Tải bản đầy đủ

bài 9 xác định độ mặn của nước, axit acetic trong giấm bằng phương pháp chuẩn độ tan

BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ PHÂN TÍCH

SVTH: Lê Thị Kim Thoa
GVHD: Th.S Huỳnh Thị Minh Hiền
Ngày báo cáo: 7/12/2016


BÁO CÁO KẾ HOẠCH
Bài 9: Xác Định Độ Mặn Của Nước, Axit Acetic
Trong Giấm Bằng Phương Pháp Chuẩn Độ Tan


1. Xác định độ mặn của nước
1.1. Nguyên tắc

 Độ dẫn của một dung dịch tùy thuộc vào nồng độ và độ linh động của các ion trong dung dịch đó
 Khi chuẩn độ NaCl bằng AgNO3, trước điểm tương đương, ion Cl- (độ dẫn điện tương đương λ=76,3 S.cm2/mol) bị
2
thay thế bởi ion NO3 (λ=71,4 S.cm /mol), do độ dẫn điện của 2 ion này tương đương nên độ dẫn của dung dịch
+
trước điểm tương đương gần như không thay đổi. Sau điểm tương đương, dung dịch được bổ sung ion Ag (λ =61,9

2/
S.cm mol) và NO3 nên độ dẫn của dung dịch tăng.

Độ
dẫn
Điểm tương đương

V


1. Xác định độ mặn của nước
1.2. Xác định chính xác nồng độ chất chuẩn
Thực hiện 3 lần thu được
AgNO3 0,05N

V1= 4,5 ml
= 4,467 ml

V2= 4,4 ml
V3= 4,4 ml

=
= = 0,224N

10ml dd NaCl 0,01N
3 giọt chỉ thị K2CrO4


1. Xác định độ mặn của nước
1.3. Đánh giá phương pháp

10,00ml dd NaCl 0,05N

100ml nước cất

Cho cá từ, nhúng điện cực đo
độ dẫn vào becher

Mở khuấy từ


Chờ độ dẫn ổn định và ghi lại kết quả
0,5ml dd AgNO3 từ buret

( tiếp tục thực hiện như vậy cho đến khi thể tích
AgNO3 khoảng 15ml)

Vẽ đồ thị
( xác định điểm tương đương)


1. Xác định độ mặn của nước
1.3. Đánh giá phương pháp

Thể tích (ml)

Điện thế (μS)

Thể tích (ml)

Điện thế (μS)

0

205

3,5

330

0,5

207

4

364

1

209

4,5

396

1,5

211

5

426

2

230

5,5

456

2,5

266

6

487

3

296

Đánh giá phương pháp đo độ mặn trong nước
600
(λ)

500
400

Từ đồ thị => V

300

= = 0,0336N

200

Hiệu suất thu hồi
%H =

100
0

0

1

2

3

4

5

6

7

(V)



= 1,5


1. Xác định độ mặn của nước
Thể tích

Điện thế

Thể tích

Điện thế

1.4. Xác định độ mặn có

(ml)

(μS)

(ml)

(μS)

trong nuớc máy

0

577

4,5

577

0,5

577

5

577

1

577

5,5

578

1,5

577

6

599

2

577

6,5

625

600

2,5

577

7

650

400

3

577

7,5

677

200

3,5

577

8

704

4

577

Độ mặn có trong mẫu nước máy
Độ dẫn (λ)
800

0
0

1

2

3

4

5

Thể tích (V)
6 7 8 9

Từ đồ thị ta có thể tích tương đương
Độ mặn của nước


2. Xác định hàm lượng axit acetic trong giấm
2.1. Nguyên tắc
Khi chuẩn độ axit yếu bằng bazo mạnh, trước điểm tương đương, phân tử CH3COOH phản ứng với NaOH tạo ion
+
2
2
CH3COO , dung dịch được bổ sung ion Na (λ= 50,1 S.cm /mol) và CH3COO ( λ= 40,9 S.cm /mol) nên độ dẫn điện tăng,
2
sau điểm tương đương, dung dịch dư NaOH nên ion OH ( λ= 198,6 S.cm /mol) xuất hiện làm tăng độ dẫn điện của dung
dịch.

Điểm tương đương
Độ dẫn

Thể tích chất chuẩn


2. Xác định hàm lượng axit acetic trong giấm
2.2. Xác định chính xác nồng độ chất chuẩn
Thực hiện 3 lần thu được VNaOH :
V1= 10,15ml
Dung dịch NaOH

V2= 10,2ml
V3= 10,15ml
= == 0,098N

10 ml dd H2C2O4 0,05N
10ml nước cất
3 giọt PP

= 10,167ml


2. Xác định hàm lượng axit acetic trong giấm
2.3. Đánh giá phương pháp
10,00ml dd CH3COOH

100ml nước cất

Cho cá từ, nhúng điện cực đo
độ dẫn vào becher

Mở khuấy từ

Chờ độ dẫn ổn định và ghi lại kết quả
0,5ml dd NaOH từ buret

( tiếp tục thực hiện như vậy cho đến khi thể tích
AgNO3 khoảng 15ml)

Vẽ đồ thị
( xác định điểm tương đương)


2. Xác định hàm lượng axit acetic trong giấm

Đánh giá phương pháp đo giấm
Độ dẫn 1000
900 f(x) = 73.41x + 162.02
R² = 1
800
700
600
500
400
300
200
100
0
0
2
4
6
8

10

12

Thể tích (V)

Thể tích (ml)

Điện thế (μS)

Thể tích (ml)

Điện thế (μS)

0

176,6

5,5

573

0,5

198,7

6

605

1

228

6,5

643

1,5

265

7

681

2

300

7,5

717

2,5

338

8

750

3

380

8,5

788

3,5

419

9

824

4

454

9,5

857

4,5

496

10

890

5

534

10,5

926


2. Xác định hàm lượng axit acetic trong giấm
2.4. Xác định hàm lượng axit axetix trong giấm

Xác định acid acetic trong giấm

Độ dẫn (λ)

1500
1000
500

Thể tích

Điện thế

Thể tích

Điện thế

(ml)

(μS)

(ml)

(μS)

0

137,1

4,5

413

0,5

166,5

5

487

1

202

5,5

572

Từ đồ thị ta tìm được

1,5

240

6

672

Hàm lượng acid acetic trong mẫu giấm ban đầu

2

277

6,5

762

2,5

316

7

860

3

356

7,5

958

3,5

386

8

1052

4

388

0
0

1

2

3

4

5

6

Thể tích (V)
7
8
9




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×