Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 tuần 22

Tuần: 22

Thứ hai ngày

tháng 2năm 2008

Toán
Tiết 85: GIảI TOáN Có LờI VĂN
I. Mục tiêu

Giúp HS:
- Nhận biết những việc thờng làm khi giải bài toán có lời văn
- Bớc đầu giúp HS tự giải bài toán có lời văn
II. Chuẩn bị

- Tranh minh hoạ trong SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung

Hoạt động của giáo viên


1. ổn định tổ chức - ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS làm bài tập

Hoạt động của học sinh
- ổn định
- HS làm bài :
14 + 3=

13 + 5 =

12 + 5 =

18 3 =

- Nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới
a.Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài, ghi bảng

- Nhắc lại tên bài

b.Hđ1: Giới thiệu

- Hớng dẫn HS tìm hiểu bài

- Đọc : Nhà An có 5 con gà,

cách giải và trình

toán : yêu cầu HS đọc và trả

mẹ mua thêm 4 con gà. Nhà

bày bài giải

lời các câu hỏi :


An có tất cả bao nhiêu con
gà?

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán cho biết nhà An có
5 con gà, mẹ mua thêm 4 con
gà.

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Hỏi nhà An có tất cả bao
nhiêu con gà.

- Yêu cầu HS nêu tóm tắt, GV

Tóm tắt:


ghi bảng

Có : 5 con gà
Mua thêm : 4 con gà
Có tất cả con gà ?

- Hớng dẫn HS giải bài toán

- Muốn tìm số gà phải thực

- Hớng dẫn HS trình bày bài

hiện phép tính cộng: 5 + 4 =

giải toán có lời văn :

9

+ Bài giải

Bài giải

+ Câu trả lời

Số gà nhà An có tất cả là:

+ Phép tính

5 + 4 = 9 ( con gà)

+ Đáp số

Đáp số : 9 con gà

* Trò chơi giữa tiết

* Hát

* Hát

c.Hđ2: Thực hành

- Hớng dẫn HS tự nêu bài

- Nêu bài toán và điền vào

toán ,viết số thích hợp vào

chỗ chấm, hoàn chỉnh phần

phần tóm tắt.

tóm tắt, dựa vào phần tóm tắt

- Hớng dẫn HS tìm phép tính

hoàn chỉnh phần bài giải.

Bài 1

và trình bày bài giải.
- Cho HS làm bài

- HS tự làm bài

- GV sửa bài.
Bài 2

- Tơng tự bài 1

- Tơng tự

Bài 3

- Tơng tự bài 2

- Tơng t

* Thi nối nhanh

* Thi nối nhanh

4. Củng cố, dặn


- Dặn dò, nhận xét tiết học.


Tiếng Việt
Bài 90 : ôn tập
I. Mục tiêu:

- Củng cố các vần đã học có âm p ở cuối vần
- Đọc, viết chắc chắn các vần có kết thúc là âm p
- Đọc đúng các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe, kể và hiểu đợc nội dung câu chuyện Ngỗng và Tép
II. Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng Tiếng Việt
-Tranh: Ngỗng và Tép
III. Hoạt động chủ yếu:

nội dung hoạt
động dạy học

I. KTBC:

phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học t ơng
ứng

Hoạt động của GV
GV kiểm tra HS đọc, viết bài 89

Hoạt động của HS
-4 học sinh đọc
-Cả lớp viết bảng con

GV nhận xét, cho điểm
II. Bài mới:
1.GTB:

GT trực tiếp, ghi đầu bài

2.Ôn tập
-ap

HS QS khung vần đầu bài và TL

-Vần ap

-Ghép vần

Treo tranh ngọn tháp- yêu cầu HS -Tiếng Tháp áp
tìm tiếng chứa vần ap

-Bảng ôn tập

-Từ ứng dụng

GV kẻ bảng nh trong SGK lần lợt -Học sinh ghép
cho HS ghép vần
GV ghi bảng
-HS so sánh các vần
GV ghi từ lên bảng, gọi HS đọc

-2 học sinh so sánh
-4 học sinh đọc: đầy ắp, đón

GV giải nghĩa từ: ấp trứng; đầy ắp tiếp, ấp trứng
-Viết bảng con

Hớng dẫn học sinh viết từ

-Học sinh viết bảng con


3.Luyện tập
a. Luyện đọc:

Yêu cầu học sinh đọc lại bảng ôn Học sinh đọc cá nhân- tập

b. Luyện viết vở:

tập và từ ứng dụng
GV hớng dẫn học sinh viết bài

thể
-Học sinh lắng nghe

GV lu ý học sinh điểm nối giữa -Học sinh viết vở
c. Luyện đọc câu:

các chữ, khoảng cách giữa các chữ
Yêu cầu HS đọc từng câu, phát -Học sinh đọc
hiện tiếng chứa vần ôn

-Tìm tiếng chứa vần ôn

Học sinh đọc cả đoạn thơ

-Học sinh đọc

GV cho HS quan sát tranh và hỏi: -Học sinh quan sát và trả lời
d. Kể chuyện:

Tranh vẽ gì?
Yêu cầu học sinh quan sát tranh -2 học sinh nêu

Ngỗng và Tép

và nói tên câu chuyện

-Học sinh quan sát tranh và

GV kể chuyện qua 4 bức tranh

nghe kể

-HD học sinh kể theo từng tranh

-Mỗi học sinh kể 1 bức

-HS rút ra ý nghĩa câu chuyện: tranh
Câu chuyện ca ngợi tình cảm vợ -1 học sinh kể lại toàn bộ
chồng biết hy sinh vì nhau

ND câu chuyện

III. Củng cố -Học sinh đọc lại bài trong SGK

-Học sinh đọc

Dặn dò:

-Học sinh tìm nhanh

-Thi tìm tiếng có vần ôn tập
-Về nhà đọc trớc bài 91: oa- oe

Thứ ba ngày

tháng 2 năm 2008

Tiếng Việt
Bài 91 :
I. Mục tiêu:

oa, oe


-Học sinh đọc và viết đợc: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
-Đọc các từ ngữ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng
-Luyện nói theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
II. Đồ dùng dạy học:
-Bộ chữ thực hành + Các thanh chữ
III. Hoạt động chủ yếu:
nội dung hoạt

A.KTBC:
B. Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Dạy vần
*Oa

phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học t ơng ứng

Hoạt động của GV
-Kiểm tra đọc
-Kiển tra viết: đầy ắp, đón tiếp
-GV nhận xét

Hoạt động của HS
-2 học sinh đọc SGK
-Học sinh viết bảng

-GV giới thiệu trực tiếp
-Giới thiệu và gài vần: oa
-GV gài tiếng hoạ
-GV gài từ mới: hoạ sĩ
(giải thích từ: hoạ sĩ)

-Dạytơngtựvần oa.Sosánh:oa - oe
-GV giới thiệu: múa xoè là điệu
múa của đồng bào dân tộc
*Từ ứng dụng
-GV gắn thanh chữ lên bảng
Giải nghĩa: hoà sách giáo khoa
chích choè
bình, mạnh khoẻ
hoà bình
mạnh khoẻ
*Viết bảng:
-GV hớng dẫn viết: vần, từ
3. Luyện đọc câu QS H3 và NX bức tranh vẽ gì?
ứng dụng
-GV đa đoạn thơ ứng dụng

-HS đ/vần + đọc + phân
tích
-Học sinh gài vần oa
-Học sinh gài tiếng hoạ
-Đ/vần + đọc + P/tích
tiếng
-Học sinh đọc từ
-Đọc toàn bài.

*Oe

*Viết vở
*Luyện nói:

-GV hớng dẫn
- Các bạn trai trong bức tranh làm gì?
- Hàng ngày, em tập thể dục lúc nào?
-Tập TD đều có lợi gì cho sức khoẻ?
c. Củng cố Dặn -Tìm tiếng có vần oa, oe
-Yêu cầu đọc lại bài

-NX giờ học-Chuẩn bị bài: 92

-Học sinh nhận xét
-Học sinh đọc thầm
-Gạch chân tiếng mới
-Đọc trơn tiếng, từ
-Học sinh viết bảng con
-Học sinh nêu
-HS đọc thầm, tìm tiếng mới
-Đọc trơn đoạn, bài
-Học sinh viết vở
-Học sinh trả lời
-2 học sinh đọc

Toán
Tiết 86: XĂNGTIMéT- ĐO Độ DàI
I. Mục tiêu


Giúp HS :
- Có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, kí hiệu của xăng ti mét.
- Biết đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị xăngtimét trong các trờng hợp đơn
giản
II. Chuẩn bị

- Thớc có vạch chia cm
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung
1.ổn định tổ
chức

Hoạt động của giáo viên
- ổn định lớp

Hoạt động của học sinh
- ổn định chỗ ngồi

- Yêu cầu HS làm bài tập: Lan có - HS làm bài :

2. Kiểm tra bài

3 quyển vở, Mai có 5 quyển vở.

Tóm tắt :



Hỏi cả hai bạn có tất cả bao

Có : 3 quyển vở

nhiêu quyển vở.

Có : 5 quyển vở
Có tất cả quyển vở ?
Bài giải
Số vở có tất cả là :
3 + 5 = 8 ( quyển vở)
Đáp số : 8 quyển vở

- GV nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Nhắc lại tên bài

a.Giới thiệu bài

- Hớng dẫn HS quan sát cái thớc

- Quan sát thớc kẻ chia vạch

b, Hđ1 : giới

đợc chia vạch cm và giới thiệu

cm và nhận biết về dụng cụ đo

thiệu đơn vị và

dụng cụ đo độ dài, đợc chia vạch

độ dài : thớc

dụng cụ đo độ dài cm từ 0. Độ dài từ 0 đến 1 là
1cm.

- HS tập đọc và viết kíhiệu đơn
vị đo độ dài : cm

- Xăng ti mét viết tắt là : cm
- Gọi HS đọc

- Chú ý quan sát và tập thực

- Hớng dẫn HS đo độ dài theo 3

hành đo độ dài theo hớng dẫn


bớc:

của GV

+ Đặt vạch 0 của thớc trùng vào
điểm đầu của đoạn thẳng, mép
thớc chùng với đoạn thẳng.
+ Đọc số ghi ở thớc trùng với
đầu kia của thớc đơn vị là cm
+ Viết số đo độ dài đoạn thẳng
* Hát tự do

* Hát tự do

* Trò chơi giữa

- Cho HS tự viết theo mẫu.

- Viết kí hiệu đơn vị đo độ dài

tiết

- Quan sát, nhắc nhở, nhận xét.

cm theo mẫu

c.Hđ3 : Thực

- Yêu cầu HS tự đọc đề bài và

- Tự làm bài

hành

làm bài
Bài 1

- GV sửa sai

- Sửa sai

Bài 2

- Hớng dẫn HS cách nhận biết và

- Đọc kết quả, giải thích lựa

ghi đ hay s, yêu cầu HS giải

chọn của mình : trờng hợp 1

thích vì sao.

ghi sai vì đặt thớc cha đúng
theo yêu cầu khi đo

Bài 3

- Chú ý

Bài 4

- Hớng dẫn lại cách đo độ dài

- Thực hành đo độ dài, đọc kết

đoạn thẳng

quả theo nhóm đôi

- Cho HS làm bài, đọc kết quả.
GV sửa sai.
- Yêu cầu HS đọc lại tên đơn vị
đo độ dài
- Dặn dò, nhận xét tiết học

4. Củng cố, dặn


Đạo đức

- Cá nhân, đồng thanh


Bài 10 : EM Và CáC BạN ( tiết 2)
I.Mục tiêu

Giúp HS hiểu:
- Trẻ em có quyền đợc học tập, vui chơi và giao kết bạn bè.
- Cần phải đoàn kết, thân ái với các bạn khi học , khi chơi.
Hình thành cho HS :
- Kĩ năng nhận xét, đánh giá hành vi bản thân và mọi ngời khi học khi
chơi cùng với bạn.
- Hành vi c xử đúng với bạn khi học, khi chơi.
II. Chuẩn bị

- GV tranh minh hoạ.
- HS: Vở bt Đạo đức, bài hát
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung

Hoạt động của giáo viên

1.ổn định tổ chức - ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của học sinh
- ổn định chỗ ngồi

- Yêu cầu HS quan sát tranh,

- HS quan sát tranh, nhận xét

nhận xét một số hành vi nên và

các hành vi của các bạn.

không nên.
- Nhận xét, ghi điểm.
- Nhắc lại tên bài

3. Bài mới
a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài- ghi bảng

b. Hđ1:Đóng vai

- Yêu cầ các nhóm trao đổi về

- Chú ý

nội dung bài tập 3, đóng vai
theo nội dung tình huống trong

- Thảo luận theo nhóm lớn

bài tập 3.
- Cho HS thảo luận, GV quan
sát, hớng dẫn.
- Y.cầu một số nhóm trình bày

- Đại diện các nhóm trình bày
trớc lớp


-Thảo luận cả lớp:

- Nhận xét kết quả thảo luận

- GV: Em cảm thấy nh thế nào

của các nhóm bạn

khi c xử tốt với bạn và đợc bạn

- Trả lời câu hỏi :

c xử tốt ?

+ HS tự trả lời

- GV kết luận.
* Trò chơi giữa

* Hát : Bài Lớp chúng ta

* Hát tập thể kết hợp múa

tiet

đoàn kết

minh hoạ

c. Hđ2 : Vẽ tranh

- GV nêu yêu cầu vẽ tranh theo

- Chú ý lắng nghe

chủ đề : Bạn em
- Cho HS vẽ tranh theo ý thích

- Vẽ tranh theo chủ đề : Bạn
em

- Cho HS trng bày tranh vẽ, yêu

- Trng bày tranh vẽ trên mặt

cầu cả lớp quan sát, nhận xét.

bàn

- GV kết luận

- Chú ý lắng nghe

4. Củng cố, dặn

- Liên hệ thực tế

- Tự liên hệ



- Dặn dò, nhận xét tiết học.

Thứ t ngày tháng 2năm 2008


Tiếng Việt
Bài 20 :

oai, oay

I. Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết đợc vần, từ, câu ứng dụng mới.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
II. Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng Tiếng Việt
-Vật: Điện thoại

III. Hoạt động chủ yếu:
nội dung hoạt
động dạy học

phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học t ơng ứng

Hoạt động của GV
Kiểm tra bài 91; oa- oe

1.KTBC
2. Bài mới
2.1.GTB:
2.2.Dạy vần: Oai
-Nhận diện vần
-Đánh vần
+Vần
+Tiếng
+ Từ
Oay
-Từ ứng dụng
-Viết bảng con
2.3.Luyện tập
a. Câu ứng dụng

Hoạt động của HS
Học sinh đọc bài
Học sinh viết bảng con

Giới thiệu trực tiếp
-Gài bảng: oai
GV đọc mẫu + (nêu cách đọc)

Phân tích
So sánh: oai khác oa
Đánh vần + đọc trơn
Gài bảng vần
Gài bảng từ
P/ tích + đánh vần + đọc
Học sinh đọc

GV gài: thoại
Giới thiệu các điện thoại từ
*Yêu cầu HS đọc tổng hợp
Dạy tơng tự: oai
-Gài bảng từ ứng dụng
-Phát hiện tiếng mới.
-Giải nghĩa một số từ: hí hoáy, -Đọc cá nhân + lớp
loay hoay
GV viết mẫu + hớng dẫn
-Học sinh viết
-Nhận xét

GV viết bảng
Xem tranh giải thích ND vừa đọc
b. Viết vở
-GV viết mẫu + hớng dẫn viết
Chấm một số vở
-Giới thiệu chủ đề
c. Luyện nói
Gợi ý:
-QS tranh, gọi tên từng loại ghế
-G. thiệu nhà em có những loại ghế nào?
3. Củng cố- Dặn Tìm tiếng, từ có vần oai- oay
VN đọc bài, chuẩn bị bài sau


-HS đọc + tìm tiếng mới
-Học sinh luyện đọc
-Học sinh viết

-Học sinh luyện nói


Toán
Tiết 87 : LUYệN TậP
I. Mục tiêu

- Giúp HS rèn luyện kĩ năng giải toán và trình bày bài giải toán có lời văn.
II. Chuẩn bị

- GV: đồ dùng dạy học Toán, tranh minh hoạ
- HS: SGK, vở bt Toán

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung

Hoạt động của giáo viên

1.ổn định tổ chức - ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ - Yêu cầu HS làm bài tập

Hoạt động của học sinh
- ổn định chỗ ngồi
- Làm bài trên bảng : đo độ
dài đoạn thẳng

- GV nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài
b. Luyện tập
Bài 1

* Trò chơi giữa
tiết
Bài 2
Bài 3
4. Củng cố, dặn


- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Nhắc lại tên bài

HƯớNG DẫN HS LàM BàI TậP

- Gọi HS tự đọc đề bài toán, quan
sát tranh vẽ.
- Hớng dẫn HS tự điền số thích hợp
vào chỗ chấm rồi nêu lại tóm tắt.
- Hớng dẫn HS :
+ Nêu lời giải
+ Đặt phép tính cho bài toán
+ Ghi đáp số
- Cho HS tự làm bài.
- GV sửa sai, cho HS đọc lại toàn
bộ phần tóm tắt và bài giải.
* Thi làm cho bằng nhau
-Tơng tự bài 1
- Tơng tự bài 1
* Trò chơi : Nối nhanh
- GV hớng dẫn cách nối, luật chơi
- Cho HS thi đua nối.Tổng kết.
- Dặn dò, nhận xét tiết học

- 2- 3HS đọc đề bài, cả lớp
đọc thầm và quan sát tranh
vẽ.
- Điền số vào chỗ chấm, 2-3
HS đọc lại tóm tắt
Có : 12 cây chuối
Thêm : 3 cây chuối
Có tất cảcây chuối?
- HS giải bài toán : cá nhân
Bài giải
Số cây chuối có tất cả là:
12 + 3 = 15( cây chuối)
Đáp số : 15 cây chuối
- Sửa sai, cá nhân- đồng
thanh đọc lại tóm tắt và bài
giải.
* Thi làm cho bằng nhau
- HS làm bài
- HS làm bài
* Thi đua giữa các nhóm
- Tìm nối kết quả và phép
tính.
-Nhận xét


Tự nhiên xã hội
Bài 22: CÂY RAU
I. Mục tiêu

Giúp HS biết:- Kể tên một số cây rau và nơi sống của chúng.
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây rau.
- Nói đợc ích lợi của việc ăn rau và sự cần thiết phải rửa sạch rau trớc khi
ăn.
- HS có ý thức ăn rau thờng xuyên và ăn rau đã đợc rửa sạch.
II. Chuẩn bị-GV: Tranh minh hoạ, cây rau thật

- HS: Vở bài tập TN-XH, một vài cây rau thật có đầy đủ các bộ phận
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung

Hoạt động của giáo viên

1.ổn định tổ chức -ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của học sinh
- ổn định chỗ ngồi

- Gọi HS trả lời một số câu hỏi:
+Ngời đi bộ phải đi ở vị trí nào

+ HS tự trả lời

trên đờng ở thành phố? ở nông
thôn?
1. Bài mới

- GV nhận xét, ghi điểm.

a. Giới thiệu bài

- Chú ý quan sát, lắng nghe.
- GV giới thiệu cây rau mình

b. Hđ1: Quan sát
cây rau

mang đến: đây là cây rau cải, nó

- HS tự giới thiệu về cây rau

đợc trồng ở ngoài vờn.

của mình

- Cây rau của em mang đến tên

- Nhắc lại tên bài

gì? Đợc trồng ở đâu?

- HS thảo luận nhóm đôi :

- GV giới thiệu bài, ghi bảng.

quan sát và trả lời câu hỏi:

- Hớng dẫn HS thảo luận theo

Mục tiêu: HS biết

nhóm đôi:quan sát cây rau và trả

+ Chỉ các bộ phận: thân , lá,

tên các bộ phận

lời câu hỏi:

rễ. Thân, lá ăn đợc

của cây rau, phân

+ Hãy chỉ các bộ phận: thân, lá,

biệt các loại rau.

rễ của cây rau ?Bộ phận nào ăn

- HS tự thảo luận và trả lời


đợc? Em thích ăn loại rau nào?
- Cho HS thảo luận, GV quan sát
hớng dẫn.
- Gọi một số nhóm trình bày.

- Một số nhóm trình bày

- GV kết luận: có rất nhiều loại

- Lắng nghe

rau
* Trò chơi giữa

* Tổ chức cho HS hát

* Hát tập thể

tiết

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Chia nhóm , thảo luận theo

d.Hđ 3: Thảo luận lớn: quan sát tranh và trả lời câu
nhóm lớn làm

hỏi trong SGK

việc với SGK

- Cho HS thảo luận

Mục tiêu: HS biết

- Gọi một số nhóm trình bày.

yêu cầu của GV
+ HS tự trả lời

lợi ích của việc ăn - Gọi HS nhận xét.
rau và rửa rau trớc -GV kết luận
khi ăn.

4. Củng cố, dặn

+ Em thờng ăn các loại rau nào?

+ HS tự trả lời

+ Tại sao ăn rau lại tốt ?

+ Vì ăn rau sẽ cung cấp đủ

+ Trớc khi ăn rau ta phải làm gì?

chất vitamin và chất xơ cho

* Trò chơi: Đố bạn rau gì

cơ thể.

- Liên hệ thực tế

+ Phải rửa sạch rau trớc khi

- Dặn dò, nhận xét tiết học.

ăn
* Thi đua theo nhóm



- Liên hệ thực tế
- Lắng nghe

Thứ năm ngày

tháng 2 năm 2008


Tiếng Việt
Bài 93 :

oan, oăn

I. Mục tiêu:

-Nhận biết đợc cấu tạo vần :oan- ăn
-Đọc, viết đợc vần: oan, ăn; từ: giàn khoan, tóc xăn
-Đọc đúng từ, câu ứng dụng.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Con ngoan, trò giỏi
II. Đồ dùng dạy học:

-Tranh giàn khoan. Phiếu bé ngoan (vật thật)
III. Hoạt động chủ yếu:
nội dung hoạt động

phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học t ơng ứng

Hoạt động của HS

I. KTBC:

Hoạt động của GV
-GV nhận xét, cho điểm

4 HS đọc lại bài trong

Bài 92: oai- oay

-GV nhận xét, sửa sai

SGK

II. Bài mới
1.GTB

-Cả
-Giới thiệu trực tiếp

2.Nội dung

lớp

viết

bảng:

thoại, xoáy
-2 HS nhắc lại tên bài

a.Nhận diện vần -GV gắn vần oan lên bảng.
oan

So sánh: oan oai

-P/tích, đánh vần, đọc

-Có vần oan muốn có tiếng khoan trơn, ghép
con làm gì?

-1 HS TL, cả lớp ghép:

-GV ghép tiếng khoan lên bảng

khoan
-Đánh vần, đọc trơn
tiếng: khoan

-GV giới thiệu tranh giàn khoan -Cá nhân- tập thể
từ khoá

-Học sinh đọc lại từ
-Cá nhân- tập thể: oankhoan- giàn khoan

b. Nhận diện vần -Qui trình tơng tự.
oăn
So sánh: oan- oăn
c. Đọc từ ứng -GV gắn từ ứng dụng lên bảng

-1 HS đọc và tìm tiếng


dụng

-GV gạch chân tiếng đó và giải chứa vần oan, oăn

d. Viết bảng

nghĩa: khoẻ khoắn, xoắn thừng

-HS luyện đọc CN- tập

GV hớng dẫn viết bảng: oan- oăn

thể
-Học sinh viết bảng

khoan- xoăn
3.Luyện tập

con
HS đọc lại bài trên

bảng
a. Luyện đọc câu -GV gạch chân tiếng đó và giải -1 HS đọc câu ứng
ứng dụng

thích ý nghĩa câu ca dao đó

dụng và tìm tiếng có
vần mới
-HS luyện đọc: CN- tập

b. Viết vở:

HD học sinh viết bài vào vở

thể
-1 học sinh đọc bài viết
-Học sinh viết bài vào

c. Luyện nói

-GV nêu câu hỏi gợi ý

vở
-1 HS đọc tên bài luyện

+Tranh vẽ gì?

nói

+ ND 2 bức tranh cho con biết gì -Học sinh thảo luận về
về 2 bạn?

chủ đề con ngoan, trò

+ Thế nào là con ngoan? thế nào giỏi
là trò giỏi?
+Con đã làm gì để trở thành con
ngoan trò giỏi?
4. Củng cố Dặn Trò chơi: thi tìm nhanh


-Cả lớp hát: Đi học về

-Về đọc lại bài

Sau đó tìm xem trong bài

-Chuẩn bị bài sau: Bài 94

hát vừa rồi có tiếng nào
chứa vần hôm nay học.

Toán
I. Mục tiêu

Tiết 88 : LUYệN TậP

- Giúp HS rèn luyện kĩ năng giải toán và trình bày bài giải toán có lời văn .
- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số đo độ dài với đơn vị cm.

II. Chuẩn bị

- GV: đồ dùng dạy học Toán,tranh minh hoạ bài toán.
- HS: SGK, vở bt Toán


III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ

3. Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Luyện tập
Bài 1

* Trò chơi giữa tiết
Bài 2
Bài 3
Bài 4

Hoạt động của giáo viên
- ổn định lớp
- Yêu cầu HS làm bài tập: Nam
có 3 cái kẹo, Minh có 4 cái kẹo.
Hỏi cả hai bạn có tất cả mấy cái
kẹo?

- GV nhận xét, ghi điểm.
- Giới thiệu bài, ghi bảng

Hoạt động của học sinh
- ổn định chỗ ngồi
- Làm bài trên bảng lớn, HS
ghi phép tính ở bảng con.
Tóm tắt
Nam : 3 cái kẹo
Minh ; 4 cái kẹo
Có tất cả: cái kẹo?
Bài giải
Số kẹo có tất cả là:
3 + 4 = 7 ( cái kẹo)
Đáp số : 7 cái kẹo
- Nhắc lại tên bài

- 2 3 HS đọc đề bài, cả
- Gọi HS tự đọc đề bài toán, quan lớp đọc thầm và quan sát
tranh vẽ.
sát tranh vẽ.
Tóm tắt
Có : 4 bóng xanh
- Hớng dẫn HS :
Có : 5 bóng đỏ
+ Nêu lời giải
Có tất cả: quả bóng ?
+ Đặt phép tính cho bài toán
- HS giải bài toán theo cá
+ Ghi đáp số
nhân :
Bài giải
Số quả bóng có tất cả là:
4 + 5 = 9 ( quả bóng)
-Cho HS làm bài
Đáp số : 9 quả bóng
- Sửa sai, cá nhân đồng
- GV sửa sai, cho HS đọc lại toàn thanh đọc lại tóm tắt và bài
giải.
bộ phần tóm tắt và bài giải.
* Thi làm cho bằng nhau
- HS làm bài
* Thi làm cho bằng nhau
- HS tự làm bài
- Cho HS thực hành tơng tự nh
- Chú ý quan sát mẫu
bài 1
- Tơng tự nh bài 2
- GV nêu yêu cầu bài toán và lu ý - Làm bài theo nhóm đôi:
2cm + 3cm = 5cm
HS cách ghi kết quả có đơn vị
7cm + 1 cm = 8cm
cm.

- Cho HS làm bài theo nhóm
* Thi đua giữa các nhóm
- GV sửa sai
- Tìm kết quả đúng theo nội
dung bài toán GV nêu.
* Trò chơi : Tìm kết quả đúng
HƯớNG DẫN HS LàM BàI TậP


4. Củng cố, dặn dò

- GV nêu luật chơi
- Cho HS thi đua tìm kết quả
đúng của bài toán.
- Tổng kết, tuyên bố thắng thua
- Dặn dò, nhận xét tiết học

-Nhận xét

Thứ sáu ngày tháng 2 năm 2008

Tiếng Việt
Bài 94 :
I. Mục tiêu

oang - oăng


- HS đọc và viết đợc : oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng.
- Đọc và viết đợc các từ ngữ ứng dụng đoạn thơ ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: áo choàng, áo len, áo sơ mi.


II. Chuẩn bị

- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung

Hoạt động của giáo viên

1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ

- ổn định tổ chức lớp
- Trò chơi : Tìm chữ bị mất

3. Bài mới

- Gọi HS đọc trơn bài vần
oan, oăn
- Nhận xét, ghi điểm

TIếT 1

a. Giới thiệu bài
b. Hđ1: Dạy vần

* Trò chơi giữa tiết

Hoạt động của học sinh
- ổn định
- Tìm và điền một số chữ bị
mất : môn t, liên hon,
soạ bài, tóc x
- Đọc trơn bài vần oan, oăn :2
HS, lớp đọc đồngthanh1lần.

- GV giới thiệu, ghi bảng
- Nhắc lại tên bài
- Cho HS đọc theo GV
- Đọc theo GV: oang, oăng
oang
- GV giới thiệu vần oang
- Ghép vần oang
và ghi bảng
- Cho HS đánh vần, đọc trơn.
- Đánh vần và đọc trơn vần
oang
- Yêu cầu HS phân tích vần
- Âm oa đứng trớc ,âm ng
oang.
đứng sau.
- Cho HS thêm âm để tạo
- Thêm âm h trớc vần
thành tiếng hoang
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc oang
- Lớp: 1- 2 lần
trơn và phân tích tiếng
Nhóm: 4 nhóm
hoang.
Cá nhân : 10 em
-Âm h đứng trớc vần oang
- Giới thiệu từ vỡ hoang
- Cho HS đánh vần , đọc trơn đứng sau
- Cá nhân, nhóm, lớp
tiếng, từ khoá.
- GV chỉnh sửa.
oăng ( tơng tự)
oăng ( tơng tự)
- Lu ý: so sánh oang - oăng
- Giống : đều bắt đầu bằng âm
o và kết thúc bằng ng
- Khác: vần oang có âm a, vần
oăng có âm ă
* Tổ chức cho HS thi tìm từ *Thi tìm từ có vần mới theo
có tiếng có vần mới
từng nhóm.
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Gọi HS tìm từ, GV ghi
- HS tìm từ: áo choàng
bảng
- Chú ý tô tiếng mới :
- Yêu cầu HS gạch chân
choàng
tiếng có vần mới học
- Lớp, nhóm, cá nhân


*Nghỉ giữa tiết
TIếT 2

c. Hđ2: Luyện tập

* Trò chơi giữa tiết

4.Củng cố, dặn dò.

- Gọi HS đọc trơn tiếng và
từ.
- GV giải thích nghĩa từ, đọc
mẫu
- Cho HS đọc
*Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
-Yêu cầu HS đọc từ khóa,từ
ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
+ Hớng dẫn HS nhận xét
tranh minh hoạ.
+ Cho HS đọc thầm đoạn thơ
và tìm tiếng có vần mới học.
+ Yêu cầu HS đọc trơn đoạn
thơ
+ GV sửa sai, đọc mẫu
+ Cho HS đọc toàn bài.
* Luyện viết
- Cho HS viết vở tập viết, GV
quan sát, nhắc nhở
* Hát tự do
* Luyện nói
- Yêu cầu HS đọc tên bài
luyện nói
- Đặt câu hỏi hớng dẫn HS
luyện nói theo tranh minh
hoạ : tranh vẽ gì ? Khi nào
mặc áo len, áo choàng áo sơ
mi?
+ Yêu cầu HS luyện nói theo
nhóm đôi
+ Gọi một số nhóm trình bày
+ GV và HS nhận xét
* Trò chơi: Chỉ nhanh từ
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dò, nhận xét tiết học

- Lớp, nhóm, cá nhân
*Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tranh
+ HS đọc thầm và tìm tiếng
mới.
+ Cá nhân, nhóm, lớp
+ Lắng nghe
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Thực hành viết vở
* Hát
- Đọc: áo choàng, áo len, áo sơ
mi.
- Luyện nói theo hớng dẫn

+ HS luyện nói theo nhóm đôi
+ Một số nhóm trình bày
* Thi chỉ nhanh từ
- Cá nhân, đồng thanh

Thủ công
Bài 22: Cách sử dụng bút chì, thớc kẻ, kéo
i. Mục tiêu:

- Giúp học sinh cách biết cách sử dụng bút chì, thớc kẻ, kéo
II. Đồ dùng dạy học:


- Bút chì, thớc kẻ, kéo
III. hoạt động dạy chủ yếu:

Nội dung dạyhọc
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I- Kiểm tra bài cũ - Chấm một số bài của học sinh :ví , -Học sinh đem bài lên
mũ ca lô
chấm
- Giáo viên nhận xét đánh giá
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài,
dụng cụ
2-Thực hành:
a. Giáo viên hớng
dẫn thực hành

- Giáo viên giới thiệu, cho học sinh Học sinh quan sát
quan sát từng dụng cụ

*Hớng dẫn sử dụng bút chì :
Cách cầm bút ,cách kẻ vẽ,viết
*Hớng dẫn cách sử dụng thớc kẻ:
Tay trái cầm thớc, tay phải cầm bút,
tay trái cầm vào giữa thớc kẻ sao cho
thớc thẳng không bị xô lệch.
*Hớng dẫn cách cầm dùng kéo:Tay
phải cầm kéo ,tay trái cầm giấy.
*Giáo viên làm mẫu các thao tác cho
học sinh quan sát.
b-Học sinh thực - Giáo viên hớng dẫn học sinh thực
hành:
hành
+Kẻ đờng thẳng
+Cắt theo đờng thẳng
-Lu ý cách sử dụng đồ dùng an toàn
III- Củng cố- Dặn dò - Nhận xét tiết học
- Học sinh nêu cách sử dụng dụng cụ
- Nêu những điều lu ý khi sử dụng
dụng cụ
- Bài sau "Kẻ các đoạn thẳng cách
đều"

Thể dục

-Học sinh lắng nghe
-Học sinh quan sát cách
thực hiện

- Học sinh thực hành.

-2 học sinh nêu
-2 học sinh nêu
-Học sinh thực hiện

Bài22 : BàI THể DụC TRò CHƠI
I. Mục tiêu Giúp HS:
-Ôn bốn động tác thể dục đã học. Học động tác bụng. ở mức cơ bản đúng.
- Làm quen với trò chơi Nhảy đúng, nhảy nhanh. Yêu cầu bớc đầu biết
cách nhảy.


II. Chuẩn bị : Vệ sinh sân tập, GV chuẩn bị còi, kẻ sân
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nôi dung

Định lợng

I. Phần chuẩn bị
- GV tập hợp HS ,phổ biến yêu cầu, nội dung
bài học
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát
- Cho HS khởi động: giậm chân tại chỗ, chạy
nhẹ nhàng, đi thờng hít thở sâu
II. Phần cơ bản
1. Học động tác bụng
- Nêu tên t thế, làm mẫu và giải thích:
- Nhịp 1: chân trái bớc sang ngang rộng bằng
vai, hai tay giơ ra trớc song song với mặt đất.
- Nhịp 2: Cúi ngời, chân thẳng, hai ngón tay
giữa chạm mũi bàn chân.
- Nhịp 3: Thẳng ngời, hai tay dang ngang lòng
bàn tay ngửa.
- Nhịp 4: Về TTĐCB
+ 5, 6,7 ,8 nh 1, 2,3, 4.
- Cho HS tập luyện, GV sửa sai
2.Ôn động tác thể dục đã học
- GV nêu lại tên động tác
- Cho HS tập luyện. Nhận xét, tuyên dơng
3. Điểm số hàng dọc theo tổ
-Cho HS tập hợp, dóng hàng dọc.
- Cho HS luyện tập theo từng hàng.
* Trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh
- Giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi
- Cho HS chơi, GV quan sát, nhắc nhở.
III. Kết thúc
- Đứng- vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống lại bài học. Dặn dò,
nhận xét

Chiều

1
2
1-2
1-2
4- 5lần







3-4 lần
5 7
7
1-2
1-2
1-2

Bồi dỡng Toán
Tiết 85: Luyện tập giải toán có lời văn

I. Mục tiêu

- Giúp HS rèn kỹ năng giải toán có lời văn

Phơng pháp tổ
chức













- Làm đúng các bài tập toán có lời văn.
II. Chuẩn bị :

- Vở bài tập toán
II. các hoạt động đạy và học

*HĐ1: Nêu các bớc giải toán có lời văn
*HĐ2: Hớng dẫn HS làm các bài tập trong vở EHT :
Bài 1. Tính: - HS nêu yêu cầu của bài
- Hỏi bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Hớng dẫn HS tóm tắt bài toán
- HS làm bài. 1 HS làm bảng: 1 + 8= 9( con)
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài
- Hỏi bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Hớng dẫn HS tóm tắt bài toán
- HS làm bài. 1 HS làm bảng: 5 + 3= 8( cây)
- GV chia lớp thành 4 nhóm, HS các nhóm làm và trình bày-

-

GV chữa bài.
Bài 3: - HS nêu yêu cầu của bài
- HS nhìn tranh điền số vào ô trống và giải bài toán
- HS nêu đề toán, nêu tóm tắt bài toán
- HS giải và trình bày bài giải.
- GV nhận xét
IV Củng cố và dặn dò

- Nhận xét giờ học

Bồi dỡng Tiếng việt
Làm bài tập tiếng việt: bài 90
I. Mục tiêu

- Củng cố và luyện cho học sinh cách đọc, viết các vần tiếng, từ chứa vần
có âm p ở cuối.


- Vận dụng làm bài tập.
II. Các hđ dạy và học

1. Bài ôn
a. HS đọc bài trong SGK theo nhóm, cá nhân kết hợp với phân tích
b.Ghép và đọc các từ

hộp sơn

bộp chộp

sấm chớp

cá tép

hợp tác

nhịp nhàng

hội họp

mập mạp

thịt gà

2. Làm bài tập
Bài 1: Ghép chữ
- HS ghép tạo thành tiếng rồi ghi vào vở
- Yêu cầu HS đọc lại các tiếng ghép đợc: họp, nộp, lớp, cáp, sắp, tập,
chụp...
Bài 2: Điền vào chỗ trống :
- Với các tiếng cho sẵn, YC HS thêm vần thích hợp để tạo từ mới
- GV cho HS đọc lại các tiếng và tạo thành:
sắp xếp hàng

cua cắp

cá đớp mồi

Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài : - Nối chữ ở cột A với chữ ở cột B
- HS làm bài trên bảng Lớp làm vở - GV chữa bài
- Hay la hay hát là con bồ chao
- Cái mặt hay đỏ là con gà nào
- Hay chạy lon ton là gà mới nở
- Hay bơi dới nớc mẹ con nhà vịt.
3. Củng cố và dặn dò
- Nhận xét giờ học

Bồi dỡng âm nhạc
Ôn bài hát tự chọn: Bác Hồ- Ngời cho em tất cả
I.Mục tiêu

- HS hát đúng, gõ đệm dúng theo phách, tiết tấu lời ca của bài hát .


- HS hát đúng kết hợp với động tác phụ hoạ
- Giáo dục tình yêu, kính yêu Bác Hồ.
II.Hoạt Động dạy và học
A. Bài cũ:
- Gọi 2HS hát bài hát : Bác Hồ- Ngời cho em tất cả
B Ôn bài hát - GV ghi bảng tên bài hát, tác giả: Hoàng Lân- Hoàng Long.

* HĐ1: Ôn lời ca
- GV hát toàn bài 1 lần: Bài hát nhịp 2/ 4. Hát vừa phải, nhẹ nhàng.
- GV hát từng câu- HS hát theo
- HS hát toàn bài- GV nghe và sửa lỗi cho HS
- HS hát theo dãy bàn- GV nhận xét
* HĐ2: Tập gõ đệm
- GV vừa hát vừa gõ đệm theo phách,tiết tấu lời ca
- GV làm mẫu toàn bài
- GV dạy HS gõ đệm.
- HS hát + gõ đệm theo phách,tiết tấu
Cho ánh nắng ban mai là những sớm bình minh.
Gõ theo phách:

*

Gõ đệm theo tiết tấu: * *

*
*

*

*

*

*

*

*

*

*

**

*

*

**

- Mời một số nhóm biểu diễn
C. Củng cố dặn dò

- GV nhận xét

Bồi d ỡng Toán

Chiều

Tiết 86: Luyện tập xăng ti mét
I. Mục tiêu

- Giúp học sinh củng cố về:


+ Luyện tập giải toán, đọc viết các số đo có vạch cm
+ Vận dụng làm bài tập
II. các hoạt động đạy và học

HS làm các bài tập sau:
+ Bài 1:+HS nêu yêu cầu
+HS tập viết số đo cm
+ HS làm bài vào vở
+ GV nhận xét
+ Bài 2:
- GV nêu YC
- HS quan sát các số đo rồi viết số đo đó và đọc.
- HS làm bài. Đổi vở chữa bài cho bạn.
+Bài3:- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS đo độ dài đoạn thẳng rồi viết các số đo
- HS làm bài vào vở
- GV nhận xét
+ Bài 4: HS nêu bài toán
- HS dựa vào yêu cầu, HS nêu cách đo. Viết các số đo đó vào vở.
- 6cm, 8cm, 10cm
III. Củng cố và dặn dò

- Nhận xét giờ học

Thực hành đạo đức
Ôn: Em và các bạn( tiết 2)
I.Mục tiêu

- HS hiểu và biết c xử tốt với bạn bè


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×