Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 tuần 15 DAY1 lop1

Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
TUN 15
Th hai

Ngy son: 10/12/2009
Ngy ging: 14/12/2009
Tit 1 : Cho c
--------------------------------------BI 60: OM AM (2 Tit)

Hc vn:
I-Yờu cu:
- c c: om, am, lng xúm, rng trm; t v cõu ng dng. Vit c: om, am, lng
xúm, rng trm. Luyn núi 2-4 cõu theo ch : Núi li cm n.
- Rốn c v vit ỳng cho hs .Phỏt trin li núi t nhiờn theo ch trờn.
- HS yêu thích học Tiếng Việt.
II-Chun b: GV : Tranh lng xúm, rng trm, ch : Núi li cm n.
HS : SGK, bng con, b thc hnh ting vit.,V TV 1/ Tp 1, bỳt chỡ
III.Cỏc hot ng dy - hc:
Hot ng dy
Hot ng hc
Tit 1.

Tit 1.
I. Kim tra bi c: (4').
- Gi hc sinh c bi SGK bi59
- 2 Hc sinh c bi.
- GV: Nhn xột, ghi im
- Nhn xột, sa sai cho bn.
II. Bi mi: (29').
1. Gii thiu bi:
- Bi hụm nay hc vn: Om - Am.
- Lng nghe, nhc li u bi.
2. Dy vn: Om.
- GV gii thiu vn, ghi bng: om.
- Hc sinh nhm
? Nờu cu to vn mi?
- Vn gm 2 õm ghộp li o ng trc õm
m ng sau.
- Hng dn c vn (V - T)
*Gii thiu ting khoỏ:
- Thờm õm x vo trc vn om, du sc
trờn o to thnh ting mi.
? Con ghộp c ting gỡ?
- GV ghi bng t Xúm.
? Nờu cu to ting?
- c ting khoỏ (V - T)
*Gii thiu t khoỏ.
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ?
- GV ghi bng: Lng xúm.
- c trn t khoỏ (V - T)
- c ton vn khoỏ (V - T)

- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T
- Hc sinh ghộp to thnh ting mi vo
bng gi ting: Xúm.
- Con ghộp c ting: Xúm.
=> Ting: Xúm gm õm x ng trc vn
om ng sau v sc hi trờn o.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T
- Hc sinh quan sỏt tranh v tr li.
- Tranh v: Lng xúm.

- c: CN - N - T
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T
- c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

1


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
- c xuụi c ngc ton bo khoỏ
3. Dy vn: Am.
- Gii thiu vn am, ghi bng am.
? Nờu cu to vn?

- Hc sinh nhm
- Vn am gm 2 õm: m a ng trc, õm
m ng sau.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T

- c (V - T)
- G/thiu ting t khoỏ tng t nh vn - c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.
om.
- So sỏnh:
- Cho hc sinh c xuụi, ngc bi khoỏ
+ Ging: u cú ch m sau.
- So sỏnh hai vn om - am cú gỡ ging v
+ Khỏc o khỏc a trc.
khỏc nhau.
4. Luyn vit:
Vit lờn bng v h/dn hc sinh luyn vit.

om lng
xúm
am rng
trm

- Giỏo viờn nhn xột
5. Gii thiu t ng dng.
- GV ghi t ng dng lờn bng.

? Tỡm ting mang vn mi trong t?
- c vn mi trong ting.
- c ting mang õm mi (V - T)
- c t (V - T)
- GV gii ngha mt s t.
- Cho hc sinh c ton bi trờn bng lp..
6. Cng c:
? Hc my vn, l vn gỡ, c li bi hc?
? Tỡm vn mi hc?
- GV nhn xột tuyờn dng.
Tit 2.
III/ Luyn tp: (32).
1. Luyn c: (10')
*c li bi tit 1 (V - T)

- Hc sinh quan sỏt giỏo viờn vit mu
- c cỏc vn v t: CN - N - T
- Hc sinh vit bng con
- Nhn xột, sa sai cho bn
- Hc sinh nhm.
- CN tỡm v c.
- ỏnh vn, c trn ting: CN - N - T
- ỏnh vn, c trn t: CN - N - T
- c ton bi trờn lp: CN - N - T
- Hc 2 vn. Vn am - am.
- Hc sinh CN tỡm, c.
- Nhn xột, chnh sa cho bn.

Tit 2.

- ỏnh vn, c trn ton bi tit 1.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

2


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm cho bn.
- GV nhn xột, ghi cõu ng dng.
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ?
- Gii thiu cõu ng dng, ghi bng
? Tỡm ting mang vn mi trong cõu?
? c ting mang vn mi trong cõu?
*c tng cõu.
- Gi hc sinh c.
*c c cõu.
- Gi hc sinh c c cõu (V - T)
? Cõu gm my ting?
? Ht cõu cú du gỡ?
? c chia lm my dũng?
? Ch cỏi u cõu vit nh th no?
- GV c mu cõu, ging ni dung.
- Cho hc sinh c bi
2. Luyn vit: (10').
- Hng dn HS m v tp vit, vit bi.

- Hc sinh quan sỏt, tr li
- Lp nhm.
- Hc sinh tỡm c, CN tỡm c
- Hc sinh lờn bng tỡm, ch v c.
- c theo y/cu giỏo viờn: CN - N - T
- c c cõu: CN - N T
Cõu gm 12 ting
- c chia lm 2 dũng.
- Cỏc ch u cõu c vit hoa
- c bi: CN - N - T
- Hc sinh m v tp vit, vit bi

- GV nhn xột, un nn hc sinh.
- GV chm mt s bi, nhn xột bi.
3. Luyn núi: (7').
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
- Hc sinh quan sỏt, tr li
? Tranh v gỡ?
- Hc sinh t tr li.
? Ti sao em bộ li cm n m?
? Em ó bao gi núi Em xin cm n
cha?
? Khi no thi ta phi cm n?
- GV cht li ni dung luyn núi?
? Nờu tờn ch luyn núi?
- Hc sinh nờu
- Cho hc sinh luyn ch luyn núi.
- Luyn ch luyn núi: Núi li xin li.
4. c bi trong sỏch giỏo khoa: (5).
- GV c mu SGK v gi HS c bi.
- c bi trong SGK: CN - N - T
- Gừ thc cho hc sinh c bi.
- c bi theo nhp thc ca giỏo viờn.
- GV nhn xột, ghi im
IV. Cng c, dn dũ: (5')
Hụm nay hc my vn? Nhng vn no?
- Hc vn om - am.
- V nh c li bi, tỡm ch va hc
sỏch,bỏo. Xem trc bi :61 m, õm.
Hc sinh thc hin tt nh.
-------------------------------------Toỏn:
LUYN TP
I-Yờu cu:

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

3


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
- Thc hin c phộp cng, phộp tr trong phm vi 9. Bit vit phộp tớnh thớch hp vi
tỡnh hung trong hỡnh v.
- Bi tp 1(ct 1.2) , 2(ct 1) , 3(ct 1.3) , 4
- Giỏo dc hc sinh lm bi cn tớnh cn thn, chớnh xỏc trong tớnh toỏn.
II-Chun b: GV: Phiu BT 4
HS :SGK, v Toỏn, Bng con, bỳt..
III-Cỏc hot ng dy - hc:
Hot ng ca thy.
Hot ng ca trũ.
1. Kim tra bi c: (4').
- Gi hc sinh nờu bng tr 9
- Hc sinh nờu bng tr.
- Thc hin phộp tớnh.
9 - 8 = 1
9 - 1 = 8

9 - 2 = 7
9 - 4 = 5

- GV nhn xột, ghi im.
- Nhn xột, sa sai.
2. Bi mi: (28').
a. Gii thiu bi:tit luyn tp phộp
- Hc sinh lng nghe, nhc li u bi.
cng, tr trong phm vi 9.
b. Ging bi
*Bi 1/80: Tớnh.
*Bi 1/80: Tớnh.
- GV hng dn cho hc sinh s dng - Hc sinh nờu yờu cu bi toỏn v lm bi
vo bng con.
bng cng, tr 9 lm tớnh.
8+1=9 7+2=9 6+3=9 5+4=9
- Gi hc sinh lờn bng lm bi.
1+8=9 2+7=9 3+6=9 4+5=9
98=1 97=2 96=3 95=4
91=8 92=7 93=6 94=5

- GV nhn xột, tuyờn dng
*Bi 2/80: S ?.
- GV hng dn cho HS tho lun nhúm

- GV nhn xột tuyờn dng.
*Bi 3: in du > ; < ; =.
- GV hng dn hc sinh thc hin
- Gi hc sinh lờn bng lm bi
- GV nhn xột bi.
*Bi 4/80: Vit phộp tớnh thớch hp.
- Gi hc sinh lờn bng lm bi.
- GV nhn xột, tuyờn dng.
3. Cng c, dn dũ: (2').
- GV nhn mnh ni dung bi hc

- Nhn xột, sa sai.
*Bi 2/80: S ?.
- Tho lun nhúm v i din nhúm nờu
kt qu ca nhúm.
5 + ... = 9
9 - .... = 6
... + 6 = 9
4 + ... = 9
7 - .... = 5
... + 9 = 9
... + 7 = 9
... + 3 = 8
9 - .... = 9
- Nhn xột, sa sai.
*Bi 3: in du > ; < ; =.
- Nờu yờu cu v lm bi tp vo v.
- Lờn bng lm bi tp.
5+4=9
92<8

6<5+3
9>5+1

90>8
4+5=5+4

- Nhn xột, sa sai.
*Bi 4/80: Vit phộp tớnh thớch hp.
- Da vo hỡnh v trong sỏch nờu u bi.
9 - 6 = 3
- Nhn xột, sa sai.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

4


Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
- GV nhận xét giờ học.

- Về nhà học bài xem trước bài học sau.
---------------------------------------

Đạo đức:
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ ((T 2)
.I-Yêu cầu:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ.
- Biết được lợi ích đi học đều và đúng giờ.
- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều đúng giờ.
- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ.
II. Chuẩn bị : GV: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
HS: VBT Đạo đức
III-Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của cô.
Hoạt động của trò.
1. Ổn định tổ chức: (1').
- Học sinh hát.
2. Kiểm tra bài cũ: (4').
? Trẻ em chúng ta có quyền gì?
- Trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới: (27').
a. Giới thiệu bài: tiếp tục học bài đi học
đúng giờ và đều.
- Lắng nghe, nhắc lại đầu bài.
b. Bài giảng.
*Hoạt động 1: Sắm vai theo tình huống.
- GV chia lớp thành hai nhóm, các nhóm *Hoạt động 1: Sắm vai theo tình huống.
phân công đóng vai theo tình huống trong - Học sinh sắm vai theo tình huống bài tập.
tranh.
- GV đọc cho HS nghe tình huống trong
tranh
- GV theo dõi học sinh đóng vai, nhận xét - Các nhóm phân vai, đóng vai theo tranh.
- Gọi các nhóm đóng vai trước lớp.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
? Đi học đều và đúng giờ có ích lợi gì?
=> Đi học đều và đúng giờ giúp em nghe
=> Kết luận: Đi học đều và đúng giờ giúp giảng đầy đủ, học sẽ tốt hơn
các em nghe giảng được đầy đủ, học tốt
hơn.
.
*Hoạt động 2: Học sinh thảo luận nhóm.
*Hoạt động 2: Học sinh thảo luận nhóm.
- GV nêu yêu cầu bài tập 5
- Nêu yêu cầu bài tập 5.
- Yêu cầu học sinh thảo luận.
- Học sinh thảo luận nhóm
Khi trời mưa, rét các em có đi học không?
? Thảo luận nội dung tranh?
- Gọi đại diện các nhóm trả lời.
- Đại diện các nhóm trả lời.
=> Kết luận: Trời mưa các bạn vẫn đi học,
đội mũ, nón, vượt mọi khó khăn.
*Hoạt động 3: Lớp thảo luận.
*Hoạt động 3: Lớp thảo luận.
? Đi học đều có ích lợi gì?
- Thảo luận, giải quyết vấn đề.
? Cần phải làm gì để đi học đều và đúng
giờ?
- Gọi đại diện các nhóm trả lời.
- Đại diện các nhóm trả lời.

GV: Hå ThÞ Hång - Trêng TiÓu häc TrÇn ThÞ T©m

5


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
=> Kt lun: i hc u v ỳng gi giỳp - Lp nhn xột b sung.
cỏc em hc tp tt v thc hin tt quyn
c i hc ca mỡnh.
4. Cng c, dn dũ: (3').
- GV nhn mnh ni dung bi:
- V hc bi, c trc bi hc sau.
- GV nhn xột gi hc.
----------------------------------------------------------------------------Ngy son: 11/12/2009
Th ba
Ngy ging: 1512/2009
M thut:
V CY, V NH
/ C Vi son v ging
--------------------------------------Hc vn:
BI 61: M, M( 2 Tit)
I-Yờu cu:
.- c c: m ,õm, nuụi tm, hỏi nm; t v cõu ng dng. Vit c: m ,õm, nuụi
tm, hỏi nm. Luyn núi 2-4 cõu theo ch : Th, ngy, thỏng, nm.
- Rốn c v vit ỳng cho hs. Phỏt trin li núi t nhiờn theo ch trờn.
- HS yêu thích học Tiếng Việt.
II-Chun b:
GV: Tranh minh ho: nuụi tm, hỏi nm,...
HS : SGK, Bng ci , b ch hc vn, bng con, Tp 1, bỳt chỡ
III.Cỏc hot ng dy- hc :
Hot ng dy
Hot ng hc
Tit 1.
Tit 1.
I. Kim tra bi c: (4').
- Gi hc sinh c bi SGK bi 60
- 2 Hc sinh c bi.
- GV: Nhn xột, ghi im
- Nhn xột, sa sai cho bn.
II. Bi mi: (29').
1. Gii thiu bi:bi hc vn: m - m.
2. Dy vn: m
- Lng nghe, nhc li u bi.
- GV gii thiu vn, ghi bng: m.
- Hc sinh nhm
? Nờu cu to vn mi?
=> Vn gm 2 õm ghộp li: m ng
trc õm m ng sau.
- Hng dn c vn (V - T)
*Gii thiu ting khoỏ:
- Thờm õm t vo trc vn m v du
huyn to thnh ting mi.

- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T

? Con ghộp c ting gỡ?

- Con ghộp c ting: Tm.
=> Ting: Tm gm õm t ng trc vn
m ng sau v du huyn trờn .
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T

? Nờu cu to ting?
- c ting khoỏ (V - T)
*Gii thiu t khoỏ.
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ?

- Hc sinh ghộp to thnh ting mi vo
bng gi ting Tm.

- Hc sinh quan sỏt tranh v tr li.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

6


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
- Nhn xột, kt lun, ghi bng.
- GV ghi bng: Nuụi tm.
- c trn t khoỏ (V - T)
- c ton vn khoỏ (V - T)
- c xuụi c ngc ton bo khoỏ
3. Dy vn: m.
- GV gii thiu vn: m.

- Tranh v: ang cho tm n.

? Nờu cu to vn?

- Hc sinh nhm
- Vn m gm 2 õm: m õ ng trc,
õm m ng sau.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T

- c: CN - N - T
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T
- c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.

- c (V - T)
- G/thiu ting, t khoỏ tng t vn m.
- Cho hc sinh c xuụi, ngc bi khoỏ
- So sỏnh hai vn uụng - ng cú gỡ ging - c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.
v khỏc nhau.
- So sỏnh: + Ging: u cú ch m sau.
4. Luyn vit: Vit lờn bng v h/dn HS
+ Khỏc: khỏc õ trc.

m nuụi
tm
õm hỏi
nm.

- Giỏo viờn nhn xột.
5. Gii thiu t ng dng.
- GV ghi t ng dng lờn bng.

? Tỡm ting mang vn mi trong t.
- c vn mi trong ting.
- c ting mang õm mi (V - T)
- c t (V - T)
- GV gii ngha mt s t.
- Cho hc sinh c ton bi trờn bng lp
6. Cng c:
? Hc my vn, l vn gỡ, c li bi hc?
? Tỡm vn mi hc?
- GV nhn xột tuyờn dng.
Tit 2.

- Hc sinh quan sỏt giỏo viờn vit mu
- c cỏc vn v t: CN - N - T
- Hc sinh vit bng con.
- Nhn xột, sa sai cho bn.

- Hc sinh nhm.
- CN tỡm v c.
- ỏnh vn, c trn ting: CN - N - T
- ỏnh vn, c trn t: CN - N T
- c ton bi trờn lp: CN - N - T
- Hc 2 vn. Vn: m - õm.
- Hc sinh CN tỡm, c.
- Nhn xột, chnh sa cho bn.

Tit 2.

III/ Luyn tp: (32).

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

7


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
1. Luyn c: (10').
*c li bi tit 1 (V - T).
- GV nhn xột, ghi cõu ng dng.
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ?
- Gii thiu cõu ng dng, ghi bng
? Tỡm ting mang vn mi trong cõu?
? c ting mang vn mi trong cõu?
*c tng cõu.
- Gi hc sinh c.
*c c cõu.
- Gi hc sinh c c cõu (V - T)
? Cõu gm my ting?
? Ht cõu cú du gỡ?
? Gm cú my cõu?
? Ch u cõu vit nh th no?
- GV c mu cõu, ging ni dung
- Cho hc sinh c bi
2. Luyn vit: (10').
- Hng dn HS m v tp vit, vit bi.

- ỏnh vn, c trn ton bi tit 1.
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm cho bn.
- Hc sinh quan sỏt, tr li
- Lp nhm.
- Hc sinh tỡm c, CN tỡm c
- Hc sinh lờn bng tỡm, ch v c.
- c theo y/cu : CN - N - T
- c c cõu: CN - N T
Cõu gm 16 ting
ht cõu cú du chm
Gm 2 cõu
- Cỏc ch u cõu c vit hoa
- c bi: CN - N - T
- Hc sinh m v tp vit, vit bi

- GV nhn xột, un nn hc sinh.
- GV chm mt s bi, nhn xột bi.
3. Luyn núi: (7').
- Hc sinh quan sỏt, tr li
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
- Tranh v t lch.
? Tranh v gỡ?
? T lch v gỡ?
? Th, ngy, thỏng, nm bao nhiờu?
? Thi khoỏ biu th my. Cỏc bui hc
trong tun cú nhng tit no?
? Thi khoỏ biu ca em c õu?
- Lng nghe.
- GV cht li ni dung luyn núi.
- Hc sinh nờu: CN - N - T
? Nờu tờn ch luyn núi?
- Luyn ch luyn núi.
- Cho hc sinh luyn ch luyn núi.
4. c bi trong sỏch giỏo khoa: (5).
- GV c mu SGK v gi HS c bi.
- c bi trong SGK: CN - N - T
- Gừ thc cho hc sinh c bi.
- c bi theo nhp thc ca giỏo viờn.
- GV nhn xột, ghi im
IV. Cng c, dn dũ: (5')
? Hụm nay hc my vn? nhng vn no? - Hc vn m - õm.
V nh c li bi, tỡm ch va hc
sỏch, bỏo. Xem trc bi :62 ụm, m
- GV nhn xột gi hc
- V hc bi 61 v chun b bi 62
--------------------------------------Toỏn:
PHẫP CNG TRONG PHM VI 10

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

8


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
I-Yờu cu:
- Lm tớnh cng trong phm vi 10; bit vit phộp tớnh thớch hp vi tỡnh hung trong
hỡnh v.
- Bi tp 1, 2, 3
-Giỏo dc hc sinh lm bi cn cn thn, chớnh xỏc trong tớnh toỏn.
II-Chun b: 1.Gv: Sgk, PHiu BT . 2. Hs : Sgk , B thc hnh toỏn 1
III-Cỏc hot ng dy - hc :
Hot ng ca thy.
Hot ng ca trũ.
1. Kim tra bi c: (4').
- Gi hc sinh thc hin phộp tớnh.
- Hc sinh nờu bng thc hin
9- 0 = 9
9 -1 = 8
- Nhn xột, sa sai.

8 + 1 = 9
9 + 0 = 9

- GV nhn xột, ghi im.
2. Bi mi: (28').
a. GTB :phộp cng trong phm vi 10.
- Ghi u bi lờn bng.
- Hc sinh lng nghe
b. Bi ging.
- Hng dn hc sinh thnh lp v ghi nh - Nhc li u bi.
bng cng trong phm vi 10
- Hc sinh quan sỏt.
- Thnh lp phộp cng:
9 + 1 = 10
1 + 9 = 10
- Cú 9 hỡnh tam giỏc.
? Cụ cú my hỡnh tam giỏc?
- Cú thờm 1 hỡnh tam giỏc
? Cụ thờm my hỡnh tam giỏc?
- Cú tt c 10 hỡnh tam giỏc
? Tt c cụ cú my hỡnh tam giỏc?
- Vy 9 thờm 1 l 10.
? Vy 9 thờm 1 l my?
- c: CN - N - T
- Cho HS c, vit phộp tớnh tng ng.
- Vy 9 thờm 1 l: 9 + 1 = 10.
? Vy 9 thờm 1 l my?
- c v vit phộp tớnh: CN - N - T
- Cho HS c, vit phộp tớnh tng ng
- Cho hc sinh c c 2 cụng thc.
- Hng dn hc sinh thc hnh.
5 + 5 = 10 1 + 9 = 10
4 + 6 = 10 9 + 1 = 10
*Hng dn hc sinh ghi nh bng cng
trong phm vi 10
- c bng cng.
- Cho hc sinh c bng cng
- GV xoỏ cỏc thnh phn ca phộp cng
cho hc sinh c thuc.
- c thuc bng cng.
- Gi hc sinh c thuc bng cng
- Nhn xột, sa sai.
- GV nhn xột, tuyờn dng
c. Thc hnh:
*Bi 1/81: Tớnh.
*Bi 1/81: Tớnh.
- GV hng dn cho hc sinh in kt qu - Hc sinh nờu yờu cu bi toỏn v lm bi
9
GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
vo bng con.

vo bng con
1

+

2
+

3

4

+

+

9

8

7

6

10

10

10

10

- GV nhn xột, tuyờn dng
(Phn b tng t: Da vo bng cng)
*Bi 2/81: S ?
- Nhn xột, sa sai.
- GV hng dn cho hc sinh tho lun *Bi 2/81: S ?
nhúm
- Tho lun nhúm v i din nhúm nờu
kt qu ca nhúm.
+5
2

- GV nhn xột tuyờn dng.
*Bi 3/81: Vit phộp tớnh thớch hp.
- GV hng dn hc sinh thc hin
- Gi hc sinh lờn bng lm phộp tớnh.
- GV nhn xột bi.
3. Cng c, dn dũ: (2').
- GV nhn mnh ni dung bi hc.
- V hc bi, lm li cỏc bi tp vo v.
- GV nhn xột gi hc.

7

+0 -1
7

6

-2 +4
4

8

+1
9

10
+1

- Nhn xột, sa sai.
*Bi 3/81: Vit phộp tớnh thớch hp.
- Da vo tranh v, nờu thnh bi toỏn.
- ng ti ch nờu phộp tớnh.
- Lờn bng lm bi tp.
6 + 4 = 1
0
- Nhn xột, sa sai.
- V nh hc bi xem trc bi hc sau.

------------------------------------------------------------------------------

Th t
Th dc:

Ngy son: 12/12/2009
Ngy ging: 16/12/2009
BI 15: TH DC RẩN LUYN T TH C BN
TRề CHI VN NG
(/C Giao son v ging)
---------------------------------------

Hc vn:
BI 62: ễM, M ( 2 tit)
I.Yờu cu: - c c: ụm, m, con tụm, ng rm; t v cõu ng dng. Vit c:
ụm, m, con tụm, ng rm. Luyn núi 2-4 cõu theo ch : Ba cm.
- Rốn c v vit ỳng cho hs. Phỏt trin li núi t nhiờn theo ch trờn.
- HS yêu thích học Tiếng Việt.
II.Chun b: GV: con tụm, ng rm,...
HS : SGK, Bng ci , b ch hc vn, bng con, Tp 1, bỳt chỡ
III.Cỏc hot ng dy- hc :
Hot ng dy
Hot ng hc
Tit 1.
Tit 1.
I. Kim tra bi c: (4').
- Gi hc sinh c bi SGK bi 61

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

10


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
- GV: Nhn xột, ghi im.
II. Bi mi: (29').
1. Gii thiu bi:bi hc vn: ễm - m.
2. Dy vn: ễm.
- GV gii thiu vn, ghi bng: ễm.
? Nờu cu to vn mi?
- Hng dn c vn (V - T)
*Gii thiu ting khoỏ:
- Thờm õm t vo trc vn ụm, to thnh
ting mi.

- Hc sinh c bi.
- Nhn xột, sa sai cho bn.
- Lng nghe, nhc li u bi.
=> Vn gm 2 õm ghộp li ụ ng trc
õm m ng sau.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T
- Hc sinh ghộp to thnh ting mi vo
bng gi ting: Tụm.

? Con ghộp c ting gỡ?
- Con ghộp c ting: Tụm.

- GV ghi bng t Tụm.
? Nờu cu to ting>
- c ting khoỏ (V - T).
*Gii thiu t khoỏ.
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ?
- GV ghi bng: Con tụm.
- c trn t khoỏ (V - T)
- c ton vn khoỏ (V - T)
- c xuụi c ngc ton bo khoỏ.
ụm => tụm => con tụm.
3. Dy vn: m.
- GV gii thiu vn Anh.
- Gii thiu vn anh, ghi bng anh.
? Nờu cu to vn?

=> Ting: Tụm gm õm t ng trc vn
ụm ng sau.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T
- Hc sinh quan sỏt tranh v tr li.
- Tranh v: Con tụm.
- c: CN - N - T
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T
- c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.
- Hc sinh nhm
- Vn õng gm 2 õm: õm ng trc, õm
m ng sau.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T

- c (V - T)
- G/thiu ting t khoỏ tng t nh vn
ang.
- c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.
- Cho hc sinh c xuụi, ngc bi khoỏ:
m => rm => ng rm.
- So sỏnh hai vn ang - anh cú gỡ ging v - So sỏnh:
khỏc nhau.
+ Ging: u cú ch m ng sau.
4. Luyn vit: Vit lờn bng v h/dn

ụm

+ Khỏc: khỏc ụ v ng trc.
- Hc sinh quan sỏt giỏo viờn vit mu
- c cỏc vn v t: CN - N - T
- Hc sinh vit bng con
- Nhn xột, sa sai cho bn.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

11


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010

con tụm
m
ng rm.
- Giỏo viờn nhn xột.
5. Gii thiu t ng dng:
- Giỏo viờn ghi t ng dng lờn bng.

? Tỡm ting mang vn mi trong t?
- c vn mi trong ting.
- c ting mang õm mi (V - T)
- c t (V - T)
- GV gii ngha mt s t.
- Cho hc sinh c ton bi trờn bng lp
6. Cng c:
? Hc my vn, l vn gỡ, c li bi hc?
? Tỡm vn mi hc?
- GV nhn xột tuyờn dng.
Tit 2.
III/ Luyn tp: (32).
1. Luyn c: (10')
*c li bi tit 1 (V - T)
- GV nhn xột, ghi cõu ng dng
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ?
- Gii thiu cõu ng dng, ghi bng
- GV nhn xột, ghi cõu ng dng
? Tỡm ting mang vn mi trong cõu?
? c t mang vn mi trong cõu?
*c tng cõu.
- Gi hc sinh c.
*c c cõu.
- Gi hc sinh c c cõu (V - T)
? Cõu gm my ting?
? Gm cú my cõu?
? c chia lm my dũng?
? Ch cỏi u cõu vit nh th no?
- GV c mu cõu, ging ni dung.
- Cho hc sinh c bi.

- Hc sinh nhm.
- CN tỡm v c.
- ỏnh vn, c trn ting: CN - N - T
- ỏnh vn, c trn t: CN - N - T
- c ton bi trờn lp: CN - N - T
- Hc 2 vn. Vn: ụm - m.
- Hc sinh CN tỡm, c.
- Nhn xột, chnh sa cho bn.

Tit 2.
- ỏnh vn, c trn ton bi tit 1.
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm cho bn.
- Hc sinh quan sỏt, tr li.
- Lp nhm.
- Hc sinh tỡm c, CN tỡm c
- Hc sinh lờn bng tỡm, ch v c.
- c theo y/cu ca giỏo viờn: CN - N T

- c c cõu: CN - N - T
- Cõu gm 20 ting
- Gm cú 4 cõu.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

12


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
2. Luyn vit: (10').
- Hng dn HS m v tp vit, vit bi.

- c chia lm 4 dũng.

- GV nhn xột, un nn hc sinh.
- GV chm mt s bi, nhn xột bi.
3. Luyn núi: (7').
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ?
? Trong tranh cú nhng ai?
? C nh, con mốo ang lm gỡ?
? Trc khi n cm con phi lm gỡ?
- GV cht li ni dung luyn núi.
? Nờu tờn ch luyn núi?
- Cho hc sinh luyn ch luyn núi.
4. c bi trong sỏch giỏo khoa: (5).
- GV c mu SGK v gi hc sinh c
bi.
- Gừ thc cho hc sinh c bi.
- GV nhn xột, ghi im

- Cỏc ch u cõu c vit hoa
- c bi: CN - N - T
- Hc sinh m v tp vit, vit bi
- Hc sinh quan sỏt, tr li
- Hc sinh t tr li: Tranh v c gia ỡnh
ang m cm.
- Cú: B, b m, hai ch em, con mốo.
- C nh v con mốo ang n cm.
- Lng nghe.
- Hc sinh nờu: CN - N - T
- Luyn ch luyn núi.
.
- c bi trong sỏch giỏo khoa: CN - N T
- c bi theo nhp thc ca giỏo viờn.
- Nhn xột, chnh sa cho bn.

IV. Cng c, dn dũ: (5')
? Hụm nay hc nhng vn no?
- Hc hai vn: ụm - m.
- V nh c li bi, tỡm ch va hc
sỏch, bỏo Xem trc bi :63 em, ờm
- GV nhn xột gi hc.
- V hc bi v chun b bi cho tit sau.
-------------------------------------Toỏn:
LUYN TP
I-Yờu cu:
- Thc hin c phộp tớnh cng trong phm vi 10; bit vit phộp tớnh thớch hp vi
tỡnh hung trong hỡnh v.
- Bi tp 1, 2, 3, 4, 5.
- Giỏo dc hc sinh tớnh cn thn, chớnh xỏc trong tớnh toỏn.
II-Chun b: GV: Phiu BT 3
HS: sỏch giỏo khoa, bng con, v.
III-Cỏc hot ng dy - hc:
Hot ng ca thy.
Hot ng ca trũ.
1. Kim tra bi c: (4').
- Gi hc sinh nờu bng cng 10.
- Hc sinh nờu bng thc hin
- GV nhn xột, ghi im.
2. Bi mi: (28').

9 + 1 = 10
10 + 0 = 10

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

8 + 2 = 10
7 + 3 = 10

13


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
a. Gii thiu bi:
- Hụm nay chỳng ta hc tit luyn
tp phộp cng trong phm vi 10.
- Ghi u lờn bng.
b. Ging bi
*Bi 1/82: Tớnh.
- GV hng dn cho hc sinh s
dng bng cng, tr 9 lm tớnh.
- Gi hc sinh lờn bng lm bi.

- Nhn xột, sa sai.

- Hc sinh lng nghe
- Nhc li u bi.

*Bi 1/82: Tớnh.
- Hc sinh nờu yờu cu bi toỏn v lm bi vo
bng con.
- GV nhn xột, tuyờn dng
9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10 6 + 4 = 10
*Bi 2/82: Tớnh.
- HD cho hc sinh tho lun nhúm. 1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10 ..................
- Nhn xột, sa sai.
*Bi 2/82: Tớnh.
- Tho lun v i din nhúm nờu kt qu ca
nhúm.
4
5
8
6
4
- GV nhn xột tuyờn dng.
+
+
+
+
+
*Bi 3/82: S ?
5
5
2
2
6
- GV hng dn hc sinh thc hin
9
10
10
8
10
- Gi hc sinh lờn bng lm bi
- Nhn xột, sa sai.
*Bi 3/82: S ?
- Nờu yờu cu v lờn bng in s.
3 + ...
6 + ...
0 + ...

- GV nhn xột bi.
*Bi 4/82: Tớnh
- Gi hc sinh lờn bng lm bi

1 + ...

10

5 + ...

10 + ...
8 + ...
... + ...
- Nhn xột, sa sai.
*Bi 4/82: Tớnh.
- GV nhn xột, tuyờn dng.
- Lờn bng lm bi tp.
*Bi 5/82: Vit phộp tớnh thớch
5 + 3 + 2 = 10
6+35=4
hp.
4+4+1= 9
52+6=1
- Nờu yờu cu v HD hc sinh lm
- Nhn xột, sa sai.
bi tp.
*Bi 5/82: Vit phộp tớnh thớch hp.
- Da vo hỡnh trong sỏch giỏo khoa.
- Gi HS lờn bng lm bi tp.
- Nờu thnh bi toỏn.
- Nờu phộp tớnh.
- Nhn xột, sa sai.
- Lờn bng lm bi.
3. Cng c, dn dũ: (2').
7
+
3
=
10
- GV nhn mnh ni dung bi hc
- Nhn xột, sa sai.
- GV nhn xột gi hc.

V nh hc bi xem trc bi : Phộp tr trong PV 10.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

14


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
-------------------------------------Th cụng:
GP CI QUT
I-Yờu cu: - Bit cỏch gp cỏi qut.- Gp c cỏi qut bng giy.
- Phỏt trin t duy, tớnh sỏng to.
- Giỏo dc hc sinh tớnh cn thn, t m v khộo lộo.
II. Chun b :
GV: + Cỏi qut bng giy (mu), giy th cụng..
-HS: +Giy mu, giy nhỏp, v th cụng.
III.Cỏc hot ng dy hc:
Hot ng ca thy.
Hot ng ca trũ.
1. n nh t chc: (1').
- Hỏt v ly dựng hc tp.
- Hỏt v ly dựng hc tp.
2. Kim tra bi c: (3').
- Kim tra s chun b ca hc sinh.
- Ly dựng v dng c ca mụn hc.
- GV: nhn xột ni dung.
3. Bi mi: (29').
a. Gii thiu bi: gp cỏi qut.
- Lng nghe, nhc li u bi.
b. Bi ging:
*Hot ng 1:
*Hot ng 1: Hng dn HS quan sỏt.
- GV gii thiu qut mu. Chỳng ta chỳ ý - Hc sinh quan sỏt mu
v np gp v cỏch gp.
- Tr li cõu hi.
? Cỏi qut ca cụ mu gỡ?
- Chỳng cỏch u nhau, cú th chng khớt
? Quan sỏt cỏch gp v np gp ca qut?
lờn nhau khi xp chỳng li.
- GV nhn mnh ý tr li ca hc sinh.
*Hot ng 2: Hng dn mu.
*Hot ng 2: Hng dn mu.
- GV t mu v hng dn HS thc hin. - Hc sinh theo dừi.
Bc 1: t cỏc t giy lờn bn v gp - Hc sinh tp gp nhiu ln.
cỏc np gp cỏch u nhau.
Bc 2: Gp ụi li ly du gia sau
ú dựng dõy ch hoc dõy len buc cht
gia v pht h dỏn lờn np gp ngoi
cựng.G
Bc 3: Gp ụi li,, dựng tay mit cht
2 mt pht h dớnh cht vo nhau m ra
c chic qut.
- Gp cỏc np gp trờn giy k ụ giy
- Cho hc sinh thc hin gp cỏc no gp mu.
cỏch u nhau.
- GV quan sỏt v hng dn hc sinh.
- Cho hc sinh dỏn sn phm.
- Hc sinh dỏn sn phm.
- GV nhn xột, tuyờn dng.
- Nhn xột bi.
4. Cng c, dn dũ: (2').

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

15


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
? Nờu cỏc bc gp qut giy?
- Nờu li cỏc bc.
- GV: Nhn mnh ni dung bi hc.
- V tp gp li v chuõn b cho tit sau.
----------------------------------------------------------------------------Ngy son: 13/12/2009
Th nm
Ngy ging: 17/12/2009
Toỏn:
PHẫP TR TRONG PHM VI 10
I-Yờu cu:
- Lm tớnh tr trong phm vi 10; bit vit phộp tớnh thớch hp vi tỡnh hung hỡnh v.
- Bi tp 1, 4
- Hc sinh cú k nng tớnh toỏn nhanh.
- Giỏo dc hc sinh ham thớch mụn hc.
II-Chun b :- GV: tranh v nh SGK, bng ph ghi BT1,2,3. Phiu hc tp bi 3.
-HS: B dựng hc Toỏn lp1. Sỏch Toỏn 1.V BT Toỏn 1. Bng con.
III-Cỏc hot ng dy-hc:
Hot ng ca thy.
Hot ng ca trũ.
1. n nh t chc: (1').
- Cho hc sinh hỏt chuyn tit.
- Hỏt chuyn tit.
- Ly b thc hnh Toỏn.
- Ly b thc hnh Toỏn.
2. Kim tra bi c: (4').
- Gi hc sinh thc hin phộp tớnh.
- Hc sinh nờu bng thc hin
5 + 5 = 10
9 + 1 = 10
- GV nhn xột, ghi im.
6 + 4 = 10
10 + 0 = 10
3. Bi mi: (28').
- Nhn xột, sa sai.
a. Gii thiu bi:
- Hụm nay chỳng ta hc tit phộp tr trong
phm vi 10.
- Hc sinh lng nghe
- Ghi u bi.
b. Bi ging.
- Hng dn hc sinh thnh lp v ghi nh - Nhc li u bi.
bng cng trong phm vi 6.
- Hc sinh quan sỏt mụ hỡnh thnh lp
- Thnh lp phộp cng:
bng tr trong phm vi 10.
10 - 1 = 9
10 - 9 = 1
? Cụ cú my hỡnh tam giỏc?
? Cụ bt my hỡnh tam giỏc?
- Cú 10 hỡnh tam giỏc.
? Tt c cụ cú my hỡnh tam giỏc?
- Cú bt 1 hỡnh tam giỏc
? Vy 10 bt 1 l my?
- Cho hc sinh c, vit phộp tớnh tng - Cú tt c 9 hỡnh tam giỏc
- Vy 10 bt 1 l 9
ng.
- c: CN - N - T
? Vy 10 bt 9 l my?
- Cho hc sinh c, vit phộp tớnh tng - Vy: 10 - 1 = 9
ng.
- Cho hc sinh c c 2 cụng thc.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

16


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
- Hng dn hc sinh thc hnh.
10 - 9 = 1
10 - 1 = 9
* Hng dn hc sinh ghi nh bng tr
trong phm vi 10
- Cho hc sinh c bng tr
- GV xoỏ cỏc thnh phn ca phộp tr cho
hc sinh c thuc.
- Gi hc sinh c thuc bng tr
- GV nhn xột, tuyờn dng
c. Thc hnh:
*Bi 1/83: Tớnh.
- HD cho hc sinh in kt qu vo bng
con.

- c phộp tớnh: CN - N - T
- c bng tr: CN - N - T
- c thuc bng tr.
- Nhn xột, b sung v sa sai cho bn.
*Bi 1/83: Tớnh.
- Hc sinh nờu yờu cu bi toỏn v lm bi
vo bng con
1
1
10
1
0
0
0
-

1

9

5

1
0

- GV nhn xột, tuyờn dng
9
1
5
0
*Bi 2/83: S ?.
(Phn b lm vo bng con)
- GV hng dn cho hc sinh tho lun
- Nhn xột, sa sai.
nhúm
*Bi 2/83: S ?.
- Tho lun nhúm v i din nhúm nờu
kt qu ca nhúm.
1
- GV nhn xột tuyờn dng
1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
0
*Bi 3/84: in du.
0
9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
- GV hng dn hc sinh thc hin
- Nhn xột, sa sai.
- Gi hc sinh lờn bng lm phộp tớnh
*Bi 3/83: in du.
- Nờu yờu cu v lờn bng lm bi tp.

- GV nhn xột bi.
*Bi 4/84: Vit phộp tớnh thớch hp.
- Cho hc sinh tho lun, nờu bi toỏn.
- Gi hc sinh tr li ming phộp tớnh.
- Gi 2 hc sinh lờn bng thi lm bi.
- GV nhn xột, tuyờn dng.

9 < 10

10 > 4

3 + 4 < 10

6+4 > 4
6 = 10 - 4

6 = 9-3
- Nhn xột, sa sai.
*Bi 4/84: Vit phộp tớnh thớch hp.
- Tho lun v nờu bi toỏn.
- Tr li ming.
- Lờn bng lm bi tp.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

17


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
4. Cng c, dn dũ: (2').
- GV nhn mnh ni dung bi hc.
- GV nhn xột gi hc.

1 - 4
0
- Nhn xột, sa sai.

= 6

- V nh hc bi xem trc bi hc sau.
--------------------------------------BI 63: EM, ấM (2 Tit)

Hc vn:
I-Yờu cu:
- c c: em, ờm, con tem, sao ờm; t v cõu ng dng. Vit c: em, ờm, con
tem, sao ờm. Luyn núi 2-4 cõu theo ch : Anh ch em trong nh.
- Rốn c v vit ỳng cho hs. Phỏt trin li núi t nhiờn theo ch trờn.
- GD hc sinh cú ý thc hc tp tt.
II.Chun b:
GV: Con tem, tranh sao ờm v ch : Anh ch em trong nh.
HS: SGK, Bng ci , b ch hc vn, bng con, Tp 1, bỳt chỡ
III.Cỏc hot ng dy - hc :
Hot ng dy
Hot ng hc
Tit 1.
Tit 1.
I. Kim tra bi c: (4').
- Gi HS c bi sỏch giỏo khoa bi 62
- GV: Nhn xột, ghi im
- Hc sinh c bi.
II. Bi mi: (29').
- Nhn xột, sa sai cho bn.
1. Gii thiu bi:hc vn: Em - ấm.
- Ghi u bi lờn bng.
- Lng nghe, nhc li u bi.
2. Dy vn: Im.
- GV gii thiu vn, ghi bng: Em.
- Hc sinh nhm
? Nờu cu to vn mi?
=> Vn gm 2 õm ghộp li õm e ng
- Hng dn c vn (V - T).
*Gii thiu ting khoỏ:
- Thờm õm t vo trc vn em to thnh
ting mi.
? Con ghộp c ting gỡ?
- GV ghi bng t: Tem.
? Nờu cu to ting: Tem?
- c ting khoỏ (V - T)
*Gii thiu t khoỏ.
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ?
- GV ghi bng: Con tem.

trc õm m ng sau.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T
- Hc sinh ghộp to thnh ting mi vo
bng gi ting: Tem.
- Con ghộp c ting: Tem.
=> Ting: Tem gm õm t ng trc vn
em ng sau.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T
- Hc sinh quan sỏt tranh v tr li.
- Tranh v: Con tem.
- c: CN - N - T

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

18


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
- c trn t khoỏ (V - T)
- c ton vn khoỏ (V - T)
- c xuụi c ngc ton bo khoỏ.
em => tem => con tem.
3. Dy vn: ấm.
- GV gii thiu vn.
- Gii thiu vn ờm, ghi bng ờm.
? Nờu cu to vn?
- c (V - T)
- G/thiu ting t khoỏ tng t vn em.
- Cho hc sinh c xuụi, ngc bi khoỏ
ờm => ờm => sao ờm.
- So sỏnh hai vn em - ờm cú gỡ ging v
khỏc nhau.
4. Luyn vit:
- Vit lờn bng v h/dn hc sinh luyn
vit.
em con tem
ờm sao ờm.
- Giỏo viờn nhn xột.
5. Gii thiu t ng dng.
- Giỏo viờn ghi t ng dng lờn bng.
? Tỡm ting mang vn mi trong t?
- c vn mi trong ting.
- c ting mang õm mi (V - T)
- c t (V - T)
- GV gii ngha mt s t.
- Cho hc sinh c ton bi trờn bng lp
6. Cng c:
? Hc my vn, l vn gỡ, c li bi hc?
? Tỡm vn mi hc?
- GV nhn xột tuyờn dng.

- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T
- c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.

- Hc sinh nhm
- Vn ng gm 2 õm: õm ờ ng trc, õm
m ng sau.
- c ỏnh vn, c trn: CN - N - T
- c xuụi, c ngc ton bi khoỏ.
- So sỏnh: + Ging: u cú ch m sau.
+ Khỏc: e khỏc ờ trc.

- Hc sinh quan sỏt giỏo viờn vit mu
- c cỏc vn v t: CN - N - T
- Hc sinh vit bng con.
- Nhn xột, sa sai cho bn.

- Hc sinh nhm.
- CN tỡm v c.
- ỏnh vn, c trn ting: CN - N - T
- ỏnh vn, c trn t: CN - N - T
- c ton bi trờn lp: CN - N - T

Tit 2.

- Hc 2 vn. Vn: em - ờm.
- Hc sinh CN tỡm, c.
- Nhn xột, chnh sa cho bn.
Tit 2.

III/ Luyn tp: (32).
1. Luyn c: (10')

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

19


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
*c li bi tit 1 (V - T)
- GV nhn xột, ghi cõu ng dng.
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ?
- Gii thiu cõu ng dng, ghi bng.
- GV nhn xột, ghi cõu ng dng.
? Tỡm ting mang vn mi trong cõu?
? c t mang vn mi trong cõu?
*c tng cõu.
- Gi hc sinh c.
*c c cõu.
- Gi hc sinh c c cõu (V - T)
? Cõu gm my ting?

- ỏnh vn, c trn ton bi tit 1.
- Nhn xột, chnh sa phỏt õm cho bn.
- Hc sinh quan sỏt, tr li

? Ht cõu cú du gỡ?

- Ht cõu cú du chm hi.

? c chia lm my cõu?
? Ch cỏi u cõu vit nh th no?
- GV c mu cõu, ging ni dung.
- Cho hc sinh c bi.
2. Luyn vit: (10).
- Hng dn HS m v tp vit, vit bi.
- GV nhn xột, un nn hc sinh.
- GV chm mt s bi, nhn xột bi.
3. Luyn núi: (7).
- a tranh cho hc sinh quan sỏt.
? Tranh v gỡ?
? Anh ch em trong nh cũn gi l gỡ?
? Trong tranh hai ch em ang lm gỡ?
? Trong nh nu con l anh (ch) thỡ con
phi i x vi cỏc em nh th no?
- Giỏo viờn cht li ni dung luyn núi.
? Nờu tờn ch luyn núi?
- Cho hc sinh luyn ch luyn núi.
4. c bi trong sỏch giỏo khoa: (5).
- GV c mu SGK v gi HS c bi.
- Gừ thc cho hc sinh c bi.
- GV nhn xột, ghi im
IV. Cng c, dn dũ: (5')
? Hụm nay hc nhng vn no?
V nh c li bi, tỡm ch va hc
sỏch, bỏo. Xem trc bi :62 ụm, m

- Lp nhm.
- Hc sinh tỡm c, CN tỡm c
- Hc sinh lờn bng tỡm, ch v c.
- c theo y/cu ca giỏo viờn: CN - N T
- c tng cõu.
- c c cõu: CN - N - T
- Cõu gm 14 ting

- c chia lm 2 cõu.
- Cỏc ch u cõu c vit hoa.
- c bi: CN - N - T
- Hc sinh m v tp vit, vit bi

- Hc sinh quan sỏt, tr li
- Hc sinh t tr li.
- Cũn gi l: Anh trai anh c, anh hai, ch
hai..
- Phi nhng nhn, v thng yờu em....
- Lng nghe.
- Hc sinh nờu: CN - N - T
- Luyn ch luyn núi.
- c bi trong SGK: CN - N - T
- c bi theo nhp thc ca giỏo viờn.
- Nhn xột, chnh sa cho bn.
- Hc vn: em - ờm.
- V hc bi v chun b bi cho tit sau.

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

20


Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
- GV nhận xét giờ học
Âm nhạc:

------------------------------------ÔN TẬP HAI BÀI HÁT : “ĐÀN GÀ CON, SẮP ĐẾN TẾT RỒI”
Đ/C Liên soạn và giảng
------------------------------------------------------------------------

Thứ sáu

Ngày soạn: 15/12/2009
Ngày giảng: 18/12/2009
Tập viết
TẬP VIẾT TUẦN 13

I – Mục đích – yêu cầu :
- Viết đúng các chữ: Nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện.
Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1.
- Viết đúng quy trình và viết đẹp các chữ trên.
- Rèn kỹ năng cầm bút viết và ngồi đúng tư thế.
II.Chuẩn bị: 1- Giáo viên: -Mẫu viết bài 13, vở viết, bảng. 2- Học sinh: - Vở tập viết
Tập 1, bảng con, bút, phấn...
III- Các hoạt động dạy học :
A. Bài mới:
1- Giới thiệu bài : 1'- 2'
- Đưa bảng các chữ mẫu.
- Hướng dẫn đọc .
Đọc .
2- Hướng dẫn viết bảng con : 10’ – 12’
* “ nhà trường” :
HS đọc
- Từ “nhà trường”được viết bằng mấy chữ ? Nhận
xét độ cao các con chữ ? Khoảng cách giữa hai
Được viết bằng hai chữ . h , g
chữ?
cao 5 dòng li , còn lại cao hai
dòng li , hai chữ cacchs nhau
một thân chữ o .
- Hướng dẫn viết.
nhà trưong, buôn làng hiền lành, đình
Viết bảng con theo hướng dẫn
làng bệnh viện.
* Lưu ý : Khoảng cách giữa con chữ t và r; điểm
cắt của con chữ nh; vị trí đánh dấu thanh.
*, Các chữ còn lại :
GV hướng dẫn tương tự .
* Lưu ý : + hiền lành, bệnh viện: khoảng cách
giữa con chữ ê và n, cần lượn chân chữ ê tròn.
3- Viết vở : 15 – 17’
- Bài hôm nay viết mấy dòng ?
HS nêu yêu cầu.
- Dòng thứ nhất viết chữ gì ?
nhà trường
- Hướng dẫn cách viết, cách trình bày.
Chỉnh sửa tư thế ngồi , cầm bút của HS.
*, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện,
đóm đóm:
Viết dòng 1.
- Hướng dẫn tương tự.

GV: Hå ThÞ Hång - Trêng TiÓu häc TrÇn ThÞ T©m

21


Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
3 . Chấm bài, nhận xét.
4, Củng cố - dặn dò : 2'- 3'
- Nhận xét giờ học.
-------------------------------------Tiếng viết
TẬP VIẾT TUẦN 14
I – Mục tiêu:
- Viết đúng các chữ: Đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm,...
Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1.
- Viết đúng, đẹp các chữ trên.
- Rèn kỹ năng cầm bút viết và ngồi đúng tư thế.
II.Chuẩn bị: 1- Giáo viên: -Mẫu viết bài 14, vở viết, bảng
2- Học sinh: - Vở tập viết Tập 1, bảng con, bút, phấn...
III- Các hoạt động dạy học:
1. Giới thiệu bài: (1’- 2’)
2.Hướng dẫn viết bảng con: (10’- 12’)
- Đưa chữ mẫu.
Đọc.
mầm non, trẻ em
chôm chôm, ghế đệm, mũm mĩm.

*đỏ thắm:
- Từ “đỏ thắm” được viết bằng mấy
chữ? Nhận xét độ cao các con chữ ?
GV hướng dẫn viết : đặt phấn dưới
đường kẻ 3 viết con chữ đ cao 4 dòng li
* Lưu ý :
+ vị trí đánh dấu thanh.
* mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế
đệm, mũm mĩm.
GV hướng dẫn viết tương tự.
* Lưu ý :
+ chôm chôm: nét thắt tại ĐKL3.
3. Viết vở : ( 15’- 17’)
- Bài hôm nay viết mấy dòng ?
- Dòng thứ nhất viết chữ gì ?
HD cách viết , trình bày, cách nối …
– Cho quan sát vở mẫu.
*, Các dòng còn lại :
Hướng dẫn tương tự.
3.Chấm bài, nhận xét ( 5 – 7’)
4. Củng cố: ( 2’- 3’)- Nhận xét giờ học.
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy.
1. Kiểm tra bài cũ: (4').
? Khi ở nhà em cần chú ý những gì?

Được viết bằng hai chữ , h cao 5 dòng li
Còn lại cao hai dòng li .
HS viết bảng con

HS nhận xét.
…đỏ thắm .
HS viết dòng 1.

Hoạt động của trò.

GV: Hå ThÞ Hång - Trêng TiÓu häc TrÇn ThÞ T©m

22


Gi¸o ¸n líp 1 – N¨m häc: 2009-2010
- GN nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới: (28').
a. Giới thiệu bài:
- Tiết hôm nay chúng ta học bài 15, ghi tên
đầu bài: "Lớp học".
b. Giảng bài:
*Hoạt động 1: Quan sát.
+ Mục tiêu:
- Biết các thành viên của lớp học và các đồ
dùng có trong lớp học.
+ Tiến hành:
Bước 1: Chia nhóm, h/dẫn HS quan sát
tranh.
? Trong lớp có những ai, có những thứ gì?
? Lớp học của em gần giống với lớp học
nào trong hình vẽ đó?
? Em thích lớp học nào trong các lớp học
đó, tại sao?
Bước 2: Gọi đại diện các nhóm trả lời.
? Kể tên cô giáo và các bạn trong lớp
mình?
? Trong lớp em thường chơi với ai?
=> Kết luận: Lóp học nào cũng có thầy cô
giáo và học sinh, trong lớp học còn có bàn
ghế, bảng …
*Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp.
- Giới thiệu lớp học của mình.
Bước 1: Học sinh thảo luận và kể về lớp
học của mình với bạn bên cạnh.
Bước 2: Gọi đại diện kể trước lớp.
- GV nhận xét.
=> Kết luận: Các em cần nhớ tên lớp,
trường của mình, phải yêu quí trường lớp.
*Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh - Ai
đúng”
-Nhận diện và phân loại đồ dùng trong lớp.
Bước 1: GV phát bìa cho từng nhóm..
Bước 2: Chia bảng thành 2 cột ứng với 2
nhóm học sinh chọn các tấp bìa ghi tên đồ
dùng theo yêu cầu của giáo viên.
- GV nhận xét tuyên dương.
3. Củng cố, dặn dò: (3’).
? Hôm nay chúng ta học bài gì?
GV tóm tắt lại nội dung bài học

- Học sinh trả lời.
- Nhận xét, bổ sung.

*Hoạt động 1: Quan sát.

- Học sinh chia nhóm quan sát tranh.

- Các nhóm trả lời câu hỏi

*Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp.
- Lắng nghe, theo dõi.
- Học sinh thảo luận nhóm và kể về lớp
học của mình.
- Học sinh kể.
- Nhận xét, bổ sung.
*Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh - Ai
đúng”
- Quan sát các đồ dùng trong lớp học.
- Học sinh chơi trò chơi.
- Học sinh nhận bìa, viết.
*Nhóm 1: Dán tấm bìa có ghi tên người.
*Nhóm 2: Dán tấm bìa có ghi tên đồ
dùng trong lớp.
- Nhận xét bài.
- Lớp học.

GV: Hå ThÞ Hång - Trêng TiÓu häc TrÇn ThÞ T©m

23


Giáo án lớp 1 Năm học: 2009-2010
- V hc bi, xem trc bi hc sau.
--------------------------------------SINH HOT LP TUN 15.

Hot ng NGLL:
I-Yờu cu:
- Hc sinh nm c nhng u khuyt im trong tun 15
- Cú thỏi sa cha nhng thiu sút, vi phm mc phi.
- Hc tp v rốn luyn theo 5 iu Bỏc H dy
II.Cỏc hot ng dy hc:
I. Nhn xột chung:
1. o c:
- a s cỏc em ngoan ngoón, l phộp vi thy cụ giỏo, on kt vi bn bố.
- Khụng cú hin tng gõy mt on kt.
- n mc ng phc cha ỳng qui nh, cha phự hp vi thi tit.
2. Hc tp:
- i hc y , ỳng gi khụng cú bn no ngh hc hoc i hc mun.
- Sỏch v dựng mang cha y cũn quờn sỏch, v, bỳt, ....
- Mt s em cú tinh thn vn lờn trong hc tp, nh: Thnh
- Bờn cnh ú cũn mt s em cha cú ý thc trong hc tp cũn nhiu im yu: Phi
- Tuyờn dng: Nhung, Trang, Anh ,...
- Cú mt ỳng gi, trang phc gn gng, sch s....
3. Cụng tỏc th dc v sinh
- V sinh u gi: + Cỏc em tham gia y .
+ V sinh lp hc tng i sch s.
II. Phng hng:
*o c:- Hc tp theo 5 iu Bỏc H dy.
- Núi li hay lm vic tt nht c ca ri tr li ngi mt hoc tr cho lp trc tun.
*Hc tp:
- i hc y ỳng gi, hc bi lm bi mang y sỏch v.
- Hc bi lm bi nh trc khi n lp.
- Thi ua dnh nhiu thnh tớch cho mng ngy 22.12.
- Chun b sỏch v v dựng hc tp cho tun sau.
-----------------------------------------------------------------------------

GV: Hồ Thị Hồng - Trờng Tiểu học Trần Thị Tâm

24



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×