Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 tuần 4 07 08

THỨ
NGÀY

MÔN

TIẾT
PPCT

Hai
17/9

CHÀO CỜ
HỌC VẦN
HỌC VẦN
ĐẠO ĐỨC
MĨ THUẬT

4
31
32
4

4

Sinh hoạt dưới cờ
Bài 13: m - n
Bài 13: m - n
Gọn gàng sạch sẽ (tiết 2)
Vẽ hình tam giác

Ba
18/9

HỌC VẦN
HỌC VẦN
TOÁN
TN & XH

33
34
13
4

Bài 14: d - đ
Bài 14: d - đ
Bằng nhau, dấu =
Bảo vệ mắt và tai


19/9

TOÁN
HỌC VẦN
HỌC VẦN
THỦ CÔNG

14
35
36
4

Luyện tập

Bài 15: t – th
Bài 15: t – th
Xé dán hình vuông, hình tròn

Năm
20/9

TOÁN
HỌC VẦN
HỌC VẦN
HÁT NHẠC
SHNK

15
37
38
4
4

Luyện tập chung
Bài 16: ôn tập
Bài 16: ôn tập
Oân tập bài hát: Mời bạn vui múa
ca
Hát múa: đêm qua em mơ gắp Bác
Hồ

Sáu
21/9

THỂ DỤC
TOÁN
TẬP VIẾT
TẬP VIẾT
SINH HOẠT

4
16
3
4
4

Đội hình, đội ngũ – trò chơi vận
động
Số 6
Lễ, cọ, bờ, hổ
Mơ – do – ta – thơ
Sinh hoạt lớp

TÊN BÀI DẠY

Thứ hai, ngày 17 tháng 9 năm 2007
Học vần
1

Chiều

Không dạy xé dán theo số ô


Tiết 1 : Âm n-m
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
_
Học sinh đọc vàviết được n-m, nơ, me và tiếng từ ứng dụng
2.Kỹ năng:
_
Biết ghép âm, tạo tiếng. Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3.Thái độ:
_
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
_
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
_
Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28
2.Học sinh:
_
Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III)
TG

Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. Oån đinh:
2. Bài cũ:
_
Đọc bài SGK
_
Đọc tựa bài, từ dưới tranh, đọc tiếng, từ ứng
dụng, đọc trang phải
_
Viết i, a , bi ,cá
_
Nhận xét
3. Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
_
Cho học sinh xem tranh 28/SGK, tranh vẽ gì?
_
Từ cái nơ, có tiếng nơ, từ quả me có tiếng me
_
Cô ghi dưới tranh
_
Trong tiếng nơ, me có âm nào đã học rồi?
_
Hôm nay học bài n-m
b) Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm n
• Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện được chữ n,
biết cách phát âm và đánh vần tiếng có âm n
• Phương pháp : Trực quan, giảng giải
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Chữ mẫu, bộ đồ dùng tiếng việt
_
Giáo viên viết n- đây là chữ gì?
_
Chữ n in gồm mấy nét?
So sánh chữ n với chữ h
_
Tìm chữ n trong bộ đồ dùng
_
Phát âm mẫu: nờ. Khi phát âm đầu lưỡi chạm,
hơi thoát ra miệng và mũi
_
Có âm nờ, cô thêm âm ơ cô được tiếng gì?
_
Đọc: nờ-ơ-nơ
_
Giáo viên viết mẫu n viết
_

2

_

Hát

_

Học sinh đọc bài SGK

_

Học sinh viết bảng con

_

Chị đang cài nơ. Quả me

_

Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh nhắc lại

_
_

Học sinh quan sát
Gồm 2 nét: sổ thẳng, nét
móc
_
Học sinh nêu
_
Học sinh thực hiện
_
Đọc cá nhân
_
_

_
_

Tiêng nơ
Học sinh đọc cá nhân


n viết thường có mấy nét
_
Chữ n cao 1 đơn vị
_
Đặt bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc 2
đầu, điểm kết thúc trên đường kẻ 2
_
Viết nơ: đặt bút viết n, lia bút viết ơ sau chữ n
c) Hoạt động2: Dạy ghi âm m
_
Quy trình tương tự như âm n
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
• Mục tiêu: phát âm đúng, chính xác tiếng, từ ứng
dụng
• Phương pháp : Trực quan, luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Tranh vẽ, bộ đồ dùng tiếng việt
_
Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép m, n với
các âm đã học
_
Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học sinh
luyện đọc : no , nô , nơ , mo , mô , mơ
_
Giáo viên treo tranh và giải thích
+ Bó mạ: là cây lúa non
+ Ca nô: là phương tiện đi trên sông
_
Cho luyện đọc toàn bài
_

 Hát múa chuyển tiết 2

Gồm 2 nét : nét móc xuôi
và nét móc 2 đầu
_

Học sinh ghép và nêu các
tiếng tạo được
_
Học sinh đọc cá nhân
_

Học sinh đọc: bó mạ
_
Học sinh đọc: ca nô
_
Học sinh luyện đọc tiếng từ
ứng dụng
_

Học vần

Tiết 2 : Âm n- m
I) Mục tiêu :
1.Kiến thức:
_
Học sinh đọc, viết được n, m me và tiếng từ, câu ứng dụng
_
Luyện nói được thành câu theo chủ đề: Bố mẹ
2.Kỹ năng:
_
Đọc trơn, nhanh, thành thạo
_
Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
_
Phát triển lời nói tự nhiên
3.Thái độ:
_
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
_
Bài soạn, tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 29
2.Học sinh:
_
Vỡ viết in, sách giáo khoa
3


III)
TG

Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
1. Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2
2. Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu: phát âm chính xác, đọc được bài ở SGK
• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, thực hành
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Tranh vẽ, sách giáo khoa
_
Giáo viên đọc mẫu trang trái và hướng dẫn cách
đọc
_
Giới thiệu tranh 29/SGK
_
Tranh vẽ gì?
_
Vì sao gọi con bê, con bò?
_
_

Người ta nuôi bò để làm gì?
Giáo viên giới thiệu câu: bò bê ăm cỏ, bò bê no

b)





Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: học sinh viết đúng chữ n, m
Phương pháp : Trực quan, luyện tập, giảng giải
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH : Chữ mẫu, bảng kẻ ô li
_
Nêu tư thế ngồi viết
_
Hướng dẫn viết n: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
nét móc xuôi, rê bút viết nét móc 2 đầu

_

Viết nơ: viết n, lia bút nối với ơ

_

Viết me: viết m lia bút viết e

c)





Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu: học sinh nói được theo chủ đề
Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
Hình thức học: Lớp, nhóm
ĐDDH : tranh vẽ ở sách giáo khoa
_
Giáo viên treo tranh 4/29
_
Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?
_
Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi nào khác
_
Tất cả những từ đó đều có nghĩa nói về những
người sinh ra ta
_
Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ thương yêu
lo lắng cho con cái)
_
Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con thứ
mấy?
_
Em làm gì để đáp đền công ơn cha mẹ, vui lòng
cha mẹ?
4

Hoạt động của học sinh

Học sinh theo dõi và đọc
từng phần theo hướng dẫn
_
Học sinh quan sát
_
Bò bê đang ăn cỏ
_
Con bò lúc nhỏ gọi là con

_
Cho thịt, sữa
_
Học sinh luyện đọc câu ứng
dụng
_

_

Học sinh nêu

_
_

Học sinh quan sát
Vẽ ba ,mẹ, và con
Thầy bu, tía má

_

Bế em bé

_

Học sinh nêu

_

Học thật giỏi, vâng lời

_


3. Củng cố:
_
Phương pháp: trò chơi đàm thoại
_
Trò chơi: Chuyền thư
_
Ghép tiếng từ thành câu có nghĩa
+ Câu 1: bố mẹ/ bế bé/ mi đi/ ca nô
+ Câu 2: dì na/ cho mẹ/ bé mi/ cá mè
4. Dặn dò:
_
Đọc lại bài đã học
_
Tìm các từ đã học ở sách báo
_
Xem trước bài mới kế tiếp

Học sinh lên bắt thăm, 2
dãy thi đua và ghép thành câu
_
Đội nào ghép nhanh sẽ
thắng
_

Đạo Đức

GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T2)
I) Muc Tiêu :
1. Kiến Thức :
_
Củng cố lại kiến thức ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
_
Học sinh biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
2. Kỹ Năng :
_
Học sinh biết cách ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
3. Thái độ :
_
Giáo dục học sinh có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ
II) Chuẩn Bị
1. Giáo viên:
_ Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
_ Bài hát rửa mặt như mèo
2. Học sinh:
_ Vở bài tập đạo đức
III)
TG

Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. Oån định :
2. Kiểm tra bài cũ : Em là học sinh lớp 1
_ Vào giờ chơi có 2 bạn đùa giỡn làm dơ quần áo,
em sẽ làm gì để giúp 2 bạn vào lớp ?
_ Giáo viên nhận xét
3. Bài mới :
a) Giới thiệu : Gọn gàng sạch sẽ tiết 2
b) Hoạt động 1 : Ai sạch sẽ gọn gàng
• Muc Tiêu : Học sinh nhận ra được cách ăn mặc
gọn gàng sạch sẽ
• ĐDDH: Vở bài tập, tranh vẽ phóng to ở vở bài tập
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Quan sát , thảo luận , đàm thoại
∗ Cách tiến hành :
5

_

Hát.

_
_

Học sinh nêu
Lớp nhận xét

_

Học sinh quan sát


_ Giáo viên treo tranh
_ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
_ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?
_ Em thích bạn ở tranh nào nhất ? vì sao ?
c) Hoạt Động 2 : Thực hành
• Muc Tiêu : Học sinh biết cách chỉnh sửa quần áo
gọn gàng sạch sẽ
• ĐDDH : Lược chải đầu
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Đàm thoại, thực hành
∗ Cách tiến hành :
_ Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa
sang lại quần áo đầu tóc
_ Em đã giúp bạn sửa những gì ?
Hoạt Động 3 : Giáo dục ý thức giữ vệ sinh
Muc Tiêu : Giáo dục học sinh giữ vệ sinh cá nhân
ĐDDH : Bài hát “rữa mặt như mèo “
Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
Phương pháp : Trò chơi, đàm thoại
Cách tiến hành :
_ Giáo viên cho học sinh hát bài “ rử mặt như mèo”
_ Bài hát nói về con gì ?
_ Mèo đang làm gì ?
_ Mèo rửa mặt sạch hay dơ ?
_ Các em có nên bắt trước mèo không ?
 Giáo viên : các em phải rửa mặt sạch sẽ
d)






e)






Hoạt Động 4 : Đọc thơ
Muc Tiêu : Thuộc và thực hiện như câu thơ
ĐDDH : Viết 2 câu thơ ở vở bài tập lên bảng
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp :Thực hành , đàm thoại
Cách tiến hành :
_ Giáo viên hướng dẫn đọc
“ Đầu tóc em phải gọn gàng
Aùo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”

4. Củng cố :
_ Qua bài học hôm nay em học được điều gì ?
_ Nhận xét
5. Dặn dò :
_ Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
6

_
_
_

Học sinh nêu
Học sinh nêu
Học sinh nêu

_ 2 bạn cùng giúp nhau
sửa sang quần áo , đầu tóc
_ Học sinh nêu

_

Học sinh hát

_
_
_
_

Con mèo
Rửa mặt
Rửa dơ
Không

_ Học sinh đọc
_ 2 câu thơ này khuyên chúng
ta luôn đầu tóc gọn gàng sạch
sẽ
_ Phải luôn ăn ở gọn gàng,
sạch sẽ để giữ vệ sinh cá
nhân . luôn được mọi người
yêu thích


Môn : Mĩ Thuật
BÀI : VẼ HÌNH TAM GIÁC
I.Mục tiêu :
-Nhận biết được hình tam giác.
-Biết cách vẽ hình tam giác.
-Từ các hình tam giác có thể vẽ được một số hình tương tự trong thiên nhiên.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: -Một số hình vẽ có dạng hình tam giác.
-cái êke, khăn quàng.
HS: -Vở tập vẽ 1.
-Bút chì đen, chì màu hoặc bút dạ, sáp màu.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
1. KTBC: Kiểm tra dụng cụ học môn mĩ thuật
của học sinh.
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam giác.
GV cho học sinh quan sát hình vẽ ở bài 4, Vở
Tập vẽ 1 và đồ dùng dạy học để các em nhận ra:
− Hình vẽ cái nón.
− Hình vẽ cái êke.
− Hình vẽ mái nhà
Chỉ vào các hình minh hoạ ở hình 3 và yêu cầu
học sinh gọi tên của các hình đó.

Hoạt động HS
Học sinh để đồ dùng học tập lên bàn để GV kiểm
tra.
Học sinh quan sát và lắng nghe.

− Cánh buồm;
− Dãy núi;
GV tóm tắt: Có thể vẽ nhiều hình (vật, đồ vật) từ − Con cá…
hình tam giác.
Lắng nghe.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ hình
tam giác
Đặt câu hỏi: Vẽ hình tam giác như thế nào?
Đồng thời GV vẽ lên bảng cho học sinh quan sát Quan sát cách vẽ của GV.
cách vẽ:
− Vẽ từng nét.
− Vẽ nét từ trên xuống.
GV vẽ lên bảng một số hình tam giác khác nhau
cho học sinh quan sát.
Hoạt động 3: Thực hành.
Hướng dẫn học sinh tìm ra cách vẽ cánh buồm,
dãy núi, nước… vào phần giấy bên phải (bài 4,
Vở Tập vẽ 1). Có thể vẽ hai, ba cái thuyền buồm
to, nhỏ khác nhau.
Hướng dẫn học sinh khá, giỏi:
− Vẽ thêm hình: mây, cá…
− Vẽ màu theo ý thích, có thể là:
*Mỗi cánh buồm một màu.
*Tất cả các cánh buồm là một màu.
Tìm ra cách vẽ cánh buồm, dãy núi, nước theo
*Màu buồm của mỗi thuyền là khác nhau
hướng dẫn của GV
*Màu thuyền khác với màu buồm.
*Vẽ màu mặt trời, mây.
7


Hướng dẫn học sinh vẽ màu trời và nước.
3.Nhận xét, đánh giá:
Vẽ thêm hình theo ý thích của mình hoặc theo sự
Nhận xét chung cả tiết học về nội dung bài học, hướng dẫn của GV.
về ý thức học tập của các em.
GV cùng học sinh nhận xét một số bài vẽ.
Yêu cầu học sinh tìm bài vẽ nào mà mình thích.
4.Dặn dò:
Quan sát quả, cây, hoa, lá.
Chuẩn bị cho bài học sau.

Nhận xét một số bài vẽ của các bạn khác.
Tuỳ ý thích của mỗi học sinh.

Thực hiện ở nhà.

Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2007
Học vần

Tiết 1: ÂM d - đ
I) Mục tiêu:
1. Kiến thức:
_ Học sinh đọc và viết được d, đ , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng
2. Kỹ năng:
_ Biết ghép âm, tạo tiếng
_ Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3. Thái độ:
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
_ Bài soạn, bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò
2. Học sinh:
_ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III)
TG

Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. Oån định:
2. Bài cũ: Aâm m - n
_
Học sinh đọc : n, m, nơ, me
_
Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê
_
Nhận xét
8

_

Hát

_

Học sinh đọc cá nhân


3. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
• Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm d , đ từ tiếng
khoá
• Phương pháp: trực quan, đàm thoại
• Hình thức học: Lớp , cá nhân
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
_
Giáo viên treo tranh dê – đò và hỏi
_
Tranh vẽ gì?
_
Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học
_
Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ (ghi tựa)
b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm d
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ d, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm d
• Phương pháp: Thực hành , đàm thoại
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
• ĐDDH : Chữ d mẫu, bộ đồ dùng học tiếng Việt
∗ Nhận diện chữ
_
Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d
_
Chữ d gồm có nét gì?
Tìm trong bộ đồ dùng chữ d
∗ Phát âm đánh vần tiếng
_
Giáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi chạm
lợi, hơi thoát ra xát , có tiếng thanh
_
Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê
_
Giáo viên : dờ- ê - dê
∗ Hướng dẫn viết:
_
Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng
_
Chữ d gồm có nét gì?
_

_
_

Chữ d cao mấy đơn vị
Giáo viên viết mẫu

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm đ
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ đ, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm đ
• Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d
_
đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược, nét
ngang
_
So sánh d- đ
_
Giống nhau: đều có d
_
Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm nét
ngang
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
• Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có
các âm đã học
9

_
_
_
_

Học sinh quan sát
Vẽ con dê, đò
âm e, o đã học
Học sinh nhắc tựa bài

Gồm 2 nét: nét cong hở
phải, nét móc ngược.
_
Học sinh thực hiện
_

_

Học sinh đọc lớp, cá nhân

_

d: đứng trước; ê đứng sau
Học sinh đọc cá nhân

_

Học sinh quan sát
_
Nét cong hở phải, nét móc
ngược.
_
Cao 2 đơn vị
_
Học sinh viết trên không,
bảng con
_






Phương pháp : Thực hành , trực quan
Hình thức học: lớp, cá nhân
ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng Việt
_
Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã học để
tạo thành tiếng mới
Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da, do ,
de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ
_

Học sinh ghép
Học sinh nêu tiếng ghép
được
_
Học sinh luyện đọc cá nhân,
tổ, lớp
_
_

 Nhận xét tiết học
 Hát múa chuyển tiết 2
Học vần

Tiết 2 : ÂM d - đ
I) Mục tiêu:
1. Kiến thức:
_ Đọc được câu ứng dụng dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi be, lá đa
2. Kỹ năng:
_ Đọc trơn, nhanh, đúng
_ Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề
_ Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ d, đ
3. Thái độ:
_ Rèn chữ để rèn nết người
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
_ Chữ mẫu d, đ
_ Tranh sách giáo khoa trang 31
2. Học sinh:
_ Vở viết in
_ Sách giáo khoa
III)
TG

Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên
1. Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
2. Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được bài
ở sách giáo khoa
• Phương pháp: trực quan, đàm thoại, luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở SGK
_
Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc từ , tiếng ứng dụng
10

Hoạt động của học sinh

_
_
_

Học sinh lắng nghe
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu


Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?
 Giáo viên ghi câu ứng dụng
b) Hoạt động 2: Luyện viết
• Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét, con
chữ d, đ, dê, đò
• Phương pháp: Trực quan, giảng giải , luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Sách giáo khoa, bảng kẻ ô li
_
Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
_
Viết dê : viết d lia bút nối với âm ê
_

_

Học sinh luyện đọc

_
_

Học sinh nhắc lại
Học sinh viết bảng con

_

Học sinh viết bảng con

_

Học sinh viết ở vở viết in

_

Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Đồ chơi
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Học sinh nêu

Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc bút viết
dấu huyền trên o
_

Giáo viên nhận xét phần luyện viết
e) Hoạt động 3: Luyện nói
• Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề
• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ vó bè
_
Giáo viên treo tranh
_
Trong tranh em thấy gì?
_
Các đồ vật đó là gì của em ?
_
Em biết loại bi nào
_
Em có biêt bắt dế không ?
_
Vì sao các lá đa lại cắt ?
3. Củng cố-Tổng kết
_
Phương pháp: trò chơi, thi đua
_
Giáo viên đưa bảng cho học sinh đọc: bộ da dê, dì
đi bộ, bé có dế
_
Nhận xét
_

_
_
_
_
_

Giáo viên chọn học sinh có
số thứ tự là 10
_
Lớp hát
_
Từng học sinh đếm, em nào
có số 10 thì đọc
_

4. Dặn dò:
_
Nhận xét lớp học
_
Tìm chữ vừa học ở sách báo
_
Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
Toán

BẰNG NHAU, DẤU =
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
_
Giúp học sinh nhận biết sự bằng nhau, mỗi số bằng chính số đó
11


2.Kỹ năng:
_
Học sinh biết sử dụng từ “bằng nhau” , dùng dấu “=” khi so sánh các số
3.Thái độ:
_
Học sinh yêu thích học Toán
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
_
Các mô hình đồ vật
2.Học sinh :
_
Vở bài tập
III)
TG

Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. Ổn định :
2. Bài cũ: Luyện tập
_
Viết cho cô dấu bé
_
Viết cho cô dấu lớn
_
Làm bảng con
5  3
3  2
4  2
4  3
_
Nhận xét
3. Bài mới:
a) Giới thiệu :
_
Cho cô biết có mấy cái bàn của cô ngồi
_
Có mấy các ghế cô ngồi
_
Vậy khi so sánh 1 cái ghế và một cái bàn ta phải
sử dụng dấu gì ? Hôm nay ta học dấu bằng
b) Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau
• Mục tiêu: Học sinh nhận biết quan hệ bằng nhau
• Phương pháp : Trực quan, giảng giải
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• ĐDDH : Mẫu vật hươu, cây, sách giáo khoa
_
Giáo viên treo tranh
_
Trong tranh có mấy con hươu
_
Có mấy khóm cây
_
Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm cây?
 Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có 3
bằng 3
_
Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng,
vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy chấm tròn trắng
 Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng và
ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3
_
Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3
_
Dấu “=” đọc là bằng
_
Chỉ vào : 3 = 3
 Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2
12

_

Hát

_

Học sinh viết bảng con

>
>
>
>

_
_
_

Có 1 cái
Có 1 cái
Học sinh nhắc lại tựa bài

_

Học sinh quan sát
Có 3 con
Có 3 khóm
Có 1
Học sinh nhắc lại

_

Có 1

_

Học sinh nhắc lại 3 bằng 3

_

Học sinh đọc 3 bằng 3

_
_
_
_


 Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng
bằng nhau
c) Hoạt động 2: Thực hành
• Mục tiêu : Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so
so sánh các số
• Phương pháp : Luyện tập
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Sách giáo khoa , tranh vẽ ở sách giáo
khoa
_
Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu bằng
vào giữa hai số
_
Bài 2 : Điền dấu

_

Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống

Bài 4 : Ghi kết qủa so sánh
4. Củng cố:
_
Trò chơi: Thi đua
_
Các em sẽ lấy số hoa qủa theo yêu cầu và so
sánh số hoa qủa đó
+ 5 bông hoa
+ 5 qủa lê
5. Dặn dò:
_
Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng nhau

Nhận xét rồi nêu kết qủa
nhận xét bằng kí hiệu vào ô
trống
_
Học sinh nêu cách làm
_
Học sinh so sánh số hình
vuông , hình tròn
_

_

_

Lớp chia thành 4 đội thi

đua
_
_

Nhận xét
Tuyên dương

Tự nhiên xã hội

BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I) Muc Tiêu:
1. Kiến Thức:
_ Giúp học sinh nhận biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vê mắt và tai
2. Kỹ năng:
_ Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ
3. Thái độ:
_ Có ý thức bảo vệ và giữ gìn vệ sinh mắt và tai
II) Chuẩn Bị:
1. Giáo viên
_ Sách giáo khoa
2. Học sinh
_ Sách giáo khoa
_ Vở bài tập
III)

Các hoạt động dạy và học
13


TG

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. Oån định :
2. Kiểm tra bài cũ :
_ Con người gồm có những giác quan nào ?
_ Vì sao chúng ta phải bảo vệ, giữ gìn các giác quan
3. Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu bài :
_ Cho học sinh quan sát các vật xung quanh
_ Nhờ đâu ta quan sát được
_ Em có nghe tiếng gì không ? nhờ đâu ?
 Chúng ta phải biết bảo vệ chúng
b) Hoạt động 1 : Làm việc với sách giáo khoa
• Muc Tiêu : Học sinh nhận ra việc gì nên làm và
không nên làm để bảo vệ mắt
• ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo khoa, sách giáo khoa
• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
Phương pháp : Quan sát , thảo luận , đàm thoại
∗ Cách tiến hành :
Bước 1 : Cho học sinh chia thành nhóm nhỏ 2 em
làm việc với sách
_ Khi có ánh sáng chiếu vào mắt bạn lấy tay che mắt,
đúng hay sai ?
_ Quan sát nêu lên được những việc nên làm và không
nên làm ở tranh

Bước 2 :
_ Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh lên chỉ và nói
những việc nên làm và không nên làm ở từng tranh
 Không nên lấy tay bẩn chọc vào mắt, không đọc sách
hoặc xem TiVi quá gần
c) Hoạt Động 2 : Làm việc với sách giáo khoa
• Muc Tiêu : Học sinh nhận ra việc nên làm, không
nên làm để bảo vệ tai
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa, sách giáo khoa
• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
• Phương pháp: Đàm thoại , thảo luận đàm thoại
∗ Cách tiến hành :
Bước 1 : Quan sát tranh trang 11 tập đặt câu hỏi và
trả lời
Bước 2 : Học sinh nêu
_ Hai bạn đang làm gì ?
_ Bạn làm như vậy đúng hay sai ?
14

_

Hát

_ Học sinh nêu : mắt , mũi ,
tai …

_
_
_
_

Học sinh quan sát
Nhờ mắt
Nhờ tai
Học sinh nhắc lại tựa bài

_

Học sinh họp nhóm 2 em

_ Học sinh trả lời theo nhận
xét
_ Học sinh quan sát các tranh
ở sách giáo khoa nêu lên việc nên
làm và việc không nên làm
_ Học sinh lên chỉ và nói về
những việc nên làm và không nên
làm

_ 2 em ngồi cùng bàn thảo
luận với nhau


_

Bạn gái đáng làm gì ?

_ Bạn đi là gì ?
_ Tranh này nói gì ?
 Để bảo vệ tai em không nên dùng vật nhọn chọc vào
tai, nghe nhạc quá to
d) Hoạt Động 3 : Đóng vai
• Muc Tiêu : Tập ứng xử để bảo vệ mắt và tai
• ĐDDH : Tình huống để học sinh suy nghĩa
• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
• Phương pháp : Thảo luận , đóng vai, động não, đàm
thoại
∗ Cách tiến hành :
Bước 1 :
_ Tình huống 1 : Hùng đi học về, thấy Tuấn và bạn
đang chơi kiếm bằng tai chiếc que. Nếu em là Hùng
em sẽ là gì?
_ Tình huống 2 : Lan đang học bài, thì bạn của
anh Lan mang dĩa nhạc đến và mở rất to, theo em
Lan sẽ làm gì ?

Bước 2 :
_ Học sinh nhận xét
_ Giáo viên nhận xét
4. Củng cố – tổng kết:
_ Trò chơi thi đua : Ai nhanh hơn
_ Giáo viên treo 3 tranh vẽ trong vở bài tập cho học
sinh cử đại diện lên thi đua điền Đ , S
_ Nhận xét
5. Dặn dò :
_ Thực hiện tốt các điều đã học

_ Ngoáy lỗ tai
_ Học sinh nêu
_ Bạn nhảy và nghiêng đầu để
nước chảy ra khỏi lỗ tai
_ Đi khám tai
_ Bịt tai vì tiếng nhạc qúa to

_ Nhóm thảo luận và phân công
đóng vai
_ Nhóm 1+2 : Thảo luận tình
huống 1
_ Nhóm 3+4 : Thảo luận tình
huống 2
_ Từng nhóm trình bầy trước
lớp
_ Lớp nhận xét

_ 3 dãy cử mỗi dãy 3 bạn lên
thi đua điền

Thứ tư,ngày 19 tháng 9 năm 2007
Toán

LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
_
Giúp học sinh củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau
_
So sánh các số trong phạm vi 5
15


2.Kỹ năng:
_
Rèn học sinh sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn , bé hơn, bằng nhau
3.Thái độ:
_
Học sinh yêu thích học Toán
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
_
Vở bài tập
2.Học sinh :
_
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III)

Các hoạt dộng dạy và học:

TG

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. ổn định:
2. giới thiệu : luyện tập
3. Các hoạt động:
a) Hoạt động 1: Oân các kiến thức cũ
• Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về khái niệm bằnh
nhau , so sánh các số trong phạm vi 5
• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
• Hình thức học : Lớp, cánhân
• ĐDDH : Bộ đồ dùng học toán, hoa đúng, sai
_
Lấy trong bộ đồ dùng số 4 , số 5
_
Em hãy so sánh hai số đó
_
Lấy cho cô số 5, dấu lớn, tìm cho cô các số nhỏ
hơn 5
_
Trò chơi đúng sai
_
Khi cô đọc một bài toán dứt lời cô gõ thước nếu
thấy đúng em giơ thẻ Đ còn nếu sai em giơ thẻ S
b) Hoạt động 2: Luyện tập
• Mục tiêu : Sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn, bé
hơn, bằng nhau
• Phương pháp : Luyện tập
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Sách giáo khoa , tranh vẽ ở sách giáo
khoa
_
Bài 1 : điền dấu thích hợp vào ô trống

_

Hát

_

Học sinh quan sát
4<5
5 > 4,3,2,1

_
_

Cả lớp nghe và nhận xét kết
qủa bằng hoa đúng sai
_

_
_
_

_
_

Học sinh nêu cách làm
Học sinh làm bài
Học sinh đọc kết qủa bài

làm

Giáo viên sửa bài
Bài 2 : Điền dấu

Học sinh xem tranh mẫu
nêu cách làm
_
Học sinh làm bài
_
Học sinh làm bài
_

Bài 3 : Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu
xanh sao cho sau khi thêm , ta được số hình vuông
bằng nhau
_
Giáo viên chấm vở
4. Củng cố:
_

16

_

Học sinh sửa bài


• Mục tiêu : so sánh các số trong phạm vi 5 một
cách thành thạo, chín xác
_
Thi đua 3 tổ. Mỗi tổ có 2 nhóm mẫu vật.
+ Em hãy điền số và dùng dấu lớn hơn, bé hơn ,
bằng nhau để so sánh
5. Dặn dò:
_
Về nhà xem lại các bài vừa làm
_
Làm lại các bài vào bảng con

Tồ nào nhanh đúng sẽ
thắng
_

HỌC VẦN

Tiết 1: ÂM T - TH
II) Mục tiêu:
1. Kiến thức:
_
Học sinh đọc và viết được t, th ,tổ , thỏ và các tiếng có âm đã học
2. Kỹ năng:
_
Biết ghép âm tạo tiếng
_
Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3. Thái độ:
_
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
III)

Chuẩn bị:

1. Giáo viên:
_
Tranh minh học từ khoá: tổ , thỏ
_
Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt
2. Học sinh:
_
Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
IV)Hoạt động dạy và học:
TG
Hoạt động của Giáo viên

Hoạt động của học sinh

17


1. Ổn định:
2. Bài cũ: âm d-đ
_
Đọc tựa bài, từ dưới tranh
_
Đọc trang phải
_
Giáo viên đọc d-dê , đ-đò
_
Nhận xét
3. Bài mới:
a) Giới thiệu :
• Mục Tiêu: học sinh nhận ra được âm t , th từ tiếng
khoá
• Phương pháp: trực quan, đàm thoại
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Tranhvẽ ở SGK
_
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
_
Tranh vẽ gì ?
_
Trong tiếng tổ, thỏ có âm gì mình đã học rồi
_
Giáo viên đọc mẫu t, tổ , th , thỏ
 Giáo viên ghi tựa bài
b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm t
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ t, biết cách phát âm
và đánh vần tiếng có âm t
• Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng giải
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Tranhvẽ ở SGK
∗ Nhận diện chữ:
_
Giáo viên viết chữ t
_
Chữ t gồm những nét nào ?

_


_

Tìm chữ t trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên phát âm t

Khi phát âm đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không
có tiếng thanh
_
Giáo viên ghi: tổ
_
Trong tiếng tổ chữ nào đứng trước, chữ nào đứng
sau?
_
giáo viên đọc: tờ-ô-tô-hỏi-tổ
∗ Hướng dẫn viết:
_
t gồm nét gì ?
_
Chữ t cao mấy đơn vị?
_
Khi viết t , đặt bút trên dường kẻ 3 viết nét xiên
phải, lia bút nối với nét móc ngược, nhấc bút viết nét
ngang

_

Hát

_

Học sinh đọc theo yêu cầu

_

Học sinh viết bảng con

Học sinh quan sát
_
Tranh vẽ tổ , thỏ
_
Có âm ô , o đã học rồi
_
Học sinh đọc lớp , đọc cá
nhân
_

Học sinh quan sát
Chữ t gồm có nét xiên phải,
nét móc ngược, nét ngang
_
Học sinh thực hiện
_
_

Học sinh nhận xét cách phát
âm của cô
_
Học sinh đọc cá nhân: t
_

_

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm th
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ th, biết phát âm và
18

_

Chữ t đứng trước, ô đứng

sau
_

Học sinh đọc cá nhân , lớp

Học sinh nêu
_
Cao 1.25 đơn vị
_
Học sinh viết trên không,
trên bàn, bảng con
_


đánh vần tiếng có âm th
∗ Quy trình tương tự như âm t
_
th: đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng
thanh
_
So sánh t và th
_
th khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi
không tròn
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung
• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có t, th và đọc trơn
nhanh tiếng vừa ghép
• Phương pháp: thực hành, trực quan
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt
_
Lấy bộ đồ dùng ghép t, th với các âm đã học
_
Giáo viên ghi từ luyện đọc: to, tơ, ta, tho, thơ, tha,
tivi, thợ mỏ

Học sinh phát âm cá nhân,
tổ , lớp
_

Học sinh ghép và nêu
_
Học sinh luyện đọc, cá nhân
, lớp
_
Đọc toàn bài
_

 Giáo viên nhận xét tiết học
 Hát múa chuyển tiết 2

Học vần

Tiết 2 : ÂM T - TH
I) Mục tiêu:
1. Kiến thức:
_
Đọc được câu ưng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
_
Nói được thành câu có chủ đề : ổ, tổ
2. Kỹ năng:
_
Đọc trơn, nhanh, dúng câu
_
Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ ổ, tổ
3. Thái độ:
_
Rèn chữ để rèn nết người
_
Tự tin trong giao tiếp
II) II/Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
_
Chữ mẫu t, th
_
Tranh vẽ sách giáo khoa trang 33
2. Học sinh:
_
Vở viết in, sách giáo khoa
III)
TG

III/ hoạt động dạy và học:
Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

1. Ổn định:
2. Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

_

19

Hát






_

Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm chính xác
Phương pháp: Trực quan, luyện tập
Hình thức học: cá nhân, lớp
ĐDDH: Tranh vẽ ở SGK
Giáo viên đọc trang trái và trang phải

Giáo viên treo tranh
_
Tranh vẽ ai, làm gì?
_
Giáo viên ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả
cá cờ
_
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
• Muc Tiêu : viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,
đều, đẹp
• Phương pháp : Trực quan , giảng giải, thực hành
• Hình thức học : Lớp , cá nhân
• ĐDDH: Bảng kẻ ô li, sách giáo khoa
_
Nhắc lại tư thế ngồi viết
_

Học sinh theo dõi và đọc
từng phần theo hướng dẫn
_
Học sinh quan sát
_
Học sinh nêu
_
Học sinh luyện đọc cá nhân
_

_
_
_

Học sinh nêu
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết vở

t: đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết nét xiên phải, lia
bút viết nét móc ngược, nhấc bút viết nét ngang
_

tổ: đặt bút đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia bút
viết nét móc ngược, lia bút viết o, nhấc bút viết nét
ngang và dấu mũ, thanh hỏi trên đầu âm ô
_

_

Tương tự với: th, thỏ

Giáo viên chấm tập
c) Hoạt động 3: Luyên nói
• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề ổ, tổ
• Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành
• Hình thức học: cá nhân
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
_
Giáo viên treo tranh
_
Con gì có ổ ?
_
Con gì có tổ ?
_
Con vật có ổ, tổ, con người ở đâu?
_
Em có nên phá tổ chim, ổ gà không tại sao ?
3. Củng cố:
• Mục tiêu: củng cố cách ghép âm tạo tiếng
_
Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn
_
Cho học sinh xung phong tạo tiếng mới các âm đã
học
_
Sau 1 bài hát em nào có nhiều tiếng sẽ thắng
_

20

_
_
_
_
_

Học sinh quan sát
Học sinh : con gà
Học sinh : con chim
Con người ở nhà
Học sinh nêu

Học sinh xung phong lên
tạo tiếng
_
Học sinh hát
_
Tuyên dương bạn nào làm
nhanh đúng
_


_
Nhận xét
4. Dặn dò:
_
Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo
_
Chuẩn bị bài ôn tập

Thủ công

I.Mục tiêu:

XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
Giúp học sinh :

-Học sinh làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình.
-Xé được hình vuông, hình tròn theo học sinh và biết cách dán cho cân đối.
II.Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị:
-Bài mẫu về xé dán hình vuông, hình tròn.
-Hai tờ giấy màu khác nhau (màu tương phản).
-Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau tay.
Học sinh: -Giấy thủ công màu, giẫy nháp có kẻ ô, hồ dán, bút chì, vở thủ công.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
1.Ổn định:
2.KTBC: KT dụng cụ học tập môn thủ công của
học sinh.
3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa.
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và
nhận xét.
Cho các em xem bài mẫu và phát hiện quanh
mình xem đồ vật nào có dạng hình vuông, hình
tròn.
Hoạt động 2: Vẽ và xé hình vuông
GV lấy 1 tờ giấy thủ công màu sẫm, lật mặt sau
đếm ô, đánh dấu và vẽ hình vuông có cạnh 8 ô.
Làm các thao tác xé từng cạnh một như xé hình
chữ nhật.
Sau khi xé xong lật mặt màu để học sinh quan
sát hình vuông.
Yêu cầu học sinh thực hiện trên giấy nháp có kẻ
ô vuông.
Hoạt động 3: Vẽ và xé hình tròn
GV thao tác mẫu để đánh dấu, đếm ô và vẽ 1
hình vuông có cạnh 8 ô.
Xé hình vuông ra khỏi tờ giấy màu.
Lần lượt xé 4 góc của hình vuông theo đường đã
vẽ, sau đó xé dàn dần, chỉnh sửa thành hình
tròn.
Yêu cầu học sinh thực hiện trên giấy nháp có kẻ
ô vuông, tập đánh dấu, vẽ, xé hình tròn từ hình
vuông có cạnh 8 ô.
Hoạt động 4: Dán hình
Sau khi xé xong hình vuông, hình tròn. GV

Hoạt động HS
Hát
Học sinh đưa đồ dùng để trên bàn cho GV kiểm
tra.
Nhắc lại.
Học sinh nêu: Ông Trăng hình tròn, viên gạch hoa
lót nền hình vuông,…

Theo dõi

Xé hình vuông trên giấy nháp có kẻ ô vuông.
Theo dõi

Xé hình tròn trên giấy nháp có kẻ ô vuông.

21


hướng dẫn học sinh thao tác dán hình:
Ướm đặt hình vào vị trí cho cân đối trước khi
dán.
Pải dán hình bằng một lớp hồ mỏng, đều.
Miết tay cho phẳng các hình.
Hoạt động 5: Thực hành
GV yêu cầu học sinh xé một hình vuông, một
hình tròn, nhắc học sinh cố gắng xé đều tay, xé
thẳng, tránh xé vội xé không đều còn nhiều vết
răng cưa.
Yêu cầu các em kiểm tra lại hình trước khi dán.
Yêu cầu các em dán vào vở thủ công.
4.Đánh giá sản phẩm:
GV cùng học sinh đánh giá sản phẩm:
Các đường xé tương đẹp, ít răng cưa.
Hình xé cân đói, gần giống mẫu.
Dán đều, không nhăn.
5.Củng cố :
Hỏi tên bài, nêu lại cách xé dán hình vuông,
hình tròn.
6.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương:
Nhận xét, tuyên dương các em học tốt.
Về nhà chuẩn bị giấy trắng, giấy màu, hồ dán để
học bài sau.

Lắng nghe và thực hiện.

Xé một hình vuông, một hình tròn và dán vào vở
thủ công.

Nhận xét bài làm của các bạn.

Nhắc lại cách xé dán hình vuông, hình tròn.
Chuẩn bị ở nhà.

Thứ năm, ngày 20 tháng 9 năm 2007
Toán

LUYỆN TẬP CHUNG
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
_
Giúp học sinh củng cố về “lớn hơn” , “bé hơn” , “bằng nhau”
_
So sánh các số trong phạm vi 5
2.Kỹ năng:
_
Rèn học sinh sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn , bé hơn, bằng nhau
3.Thái độ:
_
Học sinh yêu thích học Toán
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
_
Vở bài tập
2.Học sinh :
_
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III)
TG

Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. Khởi động :

_

22

Hát


2. Hoạt động của giáo viên :
a) Hoạt động 1: Oân các kiến thức cũ
• Mục tiêu: Củng cố các kiến thức đã học về lớn
hơn, nhỏ hơn, bằng nhau
• Phương pháp : Thực hành , thi đua
• Hình thức học : Lớp
• ĐDDH : chuẩn bị 4 bao thư
_
Cô có 4 bao thư mỗi tổ sẽ lên bắt thăm đọc, viết
những gì có trong thăm
_
Thi đua so sánh các bài bạn vừa viết trên bảng
_
Làm bảng con
5  5
3  4
2  3
_
Giáo viên sửa bài
b) Hoạt động 2: Làm bài tập
• Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học để
thực hành làm các dạng bài tập khác nhau
• Phương pháp : Thực hành
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• ĐDDH : vở bài tập
_
Bài 1 : Làm cho bằng nhau

_

Bài 2 : Nối  với số thích hợp

Bài 3 : Nối  với số thích hợp
3. Củng cố:
_
Trò chơi thi đua : gắn số và dấu nhanh, đúng
nhất
_
Giáo viên đọc 3<5 ; 4>2 ; 5=5 ; 5>4
4. Dặn dò:
_
Về nhà xem lại bài tập
_
Làm lại các bài còn sai vào bảng con

_

_
_

Học sinh đọc và viết
5  3
2  1
3  3
4  2
Học sinh làm bài
Học sinh nêu kết qủa

Học sinh nêu cách làm
Bằng 2 cách vẽ thêm hoặc
gạch bớt
_
Học sinh làm bài
_
Học sinh đọc kết qủa nối
+ Một bé hơn năm
+ Hai bé hơn năm
+ Ba bé hơn năm
+ Bốn bé hơn năm
_
_

_

Cả lớp nghe và chọn số dấu
gắn nhanh đúng trên bộ đồ
dùng của mình
_

Học vần

ÔN TẬP (tiết 2)
I) Mục tiêu:
1. Kiến thức:
_
Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: i, a, m, n, d, đ, t, th
_
Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng viết đúng từ ngữ đã học
2. Kỹ năng:
_
Biết ghép các âm để tạo tiếng mới
23


Đặt dấu thanh đúng vị trí
3. Thái độ:
_
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
_

II) Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
_
Bảng ôn trang 34
_
Tranh minh họa cho phần ôn: da thỏ, lá mạ
2. Học sinh:
_
Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III)
TG

Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
1. Ổn định :
2. Bài cũ: Âm ô, ơ
_ Đọc bài ở sách giáo khoa
_ Giáo viên đọc: t – tổ , th – thỏ
_ Nhận xét
3. Bài mới:
a) Giới thiệu:
_ Giáo viên treo tranh
_ Trong tranh vẽ gì?
_ Kể các âm đã học trong tuần
 Giáo viên ghi bảng
b)Hoạt động 1: Oân các chữ và âm vừa học
• Mục tiêu: củng cố cho học sinh hệ thống các âm đã
học các tiết trước
_ Giáo viên chỉ bảng ôn, không theo thứ tự
_ Giáo viên sửa sai cho học sinh
c) Hoạt động 2: ghép chữ thành tiếng
• Mục tiêu: học sinh biết ghép các chữ ở cột ngang và
dọc để tạo thành tiếng
• ĐDDH : Bảng ôn, tranh ở sách giáo khoa,
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
_ Em sẽ ghép 1 chữ ở cột dọc với 1 chữ ở cột
ngang để tạo thành tiếng
_ Giáo viên chỉ tiếng và dấu thanh
_ Giáo viên ghi bảng
d)Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
• Mục tiêu: học sinh đọc trơn các từ ngữ ứng dụng
• ĐDDH : Bảng ôn, sách giáo khoa,
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập, trực quan
_ Giáo viên treo tranh
_ Tranh vẽ gì?
_ Đây là gì ?
_ Giáo viên ghi bảng: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
24

Hoạt động của học sinh
_ Hát
_
_

Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con

_
_
_

Học sinh quan sát
Cây đa
Học sinh nêu

_ Học sinh đọc cá nhân,
lớp

_ Học sinh ghép tiếng ở bộ
đồ dùng
_ Học sinh ghép tiếng
_ Học sinh đọc cá nhân tổ
lớp

_ Học sinh quan sát
_ Cây mạ
_ Bộ da thỏ
_ Học sinh đọc cá nhân , tổ
, lớp


e) Hoạt động 4: Tập viết
• Mục tiêu: nắm được quy trình viết, viết đúng cỡ
chữ, khoảng cách.
• ĐDDH : vở tập viết
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Thực hành, giảng giải
_ Giáo viên treo chữ mẫu để tập viết: tổ cò , lá
mạ
_ Em hãy nêu cách viết chữ này
_ Giáo viên sửa lại cho học sinh
_ Giáo viên nhắc lại cách viết
_ Giáo viên viết mẫu
_ Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh

_
_

Học sinh quan sát
Học sinh nêu

_

Học sinh viết bảng con

 Nhận xét
 Hát , múa chuyển tiết 2

Học vần

ÔN TẬP (tiết 2)
I) Mục tiêu:
1. kiến thức:
_
Học sinh đọc và viết đúng các âm và chữ vừa ôn
_
Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng
_
Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể : cò đi lò dò
2. Kỹ năng:
_
Đọc nhanh tiếng , từ ,câu
_
Viết đúng độ cao, liền mạch
3. Thái độ:
_
Rèn chử để rèn nết người
_
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
_
Bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và chuyện kể
2. Học sinh:
_
Sách giáo khoa , vở viết
III)
TG

Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
1. khởi động:
2. Bài mới:

Hoạt động của học sinh
_ Hát
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×