Tải bản đầy đủ

SKKN sáng kiến kinh nghiệm tiểu học thực trạng và biện pháp của việc áp dụng mô hình trường học mới (VNEN) tại trường tiểu học tân ninh

I.PHẦN MỞ ĐẦU
1.1. Lý do chọn sáng kiến kinh nghiệm:
N
,
T
,
,

,

,

N
N
:
-

,
,

T

,

N
Nâng cao ch
ợng giáo d c toàn di n, chú tr ng giáo d
ý ởng, truy n
th ,
c, l i s ng, ngo i ng , tin h ,
c và kỹ
c hành, v n
d ng ki n th c vào th c tiễn. Phát triển kh
o, t h c, khuy n khích h c
t p su
i.

,
Tể
T
,



là h t s c c n thi t, t
u ki n
ể các em có nhi
, c hỏi lẫ
,
ỡ lẫn nhau, góp ph n
vào vi c giáo d c toàn di n nhân cách cho h c sinh

:

kỹ
,

ẻ kỹ

kỹ
â
kỹ

â
ẫ ,
y h c theo nhóm là m
ng d
i d y sẽ
t ch
i h c thành nh ng nhóm nhỏ ể th c hi n các ho
L
,
â
,
D
,

N
,
Q
,
ợ ể
,
ể â
,
. Mỗi thành viên không ch có trách nhi m
th c hi n các ho
ng c a nhóm mà còn ph i có trách nhi m hợ
,
ỡ các
thành viên trong nhóm hoàn thành các nhi m v

â
gi ng d
t, cho phép rèn luy n kỹ
vi c nhóm cho
hi n


ợc áp d ng r ng rãi cho nhi u môn h c và trong nhi

ng

trên th

gi i.
,

Tể

Q

N

D ,
N

T
T


. â
chúng
,

nghiên c
tài "Thực trạng và biện pháp của việc
áp dụng mô hình trường học mới ( VNEN ) tại trường Tiểu học Tân Ninh"

2. Mục đích nghiên cứu

â

â

,



3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
3.1. Khách thể
Th c tr ng và bi n pháp c a vi c áp d

ng h c m i ( VNEN ) t i

ng Tiểu h c Tân Ninh
3.2.Đối tƣợng nghiên cứu
T

ng Tiểu h c Tân Ninh

4. Giả thuyết khoa học
( NEN)

â

5.Nhiệm vụ nghiên cứu


â
T




ở ý

+


( NEN ) ở

+T

( NEN )
Tâ N

+

Tể

Tâ N
Tể


6.Giới hạn nghiên cứu của đề tài
( NEN )

Tể

Tâ N

7.Phƣơng pháp nghiên cứu









,



+ Phương pháp thu thập tài liệu:
T

,
,

,

â

+ Phương pháp điều tra và hỏi ý kiến chuyên gia:
( NEN )

Tể

ý

Tâ N

S





,

ý



+ Phương pháp quan sát sư phạm:

+ Phương pháp phân tích tổng hợp:
S





8.Đóng góp mới của đề tài
-




ẫ ,

viên.
-




,


9.Thời gian thực hiện: 1 tháng

,








10. Cấu trúc đề tài
N

Mở


Tể

,

T



( NEN )

Tâ N

T

( NEN )

Tể

Tâ N
3

3


II.PHẦN N I DUNG
1. Cơ sở lí luận của việc vận dụng mô hình trƣờng học mới (VNEN ) tại trƣờng
Tiểu học Tân Ninh.
1.1. Một vài nét về mô hình trƣờng học kiểu mới (EN)
Mô hình

(Escuela Nueva) ợ hình thành và phát ể ở
khu
Caldas –
trong 32
ể hành chính
Colombia (
mà mô hình
này ợ Ngân hàng
ể hình). Vai trò phát ể giáo
ở â
có tham gia
nhà

cà phê và các

khác.
các nhà trồ cà phê Caldas (CGC)
ợ thành
vào
1927. ể
nhân
,

, tình
sinh ỏ


giáo
trong các
nông thôn ở Caldas, các CGC
vào
giáo
Tể
1981 thông qua
pháp
các
nông thôn [1].
M tiêu
sáng
ở Caldas
CGC
1981 là
giáo
nông thôn (
1
5) và cung
giáo
Theo
có ẵ
CGC,
trình
1.113
trong khu
Caldas,
bình quân 50.000
sinh hàng
,

3.200 giáo viên ể
cách
Các nguyên
mô hình
:
sinh là trung tâm
quá trình
sinh

riêng
cho
,
trình


khích làm
theo nhóm.
pháp
thúc ẩ
,
khích sáng
sinh và
sáng
- Mỗ
quan

các
ồ và
trong
các thành viên trong gia
tham gia vào quá trình giáo

sinh ử
các
ợ ể
tham gia tích
thành viên trong
dân
, trong
các giá
ợ tác, tôn
và làm
nhóm.
Mô hình

các
trình ỗ ợ
giáo
cà phê. Các CGC

mô hình này và
ra các
trình
sau giáo
Tể
cho THCS (
6-9) và THPT (
10, 11).
T

pháp
1.2. Một vài nét về mô hình trƣờng học mới Việt Nam (VNEN)
Mô hình
Nam là
án do
Giáo


Q ỹ ỗ ợ phát ể giáo
toàn
(GPE – Global Partnership for
Education) ể khai ở các
Tể
trên toàn
6/2012
6/2015.
Mô hình này
tích
mô hình t
,

tiêu
,
dung
trình, tài
,
pháp
, cách
giá, cách

,

cho

Mô hình VNEN là một trong những mô hình nhà trường phát triển theo xu hướng
hiện đại, với định hướng tiếp cận là giáo dục năng lực của người học. Dựa trên cơ
sở mô hình dạy học truyền thống, Dự án GPE-VNEN đã tiến hành nghiên cứu,


chuyển đổi các thành tố trong Chương trình dạy học, đặc biệt các nội dung về mặt sư
phạm theo định hướng tiếp cận giáo dục của mô hình.
Mô hình VNEN là
quá trình chuyển đổi mô hình
sang mô hình
, giáo
hình thành nhân cách và phát ể
sinh.
Nhìn chung, theo

mô hình VNEN, quá trình

giáo
, ợ ể là :
• D và
thông qua
các
sinh. T
các
sinh
ở thành trung tâm
quá trình giáo d
• Chú
rèn
pháp
,
pháp duy và
pháp
â là


ể có ể duy trì thói
quen
xuyên và
•T
ỗ cá nhân,

ợ tác và
nhóm.
sinh là

quá trình
, mình
T ra môi
tác, thày - trò, trò - trò vì
nó có tác
ể phát huy
ỗ cá nhân
sinh.
• D và
chú
quan tâm và
thú
sinh, nhu
và ợ ích

D
sinh trên
gì các em
có,
thú, óc tò mò, sáng
cho
sinh.
sinh
cách làm
, sáng
,
công
ể gi
các


và nhu
,
công
sau này.
• D và
coi
ẫ tìm tòi,
qua
Giáo viên

mang tính
mà không có ý áp
trong quá trình
sinh.


h giá
giá
trò,
gia
,

Ngoài
giá
(
giá
thúc)
coi
giá
xét qua
quá trình
sinh (
giá theo
trình,
giá theo
)
1.3. Đặc điểm Mô hình trƣờng học mới Vnen, gọi gọn là Mô hình Vnen
- oạt động gi o dục
- M

- M

NEN

M

NEN



D



- M


D

–D

M

,
T



+

T

M
,

T
T
+

,
,

T
T

+N
- M





T
NEN



- T

T

,T ể

,N

. oạt động dạy học
M
D
-


S

,

1. Vai tr của gi o vi n
T
,
,

Trong
N




NEN,

,

,
M



theo
,



,

,

,
,

,

,

viên.

T

,


,






,


,









ợ ,
. oạt động của gi o vi n


-





,

ỗ ợ

- Thông qua quan


,

,



,

,





,



, ỗ ợ



-T
ể ỗ
, ỗ
. Dự giờ v đ nh gi tiết dạy
N
,

â ,
,
,



.



-N


nh gi học sinh
-T
-T
-

,
,


ic ?

,

,


,



,

,

,

,


,





,
.

T
S
T

,





â
S

,


,



â

â

,

,

,
,

S
S

,

,
ợ ý

,

,

,


1.4. Cấu trúc bài học Mô hình trƣờng học mới Vnen
M

NEN

,



,
N

,


NEN
,
M


,

NEN

S

)



)
T

,
(T
(T

,

T

,

,T

, TN
, TN
,

,T
, TN

,

,

T
,

,

,L
,L

,L
,

,






T

,


Mỗ
sau:
-M
-



S
,
,



,

ỗ ợ,

,


,



,



S
S

N

â , ỗ ợ

S

,




S
,

nhau (







,

,


S ễ



ẽ(

(
TLHD các môn)
T

â ,

,

,



L

â




)



L
) (

ểở


â ,


)



S

,
â

N



,


L



S


,





,

,

â ,

â N



,

1.5. Quy trình 5 bƣớc của Mô hình trƣờng học mới Vnen
1. Gợi động cơ, tạo hứng thú (bước khởi động)
+
,
+
-

,
â

,



S



S

ợ,




,

ỏ,

â

S ( D
S

S ể



Q
T
)
. Tổ chức cho S trải nghiệm
+
+



,



S

,
, ỹ

D

,


T



â

S

â ỏ
2 phép tính.
T
,

â
S
3. Phân tích – Khám phá – Rút ra kiến thức mới
+

,
ý
+N
S






S



,


,




D

T

T
-


D

â


(




(
ở, â

)
)


â

,



S

â
ể ử

,

,

,

,

,

S .
. Thực h nh
+

S

+

S


ý



- Cách làm:
+ Thôn



S

(

,
T

,

)
,

+T
+

,


,


,

,

+ S
+ S

S

,


,

S
,

â

,

S
,
,

+
- Cách làm:
+ S
+

,

,

S

ợ ý

T

â

S

S ễ
ể ,

+

,
,



ý ẽ,

1.6. Mƣời bƣớc học tập theo Mô hình trƣờng học mới Vnen


,


NEN

E
E
3 E
E

,



g


,
E
-E
-E
- E

â ,


,
,







nhau;
E
E
E
E
1.7. Định hƣớng về vận dụng Mô hình Vnen trong việc hƣớng dẫn học sinh tự
học
1. ình thức tổ chức lớp học học c
t c cả lớp
â ,
,
,
,
ý
,
ý ở

,


,
,
,
3
ở ,
,


,
ý
T

,
â

nhân, tương t c theo cặp, theo nhóm v tương

,
,
â ,

(
)
,

â





,



,

,
S,

â



,





,


ý

,
ợ ý,
N


,






ỏ ở



,
,

,
S ể

,





,

,



,
, â

â

,
S




-

,ở
T





â



,
ở ể

ý


â



. h t huy ai tr v c ch thức học tập của S Tự gi c, tự quản Tự học, tự đ nh
gi Tự tin, tự trọng.



N


S
,
â




â (
ở )

N
,

,
S



,

quan h
,
â
,

,
Mỗ




-



,



-T

,
,

S



S



ỗ ợ




NEN



,




S


,

S

1.8. Những ƣu điểm và hạn chế trong dạy học của mô hình vnen
1.8.1 Ƣu điểm
Mô hình vnen là mô hình giáo

giáo c
là quá trình
cho
sinh
ể khám phá

các
và ỹ
quá trình
vnen

ễ ra thông qua
và t ng tác ẫ nhau
sinh
sinh,
sinh
giáo viên. Trong quá trình ể khai, mô hình này


u ể sau:
T
,
sinh ợ
theo mô hình này
ẽ phát ể toàn
h n, các em có n ng

h n.
sinh
ỏ rõ
,
tin h n trong giao
, n ng
các em theo
ợ phát

này, hs
theo mô hình
hành không có.
T hai, cán , giáo viên
có thay
sâu
quan
nhà tr
Nhà
tr
không
là n i
mà còn là n i
, ch m sóc toàn
cho
sinh.
ây
là môi tr
, vui ch i thân
,n i
các
quan
quan
sinh
sinh,
nhà tr
sinh,
nhà tr
và cha
sinh,
giáo viên
sinh. Trong môi tr
này, các


giáo

dân
, thân
,
giác tin
,
áp
sinh.
T ba, mô hình
làm thay
quá trình s
giáo viên. Giáo
viên

mình, mình
cung
cho
sinh
gì trong môn
cách
hành thì ở mô hình này,
n ng
ợ san ẻ cho
sinh
ợ ý
tài
h

sinh
làm
cách
, làm
T t ,
mô hình này,
sinh ợ phát ể các n ng
(n ng
,
n ng
ợ tác, n ng
lí, n ng
trình,...), p
yêu
c n
, toàn
giáo
n
nhà, o
con ng
theo
h
phát
ể n ng
V cách
nhóm,
sinh ợ phát huy
a

,
n ng
thân;
sinh ợ bày ỏ ý
h n;
sinh
ợ giáo viên quan tâm
h n và ợ các
trong nhóm giúp ỡ ể
hoàn thành
m
ể khác
là tr
kia ể nh giá ợ
ể bài
sinh sau ỗ
, giáo viên
có ể ể tra
vài
sinh; nh ng ở mô hình này,
sinh
ợ các
khác trong nhóm
ể tra nên không
ra tình
ỏr i .
V
l ợ
các
vnen,
sinh phát huy ợ 5
:
, sáng
, tin, giác,
tiêu:
ể giáo
sang
giáo
giáo viên sang thành
sinh;
theo
ể thành
theo nhóm và
theo
thành
theo sách.
sinh phát
huy
ỹ n ng: ỹ n ng giao
, ỹ n ng ợ tác, ỹ n ng
nh giá và nh giá
ẫ nhau [2].
T n m,
ch ng trình vnen ở ra c

ợ nhà tr
các oàn ể,
giáo viên
huynh và
ồ xã
ẽ h n.
huynh
tham gia giáo
con em mình,
tham gia
con em
mình thông qua
hành ỹ n ng
các em. Nhà tr
th
xuyên liên


huynh và các

,

hóa giáo
hành
D

huynh ồ tình,
và mong
tham gia vào
công
chung
nhà tr
,
ể ể
trách

, công tác

hóa quá trình giáo
không
hô hào mà
ở thành nhu
thân. R
tích
các
vnen
ra không khí lao
sáng

ỗ nhà tr
,
mà tr
ây ở mô hình
hành là không ể có
ợ [3].

có tính
tiên
trong mô hình vnen là cách
tài
h

tài
h

là khâu quan
,
ng
làm trung tâm . Tài
ba trong
(tài
h

dùng cho ba
t ợ : giáo viên,
sinh,
huynh)
mang
u ể
:
sinh
, ể và
làm ợ nh sách h
ẫ , giáo viên ể ể
cho
sinh
, cha
ể con
g gì và
nh
nào. T
, ây là b
phá cho
công
ph ng pháp
Có ể

mô hình
vnen:
Mô hình vnen làm thay đổi nhà trƣờng
(i) lấy hoạt động học của học sinh làm trung tâm.


(ii) đưa ra một chương trình học phong phú và bổ ích.
(iii) thúc đẩy việc học tập của học sinh. Giúp học sinh :
- tin,
cách suy
tác, ợ tác
ng
- có n ng làm
nhóm;
quan tâm, có trách
trong các
, làm
quá trình
mình;
- có
n ng trong giao
và n ng
(vi) thay đổi quy trình sư phạm của giáo viên :
s
theo h
ợ nâng cao h n;
- có n ng
hành các
tác theo xu h
tích
trong giáo
quan tâm và ỗ ợ ồ
(vii) đối với cha mẹ học sinh, cộng đồng :
- có trách
và tham gia
nhà tr
h n;
- ỗ ợ các
ể cho nhà tr
- ợ
, sung tri
c nhà tr
thông qua
sinh;
1.8.2. Những hạn chế, bất cập
sinh ể
còn ỏ,
sinh còn
n ng ử
nên còn khó kh n trong
các yêu
trong bài.
sinh nông thôn giao
còn u.
S
sinh trong
còn quá ng,
khó cho
chia nhóm, kê
bàn
cho
sinh trong
theo mô hình
Theo quy

2
thì mô hình tr
phòng
ể 100 m trong khi
phòng
2
các
50 m .
Không phát huy ợ
n ng sáng
giáo viên :
cho
sinh
khuôn; tài
ợ h
ẫ quá
Không ử
các
công
thông tin trong
và h
Tài
h

còn
.
ể:
- Tài
ợ biên
quá dài.
sinh
N là
t ợ hs
1,
2. M
em còn ch a
thông
nên quá trình
và làm bài
khó
kh n.
- Bài
quá khó. N giáo viên không h
ẫ ẽ không làm ợ
-N
ch a phù ợ
các vùng,
- Các logo có khi không phù ợ
- Ch a khai thác ợ trí thông minh
sinh.
- H sinh
ồ Cách
trí
nhóm
cho
em l
nói
riêng trong khi cô giáo
ih
ẫ các nhóm khác.
- Có
môn,
sinh không ể ghi
bài vào ở ể làm
(sgk
hành có ở bài
ghi bài ẵ ,
sinh
vào).
-M
dung ch a phù ợ trong tài
h

:
Tài liệu hƣớng dẫn học tiếng việt 3 [4]:
Bài 28c: vui chơi có những lợi ích gì?
A
c
H 1: logo nhómlogo
chung
Vì yêu

hát
bài vui ch i
ể thao.


Tài liệu hƣớng dẫn học toán 3 [5]:
ở các
hành:
nh hs không
gian làm bài
hành trong
,ở
ỏ thì hs hoàn thành
2
,ở
trung bình,
thì hs hoàn thành
3

,
các bài toán
hành
phân
ra 2-3

gian làm bài cho hs ở các vùng
h n.
- ch a chú
các bài
dành cho
t ợ
sinh.
Tài liệu hƣớng dẫn học tiếng việt 2 [6]:
- tập 1a - bài 5b:một người bạn tốt
- câu b dòng
, trò ch i thi tìm nhanh có
en / eng.
- cùng
(
ỡ) câu ỏ này khó,
sinh tìm không

thẹn.
ỗ ợ
giáo viên.
- bài 5c: cùng tìm sách để học tốt.
- tìm các
có v en/eng.
- tranh
tiên là hình ng
khèn nh ng
sinh không nhìn rõ nên
không nêu ợ ,
ỗ ợ
giáo viên cung
phù ợ
vùng
- tập 1b, bài 15a: anh em yêu thương nhau.
- bài 4 trang 71.
theo ẫ .
A)
, rất đỗi,
2
Tài liệu hƣớng dẫn học tự nhiên xã hội 2 [7] :
- bài 7: em cần làm gì khi ở nhà : các hình
quá ỏ
sinh không quan sát ợ
N
trên
h ở không ỏ
l ợ
vnen. R

( tài
h


cho
giáo viên).


TIỂU KẾT CHƢƠNG I
D yh
â
ng tiên ti n, hi
i, phù
hợp v i m c tiêu phát triể
ểm c a giáo d
c ta. Các phòng h c d y
NEN ợc b trí gi
cb
,
ng
v
ồ dùng d y và h c sẵ
ể HS tham kh
ồ dùng h c t p, góc c ng
ồ ,
n phẩm... Mô hình VNEN th c hi
im i
d y h c theo nguyên t c l y HS làm trung tâm, h c t
hợp v i t ng cá nhân h c sinh. Chuyển vi c truy n th c a GV thành vi
ng
dẫn HS t h c. L p h c do HS t qu
ợc t ch c theo các hình th ,
Làm vi c theo c p, làm vi c cá nhân và làm vi
,
ch c
theo nhóm là ch y u. H
ợc h
ng h c t p thân thi n, tho i
mái, không b
,
ợc g
i b n bè, v i th
, ợc s
ỡc a
b n h c trong l p, trong nhóm và th y cô, phù hợp v i tâm sinh lý l a tu i các em.
h c sinh khá giỏ
ợc phát huy, h c sinh còn h n ch , y
ợc h c sinh c a
ỡ k p th i ngay t i l p. Ở â
ợc coi là m
d y h c. Nh
i tham gia trong nhóm ph i có m i quan h
ỗ,

và ph i hợp lẫn nhau. Nói cách khác là tồn t
"mặt đối mặt" trong nhóm
HS. HS trong nhóm cùng th c hi n nhi m v

c tiên là
ph i có s ph thu c tích c c gi a các thành viên trong nhóm. Mỗi thành viên trong
nhóm c n hiểu r ng h không thể tr n tránh trách nhi m, hay d a vào công vi c c a
nh
i khác. Trách nhi m cá nhân là then ch
m b o cho t t c các thành
viên trong nhóm th c s m nh lên trong h c t p theo nhóm. H c sinh t
ợc
,
i cho HS t thể hi n, t khẳ
nh kh
a mình nhi u
. Nhóm làm vi c sẽ khuy n khích HS giao ti p v
y sẽ giúp cho
nh ng trẻ em nhút nhát, thi u t
,
c có nhi
i hòa nh p v i l p h c.
T
, c theo nhóm còn t
ng ho
ng mang b u không khí
thân m t, cởi mở, sẵ
ỡ, chia sẻ
ở c g ng h t s c và trách
nhi m cao c a mỗ
â
S
ợc tham gia tích c c vào ho
ng
nhóm. M i ý ki n c
ợc tôn tr ng và có giá tr
, ợc xem
xét, cân nh c cẩn th D
ẽ kh c ph c tình tr
t, uy quy n, làm thay,
thi u tôn tr ng...gi a nh
i tham gia ho
, c bi t gi a giáo viên và
h c sinh.


CHƢƠNG II: THỰC TRẠNG CUA VIỆC VẬN DỤNG MÔ HÌNH
TRƢỜNG HỌC MỚI Ở TRƢỜNG TIỂU HỌC TÂN NINH
2. Thực trạng của nội dung c n nghiên cứu:
a. * Thuận lợi :
h
ợc trang b
tài li u HD h c
ồ dùng h c t p.
- H c sinh trong l
ng thích h c mô hình này.
- B n thân giaó viên thích nghiên c u sâu và d y h c theo nhóm h c sinh có
hi u qu .
Thi t k c a bài h
NEN ợc xây d ng 3 trong 1 t c là SGK, SGV và
VBT cùng trong m t quyể ,
t ti n cho GV và HS trong ho
ng d y và
h c.
- Mô hình d y h c c a VNEN chuyể
n t ho
ng d y c a giáo viên sang
ho
ng h c c a h c sinh. T c là chuyển t
y truy n th ng sang
c tích c c c a h c sinh.
* Khó khăn:
ỏi nhi u th i gian: M t l p h
i th i gian gi ng d y t 35
n 40 phút h c m t ti t là m t trở ng i r t l n cho d y h c nhóm thành công. N u
ểm soát cẩn th
a HS trong nhóm, thì m t vài HS có
thể lãng phí th i gian vào vi c th o lu n nh ng v
không có liên quan ho c có
thể x
ng h c là m t HS ph trách nhóm theo kiể
,
các thành
viên trong nhóm không tham gia th o lu n mà l
â
nv
nhóm và gi a các nhóm có thể phát sinh tình tr
,
c.
T

ng HS m t cách công b ng và m t vài em có thể c m
th y không tho i mái v i vi
a trên s nỗ l c c a nhóm và s bình xét
c a các b n.
b) Thành công - Hạn chế.
* Thành công:
D yh
ợc GV sử d ng khá ph bi
ng xuyên:
T khi có ch
im
yh
ng s tham
gia c a HS, phát huy t
ng, tích c c c a các em thì d y h c theo

y h c h u hi
ib
m
yh
ng ph
n th
ợc nh ng
ích lợi c a d y h
y rõ tác d ng c a d y h c theo nhóm trong vi c
phát huy tính tích c c, ch
,
ng s tham gia c
S
S u
ợc trình bày ý ki n, HS t tìm ra tri th c, n m bài ch
, ng thú v i h c t p
ển nh
S,
t l ng nghe và tôn tr ng ý
ki n c a b n, bi t trình bày ý ki n c a mình cho các b n nghe và hiểu, bi t th ng
nh t ý ki ,
i v i GV thì d y h c nhóm giúp h không ph i nói nhi u
trên l ,
ẩn b bài c n kỹ ỡ
ểu kh
S
n th c và m t s kỹ
ể ti n hành d y h c theo nhóm: Qua d gi
c am ts
u cho th y v
n GV bi t sử d
yh c
nhóm phù hợp v i yêu c u, nhi m v , m c tiêu và n i dung bài h
u
t l a ch n hình th
i phù hợ ,

c


d y h c theo nhóm. Khâu chuẩn b c a GV cho HS trong nhóm làm vi c theo 10
ch ct
t t t.

S
t nhanh
chóng gia nh p vào nhóm, b
ở ,
u bi t bày tỏ
ểm,
ý ki n và trình bày m ch l c k t qu làm vi c chung c a c nhóm.
Hạn chế:
Bên c nh nh ng k t qu tích c
, ẫn còn nh ng tồn t i nh
nh,
c thể
làm nông, kinh t m t s
cs q
â
n vi c h c c a con em, ph i lo cu c s
phó m c công vi c h c t p c
ng.
Khi ti n hành t ch c d y h c theo nhóm nhỏ, GV ch y
ng HS nh m vào
m c tiêu hoàn thành nhi m v h c t p c thể mà nhóm HS cùng nhau th c hi n ch
ng GD cho HS nh
i quan tr ng mà làm vi c nhóm có
.
S
â
,
S
ý
ợ D
ợ ử



N
,
ph
,
â
ể S
â
ý
c) Mặt mạnh – Mặt yếu.
* M t m nh :
D y h c theo nhóm có thể t p trung nh ng m t m nh c a t ng h c
sinh, hoàn thi n cho nhau nh
ểm y u. D y h
â
tác gi a các thành viên trong nhóm. Th c hi n t
c h c t p.
-T
c t p, làm n y sinh nh ng h ng thú m i. Kích
thích s giao ti p, chia sẻ
ởng, nguồn l c và cách gi i quy t v
-T

t, ph n hồi b ng các hình th c biể
l i nói, ánh m t cử ch
- Khích l m i thành viên tham gia h c hỏi kinh nghi m lẫn nhau, phát triển
m i quan h g
,
â
n nhau, t
i và trở thành ni m vui chung
c at tc .H g nk tv
N
ng –
– C ng
ồng .
*M t y u:

M ts

ch c ho

ể có thể s p x p cho d y h c nhóm, m t s HS
,
nh d n tham gia vào các ho
ng trong nhóm. M t
s h c sinh còn ỷ l i, d a dẫm vào các b n cùng nhóm. Vi
,
a
ợc quan â
c.
d) Các nguyên nhân, các yếu tố tác động.
Bàn gh



ng nhóm.


T
c 2011- 2012 trở v
,
ểm d y h c c a giáo viên
ch y u là lên l p c g ng truy n t i h t kh
ợng ki n th c theo yêu c u trong
sách giáo khoa cho h c sinh, các ti t h c c a h c sinh th t s r
u, hình
th c t ch c d y h c ch y u là ngồi nghe th y cô gi
n t p theo
nh ng gì các em ti
ợc.

Vi
t qu h c t p c a h c sinh ch y u thông qua h c thu c
lòng ho c vi c áp d ng bài h c vào th c tiễn m
T y b o th nào
thì làm th
– v i hình th c tr bài cho th
m tính, không thông qua
biểu hi n c thể. Nh ng ti t h
ợc t ch c theo hình th
,
c
t p, s m
u này ch diễn ra khi thao gi ng, h i gi ng, nh
mang tính hình th c.

nh, b
ồ, hay các giáo c ph c v cho vi c d y
h
ử d ng. Ti t h c ch có ph n tr ng, b
,S , T
a
GV lên l p ch có giáo án v S
c h c c a h c sinh t t nhiên là ph i ph
thu c vào khâu t ch c c a giáo viên, giáo viên t ch c d y th nào thì h c sinh h c
theo th
V i vi c t ch
, h c sinh lên l p ch ngồi nghe – ghi nh
ki n th c mà GV truy
c thu c bài, h c sinh mà mu n chia sẻ bài
h c v i b n thì b GV nh c nhở â
t tr t t T
t bu i h c, các em ch
y u là ngồi nhìn lên b ng nghe th y cô gi ng.
Ngồi yên m t chỗ nghe gi ng và làm bài qu th
ur
i
v i trẻ nh t là h c sinh tiểu h
c sinh r t r t rè, nhút nhát
trong các ho
ng, nhàm chán trong vi c h c t p, k t qu h c t p không cao, kh
b c l b n thân y u,
- H c sinh còn lúng túng, nhút
,
,
nh d n tham gia
vào ho
ng nhóm nh t là h c sinh y u.
Ngay t
o sát, phân lo
ợng h c sinh, tôi
ng dẫn và xây d ng k ho ch c thể cho các em.
* ết qu kh o sát đầu năm học 2013 – 2014 môn Tập đọc của lớp
3A3 lớp tôi dạy như sau:
Tổng số học sinh : 33 em
ọc diễn cảm
: 2 em
ọc đạt chuẩn
: 23 em
ọc còn chậm
: 5 em
ọc c n đ nh vần : 3 em
- Giáo viên
ểu rõ ho
ng nhóm giúp h c sinh tích c c và tham
gia nhi
p v m t xã h i và m t s
ợc phát
triể
ểu ợc thông qua ho
ng nhóm, các em có thể t diễ
t b ng l i
và chia sẻ
ý ởng c a mình v i nh
i khác trong vi c phát triể
,

ỡ lẫn nhau. Thông qua ho
ng nhóm,
GV có thể hỗ trợ
ợng HS theo nhu c
ồng th i t o cho các em
tính m nh d n, t tin trong quá trình giao ti
% c sinh là h c sinh v n t


v ng còn nghèo nàn, s r t rè thi u t tin khi giao ti p ngôn ng diễn ra còn ph
bi n.

- Cơ sở vật chất
- Bàn gh
ợ ể có thể s p x p ch ngồi theo nhóm
- Trang thi t b d y h
,
ồng b .
- Tài li u v bồ
ỡng nghi p v ,
y h c vẫ
ồng b ,
n i dung, còn chung chung.
- Phòng h c thi u không gi
ng nguyên nhân làm cho giáo
viên ng i t ch c ho
ng d y h c theo nhóm.
e) Phân tích đánh giá, các vấn đề về thực trạng mà đề tài đã đã đặt ra.
Nh
ể kh c ph c th c tr
ồng th
ch c ho t
ng nhóm theo qua
ểm d y h c l y h c sinh làm trung tâm và t
c nâng
cao ch
ợng giáo d
aB .
B
â
ng vào l 3A3 T ng Tiểu h c Nguyễn Trãi
thành ph Buôn Ma Thu t và chia sẻ kinh nghi m c a mình t
ồng nghi p.
T ng Tiểu h c Nguyễn Trãi có 18 l p/ 27 l p, có 18
l p giáo viên có t ch c d y h c theo ho
ng nhóm trong t t c các ti t h c, trong
ud
ng h c m i VNEN, v d y h c nhóm phát
huy t t nh ng v
b t c p nêu trên.
Những điều giáo viên c n biết và rèn luyện.
* Nh n th
m t cách có h th ng v
ểm d y h c l y h c
sinh làm trung tâm.
L
i h c vào trung tâm c a quá trình d y h c, t
it im c
t i
ể S ợc tham gia tích c c vào quá trình h c t p thông qua các ho
ng
trên l
â
c có hi u qu nh t. H c qua các hình th c sau:
- Tr i nghi m: H c qua th c t , h c t nh ng kinh nghi m thông qua vi c
làm và qua khám phá tìm tòi c a các em.
- Giao ti
T
i, tranh lu n các em có thể chia sẻ cho nhau
nh ng gì mình bi
ợc, h
ợc và cách h c c a mình cho b n bè. “ ọc thầy
không tày học bạn”
-H
( Sự qua lại) Chia sẻ v i b n bè nh ng kinh nghi m
c a mình và h c kinh nghi m t b
i l n.
- Rút kinh nghi m: Sau nh ng l n th t b i, các em c g ng làm l i l n n a,
l n sau sẻ t
c. T nh ng kinh nghi m h c t
,
ể áp
d ng vào các tình hu ng khác.
B n hình th c trên chính là biểu hi n c
ểm d y h

th c hi

n ph i bi t hình th
ng cách
h c.
* Bi
ợc t m quan tr ng và ích lợi c a ho
ng nhóm.
- T m quan tr ng c a vi c ho
ng nhóm:


Là giúp h c sinh tích c c tham gia ý ki
ể cùng h c, khám phá và phát triể

i v i các b n

Cách chia nhóm và tổ chức hoạt động nhóm.
Kiểu nhóm:
Nhóm
ms

Nhóm
c p
Nhóm
theo tháng sinh
nh t
Bàn trên
quay xu ng bàn
i

11kiể

Nhóm
theo biể
ợng

Nhóm
theo tên các
loài hoa

CÁC
CÁCH
CHIA
NHÓM
Nhóm
theo sở thích

Nhóm
theo mã màu
Nhóm

Nhóm

Nhóm
theo ghép hình

Tuy nhiên trong th c t thì có nhi u kiể
,

ng dẫn cách chia và các hình th c chia các nhóm này

Nhóm đếm số : Mu n chia l
ểm s t
n 6 rồi
quay l
l p b n có 30 h c sinh , b n mu n chia thành 5 nhóm thì yêu
c uh
m 1,2,3,4; 5; 6 B n yêu c u nh ng h c sinh có s
m là 1 thì v
nhóm 1, nh ng h c sinh có s 2 v
ển nhóm có thể cho h c sinh
v
a hát ho c vỗ
Ư
ểm : T n ít th i gian , t o cho h c sinh có không khí h c t p tho i mái ,
phong cách nhanh nh n, áp d
ợc cho t t c các môn h c.
Nhóm biể
ợng .
- Biể
ợng có thể là : (con vật , cây cối , hình nh, các bông hoa
)Mu n chia l p thành 5 nhóm thì b n ph i chuẩn b 5 biể
ợng .
Ví dụ : L p b n có 30 h c sinh , b n mu n chia thành 5 nhóm theo biểu
ợng là con v t , b n ph i chuẩn b các con v
: Chào mào , Vành khuyên, Thỏ


ngọc, Sơn ca, o ng yến
ẳng h n. Mỗi con v t b n ph i có 6 biể
ợng. Ngoài
ra b n ph i chuẩn b 5 biể
ợng c a 5 con v
cl
ể t lên
bàn cho mỗi nhóm . Sau khi phát biể
ợng ho c cho h c sinh ch n biể
ợng
xong, HS nào có biể
ợng con v t nào sẽ v bàn có con v
T
v i biể
ợng là: (cây c ,
,
)

ểm :
T n ít th i gian, t o cho h c sinh có không khí h c t p tho i mái, l p h c
ng, áp d
ợc cho t t c các môn h c nh t là các môn h c có ch
.L p
h c sôi n i h ng thú cho t t c h c sinh.
* N ợ ểm :
GV ph i chuẩn b nhi u, gây t n kém.
Nhóm mã màu: Hình th

ợng.
Nhóm cặp đôi: X p 2 h c sinh vào m t c p .
Nhóm sở thích:
Nh ng h c sinh có cùng sở thích ngồi cùng m
N
i
cùng sở thích thì s th ng nh t sẽ
Nhóm tương trợ:
X p nh ng h
c khác nhau ( khá giỏi và trung
bình- y u) vào m
, ể h c sinh khá giỏi có thể hỗ trợ cho h c sinh y u.
Nhóm theo ghép hình:
C t hình ra thành nhi u m nh , cho h c sinh nh n mỗi em mỗi m nh sau
u .Cách này ít khi sử d ng vì t n nhi u th i gian cho
m t ti t h c, ch thích hợp v i các ho
ng ngo i khoá.
Nhóm theo trình độ:
Nh ng h
sẽ ngồi m t nhóm

ểm : Giáo viên có th
ỡ , hỗ trợ nh ng nhóm có trình
y u và phát huy tính t l p cho nhóm khá giỏi.
Nhóm cùng tháng sinh:
N
ử d ng vì trong l
khác tháng, gây m t cân b ng. Ch thích hợp khi mình có t ch c sinh nh t cho h c
- Hi n nay còn có mô hình khăn trải bàn, áp d ng vào trong ho
ng
nhóm mang l i hi u qu cao trong ti t d y và phát huy tính t
ng, t sáng t o c a
HS r t cao
* Cách chia nhóm ngẫu nhiên từ một hoạt động cụ thể:
Trong quá trình d y h c, n u ti t h
c sinh nhàm chán,
chúng ta mu n t ch c cho h c sinh m t t
có thể chia thành nhóm h c t p m i.
* C ch l m như sau:
N
i qu
đoàn kết –đoàn kết “ HS đáp “ kết mấy – kết mấy”
kết thành vòng tròn, từ đó ta chia nhóm tiếp.
Gi sử l p có 33 h c s
n chia l p thành 5 nhóm thì ta hô
đoàn kết đoàn kết” “ kết mấy kết mấy” : “ kết 5- kết 5” sẽ
3 S,

b trí ba h c sinh này vào m t nhóm thích hợ


ợc nhóm rồi thì t ch c làm vi
nào cho có hi u qu
tr l i câu hỏi này ta qua ph n vai trò và trách nhi m c a các thành viên trong
nhóm.
Vai trò và trách nhiệm của các thành viên trong nhóm.
Chúng ta cùng tìm hiểu qua mô hình sau:

Giao nhiệm vụ

Nhóm
trƣởng


T


Báo cáo
viên

Vai trò và trách nhiệm
của các thành viên trong
nhóm.

Thàn
h viên
1

Thàn
h viên
2

Thàn
h viên
3

Nhóm trƣởng:
t thành viên c a nhóm gi nhi m v t ch ,
làm vi
ồng th
,
nhi m v
ợc giao.
Thƣ kí:

u hành nhóm
ý nv




t thành viên c a nhóm gi nhi m v ghi chép, t ng hợp ý ki n,
,
ý n v nhi m v

ồng th
ợc giao c a nhóm.
Báo cáo viên

t thành viên c a nhóm gi nhi m v báo cáo k t qu làm vi c
c a nhóm mình và gi i trình ý ki n th c m
cl
ồng th i cùng các
,
ý n v nhi m v
ợc giao qua t ng
ho
ng.

Các thành viên
T
,
ý n v nhi m v
ợc giao.
Nguyên t c làm vi c trong nhóm: Tôn tr ng s t ch c c
ởng,
ghi chép trung th c ý ki
,
toàn b n
,
i nói ph
i nghe, tôn tr ng ý ki n cá nhân, thiểu s ph i tuân th theo
. Có nh n xét rút kinh nghi m sau mỗi ho
M t nhóm mu n ho
ng hi u qu c n ph
u t ch c ch t chẽ.
u c a nhóm gồm:
-M
ởng có trách nhi m t ch , u hành m i ho
ng c a
nhóm,
ởng có thể do các thành viên trong nhóm b u lên ho c do giáo viên
ch nh.
M t nhóm phó (n u
quy mô nhóm l ) ể thay th , hỗ trợ

ởng v ng m t.
-M
ý ể ghi chép n i dung, diễn bi n các cu c h p, th o lu n c a
,
ý
ể ợ
i theo t ng cu c h p nhóm ho c c
nh t
u
n cu i. Nhóm ph
nh rõ trách nhi m c thể c a t ng v trí trong nhóm, xây
d ng m i quan h g n k t gi a các thành viên trong nhóm.
- L ý
ởng và các thành viên trong nhóm c
ng
xuyên t o nên s t tin trong khi làm vi c nhóm.

Vai trò của giáo viên trong hoạt động nhóm.
- Trong th i gian h c sinh làm vi c, giáo viên c n ph
n ho
ể quan sát các ho
ng c a nhóm, n u có v
gì thì k p th i
ng.- Nên th c hành v i m t s nhóm h c sinh c thể.
- t câu hỏi gợi mở và trợ giúp cho nhóm.
- Khen ngợ
ng viên HS nói v k t qu làm vi c.Vì trong quá trình
giao vi c cho các nhóm, n u th y các nhóm làm vi
i sôi n i thì
GV m i có thể yên tâm. M t khi th y các nhóm làm vi c tr m l ng, hay nh n nháo
,
hi u h c t
ợp v
hay
c hi
, S
ểu c n phát l nh c u trợ
ph i có m t k p th i và gi i quy t v
mà nhóm ho c m t vài cá nhân trong nhóm
g p ph i.
* Lƣu ý khi giao việc cho nhóm.
T
ng trong quá trình d y h c chúng ta chia nhóm xong rồi m i
giao vi c. Giao vi c lúc này không có hi u qu ho
p, vì sau khi
thành l p nhóm, ít HS t p trung nghe ph bi n yêu c u.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×