Tải bản đầy đủ

Đề thi tuyển công chức tỉnh quảng bình môn thi trắc nghiệm chuyên ngành chính sách lao động đề 10

ĐỀ THI TUYỂN CÔNG CHỨC TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM 2016
MÔN THI TRẮC NGHIỆM NGHIỆP VỤ CHUYÊN
NGÀNH CHÍNH SÁCH LAO ĐỘNG
Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
Hình thức thi: Thi trắc nghiệm
Họ và tên thí sinh:……………………………………………..Số BD:……………
( Thí sinh làm bài ngay trên đề thi)

Cán bộ coi thi 1 (ký, họ tên)

Cán bộ coi thi 2 (ký, họ tên)

Số phách

GIÁM KHẢO 1 (ký, họ tên)

GIÁM KHẢO 2 (ký, họ tên)

Số phách

Số câu trả lời đúng:………;Điểm bằng số:………;Điểm bằng chữ:………………..

( Đề thi gồm 09 trang, 25 câu)
Đề thi số: 10
“Anh (chị) hãy chọn phương án đúng trong các phương án của các câu hỏi sau
đây:
(Cách chọn:

A

B

C

D: Chọn A

A

B

C

D: Chọn C, bỏ chọn A

B

C

D: Chọn lại A, bỏ chọn C)”

A
A
a
a

A
A
a
a

1



Câu 1: Theo nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội bắt buộc thì chế độ đối với người lao động đã có quyết định nghỉ
việc chờ giải quyết chế độ hưu trí, trợ cấp hằng tháng được quy định như thế
nào ?

A. Người lao động có đủ 15 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên và có quyết
định hoặc giấy chứng nhận chờ đủ điều kiện về tuổi đời để hưởng lương hưu trước
ngày 01 tháng 01 năm 2003 thì được hưởng lương hưu khi nam đủ 60 tuổi, nữ đủ
55 tuổi.
B. Người lao động có đủ 15 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên và có quyết
định hoặc giấy chứng nhận chờ đủ điều kiện về tuổi đời để hưởng lương hưu trước
2


ngày 01 tháng 01 năm 2003 thì được hưởng lương hưu khi nam đủ 55 tuổi, nữ đủ
50 tuổi.
C. Người lao động có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên và có quyết
định hoặc giấy chứng nhận chờ đủ điều kiện về tuổi đời để hưởng lương hưu trước
ngày 01 tháng 01 năm 2003 thì được hưởng lương hưu khi nam đủ 60 tuổi, nữ đủ
55 tuổi.
D. Người lao động có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên và có quyết
định hoặc giấy chứng nhận chờ đủ điều kiện về tuổi đời để hưởng lương hưu trước
ngày 01 tháng 01 năm 2003 thì được hưởng lương hưu khi nam đủ 55 tuổi, nữ đủ
50 tuổi.
Câu 2: Người lao động làm việc vào ban đêm thì được trả thêm ít nhất bằng
bao nhiêu tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc
của ngày làm việc bình thường theo quy định Bộ luật Lao động năm 2012 ?
A. Ít nhất bằng 20%.
B. Ít nhất bằng 30%.
C. Ít nhất bằng 50%.
D. Ít nhất bằng 60%.
Câu 3: Theo quy định Bộ luật Lao động năm 2012 có bao nhiêu loại hợp
đồng lao động mà người sử dụng lao động chọn một loại để ký giao kết?
A. 02 loại.
B. 03 loại.
C. 04 loại.
D. 05 loại.
Câu 4: Theo quy định của Luật Việc làm năm 2013 thì Nhà nước hỗ trợ
tạo việc làm cho thanh niên thông qua các hoạt động nào sau đây?
A. Tư vấn, định hướng nghề nghiệp và giới thiệu việc làm miễn phí cho thanh
niên.
3


B. Đào tạo nghề gắn với tạo việc làm cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ
quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện
chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội.
C. Hỗ trợ thanh niên lập nghiệp, khởi sự doanh nghiệp.
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 5: Theo quy định Bộ luật Lao động năm 2012 thì trường hợp thay
đổi hình thức trả lương thì người sử dụng lao động phải thông báo cho người
lao động biết trước ít nhất bao nhiêu ngày?
A. 05 ngày.
B. 10 ngày.
C. 15 ngày.

4


D. 20 ngày.
Câu 6: Theo quy định của Luật Việc làm năm 2013 thì người lao động
đóng bảo hiểm thất nghiệp với mức bằng bao nhiêu tiền lương tháng ?
A. Bằng 1% tiền lương tháng.
B. Bằng 2% tiền lương tháng.
C. Bằng 3% tiền lương tháng.
D. Bằng 4% tiền lương tháng.
Câu 7: Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2012 thì thời gian thử
việc căn cứ vào tính chất và mức độ phức tạp của công việc nhưng chỉ được thử
việc 01 lần đối với một công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn,
kỹ thuật từ cao đẳng trở lên thì thời gian thử việc không quá bao nhiêu ngày ?
A. 150 ngày.
B. 120 ngày.
C. 90 ngày.
D. 60 ngày.
Câu 8: Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2012 thì người lao động
làm việc liên tục 08 giờ hoặc 06 giờ được nghỉ giữa giờ ít nhất bao nhiêu phút,
tính vào thời giờ làm việc ?
A. 15 phút .
B. 30 phút.
C. 60 phút.
D. 90 phút.
Câu 9: Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2012 thì mỗi tuần,
người lao động được nghỉ ít nhất bao nhiêu giờ liên tục?
A. 24 giờ.
B. 30 giờ.
C. 36 giờ.
5


D. 48 giờ.
Câu 10: Theo Luật Việc làm năm 2013, nguyên tắc về việc làm được quy
định như thế nào?
A. Bảo đảm quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nơi làm việc.
B. Bình đẳng về cơ hội việc làm và thu nhập.
C. Bảo đảm làm việc trong điều kiện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 11: Theo quy định Bộ luật Lao động năm 2012 thì người lao động
làm việc trong điều kiện bình thường có đủ bao nhiêu tháng làm việc cho một
người sử dụng lao động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo
hợp đồng lao động ?
A. 12 tháng.
B. 11 tháng.
C. 10 tháng.
D. 09 tháng.
Câu 12: Theo nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của
Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc
làm thì đối với dự án thuộc nguồn vốn do tổ chức thực hiện chương trình
quản lý, trong hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận hồ sơ vay vốn, Ngân hàng
Chính sách xã hội địa phương tổ chức thẩm định trình Thủ trưởng cơ quan
cấp tỉnh của tổ chức thực hiện chương trình xem xét, phê duyệt ?
A. 05 ngày.
B. 07 ngày.
C. 10 ngày.
D. 12 ngày.

6


Câu 13: Người sử dụng lao động sử dụng từ bao nhiêu người lao động trở
lên phải có nội quy lao động bằng văn bản theo quy định Bộ luật Lao động
năm 2012 ?
A. Từ 10 người lao động trở lên.
B. Từ 08 người lao động trở lên.
C. Từ 05 người lao động trở lên.
D. Từ 03 người lao động trở lên.
Câu 14: Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2012, trong thời hạn
bao nhiêu ngày, kể từ ngày hết thời hạn tạm hoãn hợp đồng lao động đối với
các trường hợp quy định tại Điều 32 của Bộ luật này, người lao động phải có
mặt tại nơi làm việc và người sử dụng lao động phải nhận người lao động trở
lại làm việc, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác ?
A. 05 ngày.
B. 10 ngày.
C. 15 ngày.
D. 20 ngày.
Câu 15: Theo nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của
Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc
làm thì mức vay tối đa là bao nhiêu chi phí đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng ký kết giữa người lao động và doanh nghiệp dịch vụ, tổ chức sự nghiệp
đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ?
A. 100% chi phí.
B. 70% chi phí.
C. 50% chi phí.
D. 30% chi phí.

7


Câu 16: Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2012, trong quá trình
thực hiện hợp đồng lao động, nếu bên nào có yêu cầu sửa đổi, bổ sung nội
dung hợp đồng lao động thì phải báo cho bên kia biết trước ít nhất bao nhiêu
ngày làm việc về những nội dung cần sửa đổi, bổ sung ?
A. 03 ngày.
B. 04 ngày.
C. 05 ngày.
D. 06 ngày.
Câu 17: Theo nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của
Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc
làm thì đối với mức vay bao nhiêu người lao động vay vốn ưu đãi để đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng phải có tài sản bảo đảm tiền vay theo quy
định của pháp luật ?
A. Trên 20 triệu đồng.
B. Trên 30 triệu đồng.
C. Trên 40 triệu đồng.
D. Trên 50 triệu đồng.
Câu 18: Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2012, người lao động
Việt Nam được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày lễ, tết ?
A. 07 ngày.
B. 08 ngày.
C. 09 ngày.
D. 10 ngày.
Câu 19: Theo nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của
Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc
làm thì trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
8


vay vốn hỗ trợ đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng của người lao động,
Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương tổ chức thẩm định và phê duyệt ?
A. 05 ngày.
B. 06 ngày.
C. 10 ngày.
D. 12 ngày.
Câu 20: Theo quy định của Bộ luật Lao động năm 2012 trong thời gian bị
tạm đình chỉ công việc, người lao động được tạm ứng bao nhiêu phần trăm
tiền lương trước khi bị đình chỉ công việc ?
A. 30% tiền lương.
B. 40% tiền lương.
C. 50% tiền lương.
D. 60% tiền lương.
Câu 21: Theo nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về
tiền lương thì có bao nhiêu nguyên tắc xây dựng thang lương, bảng lương ?
A. 06 nguyên tắc.
B. 07 nguyên tắc.
C. 08 nguyên tắc.
D. 09 nguyên tắc.
Câu 22: Theo nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của
Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc
làm thì xử lý nợ rủi ro vốn vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng thực hiện theo quy định của Chính phủ về cơ chế
xử lý nợ rủi ro tại đâu ?
A. Ngân hàng phát triển Việt Nam.

9


B. Ngân hàng Chính sách xã hội.
C. Ngân hàng Nhà nước.
D. Ngân hàng thương mại do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ.
Câu 23: Người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
trái pháp luật được quy định trong Bộ luật Lao động năm 2012 có bao nhiêu
nghĩa vụ?
A. 02 nghĩa vụ.
B. 03 nghĩa vụ.
C. 04 nghĩa vụ.
D. 05 nghĩa vụ.
Câu 24: Theo quy định cuả Bộ luật Lao động năm 2012 thì trong thời hạn
bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký nội quy lao động,
nếu nội quy lao động có quy định trái với pháp luật thì cơ quan quản lý nhà
nước về lao động cấp tỉnh thông báo, hướng dẫn người sử dụng lao động sửa đổi,
bổ sung và đăng ký lại ?
A. 03 ngày.
B. 05 ngày.
C. 07 ngày.
D. 09 ngày.
Câu 25: Theo quy định Bộ luật Lao động năm 2012 có bao nhiêu loại hợp
đồng lao động mà người sử dụng lao động chọn một loại để ký kết ?
A. 02 loại.
B. 03 loại.
C. 04 loại.
D. 05 loại.

10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×