Tải bản đầy đủ

Cấu tạo máy tiện

Giaựo trỡnh thửùc haứnh

NI QUY S DNG MY CT GT
1/Trong cỏc ca thc tp giỏo viờn v hc viờn phi kim tra mỏy, thii
b. Sau ca thc tp phi kim tra cn thn v bn giao ti ch cho
ca sau.
2/Cỏc thit b trong xng hc viờn khụng t ý s dng khi khụng
c s phõn cụng ca giỏo viờn hng dn, cm thỏo d cỏc chi tit
v c hoc v in t mỏy ny sang mỏy khỏc hoc a ra ngoi.
3/Trong v ngoi thi gian thc tp khụng ai c mang sn phm,
dng c, vt t v cỏc trang thit b khỏc ra khi xng khi cha c
s ng ý ca giỏo viờn.
4/Giỏo viờn hng dn hc viờn lm ỳng quy trỡnh thao tỏc s dng,
bo qun mỏy v dựng hc sinh. Nu b hng húc thỡ kp thi bỏo
cỏo sa cha.
5/Hc viờn i ra khi xng trong thi gian thc tp phi cú s ng ý
ca giỏo viờn, khụng lm vic riờng hoc nụ ựa trong xng.
6/Nghiờm cm mi ngi hỳt thuc lỏ trong xng.
7/Hc viờn i thc tp phi ỳng gi quy nh, thc hin ỳng ngha
v hc tp v lao ng.
8/Hc viờn thc tp phi tuõn theo v chp hnh u cỏc quy nh

v an ton lao ng, phũng chỏy cha chỏy.
9/Thng xuyờn cnh giỏc v kp thi phỏt hin k xu n cp phỏ
hoi ti sn XHCN.
1


Giaựo trỡnh thửùc haứnh

10/Ht gi lm vic giỏo viờn v hc viờn phi kim tra cn thn cỏc
trang thit b trong xng, ct cu giao in v a tay gt mỏy v v
trớ an ton.
--Ht--

2


Giaựo trỡnh thửùc haứnh

NI QUY S DNG MY CT GT
1. Trc lỳc nhn mỏy cn phi kim tra:
-Cỏc b phn cu mỏy, tay gt iu khin
-Thit b in
-V trớ bụi trn trờn mỏy
-Nu khụng an ton phi kp thi bỏo cỏo vi giỏo viờn sa cha
2. Phi chun b gỏ, dng c y mi bt u lm vic
3. Trong khi lm vic khụng c thay i tc :
-Dng c phụi liu phi ỳng ni quy nh, khụng c
trờn bng mỏy, khi gỏ lp nhng chi tit nng phi cú phng tin bo
him hoc cú ngi giỳp mi m bo an ton
-Phi s dng ch ct hp lý cho tng nguyờn cụng
-Khụng cho mỏy chy khụng ti hoc quỏ ti, nu cú h hng
phi kp thi bỏo cỏo
-Mi ngy cho du vo cỏc ch qui nh ớt nht ba ln
-Phi thao tỏc hp lý khụng lm tu tin khi giỏo viờn cha
hng dn
4. Sau khi lm vic xong:
-Phi thu dng c.
-Phụi liu trờn mỏy v ch quy nh
-a tay gt v v trớ an ton.
-Lau chựi mỏy v dn v sinh xung qanh mỏy.

-Cho du m vo bng mỏy.
-Ct cu dao in.

3


Giaùo trình thöïc haønh

BÀI 1: CẤU TẠO MÁY TIỆN
I-Khái niệm: Máy tiện có nhiều loại
-Máy tiện ren vít vạn năng

- Máy tiện cụt – máy tiện đứng

-Máy tiện RơVonVe Máy tiện đứng dùng để gia công những chi
tiết lớn

Máy tiện tự động dùng cam

-Máy

tiện

CNC:

4


Giáo trình thực hành

-Máy tiện chun dùng – máy tiện truc khuỷu

II. Cấu tạo máy tiện:
1. HỘP TỐC ĐỘ ( HỘP TRỤC CHÍNH)
2. HỘP BÁNH RĂNG THAY THẾ
3. HỘP CHẠY DAO
4. THÂN MÁY( BĂNG MÁY)
5. BÀN XE DAO ( BÀN CHẠY DAO DỌC)
6. Ổ DAO
7. Ụ ĐỘNG

III-Đầu máy:
5


Giaựo trỡnh thửùc haứnh

1.Cu to:
Phớa ngoi u mỏy l hp gang trong rng, phớa trờn cú lp cỏc
trc song song vi nhau, quan trng nht l trc chớnh cú cu to phớa
trong rng, phn l bờn ngoi ch to l cụn (Tờn cu nú l cụn múc s
5) phn cũn li l tr, bờn ngoi u bờn trỏi lp bu ly truyn chuyn
ng v cụng hóm u bờn phi lp mõm cp cp phụi thụng qua h
thng ren tam giỏc, phn gia trc lp cỏc bỏnh rng nhn v truyn
chuyn ụng qua cỏc trc ph .
-Cỏc trc ph lp cỏc bỏnh rng truyn chuyn ng gia cỏc
trc vi nhau > iu khin cỏc cp bỏnh rng n khp trong u
mỏy ta dựng cỏc tay gt phớa ngoi hp.
2.Cụng dng :
-To nờn tc quay ca mỏy
-Giỳp cho bn dao chuyn ng theo
hng thun hoc nghch
-Truyn chuyn ng xung hp tc
bn dao.

III-Thõn mỏy:
1.Cu to:
Gm mt khi gang rng c ch to thnh hai khi ghộp vo
nhau, phớa trờn cú cỏc g c ch to tht chớnh xỏc gi l bng mỏy
giỳp cho bn dao v ng dch chuyn trờn bng mỏy.

2.Cụng dng:
-Dựng u mỏy
6


Giaựo trỡnh thửùc haứnh

-Giỳp ng v bn dao chuyn ng tnh tin trờn khoang mỏy
-Dựng lp mt s b phn khỏc
IV-Chõn mỏy:
1.Cu to:
-Gm mt khi gang rng t hai
u thõn mỏy
2.Cụng dng:
-Giỳp cho mỏy cú chiu cao xỏc nh
-Chn mỏy dựng ng c, thit b in
- cỏc b phn trờn nú
V-Hp tc bn dao :
1.Cu to:
Gm cỏc bỏnh rng lp trờn cỏc trc song song. iu khin v trớ
n khp ca cỏc bỏnh rng bng hai tay gt phớa ngoi hp.
2.Cụng dng:
- to nờn bc tin bn dao
-Ni chuyn ng t cỏc bỏnh rng thay th n bn dao

VI-B bỏnh rng thay th :
Cụng dng
-Kt hp vi hp tc bn dao to nờn bc chuyn ng ca bn
dao
-Ni chuyn ng gia u mỏy vi hp tc bn dao

VII-Bn dao
Cu to: gm cú 3 tay gt
-Bn dao dc giỳp cho dao ct chuyn ng song song vi tõm
mỏy
7


Giaựo trỡnh thửùc haứnh

-Bn dao ngang giỳp cho dao chuyn ng vuụng gúc vi tõm
mỏy
-Bn dao trờn (dc ph) giỳp cho dao chuyn ng hp vi tõm
mỏy mt gúc bt k
-Gỏ dao dựng
kp dao

VIII- ng
1.Cu to:
-Gm thõn v lp gộp vi nhau cú th dch ngang trờn hoc
c nh (iu chnh tõm ng cho trựng vi tõm mỏy)
- Quan trng nht l nũng ng, ngoi tr trong rng, phớa bờn
trỏi ch to l cụn . ton b nũng di chuyn tnh tin nh cú vớt v ai
c khi ta iu khin bng vụ lng quay.
- c nh ng trờn bng mỏy ta hóm bng tay hóm ngoi
ng.
1. Mi tõm.
2. Nũng ng.
3. Cn hóm ng.
4. Trc vớt me.
5. Cn hóm ng vi bn mỏy.
6. B phn hóm ng vi bng mỏy.
7. Rónh trt thõn v ng.
8. Vớt iu c nh ng theo phng ngang.
9. ng.
10 Thõn ng

2.Cụng dng:
-Dựng vt gia cụng cú chiu di ln
-Dựng gỏ cỏc mi khoan, mi tõm, khoột....vv
IX-Hp iu khin bn dao
1.Cu to:

8


Giaùo trình thöïc haønh

Gồm các tay gạt tự
động dọc, tự động ngang,
cắt ren, vô lăng chuyển dời
bàn dao

2.Công dụng:
Nhờ có các cơ cấu điều khiển trong hộp bàn dao mà
giúp cho bàn dao chuyển động tịnh tiến từ chuyển động
quay của trục trơn và trục vít me
3.Nguyên lý làm việc:
Có 2 chuyển động
-Chuyển động tiến của phôi
-Chuyển động tịnh tiến cuả dao cắt hoặc chuyển động tịnh
tiến của bàn dao và chuyển động quay tròn của phôi.

BÀI 2: THAO TÁC VÀ ĐIỀU KHIỂN
MÁY
I-Các bộ phận điều khiển
1.Bộ phận điều khiển tốc độ trục chính
-Phiá giới chân máy có 2 tay gạt dùng để xác định nhóm tốc độ (A
hoặc B)
-Trên đầu máy có một tay gạt.
+Khi gạt gạt sang B máy
quay vơ tốc độ cao.
+Khi gạt sang A máy quay
với tốc độ thấp.
Vị trí tay gạt giới chân máy

Vị trí tay gạt trên đầu máy

2.Bộ phận điều khiển tốc độ tiến của dao.
-Gồm có một tay gạt xác định hướng chuyển động của bàn dao
trên đâu máy, hai tay gạt trên hộp tốc độ tiến dao để xác định một
bước tiến cụ thể chuyển động của bàn dao.
-Chốt ly hợp trùng với tốc độ dùng để chuiyển chế độ tiện trơn
hay tiện ren (Nếu tiện trơn đòng chốt vào, tiện ren kéo chốt ra )
-Tay gạt điều khiển bàn dao tự động dọc
-Tay gạtđiều khiển tự động ngang
-Tay gạt cắt ren
-Khi không cần bàn doa chuyển động tự động ta có thể quay vô
lăng bằng tay dọc hoặc ngang.
9


Giaùo trình thöïc haønh

Tay gạt điều khiển bàn
dao tự động dọc và
ngang

Tay gạt xác định
hướng chuyển
động bàn dao
Tay gạt xác định
tốc độ ban dao

Chốt ly hợp

Vô lăng dịch
chuyển bàn dao

Tay gạt cắt ren

II-Thao tác máy
1.Tháo tác tiện trơn
-Tiện trơn bằng tay: Dùng tay ta quay vô lăng bàn trượt dọc hoặc
ngang ra hoặc vào
-Tiện trơn bằng tự động : Sau khi xác định chế độ cắt ta cho dao
ăn chạm nhẹ vào chi tiết sau đó gạt tay gạt tự động dọc hoặc ngang .

10


Giaùo trình thöïc haønh

2.Thao tác cắt ren
-Sau khi đã điều khiển ren đúng bước và đúng hường ta điều
khiển cho trục vít me quay dùng vô lăng cuả bàn trượt ngang xác định
chiều sâu cắt của mỗi lần cắt, Tay trái điều khiển vô lăng bàn trượt
ngang tay phải điều khiển đai ốc hai nửa ăn khớp với trục vít me và
bàn dao bắt đầu chuyển động, khi bàn dao chuyển động cắt ren hết
chiều dài đoạn ren cần cắt dùng phấn đánh dấu trên băng máy lúc bàn
dao chuyển động đến vạch phấn tay trái quay vô lăng bàn trượt ngang
ra ngược chiều kim đồng hồ (Vào phía minh) Đồng thời đưa đai ốc hai
nửa lên .

BÀI 3: TẬP MÀI DAO TIỆN
I-Khái niệm về dao tiện
+Dao tiện có nhiều loại:
* Dưạ vào hướng tiến của dao ta
chia dao tiện ra làm 2 loại
-Dao hướng phải dùng để tiện hướng phải
-Dao hướng trái dùng để tiện hướng trái
+Phân loại theo cấu tạo gồm có các loại sau
-Phân loại:

11


Giaựo trỡnh thửùc haứnh

-

Gúc c bn ca dao:

II-Phng phỏp mi dao
-Mi mt sau ca dao =8 120
-Mi to hỡnh dỏng u dao
-Mi li ct chớnh
=30 - 450
-Mi li ct ph
1 =15 - 300
-Mi rónh thoỏt phoi (Mi dc theo li ct chớnh)
*Yờu cu khi mi :
-u dao thng so vi tõm dao
-Cỏc mt phng sau khi mi phi thng khụng li lừm
12


Giaựo trỡnh thửùc haứnh

-Phi ỳng
gúc
*Dao ct:
-a=8
10mm
- 1 = 2 = 2 0
3
- =1 =1 - 20
*Chỳ ý:
-Khi tin thụ mi mi dao cú R = 0,5mm
-Tin tinh mi mi dao cú R = 1,5 - 2mm
-Tin gang mi sc
-Tin thộp mi vỏt mt gii dc theo li ct chớnh.
III/ Gỏ phụi v gỏ dao.
1/ Gỏ phụi:
a/Cu to mõm cp
- Chiu di ca phụi nh gỏ trờn mõm cp
-Mõm cp cú 2 loi
*Mõm cp ba chu t nh tõm
*Mõm cp khụng t nh tõm (4 chu)
>Mõm cp 3 chu t nh tõm ba chu ra vo kp cht chi tit
ng thi cựng mt lỳc ( Tõm phụi trựng vi tõm chi tit)
Chỳ ý: Chun gỏ l mt ngoi ca chi tit
*Cu to mõm cp
1chu cp, 2 thõn, 3 ió cụn, 4 bỏnh rng nh
>nguyờn lý lm vic:
Ba chu cp trt trong rónh hng tõm ca thõn 2 cỏc vũng
rng xon cỏc chu cp n khp vi cỏc vũng rng xon ca da
rng cu rng cụn 3 ,mt sau da 3 cú rng cụn n khp vi bỏnh rng
cụn nh 4 , khi tra chỡa khúa vo khoỏ bỏnh rng nh 4 quay theo

13


Giaùo trình thöïc haønh

chiều kim đồng hồ hoặc ngược lại thì lúc này các chấu cặp sẽ tịnh tiến
ra vào đồng thời và kẹp chặt chi tiết gia công.
>Mâm cặp 4 chấu:
Cũng tương tự như mâm cặp 3 chấu nhưng chỉ khác các chấu
cặp tịnh tiến ra vào độc lập.
Đặc điểm của mâm cặp 4 chấu gá được các chi tiết lệch tâm

14


Giaùo trình thöïc haønh

b/Gá phôi trên mâm cặp và một đầu chống tâm
Đối với các trục có chiều dài lớn hơn đường kính 5 lần ta sử dụng
phương pháp một đầu gá lên mâm cặp và một đầu chống tâm
-Để đảm bảo chi tiết không bị côn ta điều chỉnh mũi chống tâm ụ
sau trùng với tâm của trục chính.
/Gá chi tiết trên 2
đầu tâm.
Phương
pháp này được sử
dụng cho những
chi tiết có chiều
dài lớn và đuợc cố
định chiều dài
trên 2 đầu phôi.
Tức là
khoan 2 lỗ tâm
dùng để gá một
đầu lên ụ sau và
một đầu chống
vào tâm trục
chính (mâm cặp)
cớ cấu truyền
động người ta dùng tốc để nối chuyển động từ mâm cặp cho phôi.

15


Giaùo trình thöïc haønh

d/Gá phôi trên mâm cặp chống tâm có giá đỡ.
Phương pháp này sử dụng cho những chi tiết có chiều dài lớn
hơn đường kính 12 lần, phương pháp gá phôi tương tự như phương
pháp cặp phôi trên mâm cặp và mũi tâm nhưng phôi được đỡ trê n giá
đỡ để tăng thêm phần cứng vững trong qúa trình cắt gọt

2/ Sử dụng dụng cụ đo kiểm:
Thước cặp, thước lá, pan me phần dung sai giới thiệu

a/Thước cặp:

16


Giaùo trình thöïc haønh

b/Pan me:
- Cấu tạo

17


Giaùo trình thöïc haønh

c/Đồng hồ so:
-Cấu tạo

d/Cách sử dụng:

e/Cách bảo quản:
- Không được dùng thuốc cặp, panme để đo khi vật đang quay.
- Không đo các mặt thô, bẩn. Phải lau sạch vật đo trước khi đo.
- Không vặn trực tiếp ống vặn thước phụ để mỏ đo ép vào vật đo.
18


Giaựo trỡnh thửùc haứnh

- Cn hn ch vic ly thc cp, panme ra khi v trớ o mi c kớch
thc.
- Cỏc mt o ca thc cp, panme cn phi gi gỡn cn thn, trỏnh
g v b bi cỏt, bi ỏ mi hoc phoi kim loi mi mũn.
- Cn trỏnh va chm lm sõy sỏt hoc bin dng m o.
- Hng ngy ht ca lm vic phi lau chựi thc bng gi sch v bụi
du m, nờn sit vớt hóm(cn hóm) c nh u o ng v t
thc cp, panme ỳng v trớ trong hp.
3/ Gỏ dao trờn dao:
- Dao tin nm trong dao mt phng c bn cu dao c t
trong rónh dao. Khi gỏ dao phi m bo
+ Mi dao trựng vi tõm mỏy.
Phn tha cu u dao khụng ln hn 1,5 ln chiu cao cu dao.
+ Gỏ dao cho tõm dao thng gúc ng tõm cu chi tit, m
bo cỏc gúc chớnh ph khụng thay i.

a/ Quỏ trỡnh ct gt c trng bi mt
yu t.
+ Ch ct gm cú:
- Chiu sõu ct (t) n v mm
- Bc tin (s) n v mm/vũng
- Vn tc ct (v) n v m/phỳt.
+ nh nghió : Chiu sõu ct l lp kim loi cn ct i sau mt ln
ct, o vuụng gúc b mt ct khi tin trc ngoi xỏc nh bng cụng
thc :
19


Giaùo trình thöïc haønh

t=

D−d
2

Trong đó : D : Đường kính trước khi cắt.
d : Đường kính sau khi cắt.
Đối với tiện lỗ có sẵn :
t=

Trong đó :

D−d
2

D : Đường kính trước lát cắt.
d : Đường kính sau lát cắt.

Đối với tiện lỗ đặc :
t=

D−0
2

* Định nghiã bước tiến : là khoảng dịch chuyển lưỡi cắt theo phương
tiến cuả dao

20


Giaựo trỡnh thửùc haứnh

* nh nghió vn tc ct: L quóng ng i c thuc im mt
ct nm cỏch xa trc quay nht so vi li
ct
cu dao trong mt n v thi gian.
Cụng thc :
1000v
n=
vũng/ phỳt
D
D : ng kớnh.
n: S vũng quay trc chớnh.
v: Vn tc ct m/phỳt
b/ Gia cụng trc trn:
Trc lỳc bt u gia cụng tin c s, nghiờn cu bn v v kim
tra phụi, ta phi xỏc nh chiu dy cu lp kim loi cn tin i trong
quỏ trỡnh gia cụng v s lỏt ct. iu chnh dao thc hin chiu sõu
ct gt bng bng chia bn trt ngang cu xe dao, trờn vũng chia
cú ghi giỏ tr cu vch chia, giỏ tr chia ny l khong dch chuyn
ngn cu dao sau khi quay vũng chia mt vch. nhn c
ng kớnh cn thit ngi ta dựng phng phỏp ct th, cho phụi
quay cho dao tip xỳc vi mt gia cụng bng bn trt ngang. Khi dao
vch trờn mt phụi mt ng m ta quay vụ lng xe dao dc cho
mi dao tin v phiỏ mt u cu phụi khi ú iu khin chiu sõu ct
bng vụ lng bn xe dao ngang sao cho ct vo phụi vi chiu sõu,
chiu di t 3ữ5mm. Dng mỏy kim tra ng kớnh va tin.
Sau ú xỏc nh lng d cũn li hoc tip tc xỏc nh chiu sõu
ct bng vch s , tớnh toỏn sau ú ct ht chiu di cn gia cụng.
Lu ý : Gia trc vớt me v bn xe dao ngang bao gi cng cú r
r ú khụng gõy ra sai s, khong dch ca dao khi iu chnh
vũng chia . Ngi ta kh r bng cỏch quay vụ lng bn xe dao
ngang ngc chiu kim ng h sau ú mi iu chnh bn xe dao
ngang theo vũng chia theo chiu quay kim ng h.
*La chn ch ct khi tin:
La chn ch ct hp lý l mt trong nhng bin phỏp nõng cao
nng sut lao ng.
Ch ct ph thuc vo:
21


Giaựo trỡnh thửùc haứnh

- Vt liu gia cụng
- Vt liu lm dao
- trn nhn b mt
- cng vng ca phụi v dao
- Dung dch trn ngui
- Phng phỏp gỏ dao v gỏ phụi.
Khi la chn chiu sõu ct ngi ta tớnh toỏn c gng ct ht
lng gi gia cụng trong mt ln chy dao (1 lỏt) nu chi tit kộm
cng vng, yờu cu chớnh xỏc cao ngi ta chia ra nhng lỏt ct:
Khi tin thụ : t = 4ữ6mm
Tin bỏn tinh : t = 2ữ4mm
Tin tinh : t = 0.5ữ2mm
La chn bc tin ph thuc vo trn nhn b mt :
Tin thụ : s = 0.5ữ1.2mm/vũng
Tin tinh : s = 0.2ữ0.4mm/vũng
La chn V : Yu t nh hng trc tip ú l tui th dao tớnh
chu nhit, chu mi mũn.
Cụng thc :
100v
n=
vũng/phỳt
D
n: S vũng quay vũng/phỳt
D : ng kớnh phụi mm
v : Vn tc m/phỳt
BNG TC TRUNG BèNH KHI TIN NGOI
Vt liu lm dao
Thộp giú
Hp kim cng :
Hp kim cng : T15 ,

Vt liu gia
cụng
Thộp
Gang
Thộp
22

Bng gia cụng
Thụ
2030
6070
100140

Tinh
3545
80100
1502000


Giaựo trỡnh thửùc haứnh

Khi ó cú (V) ta cn c vo bng tc ct ta xỏc nh s vũng
quay(n) nh ng kớnh ó cho.
n: S vũng quay tớnh toỏn bng lý thuyt sau ú cn c vo
mỏy chn s vũng quay thc t , s vũng quay thc t nh thua hoc
bng s vũng quay lý thuyt

Bi 4 : TIN TRC BC
1/Khỏi nim: Trc cú mt s on cú ng kớnh chiu di khỏc
nhau gi l trc bc.
* Yờu cu ca trc bc: Ngoi nhng yờu cu ca trc trn trc bc
cũn phi cú cỏc on v chiu di xỏc nh, kớch thc cỏc bc ỳng
yờu cu bn v. Cỏc ng kớnh phi trựng tõm nhau.
Phng phỏp gia cụng : (ch ct)
-Chn tng t nh tin trc trn khi tin trc bc ngi ta cng
ỏp dng phng phỏp ct th nờn gia cụng hng lot ngi ta s dng
c ngang, c dc (phõn tỏn nguyờn cụng)
-Khi tin ngi ta phi chn phng phỏp tin sao cho t nng
sut bng cỏch chn hnh trỡnh chy dao theo cỏc s khỏc nhau
da trờn c s cng ca dao, chi tit, mỏy
Lchy dao = (l1+l2+l3) + (l1+l2) + l1

23


Giaùo trình thöïc haønh

-Chạy dao hệ thống không cứng vững, phôi
cứng vững.
Lchạy dao = l1+l2+l3 (dao vai)

kém

-Khoảng chạy dao bằng tổng chiều dài của
bậc
Ld = 3l1+2l2+l1

các

2/ Phương pháp kiểm tra
Kiểm tra đường kính (D) dùng thước cặp, Panme
Kiểm tra chiều dài (l) thước lá, thước cặp, dưỡng
Kiểm tra các bề mặt bậc dùng Thước đo góc Eke, 60o, 90o, 120o
Bài 5 : CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG LỖ TRỤ
Chi tiết lỗ là yếu tố quan trong trong các máy công cụ, nó rất đa dạng
lỗ lắp bi, lỗ có rãnh…
I/Khoan lỗ:
1/Cấu tạo mũi khoan:
Mũi khoan ruột gà là dụng cụ phổ biến dùng để khoan lỗ .
Gồm có ba phần:
Phần làm việc
Phần cổ
Phần thân

24


Giaựo trỡnh thửùc haứnh

Phn
u b trớ 2
li ct gi l phn ct gt, gúc gia 2 li ct l 2 khi khoan thộp v
gang 2 = 115o120o, khoan gang v thộp khụng g = 135o, khoan hp
kim 2 = 90o , khi khoan cht do 2 = 50o trờn phn lm vic ca mi
khoan ni 2 ng xon li vi nhau c gi l li ct ngang. Mt
ngoi li xon c mi thnh ng g hp (ng me) cú tỏc dng
khi khoan l phoi thoỏt ra khi l qua 2rónh ny. ng thi tờn ngui
theo 2 rónh ny vo mi ct , gúc nghiờng
Gúc nghiờng ca rónh xoỏy so vi ng tõm ca mi khoan =
2030, chuụi mi khoan dựng lp mi khoan vo sau ca mỏy tin
hoc gỏ lờn dao theo gỏ (chuụi mi khoan cú chuụi cụn, chuụi
thng)
Phn lm vic c ch to bng thộp dng c, on phn ct
c gn hp kim cng, phn c chuụi lm bng thộp thng.
II/ Khoan l trờn mỏy tin:
Khi khoan l trờn mỏy tin mi khoan c gỏ sau hoc trờn
bn gỏ ca bn xe dao, phụi gỏ trờn mõm cp (trc khi khoan cú th
mi l tõm) khi khoan ta tnh tin mi khoan bng tay hoc t ng.

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×