Tải bản đầy đủ

2 li 12 dethithuhk1

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 LỚP 12
Câu 1: Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l, tại nơi có gia tốc trọng
trường g, được xác định bởi biểu thức
A. f 

1 g
2 l

B. f  2

g
l

C. f  2

l
g

D. f 

1 l

2 g

Câu 2: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm là sóng cơ học truyền được trong các môi trường vật chất như rắn, lỏng
hoặc khí.
B. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 200 Hz đến.16000 Hz
C. Sóng âm không truyền được trong chân không.
D. Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về dòng điện xoay chiều không đúng? Trong đời sống và
trong kỹ thuật, dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chiều vì
dòng điện xoay chiều
A. để sản xuất với công suất lớn.
B. truyền tải đi xa ít hao phính nhờ dùng máy biến áp.
C. có thể chỉnh lưu thành dòng điện một chiều khi cần thiết.
D. có đủ mọi tính chất của dòng điện một chiều.
Câu 4: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần,


cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u  U0 sin  t   lên hai đầu A và B thì
6



dòng điện trong mạch có biểu thức i  I0 sin  t   . Đoạn mạch AB chứa
3


A. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần).

B. điện trở thuần.

C. tụ điện.

D. cuộn dây có điện trở thuần.

Câu 5: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình
x  2 cos 20t  cm  . Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30 cm, lấy g = 10m/s2. Chiều dài
nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là
A. 28,5 cm và 33 cm.


B. 31 cm và 36 cm.

C. 30,5 cm và 34,5 cm.

D. 32 cm và 34 cm.

Câu 6: Ở mặt thóang của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa
cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong
quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn
nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đoạn thẳng AB là
A. 9 cm

B. 12 cm

C. 6 cm

D. 3 cm


Câu 7: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng
bức.
B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật m = 100g gắn vào đầu một lò xo có độ cứng 40 N/m dao
động theo phương thẳng đứng với biên độ 7,5 cm. Lấy g = 10 (m/s2). Lực đàn hồi của lò
xo có độ lớn cực đại bằng:
A. 3 N

B. 2 N

C. 1 N

D. 4 N

Câu 9. Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1= 0,8 s. Một con lắc đơn khác
có độ dài l2 dao động với chu kì T2= 0,6 s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1+l2 là
A. 0,7s.

B.0,8s.

C.1,0 s.

D.1,4 s.

Câu 10. Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x=10cos4t cm.
Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 0,5s.

B. 0,25s.

C. 1s.

D. 2s.

Câu 11.Con lắc đơn có chiều dài l = 2,45 m dao động ở nơi có gia tốc g =9,8m/s2. Kéo
lệch con lắc một cung dài 4 cm rồi buông nhẹ. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chọn
gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động là
 t 
A. s  4 cos     cm 
2 2



B. s  4 cos  2t    cm 
2




C. s  4 cos  2t    cm 
2


D. s  4 cos 2t  cm 

Câu 12. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng biên độ, dao động
theo phương thẳng đứng và đồng pha,tạo ra sự giao thoa sóng trên mặt nước. Bước sóng
do mỗi nguồn phát ra là 2 mm, coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Tại
một điểm M cách hai nguồn những khoảng 3,25 cm và 6,75 cm sẽ
A. dao động mạnh nhất.
C. không dao động.

B. dao động cùng pha với hai nguồn.
D. dao động ngược pha với hai nguồn

Câu 13. Một sợi dây AB treo lơ lửng, đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa có tần số f =
100 Hz. Cho biết khoảng cách từ B đến nút dao động thứ 3 (kể từ B) là 5 cm. Tính bước
sóng?
A.5 cm

B.4 cm

C. 2,5 cm

D. 6 cm

Câu 14: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương.
Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4cos(10t + /2)
(cm). Tốc độ của vật có độ lớn cực đại bằng
A. 0,5 m/s.

B. 50 m/s.

C. 40 cm/s.

D. 5 m/s.


Câu 15: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 16: Trong mạch xoay chiều R, L, C ghép nối tiếp, độ lệch pah giữa dòng điện và hiệu
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A.
B.
C.
D.

Tính chất của mạch điện.
cách chọn gốc thời gian.
Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
Cường độ dòng điện hiệu dụng.

Câu 17: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Kích thích cho con lắc dao động điều
hoà, người ta thấy từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = t1 + /20 (s), động năng của vật tăng
từ giá trị 180 mJ đến cực đại và giảm dần về giá trị 320 mJ. Biết vào thời điểm t1, thế năng
của lò xo có giá trị 320 mJ (gốc thế năng ở vị trí cân bằng của vật). Khối lượng của vật nặng
có giá trị là
A. 1,2 kg

B. 1,8 kg

C. 1,0 kg

D. 1,5 kg

Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ: uAB  200 2 cos100t  V  ;R  100 3  ,
L thay đổi được. Khi L = 2/ thì uAB nhanh pha hơn i một góc 300. Tìm L để công suất tiêu
thụ trên mạch là cực đại.

A
A.

1
H
2

B.

2
H


C.

C

R

1
H


L

M
D.

3
H


Câu 19: Máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 250 vòng, cuộn thứ cấp 5000 vòng,
cường độ hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là 4 Hỏi cường độ hiệu dụng trong cuộn thứ cấp là
bao nhiêu ?
A. 8 A.

B. 0,8 A.

C. 0,2 A.

D. 0,02 A.

Câu 20: Cho đoạn mạch xoay chiều R, C mắc nối tiếp. R = 100 , UC = 1,5UR, tần số
của dòng điện xoay chiều f = 50 Hz. Tổng trở của mạch và điện dung của tụ có giá trị
nào sau đây?
10 2
F; Z  101 
A. C 
15

C. C 

10 3
F; Z  112 
15

10 3
F; Z  180 
B. C 
15

D. C 

10 4
F; Z  141 


B


Câu 21: Chọn câu trả lời đúng. Cường độ âm tại một đêm trong môi trường truyền âm là
10-5 W/m2 . Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
A. 70 dB.

B. 80 dB.

C. 60 dB.

D. 50 dB.

Câu 22: Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao
động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ 4 cm. Khi vật ở vị trí mà lò xo dãn 2
cm thì vận tốc của vật có độ lớn là
A. 20 cm/s

B. 20 3 cm / s

C. 10 3 cm / s

D. 10 cm/s

Câu 23: Một đoạn mạch X chỉ chứa một trong ba phần tử: hoặc R, hoặc L, hoặc C. Biết
biểu thức điện áp ở hai đầu mạch và cường độ dòng điện qua mạch là


u  100 2 cos 100 t    V; i  2,5 2 cos 100   A . Phần tử X là gì và có giá trị là
2

bao nhiêu?
A. C 

10 3
F
4

B. R = 40

C. L 

1
H
40

D. L 

0, 4
H


Câu 24: Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là
A.
B.
C.
D.

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.

Câu 25: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có
biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. 5 cm

B. 3 cm

C. 21 cm

D. 2 cm

Câu 26: Hai con lắc lò xo có k1 = k2. Kích thích cho chúng dao động điều hòa bằng cách
đưa vật nặng dọc theo trục của lò xo tới lúc lò xo bị nén một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ.
Biết con lắc k1 nằm ngang và con lắc k2 treo thẳng đứng. Gọi cơ năng của chúng lần lượt
là W1 và W2 thì có
A. W1  W2

B. W1 < W2

C. W1 > W2

D. W1 = W2

Câu 27: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A.
B.
C.
D.

Điện trở thuần R1 nối tiếp với tụ điện C.
Cuộn cảm L nối tiếp với tụ C.
Điện trở thuần R1 nối tiếp với cuộn cảm L.
Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2.

Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp gồm S1 và S2
dao động cùng pha. Khi nói về vị trí các điểm cực đại, kết luận nào sau đây sai?
A. Tập hợp những điểm dao động với biên độ cực đại tạo thành những gợn hình
hyperbol trên mặt nươc, kể cả đường trung trực của đoạn S1S2.
B. Hiệu đường đi của hai sóng gửi tới những điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng.
C. Hai sóng gửi tới tại những điểm dao động với biên độ cực đại cùng pha nhau.
D. Khoảng cách giữa những điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đường S1S2
bằng một số nguyên lần bước sóng.


Câu 29: Khi đặt hiệu điện thế u  U0 sin t  V  vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân
nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ
điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá trị của U0 bằng
A. 50 V.

B. 30 V.

C. 50 2 V

D. 30 2 V

Câu 30: Đối với con lắc đơn, đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa chiều dài l của con lắc và
chu kì dao động T của nó là:
A. đường parabol.
hyperbol.

B. đường thẳng.

C. đường elip.

D. đường

Câu 31: Mạch điện nối tiếp gồm R = 100 , cuộn thuần cảm L và tụ điện có điện dung C
thay đổi. Mắc mạch điện vào nguồn 220 V – 50 Hz. Điều chỉnh C để cường độ hiệu dụng
có giá trị cực đại. Công suất của mạch là
A. 440 W.

B. 242 W.

C. 220 W.

D. 484 W

Câu 32. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
A. xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ.
B. xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau.
C. xuất phát từ hai nguồn bất kì.
D. xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương.
Câu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s.
Biết trong mỗi chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén.
Lấy g = 2 m/s2. Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là
A. 4 cm

B. 8 cm

C. 16 cm

D. 32 cm

Câu 34: Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động với tốc độ quay của roto
A. lớn hơn tốc độ quay của từ trường quay.
B. bằng tốc độ quay của từ trường quay.
C. nhỏ hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường quay.
D. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường quay.
Câu 35. Trong một môi trường sóng có tần số 50 Hz lan truyền với vận tốc 160 m/s. Hai
điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động lệch pha nhau /4 cách
nhau
A. 1,6 cm.

B. 0,4 m.

C. 3,2 m.

D. 0,8 m

Câu 36: Một dây đàn hồi dài 120 cm có hai đầu được giữ cố định. Kích thích dao động
trên dây với tần số 40Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 12m/s. Số nút sóng trên dây
không kể hai đầu dây là
A. 7.

B. 8.

C. 9.

D. 10.

Câu 37: Hệ số công suất của đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp không phụ thuộc vào đại
lượng nào của mạch?
A.
B.
C.
D.

Điện trở R.
Điện áp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch.
Điện dung C của tụ điện.
Độ tự cảm L.


Câu 38: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao
động cùng tần số f = 16 Hz và cùng pha. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 40
cm/s. Điểm M trên mặt nước cách A, B những khoảng d1 = 23,75 cm và d2 = 15 cm nằm
trên dãy có biên độ cực đại hay cực tiểu thứ mấy (kể từ đường trung trực của đoạn AB)?
A. dãy cực tiểu thứ 4

B. dãy cực đại thứ 4

C. dãy cực đại thứ 3

D. dãy cực tiểu thứ 3

Câu 39. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cost (cm) sẽ qua vị trí cân bằng
lần thứ 5 (kể từ lúc t = 0) vào thời điểm
A. t = 4,5 s

B. t = 5,5 s

C. t = 2,5 s

D. t = 3,5 s



Câu 40. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x  A cos  t  
3

. Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng củ vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A. qua vị trí có li độ x  A / 2 , ngược chiều dương của trục Ox.
A 3
ngược chiều dương của trục Ox.
2
C. Qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều dương của trục Ox.

B. Qua vị trí có li độ x 

D. Qua vị trí có li độ x 

A 3
theo chiều dương của trục Ox.
2

------------------hết------------------

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
1A
11C
21A
31D

2B
12C
22B
32D

3D
13B
23D
33C

4A
14A
24A
34D

5C
15D
25A
35B

6C
16A
26B
36A

Câu 5:
Độ giãn lò xo ở VTCB: l 

g
 0,025 m
2

lmin  l0   l A  30,5 cm

lmax  l0   l A  34,5 cm

Câu 11: S0  4cm; T  2

l
  s    2rad / s
g

cos   0

   rad
Tại t = 0: 
2
sin   0

7A
17C
27D
37B

8B
18C
28D
38A

9C
19C
29C
39A

10B
20B
30A
40C




Vậy: s  4 cos  2t   cm
2


Câu 12: Ta có: d2 – d1 = 7,5 cm =  2k  1
Câu 13:Ta có: 2


 Điểm đó không dao động
2

 
  5    4 cm
2 4

Câu 14: Hai dao động vuông pha: A  A12  A22  5cm
 Vmax =A = 0,5 m/s
Câu 17:
Cơ năng của con lắc: W = 320 + 180 = 500 mJ
Vị trí Wđ=180 mJ Wt = 320 mJ x1 = 8 cm
Vị trí Wt = 180 mJ x2 = 6 cm
Theo đề thì vật sẽ di chuyển từ vị trí x1 = 8 cm đến VTCB rồi đến x2 = -6 cm hoặc từ x1 =
-8 cm đến VTCB rồi đến x2 = 6 cm
Thời gian để vật thực hiện quá trình trên là: t 

1  2





s
20

x1

cos 1  A  0, 8
Với 
cos   x 2  0, 6
2

A
20.

Suy ra:  


Suy ra m =

k/2

20.



2  10 rad / s

= 1 kg

Câu 18:
Khi L = 2/  ZL = 200 
Mặt khác: tan  

ZL  Z C
3
 tan300 
 Z C  100
R
3

Thay đổi L để Pmax  hiện tượng cộng hưởng  ZL = ZC = 100   L =
Câu 20:
Ta có: UC  IZ C  1,5IR  Z C 

 Z  R 2  Z2C  180 
Câu 22:
Tần số góc:  

k
 10  rad / s
m

1
10 3
 1,5R  C 
F;Z C  150 
C
15

1
H



Vận tốc của vật ở vị trí 2 cm: A 2  x 2 

v2
 v  20 3 cm / s
2

Câu 23:
Ta thấy i nhanh pha hơn u 1 góc là /2 => X chỉ có thể là cuộn cảm.
Ta có: ZL  L 

U
0, 4
 40  L 
H
I


Câu 36: Bước sóng:  

v
 0,3m
f

Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây 2 đầu cố định: l  k


 k  8  có 9 nút.
2

 7 nút, không kể 2 đầu.
Câu 39:
t = 0 vật đang ở vị trí x = 5 cm và đi về VTCB
Trong 1 chu kì T thì vật qua VTCB 2 lần => Thời gian vật qua VTCB lần thứ 5 là: t = 2T +
T/4 = 4,5 s

Trường học Trực tuyến Sài Gòn (iss.edu.vn) có hơn 800 bài giảng trực tuyến thể hiện đầy
đủ nội dung chương trình THPT do Bộ Giáo dục - Đào tạo qui định cho 8 môn học Toán Lý - Hóa - Sinh - Văn - Sử - Địa -Tiếng Anh của ba lớp 10 - 11 - 12.
Các bài giảng chuẩn kiến thức được trình bày sinh động sẽ là những lĩnh vực kiến thức mới
mẻ và đầy màu sắc cuốn hút sự tìm tòi, khám phá của học sinh. Bên cạnh đó, mức học phí
thấp: 50.000VND/1 môn/học kì, dễ dàng truy cập sẽ tạo điều kiện tốt nhất để các em
đến với bài giảng của Trường.
Trường học Trực tuyến Sài Gòn - "Học dễ hơn, hiểu bài hơn"!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×