Tải bản đầy đủ

Giáo án học vần lớp 1

Thứ

Tiếng Việt :

ngày

tháng năm 2007

ng- ngh

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ HS đọc và viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
_ Đọc được câu ứng dụng: nghỉ hè chò kha ra nhà bé nga
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, nghé , bé
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ khóa: cá ngừ, củ nghệ
_ Tranh minh hoạ câu ứng dụng: nghỉ hè chò kha ra nhà bé nga
_ Tranh minh họa phần luyện nói: bê, nghé, bé
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1 (nếu có)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc và viết

1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ GV giải thích
+Cá ngừ: loài cá nước ngọt, thòt đỏ và chắc
+Củ nghệ: loài cây thuộc họ gừng, củ có thòt màu
vàng, dùng để nhuộm hay làm gia vò
_ GV hỏi:
+ Trong tiếng ngừø chữ nào đã học?
+ Trong tiếng nghệ chữ nào đã học?
Trong bài này, ng và ngh giống nhau về cách
phát âm. Để tiện phân biệt chúng ta gọi ngh là ngờ
kép
_ Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới còn lại:

TG
5’

Hoạt động của học sinh
_ 2-4 HS đọc từ ngữ ứng dụng
qu, chợ quê, gi, cụ già, quả thò,
qua đò, giỏ cá, giã giò
_Đọc câu ứng dụng: chú tư ghé
qua nhà, cho bé giỏ cá

2’

_ Cho HS thảo luận và trả lời
câu hỏi.
+ Cá nhân trả lời

1


ng, ngh GV viết lên bảng ng, ngh

_ Đọc mẫu: ng, ngh

_ Đọc theo GV
22’

2.Dạy chữ ghi âm:

ng

11’
a) Nhận diện chữ:
_ GV viết (tô) lại chữ ng đã viết sẵn trên bảng và
nói: Chữ ng là chữ ghép từ hai con chữ n và g
_ So sánh ng với n

b) Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm:
_ GV phát âm mẫu: ng (gốc lưỡi nhích về phía vòm
miệng, hơi thoát ra qua cả hai đường mũi và miệng)
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách phát âm.
* Đánh vần tiếng khoá:
_GV viết bảng ngừø và đọc ngừ
_GV hỏi: Phân tích tiếng ngừø?
_Hướng dẫn đánh vần: ngờ- ư- ngư- huyền- ngừ
GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS.
* Đọc trơn từ ngữ khóa: (hai tiếng)
_Cho HS đọc trơn
+Tiếng khóa: ngừ
+Từ khoá: cá ngừ
c) Hướng dẫn viết chữ:
* Hướng dẫn viết chữ:(chữ đứng riêng)
_GV viết mẫu: ng
_GV lưu ý nét nối giữa n và g
*Hướng dẫn viết tiếng: (chữ trong kết hợp)
_Hướng dẫn viết vào bảng con: ngừø
Lưu ý: nét nối giữa ng và ư vò trí dấu thanh
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.

_HS thảo luận và trả lời
+Giống: chữ n
+Khác: ng có thêm chữ g

11’
_HS nhìn bảng phát âm từng em

_HS nhìn bảng, phát âm
_HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn,
cá nhân
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
+Đọc trơn: ngừø
+Đọc trơn: cá ngừ

_HS viếùt chữ trên
không trung hoặc mặt bàn bằng
ngón trỏ
_ Viết bảng con: ng
_ Viết vào bảng: ngừ

ngh

a) Nhận diện chữ:
_ GV viết (tô) lại chữ ngh đã viết sẵn trên bảng và
nói: Chữ ngh là chữ ghép từ ba chữ n, g và h. (Gọi
là ngờ kép)
_ GV hỏi: So sánh chữ ngh và ng?

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

_ Quan sát

_ Thảo luận và trả lời
+ Giống: đều có chữ ng
+ Khác: ngh có thêm h
2


* Phát âm:
_ GV phát âm mẫu: ngh (ngờ)
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách phát âm.
* Đánh vần:
_GV viết bảng nghệ và đọc nghệ
_GV hỏi: phân tích tiếng nghệ?
_ GV hướng dẫn đánh vần: ngờ- ê- nghê- nặngnghệ
GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS.
*Đọc trơn từ ngữ khóa:
_Cho HS đọc trơn
+Tiếng khóa: nghệ
+Từ khoá: củ nghệ
c) Hướng dẫn viết chữ:
* Hướng dẫn viết chữ:(chữ đứng riêng)
_GV viết mẫu: ngh
Lưu ý: nét nối giữa n, g và h
_GV nhận xét các chữ cụ thể của HS trên bảng con
*Hướng dẫn viết tiếng: (chữ trong kết hợp)
_Hướng dẫn viết vào bảng con: nghệ
Chú ý: nét nối giữa n, g và h; giữa ngh và ê, dấu
nặng dưới ê
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang âm vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho HS
dễ hình dung
+Ngã tư: chỗ hai con đường gặp nhau như một hình
chữ nhật
+Ngõ: đường đi từ cổng ngoài vào nhà
+Nghệ só: người chuyên tạo ra cái đẹp bằng đường
nét, màu sắc, âm thanh, hoặc thể hiện cái đẹp bằng
cách trình bày nhạc, đóng kòch, đóng phim
_GV đọc mẫu

_HS đọc theo: cả lớp, nhóm,
bàn, cá nhân.

25’
5’

10’

10’

_ Cá nhân trả lời
_HS đánh vần: lớp, nhóm, cá
nhân

+Đọc trơn: nghệ
+Đọc trơn: củ nghệ
(cá nhân , lớp)

_HS viết trên không trung hoặc
mặt bàn.
_Viết vào bảng: ngh

_ Viết vào bảng: nghệ

3’
2’

+2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
_Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm,
bàn, lớp

_ Lần lượt phát âm: âm ng,
ngừ, cá ngừ và ngh, nghệ, củ
nghệ (HS vừa nhìn chữ vừa
phát âm)

TIẾT 2

3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1

3


* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang âm vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm
bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: bê, nghé, bé
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Ba nhân vật trong tranh có gì chung?
+Bê là con của con gì? Nó có màu gì?
+Nghé là con của con gì? Nghé có màu gì?
+Quê em còn gọi bê, nghé tên là gì?
* Chơi trò chơi: Ghép mô hình
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_Dặn dò:

_ Thảo luận nhóm về tranh
minh họa của câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân,
cả lớp (Đánh vần đối với lớp
chậm, còn lớp khá đọc trơn)
_ 2-3 HS đọc

_Tập viết: ng, ngh, cá ngừ, củ
nghệ
_ Đọc tên bài luyện nói
_HS quan sát và trả lời
+Bò bê, trâu nghé

+HS theo dõi và đọc theo.
+HS tìm chữ vừa học trong
SGK, báo, hay bất kì văn bản
nào, …
_ Học lại bài, tự tìm chữ vừa
học ở nhà.
_ Xem trước bài 26

Rút kinh nghiệm :
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................

4


Thứ

ngày

tháng

năm 2007

y- tr

Tiếng Việt:

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ HS đọc và viết được: y, tr, y tá, tre ngà
_ Đọc được câu ứng dụng: bé bò ho, mẹ cho bé ra y tế xã
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: nhà trẻ
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ khóa: y tá, tre ngà
_ Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé bò ho, mẹ cho bé ra y tế xã
_ Tranh minh họa phần luyện nói: nhà trẻ
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1 (nếu có)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Thời
gian
5’

2’

Hoạt động của giáo viên
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc và viết

TIẾT 1
Hoạt động của học sinh

ĐDDH

_ 2-4 HS đọc từ ngữ ứng -Bảng
dụng ng, ngh, cá ngừ, con
củ nghệ, ngã tư, ngõ
nhỏ, nghệ só, nghé ọ
_Đọc câu ứng dụng: -SGK
nghỉ hè, chò kha ra nhà
bé nga

1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
_ Cho HS thảo luận và
+ Tranh vẽ gì?
trả lời câu hỏi.
_ GV giải thích
+Y tá: người chuyên săn sóc bệnh nhân
trong bệnh viện, dưới sự chỉ dẫn của y
só, bác só
+Tre ngà: tre da vàng có sọc xanh
+ Cá nhân trả lời
_ GV hỏi: Phân tích tiếng tre?
Quy ước: y phát âm i (gọi là chữ y dài)
_ Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm

5


22’
11’

mới còn lại: y, tr. GV viết lên bảng y, tr
_ Đọc mẫu: y, tr
2.Dạy chữ ghi âm:

_ Đọc theo GV

y

a) Nhận diện chữ:
_ GV viết (tô) lại chữ y đã viết sẵn trên
bảng và nói: Chữ y gồm nét xiên phải,
nét móc ngược và nét khuyết dưới
_ So sánh y với u

b) Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm:
_ GV phát âm mẫu: y (như phát âm i)
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua
cách phát âm.
* Đánh vần tiếng khoá:
_GV viết bảng y
_GV hỏi: Vò trí của y trong tiếng khóa?
_Đánh vần: i
* Đọc trơn từ ngữ khóa: (hai tiếng)
_Cho HS đọc trơn
+Tiếng khóa: y
+Từ khoá: y tá
c) Hướng dẫn viết chữ:
* Hướng dẫn viết chữ:(chữ đứng riêng)
_GV viết mẫu: y

_HS thảo luận và trả lời
+Giống:
phần
trên
đường kẻ, chúng tương
tự như nhau
+Khác: y có nét khuyết
dưới
_HS nhìn bảng phát âm
từng em

_Đứng một mình
_HS đánh vần: lớp,
nhóm, bàn, cá nhân
_HS đọc cá nhân, nhóm,
lớp
+Đọc trơn: y
+Đọc trơn: y tá

_HS viếùt chữ trên không
trung hoặc mặt bàn
bằng ngón trỏ
-Bảng
_ Viết bảng con: y
_GV lưu ý nhận xét các chữ cụ thể của
con
HS trên bảng con
*Hướng dẫn viết tiếng: (chữ trong kết
_ Viết vào bảng: y
hợp)
_Hướng dẫn viết vào bảng con: y
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
11’

tr
6


a) Nhận diện chữ:
_ GV viết (tô) lại chữ tr đã viết sẵn trên
bảng và nói: Chữ tr là chữ ghép từ hai _ Quan sát
chữ t và r
_ GV hỏi: So sánh chữ tr và t?
_ Thảo luận và trả lời
+ Giống: đều có chữ t
+ Khác: tr có thêm r
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm:
_ GV phát âm mẫu: tr (đầu lưỡi uốn
chạm vào vòm cứng, bật ra, không có _HS đọc theo: cả lớp,
nhóm, bàn, cá nhân.
tiếng thanh)
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua
cách phát âm.
* Đánh vần:
_GV viết bảng tre và đọc tre
_GV hỏi: phân tích tiếng tre?
_ Cá nhân trả lời
_ GV hướng dẫn đánh vần: trờ- e- tre
GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng _HS đánh vần: lớp,
nhóm, cá nhân
HS.
*Đọc trơn từ ngữ khóa:
_Cho HS đọc trơn
+Tiếng khóa: tre
+Đọc trơn: tre
+Từ khoá: tre ngà
+Đọc trơn: tre ngà
c) Hướng dẫn viết chữ:
(cá nhân , lớp)
* Hướng dẫn viết chữ:(chữ đứng riêng)
_GV viết mẫu: tr
Lưu ý: nét nối giữa t và r
_GV nhận xét các chữ cụ thể của HS
trên bảng con
*Hướng dẫn viết tiếng: (chữ trong kết
hợp)
_Hướng dẫn viết vào bảng con: tre
Chú ý: nét nối giữa t và r; giữa tr và e
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang âm vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật
mẫu) cho HS dễ hình dung

_HS viết trên không
-Bảng
trung hoặc mặt bàn.
con
_ Viết vào bảng: tr

_ Viết vào bảng: tre

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng
dụng

7


+Y tế: ngành chuyên môn tổ chức việc
phòng bệnh, chữa bệnh và bảo vệ sức
khoẻ cho nhân dân
+Cá trê: loài cá sống ở chỗ bùn lầy, đầu
bẹt, mình không vảy, có râu và hai
ngạnh sắc
+Trí nhớ: khả năng ghi lại trong óc
những điều đã biết
_GV đọc mẫu

25’
5’

TIẾT 2

3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung

10’

10’

_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang âm vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: nhà trẻ
+ Nhà trẻ: là gửi trẻ trong khi bố mẹ đi
làm việc
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Các em bé đang làm gì?
+Hồi bé, em có đi nhà trẻ không?
+Người lớn duy nhất trong tranh được
gọi là cô gì?
+Nhà trẻ quê em nằm ở đâu? Trong nhà
trẻ có những đồ chơi gì?

_ Đọc lần lượt: cá nhân,
nhóm, bàn, lớp

-Bảng
_ Lần lượt phát âm: âm lớp
y, y, y tế và tr, tre, tre (SGK)
ngà (HS vừa nhìn chữ
vừa phát âm)
-Tranh
_Thảo luận nhóm về minh
tranh minh họa của câu họa câu
ứng
đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá dụng
nhân, cả lớp (Đánh vần
đối với lớp chậm, còn
lớp khá đọc trơn)
_ 2-3 HS đọc

-Vở tập
_Tập viết: y, tr, y tá, viết 1
tre ngà

_ Đọc tên bài luyện nói
_HS quan sát vàtrả lời

-Tranh
đề
tài
luyện
nói

+Cô trông trẻ

8


3’
2’

+Nhà trẻ khác lớp Một em đang học ở
chỗ nào?
+Em còn nhớ bài hát nào hồi đang học ở
nhà trẻ và mẫu giáo không? Em cùng
các bạn hát cho vui!
* Chơi trò chơi: Ghép mô hình
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học

_Dặn dò:

+HS theo dõi và đọc
theo.
+HS tìm chữ vừa học
trong SGK, báo, hay bất
kì văn bản nào, …
_ Học lại bài, tự tìm chữ
vừa học ở nhà.
_ Xem trước bài 27

9


Thứ

Bài 27:

, ngày

tháng

năm 200

Ôn tập

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ HS đọc và viết được một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: p- ph, nh, g, gh,
q- qu, gi, ng, ngh, y, tr
_ Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
_ Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong truyện kể: tre ngà
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Bảng ôn trang 56 SGK
_ Tranh minh hoạ câu ứng dụng
_ Tranh minh họa cho truyện kể “Tre ngà”
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1 (nếu có)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Thời
gian
5’

Hoạt động của giáo viên
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc:

_ Viết: GV đọc cho HS viết
2’

TIẾT 1
Hoạt động của học sinh

ĐDDH

_ HS đọc các từ ngữ ứng
dụng: y tế, chú ý, cá trê,
trí nhớ
_Đọc câu ứng dụng: bé bò
ho, mẹ cho bé ra y tế xã
_ Viết vào bảng con: y, tr, -Bảng
con
y tá, tre ngà

1.Giới thiệu bài: Có 2 cách
*Cách 1: Khai thác khung đầu bài:
_ GV hỏi:
+Đọc tiếng trong khung?
+phố, quê
+ Trong tranh (minh họa) vẽ gì?
Từ đó đi vào bài ôn
*Cách 2:
_ GV hỏi:
+ Tuần qua chúng ta học những chữ + HS đưa ra các âm và

+Tranh
minh
họa
SGK

10


22’

âm gì mới?
chữ mới chưa được ôn
GV ghi bên cạnh góc bảng các chữ
âm mà HS nêu
_GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo
dõi xem đã đủ chưa và phát biểu thêm
_HS lên bảng chỉ các chữ
2.Ôn tập:
vừa học trong tuần ở bảng
a) Các chữ và âm vừa học:
ôn
+ HS chỉ chữ
+HS chỉ chữ và đọc âm
+GV đọc âm

-Bảng
ôn SGK,
trang 34

_Vở tập
viết

-Tranh
_HS đọc các tiếng do các kể
b) Ghép chữ thành tiếng:
chữ ở cột dọc kết hợp với chuyện
_ Cho HS đọc bảng
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua các chữ ở dòng ngang của SHS
bảng ôn
cách phát âm.
_HS đọc các từ đơn (1
GV chỉnh sửa cách phát âm của HS tiếng) do các tiếng ở cột
và nếu còn thời gian, có thể giải thích dọc kết hợp với các dấu
thanh ở dòng ngang trong
nhanh các từ đơn ở bảng 2.
bảng ôn (bảng 2)
(í ới, lợn ỉ, ầm ó, béo ò; ý chí, ỷ lại)
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_ Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng
_GV chỉnh sửa phát âm của HS
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:
_GV đọc cho HS viết bảng
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS. Lưu
ý HS vò trí dấu thanh và các chỗ nối
giữa các chữ trong từ vừa viết

25’
5’

_ Nhóm, cá nhân, cả lớp

_ Viết bảng con: tre già
_ Tập viết tre già trong
vở Tập viết

TIẾT 2
3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn tiết trước
_ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong
bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng
_ GV chỉnh sửa phát âm cho các em
* Đọc câu ứng dụng:
_ GV giới thiệu câu đọc

_ Đọc theo nhóm, bàn, cá
nhân

_ Thảo luận nhóm và nêu
nhận xét về cảnh làm việc
trong tranh minh hoạ

_ GV giải thích thêm:
+Xẻ gỗ: cắt dọc thân cây thành nhiều
lớp
_Đọc theo nhóm, cả lớp,

11


10’

10’

_Cho HS đọc câu ứng dụng quê bé hà
có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề
giã giò
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm, hạn chế dần
cách đọc ê a, vừa đánh vần vừa đọc,
tăng tốc độ đọc và khuyến khích HS
đọc trơn
b) Luyện viết và làm bài tập:
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:
lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
c) Kể chuyện: Tre ngà
Câu chuyện Tre ngàø được lấy từ
truyện “Thánh Gióng”
_ GV kể lại câu chuyện 1 cách diễn
cảm, có kèm theo tranh minh họa
Có một em bé lên ba tuổi vẫn chưa
biết cười nói. Bỗng một hôm có người
rao: Vua đang cần người đánh giặc.
Chú bé liền bảo với người nhà ra mời
xứ giả vào, rồi chú nhận lời đi đánh
giặc.
Từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi.
Đợi đến lúc đã có đủ nón sắt, gậy sắt,
ngựa sắt, chú liền chia tay cha mẹ, xóm
làng, nhảy lên ngựa sắt ra trận. Ngựa
sắt hí vang, phun lửa rồi phi thật
nhanh.
Chú và ngựa đi đến đâu, giặc cứ chết
như rạ, trốn chạy tan tác. Bỗng gậy sắt
gãy. Tiện tay, chú liền nhổ luôn cụm
tre cạnh đó thay gậy, tiếp tục chiến
đấu với kẻ thù
Giặc sợ khiếp vía, rút chạy dài. Đất
nước trở lại yên bình. Chú dừng tay,
buông cụm tre xuống. Tre gặp đất, trở
lại tươi tốt lạ thường. Vì tre đã nhuộm
khói lửa chiến trận nên vàng óng. Đó
là giống tre ngà ngày nay vẫn còn mọc
ở một vài nơi trên đất nước ta.
Còn chú bé với con ngựa sắt thì vẫn
tiếp tục phi. Đến một đỉnh núi cao, họ
dừng chân. Chú ghìm cương ngựa,
ngoái nhìn lại làng xóm quê hương, rồi

cá nhân

_HS tập viết các chữ còn
lại trong Vở tập viết

_HS lắng nghe

12


2’

chắp tay từ biệt. Ngựa sắt hí vang,
móng đập xuống đá rồi nhún một cái,
đưa chú bé bay thẳng về trời.
Đời sau gọi chú là Thánh Gióng
_ GV tổ chức cuộc thi (có nhiều hình
thức)
+Hình thức kể tranh: GV chỉ từng
tranh, đại diện nhóm chỉ vào tranh và
kể đúng tình tiết mà tranh đã thể hiện.
-Tranh 1: Có một em bé lên ba tuổi
vẫn chưa biết cười nói
-Tranh 2: Bỗng một hôm có người rao:
vua đang cần người đánh giặc
-Tranh 3: Từ đó chú bỗng lớn nhanh
như thổi
-Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu,
giặc chết như rạ, trốn chạy tan tác.
-Tranh 5: Gậy sắt gãy. Tiện tay, chú
liền nhổ luôn cụm tre cạnh đó thay
gậy, tiếp tục chiến đấu với kẻ thù
-Tranh 6: Đất nước trở lại yên bình.
Chú dừng tay, buông cụm tre xuống.
Tre gặp đất, trở lại tươi tốt lạ thường.
Vì tre đã nhuộm khói lửa chiến trận
nên vàng óng …
… Ngựa sắt lại hí vang, móng đập đập
xuống đá rồi nhún một cái, đưa chú bé
bay thẳng về trời.
+ Hình thức kể lại: Đại diện các nhóm
kể lại câu chuyện.
+ Hình thức tóm tắt và nêu ý nghóa
câu chuyện (khó nhất)
* Ý nghóa câu chuyện:
Truyền thống đánh giặc cứu
nước của trẻ nước Nam
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng ôn (hoặc SGK)

_Dặn dò:

_Sau khi nghe xong HS
thảo luận nhóm và cử đại
diện thi tài

+HS theo dõi và đọc theo.
+HS tìm chữ vừa học
trong SGK, báo, hay bất
kì văn bản nào, …
_ Học lại bài, tự tìm chữ,
tiếng, từ, vừa học ở nhà.
_ Xem trước bài 28
13


Thứ

Bài 28:

, ngày

tháng

năm 200

Chữ thường- chữ hoa

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ HS biết được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa
_Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng: B, K, S, P, V
_ Đọc được câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chò Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Bảng Chữ thường – Chữ hoa
_ Tranh minh hoạ câu ứng dụng:
Bố mẹ cho bé và chò Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
_ Tranh minh họa phần luyện nói: Ba Vì
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1 (nếu có)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Thời
gian
5’

2’

TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc và viết

1.Giới thiệu bài:
_GV có thể đưa cho HS xem một văn
bản bất kì (phóng to, treo tranh trên
bảng lớp). Sau đó GV giới thiệu với
HS chữ hoa. GV chỉ giới thiệu cách
nhận diện (thông qua đọc) các chữ hoa
_GV treo lên bảng lớp bảng Chữ

Hoạt động của học sinh

ĐDDH

_ 2-4 HS đọc từ ngữ ứng -Bảng
dụng nhà ga, quả nho, con
tre già, ý nghó
_Đọc câu ứng dụng: quê -SGK
bé hà có nghề xẻ gỗ, phố
bé nga có nghề giã giò

14


22’

25’
10’

thường- Chữ hoa (phóng to trong SGK, _Quan sát
trang 58) và cho HS đọc theo
2.Nhận diện chữ hoa:
_HS thảo luận nhóm và
_GV nêu câu hỏi:
đưa ra ý kiến của nhóm
mình
+Chữ in hoa nào gần giống chữ in +C, E, Ê, I, K, L, O, Ô,
thường, nhưng kích thước lớn hơn?
Ơ, P, S, T, U, Ư, V, X, Y
+Chữ in hoa nào không giống chữ in +A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H,
thường
M, N, Q, R
_HS theo dõi bảng Chữ
thường- Chữ hoa
_GV chỉ chữ in hoa, HS dựa vào chữ in _ HS nhận diện và đọc
thường để nhận diện và đọc âm của
chữ
_GV che phần chữ in thường, chỉ vào _HS nhận diện và đọc âm
chữ in hoa
của chữ
*Lưu ý: Bài 28 chỉ giới thiệu cho HS
làm quen dần với các hình thức chữ
hoa (chữ viết, chữ in) và việc luyện
viết sẽ được thực hiện vào HKII
TIẾT 2

3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh

_HS tiếp tục nhận diện và
đọccác chữ ở bảng Chữ
thường- Chữ hoa

_HS nhận xét tranh minh
-Tranh
họa của câu ứng dụng
_Cho HS tìm những chữ in hoa có _Bố, Kha, Sa Pa
minh
trong câu ứng dụng
họa câu
_GV giới thiệu:
ứng
+Chữ đứng ở đầu: Bố
dụng
+Tên riêng: Kha, Sa Pa
* Từ bài này, chữ in hoa và dấu chấm
câu được đưa vào sách
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
_HS đọc cá nhân, nhóm,
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
cả lớp
_GV đọc mẫu câu ứng dụng
_2-3 HS đọc
*Giải thích:
SaPa là một thò trấn nghỉ mát đẹp
15


15’

3’
2’

thuộc tỉnh Lào Cai. Vì ở cao hơn mặt
biển 1.600 m nên khí hậu ở đây mát mẻ
quanh năm. Mùa đông thường có mây
mù bao phủ, nhiệt độ có dưới 0º C, có
năm có tuyết rơi. Thời tiết ở đây, một
ngày có tới bốn mùa. Sáng, chiều: mùa
xuân, mùa thu; Trưa: mùa hạ; đêm
đến: mùa đông. Sa Pa có nhiều cảnh
đẹp tự nhiên như: thác Bạc, cầu Mây,
cổng Trời, rừng Trúc … Tối thứ bảy
hàng tuần, Sa Pa họp chợ rất đông vui
và rất hấp dẫn
b) Luyện nói:
_ Chủ đề: Ba Vì
_ Đọc tên bài luyện nói
_GV giới thiệu qua về đòa danh Ba Vì
Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà
Tây. Tương truyền, cuộc chiến giữa
Sơn Tinh và Thủy Tinh đã xảy ra ở đây.
Sơn Tinh ba lần làm núi cao lên để
chống lại Thủy Tinh và đã chiến thắng.
Núi Ba Vì chia thành ba tầng, cao vút,
thấp thoáng trong mây. Lưng chừng núi
là đồng cỏ tươi tốt, ở đây có Nông
trường nuôi bò sữa nổi tiếng. Lên một
chút nữa là Rừng quốc gia Ba Vì. Xung
quanh Ba Vì là thác, suối, hồ có nước
trong vắt. Đây là một khu du lòch nổi
tiếng
_GV có thể gợi ý cho HS nói về: Sự
tích Sơn Tinh, Thủy Tinh, về nơi nghỉ
mát, về bò sữa
_GV có thể mở rộng chủ đề luyện nói
về các vùng đất có nhiều cảnh đẹp ở
đất nước ta, hoặc của chính ngay đòa
phương mình
* Chơi trò chơi:
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+HS theo dõi và đọc theo.
+HS tìm chữ vừa học
+ Cho HS tìm chữ vừa học
trong SGK, báo, hay bất
kì văn bản nào, …
_Dặn dò:
_ Học lại bài, tự tìm chữ
16


vừa học ở nhà.
_ Xem trước bài 29
Thứ
, ngày

tháng

năm 200

ia

Bài 29:

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ HS đọc và viết được: ia, lá tía tô
_ Đọc được câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chò Kha tỉa lá
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chia quà
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ khóa: lá tía tô
_ Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chò Kha tỉa lá
_ Tranh minh họa phần luyện nói: Chia quà
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1 (nếu có)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
Thời
gian
5’

2’

22’

Hoạt động của giáo viên
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc

Hoạt động của học sinh

ĐDDH

_ 2-4 HS đọc câu ứng -SGK
dụng: Bố mẹ cho bé và
chò Kha đi nghỉ hè ở Sa
Pa

1.Giới thiệu bài:
_ Cho HS thảo luận và trả
_ GV đưa tranh và nói:
lời câu hỏi.
+ Tranh vẽ gì?
_ GV giải thích
+Lá tía tô: loài cây nhỏ cùng họ với
bạc hà, lá màu tíadùng ăn làm rau
thơm hay làm thuốc
_ Hôm nay, chúng ta học vần ia. GV
viết lên bảng ia
_ Đọc theo GV
_ Đọc mẫu: ia
2.Dạy vần:

ia
17


a) Nhận diện vần:
_Vần ia được tạo nên từ những chữ gì?
_So sánh ia với i ?

b) Đánh vần:
* Vần:
_GV nói: Phân tích vần ia?
_ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Phân tích tiếng tía?
_Cho HS đánh vần tiếng: tía
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:
+Vần: i- a- ia
+Tiếng khóa: tờ- ia- tia- sắc- tía
+Từ khoá: lá tía tô
c) Viết:
* Vần đứng riêng:
_GV viết mẫu: ia

_GV lưu ý nét nối giữa i và a
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: tía
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật
mẫu) cho HS dễ hình dung
+Tờ bìa: tờ giấy dày dùng để đóng
ngoài một quyển sách
_GV đọc mẫu
25’
5’

_i và a
_HS thảo luận và trả lời
+Giống: i
+Khác: ia có thêm a

_Đánh vần: i- a- ia

_Đánh vần: tờ- ia- tiasắc- tía
_Đọc: lá tía tô
_HS đọc cá nhân, nhóm,
lớp

_HS viếùt chữ trên không
trung hoặc mặt bàn bằng
ngón trỏ
-Bảng
_ Viết bảng con: ia
con
_ Viết vào bảng: tía

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng
dụng

_Đọc lần lượt: cá nhân,
nhóm, bàn, lớp

TIẾT 2
3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:

_ Lần lượt phát âm: ia, -Bảng
lớp
18


* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung

10’

10’

3’
2’

_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:
lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Chia quà
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+Ai đang chia quà cho các em nhỏ
trong tranh?
+Bà chia những gì?
+Các em nhỏ trong tranh vui hay
buồn? Chúng có tranh nhau không?
+Bà vui hay buồn?
+Ở nhà em, ai hay chia quà cho em?
+Khi em được chia quà, em tự chòu lấy
phần ít hơn. Vậy em là người thế nào?
* Chơi trò chơi: Ghép mô hình
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_Dặn dò:

tía, lá tía tô
_Đọc các từ (tiếng) ứng
dụng: nhóm, cá nhân, cả
lớp
_Thảo luận nhóm về tranh
minh họa của câu đọc ứng
dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá
nhân, cả lớp

(SGK)

-Tranh
minh
họa câu
ứng
dụng

_2-3 HS đọc
_ Tập viết: ia, tía, lá tía -Vở tập
viết 1


_ Đọc tên bài luyện nói
_HS quan sát vàtrả lời

-Tranh
đề
tài
luyện
nói

+Biết nhường nhòn

+HS theo dõi và đọc theo.
+HS tìm chữ có vần vừa
học trong SGK, báo, hay
bất kì văn bản nào, …
_ Học lại bài, tự tìm chữ
có vần vừa học ở nhà.
_ Xem trước bài 30

19


Thứ

Bài 30:

, ngày

tháng

năm 200

ua- ưa

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ HS đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
_ Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thò cho bé
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ khóa: cua bể, ngựa gỗ
_ Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thò cho bé
_ Tranh minh họa phần luyện nói: Giữa trưa
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1 (nếu có)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
Thời
gian
5’

Hoạt động của giáo viên
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc

_Viết:
2’

Hoạt động của học sinh

ĐDDH

+2-4 HS đọc các từ: tờ -SGK
bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
+Đọc câu ứng dụng: Bé
Hà nhổ cỏ, chò Kha tỉa lá
_Viết: ia, lá tía tô
*Tìm tiếng mang vần ia

1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
_ Cho HS thảo luận và trả
+ Tranh vẽ gì?
lời câu hỏi.
_ GV giải thích
+Cua bể: loài cua lớn sống ở vùng
nước mặn
+Ngựa gỗ: đồ chơi bằng gỗ hình con
ngựa
_ Hôm nay, chúng ta học vần ua, ưa.
GV viết lên bảng ua, ưa

20


22’

_ Đọc mẫu: ua, ưa
2.Dạy vần:

_ Đọc theo GV

ua

a) Nhận diện vần:
_u và a
_Vần ua được tạo nên từ những chữ
gì?
_HS thảo luận và trả lời
_So sánh ua với ia?
+Giống: a
+Khác: ua bắt đầu bằng u
b) Đánh vần:
* Vần:
_GV nói: Phân tích vần ua?
_ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Phân tích tiếng cua?
_Cho HS đánh vần tiếng: cua
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:
+Vần: u- a- ua
+Tiếng khóa: cờ- ua- cua
+Từ khoá: cua bể
c) Viết:
* Vần đứng riêng:
_GV viết mẫu: ua

_GV lưu ý nét nối giữa u và a
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: cua
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.

_Đánh vần: u- a- ua

_Đánh vần: cờ- ua- cua
_Đọc: cua bể
_HS đọc cá nhân, nhóm,
lớp

_HS viếùt chữ trên không
trung hoặc mặt bàn bằng
ngón trỏ
-Bảng
_ Viết bảng con: ua
con
_ Viết vào bảng: cua

ưa
a) Nhận diện vần:
_ư và a
_Vần ưa được tạo nên từ những chữ
gì?
_HS thảo luận và trả lời
_So sánh ưa với ua?
+Giống: a
+Khác: ưa bắt đầu bằng ư
b) Đánh vần:
* Vần:
_GV nói: Phân tích vần ưa?

_Đánh vần: ư- a- ưa

21


_ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Phân tích tiếng ngựa?
_Cho HS đánh vần tiếng: ngựa

_Đánh vần: ngờ- ưangưa- nặng-ngựa
_Đọc: ngựa gỗ
_HS đọc cá nhân, nhóm,
lớp

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:
+Vần: ư- a- ưa
+Tiếng khóa: ngờ- ưa- ngưa- nặngngựa
+Từ khoá: ngựa gỗ
c) Viết:
_HS viếùt chữ trên không
* Vần đứng riêng:
trung hoặc mặt bàn bằng
_GV viết mẫu: ưa
ngón trỏ
-Bảng
_ Viết bảng con: ưa
con
_GV lưu ý nét nối giữa ư và a
_ Viết vào bảng: ngựa
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: ngựa
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
dụng
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật
mẫu) cho HS dễ hình dung
+Cà chua: thứ cà quả mềm, khi chín
thì đỏ, vò hơi chua, dùng ăn sống để
nấu chín
+Tre nứa: loài cây cao thân rỗng,
mình dày, cành có gai, thường dùng để
làm nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt
_Đọc lần lượt: cá nhân,
+Xưa kia: thời gian trước
nhóm, bàn, lớp
_GV đọc mẫu
25’
5’

TIẾT 2
3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1

_ Lần lượt phát âm: ua, -Bảng
cua, cua bể; ưa, ngựa, lớp
(SGK)
ngựa gỗ
_Đọc các từ (tiếng) ứng
22


dụng: nhóm, cá nhân, cả
lớp
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung

10’

10’

3’
2’

_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:
lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Giữa trưa
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ
giữa trưa mùa hè?
+Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+Buổi trưa, mọi người thường ở đâu và
làm gì?
+Buổi trưa, em thường làm gì?
+Buổi trưa, các bạn em làm gì?
+Tại sao trẻ em không nên chơi đùa
vào buổi trưa?
* Chơi trò chơi: Ghép mô hình
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_Dặn dò:

-Tranh
_Thảo luận nhóm về tranh minh
minh họa của câu đọc ứng họa câu
dụng
ứng
_HS đọc theo: nhóm, cá dụng
nhân, cả lớp

_2-3 HS đọc
_ Tập viết: ua, ưa, cua -Vở tập
viết 1
bể, ngựa gỗ

_ Đọc tên bài luyện nói
_HS quan sát vàtrả lời

-Tranh
đề
tài
luyện
nói

+Ngủ trưa cho khỏe và
cho mọi người nghỉ ngơi

+HS theo dõi và đọc theo.
+HS tìm chữ có vần vừa
học trong SGK, báo, hay
bất kì văn bản nào, …
_ Học lại bài, tự tìm chữ
có vần vừa học ở nhà.
_ Xem trước bài 31

23


Thứ

Bài 31:

, ngày

tháng

năm 200

Ôn tập

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ HS đọc và viết được một cách chắc chắn các vần vừa học: ia, ua, ưa
_ Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
_ Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Bảng ôn trang 64 SGK
_ Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
_ Tranh minh họa cho truyện kể “Khỉ và Rùa”
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1 (nếu có)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
Thời
gian
5’

Hoạt động của giáo viên
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc:

_ Viết: GV đọc cho HS viết

2’

1.Giới thiệu bài: Có 2 cách
*Cách 1: Khai thác khung đầu bài:
_ GV hỏi:
+Đọc tiếng trong khung?

Hoạt động của học sinh

ĐDDH

_2 HS đọc các từ ngữ
ứng dụng: cà chua, nô
đùa, tre nứa, xưa kia
_2-3 HS đọc câu ứng
dụng: Mẹ đi chợ mua
khế, mía, dừa, thò cho

_ Viết vào bảng con: ua, -Bảng
con
ưa, cua bể, ngựa gỗ
*Tìm tiếng mang vần
ua, ưa

24


22’

+ Trong tranh (minh họa) vẽ gì?
Từ đó đi vào bài ôn
*Cách 2:
_ GV hỏi:
+ Tuần qua chúng ta học được những
vần gì mới?
GV ghi bên cạnh góc bảng các vần
mà HS nêu
_GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo
dõi xem đã đủ chưa và phát biểu thêm
2.Ôn tập:
a) Các vần vừa học:

+mía, múa

+ HS nêu ra các vần đã
học trong tuần

-Bảng
ôn SGK,
trang 64
_ HS lên bảng chỉ các
chữ vừa học trong tuần ở
bảng ôn
+ HS chỉ chữ
+HS chỉ chữ và đọc vần

+GV đọc vần
b) Ghép chữ và đánh vần tiếng:
_ HS đọc các tiếng ghép
_ Cho HS đọc bảng
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua từ chữ ở cột dọc với chữ
ở dòng ngang của bảng
cách phát âm.
ôn
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_ Nhóm, cá nhân, cả lớp
_ Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng
(mua mía, mùa dưa,
_GV chỉnh sửa phát âm của HS
+Trỉa đỗ: gieo hạt đỗ (đậu)
ngựa tía, trỉa đỗ)
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:
_GV đọc cho HS viết bảng
_ Viết bảng: mùa dưa
_GV chỉnh sửa chữ viết cho HS. Lưu ý
HS vò trí dấu thanh và các chỗ nối giữa _ Tập viết mùa dưa
các chữ trong từ vừa viết
trong vở Tập viết
25’
5’

+Tranh
minh
họa
SGK

-Bảng
con
-Vở tập
viết

TIẾT 2
3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn tiết trước
_ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong _ Đọc theo nhóm, bàn,
bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng
cá nhân
_ GV chỉnh sửa phát âm cho các em
* Đọc đoạn thơ ứng dụng:
_ GV giới thiệu câu đọc
_Thảo luận nhóm và
nêu nhận xét về cảnh
làm việc trong tranh

-Bảng
ôn

-Tranh
vẽ câu
ứng
dụng
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×