Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 tuần 10

Tuần 10

Thứ

ngày

tháng

năm

Toán
I. Mục tiêu

LUYệN TậP

Giúp HS củng cố về :
- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

II. Chuẩn bị


GV: Bìa ghi các số, vật thật, bộ thực hành toán
- HS: SGK, vở bài tập
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học
1.ổn định tổ
chức
2. Kiểm tra bài


Hoạt động của giáo viên
- ổn định lớp
-Yêu cầu HS đọc bảng trừ
trong phạm vi 3
- Gọi HS làm bài tập.
- Nhận xét, ghi điểm.
- Giới thiệu bài, ghi bảng

3. Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Luyện tập
Bài 1
Mt: Củng cố cách
thực hiện dãy tính
có 2 phép tính
Bài 2
Mt: Củng cố thực
hiện tính trừ
* Trò chơi giữa
tiết
Bài 3
Mt:Củng cố khái
niệm phép +, Bài 4
Mt: Củng cố dạng
toán nhìn tranh
đặt tính

4. Củng cố, dặn



- GV nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Hớng dẫn HS nhận xét,
sửa sai.
- Cho HS nêu bài toán
- Cho HS làm cá nhân.
- GV sửa sai
* Hát
- Hớng dẫn HS điền dấu
thích hợp vào chỗ chấm
- Cho HS làm bài, đọc kết
quả
- GV sửa bài.
- Hớng dẫn HS cách nêu bài
toán hình thành phép cộng
- Cho HS điền phép tính
- GV sửa bài
- Yêu cầu HS đọc bảng trừ
trong phạm vi 3
- Dặn dò, nhận xét tiết học

Hoạt động của học sinh
- ổn định chỗ ngồi
- HS đọc: cá nhân, đồng
thanh
- Làm trên bảng con :
32=1
2 1 = 1
- Nhắc lại tên bài
- Điền kết quả đúng vào phép
tính.
- HS làm bài cá nhân
1+1+1=3
3 1- 1 = 1
- Chú ý
3 2 = 1
- Chú ý
* Hát tập thể
- HS viết dấu + hoặc - thích
hợp vào chỗ trống
- Làm bài , đọc kết quả
3 1= 2
- HS điền phép tính
2 1 = 1
3 2 = 1
- Cá nhân, đồng thanh


Tiếng Việt
Bài 39 :
I. Mục tiêu

au - âu

- HS đọc và viết đợc : au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu
II. Chuẩn bị

- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học
1.ổn định tổ
chức
2.Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới
TIếT 1

a.Giới thiệu bài
b.HĐ1: Dạy vần

* Trò chơi giữa
tiết

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

- ổn định tổ chức lớp
- ổn định
- Gọi HS đọc từ và câu ứng dụng - Đọc từ và câu ứng dụng
bài eo, ao
- Yêu cầu HS tìm từ có vần eo,
- HS tìm từ có vần eo, ao
ao
- Nhận xét, ghi điểm.
- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo GV au,âu
* Nhận diện vần
- Vần au đợc tạo nên từ những
âm nào ?
- Yêu cầu HS so sánh au - ao
*Đánh vần và đọc trơn
- GV hớng dẫn HS đánh vần
- Cho HS đánh vần
- Cho HS thêm dấu thanh để tạo
thành tiếng cau
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn
và phân tích tiếng cau.
- Giới thiệu từ cây cau
- Cho HS đánh vần , đọc trơn
tiếng, từ khoá.
- GV chỉnh sửa.
âu ( tơng tự)
- Lu ý: so sánh au âu
* Tổ chức cho HS thi tìm tiếng
có vần mới
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Gọi HS tìm từ, GV ghi bảng
- Yêu cầu HS tô vần mới học

- Nhắc lại tên bài
- Đọc theo GV: au, âu
- Âm a đứng trớc âm u
đứng sau.
- So sánhgiống vàkhác
- Ghép: au
- HS đánh vần, phân tích
- Ghép âm c đứng trớc
vần au đứng sau
- HS đọc : cá nhân, đồng
thanh
- Cá nhân: 8 em
Nhóm : 6 nhóm
Lớp:2 lần
âu ( tơng tự)
*Thi tìm tiếng có vần
mới học
- HS tìm từ
- Chú ý


Nghỉ giữa tiết
TIếT 2
c.HĐ2: Luyện tập

* Trò chơi giữa
tiết

4.Củng cố, dặn


- Gọi HS đọc trơn tiếng và từ.
- GV giải thích nghĩa từ, đọc
mẫu
- Cho HS đọc
* Viết
- GV viết mẫu, hớng dẫn quy
trình viết: vần, tiếng, từ.
- Cho HS viết bảng con, GV
chỉnh sửa.
Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
-Y.cầu HS đọc từ khóa,từ ứng
dụng
- Đọc câu ứng dụng
+ Hớng dẫn HS nhận xét tranh
minh hoạ.
+ Cho HS đọc thầm câu và tìm
tiếng có vần mới học.
+ Yêu cầu HS đọc trơn đoạn thơ
+ GV sửa sai, đọc mẫu
+ Cho HS đọc toàn bài.
* Luyện viết
- Cho HS viết vở tập viết, GV
quan sát, nhắc nhở
* Hát tự do
* Luyện nói
- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện
nói
- Đặt câu hỏi hớng dẫn HS luyện
nói theo tranh minh hoạ.
+ Tranh vẽ gì
+ Yêu cầu HS luyện nói theo
nhóm đôi
+ Gọi một số nhóm trình bày
+ GV và HS nhận xét
* Trò chơi: Chỉ nhanh từ
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dò, nhận xét tiết học.

- Lớp, nhóm, cá nhân
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Chú ý
-Thực hành viết bảng con
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tranh
+ HS đọc thầm và tìm
tiếng mới.
+ Cá nhân:3 5 em
Nhóm: 4- 6 nhóm
Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Thực hành viết vở
* Hát
- Đọc : bà cháu
- Luyện nói theo hớng
dẫn
+ Vẽ bà và cháu
+ HS luyện nói theo
nhóm đôi
+ Một số nhóm trình bày
* Thi chỉ nhanh từ
- Cá nhân, đồng thanh


Thứ

ngày

tháng

năm 200

Tiếng Việt
Bài 40 :

iu - êu

I. Mục tiêu

- HS đọc và viết đợc :iu , êu, lỡi rìu, cái phễu.
- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ai chịu khó?

II. Chuẩn bị

- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ
chức
2Kiểm tra bài cũ

- ổn định tổ chức lớp
- Gọi HS đọc từ và câu ứng
dụng bài au , âu
- Yêu cầu HS tìm từ có vần au ,
âu
- Nhận xét, ghi điểm.

- ổn định
- Đọc từ và câu ứng dụng
bài au, âu
- HS tìm từ có vần au, âu

3Bài mới

TIếT 1

a.Giới thiệu bài
b.HĐ1: Dạy vần

- GV giới thiệu, ghi bảng
- Nhắc lại tên bài
- Đọc theo GV: iu, êu
- Cho HS đọc theo GV iu,êu
- GVg.thiệu vần iu vàghibảng
- Ghép vần và đánh vần
- Cho HS đánh vần, đọc trơn.
iu
- Âm i đứng trớc âm u
- Yêu cầu HS phân tích vần
đứng sau.
iu.
- Cho HS thêm âm để tạo thành - Ghép thêm âm r trớc
vầniu , dấu huyền trên
tiếng rìu
đầu âm i
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc
-Âm r đứng trớc vần iu
trơn và phân tích tiếng rìu.
đứng sau , dấu huyền trên
đầu âm i
- Cá nhân, nhóm lớp
- Giới thiệu từ lỡi rìu
- Cho HS đánh vần , đọc trơn
tiếng, từ khoá.
- GV chỉnh sửa.
êu ( tơng tự)
êu ( tơng tự)
- Lu ý: so sánh êu - iu
* Hát
*Hát, múa tập thể


* Trò chơi giữa
tiết

Nghỉ giữa tiết
TIếT 2

a. HĐ2: Luyện
tập

* Trò chơi giữa
tiết

4.Củng cố, dặn


* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Gọi HS tìm từ, GV ghi bảng
- Yêu cầu HS tìm vần mới học
- Gọi HS đọc trơn tiếng và từ.
- GV g.thích nghĩa từ, đọc mẫu
- Cho HS đọc
* Viết
- GV viết mẫu, hớng dẫn quy
trình viết: vần, tiếng, từ.
- Cho HS viết bảng con, GV
chỉnh sửa.
Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
-Yêu cầu HS đọc từ khóa,từ
ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
+ Hớng dẫn HS nhận xét tranh
minh hoạ.
+ Cho HS đọc thầmcâuứngdụng
và tìm tiếng có vần mới học.
+ Yêu cầu HS đọc trơn đoạn
thơ
+ GV sửa sai, đọc mẫu
+ Cho HS đọc toàn bài.
* Luyện viết
- Cho HS viết vở tập viết, GV
quan sát, nhắc nhở
* Hát tự do
* Luyện nói
- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện
nói
- Đặt câu hỏi hớng dẫn HS
luyện nói theo tranh minh hoạ.
+ Tranh vẽ gì
+ Yêu cầu HS luyện nói theo
nhóm đôi
+ Gọi một số nhóm trình bày
+ GV và HS nhận xét
* Trò chơi: Chỉ nhanh từ
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dò, nhận xét tiết học.

- HS khá giỏi tìm từ
- Chú ý
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Lớp, nhóm, cánhân
-Thực hành viết bảng con
+ HS khá giỏi tự viết
+ HS trung bình, yếu nhìn
mẫu.
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tranh
+ HS đọc thầm và tìm
tiếng mới.
+ Cá nhân - Nhóm- Lớp
+ Lắng nghe
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Thực hành viết vở
* Hát
- Đọc : Ai chịu khó?
- Luyện nói theo hớng
dẫn
+ Vẽ chim đang hót
+ HS luyện nói theo
nhóm đôi
+ Một số nhóm trình bày
* Thi chỉ nhanh từ
- Cá nhân, đồng thanh


Toán
I. Mục tiêu

Tiết 38 :PHéP TRừ TRONG PHạM VI 4

Giúp HS :
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép
+và phép - Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
II. Chuẩn bị

-GV: vật thật, tranh minh hoạ, que tính
- HS: que tính, vở bài toán

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học
1.ổn định tổ
chức
2. Kiểm tra bài

3.Bài mới
a. Giới thiệu bài
b.HĐ1: Hình
thành bảng trừ
trong phạm vi 4

* Trò chơi giữa
tiết
c. HĐ2:Thực hành
Bài 1
Mt: Thực hiện

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

- ổn định lớp
- Gọi HS làm bài
- Nhận xét, sửa sai
- Giới thiệu bài, ghi bảng
*H. dẫn HS phép trừ: 4 1 = 3
- Hớng dẫn HS quan sát tranh
nêu bài toán.
- Gợi ý HS cách trả lời 4 con ong
bay đi 1 con còn lại 3 con. 4 bớt
một còn 3
- Giới thiệu phép trừ: 4 1 = 3
*H.dẫn HS phép trừ: 4 2 = 2
4 3 = 1( tơng tự)
- Cho HS ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 4
* Mối quan hệ giữa phép + và
phép - Hớng dẫn HS quan sát sơ đồ và
nhận biết
* Hát tự do

- ổn định chỗ ngồi
3+2=5
4 + 0 = 4
- Nhắc lại tên bài

- Hớng dẫn HS nêu yêu cầu bài
toán và cách làm.
- Cho HS làm bài, GV sửa sai
- Hớng dẫn HS làm tính trừ theo

- Điền kết quả vào phép
tính : 4 1= 3
4 2 = 2
- HS tính theo cột dọc

- Có bốn con ong, bay đi
một con,còn lại mấycon?
- Nhắc lại:4 bớt 1 còn 3
- Đọc, viết : 4 - 1= 3
* Tơng tự
- Ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 4
2+2=4
4 2 = 2

* Hát, múa


tính trừ
Bài 2
Mt: Biết thựchiện
tính trừ theo hàng
doc
Bài 3
Mt: Biết nhìn
tranh nêu bài toán
và đặt tính -

4.Củng cố, dặn


cột dọc.
- Cho HS làm bài, GV sửa sai lu
ý HS cách viết số theo hàng dọc.

vào SGK.

-Hớng dẫn quan sát tranh và nêu
bài toán
- Hớng dẫn hình thành phép tính
- Cho HS đặt phép tính, GV sửa
sai.
* Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Cho HS đọc bảng trừ trong
phạm vi 4
- Dặn dò, nhận xét tiết học

- Nêu bài toán: có bốn
con chim bay đi một con
chim. Còn lại mấy con
chim?
41=3
* Các nhóm thi đua
- Cá nhân, đồng thanh
- Chú ý


Đạo đức
Bài 5 : Lễ PHéP VớI ANH CHị, NHƯờNG NHịN EM NHỏ ( T2)

I.Mục tiêu

- HS hiểu đối với anh chị phải lễ phép và biết phải nhờng nhịn em nhỏ.
- HS biết cách c xử lễ phép , nhờng nhịn trong gia đình.
II. Chuẩn bị

- GV tranh minh hoạ
- HS: Vở bt Đạo đức, bài hát,vở vẽ

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy
Hoạt động của giáo viên
học
1.ổn địnhtổchức - ổn định lớp
- Yêu cầu HS xử lí một số tình
2.Kiểm tra bài
huống :

+ bà cho Hùng và em bé 3 cái
bánh. Nếu em là Hùng em sẽ
chia bánh nh thế nào ?
+ Nam đang chơi ô tô thì em
bé đòi. Nếu em là Nam thì em
sẽ làm nh thế nào ? Vì sao?
- Nhận xét ghi điểm
3.Bài mới
a Giới thiệu bài
b. HĐ1: Thảo
luận nhóm đôi
Mt: Nhận biết
những việc nên
làm và không
nên làm trong
mỗi bức tranh
* Trò chơi giữa
tiết
c.HĐ 2:Đóng vai

Hoạt động của học sinh
- ổn định chỗ ngồi
- HS tự xử lí tình huống
: 2- 3HS

- Chú ý
- Nhắc lại tên bài
- Hát tập thể

- GV giới thiệu bài- ghi bảng
- Khởi động : cho cả lớp hát
bài Làm anh
- Chia nhóm đôi, tự thảo
- Y.cầu các nhóm thảo luận
luận theo nội dung tranh :
nội dung các bức tranh bàitập1. bức tranh này nên hay
không nên
- Yêu cầu đại diện các nhóm
- Đại diện trình bày
trình bày.
- GV kết luận: anh chị phải nh- - Chú ý
ờng nhịn em nhỏ, cần học tập
các bức tranh nên.
* Tổ chức cho HS hát múa * Hát, múa tập thể
- Quan sát tranh và thảo
tập thể về chủ đề gia đình
luận đóng vai :
- Yêu cầu HS đóng vai theo
Tranh 1 : Bạn đang chơi
nhóm tình huống ở bài tập 3.


Mt: Biết cách
ứng xử tình
huống đúng theo
chuẩn mực đạo
đức.

- Cho HS thảo luận nhóm 4,
GV quan sát giúp đỡ nhóm
yếu, trung bình.
- Yêu cầu đại diện các nhóm
trình bày.
- GV kết luận
- Liên hệ thực tế.
- Dặn dò, nhận xét tiết học.

thì bà cho bạn quả cam
- Cử đại diện trình diễn
trớc lớp
- Liên hệ thực tế
- Chú ý

4. Củng cố, dặn

Thứ

I. Mục tiêu

ngày

tháng

Tiếng Việt

năm 200

Ôn tập giữa học kỳ 1

- HS đọc, viết chắc chắn các âm, vần đã học.
- Đọc đúng từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
II. Chuẩn bị

- GV: bảng ôn, tranh minh hoạ
- HS: SGK, vở bt Tiếng Việt

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

1.ổn định tổ
chức
2. Kiểm tra bài


- ổn định lớp
- Gọi HS đọc và viết một số từ
ứng dụng
- Gọi HS đọc từ, câu ứng dụng
- Nhận xét, ghi điểm

3. Bài mới

- GV cho HS thảo luận tìm
những âm,vần đã học .
- Treo bảng cho HS quan sát, bổ
sung.
* Ôn các âm
- Cho HS tự chỉ bảng ôn và đọc

TIếT 1

a.Giới thiệu bài

b.Hđ1: Ôn tập
Mt: Củng cố lại
các âm, vần đã
học

Trò chơi giữa tiết

- Cho HS ghép chữ thành vần,
cho HS luyện đọc.
- GV hớng dẫn, sửa sai.
* Thi ghép vần đúng
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giới thiệu từ, giải thích
nghĩa

Hoạt động của học
sinh
- ổn định chỗ ngồi
- Đọc và viết : ao bèo,
đôi đũa, kì diệu.
- Đọc từ và câu ứng
dụng
- HS kể các âm, vần đã
học
- Quan sát, bổ sung
- Cá nhân:10 em
Nhóm:4 nhóm
Lớp: 2 lần
- Ghép chữ thành vần
- Cá nhân:10 em
Nhóm:4 nhóm
Lớp: 2 lần
* Thi ghép vần giữa
các nhóm
- Chú ý


Nghỉ giữa tiết
TIếT 2

c.Hđ2: Luyện tập

*Trò chơi giữa
tiết

4. Củng cố, dặn


- Cho HS đọc
- GV chỉnh sửa, đọc mẫu
- Gọi 2-3 HS đọc lại
* Tập viết từ ngữ ứng dụng
- GV yêu cầu HS viết các chữ,
tiếng, từ đã học.
- Cho HS viết bảng con, GV
chỉnh sửa
Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
- Cho HS đọc lại bảng ôn, từ ngữ
ứng dụng
- GV chỉnh sửa
* Đọc câu ứng dụng
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Cho HS đọc câu ứng dụng, GV
chỉnh sửa.
- GV đọc mẫu
- Cho 2-3 HS đọc lại
* Luyện viết và làm bài tập ( nếu
có thời gian)
- Cho HS viết vở tập viết
* Tổ chức cho HS tìm vần
* Kể chuyện
- GV giới thiệu câu chuyện : Ba
điều may mắn
- GV kể lần 1, lần 2 có tranh
minh hoạ
- Cho HS thi kể theo nhóm
- GV tổng kết, nêu ý nghĩa của
câu truyện.
- GV cho HS đọc lại toàn bài
- Trò chơi: tìm các tiếng có chứa
các vần vừa ôn
- Dặn dò, nhận xét tiết học

- Lớp, nhóm, cá nhân
- Lắng nghe
- 2 -3 HS đọc
- Chú ý
- Thực hành viết bảng
con:
ngh, ph, sếu, ngủ tra
Nghỉ giữa tiết
- Cá nhân, nhóm, lớp

- Chú ý
- Đọc câu ứng dụng:
+ Nhà Nga ở thị xã
+ Tú trèo cây bị ngã
- Lắng nghe
- Viết trong vở tập viết
* Thi tìm vần
- Lắng nghe
- Thảo luận, thi kể
- Lắng nghe
- Đọc lại cả bài
- Thi tìm tiếng có chứa
các vần vừa học
- Chú ý


Toán
Tiết 39 : LUYệN TậP
I. Mục tiêu

Giúp HS củng cố về :
- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3,4
- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính.
II. Chuẩn bị

- GV: Bìa ghi các số, vật thật, bộ thực hành toán
- HS: SGK, vở bài tập
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ

- ổn định lớp

- ổn định chỗ ngồi

chức

-Yêu cầu HS đọc bảng trừ trong - HS đọc: cá nhân, đồng

2. Kiểm tra bài

phạm vi 4

thanh



- Gọi HS làm bài tập.

- Làm trên bảng con :
42=2

- Nhận xét, ghi điểm.

4 1 = 3

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Nhắc lại tên bài

a.Giới thiệu bài

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Tính và điền kết quả

b.Luyện tập

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

đúng vào phép tính theo

Bài 1

- Hớng dẫn HS nhận xét, sửa

cột dọc.

3. Bài mới

sai.
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- HS làm bài cá nhân

- Cho HS làm cá nhân.

- Nêu yêu cầu : tính
4 1 = 3

Bài 2
- GV sửa sai

- Chú ý


* Hát

* Hát tập thể

- GV nêu yêu cầu bài toán

- Chú ý

- Yêu cầu HS nêu cách thực

- HS thực hiện và nêu

hiện một phép tính.

cách làm : 4 1 1 =

- Cho HS làm bài theo nhóm

2

đôi

4 1 = 3 , 3 1 = 2..

* Trò chơi giữa
tiết
Bài 3

- HS làm theo nhóm đôi
- GV sửa sai

bạn.

Bài 4

Bài 5

và tự nêu cách làm với

- Hớng dẫn HS điền dấu thích

- HS điền dấu >, < , =

hợp vào chỗ chấm

thích hợp vào chỗ trống

- Cho HS làm bài, đọc kết quả

- Làm bài , đọc kết quả

- GV sửa bài.

3 1 > 3 2

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4

- Thảo luận theo nhóm 4

: nêu bài toán và điền phép tính

điền phép tính theo tranh:

tơng ứng.

3+1=4

- Cho HS điền phép tính

41=3

- GV sửa bài
- Yêu cầu HS đọc bảng trừ
trong phạm vi 3,4
4. Củng cố, dặn


- Dặn dò, nhận xét tiết học

- Cá nhân, đồng thanh


Tự nhiên- xã hội
I. Mục tiêu

Bài 10 :ÔN TậP CON NGƯờI Và SứC KHOẻ

Giúp HS biết:
- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan.
-Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức
khoẻ tốt .
- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học trong cuộc sống hàng ngày.
II. Chuẩn bị

-GV: Tranh minh hoạ
- HS: Vở bài tập TN-XH
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

1. ổn định tổ chức - ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ - Gọi HS trả lời một số câu hỏi:
+ Hãy kể những hoạt động mà
em yêu thích?
+ Tại sao lại phải nghỉ ngơi?
- GV nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
a. Giới thiệu bài
- Cho HS chơi trò chơi: chi chi
* Khởi động
chành chành
b. Hđ1: Thảo luận - Hớng dẫn HS thảo luận lớp:
+ Hãy kể tên các bộ phận bên
cả lớp
ngoài của cơ thể ngời?
Mục tiêu:Củng cố
+ Cơ thể ngời gồm mấy phần?
các kiến thức cơ
bản về các bộ phận + Nhận biết mùi vị bằng bộ phận
nào?
vàcác giác quan.
+ Tai dùng để làm gì?
- GV kết luận
* Trò chơi giữa tiết * Tổ chức cho HS hát
c. Hđ2: Kể lại các - Cho HS thảo luận nhóm đôi:
Hãy kể lại những việc đã làm
hđ vệ sinh cá
hàng ngày để giữ vệ sinh cá
nhân
Mục tiêu:HS thờng nhân.
xuyên giữ vệ sinhcá - Gọi các nhóm trình bày
- GV kết luận.
nhân
- Liên hệ thực tế
4. Củng cố, dặn dò - Dặn dò, nhận xét tiết học.

Hoạt động của học
sinh
- ổn định chỗ ngồi
+ HS tự trả lời
+ Để hoạt động đợc
tốt hơn
-Chú ý, nhắc lại tên
bài.
- Chơi trò chơi
- Trả lời câu hỏi:
+ Tay, chân, đầu
+3phần: đầu, mình,
các chi
+ Bằng mũi
+ Tai để nghe
- Lắng nghe
* Thi hát
- HS thảo luận nhóm
đôi
- Một số nhóm trình
bày
- Liên hệ thực tế
- Lắng nghe


Thứ

ngày

tháng

Tiếng Việt

năm 200

KIểM TRA ĐịNH Kì GIữA HK I
( Đề chung của khối)

Toán
I. Mục tiêu

Tiết 40 :PHéP TRừ TRONG PHạM VI 5

Giúp HS :
-Tiếp tục củng cốkhái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép
+và phép - Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 5
II. Chuẩn bị

- GV: vật thật, tranh minh hoạ, que tính
- HS: que tính, vở bài toán

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung
1.ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
a. Giới thiệu bài
b.Hđ1: giới thiệu
bảng trừ trong
phạm vi 5

* Trò chơi giữa
tiết

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học
sinh
- ổn định chỗ ngồi
42=2
4 1 = 3
- Nhắc lại tên bài

- ổn định lớp
- Gọi HS làm bài
- Nhận xét, sửa sai
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* Hớng dẫn HS phép trừ: 5 1=
4
- Hớng dẫn HS quan sát tranh
- Có năm con ong, bay
nêu bài toán.
đi một con , còn lại
mấy con?
- Gợi ý HS cách trả lời năm con
- Nhắc lại:5 bớt 1 còn
ong bay đi một con còn lại bốn
4
con. 5 bớt một còn 4.
- Giới thiệu phép trừ: 5 1 = 4
* Hớng dẫn HS phép trừ: 5 2 = - Đọc, viết : 5 - 1= 4
3, 5 3 = 2; 5 4 = 1( tơng tự) * Tơng tự
- Cho HS ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 5
- Ghi nhớ bảng trừ
* Mối quan hệ giữa phép + và
trong phạm vi 5
phép 4+1=5 5-1=4
- Hớng dẫn HS quan sát sơ đồ và 1 + 4= 5
54=
nhận biết
1
* Hát tự do
* Hát, múa


c. Hđ2:Thực hành
Bài 1
Củng cố cách thực
hiện Bài 2
Nhận biết mối
quan hệ giữa + và Bài 3
Thực hiện tính +và
theo cột dọc
Bài 4
Nêu bài toán và đặt
tính theo tranh

4.Củng cố, dặn dò

- Hớng dẫn HS nêu yêu cầu bài
toán và cách làm.
- Cho HS làm bài, GV sửa sai
- Hớng dẫn HS làm tính trừ
- GV sửa sai, nhận xét mối quan
hệ giữa phép + và phép
- Hớng dẫn HS nêu yêu cầu bài
toán và cách làm.
- Cho HS làm bài, GV sửa sai
-Hớng dẫn quan sát tranh và nêu
bài toán
- Hớng dẫn hình thành phép tính
- Cho HS đặt phép tính, GV sửa
sai.
* Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Cho HS đọc bảng trừ trong
phạm vi 5
- Dặn dò, nhận xét tiết học.

- Điền kết quả vào
phép tính : 2 1= 1
3 1 = 2
- HS tự làm bài
- HS tính theo cột dọc

- Cho HS làm bài
- Nêu bài toán
3 + 2 =5
51=4
* Các nhóm thi đua
- Cá nhân, đồng thanh
- Chú ý


Thứ

ngày

tháng năm 200

Tiếng Việt
Bài 41 : iêu

- yêu

I. Mục tiêu

- HS đọc và viết đợc : yêu, iêu, diều sáo, yêu quý.
- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé tự giới thiệu.

II. Chuẩn bị

- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung
1.ổn định tổ
chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới

TIếT 1

a.Giới thiệu bài
b.Hđ1: Dạy vần

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

- ổn định tổ chức lớp
- Gọi HS đọc từ và câu ứng
dụng bài iu, êu
- Yêu cầu HS tìm từ có vần iu,
êu
- Nhận xét, ghi điểm.

- ổn định
- Đọc từ và câu ứng dụng
bài iu, êu
- HS tìm từ có vần iu, êu

- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo GV

- Nhắc lại tên bài
- Đọc theo GV: iêu, yêu

iêu,yêu

*Nhận diện vần
- GV giới thiệu vần iêu và ghi - HS ghép vần iêu
bảng
- Đánh vần và đọc trơn
- Cho HS đánh vần, đọc trơn.
vần iêu
- Giống âm ê, u, khác i
- Yêu cầu HS so sánh iêu - êu
- Âm iê đứng trớc âm u
- Yêu cầu HS phân tích vần
đứng sau.
iêu.
- Cho HS thêm âm để tạo thành - Ghép thêm âm d trớc
vầniêu , dấu huyền trên
tiếng diều
đầu âm ê
- Lớp- Nhóm- Cá nhân
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc
trơn và phân tích tiếng diều.
- Cá nhân: 8 em
- Giới thiệu từ diều sáo
- Nhóm : 6 nhóm
- Cho HS đánh vần , đọc trơn
-Lớp:2 lần
tiếng, từ khoá.
- GV chỉnh sửa.

yêu( tơng tự)

* Trò chơi giữa
tiết

- Lu ý: so sánh iêu - yêu
* Tổ chức cho HS thi hát
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Gọi HS tìm từ, GV ghi bảng

yêu( tơng tự)
*Thi hát theo nhóm
- Chú ý


Nghỉ giữa tiết
TIếT 2

c.Hđ2: Luyện tập

- Yêu cầu HS tìm vần mới học
- Gọi HS đọc trơn tiếng và từ.
- GV giải thích nghĩa từ, đọc
mẫu
- Cho HS đọc
* Viết
- GV viết mẫu, hớng dẫn quy
trình viết: vần, tiếng, từ.
- Cho HS viết bảng con, GV
chỉnh sửa.
Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
-Yêu cầu HS đọc từ khóa,từ
ứng dụng
+ Giúp đỡ nhóm yếu
- Đọc câu ứng dụng
+ Hớng dẫn HS nhận xét tranh
minh hoạ.
+ Cho HS đọc thầm câu ứng
dụng và tìm tiếng có vần mới
học.
+ Yêu cầu HS đọc trơn đoạn
thơ

* Trò chơi giữa
tiết

4.Củng cố, dặn


+ GV sửa sai, đọc mẫu
+ Cho HS đọc toàn bài.
* Luyện viết
- Cho HS viết vở tập viết, GV
quan sát, nhắc nhở
* Hát tự do
* Luyện nói
- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện
nói
- Đặt câu hỏi hớng dẫn HS
luyện nói theo tranh minh hoạ.
+ Tranh vẽ gì
+ Yêu cầu HS luyện nói theo
nhóm đôi
+ Gọi một số nhóm trình bày
+ GV và HS nhận xét
* Trò chơi: Chỉ nhanh từ
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dò, nhận xét tiết học.

.- HS khá, giỏi tìm từ
- Chú ý
- Lớp, nhóm, cá nhân
Thực hành viết bảng con
+ HS khá, giỏi tự viết
+ HS yếu , trung bình
nhìn mẫu viết
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
+ Nhóm khá, giỏi, trung
bình đọc trơn
+ Nhóm yếu: đánh vần
- Nhận xét tranh
+ HS đọc thầm và tìm
tiếng mới.
+ Cá nhân:3 5 em
Nhóm: 4- 6 nhóm
Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Thực hành viết vở
* Hát
- Đọc : Bé tự giới thiệu
- Luyện nói theo hớng
dẫn
+ Vẽ ngời các bạn
+ HS luyện nói theo
nhóm đôi
+ Một số nhóm trình bày
* Thi chỉ nhanh từ
- Cá nhân, đồng thanh


Thủ công
I. Mục tiêu

Tiết 10: Xé , DáN HìNH CON Gà CON ( T 1)

- HS biết cách xé, dán hình con gà con
- HS xé, dán đợc hình con gà con theo hớng dẫn.
- GV: bài mẫu, quy trình hớng dẫn, giấy mầu lớn
- HS: giấy màu, hồ dán, vở thủ công..
II. Chuẩn bị

- GV: bài mẫu, quy trình hớng dẫn, giấy mầu lớn
- HS: giấy màu, hồ dán, vở thủ công..

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra đồ dùng
3.Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hđ1: Hớng dẫn
HS quan sát và trả
lời câu hỏi
Mt: Nhận biết hình
con gà con
c. Hđ2: Hớng dẫn
mẫu
Mt: Biết quy trình
xé, dán hình con gà
con

Trò chơi giữa tiết

Hoạt động của giáo viên
- ổn định lớp
- Kiểm tra đồ dùng học tập
- Giới thiệu bài, ghi bảng
- Yêu cầu HS quan sát mẫu
- GV đặt câu hỏi hớng dẫn HS
quan sát, gợi ý giúp HS nhận
biết về hình dáng, đặc điểm,
màu sắc...của con gà con
- So sánh gà con và gà lớn.
*Xé hình thân gà
- Xé hình chữ nhật có chiều dài,
chiều rộng tuỳ ý
- Chỉnh sửa thành hình thân gà.
* Xé hình đầu gà
- Hớng dẫn xé hình vuông có
cạnh dài tuỳ ý
- GV hớng dẫn HS chỉnh sửa
thành hình đầu gà.
* Xé hình đuôi gà
- Hớng dẫn HS xé hình vuông
có cạnh dài tuỳ ý Từ đó, chỉnh
sửa thành hình đuôi gà.
* Hớng dẫn HS xé mắt , mỏ
* Hát tự do: Chú thỏ
* Dán hình: Quết đều hồ dán,
đặt ngay ngắn và dán.
- Yêu cầu HS lấy giấy và thực
hành trên nháp
- GV quan sát, nhắc nhở, hớng
dẫn.

Hoạt động của học
sinh
- ổn định
- Lấy đồ dùng học tập
- Nhắc lại tên bài
- HS quan sát mẫu
- Nhận dạng, màu sắc,
đặc điểm con gà con :
màu vàng hoặc nâu,
đầu hình tròn..
- HS tự so sánh
- Quan sát
- Chú ý

* Hát , múa tập thể
- Vẽ và xé trên giấy
nháp theo GV
- Chú ý
- Chú ý


4.Củng cố, dặn dò

- Tuyên dơng những bài đẹp.
- Dặn dò, nhận xét tiết học

Bồi dỡng Toán

Chiều
I. Mục tiêu

Luyện tập chung

- Củng cố về phép trừ trong phạm vi 3.
- Làm một số bài tập về phép trừ trong phạm vi 3.
II. Chuẩn bị :

- Vở bài tập toán

II. các hoạt động đạy và học

Hớng dẫn HS làm các bài tập trong vở EHT :
* Bài 1. Tính:
- HS quan sát dãy phép tính rồi dựa vào bảng trừ trong phạm vi 3 để tìm kết
quả
- Cả lớp làm vở. 4 HS lên bảng làm
- GV và HS nhận xét. Mời HS đọc lại dãy phép tính
* Bài 2: - GV nêu YC. HS làm bài theo nhóm tổ
- Nhóm trình bày. Cả lớp nhận xét, GV chốt kết quả đúng
*Bài 3: Điền dấu
- GV nêu Yc.GV hớng dẫn mẫu: 21= 3. Điền dấu +
- HS tính kết quả rồi điền dấu. GV nhận xét kết quả
- GV nhận xét kết quả
Bài 4: - GV nêu YC. HS quan sát tranh, ghép phép tính :2+1=3
- GV nhận xét kết quả


IV Củng cố và dặn dò

- Nhận xét giờ học

Bồi dỡng Tiếng việt
I. Mục tiêu

Làm bài tập tiếng việt: bài 39

- Củng cố và luyện cho học sinh cách đọc, viết các vần tiếng, từ chứa vần au,

âu .
- Vận dụng làm bài tập.
II. Các hđ dạy và học

1. Bài ôn
a. HS đọc bài trong SGK theo nhóm, cá nhân kết hợp với phân tích
- Ghép và đọc các từ: quả dâu, câu cá, trái sấu, rau má, lá trầu.
2. Làm bài tập
Bài 1: Ghép chữ
- HS ghép tạo thành tiếng rồi ghi vào vở
- Yêu cầu HS đọc lại các tiếng ghép đợc
Bài 2: Điền vào chỗ trống au, âu
- Với các tiếng cho sẵn, yc HS thêm vần thích hợp để tạo từ mới
- GV cho HS đọc lại các tiếng và tạo thành: cầu ao, châu chấu, sáo
sậu, đầu tầu
Bài 3: Nói theo tranh
- Yc HS nói 1 câu có tiếng cháu hay nâu.
- HĐ nhóm: HS thảo luận và nêu câu- GV ghi bảng
Bài 4:Chép Bồ câu, đậu đỗ, tàu cau.
GV hớng dẫn viết- HS viết vào vở
3. Củng cố và dặn dò
- Nhận xét giờ học

Bồi dỡng âm nhạc
I.Mục tiêu

học bài hát tự chọn

- Hát đúng giai điệu lời ca: Bông hồng tặng cô.( tiết 2)
- Biết hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca, theo phách.
- Tập biểu diễn bài hát.
II.Hoạt Động dạy và học
A. Bài cũ:
- Gọi HS hát bài hát :Em yêu trờng em

- GV nhận xét
b.Dạy bài hát

- GV ghi bảng tên bài hát
- GV hát mẫu- HS nghe


* Ôn bài hát
- HS hát từng lời ca của bài: Em trồng giàn bông trớc cửa nhà em
- GV nhận xét
- HS hát lời 1- GV nhận xét
- HS ôn theo nhóm.
* Tập gõ đệm
- GV hớng dẫn gõ đệm theo phách, tiết tấu
- GV làm mẫu- HS làm theo
-HS vừa hát vừa gõ đệm theo phách (2 lần)
- HS vừa hát vừa gõ đệm theo tiết tấu(2 lần)
- Gọi HS biểu diễn bài hát
+ nhóm
+tổ
+cá nhân
- GV nhận xét

Bồi d ỡng Toán

Chiều

Luyện tập : Phép trừ trong phạm vi 4
I. Mục tiêu

- Củng cố cho HS về bảng trừ trong phạm vi 4.
- Thực hành làm bài tập.
II. các hoạt động đạy và học

HS làm các bài tập sau:
Bài 1. Tính:
- GV nêu Yc. HS nhớ lại các phép trừ để điền kết quả
+ HS quan sát phép tính đầu tiên
- Hỏi: Phép tính đợc đặt theo hàng ngang hay cột dọc( hàng ngang)
- Khi viết kết quả của phép tính ta viết nh thế nào?
+ HS làm bài. 1 HS làm bảng. GV nhận xét và cho điểm
Bài 2: Tính
- GV nêu YC. H. dẫn mẫu:


- HS làm bài theo cột dọc. GV nhận xét và chốt kết qủa đúng
Bài 3: Điền dấu thích hợp
- GV hớng dẫn mẫu: Nhẩm 4 - 2 = 2 Điền dấu =
- HS lên bảng làm. HS làm vở
Bài 4: Điền dâú thích hợp :
- HS quan sát phép tính để lựa chọn dấu thích hợp VD: 2+1=3.
- HS nêu phép tính thích hợp và viết vào ô trống
- GVnhận xét
Bài 5: Viết phép tính
- GV nêu yêu cầu
- H. dẫn HS ghép phép tính vào bảng.
- GV nhận xét đánh giá .
3. Củng cố và dặn dò
- Nhận xét giờ học

Thực hành đạo đức
Ôn : Lễ phép với anh chị , nhờng nhịn em nhỏ( tiết 2)
I.Mục tiêu

- Giáo dục HS biết cách c xử với anh chị em trong gia đình.
- HS biết quý trọng những bạn biết lễ phép anh chị, nhờng nhịn em nhỏ.
II.Hoạt động dạy học

*HĐ1: HS liên hệ thực tế.
- GV nêu yêu cầu:
+ Kể về anh chị của mình
Hỏi: Em có anh, chị , em nhỏ không? Tên là gì? Học lớp mấy?
Em đã lễ phép với anh chị hay nhờng nhịn em nhỏ bao giờ cha?
Cha mẹ đã khen anh chị em nh thế nào?
- Mời một số HS nêu trớc lớp.
- GV khen một số em đã thực hiện tốt yêu cầu trên.
* HĐ2:HS đọc lời ghi nhớ theo nhóm đôi


- Đại diện một số nhóm trình bày.
- GV nhận xét chốt lại nội dung..
* Liên hệ:
- Đối với anh chị, em cần đối xử nh thế nào?
- Đối với em nhỏ, chúng ta cần làm gì?
- Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng?
* Giáo dục: Quan tâm chăm sóc, nhờng nhịn em nhỏ.
HS đọc bài thơ làm anh.

Hoạt động tập thể
Giáo dục quyền và bổn phận trẻ em
I.Mục tiêu:

-HS nêu đợc một số quyền của trẻ em
-Hiểu về một số quyền trẻ em
II.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: Chúng ta đã biết về quyền của trẻ em qua bài học nào?
Nêu một số quyền lợi của trẻ em.
2.Bài mới:
HĐ1: HS thảo luận nhóm đôi
- GV nêu yêu cầu thảo luận: Hãy nêu quyền của trẻ em.
- Mời một số em đại diện nhóm nêu trớc lớp:Trẻ em có quyền có họ tên, có
quyền có gia đình , có quyền đợc đi học
- HS khác bổ xung nhận xét


- GV chốt ý:Trẻ em có quyền đợc khai sinh, có quyền đợc đi học, có quyền
đợc nuôi dỡng , bảo vệ..
HĐ2: HS thảo luận nhóm bàn(4)
+Nêu bổn phận của trẻ em
- GV hỏi: Trẻ em có những bổn phận gì?
- HS thảo luận
- Mời một số nhóm trình bày
- HS nhận xét bổ xung
- GV : Trẻ em có bổn phận vâng lời ông bà, cha mẹ , lễ phép với anh chị nhờng
nhịn em nhỏ.
Trẻ em có nhiệm vụ học tập chăm chỉ.
Giúp đỡ gia đình những công việc nhỏ vừa sức với mình.

Bồi dỡngToán

Chiều

Luyện tập
I. Mục tiêu
- Củng cố cho HS về bảng trừ, làm tính trừ trong phạm vi các số đã
học.
- Thực hành làm bài tập.
II. các hoạt động đạy và học
HS làm các bài tập sau:
Bài 1. Tính:
- GV nêu YC. HS quan sát phép tính đầu tiên
- Hỏi: Phép tính đợc đặt theo hàng ngang hay cột dọc
- Khi viết kết quả của phép tính ta viết nh thế nào?
- HS làm bài. 1 HS làm bảng. GV nhận xét và cho điểm
Bài 2: Tính:


- GV nêu Yc. HS nêu cách tính rồi làm bài vào vở. GV nhận xét kết
quả
- GV quan sát, giúp đỡ thêm HS.
Bài 3: Điền số vào ô trống:
- GV nêu yêu cầu
- HS làm bài VD: 4 3 = 1 .Viết 1 vào ô trống
- Mời một số HS lên trình bày
- HS làm vở BT
Bài 4: Điền dấu:
- GVnêu Yc. HS nêu cách điền ( thực hiện phép tính rồi so sánh kết
quả) rồi làm bài vào vở.
- GV nhận xét kết quả
Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
- HS quan sát tranh và nêu nội dung tranh.
- HS nêu phép tính thích hợp và viết vào ô trống
3. Củng cố và dặn dò
- Nhận xét giờ học

Luyện tập thực hành Tiếng Việt
Ôn tập giữa học kỳ 1
I. Mục tiêu

- HS đọc, viết chắc chắn các âm, vần đã học.
- Đọc đúng từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
II. Chuẩn bị

- GV: bảng ôn, tranh minh hoạ
- HS: SGK, vở bt Tiếng Việt
III. Các hoạt động dạy học:

HĐ 1: Ôn âm , vần
- GV yêu cầu HS nêu những âm , vần đã học
- HS nêu HS khác theo dõi nhận xét bổ xung
- GV nhận xét


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×