Tải bản đầy đủ

Safety stock paper final3 bcgk (dicthaivos conflicted copy 2016 09 26)

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CÔNG NGHIỆP

BÁO CÁO TIỂU LUẬN
MÔN : QUẢN LÝ VẬT TƯ – TỒN KHO

GVHD: Th.S Nguyễn Như Phong
THÀNH VIÊN NHÓM

1. Võ Minh Thái
21203382
2. Nguyễn Hoài Vũ 21200993


Đề tài:
SAFETY STOCK PROVISION AMID
FLUCTUATING DEMAND IN THE
UK AUTOMOTIVE INDUSTRY – Ứng
dụng Tồn kho an toàn cung ứng cho nhu

cầu biến động trong nền công nghiệp Ô tô
tại Anh
Dr Oyetola Emmanuel-Ebikake


Mục l ục:


I . Giới thiệu



II. Các lý thuyết áp dụng



III. Phương pháp nghiêng cứu



IV. Kỹ thuật Safety Stock



V. Ứng dụng



VI. Kết luận và kiến nghị


Gi ới thi ệu


Cạnh tranh trong công nghiệp Ô tô :
◦ Thời gian cung ứng
◦ Nhu cầu khách hàng thay đổi




Các nhà sản xuất phải thay đổi :
◦ Quy trình
◦ Mức tồn kho an toàn


Các lý thuy ết áp d ụng


Customer Lead Time



Customer Requirement



Economic Order Quantity (EOQ)



Production Order Quantity (POQ)



Re-Order Point (ROP)



Safety Stock/ Safety Inventory


Research Methodolog y


Tập trung vào quá trình lắp ráp trong
nhà máy ô tô.



Quản lý hàng tồn kho



Lên kế hoạch sản xuất dựa trên yêu cầu
khách hàng


Data collection method


Phỏng vấn 4 nhân viên:
◦ Hiểu tình hình hoạt động
◦ Xác định những thách thức xung quanh quá
trình lập kế hoạch nguyên vật liệu.



Phân tích dữ liệu thu thập - > đưa ra
mức tồn kho an toàn


King (2011) - Safety Stock
Techniques


1

Z : Phân phối chuẩn
PC (performance cycle or total lead time ) = chu kỳ
thực hiện hoặc tổng thời gian leadtime (bao gồm cả thời gian
vận chuyển)
T1 = thời gian sử dụng đểtính toán độlệch chuẩn của nhu
cầu
σ = độ lệch chuẩn của nhu cầu


Heizer và Render (2013)- Safety Stock
Techniques
2

Z : Phân phối chuẩn


Greasley (2013) - Safety Stock
Techniques

Z : Phân phối chuẩn
LT : lead time
σ = độ lệch chuẩn của nhu cầu trong lead
time


Chopra and Meindl (2013)- Safety
Stock Techniques

NORMINV(probability,mean,standard_dev) :
trả về nghịch đảo của phân bố lũy tích chuẩn với
độ lệch chuẩn và giá trị trung độ đã xác định.
CSL = cycle service level : mức phục vụ chu kì
D: Nhu cầu trong lead time
σ : độlệch chuẩn


Phương pháp tiếp cận tốt nhất


Phương pháp tốt nhất được xác định là
pp của King (2011).



LT của các nhà cung cấp khác nhau sẽ
khác nhau
◦ Phải đưa vào bản biểu trong material
planning
◦ Dùng tính thời gian sản xuất và thời gian vận
chuyển


Áp dụng- A- B-C


3 sản phẩm :
◦A
◦ desired cycle level = 100%
◦ Nhưng theo thống kê, the highest level of
cycle service có thể đặt được 99.9%
◦ Mối quan hệ giữ mức độ chu kì dịch vụ và Z :


Tính toán SS - A
Thế các biến vào phương trình với Z-score của 3.09


THANK YOU !



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×