Tải bản đầy đủ

DE CUONG ON TAP HOC HKI VL 10 CB

TRƯỜNG THPT MƯỜNG NHÉ
TỔ: KHTN
GV: NGUYỄN VĂN THẠCH

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC HKI VL 10 CB
Chương I:
LT:
Câu 1: chuyển động thẳng đều là gì? viết phương trình chuyển động trong cd thẳng đều?
Câu 2: chuyển động tròn đều là gì? nêu những đặc điểm của véctơ vận tốc của chuyển động
tròn đêu.
Câu 3: tôc độ góc là gì? Công thức tính Tôc độ góc
Câu 4: Chu kì của chuyển động tròn đều là gì? Công thức tính chu kì
Câu 5: viết công thức lien hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài trong cđ tròn đều.
Câu 6: tần số của chuyển động tròn đều là gì? CT tính tần số
Câu 7:nêu đặc điểm và CT tính gia tốc trong cđ tròn đều.
Câu 8: em hãy viết công thức cộng vận tốc. giải thích các đại lượng có trong công thức.
BT:
Câu 1: một ôtô đang cđ với vận tốc 72km/h thì gặp chướng ngại vật trước mặt, tài xế hãm
phanh giảm tốc độ xuống còn 43,2km/h trên đoạn đường 80m.
a. tính gia tốc của xe.
b. Xe phanh trong tg là bao lâu

c. Nếu tiếp tục phanh xe như trên thì sau bao lâu xe dừng lại?
d. tính quãng đường xe đi từ lúc phanh đến lúc dừng.
ĐA: a. -1,6m/s2
b.t1=5s
c. t2=12,5s d. s=125m
Câu 2:
Một ô tô chạy với vận tốc 54km/h. khi xe cách một ôtô tải trước mặt thì hãm phanh. Sau 2s
thì húc vào xe trước mặt. hỏi khi va chạm tốc độ của xe là bao nhiêu?
ĐA: a=-3m/s2,v=9m/s
Câu 3: Một vật được thả rơi từ độ cao h so với mặt đất biết vận tốc lúc chạm đất là 38m/s bỏ
qua sức cản không khí, lấy g = 10m/s2 . Tính h ?
Câu 4: Một vật rơi từ độ cao 45m xuống đất . Lấy g = 10m/s2. Tính:
a/ Quãng đường vật rơi sau 2s?
b/ Quãng đường vật rơi trong 2s cuối cùng.
Câu 5: Tính khoảng thời gian rơi tự do của viên đá. Cho biết trong giây cuối cùng trước khi
chạm đất, vật đã rơi được đoạn đường dài 24,5 m. Lấy g = 10 m/s2
Câu 6: Một ôtô sau khi bắt đầu chuyển bánh đã chuyển động nhanh dần đều. Khi đi được S
= 25 m vận tốc ôtô là v = 18 km/h. Tính gia tốc của oto.
Câu 7
Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tắt máy chuyển động chậm dần đều. Hệ số
ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,05. Lấy g = 10m/s 2.Tính gia tốc, thời gian và quãng
đường chuyển động chậm dần đều.
Câu 8 : Hai ô tô xuất phát cùng lúc từ hai địa điểm A, B cách nhau 60km, chuyển động đều,
đi cùng chiều nhau với vận tốc lần lượt là 40km/h và 20km/h.
a. Lập phương trình chuyển động của mỗi xe, lấy A làm gốc toạ độ, chiều dương từ A đến B.
1


b. Tìm thời điểm và vị trí gặp nhau của hai xe. Hai xe cách nhau 40 km vào những thời điểm
nào?
Câu 9 : sách bài tập : 3.13 ; 3.14 ;3.15 ;4.10 ;4.11 ;4.12 ;4.13
Câu 10 : sách giáo khoa :BT :12, ;13 ;14 ;15 trang 22
BT :9 ;10 ;11 ;12 trang 27

CHƯƠNG II
LT
Câu 1: . Ba định luật Niutơn: Phát biểu nội dung và viết biểu thức
Câu 2:Các lực cơ học: Lực hấp dẫn, lực đàn hồi
a/ Nêu nội dung và viết biểu thức định luật vạn vật hấp dẫn và định luật Húc.
BT

CÂU 1.. Một vật có khối lượng m = 5kg nằm trên mặt bàn ngang. Hệ số ma sát trượt giữa
r
vật và mặt bàn là µt = 0, 2 . Tác dụng vào vật lực F để vật chuyển động.Tìm:
r
a/ Giá trị của lực F để vật chuyển động.
b/ Quãng đường vật đi được trong thời gian t = 2s với F = 20N. Lấy g = 10 m/s2
Câu 2. Một vật khối lượng 5kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của một lực nằm
ngang F=22,5N. hệ số ma sát giữa vật và sàn là 0,35. Lấy g = 10m/s2 . Tính.
a/ Gia tốc của vật .
b/ Thời gian của vật đi được 18m đầu tiên và vận tốc ở cuối quãng đường đó.
Câu 3Kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng lực F = 80N theo hướng nghiêng 30 0 so với
mặt sàn.
Biết thùng có khối lượng 16kg. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là 0,4. Tìm gia
tốc của thùng. Lấy g = 10m/s2
Câu 1. Câu 4: Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100
N/m để lò xo giãn ra được 20cm? Lấy g = 10m/s2.
Câu 5. Một vật nhỏ khối lượng m trượt xuống một mặt phẳng nghiêng dài 40m và nghiêng
góc α = 30o so với mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt là 0, 3464.
a/ Xác định gia tốc chuyển động của vật ?
b/ Vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng?.
c/ Tới chân mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát là
0,1. Tính quãng đường đi thêm cho đến khi dừng hẳn.
r
Câu 6.Kéo một vật đi lên một mặt phẳng nghiêng bằng một lực F nằm theo mặt phẳng
nghiêng hướnglên. Xác định độ lớn của lực đó. Cho biết hệ số ma sát trượt trên mặt phẳng
nghiêng là µt = 0, 2 , mặt nghiêng hợp với mặt phẳng ngang một góc α = 450 .
Câu 7.Một
vật có khối lượng m = 4kg chuyển động trên sàn nằm ngang dưới tác dụng của
r
một lực F
hợp với hướng chuyển động một góc α = 30o (như hình vẽ). Hệ số ma sát trượt
µt = 0,3 . Tính độ lớn của lực đó:
giữa vật và sàn là
a/ vật chuyển động với gia tốc bằng 1,25 m/s2.
b/ vật chuyển động thẳng đều. Lấy g = 10m/s2.

α

Câu 8 Một vật được ném ngang với vận tốc v0 = 30m/s ở độ cao h = 80m. Lấy g = 10m/s2.
a/ Viết phương trình quỹ đạo chuyển động của vật.
2


b/ Xác định tầm bay xa của vật .
c/ Xác định vận tốc của vật lúc chạm đất.Bỏ qua sức cản không khí.
Câu 9 Một vật được ném ngang ở độ cao 20m phải có vận tốc ban đầu là bao nhiêu để khi
sắp chạm
đất vận tốc của nó là 25m/s. Lấy g = 10m/s2.
Câu 10 Một quả cầu được ném trên phương ngang từ độ cao 80m. Sau khi chuyển động 3s,
vận tốc quả cầu hợp với phương ngang một góc 450.
a/ Tính vận tốc ban đầu của quả cầu.
b/ Quả cầu sẽ chạm đất lúc nào, ở đâu, với vận tốc bao nhiêu?
Câu 11 Một vật được ném ngang từ độ cao 45m.
1.Tính thời gian vật chuyển động.
2.Vận tốc ném vật là bao nhiêu để vận tốc của vật khi chạm đất là 50m/s;
Câu 12 Một ô tô có khối lượng 4 tấn chuyển động với vận tốc không đổi từ A đến B trên
đường nằm ngang dài 200m trong thời gian 20s. Hệ số masat 0,1.
1.Tính lực kéo của động cơ trên AB.
2.Từ B lực kéo của động cơ là 6000N, ô tô chuyển động đến C, biết BC dài 200m. Tính
vận tốc tại C và thời gian đi từ B đến C
Câu 13 Một xe tải có khối lượng 2 tấn chuyển động trên đường nằm ngang qua A với vận tốc
36km/h. Sau 15s thì đến B có vận tốc 72km/h. Lực kéo của động cơ là 4000N.
1.Tính lực masat từ đó suy ra hệ số masat và quãng đường AB.
2.Đến B xe chuyển động chậm dần đều, sau 10s thì xe đến C có vận tốc là 15m/s. Tìm
lực kéo trên BC.
3.Đến C xe tắt máy và dừng lại tại C. Tính quãng đường CD.
4.Nếu đến C xe tắt máy chuyển động lên dốc nghiêng dài 30m và nghiêng 30o so với
mặt phẳng ngang. Hỏi xe có lên đến đỉnh dốc không?
Câu 14 : BT 6 trang 70
CHƯƠNG III
Câu 1: Phát biểu quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy và điều kiện cân bằng của vật
chịu tác dụng của ba lực không song song.
Câu 2: Định nghĩa và viết biểu thức momen lực và nêu quy tắc momen lực.
Câu 3: Phát biểu quy tắc hợp lực song song cùng chiều.
BT 4 trang 103

3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×