Tải bản đầy đủ

QD về cấp đường lê hùng

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 640/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 04 tháng 04 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2011

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 04 năm 2008 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ GTVT về việc ban hành quy
định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng
giao thông,


QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố xếp loại đường bộ các tuyến đường do Trung ương quản lý để xác định cước
vận tải đường bộ theo quy định (có bảng chi tiết kèm theo).
Đối với các tuyến đường địa phương, các Sở GTVT xếp loại đường và trình UBND tỉnh công bố
(theo Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ ban hành kèm theo Quyết
định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ GTVT).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 4 tháng 4 năm 2011. Quyết định này thay thế cho
Quyết định số 25/2008/QĐ-BGTVT ngày 27 tháng 11 năm 2008.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Tổng giám đốc
các Khu Quản lý đường bộ, Giám đốc các Sở GTVT và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng CP;
- Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP;
- Cục QLXD&CLCTGT;
- Lưu: VT, TCĐBVN (20).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Lê Mạnh Hùng


PHÂN LOẠI
ĐƯỜNG BỘ NĂM 2011
(Kèm theo Quyết định số 640/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2011)
Tên
Quốc lộ
Đ.HCM
(1)

Đ.HCM
(2)

Từ km Đến km
0409 - 0438


Địa phận Tỉnh

Loại 1

Loại 2

Hà Nội

29,0

Hòa Bình

65,0

0503+030 - 0632+600

Thanh Hóa

129,6

0632+600 - 0765+900

Nghệ An

133,3

0765+900 - 0846+500

Hà Tĩnh

80,6

0846+500 - 1047+300

Quảng Bình

200,8

1047+300 - 1085+105

Quảng Trị

37,8

Quảng Nam

22,0

0438 - 0503+030

1320+365 - 1342

Loại 3

1342 - 1356

Loại 4

10,0

1373 - 1407+495

34,0
Kon Tum

33,0

1440 - 1450
5,0

1455 - 1460

5,0

1460 - 1512+113
175 - 313+800

Khu vực đèo Lò Xo
10,0

1450 - 1455

000 - 175

Ghi chú

7,0

1363 - 1373

Đ.HCM
(Nhánh

Loại 6

14,0

1356 - 1363

1407+495 - 1440

Loại 5

52,0
Quảng Bình

175,0

Quảng Trị

126,3


Tây)

313+800 - 412+500
412+500 - 433

Thừa Thiên Huế

98,7

Quảng Nam

21,0

433 - 463

30,0

463 - 497+535
1

0000 - 0027

34,0
Lạng Sơn

27,0

0027 - 0037

10,0

0037 - 0051

14,0

0051 - 0059

8,0

0059 - 0066

7,0

0066 - 0071

5,0

0071 - 0078
0078 - 0085

7,0
Lạng Sơn

0085 - 0090

7,0
5,0

0090 - 0094+725
0094+725 - 0099

4,7
Bắc Giang

4,3

0099 - 0114

15,0

0114 - 0132
0132 - 0152+234
0152+234 - 0160+772

18,0
Bắc Ninh

20,2

Hà Nội

8,5

0160+772 - 0167+453

6,7

0181+570 - 0213+608

32,3

0213+608 - 0215+775

2,2

0215+775 - 0233+600

Hà Nam

17,8

Cầu Thanh Trì


0233+600 - 0251+050
0251+050 -0258+700

17,9
Ninh Bình

7,7

0258+700 - 0262+700

4,0

0262+700 - 0267+400

4,8

0267+400 - 0277

9,6

0277 - 0285+400
0285+400 - 0295

7,8
Thanh Hóa

10,4

0295 - 0383
0383 - 0458

88,0
Nghệ An

75,0

0458 - 0467
0467 - 0585

9,0
Hà Tĩnh

127,0

0585 - 0595
0595 - 0602

10,0
Quảng Bình

7,0

0602 - 0717
0717 - 0730

115,0
Quảng Trị

13,0

0730 - 0735

5,0

0735 - 0791A+500
0791A+500 - 0825

57,5
Thừa Thiên Huế

36,1

0811+400 - 0842+100

35,8

0825 - 0894+400

69,4

0894+400 - 0904+800

Nhánh Tây Huế
10,4

0904+800 - 0915+000

Đà Nẵng

0915+000 - 0933+000

Đà Nẵng

10,0
18,0

Đèo Hải Vân


0933+000 - 0942+000
0942+000 - 0947+000

9,0

BOT

Quảng Nam

5,0

0947+000 - 0956+000

9,0

0956+000 - 0966+000

10,0

0966+000 - 0990+280

24,0

0990+280 - 996+800

8,0

0996+800 - 1027+000
1027+000 - 1066+000

30,0
Quảng Ngãi

39,0

1066+000 - 1125+000
1125+000 - 1139+000

Tuyến tránh TP Tam Kỳ

59,0
Bình Định

14,0

1139+000 - 1218+000

79,0

1218+000 - 1232+000

7,0

1232+000 - 1238+000

6,0

1238+000 - 1243+000

5,0

1243+000 - 1248+000

Phú Yên

1248+000 - 1253+000

5,0

1339+000 - 1350+000

86,0

4 Km tuyến tránh Phú
Lâm

17,0

Đèo Cả

20,0

Đèo Cả

11,0

1350+000 - 1367+000
Khánh Hòa

1387+000 - 1398+000
1398+000 - 1407+000
1407+000 - 1422+000

Đèo Cù Mông

5,0

1253+000 - 1339+000

1367+000 - 1387+000

Đèo Cù Mông

11,0
9,0
15,0


1422+000 - 1428+000

6,0

1428+000 - 1510+000

76,0

1510+000 - 1525+000

15,0

1525+000 - 1589+000

Ninh Thuận

64,0

1589+000 - 1688+000

Bình Thuận

99,0

1688+000 - 1701+000

13,0

1701+000 - 1709+000

8,0

1709+000 - 1729+000

20,0

1729+000 - 1734+000

5,0

1734+000 - 1761+000

27,0

1761+000 - 1770+734

Bình Thuận

1770+734 - 1800+000

Đồng Nai

1800+000 - 1832+500

9,7
29,3
32,5

1832+500 - 1873+050
1924+815 - 1933+000

40,6
Long An

8,2

1933+000 - 1954+790

21,8

1954+790 - 2028+104

Tiền Giang

2028+104 - 2042+200

Vĩnh Long

73,3
14,1

2042+200 - 2052+000

Đang cải tạo nâng cấp

2052+000 - 2066+000
2068+140 - 2077+000

14,0
Cần Thơ

2077+000 - 2080+151
2080+151 - 2107+742

8,9
3,2

Hậu Giang

27,6


2107+742 - 2169+041

Sóc Trăng

61,3

2169+041 - 2232+800

Bạc Liêu

63,8

2232+800 - 2249+656

Cà Mau

16,9

2249+656 - 2297+000

47,3

2297+000 - 2301+610
1 (qua
hầm Hải
Vân)

000 - 008
000 - 018+283

4,6
Thừa Thiên Huế

8,0

Đà Nẵng

18,3

008 -010
10

4,0

000+000 - 006+414

Ninh Bình

6,4

000+000 - 006+500

Quảng Ninh

6,5

006+500 - 043+000

Hải Phòng

36,5

043+000 - 043+800

Hải Dương

0,8

043+800 - 058+138

Hải Phòng

14,3

058+138 - 099+780

Thái Bình

41,1

099+780 - 135+615

Nam Định

35,8

135+615 - 144+200

Ninh Bình

8,5

Đường ra cảng Ninh
Phúc

144+200 - 173+250
187 - 231+667

Nam hầm Hải Vân - Túy
Loan

29,1
Thanh Hóa

100

000 - 021

Lai Châu

12

000 - 022

Lai Châu

022 - 091

Lai châu

091 - 104

Điện Biên

44,7
20,0
22,0
69,0
13,0


104 - 191

87,0

191 - 196
12A

000 - 050

5,0
Quảng Bình

50,0

061 - 066

5,0

066 - 079

13,0

079 - 104

25,0

104 - 142
12B

000 - 007

38,0
Ninh Bình

7,0

007 - 012

5,0

012 - 031+100
030+300 - 048+100

19,1
Hòa Bình

17,8

048+100 - 053+600

5,5

053+600 - 080

26,4

080 - 094
13

14,0

001+048 - 062+600

Bình Dương

61,5

062+600 - 095+100

Bình Phước

32,5

095+100 - 118+300

23,2

118+300 - 127+329

9,0

127+329 - 142+200
14

444+423 - 478

14,9
Kon Tum

34,0

478 - 487

9,0

487 - 499

12,0

499 - 509

Gia Lai

10,0


509 - 514

5,0

514 - 523

9,0

523 - 534

11,0

534 - 540

6,0

540 - 548

8,0

548 - 581

33,0

581 - 594

13,0

594 - 608
608 - 613

14,0
Đăk Lăk

5,0

613 - 625

12,0

625 - 637

12,0

637 - 644

7,0

644 - 658

14,0

658 - 670

12,0

670 - 704

34,0

704 - 714
714 - 720

10,0
6,0

720 - 734

14,0

734 - 745
745 - 756
756 - 774

11,0
11,0
18,0

774 - 779
779 - 840

5,0
61,0


840 - 852

12,0

852 - 866

14B

14,0

866 - 872

6,0

872 - 879

7,0

879 - 887+254

8,0

000 - 014

Đà Nẵng

14,0

014- 019

5,0

019 - 024

5,0

024 - 032+126
032+126 - 060

8,1
Quảng Nam

060 - 073+971
14C

000 - 010

27,9
14,0

Kon Tum

10,0

010 - 052

42,0

052 - 098

46,0

098 - 106
107 - 116

8,0
Gia Lai

116 - 219

9,0
103,0

219 - 287+500

Đăk Lăk

68,5

287+500 - 329

Đăk Nông

40,5

329 - 361

Đăk Nông

32,0

361 - 386+450
14D

000 - 010
010 - 074+300

26,5
Quảng Nam

10,0
64,4


14E

000 - 008+700

Quảng Nam

8,7

008+700 - 011

2,3

011 - 046

35,0

046 - 089+432
15

000 - 006

43,4
Hòa Bình

6,0

006 -012

6,0

012 - 020
028 - 108

8,0
Thanh Hóa

80,0

108 - 114
206 - 231

6,0
Nghệ An

25,0

231 - 246

15,0

246 - 270

16,0

270 - 355
357+300 - 363+300

85,0
Hà Tĩnh

6,0

363+300 -369+300

Đang cải tạo nâng cấp

369+300 - 374

4,7

374 - 413+800

39,8

413+800 - 423+100

9,3

423+100 - 428+100

5,0

428+100 - 445+500
450 - 455

17,4
Quảng Bình

5,0

455 - 460
460 - 477

5,0
17,0


18

553+200 - 558+200

5,0

558+200 - 564+500

6,3

565 - 576+200

11,2

616 - 629

13,0

629 - 634

5,0

000+000 - 026+000

Bắc Ninh

26,0

026+000 - 035+000

Hải Dương

9,0

035+000 - 046+300
046+300 - 107+250

11,3
Quảng Ninh

107+250 - 132+400

61,0
25,2

132+400 - 150

17,6

150 - 155+950

6,0

155+950 - 161

5,1

161 - 168

18 (Nội
Bài Bắc
Ninh)
18C

7,0

168 - 191+650

23,7

191+650 - 301

109,4

(-1-593) - 15+457

Hà Nội

17,1

15+457 - 31+109

Bắc Ninh

15,7

000 - 017

Quảng Ninh

17,0

017 - 037

20,0

037 - 050
19

000 - 017+256
015 - 020

13,0
Bình Định

17,3
5,0


020 - 026

6,0

026 - 062

36,0

062 - 067
067 - 116

5,0
Gia Lai

49,0

116 - 125

9,0

125 - 145

20,0

145 - 155

10,0

155 - 160

1B

5,0

160 - 168

8,0

168 - 180

10,0

180 - 243

63,0

000 - 031

Lạng Sơn

031 - 061

30,0

061 - 100+700

39,7

100 - 139

Thái Nguyên

139 - 144+700
1C

000 - 003

1K
2

39,0
5,7

Khánh Hòa

003 - 017
1D

31,0

3,0
14,0

000 - 021

Bình Định

021 - 035

Phú Yên

002+456 - 006+100

Đồng Nai

Bàn giao BOT

006+100 - 011+404

Bình Dương

Bàn giao BOT

030+600 - 036

Vĩnh Phúc

21,0
14,0

5,4


036 -042

6,0

042 - 050+650
050+650 - 055

8,7
Phú Thọ

5,2

055 - 062+500

6,6

062+500 - 069+300

6,8

069+300 - 109

39,8

109 - 115
115 - 128

6,2
Tuyên Quang

128 - 136

12,6
8,2

139+224 - 150

10,3

150 - 167

16,0

167 - 173

6,1

173 - 179

5,7

179 - 205
205 - 260+500

25,6
Hà Giang

260+500 - 272+500

55,7
12,1

272+500 - 278

14,7

278 - 312+500
20

25,1

000+000 - 075+600

Đồng Nai

75,6

075+600 - 076+700

Lâm Đồng

1,1

076+700 - 079+800

Bàn giao BOT

079+800 - 087+000
087+000 - 092+000

7,2
5,0


092+000 - 098+000

6,0

098+000 - 108+458

Bàn giao BOT

108+458 - 118+000
118+000 - 134+000

9,5
Lâm Đồng

16,0

134+000 - 143+000

9,0

143+000 - 148+000

5,0

148+000 - 154+400

6,4

154+400 - 172+000

17,6

172+000 - 176+500

Bàn giao BOT

176+500 - 191+000

14,5

191+000 - 202+134

11,1

202+134 - 206+000

Bàn giao BOT

206+000 - 219+115

13,1

219+115 - 222+800

3,7

Đường cao tốc

222+800 - 230+000

7,2

230+000 - 235+000

5,0

235+000 - 240+000

5,0

240+000 - 246+000

6,0

246+000 - 268+000
21

22,0

059 - 095

Hòa Bình

098 - 110+500

Hà Nam

110+500 - 120
120 - 134+950

35,5
12,5
9,5
15,5


134+950 - 147+280

Nam Định

147+280 - 152+600

12,3
5,9

152+600 - 173+500

20,9

173+500 - 208+400
217

000 - 159

34,9
Thanh Hóa

159,0

159 - 195+800
21B

041+500 - 048+500

36,8
Hà Nam

7,0

048+500 - 058+500

10,0

22

030+250 - 058+250

Tây Ninh

28,0

22B

000+000 - 033+268

Tây Ninh

33,3

033+268 - 055+000

21,7

055+000 - 084+162
24

000 - 069
069 - 168+200

29,2
Quảng Ngãi

69,0

Kon Tum

99,2

24B

000 - 018

Quảng Ngãi

25

000 - 029

Phú Yên

18,0
29,0

029 - 047

18,0

047 - 058

11,0

058 - 065

7,0

065 - 070+183
069 - 099
099 - 110+427
110+427 - 140

5,2
Gia Lai

30,0
11,4
29,6

Đang cải tạo nâng cấp


140 - 180+810
26

000 - 005

40,8
Khánh Hòa

5,0

005 - 010

50

010 - 015

5,0

015 - 027

12,0

027 - 032

5,0

Đèo Phượng Hoàng

7,0

Đèo Phượng Hoàng

032 - 039

Đăk Lăk

039 - 052

13,0

052 - 063

11,0

063 - 071

8,0

071 - 112

41,0

112 - 151
26B

001 - 009

39,0
Khánh Hòa

009 - 015
27

000 - 006

8,0

Tuyến QL.1 - Huyndai
6,0

Đăk Lăk

6,0

006 - 015+500

9,5

015+500 - 019+500

4,0

019+500 - 036

16,5

036 - 047

11,0

047 - 067+500

20,5

067+500 - 079+500

12,0

079 + 500 - 088+500
083 - 092

Tuyến QL.1 - Huyndai

9,0
Lâm Đồng

9,0


092 - 106

Lâm Đồng

14,0

106 - 124

18,0

124 - 146

22,0

146 - 174

28,0

174+000 - 181+500

Đang cải tạo nâng cấp

181+500 - 184+500

3,0

184+500 - 199+750

Đang cải tạo nâng cấp

199+750 - 206+523
206+523 - 266+300

6,8
Ninh Thuận

Đang cải tạo nâng cấp

266+300 - 272+500
279

(01)000 - 042+500
(02)037 - 065

6,2
Quảng Ninh
Bắc Giang

42,5
28,0

(02)065 - 085

20,0

(02)085 - 094

9,0

(03)143 - 153

Lạng Sơn

13,8

(03)153 - 183

30,0

(03)183 - 183

30,0

(03)183 - 229
(04)229 - 243+390

46,0
Bắc Kạn

14,3

(04)243+390 - 245+738

2,4

(04)245+738 - 299

53,3

(04)299 - 309
(04)309 - 340

10,0
31,0


(05)000 - 013

Tuyên Quang

13,0

(05)013 - 048

35,0

(05)048 - 096
(06)000 - 036

48,0
Hà Giang

(06)036 - 073

37,0

Đoạn Pác Há đi Liên
Hiệp

Lào Cai

122,5

(08)217 - 243

Sơn La

26,0

(08)243 - 254

11,0

(08)254 - 268

18,0
Điện Biên

36,0

(09)036+000 - 074+000
(09)074+000 - 083+000

38,0
Điện Biên

9,0

(09)083+000 - 093+000

10,0

(09)093+000 - 116+000

23,0

(09)268+000 - 287+000
(10)157+430 - 204

28

Đoạn Việt Vinh - Nghĩa
Đô

(07)036 - 157+500

(09)000+000 - 036+000

27B

36,0

19,0
Lai Châu

46,6

000 - 044

Ninh Thuận

44,0

044 - 052+600

Khánh Hòa

8,6

002+595 - 027+000

Lâm Đồng

24,4

027+000 - 036+000
036+000 - 042+664
042+664 - 134+380

9,0
6,7
91,7


121 - 131

Đắk Nông

10,0

131 - 144

13,0

144 - 179
2B

000 - 013

35,0
Vĩnh Phúc

13,0

013 - 025
2C

001+000 - 018

12,0
Vĩnh Phúc

17,0

018 - 021+450

3,5

021+450 - 049+800
049+750 - 077+250

28,3
Tuyên Quang

27,5

077+250 - 080+000

2,8

080+000 - 133+000

53,0

133+000 - 136+500

3,5

136+500 - 147+250
3

033+300 - 041+000

10,8
Thái Nguyên

7,7

041+000 - 047+000

6,0

047+000 - 052+000

5,0

052+000 - 063+107

11,1

063+107 - 070+777

7,7

075+250 - 082+100

6,9

082+100 - 113+816
113+816 - 143+000

31,7
Bắc Kạn

143+000 - 150+250
150+250 - 160+000

29,2
7,2

Bắc Kạn

10,2


160+000 - 239+414
239+414 - 339+000

77,0
Cao Bằng

95,0

339+000 - 344+436
30

5,4

000+000 - 008+016

Tiền Giang

8,0

008+016 - 027+000

Đồng Tháp

19,0

027+000 - 034+000

7,0

034+000 - 092+000

58,0

092+000 - 119+649
31

002 - 076

Đang cải tạo nâng cấp
Bắc Giang

74,0

076 - 099
32

23,0

101 - 162

Lạng Sơn

063 - 078

Phú Thọ

61,0
15,0

078 - 090

12,0

090 - 095

5,0

095 - 146
147 - 162

51,0
Yên Bái

15,0

162 - 172

10,0

172 - 200

28,0

200 - 205

5,0

205 - 332
332 - 380
380 - 385
385 - 404

127,0
Lai Châu

48,0
5,0
19,0


32B
32C

000 - 010

Phú Thọ

10,0

010 - 021

Sơn La

11,0

000 - 009

Phú Thọ

9,0

009 -019

10,0

019 - 078
079 - 096+500
34

Yên Bái
Hà Giang

73,0

073 - 212

Cao Bằng

139,0

212 - 247
Cao Bằng

30,0

247 - 266
37

Thái Bình

(2)010 - 030+087

Hải Phòng

(3)030+087 - 049+600

Hải Dương

10,0
20,1
19,5

(3)049+600 - 060+300

10,7

(4)061+000 - 083+300

22,3

(4)083+300 - 090+000

7,1

(4)090+000 - 095+180
(5)013 - 034

5,2
Bắc Giang

21,0

(5)034 - 046
(5)046 - 069
(5)069 - 078
(5)078 - 083

36,0

Đang cải tạo nâng cấp
Đi chung với QL3

19,0

(1)000 - 010

Đang cải tạo nâng cấp

17,5

000 - 073

247 - 247

59,0

12,0
23,0
9,0
5,0


(5)083 - 097
(6)096+500 - 114+500

14,0
Thái Nguyên

(6)114+500 - 119+650

18,0
5,2

(6)119+650 - 124+970

5,3

(6)124+970 - 132+641

7,7

(6)132+641 - 139

6,4

(6)139 - 172+800
(7)172+800 - 209+200

33,8
Tuyên Quang

36,4

(7)209+200 - 214+300

5,1

(7)214+300 - 230

12,7

(7)230 - 238+152
(8)237 - 242

8,2
Yên Bái

5,0

(8)242 - 252+500

7,5

(8)252+500 - 271

18,5

(8)271 - 283

12,0

(8)283 - 306

23,0

(8)306 - 356
(8)355 - 393

50,0
Sơn La

(8)393 - 406

36,0
13,0

(8)406 - 427
(8)427 - 438

21,0
Sơn La

11,0

(8)438 - 450
(8)450 - 464

12,0
14,0


38

000+000 - 005+000

Bắc Ninh

5,0

005+000 - 013+273

8,3

013+273 - 022+465
022+465 - 032+000

9,2
Hải Dương

9,5

032+000 - 038+000
038+000 - 046+300

6,0
Hưng Yên

8,3

046+300 - 052+000

5,7

052+000 - 067+455

15,5

067+455 - 069+762

2,3

069+762 - 072+571
072+571 - 084+500

2,8

Cầu Yên Lệnh

Hà Nam

11,9

084+500 - 097+500
39

Đường 196 - cầu vượt

13,0
Hưng Yên

1,5

Phố Nối
000 - 030+650

30,7

030+650 - 036+150

5,5

036+150 - 043+600
043+600 - 064

7,0
Thái Bình

20,4

064 - 074

10,0

074 - 081+550

7,6

081+550 - 091+000

10,0

091+000 - 108+500
3B

000+000 - 050+000
050+000 - 066+600

17,5
Bắc Kạn

50,0
15,6


066+600 - 083+699

Lạng Sơn

17,1

083+699 - 089+585

5,9

089+585 - 102+600

13,0

102+600 - 129+000
4

000 - 004

26,0
Lào Cai

4,0

017 - 044
40

000 - 007

27,0
Kon Tum

007 - 014

7,0
7,0

014 - 021
43

45

000 - 026

7,0
Sơn La

26,0

026 - 079+715

53,5

086 - 118

32,0

000 - 008+350

Ninh Bình

008+350 - 015

Thanh Hóa

8,4
6,7

015 -022

7,0

022 - 028

6,0

028 - 036

8,0

036 - 047

11,0

047 - 052

5,0

052 - 074+500

22,5

074+500 - 080
080 -111
111 - 125

5,5
31,0
14,0


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×