Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 tuần 3

Phạm Thị Ngọc Minh
TUầN 3

Trờng tiểu học Hồng Thái
Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2010
HọC VầN
Tiết 28: ÔN TậP

I.Mục tiêu:
- Giúp các em ghép đợc các âm với các dấu thanh đã học để tạo thành các tiếng mới
- Rèn kĩ năng đọc, viết đúng, đẹp tất cả các tiếng đã học
- Giáo dục ý thức học tập cho các em.
II.Chuẩn bị:
- GV: Bảng ôn tong SGK, tranh minh hoạ
- HS: Bộ ghép chữ học vần, SGK
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1/ Kiểm tra bài cũ (3)
- Gọi 2 HS lên bảng đọc nối tiếp các tiếng đã HS đọc nối tiếp
học trong bìa 10

- Nhận xét, cho điểm.
2/ Bài mới( 30)
a, Giới thiệu bài:
- Các em đã đợc học những âm gì?
HS lần lợt nêu các âm : b, e, v. ê. l , h,
- Em hãy nói tên các dấu thanh đã học
o, ô, ơ, c và các dấu thanh: \, /, ?, ~, .
HS lắng nghe
GV treo bảng ôn và giới thiệu
b, Ôn tập:
* Các chữ và âm đã học:
HS đọc nối tiếp
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp các âm trong bảng ôn 1 HS lên bảng
- Gọi 2 HS lên bảng chỉ âm do GV đọc
* Ghép chữ thành tiếng:
GV treo bảng ôn:
e
be
...
...
...

ê

...
...
...

o
ô
ơ
b
bo


v
...
...
...
l

...
...
...
h
...
...
...
c
...
...
...
Gọi HS tiếp nối đọc các tiếng ghép theo thứ tự
hàng
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Gọi 1 HS đọc lại toàn bộ bảng ôn
* Ghép tiếng với các dấu thanh:
- Yêu cầu HS lấy từng tiếng ở hàng dọc ghép với
từng dấu thanh ở hàng ngang ta đợc các tiếng mới
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
TIếT 2:
c, Luyện tập ( 30)
* Luyện đọc:
- GV cho HS đọc từ ứng dụng trong SGK
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Luyện viết:

Năm học 2010 - 2011

HS đọc bài
HS thực hiện ghép tiếng với các dấu t

HS đọc bài( cá nhân, nhóm, lớp)

1


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

- GV viết mẫu từ lò cò, vơ cỏ lên bảng. Yêu cầu
HS viết vào vở tập viết
- KT t thế ngồi và cách cầm bút của HS
- Cho HS viết vào trong vở
- GV nhận xét, chỉnh sửa chữ viết cho HS
* Luyện nói:
HS thảo luận:
- Tranh vẽ gì?
- Trên tay bạn nhỏ cầm bức vẽ gì?
- GV cho HS đọc câu ứng dụng
* Kể chuyện: Hổ
GV cho HS quan sát tranh và hỏi:
- Bức tranh vẽ những con vật nào?
GV kể toàn bộ câu chuyện và hớng dẫn HS nắm
đợc nội dung câu chuyện
GV tổ chức cho HS kể chuyện theo tranh: Chia
lớp thành các nhóm, mỗi nhóm 4 HS
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện
- Gọi 1 HS khá kể lại toàn bộ câu chuyện
GV nhận xét, khen ngợi HS
3/ Củng cố dặn dò(3)
Cho HS đọc lại bài
Gọi 1 số HS đọc lại các từ khó phát âm
Dặn các em về nhà luyện đọc bài 2 lần

HS viết bài

Tranh vẽ bạn nhỏ khoe bức tranh
mình vẽ
- Bé vẽ cô, bé vẽ cờ
- HS đọc
- Tranh vẽ con hổ và con mèo
- HS lắng nghe
HS nối tiếp nhau kể theo nhóm

Cả lớp đọc bài( 1 lần)
HS lắng nghe

TOáN
Tiết 14: lớn hơn, dấu >

I.Mục tiêu:
- Biết so sánh số lợng và sử dụng từ lớn hơn, dấu > để diễn đạt kết quả so sánh
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
- Giáo dục HS ý thức học tập tốt hơn.
II.Chuẩn bị:
- GV: Bộ đồ dùng học toán
- HS: Bảng con
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Năm học 2010 - 2011

2


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

1/ Kiểm tra bài cũ( 3)
Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống:

HS lên bảng thực hiện

1
5
4
<
Gọi 1 HS lên bảng làm, các HS khác làm
vào bảng con
GV nhận xét, cho điểm.
2/ Bài mới( 30)
a, Giới thiệu: Trực tiếp
b, Nhận biết quan hệ lớn hơn:
* Giới thiệu dấu > : 2 > 1 ( 2 lớn hơn 1)
GV treo tranh và hỏi:
- Bên trái có mấy con bớm?
- Bên phải có mấy con bớm?
- So sánh 2 con bớm với 1 con bớm?
GV yêu cầu HS nhắc lại
GV treo tranh tiếp theo lên bảng và hỏi:
- Bên trái có mấy hình vuông?
- Bên phải có mấy hình vuông?
- 2 hình vuông so với 1 hình vuông nh
thế nào?
GV nêu: Ta nói Hai lớn hơn một, viết là:
2>1
- Dấu > gọi là dấu lớn hơn, đọc là
lớn hơn dùng để viết kết quả so sánh
các số.
* Giới thiệu 3 > 2:
GV treo tranh 2 con thỏ và 3 con thỏ, Yêu
cầu HS thảo luận nhóm 4 và so sánh số thỏ
bên trái và bên phải.
- Gọi HS bất kì và yêu cầu so sánh
Tơng tự treo tranh 3 chấm tròn và 2 chấm
tròn
GV yêu cầu HS lên bảng viết kết quả
- So sánh 4 với 3 và 5 với 4?
- Dấu lớn hơn và dấu nhỏ hơn có gì
khác nhau?
c, Luyện tập:
Bài 1: Viết dấu lớn hơn cho đúng mẫu:
GV hớng dẫn HS viết dấu >
Yêu cầu HS viết.
Baì 2: Viết( theo mẫu)
- Hớng dẫn HS cách làm
- Yêu cầu HS làm bài và chữa miệng
Bài 3: Viết theo mẫu:
Yêu cầu HS làm bài
Gọi 2 HS lên bảng làm
GV nhận xét, cho điểm
Bài 4: Viết dấu > vào ô trống:

Năm học 2010 - 2011

HS lắng nghe

- 2 con bớm
- 1 con bớm
- 2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm
- 2 hình vuông
- 1 hình vuông
- 2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông
HS lắng nghe

- 3 con thỏ nhiều hơn 1 con thỏ

- 3 chấm tròn nhiều hơn 2 chấm tròn
- 4 > 5; 5 < 4

HS làm bài
HS trả lời: 5 > 3; 3 > 2

HS : 4 > 3; 5 > 2; 5 > 4

3


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

Hớng dẫn HS làm bài
GV nhận xét, cho điểm
3/ Củng cố dặn dò (3)
- Gọi 2 HS lên bảng so sánh : 2 và 3, 3 và 4
Về nhà làm bài tập vào vở bài số 5 vào vở
bài tập về nhà

HS làm bài

HS lắng nghe

Tự NHIÊN Và Xã HộI
Tiết 3: NHậN BIếT CáC VậT XUNG QUANH

I.Mục tiêu:
- HS nhận xét, mô tả đợc nét chính của các vật xung quanh
- HS hiểu đợc: mắt, mũi, tai, lỡi, tay là các bộ phận giúp ta nhận biết ra các vật xung
quanh
- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể.
II.Chuẩn bị:
- GV: khăn, bông hoa, lọ nớc hoa...
- HS: SGK
III.Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Năm học 2010 - 2011

4


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

1/ Kiểm tra bài cũ( 3)
GV: Muốn cho cơ thể khoẻ mạnh, phát
triển tốt chúng ta cần làm gì?
GV nhận xét, cho điểm.
2/ Bài mới( 30)
a, Giới thiệu bài:
- Đa ra 1 số vật nh: thớc, quyển vở... và hỏi
HS đó là vật gì? Nhờ bộ phận nào của cơ
thể mà em biết?
- Đa ra 1 số vật khác nh: tiếng chim hót, lọ
nớc hoa, muối... ta phải dùng bộ phận nào
của cơ thể?
KL: Nh vậy, mắt, mũi, lỡi, tai, tay đều là
những bộ phận giúp chúng ta nhận biết các
vạt xung quanh.
b, Hoạt động 1: Quan sát vật thật
GV yêu cầu HS quan sát màu sắc, hình
dáng, kích thớc của các vật xung quanh nh:
cái bàn, cái ghế...
GV gọi 1 số HS bất kì lên bảng chỉ và nêu
lên những điều mình quan sát đợc
GV nhận xét, bổ sung.
c, Hoạt động 3: Thảo luận nhóm:
GV đa ra các câu hỏi tiến hành thảo luận
nhóm:
- Bạn nhận ra màu sắc của các vật
bằng gì?
- Bạn nhận ra tiếng của các con vật
bằng gì?
- Bạn nhận biết mùi vị bằng gì?
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 và tìm
câu trả lời
GV gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả
GV kết luận
3/ Củng cố- dặn dò( 3)
Nhận xét tiết học
Dặn các em phải biết giữ gìn và bảo vệ các
giác quan trên cơ thể
Chuẩn bị bài tiếp theo
TUầN 4

HS trả lời

Nhờ mắt mà em nhận ra đợc các vật đó
Nhờ mũi, tai

HS lắng nghe
HS quan sát
HS lên bảng trả lời

HS thảo luận nhóm:
- Bằng mắt
- Bằng tai
- Bằng lỡi
HS lắng nghe

HS lắng nghe

Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010
HọC VầN
Tiết 38: ÔN TậP

I.Mục tiêu:
- Giúp các em ghép đợc các âm với các dấu thanh đã học để tạo thành các tiếng mới.
- Rèn kĩ năng đọc, viết đúng đẹp tất cả các tiếng đã học
- Giáo dục HS ý thức học tập.
II.Chuẩn bị:
- GV: Bảng ôn trong SGK, tranh minh hoạ
- HS: Bộ ghép chữ học vần, SGK

Năm học 2010 - 2011

5


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
1/Kiểm tra bài cũ ( 2)
Gọi 2 HS lên bảng đọc nối tiếp các tiếng đã
học trong bài 15
GV nhận xét, cho điểm.
2/Bài mới (30)
a, Giới thiệu bài:
- Các em đã đợc học những âm gì?
- Em hãy nói tên các dấu thanh đã học
- GV treo bảng ôn và giới thiệu.
b,Ôn tập:
*Các chữ và âm đã học:
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp các âm trong
bảng 1
- Gọi 2 HS lên bảng chỉ âm do GV đọc
*Ghép chữ thành tiếng:
- GV treo bảng ôn
ô
ơ
i
a
n


ni
na
m


mi
ma
d


di
da
đ
đô
đơ
đi
đa
t


ti
ta
th
thô
thơ
thi
tha
Gọi HS tiếp nối đọc các tiếng ghép theo thứ
tự hàng
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- Gọi HS đọc lại toàn bộ bảng ôn 1
GV treo bảng ôn 2:
- Gọi HS đọc bài
*Ghép tiếng với các dấu thanh:
- Yêu cầu HS lấy từng tiếng ở hàng dọc
ghép với từng dấu thanh ở hàng ngang ta đợc các tiếng mới
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
TIếT 2:
c, Luyện tập ( 30)
*Luyện đọc:
- GV cho HS đọc từ ứng dụng trong SGK
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
*Luyện viết:
- GV viết mẫu từ tổ cọ, da thỏ, lá mạ, thợ nề
lên bảng. Yêu cầu HS viết vào vở tập viết
- KT t thế ngồi và cách cầm bút của HS
- GV nhận xét, chỉnh sửa chữ viết cho HS.
* Luyện nói:
HS thảo luận:
- Tranh vẽ gì?
- Các thành viên trong gia đình nhà cò

Năm học 2010 - 2011

Hoạt động của HS
HS đọc bài

HS nêu

HS đọc nối tiếp

HS đọc bài ( cá nhân, nhóm, lớp)

HS thực hiện ghép:

ta

\
mờ


HS đọc bài

HS viết bài

HS nêu

6

/
mớ


?
mở
tả

~
mỡ


.
mợ
tạ


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

đang làm gì?
GV cho HS đọc câu ứng dụng
Kể chuyện: Cò đi lò dò
GV cho HS quan sát tranh và hỏi:
- Bức tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ anh nông dân và con cò
- GV kể toàn bộ câu chuyện và hớng
- HS lắng nghe
dẫn HS nắm đợc nội dung câu
chuyện
GV tổ chức cho HS kể chuyện theo tranh:
Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm 4 HS
HS kể chuyện theo nhóm
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện
- Gọi 1 hs khá kể lại toàn bộ câu
chuyện
GV nhận xét, khen ngợi.
3/Củng cố dặn dò ( 2)
- Gọi 2 HS đọc các âm trong bảng ôn 2 HS lắng nghe
- Dặn các em về nhà luyện đọc bài 2 lần
và đọc bài trang 33

TOáN
Tiết 19: LUYệN TậP CHUNG

I.Mục tiêu:
- HS củng cố khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn, bằng nhau
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 và cách dùng các từ lớn hơn , bé hơn ,
bằng nhau . Các dấu ( > ,< , = ) để ghi kết quả so sánh
- Giáo dục HS ý thức học tập.
II.Chuẩn bị:
- GV: Bộ đồ dùng học toán
- HS: Bảng con
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Năm học 2010 - 2011

7


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

1/Kiểm tra bài cũ (3 )
Điến số hoặc dấu thích hợp vào ô trống:

HS lên bảng thực hiện

1
5
4
<
Gọi 1 HS lên bảng làm, các HS khác làm vào phiếu.
GV nhận xét, cho điểm.
2/Bài mới ( 30)
Bài 1:
GV hỏi:
a, Nhận xét số hoa ở cả hai bình
- Muốn cho bên có hai bông hoa bằng bên có hai
bông hoa ta phải làm gì?
b, Em hãy so sánh số con kiến ở cả hai bình
- Bằng cách gạch bớt em hãy làm cho số con kiến ở
cả hai bình bằng nhau
c, So sánh số nấm ở cả hai hình
- Muốn số nấm ở cả hai hình bằng nhau ta làm
những cách nào?
GV nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Nối ô trống với số thich hợp theo mẫu:
Hớng dẫn HS làm bài
<2
2
1
Gọi HS lên bảng làm

<3
3

-Không bằng nhau, một bên 2 bông
hoa một bên ba bông hoa
-vẽ thêm một bông hoa vào bên có
hai bông hoa
-số kiến ở cả hai bình không bằng
nhau
-gạch một con ở hình bên trái

HS làm bài

<5
4

5

GV chữa bài, nhận xét.
Bài 3:Nối ô trống với số thích hợp:
Gv hớng dẫn HS làm bài
Goị hs lên bảng làm bài
GV nhận xét, cho điẻm.
3/Củng cố dặn dò( 2)
- Chỉ ra đâu là dấu lớn hơn, dấu nào là dấu bé
hơn và chỉ ra dấu bằng nhau
- Dặn HS về nhà làm bài tập.
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập so sánh lớn
hơn, bé hơn, bằng nhau.

HS làm bài

HS lắng nghe

Tự NHIÊN Xã HộI
Tiết 4: BảO Vệ MắT Và TAI

I.Mục tiêu:
- Học sinh biết các việc nên làm và không nên làm đẻ bảo vệ mắt và tai
- Tự giác thực hành thờng xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mát và tai
- Giáo dục HS có ý tức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận trên cơ thể.
II.Chuẩn bị:

Năm học 2010 - 2011

8


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

- GV: Các hình trong SGK
- HS: SGK
III.Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
1/Kiểm tra bài cũ (3)
Để nhận biết các bộ phận xung quanh chúng ta nhờ
những bộ phận nào trên cơ thể?
GV nhận xét, cho điểm.
2/ Bài mới ( 30)
a, Khởi động:
Cả lớp hát bài Rửa mặt nh mèo
GV giới thiệu bài học ngày hôm nay
b,Hoạt động 1: Các việc nên làm và không nên làm
để bảo vệ mắt:
Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK và hỏi:
- Bức tranh bạn nhỏ làm gì?
- Việc làm của bạn nhỏ là đúng hay sai?
- Chúng ta có đợc làm nh bạn không?
các bức tranh tiếp theo làm tơng tự
GV hỏi: Vậy qua bức tranh đó thì việc nào nên làm
và việc nào không nên làm?
GV kết luận
GV liên hệ: Khi ngồi học bài chúng ta cần ngồi học
đúng t thế, không đợc cúi quá thấp khi viết để tránh
cận thị.
c,Hoạt động 2: Các việc nên làm và không nên
làm để bảo vệ tai:
GV yêu cầu các em quan sát từng hình trong SGK
GV hỏi : Hai bạn đang làm gì?
- Theo em việc làm đó là đúng hay sai?
- Nếu em nhìn thấy hai bạn đó em sẽ làm gì?
GV chia HS thành các nhóm nhỏ yêu cầu các em
quan sát, tập đặt câu hoỉ và trả lời cho những câu
hỏi đó
Gọi đại diện các nhóm lên trình bày ý kiến thảo
luận của nhóm mình
GV liên hệ thực tế:
- Chúng ta cần làm gì để bảo vệ tai?
d,Hoạt động 3:
- Tập xử lí tình huống:
Tình huống 1:
- Đi học về Hùng thấy Tuấn và Nam đang chơi
trò bắn súng cao su vào mắt. Nếu là Hùng em
sẽ làm gì?
Tình huống 2:
- Lan đang ngồi học bài thì Hoa chạy ra hét to
vào tai Lan. Nếu là Lan em sẽ làm gì?
GV cho các nhóm tập xử lí tình huống
GV nhận xét, bổ sung
3/Củng cố dặn dò ( 2)

Năm học 2010 - 2011

9

Hoạt động của HS
HS trả lời

HS hát

- Bạn nhỏ lấy tay che mắt khi
nhìn lên mặt trời
- Việc làm đó là đúng
- HS trả lời

HS lắng nghe

HS quan sát
- Một bạn lấy tay chọc vào tai
bạn khác
- Việc làm đó là sai
- Không nên làm nh vậy

HS trình bày

HS giải quyết tình huống
- Nếu là Hùng em sẽ khuyên 2
bạn không nên chơi nh vậy vì
rất nguy hiểm có thể gây mù
mắt
- Em sẽ khuyên bạn không đợc
làm nh vậy vì có thể gây điếc
tai.


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

- Hãy kể những việc làm hàng ngày để bảo vệ mắt
HS kể các việc để bảo vệ mắt và tai
và tai
- Nhận xét tiết học
HS lắng nghe.
- Dặn các em về nhà xem trớc bài Vệ sinh hàng
ngày

TUầN 5

Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2010
HọC VầN
BàI 20 : K, Kh

I.Mục tiêu:
- Nhận diện đợc chữ k, kh trong các tiếng có trong văn bản
- Ghép âm k, kh với các âm cà các dấu thanh đã học để tạo thành từ có nghĩa
- Đọc và viết đợc k, kh, kẻ, khế
- Đọc đợc các từ ngữ và các câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ trong SGK vơis chủ đề: các âm thanh.
II.Chuẩn bị:
- GV: Bảng gài, bộ ghép chữ học vần
- HS: bộ đồ dùng học tiếng việt
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Năm học 2010 - 2011

10


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

1/Kiểm tra bài cũ (3)
Gọi hs lên bảng đọc các từ bài 19
GV nhận xét, cho điểm.
2/ Bài mới (30)
a, Giới thiệu bài:
GV cho HS quan sát tranh và hỏi:
- Tranh vẽ gì?
- Trong tiếng kẻ, khế có âm nào đã học?
GV giới thiệu bài.
b, Dạy âm:
*Âm k:
- GV dùng bảng gài và nói: Chữ k
- Yêu cầu HS tìm chữ k trong bộ chữ học vần tiếng
việt
- GV đọc mẫu và yêu cầu HS đọc lại theo hình thức
cá nhân, nhóm, cả lớp.
*Tiếng khoá: kẻ
- Yêu cầu HS ghép tiếng kẻ
- GV gọi HS đọc nối tiếp nhau theo hình thức cá
nhân, nhóm, cả lớp.
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
*Từ khoá: kẻ
- GV yêu cầu HS phân tích tiếng kẻ
- GV đọc: ca- e- ke- hỏi- kẻ
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Gọi HS đọc theo hình thức cá nhân, nhóm, cả lớp.
*Âm kh:
- Tiếng khoá: khế
- Từ khoá: khế
GV đọc: khờ ê- khê- sắc- khế
GV gọi HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
*Hớng dẫn HS so sánh: k và kh
- Giống nhau: có cùng chữ k
- Khác nhau: chữ kh có thêm chữ h.
*Từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc các tiếng, từ ngữ ứng dụng:
kẽ hở
khe đá
kì cọ
cá kho
Gọi HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
c, Tập viết:
- GV viết mẫu chữ lên bảng
- Cho HS viết trên không trung
- Yêu cầu các em viết vào bảng con
GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS.
TIếT 2:
3/ Luyện tập:
a, Luyện đọc:
- GV gọi HS luyện đọc bài trên bảng
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
*Đọc câu ứng dụng:

Năm học 2010 - 2011

11

HS lên bảng

HS trả lời

HS lắng nghe
HS đọc bài

HS đọc bài

HS đọc bài

HS đọc bài

HS đọc bài

HS viết bài

HS đọc bài


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

- Tranh vẽ gì?
GV giới thiệu : Chị Kha kẻ vở cho bè Hà và bé lê
- Yêu cầu HS tìm tiếng mới
- Gọi HS đọc và phân tích một số tiếng
Gọi HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
b, Luyện viết:
- Hớng dẫn HS viết bài vào vở
- Dặn HS t thế ngồi viết
c, Luyện nói:
GV giới thiệu tranh và hỏi:
- Tranh vẽ gì?
- Mỗi vật trong tranh có tiếng kêu nh thế nào?
Gv tổ chức cho HS bắt trớc những âm thanh mà em
thích
4/ Củng cố dặn dò (2)
- Gọi HS đọc lại các câu ứng dụng trong bài
- Dặn các em về nhà luyện đọc bài 2 lần

TOáN
Tiết 24: Số 9

- tranh vẽ chị đang kẻ vở cho 2
em
- HS tìm các tiếng vừa học

HS viết vào vở tập viết

HS trả lời

HS lắng nghe

I.Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về số 9
- Biết đọc, biết viết số 9, đếm, so sánh các số trong phạm vi 9
- Biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
- Giáo dục HS ý thức học toán.
II.Chuẩn bị:
- GV: Bộ đồ dùng học toán
- HS: Vở viết, bộ đồ dùng học toán
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Năm học 2010 - 2011

12


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

1/Kiểm tra bài cũ (2)
Gọi HS lên bảng nhận biết nhóm đồ vật có số lợng là
8.
- Yêu cầu đếm số từ 1 đến 8
- GV nhận xét, cho điểm
2/Bài mới (30)
a, Giới thiệu bài: Trực tiếp
b, Lập số 9:
Yêu cầu HS xem hình trong SGK và hỏi:
- Lúc đầu có mấy bạn đang chơi trò chơi?
- Có thêm mấy bạn muốn chơi?
- Có 8 bạn muốn thêm 1 bạn là mấy bạn?
GV nêu: 8 bạn thêm 1 bạn là 9. Tất cả có 9 bạn
- Yêu cầu HS nhắc lại
GV yêu cầu HS lấy 8 que tính sau đó thêm 1 que tính
nữa trong bộ đồ dùng học toán
GV hỏi:
- Lúc đầu có mấy que tính?
- Lấy thêm mấy que tính?
- Có tất cả bao nhiêu que tính?
GV kết luận: 8 que tính thêm 1 que tính là 9 que tính
GV lấy 1 số ví dụ khác
KL: 9 hs, 9 que tính đều có số lợng là 9
c, Giới thiệu chữ số 9:
- Để thể hiện số lợng là 9 ngời ta dùng chữ số 9
- GV gắn bảng gài số 9 và cho HS đọc
- Yêu cầu HS tìm số 9 trong bộ đồ dùng học tập
- GV hớng dẫn HS viết chữ số 9
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
d, Thứ tự của số 9:
- GV yêu cầu HS lấy 9 que tính rồi đếm số que tính
của mình
- Gọi HS lên bảng viết theo thứ tự từ 1 đến 9
GV hỏi:
- Số 9 đứng liền sau số nào?
- Số nào đứng liền trớc số 9?
- Những số nào đứng trớc số 9?
Yêu cầu HS đếm lại từ 1 đến 9 rồi đếm ngợc lại từ 9
về 1.
e, Luyện tập:
Bài 1:
Yêu cầu HS viết 1 dòng số 9
Bài 2:
Điền số cho phù hợp:
8 <........
7 <.....
7 <.....< 9
....> 8
.......> 7
6 < ..... < 8
Gọi HS lên bảng làm
GV nhận xét, chữa bài.
Bài 3:
Viết số thích hợp vào chỗ trống:

Năm học 2010 - 2011

13

HS lên bảng
HS lắng nghe

- Có 8 bạn
- Thêm 1 bạn
HS lắng nghe

- Có 8 que tính
- Thêm 1 que tính
HS lắng nghe

HS viết bảng con số 9

HS lên bảng
- Đứng liền sau số 8
- Số 8 đứng liền trớc số 9
- Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

HS viết
HS lên bảng làm


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

5
1
Gv hớng dẫn HS dựa vào dãy số từ 1 đến 9 để làm bài HS làm bài
Gọi HS lên bảng làm
Gv nhận xét, cho điểm.
3/Củng cố dặn dò (2)
- Gọi 2 HS đếm các số từ 1 đến 9
- Dặn các em về nhà làm bài tập trang 23
HS lắng nghe

Tự NHIÊN Xã HộI
Tiết 5: Vệ SINH THÂN THể

I.Mục tiêu:
- HS biết đợc thân thể sạch sẽ giúp ta khoẻ mạnh, tự tin
- Nêu đợc tác hại của việc để thân thể bẩn
- Biết đợc việc nên làm và không nên làm để da luôn sạch sẽ
- Có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hàng ngày và nhắc nhở mọi ngời thờng xuyên làm
vệ sinh cá nhân.
II.Chuẩn bị:
- GV: Tranh minh hoạ, khăn mặt, xà phòng
- HS: SGK
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Năm học 2010 - 2011

14


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

1/Kiểm tra bài cũ (2)
Hãy nói những việc nên làm và không nên
làm để bảo vệ mắt và tai?
GV nhận xét, cho điểm.
2/ Bài mới (30)
a, Giới thiệu bài: Trực tiếp
b, Hoạt động 1:
- GV chia lớp thành các nhóm và thảo luận
Hằng ngày các con làm gì để giữ gìn vệ
sinh thân thể?
Gọi đại diện các nhóm lên bảng và trình
bày kết quả của nhóm mình
GV nhận xét, bổ sung.
c, Hoạt động 2: Gĩ gìn da sạch sẽ
Yêu cầu HS quan sát tranh và hỏi:
- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Bạn nào làm đúng? Bạn nào làm sai?

HS trả lời

HS lắng nghe
HS thảo luận nhóm

- Đang tắm, gội đầu, tập bơi, mặc áo
- Bạn đang tắm với trâu là sai vì trâu
bẩn, nớc ao bẩn có thể gây mọc mụn,
ngứa

GV kể các việc nên làm và không nên làm
GV nhận xét, bổ sung.
c, Hoạt động 3: Gĩ gìn chân, tay sạch sẽ
GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời:
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Chúng ta nên rửa tay, chân khi nào?
- Để bảo vệ tay, chân chúng ta cần làm
gì?
GV kết luận: Vệ sinh thân thể là một việc
rất cần thiết. Vì vậy chúng ta cân phải giữ
gìn vệ sinh thân thể sạch sẽ để cơ thể khoẻ
mạnh.
3/Củng cố dặn dò (2)
- Chúng ta cần làm gì để giữ vệ sinh
thân thể hàng ngày
- Nhắc nhở HS ý thức giữ gìn vệ sinh
thân thể hàng ngày
Tuần 6

- Trớc khi ăn cơm, sau khi đi đại tiện
- Cần phải rửa tay, chân thờng xuyên
HS lắng nghe

HS lắng nghe

thứ sáu ngày 1 tháng 10 năm 2010
HọC VầN

Bài 26: y tr

I. Mục tiêu:
- Đọc đợc: y, tr, y tá, tre ngà; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: y, tr, y tá, tre ngà.
- Luyện nói từ 2 4 câu theo chủ đề: Nhà trẻ.
- GD: HS biết yêu quý
II.Chuẩn bị:
- GV: Sử dụng bộ chữ học vần 1.
Sử dụng tranh ảnh minh hoạ và trong bài (SGK)
- HS: vở viết, sgk
III. Hoạt động dạy học:

Năm học 2010 - 2011

15


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

Hoạt động của giáo viên
1/Kiểm tra bài cũ (2)
Đọc ngã t, ngõ nhỏ, nghệ sĩ.
GV nhận xét, cho điểm
2/Bài mới (30)
Giới thiêụ bài...
a. Giới thiệu âm y.
- Phát âm mẫu: y. Lệnh HS mở đồ dùng tìm âm y.
- Nhận xét âm trên thanh cài của HS

-Viết vào bảng con mỗi tổ 1 từ
-Đọc từ vừa viết và đọc bài trong
SGK .
-Quan sát .
-Phát âm(Cá nhân tổ,lớp
-Mở đồ dùng tìm âm y.
- Quan sát , đọc bài trên bảng

Lu ý:Y(dài ) vị trí của chữ trong tiếng khoá: y (y
đứng một mình). Giới thiệu từ y tá. (SGK)

- HS đọc tổng hợp vần tiếng từ

*Giới thiệu âm tr:(Cách tiến hành tơng tự nh với âm
y)
=> Âm tr gồm hai con chữ chữ t đứng trớc, con chữ
r đứng sau.
b. Giới thiệu từ ứng dụng
- Gắn từ ứng dụng lên bảng: Y tế, chú ý, cá trê, trí
nhớ. Gạch chân tiếng chữa âm mới.
- Dùng kí hiệu yêu cầu HS phân tích một số tiếng và
đọc tiếng từ.
c. Hớng dẫn viết.
- Hớng dẫn viết mẫu: y, tr, y tá, tre ngà.
-Nhận xét sửa lỗi cho HS
Tiết 2
Luyện tập
a. Luyện đọc: Chỉ bài trên bảng
- Giới câu từ ứng dụng( cách tiến hành tơng tự đọc
từ): Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã.
b. Luyện viết: Hớng dẫn HS viết bài vào VTV
- Quan sát uốn nắn HS viết đúng
c. Luyện nói: Theo chủ đề: nhà trẻ.
-Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo cặp
-Gọi một số cặp lên trình bày trên bảng.
Nhận xét chốt lại ý chính.
3/Củng cố dặn dò (3)
- Gọi HS đọc lại các âm vừa học
Nhận xét chung giờ học.
- Dặn về nhà ôn lại bài vừa học, xem trớc bài27
chuẩn bị cho tiết sau ôn tập.

I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết viết chữ y, tr

Năm học 2010 - 2011

Tiết 6: tập viết
y,tr

16

Hoạt động của học sinh

- HS tìm tiếng từ có chứa âm y,tr
-Đọc nhẩm tìm tiếng trong từ chứa
âm vừa học.
-Đọc tiếng, từ.
- Quan sát.
-Viết vào bảng con
- Đọc bài trên bảng
- Đọc câu, đọc bài trong SGK
- Quan sát
- Viết bài
- Làm việc theo tổ
- Một số cặp lên trình bày trớc lớp.
-đọc lại toàn bài ( 1 lần)

HS lắng nghe


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

- Giúp HS viết đúng, đẹp các từ ứng dụng: y tá, tre ngà
- Giáo dục HS ý thức viết chữ đẹp
II.Chuẩn bị:
- GV: Các mẫu chữ trong bộ chữ tiếng việt
- HS: Bảng con, phấn, vở viết
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1/Kiểm tra bài cũ (2)
- Gọi HS lên bảng viết chữ ng, ngh
HS lên bảng
- GV nhận xét, cho điểm
2/Ôn tập (30)
a, Hớng dẫn HS viết trên bảng con:
* Hớng dẫn viết chữ y
GV đa mẫu chữ y gắn lên bảng lớp cho
HS quan sát và hỏi:
- Chữ y cỡ vừa cao mấy li?
- Cao 5 li
- Đợc viết bởi mấy nét?
- Gồm 3 nét
GV nêu quy trình viết chữ y. Vừa viết
vừa hớng dẫn HS cách viết
HS lắng nghe
GV viết mẫu chữ trên bảng lớp và nêu cách
viết: + Nét 1: Đặt bút trên đờng kẻ 5 viết
nét hất đến đờng kẻ 6 thì dừng lại
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1
HS quan sát và lắng nghe cách viết
chuyển hớng bút để viết nét móc ngợc phải
+ Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2
rê bút thẳng lên đờng kẻ 6 rồi chuyển hớng
ngợc lại để viết nét khuyết ngợc và dừng
bút ở đờng kẻ 5
GV yêu cầu HS viết chữ y vào bảng con
GV nhận xét, uốn nắn.
HS viết bảng con
* Hớng dẫn viết chữ tr
GV chỉ vào chữ tr và hỏi:
- Chữ tr đợc ghép bởi những chữ cái
nào?
- Gồm 2 chữ cái là chữ t và chữ r
- Cả hai chữ cái cao mấy li?
GV hớng dẫn HS cách viết
HS lắng nghe
GV viết mẫu chữ tr cỡ vừa lên trên bảng
để HS quan sát
HS quan sát
Yêu cầu HS viết vào bảng con
GV nhận xét, uốn nắn.
HS viết bảng con
Hớng dẫn viết từ ứng dụng:
GV viết từ ứng dụng y tá, tre ngà lên
bảng lớp và yêu cầu HS quan sát
HS lắng nghe
GV hỏi:
- Nhận xét về độ cao của các con chữ
GV yêu cầu HS viết vào bảng con
GV nhân xét, uốn nắn
b, Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết:
- Yêu cầu HS đọc lại các chữ và các từ ứng
HS viết bài vào vở
dụng trong bài học

Năm học 2010 - 2011

17


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

- GV yêu cầu các em viết vào vở
GV l ý HS:
- Viết đúng độ cao của các con chữ,
nối nét và khoảng cách giữa các con
chữ cho hợp lí
- Ngồi viết đúng t thế
* GV thu 1 số bài chấm và chữa bài
3/ Củng cố dặn dò (2)
- Gọi 1 vài HS lên bảng viết chữ y,
tr
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu các em về nhà luyện viết
chữ y, tr (2 dòng) vào vở luyện
viết

HS lắng nghe

Tiết 7:Thể dục
đội hình - đội ngũ- trò chơi vận động

I.Mục tiêu:
- Bit cỏch tp hp hng dc, dúng thng hng dc.
- Bit cỏch ng nghiờm, ng ngh.
- Nhn bit ỳng hng xoay ngi theo hng ú.
- Lm quen cỏch dn hng, dn hng.
- Bit cỏch chi trũ chi.
- GD: HS biết giữ kỉ luật, trật tự trong giờ học
II.Chuẩn bị:
- Sân trờng
-Cỏi cũi
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1/Khởi động (2)
-Ph bin ni dung hc tp:
-Xp thnh 3 hng dc, dúng hng
-Lm theo HD ca GV:
+ ng v tay hỏt tp th
-Nhn xột
+ Gim chõn ti ch, m to theo nhp
2/Bài mới (30)
Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng
-Ln 1: GV ch huy, sau ú cho lp gii
-Nghe hng dn, thc hin ỳng ni dung
tỏn.
hc tp.
-Ln 2: Yờu cu Lp trng iu khin.
+ HS lm theo HD ca lp trng.

Năm học 2010 - 2011

18


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

+ Tp hp 3 hng dc, dúng hng
* ễn dn hng, dn hng:
-Tp hp 3 hng dc, dúng hng ngang
* T th nghiờm, ngh:
-C lp cựng ụn (2 3 ln)
-Xen k gia ln nghiờm GV hụ thụi -T th nghiờm ngh (2 3 ln)
HS ng bỡnh thng.
-GV hụ khu lnh: Nghiờm !
Ngh ! Thụi !
* Tp phi hp:
+ Tp hp hng dc, dúng hng,
-Thc hin theo hng dn
+ Nghiờm, ngh
+ Quay phi, quay trỏi
+ Dng hng, dn hng
-Thc hin v tin hnh chi c lp
*Trũ chi: Qua ng li
-Thao tỏc nh HD ca GV
-HDHS cỏch chi:
+ Yờu cu HS xp thnh hng ngang v
hỡnh dung: Nu i hc v khi qua ng + HS tham gia chi c lp.
li, cỏc em phi x lớ nh th no ?
+ GV lm mu
+ Ph bin cỏch chi nh tit trc.
-Nhn xột
+ HS theo dừi, lm theo
3/Củng cố dặn dò(2)
-Yờu cu: Giậm chân tại chỗ, đếm to theo -Gim chõn ti ch, m to theo nhp
nhịp và đứng vỗ tay hát
-ng v tay hỏt
-Lp trng iu khin lp hc v hụ to
-GV h thng bi hc:
Gii tỏn, sau ú c lp vo hc.
-Nhn xột tit hc

Năm học 2010 - 2011

19


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

Tiết 7:Tự NHIÊN Xã HộI
THC HNH NH RNG, RA MT

I.Mục tiêu:
- Bit ỏnh rng ra mt ỳng cỏch.
- Rốn cho HS cú k nng ỏnh rng ,ra mt ỳng cỏch.
- Giỏo dc HS ỏnh rng vo bui sỏng sau khi ng dy v bui ti sau khi n xong,
Khụng n nhiu ngt vo bui ti
II.Chuẩn bị :
- GV: Mụ hỡnh rng, tranh phúng to nh SGK.
- HS : Bn chi rng, kem ỏnh rng, khn lau mt.
III.Hoạt động dạy học:
Hot ng giỏo viờn
Hot ng hc sinh
1/Kiểm tra bài cũ (2)
Hi tờn bi c :
Bi Chm súc v bo v rng.
Vỡ sao rng b sõu v sỳn?
HS tr li.
Ta phi lm gỡ bo v rng?
Nhn xột bi c.
2/Bi mi (30)
*Khi ng: chi trũ chi: : " cụ bo"
HS nờu li ta bi hc.
Nờu lut chi
Lng nghe
Hng dn cỏch chi
Chi th, chi tht
Dựng mụ hỡnh rng gii thiu v ghi ta:
Hot ng 1 :
+Mc tiờu:Bit ỏnh rng ỳng cỏch.
+Tin hnh:
Thc hnh ỏnh rng :
Gi HS lờn bng.
Ch vo mt trong ca rng?
Ch vo mt ngoi ca rng?
HS thc hnh ch mt trong, mt ngoi,
Ch vo mt nhai ca rng?
mt nhai ca rng.
Hng ngy ta quen chi rng nh th no?
GV lm mu ng tỏc chi rng mụ hỡnh Chi 3 mt ca rng
rng (ly bn chi, kem, nc..)
Gi HS chi rng mụ hỡnh rng.
HS lng nghe v quan sỏt GV thc hin
mu.
1 HS thc hnh.
GV kt lun : Chi y 3 mt ca rng, HS khỏc nhn xột cỏch chi rng ca bn
chi t trờn xung di mhiu ln, sỳc ming mỡnh.
v nh nc ra ngoira v ct bn chi HS lng nghe.
ỳng ch quy nh.
Hot ng 2 :

Năm học 2010 - 2011

20


Phạm Thị Ngọc Minh

Trờng tiểu học Hồng Thái

Thc hnh ra mt :
+Mc tiờu: Bit ra mt ỳng cỏch.
+Tin hnh:
GV lm mu:
Chun b khn sch v nc sch.
Ra tay bng x phũng trc khi ra mt.
Dựng khn sch lau quanh mt, mi
Git khn v lau li.
Git khn v phi nng.
HS thc hnh lau mt :
Hot ng theo cp theo dừi nhau thc
hnh lau mt.
GV quan sỏt giỳp hc sinh thc hin
khụng ỳng cỏch.
GV túm ý: Cỏc em t giỏc ỏnh rng sau khi
n hng ngy, khụng nờn n bỏnh ko nhiu,
khi au rng phi n phũng khỏm rng. Cn
ỏnh rng v lau mt ỳng cỏch thng
xuyờn hng ngy.
Kt lun: Thc hin ỏnh rng , ra mt
nh hp v sinh , dựng chu sch , khn sch ,
bn chi riờng.
3/ Củng cố dặn dò (2)
Hi tờn bi :
GV gi HS nờu li cỏc thao tỏc ỏnh rng v
ra mt.
T chc trũ chi:
Nhn xột. Tuyờn dng.
Thc hin ỏnh rng, ra mt hng ngy.
Chun b bi mi: n ung hng ngy
Nhn xột gi hc

Năm học 2010 - 2011

21

HS lng nghe v quan sỏt GV thc hin
mu.

1 HS thc hnh
Ton lp

HS lng nghe, nhc li.

HS nờu,
3 em nờu li cỏch ỏnh rng v ra mt
ỳng cỏch.
Thi ua hai dóy

Thc hin tụt nh



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×