao động chưa phù hợp với thỏa ước lao động tập
thể, thì phải được sửa đổi cho phù hợp với thoả ước lao động tập thể trong
thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày thỏa ước lao động tập thể có hiệu lực?
A. 05 ngày.
B. 10 ngày
C. 15 ngày
D. 20 ngày
8


Câu 20: Theo quy định Bộ luật Lao động năm 2012 thì thời gian lao động
nữ được nghỉ trước khi sinh tối đa không quá bao nhiêu tháng ?
A. 02 tháng.
B. 03 tháng.
C. 04 tháng.
D. 05 tháng.
Câu 21: Theo nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội bắt buộc thì chế độ đối với người lao động đã có quyết định nghỉ
việc chờ giải quyết chế độ hưu trí, trợ cấp hằng tháng được quy định như thế
nào?
A. Người lao động có đủ 15 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên và có quyết
định hoặc giấy chứng nhận chờ đủ điều kiện về tuổi đời để hưởng lương hưu trước
ngày 01 tháng 01 năm 2003 thì được hưởng lương hưu khi nam đủ 60 tuổi, nữ đủ
55 tuổi.
B. Người lao động có đủ 15 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên và có quyết
định hoặc giấy chứng nhận chờ đủ điều kiện về tuổi đời để hưởng lương hưu trước
ngày 01 tháng 01 năm 2003 thì được hưởng lương hưu khi nam đủ 55 tuổi, nữ đủ
50 tuổi.
C. Người lao động có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên và có quyết
định hoặc giấy chứng nhận chờ đủ điều kiện về tuổi đời để hưởng lương hưu trước
ngày 01 tháng 01 năm 2003 thì được hưởng lương hưu khi nam đủ 60 tuổi, nữ đủ
55 tuổi.
D. Người lao động có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên và có quyết
định hoặc giấy chứng nhận chờ đủ điều kiện về tuổi đời để hưởng lương hưu trước
ngày 01 tháng 01 năm 2003 thì được hưởng lương hưu khi nam đủ 55 tuổi, nữ đủ
50 tuổi.

9


Câu 22: Người lao động làm việc vào ban đêm, thì được trả thêm ít nhất
bằng bao nhiêu tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công
việc của ngày làm việc bình thường theo quy định Bộ luật Lao động năm 2012 ?
A. Ít nhất bằng 20%.
B. Ít nhất bằng 30%.
C. Ít nhất bằng 50%.
D. Ít nhất bằng 60%.
Câu 23: Theo quy định Bộ luật Lao động năm 2012 có bao nhiêu loại hợp
đồng lao động mà người sử dụng lao động chọn một loại để ký giao kết?
A. 02 loại.
B. 03 loại.
C. 04 loại.
D. 05 loại.
Câu 24: Theo quy định Bộ luật Lao động năm 2012 thì tiền lương trả cho
người lao động được căn cứ ?
A. Căn cứ vào năng suất lao động và chất lượng công việc.
B. Căn cứ vào lợi nhuận của doanh nghiệp.
C. Căn cứ vào kế hoạch chi trả lương của doanh nghiệp.
D. Căn cứ vào yêu cầu của công việc.
Câu 25: Trong trường hợp phải ngừng việc, nếu do lỗi của người sử
dụng lao động thì người lao động được trả lương như thế nào theo quy định
Bộ luật Lao động năm 2012 ?
A. Được trả đủ tiền lương.
B. Được trả 50% tiền lương;
C. Không phải trả lương;
D. Trả bù vào cuối năm nếu có lợi nhuận.

10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×