Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 tuần 13 (2)

Tuần 13

Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2007

Toán
Tiết 49 : PHéP CộNG TRONG PHạM VI 7
I. Mục tiêu : Giúp HS

- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7
II. Chuẩn bị

- GV: Bìa ghi các số, vật thật
- HS: SGK, vở bài tập
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên


Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

- ổn định lớp

- ổn định chỗ ngồi

2. Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS làm bài tập: phép cộng

- HS làm bài

trong phạm vi 6

3+1+2=6

- Gọi HS đọc bảng cộng trong

2 + 1 + 3 = 6

phạm vi 6
3. Bài mới

- Nhận xét, ghi điểm.

a. Giới thiệu bài
b. HĐ1: Giới thiệu - Giới thiệu bài, ghi bảng

- Nhắc lại tên bài

phép cộng, bảng * Hớng dẫn phép cộng: 6 +1 = 7,
cộng trong

1+6=7

phạm vi 7

- Hớng dẫn HS quan sát tranh


- Quan sát tranh, nêu bài

nêu bài toán.

toán:có 6 hình tam giác
thêm 1 hình tam giác.
Có tất cả bao nhiêu hình
tam giác?

- Hớng dẫn HS trả lời: 6 thêm 1

- 6 thêm 1 bằng 7

bằng 7
- Giới thiệu : 6 + 1 = 7

- Đọc, viết : 6 +1= 7


- Cho HS đọc, viết phép tính

- Nhận xét: 1+ 6 = 6+ 1=

- Hớng dẫn nêu phép cộng:

7

1 + 6= 7



*Hớng dẫn các phép cộng còn
lại( tơng tự)

* Trò chơi giữa

- Hớng dẫn HS ghi nhớ bảng

- Đọc đồng thanh,cá

cộng

nhân-ghi nhớ bảng cộng

* Nghỉ giữa tiết

* Nghỉ giữa tiết

- Hớng dẫn HS cách làm

- Nêu cách đặt tính theo

tiết
c. HĐ2: Thực
hành
Bài 1

- Cho HS làm và đọc kết quả, GV cột
sửa

- Làm bài, đọc kết quả:
6+ 1 = 7

- Cho HS làm bài, đọc kết quả

7+0=7

Bài 2
- GV hớng dẫn mẫu: 5 + 1 + 1
Bài 3

- Làm bài, đọc kết quả
- Làm bài

=7. Viết 7
- Cho HS làm bài, GV sửa bài

Bài 4

-Hớng dẫn HS quan sát tranh và

- Quan sát tranh, viết

làm

phép tính: 6 + 1= 7 ; 4+

- GV nhận xét, sửa sai.

3= 7

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 7 - Đọc lại bảng cộng trong
- Dặn dò, nhận xét tiết học
4. Củng cố, dặn


phạm vi 7


Tiếng Việt
Bài 51 : ÔN TậP
I. Mục tiêu

- HS đọc, viết chắc chắn các vần có kết thúc bằng n.
- Đọc đúng từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số chi tiết quan trọng trong truyện kể:
Chia phần.
II. Chuẩn bị

- GV: bảng ôn, tranh minh hoạ
- HS: SGK, vở BT Tiếng Việt
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

1.ổn định tổ
chức
2. Kiểm tra bài


- ổn định lớp
- Gọi HS đọc, viết một số từ, câu
ứng dụng.

3. Bài mới

- GV cho HS thảo luận tìm những
vần đã học có kết thúc bằng n .
- Treo bảng ôn cho HS quan sát,
bổ sung.
* Ôn các vần vừa học
- Yêu cầu HS chỉ các vần, GV
đọc
- Cho HS tự chỉ các chữ ở bảng
ôn và đọc

TIếT 1

a. Giới thiệu bài

b. HĐ1: Ôn tập

- Nhận xét, ghi điểm

- Cho HS ghép chữ thành vần,
cho HS luyện đọc.

*Trò chơi giữa
tiết

- GV hớng dẫn, sửa sai.
* Thi ghép vần đúng
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giới thiệu từ, giải thích
nghĩa
- Cho HS đọc
- GV chỉnh sửa, đọc mẫu
- Gọi 2-3 HS đọc lại
* Tập viết từ ngữ ứng dụng
- GV yêu cầu HS viết các chữ,
tiếng, từ đã học.

Hoạt động của học
sinh
- ổn định chỗ ngồi
- Đọc và viết : cuộn dây,
ý muốn, con lơn, vờn
nhãn. Mùa thu bầu trời
nh cao hơn
- HS kể các vần đã học
có kết thúc bằng n:
un, in, uôn, ơn
- Quan sát, bổ sung
- Chỉ vần
- Cá nhân:10 em
Nhóm:4 nhóm
Lớp: 2 lần
- Ghép chữ thành vần
- Cá nhân:10 em
Nhóm:4 nhóm
Lớp: 2 lần
* Thi ghép vần giữa
các nhóm
- Chú ý
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Lắng nghe
- 2 -3 HS đọc
- Chú ý
- Thực hành viết bảng
con:


- Cho HS viết bảng con, GV
chỉnh sửa
Nghỉ giữa tiết
TIếT 2

c. HĐ2: Luyện
tập

*Trò chơi giữa
tiết

4. Củng cố, dặn


Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
- Cho HS đọc lại bảng ôn, từ ngữ
ứng dụng
- GV chỉnh sửa
* Đọc câu ứng dụng
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Cho HS đọc câu ứng dụng, GV
chỉnh sửa.
- GV đọc mẫu
- Cho 2-3 HS đọc lại
* Luyện viết và làm bài tập ( nếu
có thời gian)
- Cho HS viết vở tập viết
* Tổ chức cho HS tìm vần
* Kể chuyện
- GV giới thiệu câu chuyện : Chia
phần
- GV kể lần 1, lần 2 có tranh
minh hoạ
- Cho HS thi kể theo nhóm
- GV tổng kết, nêu ý nghĩa của
câu truyện.
- GV cho HS đọc lại toàn bài
- Trò chơi: tìm các tiếng có chứa
các vần vừa ôn
- Dặn dò, nhận xét tiết học

Nghỉ giữa tiết
- Cá nhân, nhóm, lớp

- Chú ý
- Đọc câu ứng dụng: Gà
mẹ dẫn đàn con ra bãi
cỏ
- Lắng nghe
- Viết trong vở tập viết:
cuồn cuộn, con vợn.
* Thi tìm vần
- Lắng nghe
- Thảo luận, thi kể
- Lắng nghe
- Đọc lại cả bài
- Thi tìm tiếng có chứa
các vần vừa học
- Chú ý


Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2007

Tiếng Việt

Bài 52 : ong

- ông

I. Mục tiêu

- HS đọc và viết đợc :ong, ông, cái võng, dòng sông
- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :Đá bóng.

II. Chuẩn bị

- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ
chức
2.Kiểm tra bài cũ

- ổn định tổ chức lớp
- Gọi HS đọc từ và câu ứng
dụng: cuồn cuộn, vờn nhãn
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ
- Nhận xét, ghi điểm.

- ổn định
- Đọc từ và câu ứng dụng:
cuồn cuộn, vờn nhãnGà
mẹ dẫn đàn con ra bãi
cỏ

3.Bài mới

TIếT 1

a. Giới thiệu bài

b. HĐ1: Dạy vần

- Cho HS quan sát tranh, thảo
luận tìm vần mới
- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo GVong, ông
* Nhận diện vần
- Vần ong đợc tạo nên từ
những âm nào?
- Yêu cầu HS so sánh on - ong
* Đánh vần và đọc trơn
- GV hớng dẫn HS đánh vần
- Cho HS đánh vần
- Yêu cầu HS tìm vị trí các âmvần trong tiếng võng.
- Cho HS đánh vần , đọc trơn
tiếng, từ khoá.
- GV chỉnh sửa.
ông ( tơng tự)
- Lu ý: so sánh ong ông

- Quan sát tranh, thảo luận
tìm vần: ong, ông
- Nhắc lại tên bài
- Đọc theo GV
- Ghép vần ong
- Âm o đứng trớc âm ng
đứng sau.
- Giống o khác âm n - ng
- Chú ý: o ng- ong
- Lớp: 1- 2 lần
Nhóm: 4 nhóm
Cá nhân : 10 em
- Ghép âm v đứng trớc vần
ong đứng sau, dấu ngã
trên đầu âm o
- Cá nhân: 8 em
Nhóm : 6 nhóm
Lớp:2 lần
ông (tơng tự)


* Trò chơi giữa
tiết

Nghỉ giữa tiết
TIếT 2

c. HĐ2: Luyện
tập

* Trò chơi giữa
tiết

4.Củng cố, dặn


* Tổ chức cho HS thi tìm vần
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Gọi 2-3 HS đọc
- GV giải thích nghĩa từ, đọc
mẫu
- Cho HS đọc
* Viết
- GV viết mẫu, hớng dẫn quy
trình viết: vần, tiếng, từ.
- Cho HS viết bảng con, GV
chỉnh sửa.
Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc từ khoá, từ
ứng dụng.
- Đọc câu ứng dụng
+ Hớng dẫn HS nhận xét tranh
minh hoạ.
+ Cho HS đọc
+ GV sửa sai, đọc mẫu
+ Cho HS đọc
* Luyện viết
- Cho HS viết vở tập viết, GV
quan sát, nhắc nhở
* Hát tự do
* Luyện nói
- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện
nói
- Đặt câu hỏi hớng dẫn HS
luyện nói theo tranh minh hoạ.
+ Tranh vẽ gì?
+ Các bạn đá bóng ở đâu?
+Em đã đá bóng bao giờ cha?
Hãy kể về một trận đá bóng mà
em tham gia?

* Trò chơi: thi tìm tiếng có vần
vừa học.
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dò, nhận xét tiết học.

* Thi tìm vần
- Đọc cá nhân
- Chú ý
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Chú ý
-Thực hành viết bảng con
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tranh
+ Cá nhân:3 5 em
Nhóm: 4- 6 nhóm
Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe
- 2- 3 HS
- Thực hành viết vở
* Hát
- Đọc :Đá bóng.
- Luyện nói theo hớng dẫn
+ Vẽ các bạn đang chơi đá
bóng
+ ở sân bóng
+ HS tự luyện nói
.
* Thi tìm tiếng có vần vừa
học.
- Cá nhân, đồng thanh


Toán
Tiết 50 :PHéP TRừ TRONG PHạM VI 7
I. Mục tiêu

Giúp HS :
-Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép
+và phép - Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 7
II. Chuẩn bị

- GV: vật thật, tranh minh hoạ, que tính
- HS: que tính, vở bài toán
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

- ổn định lớp

- ổn định chỗ ngồi

2. Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS làm bài

63=3

3+3 =6

- Nhận xét, sửa sai

61=5

4 + 1 + 1= 6

a. Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Nhắc lại tên bài

b.HĐ1: giới thiệu

* Hớng dẫn HS phép trừ: 7

- Có 7 hình tam giác, bớt

bảng trừ trong

1= 6, 7 6 = 1

đi một hình, còn lại mấy

phạm vi 7

- Hớng dẫn HS quan sát tranh

hình?

3.Bài mới

nêu bài toán
- Gợi ý HS cách trả lời :7 hình

- Trả lời:7 bớt 1 còn 6

tam giác bớt một hình còn lại
mấy hình?

- Đọc, viết : 7 - 1= 6

- Giới thiệu phép trừ: 7 1 = 6

- Đọc, viết: 7 - 6 = 1

- Giới thiệu phép trừ: 7 6= 1


* Hớng dẫn HS phép trừ khác

* Tơng tự

trong phạm vi 7 tơng tự
- Cho HS ghi nhớ bảng trừ trong - Ghi nhớ bảng trừ phạm
phạm vi

vi 7

* Hát tự do

* Hát, múa

- Hớng dẫn HS nêu yêu cầu bài

- Điền kết quả vào phép

toán và cách làm.

tính theo cột dọc

- Cho HS làm bài, GV sửa sai

- HS tự làm bài

* Trò chơi giữa
tiết
c. HĐ2:Thực hành
Bài 1

7- 1= 6
7 7= 0
Bài 2
Bài 3

- Hớng dẫn HS làm tính trừ

- HS tính nhẩm, viết kết

- GV sửa sai

quả

- Hớng dẫn HS nêu yêu cầu bài

7 2- 3= 2

toán và cách làm.
- Cho HS làm bài, GV sửa sai
Bài 4

-Hớng dẫn quan sát tranh nêu

- Nêu bài toán

bài toán.

7 2 =5 hoặc 7 5 =

- Hớng dẫn hình thành phép

2

tính

7 3 = 4 hoặc 7 4= 3

- Cho HS đặt phép tính, GV sửa
sai.
* Trò chơi: Ai nhanh hơn

4.Củng cố, dặn dò

- Cho HS đọc bảng trừ trong

* Các nhóm thi đua

phạm vi 7

- Cá nhân, đồng thanh

- Dặn dò, nhận xét tiết học.

- Chú ý


Đạo đức
Bài 6 : NGHIÊM TRANG KHI CHàO Cờ ( tiết 2)
I.Mục tiêu

- HS hiểu trẻ em có quyền có quốc tịch, biết hình dáng màu sác lá cờ Việt
Nam và biết trân trọng, giữ gìn.
- HS tự hào là ngời Việt Nam, tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc.
II. Chuẩn bị

- GV tranh minh hoạ.
- HS: Vở BT Đạo đức, bài hát
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học
1.ổn định tổ

1.

chức
2.

2.Kiểm tra bài


Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học

- ổn định lớp

sinh
- ổn định chỗ ngồi

-Yêu cầu HS xác định một số t thế

- HS tự xác định

đúng, sai khi chào cờ.
- Nhận xét, ghi điểm.

- Chú ý

- GV giới thiệu bài- ghi bảng

- Nhắc lại tên bài

- Cho cả lớp hát bài: Lá cờ Việt

- Hát

a Giới thiệu bài

Nam

- HS chú ý quan sát

* Khởi động

- GV làm mẫu, hớng dẫn HS các

b. HĐ1: Tập chào

thao tác khi chào cờ.

cờ

- Cho HS cả lớp thực hành chào cờ.

3. Bài mới

- Thực hành chào cờ

- Gọi một số HS thực hành trớc lớp
theo điều khiển của giáo viên.

- Nhận xét các bạn

- Yêu cầu HS nhận xét , sửa sai.
- Chia nhóm, cho các nhóm tự

- Thảo luận tập chào

luyện tập.

cờ trong tổ.


- Thi chào cờ giữa các tổ

- Thi chào cờ giữa các

+ GV phổ biến yêu cầu, thể lệ của

tổ.

cuộc thi.
+ Các tổ thi chào cờ

- Nhận xét

+ GV tổng kết, khen thởng.
* Hát

* Hát

* Trò chơi giữa

- GV nêu yêu cầu vẽ màu vào hình

- Quan sát tranh vẽ lá

tiết

vẽ Quốc kì

Quốc kì

b.HĐ 2: Vẽ màu

- Cho HS vẽ và tô màu

- Vẽ màu vào hình vẽ

vào hình vẽ Quốc

- Tổ chức trng bày sản phẩm vẽ

lá Quốc kì.



màu.

- Trng bày sản phẩm

- GV cùng HS nhận xét, tuyên dơng.
- Hớng dẫn HS đọc đồng thanh câu

- Đọc đồng thanh lớp,

thơ:

nhóm.

Nghiêm trang chào lá Quốc kì
Tình yêu đất nớc em ghi vào lòng
- Liên hệ thực tế
- Dặn dò, nhận xét tiết học.
4. Củng cố, dặn


- Liên hệ thực tế


Thứ t ngày 5 tháng 12 năm 2007

Tiếng Việt

Bài 52 : ăng

- âng

I. Mục tiêu

- HS đọc và viết đợc :ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ.

II. Chuẩn bị

- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học
1.ổn định tổ
chức
2.Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới

TIếT 1

a.Giới thiệu bài

b.HĐ1: Dạy vần

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

- ổn định tổ chức lớp
- Gọi HS đọc từ và câu ứng
dụng: con ong, vòng tròn, cây
thông, công viên
- Nhận xét, ghi điểm.

- ổn định
- Đọc từ và câu ứng dụng:
con ong, vòng tròn..Sóng
nối sóng

- Cho HS quan sát tranh, thảo
luận tìm vần mới
- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo GVăng, âng
* Nhận diện vần
- Vần ăng đợc tạo nên từ
những âm nào?

- Quan sát tranh, thảo luận
tìm vần: ong, ông
- Nhắc lại tên bài
- Đọc theo GV

- Ghép vần ăng
- Âm ă đứng trớc âm ng
đứng sau.
- Yêu cầu HS so sánh ăng - ong - Giống ng khác âm a- o
* Đánh vần và đọc trơn
- Chú ý: ă ng- ăng
- GV hớng dẫn HS đánh vần
- Lớp: 1- 2 lần
- Cho HS đánh vần
Nhóm: 4 nhóm
Cá nhân : 10 em
- Yêu cầu HS tìm vị trí các âm- - Ghép âm m đứng trớc
vần ăng đứng sau
vần trong tiếng măng.
- Cá nhân: 8 em
Nhóm : 6 nhóm
- Cho HS đánh vần , đọc trơn
Lớp:2 lần
tiếng, từ khoá.
- GV chỉnh sửa.
âng ( tơng tự)
âng (tơng tự)
- Lu ý: so sánh ăng âng


* Trò chơi giữa
tiết

Nghỉ giữa tiết
TIếT 2

c.HĐ2: Luyện tập

* Trò chơi giữa
tiết

4.Củng cố, dặn


* Tổ chức cho HS thi tìm vần
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Gọi 2-3 HS đọc
- GV giải thích nghĩa từ, đọc
mẫu
- Cho HS đọc
* Viết
- GV viết mẫu, hớng dẫn quy
trình viết: vần, tiếng, từ.
- Cho HS viết bảng con, GV
chỉnh sửa.
Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc từ khoá, từ
ứng dụng.
- Đọc câu ứng dụng
+ Hớng dẫn HS nhận xét tranh
minh hoạ.
+ Cho HS đọc
+ GV sửa sai, đọc mẫu
+ Cho HS đọc
* Luyện viết
- Cho HS viết vở tập viết, GV
quan sát, nhắc nhở
* Hát tự do
* Luyện nói
- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện
nói
- Đặt câu hỏi hớng dẫn HS
luyện nói theo tranh minh hoạ.
+ Tranh vẽ gì?
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm
gì?
+Thế nào là vâng lời cha mẹ?
+ Em có vâng lời cha mẹ
không?

* Trò chơi: thi tìm tiếng có vần
vừa học.
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dò, nhận xét tiết học.

* Thi tìm vần
- Đọc cá nhân
- Chú ý
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Chú ý
-Thực hành viết bảng con
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tranh
+ Cá nhân:3 5 em
Nhóm: 4- 6 nhóm
Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe
- 2- 3 HS
- Thực hành viết vở
* Hát
- Đọc : Vâng lời cha mẹ.
- Luyện nói theo hớng dẫn
+ Vẽ chị đang chơi với
em
+ HS tự luyện nói
.
* Thi tìm tiếng có vần vừa
học.
- Cá nhân, đồng thanh


Toán
I. Mục tiêu

Tiết 51 : LUYệN TậP

Giúp HS củng cố về:
- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 7
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính tơng ứng.
II. Chuẩn bị

- GV: đồ dùng dạy học Toán
- HS: SGK, vở bt Toán

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học
1.ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài
b. Luyện tập
Bài 1
Bài 2

* Trò chơi giữa
tiết
Bài 3

Bài 4
Bài 5

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

- ổn định lớp
- Yêu cầu HS làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm.

- ổn định chỗ ngồi
7- 4 = 3
7- 1 = 6
7- 2 > 7- 3
3+4>6

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Nhắc lại tên bài

HƯớNG DẫN HS LàM BàI TậP

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS tự làm bài, đọc kết
quả.
- GV hớng dẫn HS nhận xét.
- Hớng dẫn HS nêu yêu cầu bài
toán
- Cho HS làm bài.
- GV sửa sai.
* Thi làm cho bằng nhau
-Hớng dẫn HS điền số vào chỗ
chấm
- Cho HS làm bài theo nhóm
- GV sửa bài
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS tự làm bài, đọc kết
quả.
- GV hớng dẫn HS nhận xét.
- Hớng dẫn HS quan sát tranh,
nêu bài toán tơng ứng từng
tranh.
- Cho HS viết, đọc kết quả
- GV sửa bài
* Trò chơi: Làm tính nhanh

- Viết kết quả vào phép
tính theo cột dọc
- HS làm bài, đọc kết quả
- HS chú ý
- HS tự làm bài
6+1=7
76=1

* Thi làm cho bằng
nhau
- HS thảo luận làm theo
nhóm:
2 + 5 = 7
- HS làm bài :Điền dấu
thích hợp vào ô trống
- Nêu bài toán : có 3
bạn
3 + 4 = 7 hoặc 4 + 3 =7


4. Củng cố, dặn


- Dặn dò, nhận xét tiết học
* Thi đua giữa các nhóm

Tự nhiên xã hội
Bài 12 : CÔNG VIệC ở NHà
I. Mục tiêu

Giúp HS biết:
- Mọi ngời trong gia đình ai cũng phải làm việc. Cần phải giúp đỡ gia đình
ngoài giờ học .
- Kể tên một số việc thờng làm của mỗi ngời.
- Biết yêu lao động và tôn trọng thành quả lao động.
II. Chuẩn bị

-GV: Tranh minh hoạ
- HS: Vở bài tập TN-XH
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu


Nội dung dạy
học
1. 1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của giáo viên
-ổn định lớp

Hoạt động của học sinh
- ổn định chỗ ngồi

- Gọi HS trả lời một số câu hỏi:
+ Hãy kể về ngôi nhà của em

+ HS tự trả lời

đang ở?
3.Bài mới

- GV nhận xét, ghi điểm.

a. Giới thiệu bài
* Khởi động

- GV giới thiệu bài, ghi bảng

b. HĐ1: Quan sát - Cho HS hát
tranh

- Hớng dẫn HS thảo luận theo

- Chú ý, nhắc lại tên bài.
- Hát tập thể
- HS thảo luận nhóm đôi

Mục tiêu: HS biết

nhóm đôi:quan sát tranh và trả

kể tên một số

lời câu hỏi

công việc của

+ Công việc của từng ngời trong

+ HS tự thảo luận và trả

những ngời trong

từng tranh ?

lời.

gia đình

+ Tác dụng của công việc đó đối

+ Những công việc đó

với đời sống?

giúp nhà cửa sạch sẽ,gọn
gàng...

- Gọi các nhóm trình bày

- Một số nhóm trình bày

* Trò chơi giữa

- GV kết luận

tiết

* Tổ chức cho HS hát

* Hát tập thể

c.HĐ 3: Thảo

- Chia nhóm và nêu yêu cầu thảo

- Chia nhóm , thảo luận

luận nhóm đôi

luận

theo yêu cầu của GV.

Mục tiêu: HS biết

+ ở nhà bạn thờng làm gì để

+ HS tự trả lời

kể tên những

giúp đỡ bố mẹ?

công việc của

+ Kể tên những công việc của

từng ngời trong

những ngời trong gia đình bạn?

gia đình mình

- Gọi một số đại diện nhóm

+ HS tự kể
- Trình bày

trìnhbày.
- GV kết luận
- Cho HS quan sát, so sánh hai

- HS quan sát, so

căn phòng.

sánh :căn phòng trên gọn


- GV kết luận

gàng,sạch sẽ hơn.

tranh hai căn

*Trò chơi: Vẽ ngôi nhà em yêu

- Vẽ tranh về ngôi nhà

phòng

thích

mình yêu thích.

4. Củng cố, dặn

- Dặn dò, nhận xét tiết học.

d.HĐ2: Quan sát



Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2007

Tiếng Việt

Bài 54 : ung

ng

I. Mục tiêu

- HS đọc và viết đợc : ung, ng, bông súng, sừng hơu.
- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :Rừng, thung lũng, suối, đèo.

II. Chuẩn bị

- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh


1.ổn định tổ
chức
2.Kiểm tra bài cũ

- ổn định tổ chức lớp
- Gọi HS đọc từ và câu ứng
dụng: rặng dừa, phẳng lặng
- Nhận xét, ghi điểm.

- ổn định
- Đọc từ và câu ứng dụng:
rặng dừa, phẳng lặng

3.Bài mới

- Cho HS quan sát tranh, thảo
luận tìm vần mới
- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo GVung,ng
* Nhận diện vần
- Vần ung đợc tạo nên từ
những âm nào?
- Yêu cầu HS so sánh ong ung
* Đánh vần và đọc trơn
- GV hớng dẫn HS đánh vần
- Cho HS đánh vần

- Quan sát tranh, thảo luận
tìm vần: ung, ng
- Nhắc lại tên bài
- Đọc theo GV

TIếT 1

a.Giới thiệu bài

b.HĐ1: Dạy vần

- Yêu cầu HS tìm vị trí các âmvần trong tiếng súng.

* Trò chơi giữa
tiết

Nghỉ giữa tiết
TIếT 2

c.HĐ2: Luyện tập

- Cho HS đánh vần , đọc trơn
tiếng, từ khoá.
- GV chỉnh sửa.
ng ( tơng tự)
- Lu ý: so sánh ung- ng
* Tổ chức cho HS thi tìm vần
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Gọi 2-3 HS đọc
- GV giải thích nghĩa từ, đọc
mẫu
- Cho HS đọc
* Viết
- GV viết mẫu, hớng dẫn quy
trình viết: vần, tiếng, từ.
- Cho HS viết bảng con, GV
chỉnh sửa
Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc từ khoá, từ
ứng dụng.
- Đọc câu ứng dụng
+ Hớng dẫn HS nhận xét tranh
minh hoạ.

- Ghép vần ung
- Âm u đứng trớc âm ng
đứng sau.
- Giống ng khác âm o- u
- Chú ý: u ng- ung
- Lớp: 1- 2 lần
Nhóm: 4 nhóm
Cá nhân : 10 em
- Ghép âm s đứng trớc vần
ung đứng sau và dấu sắc
trên đầu âm u.
- Cá nhân: 8 em
Nhóm : 6 nhóm
Lớp:2 lần
ng (tơng tự)
*Thi tìm vần
- Đọc cá nhân
- Chú ý
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Chú ý
-Thực hành viết bảng con
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tranh
+ Cá nhân:3 5 em


* Trò chơi giữa
tiết

+ Cho HS đọc
Không sơn mà đỏ
Không gõ mà kêu
Không khều mà rụng
(Là những gì?)
+ GV sửa sai, đọc mẫu
+ Cho HS đọc
* Luyện viết
- Cho HS viết vở tập viết, GV
quan sát, nhắc nhở
* Hát tự do
* Luyện nói
- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện
nói
- Đặt câu hỏi hớng dẫn HS
luyện nói theo tranh minh hoạ.
+ Tranh vẽ gì?

4.Củng cố, dặn


+Rừng có rất nhiều những gì?
+ Thung lũng có thể ở để làm
ăn không?

* Trò chơi: thi xếp vần
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dò, nhận xét tiết học.

Nhóm: 4- 6 nhóm
Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe
- 2- 3 HS
- Thực hành viết vở
* Hát
- Đọc : Rừng, thung lũng,
suối, đèo
- Luyện nói theo hớng
dẫn
+ Vẽ rừng, thung lũng,
suối, đèo
+ Nhiều cây cối, các loài
động vật
+ HS tự trả lời
.
* Thi xếp vần
- Cá nhân, đồng thanh

Toán
Tiết 52 : PHéP CộNG TRONG PHạM VI 8
I. Mục tiêu : Giúp HS

- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 8
II. Chuẩn bị

- GV: Bìa ghi các số, vật thật


- HS: SGK, vở bài tập
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

- ổn định lớp

- ổn định chỗ ngồi

2. Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS làm bài tập: phép cộng - HS làm bài
trong phạm vi 7

3+1+3=7

- Gọi HS đọc bảng cộng trong

2 + 1 + 4 = 7

phạm vi 7
3. Bài mới

- Nhận xét, ghi điểm.

a.Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài, ghi bảng

b.HĐ1: Giới thiệu

* Hớng dẫn phép cộng: 7 +1 =

phép cộng, bảng

8, 1 + 7 = 8

cộng trong phạm vi - Hớng dẫn HS quan sát tranh
nêu bài toán.

8

- Nhắc lại tên bài

- Quan sát tranh, nêu bài
toán:có 7 hình tam giác
thêm 1 hình tam giác. Có
tất cả bao nhiêu hình tam
giác?

- Hớng dẫn HS trả lời: 7 thêm1

- 7 thêm 1 bằng 8

bằng 8
- Giới thiệu : 7 + 1 = 8

- Đọc, viết : 7 +1= 8

- Cho HS đọc, viết phép tính

- Nhận xét: 1+ 7 = 7+ 1=

- Hớng dẫn nêu phép cộng: 1 +

8

7= 8



*Hớng dẫn các phép cộng còn
lại (tơng tự)
- Hớng dẫn HS ghi nhớ bảng

- Đọc đồng thanh,cá

* Trò chơi giữa

cộng

nhân-

tiết

* Nghỉ giữa tiết

* Nghỉ giữa tiết

- Hớng dẫn HS cách làm

- Nêu cách đặt tính theo

c.HĐ2: Thực hành
Bài 1


- Cho HS làm và đọc kết quả,

cột

GV sửa

- Làm bài, đọc kết quả:
7+ 1 = 8

Bài 2

Bài 3

- Cho HS làm bài, đọc kết quả

- Làm bài, đọc kết quả

- GV sửa bài

- Làm bài: 7 + 1= 8

- HS nêu yêu cầu bài toán

- HS làm mẫu:1 + 2 + 5

- Cho HS làm bài, GV sửa bài

=8
- HS làm bài

Bài 4

4. Củng cố, dặn

- Hớng dẫn HS quan sát tranh

- Quan sát tranh, viết

và làm

phép tính: 6 + 2= 8 ; 4+

- GV nhận xét, sửa sai.

4= 8

- Đọc bảng cộng trong phạm vi

- Đọc lại bảng cộng trong

8

phạm vi 8

- Dặn dò, nhận xét tiết học



Thứ sáu ngày 7tháng 12 năm 2007

Tập viết
Bài tuần11 :nền nhà, nhà in, cá biển,yên ngựa, cuộn dây, vờn nhãn
I.Mục tiêu

- HS viết đúng và đẹp các chữ : nền nhà, nhà in, cá biển
- Rèn luyện tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch đẹp.

II. Chuẩn bị

- GV: chữ mẫu
- HS: vở Tập viết, bảng con
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu


Nội dung dạy học
1.ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của giáo viên
- ổn định lớp

Hoạt động của học
sinh
- ổn định chỗ ngồi

- Nhận xét bài viết của HS tuần tr- - HS lắng nghe

3. Bài mới
ớc
a. Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài, ghi bảng.
- Nhắc lại tên bài
b. HĐ1: Hớng dẫn
HS quy trình
- Treo chữ mẫu , yêu cầu HS quan - Quan sát chữ mẫu,
viết
sát
- Gọi HS đọc các từ

- HS đọc cá nhân

- Cho HS đọc đồng thanh một lần

- Đọc đồng thanh: nền

các chữ cần viết.

nhà, nhà in, cá biển,
yên ngựa, cuộn dây..

- Hỏi:Điểm giống nhau của các

- Đều viết bằng 2 chữ

từ?
- Độ cao của các con chữ?

- HS nêu

+ Chữ cao 5 li, 4 li
- GV lần lợt hớng dẫn quy trình
viết các chữ
* nền nhà
+ Y. cầu HS đọc
+ Hỏi chữ nền đợc viết bằng

- HS nêu:viết bằng n- ê-

những con chữ nào?

n-\

+ Chữ nhà đợc viết bằng những

- HS nêu

con chữ nào?
+ GV hớng dẫn viết
+ Hỏi khoảng cách giữa chữ nền

- Bằng một con chữ o

đến chữ nhà là bao nhiêu?
* Các chữ còn lại H.dẫn tơng tự

- Lắng nghe, quan sát

- Cho HS viết bảng con, GV chỉnh - Viết bảng con theo hớng dẫn của GV.
sửa.
* Trò chơi giữa
tiết

* Cho HS tập bài thể dục 1 phút
chống mệt mỏi .

* Tập thể dục 1 phút


c. HĐ2: Thực
hành(15)

- GV nhắc nhở HS t thế cầm bút,

- HS nhắc t thế ngồi

t thế ngồi, cách viết liền nét

viết

- Cho HS thực hành viết trong vở

- Chỉnh sửa t thế ngồi,

Tập viết.

cầm bút

- GV quan sát, nhắc nhở.

- Thực hành viết trong

- Y. cầu HS bình chọn bài viết

vở Tập viết.

đẹp trong bàn mình.
- Tuyên dơng một số bài đẹp

- HS chọn

- Trng bày bài viết đẹp.
- Dặn dò, nhận xét tiết học.

- Quan sát, nhận xét.
- Chú ý

4. Củng cố, dặn


Thủ công
Bài 13 : CáC QUY ƯớC CƠ BảN Về GấP GIấY Và GấP HìNH

I. Mục tiêu

- HS hiểu các kí hiệu, quy ớc về gấp giấy.
- HS biết gấp hình theo kí hiệu quy ớc.
II. Chuẩn bị

- GV: bài mẫu, quy trình hớng dẫn, giấy mầu lớn
-HS: giấy màu, hồ dán, vở thủ công, bút chì...


III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học
1.ổn định tổ
chức
2.Kiểm tra đồ
dùng
3.Bài mới
a. Giới thiệu bài
b. Hđ1: Hớng dẫn
mẫu

Trò chơi giữa tiết
b. Hđ2: Thực
hành trên giấý
nháp

Hoạt động của giáo viên
- ổn định lớp
- Kiểm tra đồ dùng học tập
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* Kí hiệu đờng giữa hình
- Cho HS quan sát, GV giới
thiệu: Đờng giữa hình là đờng có
nét gạch chấm.
- Yêu cầu HS vẽ vở
* Kí hiệu đờng dấu gấp
- Cho HS quan sát, GV giới
thiệu: Đờng dấu gấp là đờng có
nét đứt
- Yêu cầu HS vẽ vở
* Kí hiệu đờng dấu gấp vào
- Cho HS quan sát, GV giới
thiệu:Trên đờng dấu gấp có dấu
mũi tên chỉ hớng gấp vào
- Yêu cầu HS vẽ vở.
* Kí hiệu dấu gấp ngợc ra phía
sau
- Cho HS quan sát, GV giới
thiệu:Đờng dấu gấp có mũi tên
cong.
- Yêu cầu HS vẽ vở.
* Hát tự do: Chú thỏ
- Yêu cầu HS lấy giấy nháp và
thực hành
- GV quan sát, nhắc nhở, hớng
dẫn.
- Tuyên dơng những bài đẹp.
- Dặn dò, nhận xét tiết học

Hoạt động của học
sinh
- ổn định
- Lấy đồ dùng học tập
- Nhắc lại tên bài
- Quan sát hình và lắng
nghe
- HS vẽ vở: -.-.-.-.
- Quan sát hình và lắng
nghe
- HS vẽ vở: - - - - - Quan sát hình và lắng
nghe
- HS vẽ vở: - - - - - - Quan sát hình và lắng
nghe
- HS vẽ vở: - - - - - * Hát
- HS thực hành xé trên
giấy nháp.
- Chú ý quan sát, lắng
nghe.

4.Củng cố, dặn


Tập viết
Bài tuần 12:con ong, cây thông,vầng trăng, cây sung, củ gừng, củ riềng
I.Mục tiêu

- HS viết đúng và đẹp chữ : con ong, cây thông...
- Rèn luyện tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch đẹp.


II. Chuẩn bị

- GV: chữ mẫu
- HS: vở Tập viết, bảng con
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy
học
1.ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.HĐ1: Hớng dẫn
HS quy trình viết

Hoạt động của giáo viên
- ổn định lớp

Hoạt động của học
sinh
- ổn định chỗ ngồi

- Nhận xét bài viết của HS tuần trớc

- HS lắng nghe

- GV giới thiệu bài, ghi bảng.

- Nhắc lại tên bài

- Treo chữ mẫu , yêu cầu HS quan

- Quan sát chữ mẫu,

sát
- Gọi HS đọc các từ

- HS đọc cá nhân

- Cho HS đọc đồng thanh một lần

- Đọc đồng thanh:

các chữ cần viết.

con ong, cây thông,
vầng trăng, cây
sung

- Hỏi:Điểm giống nhau của các từ?

- Đều viết bằng 2

- Độ cao của các con chữ?

chữ

+ Chữ cao 5 li, 4 li
- GV lần lợt hớng dẫn quy trình viết

- HS nêu

các chữ
* con ong
+ Y. cầu HS đọc
+ Hỏi chữ con đợc viết bằng những
con chữ nào?

- HS nêu:viết bằng c-

+ Chữ ong đợc viết bằng những con

o-n -

chữ nào?

- HS nêu

+ GV hớng dẫn viết
+ Hỏi khoảng cách giữa chữ con đến
chữ ong là bao nhiêu?

- Bằng một con chữ

* Các chữ còn lại H.dẫn tơng tự

o

- Cho HS viết bảng con, GV chỉnh


sửa.

- Lắng nghe, quan
sát

* Trò chơi giữa
tiết

* Cho HS tập bài thể dục 1 phút

- Viết bảng con theo

chống mệt mỏi .

hớng dẫn của GV.

d. HĐ2: Thực
hành(15)

- GV nhắc nhở HS t thế cầm bút, t

* Tập thể dục 1

thế ngồi, cách viết liền nét

phút

- Cho HS thực hành viết trong vở Tập
viết.

- HS nhắc t thế ngồi

- GV quan sát, nhắc nhở.

viết
- Chỉnh sửa t thế

4. Củng cố, dặn


- Y. cầu HS bình chọn bài viết đẹp

ngồi, cầm bút

trong bàn mình.

- Thực hành viết

- Tuyên dơng một số bài đẹp

trong vở Tập viết.

- Trng bày bài viết đẹp.

- HS chọn

- Dặn dò, nhận xét tiết học.
- Quan sát, nhận xét.
- Chú ý

Thể dục
I.Mục tiêu

Bài 13 : THể DụC RèN LUYệN TTCB- TRò CHƠI

Giúp HS:
- Thực hiện đợc động tác tơng đối chính xác các t thế đứng cơ bản đã học.
- Làm quen, thực hiện đúng t thế đa một chân sang ngang.
- Tham gia chủ động trò chơi Chuyền bóng tiếp sức
II. Chuẩn bị


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×