Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 tuần

TUẦN :4
Ngày dạy: 13-09-2010

BẰNG NHAU , DẤU =
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số
II. CHUẨN BỊ :
+ Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
+ Học sinh và giáo viên có bộ thực hành .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: n đònh - KTBC
- Gv thu bài và chữa bài tập
1 … 3
4… 5
2 … 4 - 3 HS chửa bài tập
3…1
5…4
4…2

- GV nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Bài mới
-Gắn tranh hỏi học sinh :
o Có mấy con hươu cao cổ?
o Có mấy bó cỏ ?
o Nếu 1 con hươu ăn 1 bó cỏ thì số hươu và số cỏ
thế nào ?
o Có mấy chấm m tròn xanh ?
o Có mấy chấm tròn trắng ?
o Cứ 1 chấm tròn xanh lại có ( duy nhất ) 1 chấm
tròn trắng (và ngược lại ) nên số chấm tròn
xanh bằng số chấm tròn trắng. Ta có : 3 = 3
- Giới thiệu cách viết 3 = 3
o Với tranh 4 ly và 4 thìa
-Giáo viên cũng lần lượt tiến hành như trên để giới
thiệu với học sinh 4 = 4

-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
-… có 3 con hươu
-… có 3 bó cỏ
- … số hươu và số cỏ bằng nhau
- 1 số em lặp lại
- có 3 chấm tròn xanh
- có 3 chấm tròn trắng
-Học sinh nhắc lại : 3 chấm tròn xanh bằng
3 chấm tròn trắng . 3 bằng 3
- Học sinh lặp lại 3 = 3

Hoạt động 3 : Học sinh tập viết dấu =
-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con dấu =
và phép tính 3= 3 , 4= 4 .
-Giáo viên đi xem xét uốn nắn những em còn -Học sinh viết bảng con
– dấu = : 3 lần
chậm, yếu kém
- 3 = 3 , 4 = 4 : 1 lần
- Học sinh gắn bảng cài theo yêu cầu của
giáo viên
-Giáo viên gắn trên bìa cài 3= 3 , 4= 4 .
-Cho học sinh nhận xét 2 số đứng 2 bên dấu =
-Vậy 2 số giống nhau so với nhau thì thế nào ?


-Hai số giống nhau
-Hai số giống nhau thì bằng nhau


Hoạt động 3: Luyện tập
o Bài 1 : viết dấu =
o Bài 2 : viết phép tính phù hợp với hình

-Học sinh viết vào vở Btt
-Học sinh quan sát hình ở sách gk nêu yêu
-Cho học sinh làm miệng
-Giáo viên giới thiệu hướng dẫn thêm rồi cho làm cầu bài
- Cho 2 học sinh làm miệng
vào vở Bài tập
-học sinh làm vào vở Btt
o Bài 3 : Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm
-1 em chữa bài chung .
-Giáo viên hướng dẫn mẫu
-Học sinh nêu yêu cầu bài tập
o Bài 4 : Nhình tranh viết phép tính
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm và chữa bài
-Học sinh nêu yêu cầu bài tập
-2 học sinh làm miệng
Hoạt động 4: Trò chơi
Mt : phát triển tư duy của học sinh qua trò chơi
-Giáo viên treo tranh bài tập 4 / Vbt / 15
-Yêu cầu tổ cử đại diện ( 3 tổ ) tham gia chơi nối
nhóm hình làm cho số hình bằng nhau
- Giáo viên nhận xét khen học sinh làm nhanh,
đúng .

-3 đại diện tham gia chơi
-Học sinh cổ vũ cho bạn

4.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ? 2 số giống nhau so nhau thì thế nào ?
- 5 bằng mấy ? 3 bằng mấy ? mấy bằng 2 ?
-Dặn học sinh về học bài và chuẩn bò bài luyện tập
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt.
5. Rút kinh nghiệm :
-


Tên Bài Dạy :

LUYỆN TẬP

Ngày Dạy :27-9-2006

I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5 ( với việc sử dụng các từ :lớn hơn, bé hơn,
bằng và cá dấu < , > = )
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng thực hành toán
+ Vẽ sẵn bài tập 3 trên bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập –
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ? Dấu bằng được viết như thế nào ?
+ 2 số giống nhau thì thế nào ?
+ 3 học sinh lên bảng làm tính : 4 … 4
2 …. 5 1 …3
4…3
5…5 3…1
3… 4
5 … 2 3 …. 3
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Củng cố về khái niệm =
Mt : học sinh nắm được nội dung bài học
-Giáo viên hỏi lại học sinh về khái niệm lớn hơn, -Học sinh lắng nghe trả lời các câu hỏi của
bé hơn , bằng để giới thiệu đầu bài học
giáo viên
-Giáo viên ghi bảng
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Củng cố khái niệm bằng nhau, so sánh các
số trong phạm vi 5 .
-Giáo viên cho học sinh mở số giáo khoa , vở Bài


tập toán
o Bài 1 : điền số thích hợp vào chỗ chấm
-Giáo viên hướng dẫn làm bài
- Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán
-Giáo viên nhận xét , quan sát học sinh

o Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với tranh vẽ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
-Cho học sinh làm bài

-Cho học sinh nhận xét các phép tính của bài tập

-Giáo viên nhận xét bổ sung

-Học sinh mở sách giáo khoa mở vở Bài
tập toán .
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-1 em làm miệng sách giáo khoa
-học sinh tự làm bài
-1 em đọc to bài làm của mình cho các bạn
sửa chung

–Học sinh quan sát tranh .
- 1 học sinh nêu cách làm
- học sinh tự làm bài vào vở Bài tập toán
-2 em đọc lại bài , cả lớp sửa bài
- So sánh 2 số khác nhau theo 2 chiều
4 < 5 , 5 >4
- 2 số giống nhau thì bằng nhau
- 3 = 3. 5 = 5

Bài tập 3 : Nối ( theo mẫu ) làm cho bằng
nhau
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh nêu yêu cầu bài
- Giáo viên treo bảng phụ cho học sinh nhận xét -Nhận xét tranh : Số ô vuông còn thiếu ở
mỗi tranh . Số ô vuông cần nối bổ sung vào
cho bằng nhau
-Học sinh quan sát lắng nghe
-Giáo viên cho 1 em nêu mẫu
o

-Giáo viên giải thích thêm cách làm
-Cho học sinh tự làm bài
-Giáo viên chữa bài
-Nhận xét bài làm của học sinh

-học sinh tự làm bài
-1 em lên bảng chữa bài

4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
-Dặn học sinh về ôn lại bài . Xem trước bài luyện tập chung
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt.
5. Rút kinh nghiệm :
-


Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
Ngày Dạy :28-9-2006

I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Củng cố khái niệm ban đầu về : “ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau” .
- Về so sánh các số trong phạm vi 5 ( với việc sử dụng các từ “ lớn hơn, bé
hơn, bằng nhau và 1 dấu >,<,=)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bô thực hành toán – Chuẩn bò bài tập 2, 3 / t17 Vở BT trên bảng phụ
+ Học sinh có bộ thực hành .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập.
D
D
D
2
3
1
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 em lên bảng làm bài tập
1=
4>
3<
+ Học sinh dưới lớp gắn bìa cài theo tổ
2<
4=
5=
+ Cho học sinh chữa bài
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Củng cố khái niệm < ,> ,=
Mt : Học sinh nắm được nội dung bài học
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào bảng con các -Học sinh viết vào bảng con các phép tính
số bằng nhau, các số lớn hơn hoặc bé hơn ( Mỗi em đúng theo suy nghó của mình .
viết 3 bài có đủ 3 dấu <, > , = đã học )
Ví dụ : 5 = 5 , 3 < 5 , 5 > 3
-Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh và giới
thiệu ghi đầu bài
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Củng cố các khái niệm “lớn hơn , bé hơn bằng
nhau và so sánh các số trong phạm vi 5 .


Bài 1 : Làm cho bằng nhau bằng hai cách vẽ
thêm hoặc bỏ bớt
a) Vẽ thêm 1 hoa vào hình bên phải để số hoa 2
hình bằng nhau – Bài tập ở vở bài tập giống
sách giáo khoa
b) Gạch bớt 1 con kiến ở nhóm hình bên trái để
số kiến ở 2 nhóm bằng nhau
c) Học sinh tự làm bài trong vở Bài tập toán

o

- Giáo viên cho sửa bài chung cho cả lớp

-Học sinh mở sách gk quan sát tranh

–Học sinh làm bài .
- Học sinh tự làm bài ở vở Bt . Gạch bớt 1
con ngựa ở nhóm bên trái
- Học sinh có thể vẽ thêm hoặc gạch bỏ
bớt 1 con vòt tuỳ ý

-Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
-Học sinh tự làm bài và chữa bài trên bảng
lớp

o Bài 2 : Nối  với số thích hợp
-Giáo viên treo bảng phụ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu trên bảng lớp .

<2

 <3

<4
-Học sinh tự làm bài và chữa bài

1

2

3

o Bài 3 : Nối  với số thích hợp
-Giáo viên Hướng dẫn trên bảng lớp
(Giống bài tập số 2 )
Hoạt động 3: Trò chơi
Mt : Rèn luyện sự nhanh nhạy và ủng cố kiến thức
đã học --Giáo viên treo 3 bảng phụ có gắn các bài
tập
- Yêu cầu đại diện của 3 tổ lên Tđ gắn số nhanh,
đúng vào chỗ trống.Ai gắn nhanh gắn đúng, đẹp là
thắng
-Ví dụ : 3 < …
2 > ...
3=…
5>…
4<…
5>…
4=…
2= …
1<…

-Cử 3 đại diện tham gia chơi – Học sinh cổ
vũ cho bạn


4.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ?
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt.
- Dặn học sinh chuẩn bò bài ngày hôm sau
5. Rút kinh nghiệm :
-

Tên Bài Dạy :

Số 6

Ngày Dạy :29-9-2006

I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về số 6 .
- Biết đọc, viết số 6, đếm và so sánh các số trong phạm vi 6, nhận biết số
lượng trong phạm vi 6, vò trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Cácnhóm có 6 mẫu vật cùng loại
+ Các chữ số rời 1,2,3,4,5,6
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 5 và 5 đến 1
+ Số nào bé hơn số 5 ? Số nào lớn hơn số 1 ?
+ Số nào bằng số 3 ? bằng số 2 ?
+ 3 em làm toán trên bảng
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 6
Mt : học sinh có khái niệm ban đầu về số 6
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh hỏi :
-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
o Có 5 em đang chơi, 1 em khác đang đi -5 em đang chơi thêm 1 em nữa là 6 em
tới . Vậy tất cả có mấy em ?
- 5 thêm 1 là 6 . Học sinh lặp lại lần lượt
o 5 thêm 1 là mấy ?
- yêu cầu học sinh lấy 5 hình tròn rồi lấy thêm 1 –Học sinh nói : 5 hình tròn thêm 1 hình
tròn là 6 hình tròn.
hình tròn
- Học sinh lần lượt nhắc lại


-Học sinh nêu : 5 chấm tròn thêm 1 chấm
-Cho học sinh nhìn tranh trong sách giáo khoa lặp tròn là 6 chấm tròn. 5 con tính thêm 1 con
tính là 6 con tính
lại
- … có số lượng là 6
- Học sinh nhận xét so sánh 2 chữ số 6
- Đọc số
-Các nhóm đều có số lượng là mấy ?
-Giáo viên giới thiệu chữ số 6 in, chữ số 6 viết . - … 6 liền sau số 5
- Học sinh đếm 1, 2, 3 ,4, ,5 ,6 .
Giáo viên viết lên bảng
6, 5, 4, 3 ,2, 1 .
-Số 6 đứng liền sau số mấy ?
-Cho học sinh đếm xuôi, ngược phạm vi 6
Hoạt động 2 : Viết số
Mt : Học sinh nhận ra số 6 biếtv1 số 6
-Giáo viên hướng dẫn viết trên bảng lớp
-Cho học sinh viết vào bảng con
-Giáo viên uốn nắn sửa sai cho học sinh yếu

- Học sinh quan sát theo dõi
- Học sinh viết vào bảng con

Hoạt động 3: Thực hành
Mt : vận dụng kiến thức đã học vào bài tập thực
hành
o Bài 1 : viết số 6
o Bài 2 : Cấu tạo số 6
- Giáo viên hướng dẫn mẫu trong sách giáo khoa
trong vở Bài tập toán
-Giáo viên cho học sinh đọc lại cấu tạo số 6
o Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho học sinh quan sát tranh , hướng dẫn mẫu 1 bài
-Cho học sinh làm bài
o Bài 4 ; Điền dấu : < , > , = vào ô trống
-Giáo viên hướng dẫn mẫu ,cho học sinh làm bài

-Học sinh viết số 6 vào vở Bài tập toán
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- học sinh tự làm bài
-1 em sửa bài chung cho cả lớp .

-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học số mấy ? Số 6 đứng liền sau số nào ?
- Đếm xuôi từ 1 đến 6 . Đếm ngược từ 6 đến 1 ?
- Nêu lại cấu tạo số 6
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt.
- Dặn học sinh chuẩn bò bài hôm sau : số 7
5. Rút kinh nghiệm :
-

- Học sinh lắng nghe nắm yêu cầu bài
-Tự làm bài và chữa bài
-Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập
-Học sinh tự làm bài vở Bài tập
- 2 em chữa bài


TUẦN :5

Tên Bài Dạy :

Số 7

Ngày Dạy :3-10-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về số 7 .
- Biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7, nhận biết số
lượng trong phạm vi 7, vò trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
+ Các chữ số rời 1,2,3,4,5,6, 7.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ? Số 6 đứng liền sau số nào
+ Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 6 và 6 đến 1 ? Số 6 lớn hơn những số nào ?
+ 6 gồm 5 và ? 4 và ? 3 và ?
+ Học sinh viết lại số 6 trên bảng con.
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 7
Mt : học sinh có khái niệm ban đầu về số
7.Đọc số,đếm xuôi ngược trong phạm vi 7
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh hỏi : -Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
o Có 6 em đang chơi cầu trượt, 1 em -6 em thêm 1 em nữa là 7 em .Tất cảcó 7
khác đang chạy tới . Vậy tất cả có em
mấy em ?
-1 số học sinh lặp lại : có 7 em


- yêu cầu học sinh lấy ra 6 hình vuông, sau đó -Học sinh lấy hình và nêu : 6 hình vuông
lấy thêm 1 hình vuông nữa và nêu lên số lượng thêm 1 hình vuông là 7 hình vuông.
hình vuông.
- 1 số học sinh nhắc lại : có 7 hình vuông
-Học sinh quan sát tranh và nêu được : 6
-Quan sát hình chấm tròn và con tính em nào chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 chấm
tròn. 6con tính thêm 1 con tính là 7con tính
có thể nêu được ?
-Học sinh lần lượt nhắc lại
-Giáo viên kết luận : Bảy học sinh, bảy hình
vuông, bảy chấm tròn, bảy con tính. Tất cả các
hình đều có số lượng là 7
-Giới thiệu số 7 in – số 7 viết
-Giáo viên đưa số 7 yêu cầu học sinh đọc
-Hướng dẫn học sinh đếm xuôi từ 1 đến 7 và
đếm ngược từ 7 đến 1
-Số 7 đứng liền sau số nào ?

Hoạt động 2 : luyện viết số
Mt : Học sinh viết được số 7 , hiểu số 7 biểu
diễn cho 7 Đv
-Giáo viên viết mẫu – hướng dẫn viết
-Cho học sinh viết vào bảng con
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : vận dụng kiến thức vừa học vào bài tập
- Cho học sinh mở sách giáo khoa và vở Bài
tập toán
o Bài 1 : viết số 7
- Giáo viên quan sát sửa sai học sinh yếu
o Bài 2 : cấu tạo số
-Hướng dẫn học sinh hiểu : 7 gồm 6 và 1
7 gồm 5 và 2
7 gồm 4 và 3
o Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống
-Hướng dẫn học sinh quan sát hình, đếm xuôi,
đếm ngược để nhớ chắc thứ tự dãy số từ 1
đến7 và ngược lại
- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu
o Bài 4 : Điền dấu >, <, = vào ô trống
-Giáo viên hướng dẫn mẫu 1 bài
-Giáo viên cho học sinh làm bài
-Hướng dẫn sửa bài

- Học sinh so sánh 2 chữ số
- Học sinh đọc số : 7
-Học sinh lần lượt đếm xuôi, ngược
-Số 7 đứng liền sau số 6

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết vào vở Btt

Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Học sinh quan sát hình điền số vào ô
-1 học sinh đọc và chữa bài

Học sinh nêu yêu cầu bài :
-Học sinh điền số dưới hình , sau đó mới
điền vào các ô trống của dãy số xuôi,
ngược.
- Học sinh tự làm bài và sửa bài

Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Học sinh lắng nghe ghi nhớ
-Học sinh tự làm bài và sửa bài


4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học số mấy ? Số 7 đứng liền sau số nào ?
- Đếm xuôi từ 1 đến 7 . Đếm ngược từ 7 đến 1 ?
- 7 gồm 6 và mấy ? gồm 5 và mấy ? gồm 4 và mấy ?
- Số nào bé hơn số 7 ? Số 7 lớn hơn những số nào ?
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt.
- Dặn học sinh ôn bài
5. Rút kinh nghiệm :
-

Tên Bài Dạy : Số 8
Ngày Dạy :4-10-2006

I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về số 8 .
- Biết đọc, viết số 8, đếm và so sánh các số trong phạm vi 8, nhận biết số
lượng trong phạm vi 8, vò trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại
+ Bảng thực hành.Các số 1,2,3,4,5,6, 7, 8.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học số mấy ? Số 7 đứng liền sau số nào ?
+ Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 7 và 7 đến 1 ?
+ 7 gồm 6 và ? 5 và ? 4 và ?
+ Học sinh viết lại số 6 trên bảng con.
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 8
Mt : học sinh có khái niệm ban đầu về số 8.
-Cho học sinh quan sát tranh – Giáo viên hỏi :
-Học sinh quan sát lắng nghe trả lời :
o Có mấy bạn đang chơi nhảy dây ?

Có 7 bạn …

Có thêm 1 bạn
o Có thêm mấy bạn chạy đến tham

7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn
gia ?
- 1 vài em lặp lại
o 7 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?
- 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 8 chấm


- Quan sát tranh chấm tròn em hãy nêu 6 chấm tròn
tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn ?
-1 số học sinh lặp lại
-Có 7 con tính thêm 1 con tính là 8 con tính.
-Nhìn tranh con tính học sinh tự nêu
-Học sinh lặp lại
-Giáo viên kết luận : 8 bạn, 8 chấm tròn, 8 con - Cho học sinh đọc : tám
tính. Để ghi lại những đồ vật có số lượng là 8người ta dùng chữ số 8
-Học sinh quan sát so sánh 2 chữ số
-Giới thiệu chữ số 8 in – chữ số 8 viết.
-Học sinh gắn số trên bộ thực hành
Hoạt động 2 : Viết số
Mt : Học sinh đọc, viết được số 8 , so sánh và
nắm dãy số thứ tự từ 1 đến 8 và ngược lại
-Giáo viên viết mẫu số 8
-Cho học sinh viết vào bảng con
-Giáo viên nhận xét giúp đỡ học sinh yếu
-Ghi dãy số yêu cầu học sinh lên bảng
-Gọi học sinh đọc lại dãy số
-Giáo viên giới thiệu số 8 đứng liền sau số 7 và
viết số 8 vào dãy số .
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : vận dụng kiến thức vừa học vào bài tập
o Bài 1 : viết số 8
o Bài 2 : cấu tạo số 8
-Cho học sinh quan sát và ghi số thích hợp vào ô
trống
-Cho học sinh nhận xét các tranh để rút ra kết
luận :
- 8 gồm 7 và 1
- 8 gồm 6 và 2
- 8 gồm 5 và 3
- 8 gồm 4 và 4
o Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống
-Giáo viên cho học sinh làm miệng bài tập ở
sách Giáo khoa
-Cho làm bài tập 3 vở Bài tập toán
o Bài 4 : Điền dấu >, <, = vào ô trống
-Học sinh làm miệng bài tập trong sách giáo
khoa
-Nếu còn thời gian cho làm bài tập 4 trong vở
Bài tập toán

4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ? Số 8 đứng liền sau số nào ?
- Số 8 lớn hơn những số nào ? những số nào bé hơn 8

- Cho học sinh viết bóng
- Học sinh viết vào bảng con 4 lần .
-1 Học sinh lên bảng ghi lại các số
1,2,3,4,5,6,7,8.
-Học sinh đếm từ 1 – 8 và từ 8 – 1
-Nhận biết số 8 đứng liền sau số 7

-Học sinh mở vở bài tập viết số 8
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh nhận xét và nêu được cấu tạo số
8
-1 số em đọc lại cấu tạo số 8

- Học sinh nêu yêu cầu bài
-1 học sinh làm miệng
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh tự nêu yêu cầu bài
-Học sinh tự làm bài và chữa bài


- Nêu cấu tạo số 8 ?
- Đếm xuôi, ngược trong phạm vi 8
- Nhận xét tiết học. - Dặn học sinh ôn bài và chuẩn bò bài hôm sau
5. Rút kinh nghiệm :
-

Tên Bài Dạy : Số 9
Ngày Dạy :5-10-2006

I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về số 9 .
- Biết đọc, viết số 9, đếm và so sánh các số trong phạm vi 9, nhận biết số
lượng trong phạm vi 9, vò trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các nhóm có 9 mẫu vật cùng loại
+ Bộ thực hành toán các chữ số rời .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ? Số 8 đứng liền sau số nào ?
+ Số 8 lớn hơn những số nào ? những số nào bé hơn số 8 ?
+ Nêu cấu tạo số 8 ? Đếm xuôi , ngược trong phạm vi 8 ?
+3 em lên bảng làm toán
3…8
8… 8
6… 8
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
8… 3
8… 7
8… 5
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 9
Mt : Có khái niệm ban đầu về số 9.
-Giáo viên cho học sinh xem tranh hỏi :
-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi :
o Có mấy bạn đang chơi ?
-8 bạn đang chơi
-1 bạn đang chạy đến
o Có mấy bạn đang chạy đến ?
-8 bạn thêm 1 bạn là 9 bạn
o 8 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?
- 1 số học sinh lặp lại


-Cho học sinh quan sát tranh chấm tròn và -Có 8 chấm tròn thêm 1 chấn tròn là 9
tranh con tính . Giáo viên gợi ý học sinh nêu chấm tròn
-Có 8 con tính thêm 1 con tính là 9 con tính
lên được nội dung tranh.
.
-Học sinh lần lượt lặp lại
-Giáo viên kết luận : 9 bạn, 9 chấm tròn, 9
con tính đều có số lượng là 9 .
- Học sinh so sánh 2 chữ số
-Giới thiệu chữ số 9 in – chữ số 9 viết
- Học sinh đọc số : chín
-gắn số 9 trên bộ thực hành
Hoạt động 2 : Viết số
Mt : Học sinh viết được số 9 ,biết vò trí số 9
trong dãy số tự nhiên, so sánh và nắm được
cấu tạo số
-Học sinh viết bóng- viết bảng con
-Hướng dẫn viết số 9
-Giáo viên nhận xét giúp đỡ học sinh yếu
-Viết dãy số từ 1 – 8 và đọc lại dãy số đó
-Yêu cầu học sinh lên bảng
- Học sinh lần lượt đếm xuôi, ngược trong
-Giới thiệu vò trí của số 9 trong dãy số
phạm vi 9
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : vận dụng kiến thức vừa học vào bài tập
,nắm được cấu tạo số 9
o Bài 1 : viết số 9
o Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống
-Cho học sinh quan sát tranh và viết các số
phù hợp vào ô trống
-Cho học sinh lặp lại cấu tạo số

- Học sinh viết vào vở Btt
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Học sinh tự làm bài và chữa bài. Qua sửa
bài nhận ra cấu tạo số 9
-9 gồm 8 và 1
-9 gồm 7 và 2
-9 gồm 6 và 3
-9 gồm 5 và 4
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Học sinh tự làm bài và chữa bài

o Bài 3 : Điền dấu >, <, =
o -Giáo viên hướng dẫn mẫu 1 bài
o Bài 4 : Điền số còn thiếu vào ô trống
-Giáo viên cho học sinh tự làm bài. Lưu ý
-học sinh nêu yêu cầu của bài
học sinh so sánh dây chuyền 7 < … < 9
- Học sinh làm miệng bài 5 / 33 SGK
o Bài 5 : Điền số còn thiếu
-Giáo viên cho học sinh làm miệng bài tập -Học sinh tự làm bài và chữa bài
sách giáo khoa
-Làm bài vào vở Bài tập toán

4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ? Số 9 đứng liền sau số nào ?
- 8 thêm 1 được mấy ? Số 9 lớn hơn những số nào ?


-Nêu cấu tạo số 9 ?
- Nhận xét bài .- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt.
- Dặn học sinh ôn bài và chuẩn bò bài hôm sau
5. Rút kinh nghiệm :
-

Tên Bài Dạy : Số 0
Ngày Dạy :6-10-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về số 0 .
- Biết đọc, viết số 0, nhận biết vò trí của số 0 trong dãy số từ 0 – 9 .
- Biết so sánh số 0 với các số đã học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bó que tính, các tờ bìa ghi các số từ 0 đến 9
+ Học sinh + Giáo viên có bộ thực hành
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Đếm xuôi và đếm ngược phạm vi 9 ?
+ Số 9 đứng liền sau số nào ? Số 9 lớn hơn những số nào ?
+ Nêu cấu tạo số 9 ?
+ 3 em lên bảng – Học sinh gắn bìa cài
9…8 7… 9 6 …8
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
8…9 9…9 8 …7
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 0
Mt :Học sinh có khái niệm ban đầu về số 0.
-Treo tranh cho học sinh quan sát giáo viên -Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
hỏi :
-3 con
o Lúc ban đầu lọ cá có mấy con ?
-2 con
o Em lấy vợt vớt bớt 1 con, lọ cá còn -1 con
mấy con ?


Sau đó em lại vớt ra khỏi lọ 1 con -0 con
nữa. Lọ cá còn mấy con ?
o Em tiếp tục vớt nốt con còn lại.
Vậy lọ cá bây giờ còn mấy con ?
-Giáo viên giải thích : không có con cá nào cả
tức là có không con cá .Để biểu diễn cho các -Học sinh đọc : “ không”
nhóm đồ vật không có gì cả ta dùng chữ số 0
-Giới thiệu chữ số 0 in – 0 viết
o

Hoạt động 2 : Vò trí số 0 trong dãy số
Mt : Học sinh nhận biết vò trí số 0 trong dãy số
tự nhiên.
-Giáo viên đính bảng các ô vuông có chấm
tròn từ 1 đến 9 . Gọi học sinh lên ghi số phù
hợp vào ô vuông dưới mỗi hình
-Giáo viên đưa hình không có chấm tròn nào
yêu cầu học sinh lên gắn hình đó lên vò trí phù
hợp
-Giáo viên nhận xét và cho học sinh hiểu : số
0 là số bé nhất đứng đầu trong dãy số mà em
đã học
-Hướng dẫn học sinh so sánh các số
Hoạt động 3: Viết số - Thực hành làm bài tập
Mt :Học sinh biết viết số 0. làm được các bài
tập trong sách giáo khoa .
-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con
số 0 giống chữ O trong tiếng việt
-Mở vở Bài tập toán viết số 0
o Bài 2 : viết số thích hợp vào ô trống
-Em hãy nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh điền miệng

1

2

3

4

5

6

7

9

- Học sinh lên bảng gắn tranh
Lớp nhận xét
-Cho học sinh so sánh các số từ 0  9

-Học sinh viết số 0 vào bảng con
- Học sinh viết số 0
- Học sinh nêu điền số thích hợp vào ô
trống.
-Học sinh làm bài
-Học sinh lắng nghe tự điều chỉnh
2
8

3
9

3

4

0

1

6

o Bài 3 : Viết số thích hợp
0
1 2
1
0
2
-Giáo viên yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
-Hướng dẫn học sinh dựa trên số liền trước,
liền sau để điền số đúng
-Cho học sinh làm vào vở Bài tt
-Cho học sinh ôn lại số liền trước, liền sau
-Học sinh tự làn bài
- 1 em chữa cả lớp tự sửa bài
o Bài 4 : So sánh các số
-Cho Học sinh làm vào vở Bài tập
-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

4.Củng cố dặn dò :

8

7

3


- Hôm nay em vừa học bài gì ? Số 0 đứng liền trước số nào ?
- Số 0 so với các số đã học thì thế nào ?
- Dặn học sinh về ôn bài, tập viết số 0, so sánh số 0 với các số đã học. Chuẩn bò bài số 10
5. Rút kinh nghiệm :
-

TUẦN :6

Tên Bài Dạy : Số 10
Ngày Dạy :10-10-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về số 10 .
- Biết đọc, viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, vò trí của số
10 trong dãy số từ 0 đến 10.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các nhóm có 10 đồ vật cùng loại . Viết sẵn bảng phụ cấu tạo số 10
+ Các chữ số trên bìa từ 0 10.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ số 0 đứng liền trước số nào ? Đếm xuôi đếm ngược từ 0 đến 9 và ngược lại ? Số 0 bé
hơn những số nào em đã học .
+2 Học sinh lên bảng điền số còn thiếu vào ô trống : 0 ….. 7 …..
… 9 ……..4 ……
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 10
Mt :Học sinh có khái niệm ban đầu về số 10.
-Treo tranh hỏi học sinh :
-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
o Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?
-có 9 bạn
-có 1 bạn
o Có mấy bạn không đứng vào hàng ?


-9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn
- 3 học sinh nhắc lại
- Cho học sinh lấy 9 que tính, thêm 1 que tính rồi -Học sinh nêu : 9 que tính thêm 1 que tính
là 10 que tính ( 5 em lặp lại )
nêu kết quả.
-Treo tranh chấm tròn giáo viên yêu cầu học -Có 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10
chấm tròn
sinh quan sát tranh nêu nội dung tranh.
-Có 9 con tính thêm 1 con tính là 10 con
-Tranh 10 con tính
-Giáo viên kết luận : 9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn tính
– 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10 chấm tròn
– 9 con tính thêm 1 con tính là 10 con tính . Vậy
- 9 thêm 1 được 10
9 thêm 1 được mấy ?
-Giáo viên nói : để ghi lại các nhóm đồ vật có số
lượng là 10 ví dụ : 10 bạn, 10 chấm tròn, 10 con
tính . Người ta dùng số 10
- Giới thiệu số 10 in, số 10 viết .
o

9 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?

Hoạt động 2 : Tập viết số – Đọc số – vò trí số
Mt : Học sinh biết đọc,viết số 10 . Biết vò trí số
10 trong các số từ 0 đến 10 .
-Giáo viên hướng dẫn viết : Số 10 gồm 2 chữ số,
chữ số 1 đứng trước, chữ số 0 đứng sau
-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con
-Giáo viên sửa sai, uốn nắn học sinh yếu
-Treo dãy số từ 0  9 cho học sinh đếm yêu cầu
học sinh lên gắn số 10 vào dãy số
- Cho học sinh hiểu số 10 đứng liền sau số 9 và
lớn hơn các số từ 0 đến 9
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : Học sinh biết làm các bài tập trong sách
giáo khoa
o Bài 1 : viết số phù hợp với số lượng vật
trong tranh
-Cho học sinh làm miệng
o Bài 2 : Nêu cấu tạo số
-Treo tranh lên bảng yêu cầu 6 học sinh lên điền
số dưới tranh
-Qua từng tranh giáo viên hỏi . Học sinh nêu cấu
tạo số 10
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh đọc
lại bảng cấu tạo số 10 .

o Bài 3 : viết số còn thiếu vào ô trống .
-Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán
o Bài 4 : Khoanh tròn số lớn nhất

- Học sinh nhận xét ghi nhớ
- Học sinh viết bảng con
-1 em lên bảng
- Học sinh đếm xuôi, ngược phạm vi 10
- 5 em đt

- Học sinh tự làm bài và chữa bài

- 6 em lên bảng
-Học sinh quan sát nhận xét
-Cấu tạo số 10
- 10 gồm 9 và 1 hay 1 và 9
- 10 gồm 8 và 2 hay 2 và 8
- 10 gồm 7 và 3 jhay 3 và 7
- 10 gồm 6 và 4 hay 4 và 6
- 10 gồm 5 và 5
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- Học sinh cử 3 học sinh đại diện 3 tổ lên
khoanh tròn số lớn nhất trong bảng con
mình nhận.


-Giáo viên ghi lên bảng con cho học sinh tham
gia chơi

4

2 7

8 10
9

6
5

3

-Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh nhanh,
đúng .

4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?- Đếm xuôi từ 0 đến 10 . Đếm ngược từ 10 đến 0 ?
- Nêu lại cấu tạo số 10 ? số 10 đứng liền sau số nào ?
- Số 10 được ghi bằng mấy chữ số ?
- Dặn học sinh ôn bài, Học thuộc cấu tạo và thứ tự số
-Chuẩn bò trước bài luyện tập
5. Rút kinh nghiệm :
-

Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP
Ngày Dạy :11-10-2006

I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh củng cố về :
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
-Đọc , viết ,so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ thực hành
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Số 10 được ghi bằng mấy chữ số ? số 10 đứng liền sau số nào ?
+ Đếm xuôi từ 0 đến 10 ? Đếm ngược từ 10 đến 0 ?
+ Nêu cấu tạo số 10 ? Số 10 lớn hơn những số nào ?
+ Học sinh làm bảng con mỗi dãy bàn 2 bài
10 …9
10… 10
10… 0
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
9…10
8 … 10
0… 8
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Củng cố dãy số từ 0→10
Mt : Học sinh nắm được thứ tự dãy số từ 0→10
-Giáo viên cho HS đọc xuôi ngược 0→10
-Phân tích cấu tạo số 10
Hoạt động 2 : Luyện tập
Mt : Học sinh thực hiện được các bài tập trong


sách giáo khoa
-Cho học sinh mở sách giáo khoa
o Bài 1 : Nối ( theo mẫu )
-Cho học sinh nêu yêu cầu bài

-Học sinh mở sách

-Học sinh nêu yêu cầu của bài : đếm số
lượng con vật trong tranh và nối với số phù
hợp
- Học sinh nhận xét đúng , sai
- Giáo viên treo tranh lên bảng, gọi học sinh lên -Học sinh làm bài vào vở Btt
thực hiện
-1 Học sinh làm mẫu 1 bài
-Giáo viên chốt kết luận
-Học sinh tự làm bài ( miệng )
o Bài 2 : vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn
-Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh nhận xét
-Chữa bài
-Giáo viên treo hình lên bảng
-Cho học sinh thi đua lên bảng vẽ thêm chấm
- Học sinh nêu : đếm số hình tam giác và
tròn vào hình cho đủ 10
ghi số vào ô trống
o Bài 3 : Điền số vào ô trống
-Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán
-Cho học sinh làm bài rồi chữa bài
o Bài 4 : So sánh các số
-Phần a) : cho học sinh điền dấu : ( < , > , = )
-Học sinh nhận xét tự chữa bài
thích hợp vào ô trống rồi đọc kết quả bài làm
-Phần b), c) giáo viên nêu nhiệm vụ của từng
phần
-Cho học sinh làm bài (miệng ) – Sách giáo
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
khoa
o Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống
-Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập này và
hướng dẫn học sinh quan sát mẫu
-Hướng dẫn học sinh làm bài vào vở bài tt
-Giáo viên cho học sinh nhắc lại cấu tạo số 10
- 10 gồm 9 và 1 hay 1 và 9
- 10 gồm 8 và 2 hay 2 và 8
- 10 gồm 7 và 3 hay 3 và 7
- 10 gồm 6 và 4 hay 4 và 6
- Cho học sinh cổ vũ bạn
- 10 gồm 5 và 5
-Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 3: Trò chơi
Mt :Học sinh nắm được thứ tự các số, biết xếp
số theo thứ tự lớn dần, bé dần
- Mỗi đội cử đại diện lên bảng
-Giáo viên gắn 5 số 3, 6, 8 , 0 , 9 yêu cầu học
sinh xếp các số đó theo thứ tự lớn dần ( hoặc bé
dần )
-Bạn nào xếp nhanh, đúng bạn đó thắng
-Giáo viên nhận xét , tuyên dương học sinh chơi
tốt


4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Nhận xét tiết học. - Dặn học sinh ôn bài và chuẩn bò bài hôm sau
5. Rút kinh nghiệm :
-

Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
Ngày Dạy :12-10-2006

I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh củng cố về :
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
-Đọc , viết ,so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 10
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ thực hành toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 học sinh lên bảng.
2
7
Học sinh 1 :
Học sinh 2 : 10 > … 8 < …
10 = …
Học sinh 3 : Xếp các số : 3, 10 , 7, 1, 9, (lớn dần )
+ Học sinh quan sát nhận xét bài làm của bạn
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Thực hành – luyện tập
Mt : Học sinh biết làm bài tập trong sách giáo khoa
và trong vở Toán bài tập
-Học sinh đọc lại đầu bài .
-Giáo viên treo tranh Bài tập 1


-Cho học sinh nêu số lượng các đồ vật trong từng
tranh

-Cho học sinh lên nối từng tranh với số phù hợp
-Cho học sinh làm bài tập vào vở Bài tập
Bài 2 : Viết số từ 0  10
-Học sinh viết vào vở Bài tập
-giáo viên xem xét, uốn nắn học sinh yếu
Bài 3 : Viết số thích hợp
-Hướng dẫn học sinh viết số thích hợp vào các toa
tàu .
-Học sinh làm phần b / Điền số thích hợp
-giáo viên nhận xét qua bài làm miệng của học
sinh
Bài 4 : Viết các số theo thứ tự lớn dần, bé dần
-Giáo viên nêu yêu cầu bài tập
-Hướng dẫn gợi ý cho học sinh
-Phần a ) : xác đònh số bé nhất trong các số đã cho
rồi viết vào vòng tròn đấu tiên
-Phần b) có thể dựa vào kết quả ở phần a, viết các
số theo thứ tự ngược lại
Bài 5 : xếp hình theo mẫu
-Cho học sinh nhận xét hình mẫu
-Cho học sinh xếp hình theo mẫu
-Giáo viên xem xét , giải thích thêm cho học sinh
yếu
Hoạt động 2: Trò chơi
Mt : Củng cố so sánh các số đã học
-Giáo viên nêu yêu cầu nội dung trò chơi
-Giáo viên nêu ra 2 số bất kỳ.Hs sẽ tự gắn được 2
phép tính so sánh trên bìa cài
-Ai ghép nhanh đúng là thắng cuộc
Ví dụ : -giáo viên nêu 2 số : 8 , 6

4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
-Nhận xét tiết học .
-Dặn học sinh hoàn thành vở Bài tập toán
-Chuẩn bò bài ngày hôm sau
5. Rút kinh nghiệm :
-

-Học sinh nêu : 5 bút chì, 10 bông hoa, 6
quả cam, 7 cây kem, 4 chiếc thuyền, 9 con
cá, 3 con gà.
-Học sinh nhận xét bài làm của bạn
-Học sinh tự làm bài chữa bài .
-Học sinh viết bài

-Học sinh đọc kết quả bài làm .

-Học sinh nắm các số đã cho : 6, 1, 3 ,7, 10
-Học sinh tự làm bài, chữa bài ( miệng )

- 2 hình vuông, 1 hình tròn.

- Học sinh cử đại diện tham gia trò chơi

- Học sinh ghép 6 < 8
8>6


Tên Bài Dạy :

LUYỆN TẬP CHUNG

Ngày Dạy :13-10-2006

I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh củng cố về :
-Thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0  10 , sắp xếp các số theo thứ tự đã xác đònh . So sánh
các số trong phạm vi 10 .
-Nhận biết hình đã học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ thực hành
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Học sinh làm bảng con : 8. .. 7
6… 5
10 … 9
0 ….0 9 ….10 8….8
+ Nêu lại cấu tạo số 10
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Luyện tập
Mt : Học sinh làm được các bài tập trong sách
giáo khoa và vở Toán bài tập
-Học sinh lặp lại đầu bài .
-Giáo viên hỏi học sinh :
-Đếm xuôi từ 0 – 10 . Đếm ngược từ 10 – 0
-


o Bài tập 1 : viết số thích hợp vào ô trống
-Cho học sinh nêu yêu cầu bài
-Hỏi : - Số đứng giữa số 0 và 2 là số nào ? Liền
sau số 1 là số nào ?
-Muốn làm bài tập này em dựa trên cơ sở nào ?
-Cho học sinh làm vở bài tập toán .
o Bài tập 2 : So sánh các số
-giáo viên cho 1 học sinh giải miệng
-cho học sinh làm vào vở Bài tập toán
-Chữa bài : Cho học sinh đọc to bài làm của
mình
o Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống
-Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
-Giáo viên hỏi : - Mấy bé hơn 3 ?
-Giáo viên giải thích : - Số 1 , 2 đều bé hơn 3 ,
Ta có thể chọn 1 số để ghi vào ô trống
-Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán
-Giáo viên xem xét bài học sinh yếu
o Bài 4 : Xếp số
-Giáo viên nêu yêu cầu của bài và hướng dẫn
học sinh cách sắp xếp các số cho trước theo thứ
tự lớn dần hay bé dần
-Cho học sinh làm bài trên bảng con
-giáo viên nhận xét đúng, sai
o Bài 5 : Nhận dạng và tìm số hình tam
giác
-Giáo viên vẽ hình lên bảng. Cho học sinh nhận
dạng tìm trên hình đó có mấy hình tam giác
-Giáo viên hướng dẫn chữa bài cho học sinh
thấy rõ có 3 hình tam giác (tam giác (1 ) và (2 )
và tam giác tạo bởi (1) và (2)

(1)
(2)
Hoạt động 2:Trò chơi
MT: HS nắm được thứ tự các số từ 0→10 để xếp
đúng.
GV nêu luật chơi.
HS 2 đội thi đua.

- 2 học sinh đếm

-Số đứng giữa số 0 và số 2 là số 1 . Liền
sau số 1 là số 2
-Trên cơ sở thứ tự dãy số
-Học sinh tự làm bài chữa bài .
-Học sinh nêu : 4 bé hơn 5 em viết dấu <
-Học sinh tự làm bài

-Học sinh nêu yêu cầu .
-Học sinh trả lời : 1 < 3 hay 2 < 3

-Học sinh tự làm bài chữa bài .

-Học sinh nhận xét các số 8, 5, 2, 9, 6 .
Tự suy nghó xếp theo phần a ,b
-Học sinh tự làm bài vào bảng con
- 1 em lên bảng thực hiện

- Học sinh nêu suy nghó của mình


4.Củng cố dặn dò :
-Nhận xét tiết học .Dặn học sinh về nhà ôn lại bài .Hoàn thành các bài tập trong vở Bài tập
toán
-Chuẩn bò bài ngày hôm sau để kiểm tra
5. Rút kinh nghiệm :
-

TUẦN :7

Tên Bài Dạy : KIỂM TRA
Ngày Dạy :17-10-2006

I. MỤC TIÊU :
+ Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về :
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 . Viết các số từ 0 10
-Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0  10
-Nhận biết hình vuông, tam giác, tròn
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Học sinh chuẩn bò vở Bài tập để kiểm tra


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×