Tải bản đầy đủ

Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)

Tuần 1
Ngày dạy: 25-08-2010

I. MỤC TIÊU:
- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các nét cơ bản.
- Giúp HS viết đúng cỡ.
- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ.
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng con được viết sẵn các nét cơ bản.
- Bảng lớp được kẻ sẵn.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1.Kiểm tra :
- GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS: vở,

Hoạt động học sinh
- HS kiểm tra

bút chì, bảng con
- Nhận xét
Hoạt động 2.Bài mới:

* Hướng dẫn viết
- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và
hướng dẫn cách viết
+ Nét ngang: —
- Nét ngang cao 1 đơn vò
- GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 3 viết

- Quan sát
- Viết bảng:

nét ngang
+ Nét thẳng đứng: I
- Nét thẳng đứng cao 1 đơn vò

- Quan sát

- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 5 viết nét

- Viết bảng:

thẳng, điểm kết thúc ở đường kẻ 3
+ Nét xiên trái: /
- Nét xiên trái cao 1 đơn vò
1


- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét
xiên trái, điểm kết thúc ở đường kẻ 1

- Quan sát
- Viết bảng:

+ Nét xiên phải: \
- Nét xiên phải cao 1 đơn vò
- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét
xiên phải, điểm kết thúc ở đường kẻ 1

- Quan sát
- Viết bảng:


+ Nét móc ngược:
-Nét móc ngược cao 1 đơn vò
-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét
móc ngược, điểm kết thúc ở đường kẻ 2

- Quan sát
-Viết bảng:

- Cho HS xem bảng viết mẫu - viết vào bảng
+ Nét móc xuôi:
-Nét móc xuôi cao 1 đơn vò

- Quan sát

-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét
móc xuôi, điểm kết thúc ở đường kẻ 1

-Viết bảng:

+ Nét móc 2 đầu:
- Nét móc hai đầu cao 1 đơn vò
- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét
móc 2 đầu điểm kết thúc ở đường kẻ 2

- Quan sát
- Viết bảng:

+ Nét cong hở phải:
- Nét cong hở phải cao 1 đơn vò
- GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
nét cong hở phải, điểm kết thúc trên đường kẻ 1
+ Nét cong hở trái:

- Quan sát
- Viết bảng:

- Nét cong hở trái cao 1 đơn vò
- GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
nét cong hở trái, điểm kết thúc trên đường kẻ 1
+ Nét cong kín:
- Nét cong kín cao 1 đơn vò

- Quan sát
- Viết bảng:

- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét
cong kín, điểm kết thúc ở đường kẻ 3
2


+ Nét khuyết trên:

- Quan sát

- Nét khuyết trên cao 2 đơn vò rưỡi

- Viết bảng:

- GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 viết
nét khuyết trên, điểm kết thúc ở đường kẻ 1
+ Nét khuyết dưới:
- Nét khuyết dưới cao 2 đơn vò rưỡi
- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường k’ viết nét
khuyết dưới, điểm kết thúc ở đường kẻ 2

-Quan sát
-Viết bảng:

Hoạt động 3: Viết vào vở
- GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút, cách
đặt vở, tư thế ngồi viết của HS
Cho HS viết từng dòng vào vở

-Quan sát
-Viết bảng:

Hoạt động 4 .Củng cố - Dặn dò

- HS viết vào vỡ

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của
HS
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết vào bảng con

- HS theo dõi

- Chuẩn bò bài:

3


Tuần 2
Ngày dạy: 01-09-2010

I. MỤC TIÊU:
- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các con chữ
- Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu
thanh đúng vò trí.
- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ
II. CHUẨN BỊ:
- Bảng con được viết sẵn các chữ
- Chữ viết mẫu các con chữ
- Bảng lớp được kẻ sẵn
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học
sinh

Hoạt động 1.Kiểm tra :
- Nhận xét chữ viết của HS, sau đó

- HS viết vào bảng

cho HS viết lại nét chưa đúng
- Nhận xét
Hoạt động 2.Bài mới:
* Hướng dẫn viết
- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu
và hướng dẫn cách viết
+e
- Chữ

e

được tạo bởi nét xiên phải

liền cong trái ( nét khuyến liền) cao 2 ô li
(1 dòng).
-Viết bảng:
4


+

b

- Viết bảng:

- Chữ b cao 2 đơn vò rưỡi (cao 5 ô li)
- Chữ ghi âm b: gồm nét khuyết trên
liền với nét thắt đầu.
- Cho HS xem bảng mẫu- viết vào
bảng
+ GV gắn chữ
- Chữ be

:

- Viết bảng:
- Viết vào vỡ

: b + e + dấu sắc trên âm e

- Cho HS xem bảng mẫu- viết vào
bảng

- Theo dõi

Hoạt động 3: Viết vào vở
- GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,
cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS
- Cho HS viết từng dòng vào vở

Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò :
- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết
của HS
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết vào bảng con
5


- Chuẩn bò bài: lễ,

cọ, bờ, hổ

Tuần 3:
Ngày dạy: 08 /09 /2010

lễ - cọ - bờ - hồ
I.MỤC TIÊU:
- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ

lễ,

cọ, bờ, hổ
- Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu
thanh đúng vò trí
- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng con được viết sẵn các chữ
- Chữ viết mẫu các chữ:

lễ, cọ, bờ, hồ

- Bảng lớp được kẻ sẵn
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1. Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của học sinh

- Tuần trước các em tập viết các nét và - HS nhắc lại 6-8 em
- HS ghi bảng.

chữ gì?
- Nhận xét
Hoạt động 2.Bài mới:
1. Giới thiệu bài
- Hôm nay ta học bài: lễ,

cọ, bờ, hổ.

- GV viết lên bảng
6


2. Nội dung
*Gọi tên các chữ
- GV đọc lại các chữ mẫu :

lễ, cọ, bờ,

- HS đọc.

hồ.
- Yêu cầu HS nhắc lại.
* Nhận diện chữ
- Yêu cầu HS xác đònh kích cỡ, qui
trình các chữ trên.

- HS quan sát nhắc lại
cấu tạo, kích cỡ chữ viết.

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu
và hướng dẫn cách viết
+

lễ: l (2,5 dòng) liền e

(1 dòng) bởi

nét liền bút thuận chiều ở cuối chữ

l



đầu e, dấu ^ trên e, dấu ngã ~ đặt trên
dấu ^ ( có một điểm đặt bút).
- Cho HS xem bảng mẫu
+

cọ: c ( 1 dòng ) nối với o (1 dòng)dấu,

ở dưới o có 2 điểm đặt bút và đường bút.
- Cho HS xem bảng mẫu
+

bờ: b liền ô bởi nối ảo tiếp điểm do

mối b với o.
- Cho HS xem bảng mẫu
+

hổ: có 2 điểm đặt bút và đường bút

như chữ bờ.
- Cho HS xem bảng mẫu

- HS quan sát cách tạo
chữu viết.
- HS viết nháp ở bảng
lớp 4 - 6 em.
- HS viết bảng con vài
lượt.

Hoạt động 3: Thực hành
1. Hướng dẫn viết bảng: Gv hướng dẫn
HS viết ở bảng lớp các chữ lễ, cọ, bờ, hồ
7


bằng chứ viết thường.

- HS viết vào vỡ

- HS viết nháp ở bảng lớp.
- HS viết bảng con vài lượt.
- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa và
gọi một số em viết đẹp, đúng mẫu - giơ
bảng cho lớp xem
2. Hướng dẫn viết vào vỡ:
- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi
dừng lại để GV kiểm tra uốn nắm

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết - HS nộp bài theo từng
dãy bàn.

của HS
- Nhận xét tiết học
* Dặn dò:
- Về nhà luyện viết vào bảng con
- Chuẩn bò bài:

- HS theo dõi

mơ, do, ta, thơ

8


Tuần: 4
Ngày dạy: 15 / 09/ 2010

mơ, do, ta, thơ
I.MỤC TIÊU:
- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ

mơ,

do, ta, thơ
- Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ
- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng con được viết sẵn các chữ
- Chữ viết mẫu các chữ:

mơ, do, ta, thơ

- Bảng lớp được kẻ sẵn
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

Hoạt động của học sinh
- HS nộp vỡ

cho HS viết lại chữ chưa đúng
- Nhận xét
Hoạt động 2.Bài mới:
* Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài:
mơ, do, ta, thơ. GV viết lên bảng
* Nội dung
*Gọi tên các chữ
- GV đọc lại các chữ mẫu :

mơ, do, ta,

- HS đọc.
9


thơ
- Yêu cầu HS nhắc lại.
* Nhận diện chữ

- HS quan sát nhắc

- Yêu cầu HS xác đònh kích cỡ, qui trình lại cấu tạo, kích cỡ chữ
các chữ trên.
viết.
- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết
+

mơ: m liền ở cao ( 1 dòng) chú ý rê bút

ở chứ

m.

- Cho HS xem bảng mẫu
+

do: d (2 dòng) liền o (1 dòng) bởi nét

nối o có điểm cuối d với o
+

ta: ta (1,5 dòng) có hai điểm đặt bút

liền a ( 1 dòng) bởi nét nối ảo t.
- Cho HS xem bảng mẫu.
+ thơ : t ( 1,5 dòng) liền h (2,5 dòng) bởi
nối thuận chiều có đường doãng rộng th ở
chỗ bắt đầu kết thúc chữ ghi tiếng.
Hoạt động 3: Thực hành
1. Hướng dẫn viết bảng: GV hướng dẫn

- HS quan sát cách
tạo chữu viết.
- HS viết nháp ở

HS viết ở bảng lớp các chữ lễ, cọ, bờ, hồ bảng lớp 4 - 6 em.
bằng chữ viết thường.
- HS viết bảng con
- HS viết nháp ở bảng lớp.

- HS viết bảng con vài lượt.

vài lượt.

- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa và gọi
một số em viết đẹp, đúng mẫu - giơ bảng
cho lớp xem

- HS viết vào vỡ
10


2. Hướng dẫn viết vào vỡ:
- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi
dừng lại để GV kiểm tra uốn nắm

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết
của HS

- HS nộp bài theo từng
dãy bàn.

- Nhận xét tiết học
* Dặn dò:
- Về nhà luyện viết vào bảng con
- Chuẩn bò bài: cử

- HS theo dõi

tạ, thợ xẻ, chữ số,

11


Tuần 5
Ngày dạy: 22/ 09/2010

cử tạ, thợ xẻ, chữ số
I.MỤC TIÊU:
- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ

cử tạ,

thợ xẻ, chữ số
- Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu
thanh đúng vò trí
- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng con được viết sẵn các chữ
- Chữ viết mẫu các chữ:

cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

- Bảng lớp được kẻ sẵn
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học
sinh

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

- HS nộp vỡ

cho HS viết lại chữ chưa đúng
- Nhận xét
Hoạt động 2.Bài mới:
* Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài:

cử

tạ, thợ xẻ, chữ số.
GV viết lên bảng
* Nội dung

- HS đọc.

*Gọi tên các chữ
12


- GV đọc lại các chữ mẫu :

cử tạ, thợ

xẻ, chữ số

- HS quan sát nhắc
lại cấu tạo, kích cỡ chữ

- Yêu cầu HS nhắc lại.

viết.

* Nhận diện chữ
- Yêu cầu HS xác đònh kích cỡ, qui trình
các chữ trên.
- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và
hướng dẫn cách viết

cử tạ:

+
chữ

t

gồm 2 tiếng, cử cao 1 dòng, tạ

cao 1,5 dòng liền a (1 dòng) nối

t

với

a, dấu nặng đặt dưới a.

xẻ: khoảng cách giữa chữ a với chữ

+ thợ

thợ và xẻ là ½ dòng ( tương ứng 2 ô li chiều
dọc)

- HS quan sát cách

+ chữ

số tương tự chữ thợ xẻ

Hoạt động 3: Thực hành
1. Hướng dẫn viết bảng: GV hướng dẫn
HS viết ở bảng lớp các chữ

chữ số

cử tạ, thợ xẻ,

tạo chữu viết.
- HS viết nháp ở
bảng lớp 4 - 6 em.
- HS viết bảng con
vài lượt.

bằng chữù viết thường.

- HS viết nháp ở bảng lớp.
- HS viết bảng con vài lượt.

- HS viết vào vỡ

13


- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa
2. Hướng dẫn viết vào vỡ:
- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi dừng - HS nộp bài theo từng
lại để GV kiểm tra uốn nắm.

dãy bàn.

- HS theo dõi

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết
của HS
- Nhận xét tiết học
* Dặn dò:
- Về nhà luyện viết vào bảng con
- Chuẩn bò bài:

nho khô, nghé ọ, chú

ý

14


Tuần 6
Ngày dạy: 29/ 10/ 2010

nho khô, nghé ọ, chú ý,
I.MỤC TIÊU:
- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ

nho

khô, nghé ọ, chú ý
- Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu
thanh đúng vò trí
- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ
II. CHUẨN BỊ:
- Bảng con được viết sẵn các chữ
- Chữ viết mẫu các chữ:

nho khô, nghé ọ, chú ý

- Bảng lớp được kẻ sẵn
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học
sinh

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

- HS nộp vỡ

cho HS viết lại chữ chưa đúng
- Nhận xét
Hoạt động 2.Bài mới:
* Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài:
15


nho khô, nghé ọ, chú ý
GV viết lên bảng
* Nội dung

- HS đọc.

*Gọi tên các chữ
- GV đọc lại các chữ mẫu :

nho khô,

nghé ọ, chú ý

- HS quan sát nhắc

- Yêu cầu HS nhắc lại.

lại cấu tạo, kích cỡ chữ

* Nhận diện chữ

viết.

- Yêu cầu HS xác đònh kích cỡ, qui trình
các chữ trên.
- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và
hướng dẫn cách viết
+

nho khô: nho chữ nh nối với o, khô:

chữ kh nối với ô
+

nghé nghọ: âm ngh (kép) nối với o

thêm vào dấu sắc trên âm e, ọ: âm o thêm
dấu nặng đặt dưới o.
+ chú

ý

tương tự chữ nho khô

Hoạt động 3: Thực hành
1. Hướng dẫn viết bảng: GV hướng dẫn
HS viết ở bảng lớp các chữ

nho khô,

nghé ọ, chú ý bằng chữù viết thường.

- HS quan sát cách
tạo chữu viết.
- HS viết nháp ở
bảng lớp 4 - 6 em.
- HS viết bảng con
vài lượt.

- HS viết nháp ở bảng lớp.
- HS viết bảng con vài lượt.
- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa

- HS viết vào vỡ

2. Hướng dẫn viết vào vỡ:
16


- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi dừng
lại để GV kiểm tra uốn nắm.

- HS nộp bài theo từng
dãy bàn.

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- HS theo dõi

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết
của HS
- Nhận xét tiết học
* Dặn dò:
- Về nhà luyện viết vào bảng con
- Chuẩn bò bài:

xưa kia, mùa dưa,

ngà voi

17


Tuần 7
Ngày dạy: 06 / 10 / 2010

xưa kia, mùa dưa, ngà voi
I.MỤC TIÊU:
- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ

xưa

kia, mùa dưa, ngà voi
- Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu
thanh đúng vò trí
- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng con được viết sẵn các chữ
- Chữ viết mẫu các chữ:

xưa kia, mùa dưa, ngà voi

- Bảng lớp được kẻ sẵn
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học
sinh

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

- HS nộp vỡ

cho HS viết lại chữ chưa đúng
- Nhận xét
Hoạt động 2.Bài mới:
* Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài:

xưa kia, mùa dưa, ngà voi
GV viết lên bảng
18


* Nội dung
- HS đọc.

* Gọi tên các chữ
- GV đọc lại các chữ mẫu :

xưa kia,

mùa dưa, ngà voi

- HS quan sát nhắc

- Yêu cầu HS nhắc lại.

lại cấu tạo, kích cỡ chữ

* Nhận diện chữ
- Yêu cầu HS xác đònh kích cỡ, qui trình

viết.

các chữ trên.
- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và
hướng dẫn cách viết
- GV nhận xét, bổ sung và lưu ý ở những
điểm nối nét giữa 2 chữ ghi âm trong tiếng và
vò trí các thanh.
* Hướng dẫn viết
- Gv ghi mẫu ở dòng kẻ bảng lớp vừa ghi
vừa nói qui trình viết cho HS nhận xét.
Hoạt động 3: Thực hành
1. Hướng dẫn viết bảng: GV hướng dẫn
HS viết ở bảng lớp các chữ

dưa, ngà voi

xưa kia, mùa

bằng chữù viết thường.

- HS viết nháp ở bảng lớp.

- HS quan sát cách
tạo chữu viết.
- HS viết nháp ở
bảng lớp 4 - 6 em.
- HS viết bảng con
vài lượt.

- HS viết bảng con vài lượt.
- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa
- HS viết vào vỡ

19


2. Hướng dẫn viết vào vỡ:
- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi dừng
lại để GV kiểm tra uốn nắm.
- HS nộp bài theo từng
dãy bàn.

- HS theo dõi

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết
của HS
- Nhận xét tiết học
* Dặn dò:
- Về nhà luyện viết vào bảng con
- Chuẩn bò bài

đồ chơi, tươi cười,

ngày hội,

20


Tuần 8:
Ngày dạy: 13 / 10 /2010

đồ chơi, tươi cười, ngày hội
I. MỤC TIÊU:
- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ

đồ

chơi, tươi cười, ngày hội
- Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu
thanh đúng vò trí
- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng con được viết sẵn các chữ
- Chữ viết mẫu các chữ:

đồ chơi, tươi cười, ngày hội

- Bảng lớp được kẻ sẵn
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu càu HS nhắc lại các chữ đã

Hoạt động của học sinh
- HS trả lời

viết ở tiết trước và nhắc lại cấu tạo các chữ
viết.
- Nhận xét
Hoạt động 2.Bài mới:
- Gv cho HS quan sát và đọc các từ
21


tương ứng với nội dung viết hôm nay:

đồ

chơi, tươi cười, ngày hội
* Nhận diện chữ
- Yêu cầu HS xác đònh kích cỡ, qui trình

- HS đọc.
- HS quan sát nhắc
lại cấu tạo, kích cỡ chữ
viết.

các chữ trên.
- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và
hướng dẫn cách viết
- GV nhận xét, bổ sung và lưu ý ở những
điểm nối nét giữa 2 chữ ghi âm trong tiếng
và vò trí các thanh.
* Hướng dẫn viết
- Gv ghi mẫu ở dòng kẻ bảng lớp vừa
ghi vừa nói qui trình viết cho HS nhận xét.
Hoạt động 3: Thực hành
1. Hướng dẫn viết bảng: GV hướng dẫn
HS viết ở bảng lớp các chữ

cười, ngày hội

đồ chơi, tươi

bằng chữù viết thường.

- HS viết nháp ở bảng lớp.
- HS viết bảng con vài lượt.

- HS quan sát cách
tạo chữu viết.
- HS viết nháp ở bảng
lớp 4 - 6 em.
- HS viết bảng con vài
lượt.

- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa
2. Hướng dẫn viết vào vỡ:
- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi - HS viết vào vỡ
dừng lại để GV kiểm tra uốn nắm.

22


- HS nộp bài theo từng
dãy bàn.

- HS theo dõi

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết
của HS
- Nhận xét tiết học
* Dặn dò:
- Về nhà luyện viết vào bảng con
- Chuẩn bò

cái kéo, trái đào, sáo

sậu

23


Hoạt động của giáo
viên
1.Kiểm tra bài cũ:
_GV nhận xét chữ viết

Hoạt động của
học sinh
_xưa kia

của HS, sau đó cho HS viết
lại từ chưa đúng
_Nhận xét
2.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới
thiệu bài
_Hôm nay ta học bài: đồ
chơi, tươi cười, ngày hội,
vui vẻ. GV viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng
dẫn viết
_GV gắn chữ mẫu lên

- đồ chơi
-Chữ đ cao 2

bảng giới thiệu và hướng đơn vò; chữ ch cao 2
dẫn cách viết
đơn vò rưỡi; ô, ơ, i
+ đồ chơi:
cao 1 đơn vò;
24


-Từ gì?

-Khoảng cách 1

-Độ cao của các con chữ con chữ o
trong từ đồ chơi?
-Khoảng cách giữa các
tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết
từ “đồ chơi” ta viết tiếng đồ
trước, đặt bút ở đường kẻ 3
viết chữ đ lia bút viết con
chữ ô điểm kết thúc ở đường
kẻ 3, lia bút viết dấu huyền
trên đầu con chữ ô. Muốn

-Viết bảng:

viết tiếp tiếng chơi, nhấc bút
khoảng cách 1 con chữ o,
đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
con chữ ch, lia bút viết vần
ơi, điểm kết thúc trên đường
kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng

-tươi cười
-Chữ t cao 1.25
đơn vò; chữ ư, ơ, I, c
cao 1 đơn vò
-Khoảng cách 1
con chữ o

+ tươi cười:
-Từ gì?
-Độ cao của các con chữ
trong từ “tươi cười”?
-Khoảng cách giữa các
tiếng trong một từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết
từ “tươi cười” ta viết tiếng
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×