Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 tuần 23 lop1

Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
TUN 23
Ngy son: 20/2/2010
Chiu th ba
Ngy ging: 23 /2/2010
Tit 1 : Cho c
-------------------------------m nhc:
ễN TP HAI BI HT: BU TRI XANH, TP TM VONG...
/C Liờn son v ging
-------------------------------Hc vn:
BI 95: OANH - OACH. (2 Tit)
I.Yờu cu:
- c c: oanh, oach, doanh tri, thu hoch; t v on th ng dng.Vit c:
oanh, oach, doanh tri, thu hoch.
- Luyn núi 2-4 cõu theo ch : Nh mỏy, ca hng, doanh tri.
- Giỏo dc hs bit lm k hoch nh gúp phn giỳp ngi nghốo, ...
II.Chun b: HS: B ghộp ch hc vn, bng con, VTV tp 2
GV:Tranh doanh tri, thu hoch v ch : Nh mỏy, ca hng, doanh tri.
III.Cỏc hot ng dy hc:
Hot ng ca giỏo viờn.
Hot ng ca hc sinh.

Tit 1.
Tit 1.
I. Kim tra bi c: (4').
- Gi 2 HS c bi trong sỏch giỏo khoa.
- Hc sinh c bi.
- Nhn xột, ghi im.
- Nhn xột, sa sai cho bn.
II. Bi mi: (29').
1.Gii thiu bi:Oanh - Oach.
- Ghi u bi lờn bng.
- Lng nghe.
2. Dy vn: Oanh
- Nhc li u bi.
*Gii thiu vn: Oanh.
*Hc vn: Oanh.
- Ghi bng Oanh.
- Hc sinh nhm
? Nờu cu to vn mi?
=> Vn gm 3 õm ghộp li: õm oa ng
- ỏnh vn mu.
- Hng dn c vn (V - T).
*Gii thiu ting khoỏ: Doanh.
- Thờm õm d vo trc vn oanh to thnh
ting mi.
? Con ghộp c ting gỡ ?
- Giỏo viờn ghi bng ting: Doanh.

trc õm nh ng sau.
- Lng nghe, theo dừi.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.
*Hc ting khoỏ: Doanh.
- Hc sinh ghộp vo bng gi ting:
Doanh.

- Con ghộp c ting: Doanh.
=> Ting: Doanh gm õm d ng trc
? Nờu cu to ting ?
vn oanh ng sau.
- Lng nghe, theo dừi.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.

- c mu ting khoỏ.
*Hc t khoỏ: Doanh tri.
- c ting khoỏ (V - T).
- Hc sinh quan sỏt tranh v tr li.
1
GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
*Gii thiu t khoỏ: Doanh tri.
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ ?
- Nhn xột, kt lun.
- Ghi bng: Doanh tri.
- c trn t khoỏ (V - T).
- c ton vn khoỏ (V - T).
- c xuụi c ngc ton bo khoỏ.
oanh => doanh => doanh tri.
3. Dy vn: Oach.
*Gii thiu vn: Oach.

=> Tranh v: Doanh tri Quõn i nhõn
dõn Vit Nam.
- c thm: Doanh tri.
- c: CN - N - T.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.
- c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.
oanh => doanh => doanh tri.
*Hc vn: Oach.

- Gii thiu vn Oach, ghi bng: Oach.

- Hc sinh nhm
=> Vn Oach gm 3 õm: õm oa ng
? Nờu cu to vn?
trc, õm ch ng sau.
- c (V - T).
- Gii thiu ting, t tng t nh vn: - c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.
Oanh.
- Cho hc sinh c xuụi, ngc bi khoỏ.
- c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.
oach => hoch => thu hoch.
oach => hoch => thu hoch.
- So sỏnh hai vn Oanh v Oach cú gỡ - So sỏnh:
ging v khỏc nhau.
+ Ging: u cú oa ng trc.
- Nhn xột, sa sai.
4. Luyn vit:
*Hng dn hc sinh luyn vit.
- Vit lờn bng v h/dn HS luyn vit.

oanh doanh tri
oach thu hoch.

- Cho hc sinh vit bng con.

+ Khỏc : nh khỏc ch ng sau.
- Nhn xột, b sung.
*Hc sinh luyn vit.
- Hc sinh quan sỏt giỏo viờn vit mu v
HD.
- c cỏc vn v t: CN - N - T.
- Hc sinh vit bng con.
- Nhn xột, sa sai cho bn.

- Giỏo viờn nhn xột.
5. Gii thiu t ng dng.
*Gii thiu t ng dng:
- Ghi t ng dng lờn bng.

*T ng dng.

khoanh tay
k hoch
mi toanh
loch soch
? Tỡm ting mang vn mi trong t ?
- c vn mi trong ting.
- c ting mang õm mi (V - T).
- c t (V - T).
- Gii ngha mt s t ng hc sinh
hiu.
- Cho hc sinh c ton bi trờn bng lp

- Hc sinh nhm.
- Cỏ nhõn tỡm v c.
- ỏnh vn, c trn ting: CN - N - T.
- ỏnh vn, c trn t: CN - N - T.
- c ton bi trờn lp: CN - N - T.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

2


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
6. Cng c:
? Hc my vn, l vn gỡ, c li bi hc?
? Tỡm vn mi hc trong sỏch bỏo ... ?
- Nhn xột tuyờn dng.
Tit 2.
III/ Luyn tp: (32).
1. Luyn c:.
- c li bi tit 1.
- Cho hc sinh c li bi tit 1 (V - T).
- GV nhn xột, ghi cõu ng dng.
*Cõu ng dng.
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ ?
- Nhn xột, gii thiu cõu ng dng.
- Chộp cõu ng dng lờn bng.
Chỳng em tớch cc thu gom giy, st
v lm k hoch nh.
? Tỡm, c ting mang vn mi trong cõu ?
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm cho hc
sinh.
- Gi hc sinh c.
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm.
*c c cõu.
- Gi hc sinh c c cõu (V - T).
? Cõu gm my ting ?
? Gm cú my cõu ?
? Ch u cõu vit nh th no ?
? Trong cõu cú nhng du gỡ ?
? Ht cõu cú du gỡ ?
- c mu cõu, ging ni dung.
- Cho hc sinh c bi.
2. Luyn vit:
*Hng dn hc sinh vit bi.
- Hng dn vit bi.
- Nhn xột, un nn hc sinh.
- Thu chm mt s bi, nhn xột bi.
3. Luyn núi:
*Luyn núi theo ch .
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ ?
- Cho hc sinh tho lun nhúm.

- Hc 2 vn. Vn: oanh - oach.
- Hc sinh CN tỡm, c.
- Nhn xột, chnh sa cho bn.
Tit 2.
- c li bi tit 1.
- ỏnh vn, c trn ton bi tit 1.
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm cho bn.
*Cõu ng dng.
- Hc sinh quan sỏt, tr li
=> Tranh v: Tranh v bụng hng, hoa
ban.
- Lp nhm.
- c thm cõu ng dng.
- Hc sinh tỡm c, CN tỡm c
- Nhn xột, sa sai.
- c theo yờu cu: CN - N - T.
*c c cõu.
- c c cõu: CN - N - T.
=> Cõu gm 14 ting
=> Gm cú 1 cõu.
=> Cỏc ch u cõu c vit hoa.
=> Trong cõu cú du phy v du chm.
=> Ht cõu cú du chm.
- Nghe giỏo viờn c mu.
- c bi: CN - N - T.
*Luyn vit.
- Hc sinh m v tp vit, vit bi

*Luyn núi theo ch .
- Hc sinh quan sỏt, tr li.
Tranh v: Nh mỏy, ca hng, doanh tri.
- Tho lun cõu hi theo nhúm.
=> Nh mỏy l ni din ra cỏc hot ng
3
GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
?Nh mỏy l ni din ra cỏc hot ng gỡ ? sn xut hng hoỏ, nguyờn vt liu, ...
=> Ca hng l ni din ra cỏc hot ng
Ca hng ni din ra cỏc hot ng no ? mua bỏn, trao i hng hoỏ, ...
=> Doanh tri l ni lm vic ca cỏc chỳ
? Doanh tri l ni lm vic ca nhng ai ? (cụ) b i, bo v t nc, ...
lm gỡ ?
- Cỏc nhúm trỡnh by.
- Gi cỏc nhúm trỡnh by.
- Nhn xột, b sung.
- Nhn xột, nhn mnh li ni dung.
- Lng nghe.
- Cht li ni dung luyn núi.
- Hc sinh nờu: CN - N - T.
? Nờu tờn ch luyn núi ?
- Luyn ch luyn núi:
- Cho hc sinh luyn ch luyn núi.
Nh mỏy, ca hng, doanh tri.
4. c bi trong sỏch giỏo khoa:
- c bi trong sỏch giỏo khoa: CN - N - c mu SGK v gi hc sinh c bi.
T.
- Gừ thc cho hc sinh c bi.
- c bi theo nhp thc ca giỏo viờn.
- Nhn xột, ghi im.
IV. Cng c, dn dũ: (5')
? Hụm nay hc my vn ?
? ú l nhng vn no?
- Hc 2 vn, ú l vn: oanh - oach.
- Giỏo viờn nhn xột gi hc v dn dũ.
- V hc bi 95 v chun b bi 96
-------------------------------------Toỏn:
Tit 89: V ON THNG Cể DI CHO TRC.
I.Yờu cu:
- Bit dựng thc cú chia vch xng ti một v on thng cú di di 10 cm.
- Bi tp 1, 2, 3
- Giỏo dc HS tớnh cn thn
II.Chun b:
GV:- Thc chia vch Xng-ti-một, bỳt chỡ, ....
HS: - Sỏch giỏo khoa, v bi tp, dựng hc tp.
III.Cỏc hot ng dy hc :
Hot ng ca giỏo viờn.
Hot ng ca hc sinh.
1. Kim tra bi c: (2').
- Gi hc sinh lờn bng lm bi tp:
- Hc sinh thc hin.
2cm + 3cm = 5cm 6cm 2cm = 4cm
7cm + 1cm = 8cm 5cm 3cm = 2cm
- Nhn xột, ghi im.
2. Bi mi: (30').
a..GTB:V on thng cú di cho trc.
- Gi hc sinh nhc li u bi.
b. Bi ging:
*V on thng cho trc cú di 4cm.
- Hng dn hc sinh thc hin cỏc thao
tỏc v on thng cú di cho trc.

14cm + 5cm =19cm

17cm 7cm = 10cm

- Nhn xột, sa sai.
- Hc sinh lng nghe
- Nhc li u bi.

*V on thng cho trc cú di 4cm.
4
GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
- v on thng AB cú di 4cm ta
lm nh sau:
t thc cú vch cm trờn t giy trng,
tay trỏi gi thc, tay phi cm bỳt, chm
mt im trựng vi vch 0, chm mt
im trựng vi vch 4.
Dựng bỳt ni im vch 0 vi im
vch 4 thng theo mộp thc.
Nhc thc lờn ta vit A bờn im u
v B bờn im cui ta c on thng
AB cú di l 4cm.
- Cho hc sinh lờn bng v on thng.
3. Thc hnh:
*Bi 1/123: V on thng.
- Nờu yờu cu v hng dn hc sinh v
cỏc on thng cú di: 5cm, 7cm, 2cm,
9cm.

- Hc sinh theo dừi cỏc thao tỏc thc hin
ca giỏo viờn.
0

1

2

3

4

A

5

6

B

- Lờn bng v theo yờu cu ca giỏo viờn.
*Bi 1/123: V on thng.
- Hc sinh lờn bng k:
2 cm
5cm
7cm
9cm

- Nhn xột, chnh sa cỏch v.
- Nhn xột, tuyờn dng.
*Bi2/123:Gii bi toỏn theo túm tt sau:
*Bi2/123:Gii bi toỏn theo túm tt sau: - Hc sinh nhỡn vo túm tt v nờu bi
- Nờu YC v hng dn hc sinh lm bi. toỏn.
- Ghi túm tt lờn bng.
- Cho hc sinh da vo túm tt nờu thnh - Tho lun nhúm v nờu cỏch gii.
bi toỏn, tho lun nhúm v gii bi tp.
- Lờn bng thc hin.
Túm tt:
Bi gii:
on thng AB : 5cm.
C hai on thng cú di l:
on thng BC : 3cm.
5 + 3 = 8 (cm)
C hai on thng : ?cm.
ỏp s: 8cm.
- i din cỏc nhúm lờn bng lm bi.
- Nhn xột, sa sai.
- Cỏc nhúm khỏc nhn xột bi bn.
*Bi 3/123: V cỏc on thng cú *Bi 3/123: V cỏc on thng cú di .
di..
- Nờu yờu cu bi tp v HD hc sinh lm. => V cỏc on thng AB, BC.
? Bi tp yờu cu v cỏc on thng no ? => on thng AB = 5cm; BC = 2cm.
? di cỏc on thng bng bao nhiờu ? - Lờn bng v. Lp v vo v bi tp.
- Gi hc sinh lờn bng v.
A
B
C
5cm

4. Cng c, dn dũ: (2').
- Nhn mnh ni dung bi hc.
- Nhn xột gi hc. Chun b bi LTC

2cm

- V nh hc bi xem trc bi hc sau.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

5


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
Ngy son: 21/2/2010
Sỏng th t
Ngy ging: 24 /2/2010
Th dc:
BI TH DC - TRề CHI VN NG
(/C Giao son v ging)
--------------------------------------Hc vn:
BI 96:OAT - OT. (2 Tit)
I.Yờu cu:
- c c: oat, ot, hot hỡnh, lot choỏt; t v on th ng dng. Vit c: oat, ot,
hot hỡnh, lot choỏt.
- Luyn núi 2-4 cõu theo ch : Phim hot hỡnh.
- Yờu thớch mụn hc, bit c c tớnh ca mt s loi vt, ...
II.Chun b: Gv: Tranh: hot hỡnh, lot choỏt v ch : Phim hot hỡnh.
Hs: B ghộp ch hc vn, bng con, phn, V TV tp 2...
III- Cỏc hot ng dy hc :
Tit 1.
Hot ng ca giỏo viờn.
Hot ng ca hc sinh.
I. Kim tra bi c: (4').
Tit 1.
- Gi 2 HS c bi trong sỏch giỏo khoa.
- Nhn xột, ghi im.
- Hc sinh c bi.
II. Bi mi: (29').
- Nhn xột, sa sai cho bn.
1. Gii thiu bi:
- Hụm nay chỳng ta tip tc hc vn mi
ú l vn: Oat - Ot.
- Lng nghe.
- Ghi u bi lờn bng.
2. Dy vn: Oat
- Nhc li u bi.
*Gii thiu vn: Oat.
- Ghi bng Oat.
*Hc vn: Oat.
? Nờu cu to vn mi?
- Hc sinh nhm
- ỏnh vn mu.
- Hng dn c vn (V - T).
*Gii thiu ting khoỏ: Hot.
- Thờm õm h vo trc vn oat v du
nng di õm a to thnh ting mi.
? Con ghộp c ting gỡ ?

=> Vn gm 3 õm ghộp li: õm oa ng
trc õm t ng sau.
- Lng nghe, theo dừi.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.
*Hc ting khoỏ: Hot.
- Hc sinh ghộp ting mi vo bng gi:
Hot.

- Giỏo viờn ghi bng ting: Hot.
- Con ghộp c ting: Hot.
=> Ting: Hot gm õm h ng trc vn
oat ng sau v du di õm a.
- Lng nghe, theo dừi.
- c mu ting khoỏ.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.
- c ting khoỏ (V - T).
*Hc t khoỏ: Hot hỡnh.
*Gii thiu t khoỏ: Hot hỡnh.
- Hc sinh quan sỏt tranh v tr li.
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
=> Tranh v: Hot hỡnh.
? Tranh v gỡ ?
=> Phim: vt Donan, Tom v Jerry, ....
6
GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm
? Nờu cu to ting ?


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
? Con hóy k tờn mt s phim hot hỡnh
m con bit ?
=> .......
? Con thớch phim no nht ?
- Nhn xột, kt lun.
- c thm: Hot hỡnh.
- Ghi bng: Hot hỡnh.
- c: CN - N - T.
- c trn t khoỏ (V - T).
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.
- c ton vn khoỏ (V - T).
- c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.
- c xuụi c ngc ton bo khoỏ.
oat => hot => hot hỡnh.
oat => hot => hot hỡnh.
3. Dy vn: Ot.
*Hc vn: Ot.
*Gii thiu vn: Ot.
- Hc sinh nhm
- Gii thiu vn Ot, ghi bng Ot.
=> Vn Ot gm 3 õm: õm oa ng trc,
õm t ng sau.
? Nờu cu to vn?
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.
- c (V - T).
- G/thiu ting t khoỏ tng t nh vn: - c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.
Oat.
ot => chot => lot chot.
- Cho hc sinh c xuụi, ngc bi khoỏ.
- So sỏnh:
ot => chot => lot chot.
+ Ging: u cú õm t sau.
- So sỏnh hai vn Oat v Ot cú gỡ ging
+ Khỏc oa khỏc o trc.
v khỏc nhau.
- Nhn xột, b sung.
- Nhn xột, sa sai.
*Hc sinh luyn vit.
4. Luyn vit:
*Hng dn hc sinh luyn vit.
- Vit lờn bng v h/dn hc sinh luyn - Hc sinh quan sỏt giỏo viờn vit mu v
HD.
vit.
- c cỏc vn v t: CN - N - T.
- Hc sinh vit bng con.
- Nhn xột, sa sai cho bn.

oat
ot

hot hỡnh
lot chot.

- Cho hc sinh vit bng con.
- Giỏo viờn nhn xột.
5. Gii thiu t ng dng.
*Gii thiu t ng dng:

*T ng dng.
- Hc sinh nhm.

- Ghi t ng dng lờn bng.

- Cỏ nhõn tỡm v c.
lu loỏt
ch ngot
ot gii
nhn hot
- ỏnh vn, c trn ting: CN - N - T.
? Tỡm ting mang vn mi trong t ?
- ỏnh vn, c trn t: CN - N - T.
- c vn mi trong ting.
- c ting mang õm mi (V - T).
- c ton bi trờn lp: CN - N - T.
- c t (V - T).
- Gii ngha mt s t ng hc sinh

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

7


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
hiu.
- Cho hc sinh c ton bi trờn bng lp.
6. Cng c:
? Hc my vn, l vn gỡ, c li bi hc?
? Tỡm vn mi hc trong sỏch bỏo, ... ?
- Nhn xột tuyờn dng.
Tit 2.
III/ Luyn tp: (32).
1. Luyn c:.
- c li bi tit 1.
- Cho hc sinh c li bi tit 1 (V - T).
- GV nhn xột, ghi cõu ng dng.
*Cõu ng dng.
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ ?
- Nhn xột, gii thiu cõu ng dng.
- Chộp cõu ng dng lờn bng.
Thot mt cỏi, Súc Bụng ó leo lờn
ngn cõy. ú l chỳ bộ hot bỏt nht ca
cỏnh rng.
? Tỡm ting mang vn mi trong cõu ?
? c ting mang vn mi trong cõu ?
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm cho hc
sinh.
- Gi hc sinh c.
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm.
*c c cõu.
- Gi hc sinh c c cõu (V - T).
? on vn gm my ting ?
? Gm cú my cõu ?
? Ch u cõu vit nh th no ?
? Ht cõu cú du gỡ ?
- c mu cõu, ging ni dung.
- Cho hc sinh c bi.
2. Luyn vit:
*Hng dn hc sinh vit bi.
- Hng dn HS m v tp vit v vit
bi.
- Nhn xột, un nn hc sinh.
- Thu chm mt s bi, nhn xột bi.
3. Luyn núi:
*Luyn núi theo ch .
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.

- Hc 2 vn. Vn: oat - ot.
- Hc sinh CN tỡm, c.
- Nhn xột, chnh sa cho bn.

Tit 2.
- c li bi tit 1.
- ỏnh vn, c trn ton bi tit 1.
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm cho bn.
*Cõu ng dng.
- Hc sinh quan sỏt, tr li
=> Tranh v: Tranh v bụng hng, hoa
ban.
- Lp nhm.
- c thm cõu ng dng.

- Hc sinh tỡm c, CN tỡm c
- Hc sinh lờn bng tỡm, ch v c.
- Nhn xột, sa sai.
- c theo yờu cu: CN - N - T.
*c c cõu.
- c c cõu: CN - N - T.
=> on vn gm 20 ting
=> Gm cú 2 cõu.
=> Cỏc ch u cõu c vit hoa.
=> Ht cõu cú du chm.
- Nghe giỏo viờn c mu.
- c bi: CN - N - T.
*Luyn vit.
- Hc sinh m v tp vit, vit bi

*Luyn núi theo ch .
- Hc sinh quan sỏt, tr li.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

8


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
? Tranh v gỡ ?

=> Bc tranh v: Bn nh ang xem phim
hot hỡnh.
- Cho hc sinh tho lun nhúm.
- Tho lun cõu hi theo nhúm.
? Cỏc con oỏn xem õy l phim hot hỡnh => Phim hot hỡnh Thng Bm.
gỡ?
- Nhn xột, nhn mnh li ni dung.
- Cỏc nhúm trỡnh by.
- Cho hc sinh trỡnh by v nhn xột theo
cõu hi.
- Nhn xột, b sung.
- Nhn xột, b sung.
- Lng nghe.
- Cht li ni dung luyn núi.
- Hc sinh nờu: CN - N - T.
? Nờu tờn ch luyn núi ?
- Luyn ch luyn núi:
- Cho hc sinh luyn ch luyn núi.
Phim hot hỡnh.
4. c bi trong sỏch giỏo khoa:
- c mu SGK v gi hc sinh c bi.
- Gừ thc cho hc sinh c bi.
- Nhn xột, ghi im.
IV. Cng c, dn dũ: (5')
? Hụm nay hc my vn ?
? ú l nhng vn no ?
- Giỏo viờn nhn xột gi hc
- ễn la bi - Chun b trc bi 97

- c bi trong sỏch giỏo khoa: CN - N T.
- c bi theo nhp thc ca giỏo viờn.
- Hc 2 vn, ú l vn: oat - ot.
- V hc bi v chun b bi cho tit sau.

---------------------------------------

Toỏn:
Bi 90: LUYN TP CHUNG.
I.Yờu cu:
- Cú k nng c, vit, m cỏc s n 20; bit cng ( khụng nh ) cỏc s trong phm vi
20 ; bit gii bi toỏn.
- Bi tp 1, 2, 3, 4
- Giỏo dc HS tớnh cn thn
II. dựng dy - hc:* GV:- B dựng dy Toỏn lp 1.
* HS: - SGK, bng con, v toỏn.
III. Cỏc hot ng dy - hc:
Hot ng ca giỏo viờn.
Hot ng ca hc sinh.
1. Kim tra bi c: (2').
- Gi hc sinh lờn bng lm bi tp.
? Mun v on thng cú di cho trc ta - Hc sinh thc hin.
lm nh th no ?
- Nờu cỏch v on thng.
? Hóy v on thng AB cú di 5cm ?
A
B
- Nhn xột, ghi im.
2. Bi mi (30').
- Nhn xột, sa sai.
a. Gii thiu bi:
- Gi hc sinh nhc li u bi.
- Lng nghe, theo dừi.
b. Luyn tp:
- Nhc li u bi.
*Bi tp 1/124: in s t 1 n 20.
*Bi tp 1/124: in s t 1 n 20.
- Nờu yờu cu bi tp.
- Hc sinh nờu yờu cu.
9
GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
- Hng dn in s t 1 n 20 vo ụ - Nhm m li cỏc s t 1 n 20.
trng.
- Lờn bng in s vo ụ trng.
- Gi hc sinh lờn bng thc hin.
- Lp lm vo v.
- Theo dừi, sa sai cho hc sinh.
1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 1 19 20
8
- Nhn xột, ghi im.
- Nhn xột, sa sai.
*Bi tp 2: in s thớch hp vo ụ trng. *Bi tp 2: in s thớch hp vo ụ
- Nờu yờu cu bi tp.
trng.
- Hng dn v gi hc sinh lờn bng lm - Lng nghe, nờu li yờu cu bi tp.
bi.
- Cho hc sinh tho lun nhúm.
- Tho lun nhúm v lờn bng lm bi.
- Gi i din cỏc nhúm trỡnh by.
+2
+3
11
13
16
14

+1
+3

15

+2
+1

17

15
18
19
- Nhn xột, tuyờn dng.
- Nhn xột, sa sai.
*Bi tp 3/124: Bi toỏn.
*Bi tp 3/124: Bi toỏn.
- Nờu yờu cu bi tp.
- c ng thanh bi toỏn.
- Hng dn hc sinh nờu túm tt v cỏch Túm tt:
gii bi toỏn.

: 12 bỳt xanh.
V
: 3 bỳt .
Hp cú: ? bỳt.
? Bi toỏn cho ta bit iu gỡ ?
=> Bi toỏn cho bit cú 12 bỳt xanh v 3
bỳt .
? Bi toỏn hi iu gỡ ?
=> Bi toỏn hi cú tt c bao nhiờu cỏi
? Vy em tr li nh th no ?
bỳt ?
- Nhn xột, b sung thờm cho hc sinh.
=> Trong hp cú tt c 15 cỏi bỳt, ....
- Yờu cu hc sinh lm bi vo v.
- Lờn bng lm bi tp.
Bi gii:
Trong hp cú tt c s bỳt l:
12 + 3 = 15 (bỳt).
- Nhn xột, sa sai.
ỏp s: 15 bỳt.
*Bi tp 4/124: in s thớch hp ...
- Nhn xột, sa sai.
- Nờu yờu cu bi tp. Hng dn mu.
*Bi tp 4/124: in s thớch hp ...
- Cho hc sinh tho lun theo nhúm.
- Nờu li yờu cu bi tp.
- Gi i din cỏc nhúm lờn bng lm bi.
- Tho lun theo nhúm, lm bi tp.
- Cỏc nhúm lờn bng thc hin.
10
GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm


Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
1

5 6
13
1
14 15 16 17
19
8
- Nhận xét, tuyên dương.
3. Củng cố, dặn dò: (2').
- Nhấn mạnh nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.

2

3

4

4 1 7 5 2 0
16 13 19 17 14 12
- Nhận xét, sửa sai.
12

- Về nhà học bài xem trước bài học sau.
-----------------------------------------------------------------------------

Ngày soạn: 22/2/2010
Sáng thứ năm
Ngày giảng: 25/2/2010
Mĩ thuật:
XEM TRANH CÁC CON VẬT
( Đ/ C Vi soạn và giảng)
---------------------------------------

Học vần:
BÀI 97: ÔN TẬP. ( 2 tiết)
I.Yêu cầu:
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97. Viết được các vần, các
từ ngữ ứng dụng từ bài 91đến bàì 97.
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chú gà trống khôn
ngoan.
- Giáo dục HS Yêu thích môn học, biết được đặc tính của hoa đào, hoa mai, ...
II.Chuẩn bị : GV: .Tranh tranh truyện kể: Chú gà trống khôn ngoan.
HS: Bộ ghép chữ học vần, bảng con, phấn, Vở TV tập 2...
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
Tiết 1.
Tiết 1.
I. Kiểm tra bài cũ: (3').
- Gọi học sinh đọc bài SGK.
- Học sinh đọc bài.
- Nhận xét, ghi điểm.
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm.
III. Bài mới: (29').
1. Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng.
- Lắng nghe.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
- Nhắc lại đầu bài.
2. Bài giảng:
? Tuần qua chúng ta được học những vần gì ? - Học sinh lần lượt nêu những vần đã
- Ghi lên góc bảng.
học trong tuần.
- Ghi bảng ôn lên bảng.
- Nêu, chỉ và đọc các vần vừa học.
o
an
oa
a
oan
e
....
o
ai
....
ay ....
an oan
¨n
....
at oat
o ang ....
o
¨t ....
¨ng ....
ach ....
anh ....
11
GV: Hå ThÞ Hång - Trêng TiÓu häc TrÇn ThÞ T©m


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
- Nhn xột, b sung (nu thiu).
- Nhn xột, b sung.
3. ễn tp:
- Nờu cỏc vn.
- Nờu cỏc vn va hc.
- Lờn bng ghi cỏc õm.
- Giỏo viờn c õm.
- Ghộp thnh vn.
- Ghộp õm thnh vn.
- Giỏo viờn quan sỏt, un nn.
- Ghộp õm ct dc v ct ngang, c.
- Gi hc sinh ghộp õm ct dc v ngang, - Nhn xột, sa sai.
c.
- Nhn xột, sa sai.
- Hc sinh nhm.
- c t ng dng.
- Ghi t ng dng lờn bng.
- c t ng dng: CN - N - T.
- Lng nghe, theo dừi.
khoa hc
ngoan ngoón khai hoang
- Cho hc sinh c t ng ng dng.
- Gc mu, gii thớch mt s t.
4. Tp vit t ng dng.
- c v hng dn hc sinh luyn vit.

ngoan ngoón
khai hoang

- Cho hc sinh vit bng con.

- Nhn xột, sa sai.
5. Cng c.
? Hụm nay ụn my vn, l vn gỡ ?
- Yờu cu hc sinh c li bi hc.
? Tỡm vn mi hc ?
- Nhn xột tuyờn dng.
Tit 2.
III. Luyn tp:
1. Luyn c:
- c li bi tit 1 (V - T).
- Gừ thc cho hc sinh c.
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm.
- Gii thiu ghi cõu ng dng lờn bng.
? Tranh v gỡ ?
- Nhn xột, ghi cõu ng dng lờn bng.
Hoa o a rột
Lm tm ma bay
Hoa mai ch say
Nng pha chỳt giú
Hoa o thm
Hoa mai dỏt vng.

- Hc sinh vit bng con.
- Nhn xột, sa sai.
- Nờu cỏc vn ụn.
- c: CN - N - T.
- Tỡm vn mi ụn. c: CN - N - T.
- Nhn xột, chnh sa.
Tit 2.
- c: CN - N - T
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm.
- c thm cõu ng dng.
=> Tranh v: Cnh hoa o v hoa mai,
....
- c nhm.

- Tỡm ting mang vn mi.
- c ting mang vn mi.
- c c cõu.
- on th gm 6 cõu.
- Cõu cú 24 ting.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

12


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
? Tỡm ting mang vn mi trong cõu ?
? c ting mang vn mi trong cõu ?
- c tng cõu.
- c c cõu (V - T).
? on th gm my cõu ?
? Cú my ting ?
? Ht cõu cú du gỡ ?
? c chia lm my dũng ?
? Ch cỏi u cõu vit nh th no ?
- Cho hc sinh c bi.
2. Luyn vit:
- Hng dn hc sinh m v tp vit, vit bi.

- Ht cõu cú du chm.
- c chia l 6 dũng.
- Ch u cõu vit hoa.
- c bi.

- Nhn xột, un nn hc sinh.

- Lng nghe, theo dừi.

- Mi v tp vit, vit bi vo v.
- Np bi cho giỏo viờn.
- Lng nghe.

- Chm mt s bi, nhn xột bi.
- K li ni dung cõu chuyn.
3. K chuyn: Chỳ G Trng khụn
- i din tng nhúm tham gia k li
ngoan.
chuyn
- K chuyn 1 ln.
- Nờu ý ngha cõu chuyn:
- K chuyn ln 2 theo tranh minh ho.
- Hc sinh nhn xột ni dng bn va
- Gi hc sinh k li ni dung chuyn.
k.
- Nhn xột, b sung.
- Nhn xột, tuyờn dng.
IV. Cng c, dn dũ: (5).
? Hụm nay chỳng ta ụn nhng vn gỡ ?

- Nờu cỏc vn ó hc.

-ễn li bi v chun b bi 98

- Nhn xột gi hc.
--------------------------------------

Toỏn:

Bi 91: LUYN TP CHUNG

I.Yờu cu:
- Thc hin c cng, tr nhm, so sỏnh cỏc s trong phm vi 20 ; v on thng cú
di cho trc; bit gii bi toỏn cú ni dung hỡnh hc.
- Bi tp 1, 2, 3, 4
- Giỏo dc HS tớnh cn thn
II.Chun b: * Giỏo viờn : - Bng ph vit túm tt bi 1, bi 2, bi 3(121)
* Hc sinh: - V toỏn, bỳt d
III.Cỏc hot ng dy hc :
Hot ng ca giỏo viờn.
Hot ng ca hc sinh.
1. Kim tra bi c: (4').
- Gi hc sinh lờn bng lm bi tp.
- Hc sinh thc hin.
- in s vo ụ trng theo mu.
- Lp lm ra nhỏp.
3
4
5
1
2
15
12 11 10 14 13
- Nhn xột, ghi im.
- Nhn xột, sa sai.
2. Bi mi: (28').
a. Gii thiu bi:

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

13


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
- Ghi u bi lờn bng.
- Gi hc sinh nhc li u bi.
b. Luyn tp:
*Bi tp 1/125: Tớnh.
- Nờu yờu cu v HD hc sinh lm bi tp.
- Cho hc sinh lm bi vo bng con.
- Hc sinh lờn bng in kt qu.

- Hc sinh lng nghe.
- Nhc li u bi.

*Bi tp 1/125: Tớnh.
- Hc sinh nờu yờu cu.
- Lm bi tp vo bng con.
a/
12 + 3 = 15
8 + 2 = 10
15 3 = 12
10 2 = 8
15 + 4 = 19
14 + 3 = 17
19 4 = 15
17 3 = 14
b/
11 + 4 + 2 = 17 19 5 4 = 10
- Nhn xột, ghi im.
- Nhn xột, sa sai.
*Bi tp 2/125: Khoanh vo s.
*Bi tp 2/125: Khoanh vo s.
- Nờu yờu cu bi tp v HD hc sinh lm. - Lng nghe v nm cỏch lm bi tp.
a/ Khoanh vo s ln nht: 14 , 18 , 11 , a/ Khoanh trũn vo s ln nht:
15.
b/ Khoanh vo s bộ nht : 17 , 13 , 19 ,
14
18
11
15
10.
- Gi hc sinh lờn bng thc hin.
b/ Khoanh trũn vo s bộ nht:
17
13
19
10
- Nhn xột, tuyờn dng.
- Nhn xột, sa sai.
*Bi tp 3/125: V on thng cú di *Bi tp 3/125: V on thng cú di
4cm
4cm
- Nờu yờu cu bi tp v HD hc sinh v.
- V on thng di 4 cm
- Yờu cu hc sinh v vo v.
- Hc sinh lờn bng v.
- Di lp v vo v.
0

1

2

3

4

- Nhn xột, sa sai.
- Nhn xột, sa sai.
*Bi tp 4/125: Bi toỏn.
*Bi tp 4/125: Bi toỏn.
- Nờu yờu cu bi tp. HD hc sinh lm - Hc sinh c bi toỏn.
bi.
- Lờn bng thc hin.
- V s lờn bng:
- Lp lm bi vo v.
A 3cm
B
6cm
C Bi gii:
on thng AC cú di l:
? cm
3cm + 6cm = 9 (cm).
- Yờu cu hc sinh lm bi vo v.
ỏp s: 9cm.
- Gi i din cỏc nhúm lờn bng lm bi. - Nhn xột, sa sai.
- Nhn xột, tuyờn dng.
3. Cng c, dn dũ: (2').
- Nhn mnh ni dung bi hc
- V nh hc bi xem trc bi hc sau.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

14


Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
- Nhận xét giờ học.
--------------------------------------

Thủ công:
Tiết 23: KẺ CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU.
I.Yêu cầu:
- Biết cách kẻ đoạn thẳng.
- Kẻ được ít nhất ba đoạn thẳng cách đều. Đường kẻ rõ ràng tương đối thẳng.
- GD HS kẻ thẳng, đều.
II.chuẩn bị: GV:- Thước kẻ, bút chì, kéo, giấy thủ công.
Hs:- Giấy thủ công, hồ dán thước kẻ, bút chì, kéo.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
1. Kiểm tra bài cũ: (2').
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
- Mang đầy đủ đồ dùng môn học.
- Nhận xét qua kiểm tra.
2. Bài mới: (25').
1. Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng.
- Lắng nghe, theo dõi.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
- Nhắc lại đầu bài.
b. Bài giảng:
*Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét.
*Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét.
- Treo hình vẽ đoạn thẳng lên bảng.
- Học sinh quan sát.
? Nhận xét đoạn thẳng AB ?
- Trả lời các câu hỏi.
? Đoạn thẳng AB và CD cách đều nhau
mấy ô li ?
? Em hãy quan sát và kể tên những đồ vật => Song cửa, ...
có các đoạn thẳng cách đều nhau ?
- Nhận xét, bổ sung.
- Nhận xét, bổ sung.
*Hoạt động 2: Cách kẻ đoạn thẳng.
*Hoạt động 2: Cách kẻ đoạn thẳng.
- Hướng dẫn học sinh kẻ các doạn thẳng.
- Quan sát giáo viên hướng dẫn và làm
Ta lấy hai điểm A, B bất kì trên cùng một mẫu.
dòng kẻ ngang.
A
B
Đặt thước kẻ qua hai điểm A, B giữ
thước cố định bằng tay trái, tay phải cầm
bút dựa theo cạch thước kẻ, đầu bút trên
giấy nối từ điểm A sang B ta được đoạn
thẳng AB.
- Cho học sinh kẻ hai đoạn thẳng cách đều - Kẻ hai đoạn thẳng theo yêu cầu.
trên giấy có kẻ ô, kẻ đoạn thẳng AB, từ A
hoặc B đếm xuống phía dưới 2, 3 ô tuỳ ý,
đánh dấu điểm C và D rồi cũng nối CD như
nối AB.
*Hoạt động 3: Thực hành.
*Hoạt động 3: Thực hành.
- Lấy đồ dùng và thực hành vẽ các đoạn
- Cho học sinh lấy giấy, thước, bút chì ra thẳng cách đều.
15
GV: Hå ThÞ Hång - Trêng TiÓu häc TrÇn ThÞ T©m


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
thc hnh.
- Quan sỏt, hng dn thờm.

- Nhn xột, tuyờn dng.
4. Cng c, dn dũ: (2').
- Nhn mnh ni dung bi hc.
- Nhn xột gi hc.

A

B

C

D

M

N

- Nhn xột, chnh sa cho hc sinh.
- V tp v ng thng v ct nhiu ln

-----------------------------------------------------------------------------

Ngy son: 22/2/2010
Chiu th nm
Ngy ging: 25/2/2010
Toỏn:
Bi 92: CC S TRềN CHC.
IYờu cu:
- Nhn bit cỏc s trũn chc. bit c, vit, so sỏnh cỏc s trũn chc.
- Bi tp 1, 2, 3
- Giỏo dc HS tớnh cn thn
II.Chun b: * Giỏo viờn:- Bng ph vit túm tt bi 1,bi 2, bi 3 (122).
* Hc sinh: - V toỏn, SGK
III.Cỏc hot ng dy hc :
Hot ng ca giỏo viờn.
Hot ng ca hc sinh.
1.Bi c : Lm bng con
V on thng cú di 5cm
HS v vo bng con
- Nhn xột.
2. Bi mi :Gii thiu bi.
a. Hng dn hc sinh t gii bi toỏn .
- HS quan sỏt, Lm theo GV
H.1: (20) Gii thiu cỏc s trũn chc
t (10 n 90).
- Ly bú chc que tớnh, núi cú mt
chc que tớnh
H. Mt chc cũn gi l bao nhiờu?
- Mt chc que tớnh l 10 que tớnh
- GV vit s 10 lờn bng.
b/ Hd hc sinh tng t nh trờn t 10
cho n 90.
- HD m t 1 chc n 9 chc
- HS m cỏc s trũn chc theoth t
vngc li.
t 10 n 90
- Gii thiu cỏc s trũn chc t 10 n

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

16


Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
90 là số có hai chữ số. 30 có hai chữ số
là 3 và 0.
HĐ.2: (20’) Thực hành.
Bài 1: Viết theo mẫu.
HD cách làm bài.

Bài 2: Điền các số tròn chục
- Hướng dẫn điền theo SGK
Bài 3: < , >, = ?
Chấm, nhận xét
4. Dặn dò:về nhà ôn lại bài

BT 1: HS nêu miệng
Viêtsố Đọc số
20
Hai mươi
10
mười
90
chínmươi
70
Bảy mươi

Ba chục
Tám chục
Một chục

30
80
10

a.Các số cần điền:20, 30, 40, 60, 70, 90.
b.
80, 70, 50, 40, 30, 20.
-HS làm vở.
20..>. 10
40 .<.. 80
90 .>.. 60
30..<. 70
80 .>.. 40
60 .<.. 90
50 ..>. 70
40 ..=. 40
90 .=.. 90
HS về ôn lại bài và CB các số tròn chục.
--------------------------------------

Học vần:
BÀI 98:UÊ - UY (2 Tiết)
I.Yêu cầu:
- Đọc được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu; từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được: uê, uy,
bông huệ, huy hiệu.
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay.
- Giáo dục HS Yêu thích môn học, biết bảo vệ thiên nhiên trù phú, ....
II.Chuẩn bị:
GV:-Tranh bông huệ, huy hiệu và chủ đề : Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay...
HS: Bộ ghép chữ học vần, bảng con, phấn, Vở TV tập 2...
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
Tiết 1.
Tiết 1.
I. Kiểm tra bài cũ: (4').
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Nhận xét, ghi điểm.
- Học sinh đọc bài.
II. Bài mới: (29').
- Nhận xét, sửa sai cho bạn.
1. Giới thiệu bài:
- Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài
học vần: Uê - Uy.
- Lắng nghe.
- Ghi đầu bài lên bảng.
2. Bài mới:
- Nhắc lại đầu bài.
- Dạy vần: “Uê”.
*Giới thiệu vần: “Uê”.
- Giới thiệu và ghi bảng vần: “Uê”.
*Học vần: “Uê”.
? Nêu cấu tạo vần mới ?
- Học sinh nhẩm:
=> Vần Uê gồm 2 âm ghép lại: âm u đứng
17
GV: Hå ThÞ Hång - Trêng TiÓu häc TrÇn ThÞ T©m


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
- Cho hc sinh tỡm ghộp vn: Uờ.
- ỏnh vn mu.
- Hng dn c vn (V - T).
*Gii thiu ting khoỏ: Hu.
- Thờm õm h vo trc vn uờ to thnh
ting mi.
? Con ghộp c ting gỡ?
- Ghi bng ting Hu.
? Nờu cu to ting ?
- c mu.
- c ting khoỏ (V - T).
*Gii thiu t khoỏ: Bụng hu.
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ ?
- Cht ý, ghi bng: Bụng hu.
- c mu.
- c trn t khoỏ (V - T).
- c ton vn khoỏ (V - T).
- c xuụi c ngc ton bo khoỏ.
uờ => hu => bụng hu.
bụng hu => hu => uờ.
- Nhn xột, sa phỏt õm cho hc sinh.
- Dy vn: Uy.
*Gii thiu vn Uy.
- Ghi bng: Uy.
? Nờu cu to vn ?

trc õm ờ ng sau.
- Tỡm ghộp vn vo bng gi: Uờ.
- Lng nghe, nhm theo giỏo viờn.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.
*Hc ting khoỏ: Hu.
- Hc sinh ghộp to thnh ting mi vo
bng gi ting: Hu.
- Con ghộp c ting: Hu.
=> Ting: Hu gm õm h ng trc vn
uờ ng sau du nng di õm ờ.
- Lng nghe, nhm theo giỏo viờn.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.
*Hc t khoỏ: Bụng hu.
- Hc sinh quan sỏt tranh v tr li.
- Tranh v: Bụng hoa hu.
- c nhm.
- Lng nghe, nhm theo giỏo viờn.
- c: CN - N - T.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.
- c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.
uờ => hu => bụng hu.
bụng hu => hu => uờ.
- Nhn xột, sa phỏt õm cho bn.
*Hc vn: Uy.
- Hc sinh nhm
- Vn Uy gm 2 õm ghộp li: õm u ng
trc, õm y ng sau.
- Lng nghe, theo dừi.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.

- ỏnh vn mu.
- c (V - T).
- G/thiu ting t khoỏ TT nh vn Uờ.
- c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.
- Cho hc sinh c xuụi, ngc bi khoỏ:
uy => huy => huy hiu.
uy => huy => huy hiu.
huy hiu => huy => uy.
huy hiu => huy => uy.
- So sỏnh:
- So sỏnh hai vn Uờ - Uy cú gỡ ging v
+ Ging: u cú ch u ng trc.
khỏc nhau.
+ Khỏc : khỏc ờ v y ng sau.
- Nhn mnh hc sinh nm c s # - Nhn xột, b ung.
nhau.
*Luyn vit:
*Luyn vit:
- Vit lờn bng v h/dn hc sinh luyn - Hc sinh quan sỏt giỏo viờn vit mu v
vit.
HD.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

18


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010

uờ bụng hu
uy huy hiu.

- Cho hc sinh vit bng con.

- Giỏo viờn nhn xột.
*Gii thiu t ng dng:
- Giỏo viờn ghi t ng dng lờn bng:
cõy vn tu
tu thu
xum xuờ
khuy ỏo
? Tỡm ting mang vn mi trong t ?
- c vn mi trong ting.
- c ting mang õm mi (V - T).
- c t (V - T).
=> Gii ngha mt s t ng dng.
- Cho hc sinh c ton bi trờn bng lp.
*Cng c:
? Hc my vn, l vn gỡ, c li bi hc ?
? Tỡm vn mi hc ?
- Nhn xột tuyờn dng.
Tit 2.
III/ Luyn tp: (32).
1. Luyn c: (10').
- c li bi tit 1.
- Cho hc sinh c li bi (V - T).
- Nhn xột, chnh sa cho hc sinh.
*c tng cõu.
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ?
- Gii thiu cõu ng dng, ghi bng.
C mc xanh chõn ờ
Dõu xum xuờ nng bói
Cõy cam vng thờn trỏi
Hoa khoe sc ni ni.
? Tỡm ting mang vn mi trong cõu ?
? c t mang vn mi trong cõu ?
- Gi hc sinh c.
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm.
- c mu.
*c c cõu.
- Gi hc sinh c c cõu (V - T).

- c cỏc vn v t: CN - N - T.

- Hc sinh vit bng con
- Nhn xột, sa sai cho bn
*T ng dng:
- Hc sinh nhm.
- CN tỡm v c.
- ỏnh vn, c trn ting: CN - N - T.
- ỏnh vn, c trn t: CN - N - T.
- c ton bi trờn lp: CN - N - T.
*Cng c:
- Hc 2 vn. Vn: Uờ - Uy.
- Hc sinh CN tỡm, c.
- Nhn xột, chnh sa cho bn.
Tit 2.
- c li bi tit 1.
- ỏnh vn, c trn ton bi tit 1.
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm cho bn.
*c tng cõu.
- Hc sinh quan sỏt, tr li.
=> Tranh v cnh lng quờ, ng rung, ...
- Lp nhm.

- Hc sinh tỡm c, CN tỡm c
- Hc sinh lờn bng tỡm, ch v c.
- c theo y/cu ca giỏo viờn: CN - N T.
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm cho bn.
- Lng nghe, theo dừi.
*c c cõu.
- c c cõu: CN - N - T

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

19


Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
? Đoạn thơ gồm mấy tiếng ?
? Gồm có mấy câu ?
? Có mấy dòng ?
? Chữ cái đầu câu viết như thế nào ?
- Đọc mẫu câu, giảng nội dung.
- Cho học sinh đọc bài.
2. Luyện viết: (10').
*Hướng dẫn viết.

=> Đoạn thơ gồm 20 tiếng.Gồm có 4
câu. Câu có 4 dòng.
Các chữ đầu câu được viết hoa.
- Lắng nghe, theo dõi.
- Đọc bài: CN - N - ĐT.
*Luyện viết.
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài

- Hướng dẫn HS mở vở tập viết, viết bài.

- Nộp bài cho giáo viên chấm bài.

- Nhận xét, uốn nắn học sinh.
- Chấm một số bài, nhận xét bài.
3. Luyện nói: (7').
*Hướng dẫn luyện nói.
- Đưa tranh cho học sinh quan sát.
? Tranh vẽ gì ?

*Luyện nói.
- Học sinh quan sát, trả lời
- Tranh vẽ: Tàu hoả (tàu lửa), tàu thuỷ, ô
tô, máy bay.
- Đọc thầm, theo dõi.

- Nhận xét, chép câu luyện nói lên bảng.
Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay.
- Cho học sinh chỉ tiếng chứa vần và đọc
từng tiếng, từng câu.
- Chốt lại nội dung luyện nói.
? Nêu tên chủ đề luyện nói?
- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói.
- Chỉnh sửa, uốn nắn cho học sinh.
4. Đọc bài trong sách giáo khoa: (5’).
- Đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài.
- Gõ thước cho học sinh đọc bài.
- Nhận xét, ghi điểm.
IV. Củng cố, dặn dò: (5')
? Đó là những vần nào ?
- Nhận xét giờ học.

- Chỉ tiếng chứa vần và đọc.
- Lắng nghe.
- Học sinh nêu: CN - N - ĐT
- Luyện chủ đề luyện nói:
Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay.
- Chỉnh sửa cho bạn.
- Đọc bài trong sách giáo khoa: CN - N ĐT.
- Đọc bài theo nhịp thước của giáo viên.
- Nhận xét, chỉnh sửa cho bạn.
- Học hai vần: uê - uy.
- Về học bài và chuẩn bị bài 99

------------------------------------

Đạo đức:
Tiết 23: ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH. (Tiết 1)
.I-Yêu cầu:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa
phương.
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định.
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
II. Chuẩn bị : GV: - vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ.
HS: VBT Đạo đức
III- Các hoạt động dạy học :

GV: Hå ThÞ Hång - Trêng TiÓu häc TrÇn ThÞ T©m

20


Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
Hoạt động của giáo viên.
1. Kiểm tra bài cũ: (2’).
- Gọi học sinh trả lời câu hỏi:
? Muốn nhiều bạn cùng học, cùng chơi với
mình ta phải làm gì ?
? Em đã biễt cử xử tốt với mọi người
chưa ?
- Nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới: (25’).
a. Giới thiệu bài.
- Hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài: “Đi
bộ đúng qui định”.
- Ghi đầu bài lên bảng.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
b. Bài giảng.
*Hoạt động 1: Làm bài tập 1.
- Đi bộ vào phần đường được phép đi bộ.
- Cho học sinh quan sát tranh 1+2/SGK.
? Ở thành phố đi bộ phải đi ở phần nào của
đường ?
? Ở nông thông khi đi bộ ta phải đi như thế
nào ?
- Cho học sinh lấy mầu tô vào hai bức
tranh phần đường dành cho người đi bộ.
- Theo dõi, giúp đỡ học sinh.
- Gọi học sinh trưng bày sản phẩm của
mình.
- Nhận xét, tuyên dương.
=> Kết luận: Ở nông thôn khi đi bộ phải
đi sát mép đường, còn ở thành phố cần đi
trên vỉa hè và vạch qui định.
*Hoạt động 2: Làm bài tập 2.
- Cho học sinh quan sát tranh SGK và thảo
luận.
? Tranh nào các bạn đi bộ đúng qui định ?
- Theo dõi, giúp đỡ học sinh.
- Gọi một số học sinh trình bày kết quả.
+Tranh 1: Đi bộ đúng qui định
+Tranh 2: Bạn nhỏ chạy ngang qua
đường là sai qui định.
+Tranh 3: Hai bạn sang đường đi đúng
phần đường qui định.
- Nhận xét, bổ sung.
*Hoạt động 3: Trò chơi: “Qua đường”.
- Vẽ sơ đồ ngã tư có đường giành cho
người đi bộ.

Hoạt động của học sinh.
- Học sinh trả lời câu hỏi:

- Nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe, theo dõi.
- Nhắc lại đầu bài.
*Hoạt động 1: Làm bài tập 1.
Học sinh trả lời:
=> Ở thành phố khi đi bộ phải đi trên vỉa
hè.
=> Ở nông thôn khi đi bộ phái đi ở mép
đường.
- Học sinh tô mầu
- Học sinh trưng bày sản phẩm của mình.
- Nhận xét, bổ sung cách tô màu.

*Hoạt động 2: Làm bài tập 2.
- Quan sát tranh bài tập và thảo luận.
- Trả lời câu hỏi.
- Trình bày kết quả.

- Nhận xét, bổ sung.
*Hoạt động 3: Trò chơi: “Qua đường”.
- Quan sát, theo dõi.

GV: Hå ThÞ Hång - Trêng TiÓu häc TrÇn ThÞ T©m

21


Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
- Chọn học sinh các nhóm, nhóm đi bộ,
nhóm đi xe đạp, nhóm đi xe máy, ...
- Phổ biến luật chơi:
- Nắm luật chơi để thực hiện.
Mỗi nhóm chia thành 4 nhóm nhỏ đứng
ở 4 phần đường.
Khi người điều khiển giơ đèn đỏ cho
tuyến nào thì xe và người đi bộ phải dừng
lại còn đèn xanh được đi tiếp, nếu người
nào phạm luật thì phải đi lại.
- Cho học sinh tham gia chơi.
- Học sinh chơi trò chơi.
- Nhận xét, tuyên dương.
3. Củng cố, dặn dò: (2’).
- Nhấn mạnh nội dung bài học.
- Về học bài, đọc trước bài sau.
- Nhận xét giờ học.
------------------------------------------------------------------------

Thứ sáu

Ngày soạn: 23/2/2010
Ngày giảng: 26/2/2010

Học vần:
BÀI 99: UƠ - UYA. (2 Tiết)
I.Yêu cầu:
- Đọc được: ươ, uya, huơ vòi, đêm khuya; từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được: ươ, uya,
huơ vòi, đêm khuya.
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Sáng sớm, chiều tối đêm khuya.
- Giáo dục HS Yêu thích môn học, thấy được sự vất vả của mẹ, ...
II.Chuẩn bị:
GV:-Tranh huơ vòi, đêm khuya và chủ đề : Sáng sớm, chiều tối đêm khuya...
HS: Bộ ghép chữ học vần, bảng con, phấn, Vở TV tập 2...
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
Tiết 1.
Tiết 1.
I. Kiểm tra bài cũ: (4').
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Học sinh đọc bài.
- Nhận xét, ghi điểm.
- Nhận xét, sửa sai cho bạn.
II. Bài mới: (29').
1. Giới thiệu bài:
- Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài - Lắng nghe.
học vần: Uơ - Uya.
- Ghi đầu bài lên bảng.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
- Nhắc lại đầu bài.
2. Bài mới:
- Dạy vần: “Uơ”.
*Giới thiệu vần: “Uơ”.
*Học vần: “Uơ”.
- Giới thiệu và ghi bảng vần: “Uơ”.
- Học sinh nhẩm:
? Nêu cấu tạo vần mới ?
=> Vần Uơ gồm 2 âm ghép lại: âm u đứng
trước âm ơ đứng sau.

GV: Hå ThÞ Hång - Trêng TiÓu häc TrÇn ThÞ T©m

22


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
- Cho hc sinh tỡm ghộp vn: U.
- ỏnh vn mu.
- Hng dn c vn (V - T).
*Gii thiu ting khoỏ: Hu.
- Thờm õm h vo trc vn u to thnh
ting mi.
? Con ghộp c ting gỡ ?
- Ghi bng ting Hu.
? Nờu cu to ting ?
- c mu.
- c ting khoỏ (V - T).
*Gii thiu t khoỏ: Hu vũi.
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ ?
- Cht ý, ghi bng: Hu vũi.
- c mu.
- c trn t khoỏ (V - T).
- c ton vn khoỏ (V - T).
- c xuụi c ngc ton bo khoỏ.
u => hu => hu vũi.
hu vũi => hu => u.
- Nhn xột, sa phỏt õm cho hc sinh.
- Dy vn: Uya.
*Gii thiu vn Uya.
- Ghi bng: Uya.
? Nờu cu to vn ?

- Tỡm ghộp vn vo bng gi: U.
- Lng nghe, nhm theo giỏo viờn.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.
*Hc ting khoỏ: Hu.
- Hc sinh ghộp to thnh ting mi vo
bng gi ting: Hu.
- Con ghộp c ting: Hu.
=> Ting: Hu gm õm h ng trc vn
u ng sau.
- Lng nghe, nhm theo giỏo viờn.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.
*Hc t khoỏ: Hu vũi.
- Hc sinh quan sỏt tranh v tr li.
- Tranh v: Con voi, ...
- c nhm.
- Lng nghe, nhm theo giỏo viờn.
- c: CN - N - T.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.
- c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.
u => hu => hu vũi.
hu vũi => hu => u.
- Nhn xột, sa phỏt õm cho bn.
*Hc vn: Uya.
- Hc sinh nhm.
- Vn Uya gm 3 õm ghộp li: õm uy ng
trc, õm a ng sau.
- Lng nghe, theo dừi.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T.

- ỏnh vn mu.
- c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.
- c (V - T).
uya => khuya => ờn khuya.
- G/thiu ting, t khoỏ tng t vn U.
ờm khuya => khuya => uya.
- Cho hc sinh c xuụi, ngc bi khoỏ:
- So sỏnh:
uya => khuya => ờn khuya.
ờm khuya => khuya => uya.
+ Ging: u cú ch u ng trc.
- So sỏnh hai vn U - Uya cú gỡ ging v
+ Khỏc : khỏc v ya ng sau.
khỏc nhau.
- Nhn xột, b ung.
- Nhn mnh hc sinh nm c s # .
nhau.
*Luyn vit:
*Luyn vit:
- Vit lờn bng v h/dn HS luyn vit.
- Hc sinh quan sỏt giỏo viờn vit mu v
u - uya - hu vũi - ờm khuya.
HD.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

23


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
- Cho hc sinh vit bng con.
- Giỏo viờn nhn xột.
*Gii thiu t ng dng:
- Giỏo viờn ghi t ng dng lờn bng:
thu sa
hu tay

giy p-luya
phộc-mtuya
? Tỡm ting mang vn mi trong t ?
- c vn mi trong ting.
- c ting mang õm mi (V - T).
- c t (V - T).
=> Gii ngha mt s t ng dng.
- Cho hc sinh c ton bi trờn bng lp.
*Cng c:
? Hc my vn, l vn gỡ, c li bi hc ?
? Tỡm vn mi hc ?
- Nhn xột tuyờn dng.
Tit 2.
III/ Luyn tp: (32).
1. Luyn c: (10).
- c li bi tit 1.
- Cho hc sinh c li bi (V - T).
- Nhn xột, chnh sa cho hc sinh.
*c tng cõu.
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ?
- Gii thiu cõu ng dng, ghi bng.
Ni y ngụi sao khuya
Soi vo trong gic ng
Ngn ốn khuya búng m
Sỏng mt vng trờn sõn.
? Tỡm ting mang vn mi trong cõu ?
? c t mang vn mi trong cõu ?
- Gi hc sinh c.
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm.
- c mu.
*c c cõu.
- Gi hc sinh c c cõu (V - T).
? Kh th gm my ting ?
? Gm cú my cõu?
? Cú my dũng?
? Ch cỏi u cõu vit nh th no?
- c mu cõu, ging ni dung.

- c cỏc vn v t: CN - N - T.
- Hc sinh vit bng con
- Nhn xột, sa sai cho bn.
*T ng dng:
- Hc sinh nhm.
- Lờn bng CN tỡm v c.
- ỏnh vn, c trn ting: CN - N - T.
- ỏnh vn, c trn t: CN - N - T.
- c ton bi trờn lp: CN - N T
*Cng c:
- Hc 2 vn. Vn: U - Uya.
- Hc sinh CN tỡm, c.
- Nhn xột, chnh sa cho bn.
Tit 2.
- c li bi tit 1.
- ỏnh vn, c trn ton bi tit 1.
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm cho bn.
*c tng cõu.
- Hc sinh quan sỏt, tr li.
- Lp nhm.

- Hc sinh tỡm c, CN tỡm c
- Hc sinh lờn bng tỡm, ch v c.
- c theo y/cu ca giỏo viờn: CN - N T.
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm cho bn.
- Lng nghe, theo dừi.
*c c cõu.
- c c cõu: CN - N - T
=> on th gm 20 ting.
=> Gm cú 4 cõu.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

24


Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
- Cho học sinh đọc bài.
2. Luyện viết: (10’).
*Hướng dẫn viết.
- Hướng dẫn HS mở vở tập viết, viết bài.
- Nhận xét, uốn nắn học sinh.
- Chấm một số bài, nhận xét bài.
3. Luyện nói: (7’).
*Hướng dẫn luyện nói.
- Đưa tranh cho học sinh quan sát.
? Tranh vẽ gì ?

=> Câu có 4 dòng.
=> Các chữ đầu câu được viết hoa.
- Lắng nghe, theo dõi.
- Đọc bài: CN - N - ĐT.
*Luyện viết.
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- Nộp bài cho giáo viên chấm bài.

- Nhận xét, chép câu luyện nói lên bảng.
Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya.
- Cho học sinh chỉ tiếng chứa vần và đọc
từng tiếng, từng câu.
- Chốt lại nội dung luyện nói.
? Nêu tên chủ đề luyện nói ?
- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói.

*Luyện nói.
- Học sinh quan sát, trả lời
- Tranh vẽ: Các buổi trong ngày: Sáng
sớm, chiều tối, đêm khuya.
- Đọc thầm, theo dõi.

- Chỉnh sửa, uốn nắn cho học sinh.
4. Đọc bài trong sách giáo khoa: (5’).
- Đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài.
- Gõ thước cho học sinh đọc bài.
- Nhận xét, ghi điểm.

- Lắng nghe.
- Học sinh nêu: CN - N - ĐT
- Luyện chủ đề luyện nói:
Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya.
- Chỉnh sửa cho bạn.

- Chỉ tiếng chứa vần và đọc.

- Đọc bài trong SGK: CN - N - ĐT.
- Đọc bài theo nhịp thước của giáo viên.
- Nhận xét, chỉnh sửa cho bạn.
IV. Củng cố, dặn dò: (5')
? Hôm nay học những vần nào ?
- Học hai vần: Uơ - Uya.
- Nhận xét giờ học.
- Về học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau.
-----------------------------------TNXH:
Bài 23: CÂY HOA
IYêu cầu:
- Kể được tên và nêu lợi ích của một số cây hoa.
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa, của hoa.
- Biết chăm sóc cây hoa.
II.Đồ dùng dạy học- Một số cây hoa (hoa hồng, hoa huệ, hoa đồng tiền, ...)
III.Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
1. Kiểm tra bài cũ: (2').
- Nêu yêu cầu:
? Nêu tên một số loại rau mà em biết ?
- Nêu tên một số cây rau mình biết:

GV: Hå ThÞ Hång - Trêng TiÓu häc TrÇn ThÞ T©m

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×