Tải bản đầy đủ

TIN HỌC ỨNG DỤNGTRONG KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT & DẦU KHÍ

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
TIN HỌC ỨNG DỤNG
TRONG KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT & DẦU KHÍ

MATLAB

Tác giả : ThS. Đỗ Quang Khánh
ThS. Bùi Tử An
Bộ môn : Khoan & Khai thác dầu khí
Copyright 2007


MATLAB CĂN BẢN

 Tổng quan về MATLAB
 Các phép toán, biểu thức và hàm cơ bản
 Lập trình trong MATLAB
 Đồ họa cơ bản
 Cấu trúc chương trình
 BÀI TẬP


Copyright 2007
MATLAB

2


CÁC VẤN ĐỀ NÂNG CAO TRONG MATLAB

 Symbolic trong MATLAB
 Ma trận và đại số tuyến tính
 Hàm số và phương trình
 Đồ họa nâng cao
 Vấn đề tạo giao diện
 BÀI TẬP

Copyright 2007
MATLAB

3


TỔNG QUAN VỀ MATLAB
 MATLAB (Matrix Laboratory) là một ngôn ngữ thông dịch,

cho phép thực hiện nhanh chóng các giải thuật, hiển thị dữ
liệu (dưới dạng đồ thị 2D, 3D, hình ảnh và thậm chí chuỗi
hình ảnh) và thực hiện các giao tiếp đồ họa dễ dàng.
 Ưu điểm:

 Cung cấp một công cụ tính toán và lập trình bậc cao dễ
sử dụng, hiệu quả và thân thiện. SIMULINK giúp người
sử dụng thực hiện các bài toán mô hình hóa, mô phỏng
trên máy tính.
 Có tính mở, các hàm và các toolbox không ngừng được
bổ sung theo sự phát triển của khoa học bởi chính The
Mathworks Ins và cả người sử dụng trên toàn thế giới

Copyright 2007

 Có công cụ trợ giúp phong phú trực tuyến, trên mạng

hay các tài liệu dạng pdf.
MATLAB

4


Sức mạnh của MATLAB
 Môi trường phát triển: gồm các công cụ và tiện

nghi giúp viết chương trình, sử dụng các hàm
Matlab và các file
 Thư viện các hàm toán học của Matlab: Các

hàm sơ cấp: tổng, sin, tính số phức… các
hàm phức tạp: Bessel, nghịch đảo ma trận,
tính trị riêng, biến đổi Fourier nhanh, wavelet…
 Ngôn ngữ Matlab: Các lệnh cao cấp xử lý ma

trận, lệnh rẻ nhánh, vòng lặp, xuất nhập, cấu
trúc dữ liệu, lập trình hướng đối tượng…
 Xử lý đồ họa: Hiển thị dữ liệu dạng đồ họa
Copyright 2007

2D, 3D, hoạt hình, xử lý ảnh và cả GUI
MATLAB

5


Sức mạnh của MATLAB (tt)
 Thư viện API của Matlab: Cho phép liên kết các

chương trình C và Fortran… Các ngôn ngữ khác
có thể gọi các hàm dll được tạo bởi Matlab.
 Các hộp công cụ (Toolbox): Tập hợp các hàm

Matlab được viết sẵn để giải quyết các vấn đề
thuộc các chuyên ngành khác nhau. Các toolbox
khiến cho Matlab có thể ứng dụng vào nhiều lĩnh
vực kỹ thuật khác nhau: Điện tử, Điều khiển tự
động, Kỹ thuật điện, Viễn thông, Cơ khí, Động
lực, Dầu khí, Địa chất, hóa học,…

Copyright 2007
MATLAB

6


Các khái niệm cơ bản

Cửa sổ lệnh
Khi chạy chương trình
MATLAB, thì cửa sổ
này sẽ xuất hiện
Cửa sổ lịch sử
lệnh

Cửa sổ không
gian làm việc

Copyright 2007
MATLAB

7


Các khái niệm cơ bản (tt)
 Hoạt động trong MATLAB

 Command window (cửa sổ lệnh)


Dấu “>>” dùng để chạy lệnh, viết chương trình, Chạy
chương trình.

 Command history window (cửa sổ lịch sử lệnh)


Liệt kê tất cả các lệnh đã sử dụng trước đó kèm theo
thời gian làm việc.

 Current Directory (cửa sổ thư mục hiện tại)


Cho biết thư mục hiện tại làm việc. Mặc định khi cài
MATLAB701\work (Version 7.01)

 Workspace (cửa sổ không gian làm việc)


Cho biết các biến được sử dụng trong chương trình.

Copyright 2007
MATLAB

8


Các khái niệm cơ bản
 Một số lệnh hệ thống
Lệnh

Ý nghĩa

 clc

xóa cửa sổ lệnh

 clf

xóa cửa sổ đồ họa

 help

xem phần trợ giúp một số lệnh

 quit, exit

Thoát Matlab

 Ctrl+c

Dừng chương trình

 pause

Ngừng tạm thời chương trình

 edit

Gọi chương trình soạn thảo type đọc
nội dung file.m

 input

Nhập dữ liệu từ bàn phím

 demo

Gọi chương trình demo

 echo on/off

Tắt mở hiển thị các lệnh trong M-files

Copyright 2007
MATLAB

9


Các khái niệm cơ bản (tt)
 CÁC TOÁN TỬ VÀ KÍ TỰ ĐẶC BIỆT


plus (+)

cộng



uplus (+)

Cộng unary



minus ( - )

Trừ



uminus (-)

Trừ unary



mtimes(. *)

Nhân ma trận



times (*)

Nhân mảng



mpower (^)

lũy thừa ma trận



power (. ^ )

lũy thừa mảng



mldivide (\ )

Chia trái ma trận



Mrdivide( /)

Chia phải ma trận



ldivide (.\ )

Chia trái mảng



mdivide (./ )

Chia phải ma trận



kron

Sản phẩm cơ năng

Copyright 2007
MATLAB

10


Các khái niệm cơ bản (tt)
 Toán tử quan hệ
• eq (== )

Bằng

• ne ( ~= )

Không bằng

• lt (< )

Nhỏ hơn

• gt (>)

Lớn hơn

• le (<= )

Nhỏ hơn hoặc bằng

• ge (>= )

Lớn hơn hoặc bằng

Copyright 2007
MATLAB

11


Các khái niệm cơ bản (tt)
 Toán tử logic

• and (&)

Logic và

• or ( | )

Logic hoặc

• not ( ~ )

Logic phủ định

• xor

Logic hoặc phủ định

• any

True nếu mọi phần tử của vector
khác không.

• all
Copyright 2007

True nếu tất cả các phần tử khác
không
MATLAB

12




Các khái niệm cơ bản (tt)
Các kí tự đặc biệt

:

Dấu hai chấm

()

Dấu ngoặc đơn

[]

Dấu ngoặc vuông

{}

Dấu ngoặc nhọn

.

Dấu thập phân

.

Truy nhập cấu cấu trúc trường

..

Thư mục mẹ

...

Dấu tiếp tục

,

Dấu phẩy

;

Dấu chấm phẩy

%

Dấu chú thích

Copyright 2007
MATLAB

13


Các khái niệm cơ bản (tt)
%

Dấu chú thích

!

Liên quan câu lệnh của hệ điều
hành

=

Gán



Nhảy

transpose(.’)

Chuyển vị

ctranspose(‘ )

Chuyển vị số phức liên hợp

horzcat [, ]

Ghép chuỗi theo chiều ngang

vertcat[; ]

Ghép chuỗi theo chiều đứng

subsasgn

Gán subscripted

bsref

Tham chiếu subscripted

subsindex

Chỉ số subscripted

Copyright 2007
MATLAB

14


Các khái niệm cơ bản (tt)
 BIẾN

 Quy định về tên biến:


Giống các ngôn ngữ khác, Matlab có những quy định về tên
biến phải là một từ, không chứa dấu cách, và phải tuân thủ
theo các quy tắc sau:


Có thể chứa nhiều nhất 31 kí tự, còn các kí tự sau kí tự
31 sẽ bị lờ đi.
Ví du: Thoi_gian_dong_cua_vuaximang100, …



Tên biến bắt đầu phải là chữ cái, tiếp theo có thể là chữ
số, dấu gạch dưới.
Thí dụ: Do_bien_thien, Heso, heso, Donhot,
donhot…



Kí tự chấm “.” không được dùng vì nó có ý nghĩa đặc
biệt

Copyright 2007
MATLAB

15


BIẾN (tt)
 Một số biến được đĩnh nghĩa trước:


1/0
Warning: Divide by zero.
(Type "warning off MATLAB:divideByZero" to suppress this
warning.)
ans = Inf



0/0
Warning: Divide by zero.
(Type "warning off MATLAB:divideByZero" to suppress this
warning.)
ans = NaN



Copyright 2007

Eps
ans = 2.2204e-016
MATLAB

16


Một số biến được định nghĩa trước (tt)
Ý

Copyright 2007
MATLAB

17


 Độ lớn của biến


Xác định độ lớn hay chiều dài của biến vector cũng
như ma trận thông qua một số hàm sau đây:


Size(A)
Trả về 1 vector chứa kích thước A,
gồm số hàng và số cột của A.



Length(A) Trả về chiều dài của A, giá trị lớn nhất
của hàng và cột.



Ngoài ra còn có các hàm: Size(A,p);
size(A)

[m,n] =

Copyright 2007
MATLAB

18


BIẾN (tt)
 Thí dụ:

>> A = [1 2 3; 4 5 6]
A=123
456
>> [m,n] = size(A)
m=2
n=3
>> length(A)
ans = 3
>>size(A,1)
ans = 2

Copyright 2007
MATLAB

19


BIẾN (tt)
 BIẾN MÔI TRƯỜNG (Environmental Variable)

Thí dụ:
>> a = 1
a=
1
>> b = ‘MATLAB’
b=
Matlab
Ta nói, a, b là các biến môi trường.

Copyright 2007
MATLAB

20


BIẾN (tt)
 Khi làm việc trong MATLAB ở trong cửa sổ lệnh cũng

như các giá trị đã được tạo ra. Những lệnh và biến này
được thường trú trong môi trường làm việc của
MATLAB (Workspace) và có thể được nạp trở lại khi
muốn.
 Đời sống của những biến chấm dứt khi ta thoát khỏi

chương trình MATLAB.
 Như Thí dụ trên, a được hiểu la một biến số, b là một

chuỗi.
 Khi định nghĩa biến môi trường, nếu gán giá trị cho nó

thì kiểu biến sẽ phụ thuộc vào kiểu giá trị đã gán cho
nó.
Copyright 2007
MATLAB

21


BIẾN (tt)
 BIẾN CỤC BỘ (Local Variable)


Biến này chỉ tồn tại trong một hàm MATLAB và
không hiện hữu trong cửa sổ lệnh.
Thí dụ:
function[mean,stdev] = stat(x);
n = length(x);
mean = sum(x)/n;
stdev = sqrt(mean);


Copyright 2007

Trong trường hợp này n là biến cục bộ và chỉ
được truy xuất trong một hàm.
MATLAB

22


BIẾN (tt)
 BIẾN TOÀN CỤC (Global Variable)

 Được định nghĩa bằng từ khóa global. Việc
xóa biến toàn cục dùng lệnh clear global
 Isglobal(ten_bien): trả về 1 (ten_bien là biến
toàn cục), 0 (ten_bien không phải là biến toàn
cục)
Thí dụ:
Global x y z
x, y, z là các biến toàn cục.

Copyright 2007
MATLAB

23


BIẾN (tt)


Thường mỗi hàm trong MATLAB được viết dưới
dạng M File, có riêng những biến cục bộ cho
từng hàm và được lưu trữ trong một vùng biến
đặc biệt, việc gọi hàm trong một hàm đều có thể
truy xuất biến này.



Nên dùng KÍ TỰ HOA để đặt tên biến toàn cục
để tránh trùng tên với các biến trong Workspace.

Copyright 2007
MATLAB

24


BIẾN (tt)
BIẾN SYMBOLIC

 Symbolic processing là thuật ngữ dùng mô tả cách thức
máy tính thực hiện tính các biểu thức toán học (Thí dụ,
rút gọn một đa thức, đặt thừa số chung, tính giá trị một
biểu thức đại số, giải phương trình đại số, giải phương
trình vi phân, …)
 Khởi tạo biến symbolic:
x = sym(‘x’): Tạo biến symbolic có tên là x.
x = sym(‘x’,’real’): Tạo biến symbolic có tên x và là biến
không bị ràng buộc phải là biến thực.
k = sym(‘p’,’positive’): Tạo biến symbolic k là biến thực,
dương.
Copyright 2007

 Khởi tạo hằng symbolic: Nhằm tránh mắc sai lầm khi
làm tròn.
MATLAB

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×