Tải bản đầy đủ

trắc nghiệm toán 10 – chương 6 cơ bản và nâng cao

Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán 10 – Cơ bản và Nâng cao
LƯỢNG GIÁC
§ 1. GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC

π
25π
19π
; δ =
1.
Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng): α = − ; β = ; γ =
. Các
6
3
3
6
cung nào có điểm cuối trùng nhau:
a) α và β; γ và δ
b) β và γ; α và δ
c) α, β, γ
d) β, γ, δ


+ 2001π . Giá trị tổng quát của góc ∠(Ox, Oy) là:
2.
Biết một số đo của góc ∠(Ox, Oy) =
2

π
π
+ kπ b) (Ox, Oy) = π + k 2π
a) (Ox, Oy) =
c) (Ox, Oy) = + kπ
d) (Ox, Oy) = + k 2π
2
2
2
π
3.
Cho a = + k 2π (k ∈ Z) . Để a∈(19; 27) thì giá trị của k là:
3
a) k = 2; k = 3
b) k = 3; k = 4
c) k = 4; k = 5
d) k = 5; k = 6
π
4.
Cho góc lượng giác (OA, OB) có số đo bằng . Hỏi trong các số sau, số nào là số đo của một góc
5
lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối?

11π

31π
a)
b) −
c)
d)
5
5
5
5
y

5.
Cung α có mút đầu là A và mút cuối là M thì số đo của α là :
B


+ kπ
+ kπ
a)
b) −
A
A’
4
4
O
x


+ k 2π
+ k 2π
c)
d) −
M
4
4
B’
0
6.
Góc có số đo 108 đổi ra rađian là:

π

π
a)
b)
c)
d)
5
10
2
4

7.
Góc có số đo
đổi sang độ là:
5
a) 2400
b) 1350
c) 720
d) 2700
8.
Cho (Ox, Oy) = 22030’ + k2π. Với k bằng bao nhiêu thì (Ox, Oy) = 1822030’ ?
a) k∈∅
b) k = 3
c) k = –5
d) k = 5
π
9.
Góc có số đo
đổi sang độ là:
9
a) 150
b) 180
c) 200
d) 250
π
10. Góc có số đo
đổi sang độ là:
24
a) 70
b) 7030’
c) 80
d) 8030’
11. Cho hình vuông ABCD có tâm O và một trục (i) đi qua O. Xác định số đo góc giữa tia OA với trục
(i) biết trục (i) đi qua trung điểm I của cạnh AB.
a) 150 + k3600
b) 950 + k3600
c) 1350 + k3600
d) 1550 + k3600
12. Góc có số đo 1200 đổi sang rađian là :
π

π

a)
b)
c)
d)
10
2
4
3
y
13. Biết OMB’ và OB’N là các tam giác đều.
B
Cung α có mút đầu là A và mút cuối trùng với B hoặc M hoặc N. Tính số đo của α ?
π
π
π
π
A
A’
a) α = + k
b) α = − + k
O
2
2
6
3
x
M
N
π

π

c) α = + k
d) α = + k
B’
2
3
6
3

Trang 1


Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán 10 – Cơ bản và Nâng cao
Cho L, M, N, P lần lượt là điểm chính giữa các cung AB, BC, CD, DA. Cung α có mút đầu trùng

+ kπ . Mút cuối của α ở đâu ?
với A và số đo α = −
4
a) L hoặc N
b) M hoặc D
c) M hoặc N
d) L hoặc P
y
15. Cung nào sau đây có mút trung với B hoặc B’ ?
B
π
π
a) α = + k 2π
b) α = − + k 2π
A
A’
2
2
x
c) α = 900 + k3060
d) α = –900 + k1800
B’
16. Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là :
a) 300
b) 400
c) 500
d) 600
0
17. Số đo góc 22 30’ đổi sang rađian là:
π

π
π
a)
b)
c)
d)
8
12
6
5
0
18. Đổi số đo góc 105 sang rađian.




a)
b)
c)
d)
12
12
12
8
19. Cung α có mút đầu là A và mút cuối trùng với một trong bốn điểm M, N, P, Q.
y
Số đo của α là:
B
N
0
0
0
0
N
a) α = 45 + k180
d) α = 135 + k360
A
A’
π
π
π
π
x
c) α = + k
b) α = + k
Q
P
4
4
4
2
B’
π
20. Cho a = + k 2π . Tìm k để 10π < a < 11π.
2
a) k = 4
b) k = 6
c) k = 7
d) k = 5
14.

§2. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC, CUNG LƯỢNG GIÁC
89π
21. Giá trị cot
là :
6
3
3
a) 3
b) – 3
c)
d) –
3
3
22. Giá trị của tan1800 là :
a) 1
b) 0
c) –1
d) Không xác định
23. Biết tanα = 2 và 1800 < α < 2700. Giá trị cosα + sinα bằng :
3 5
3 5
5 −1
a) –
b) 1– 5
c)
d)
5
2
2
2
2 cos x − 1
24. Đơn giản biểu thức A =
ta có :
sin x + cos x
a) A = cosx + sinx
b) A = cosx – sinx
c) A = sinx – cosx
d) Đáp số khác
2
25. Biết sinα + cosα =
. Trong các kết quả sau, kết quả nào sai ?
2
1
7
6
4
4
a) sinα.cosα = –
b) sinα – cosα = ±
c) sin α + cos α =
d)
4
8
2
tan 2 α + cot 2 α = 12
26. Tính giá trị của biểu thức A = sin6 + cos6x + 3sin2xcos2x .
a) A = –1
b) A = 1
c) A = 4
d) A = –4
2
2
(1 − tan x)
1

27. Biểu thức A =
không phụ thuộc vào x và bằng :
4 tan 2 x
4 sin 2 x cos 2 x
1
1
a) 1
b) –1
c)
d) –
4
4
Trang 2


Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán 10 – Cơ bản và Nâng cao
28.

Biểu thức B =

cos 2 x − sin 2 y
2

2

− cot 2 x cot 2 y không phụ thuộc vào x, y và bằng :

sin x sin y
a) 2
b) –2
c) 1
d) –1
12
π
29. Cho cosα = –
và < α < π . Giá trị của sinα và tanα lần lượt là :
13
2
5 2
2
5
5 5
5
5
a) – ;
b) ; –
c) – ;
d)
;–
13 3
3 12
13 12
13 12
30. Biểu thức C = 2(sin4x + cos4x + sin2xcos2x)2 – (sin8x + cos8x) có giá trị không đổi và bằng :
a) 2
b) –2
c) 1
d) –1
π
31. Cho < α < π . Kết quả đúng là :
2
a) sinα > 0; cosα > 0
b) sinα < 0; cosα < 0
c) sinα > 0; cosα < 0
d) sinα < 0; cosα > 0

32. Cho 2π < α <
. Kết quả đúng là :
2
a) tanα > 0; cotα > 0
b) tanα < 0; cotα < 0
c) tanα > 0; cotα < 0
d) tanα < 0; cotα > 0
33. Hệ thức nào sai trong bốn hệ thức sau :
2

tan x + tan y
= tan x. tan y
a)
cot x + cot y

 1 + sin a
1 − sin a 
b) 

= 4 tan 2 a
 1 − sin a

1 + sin a 

sin α + cos α
2 cos α
sin α
sin α
1 − cot 2 α
=

=
c)
d)
1 − cos α
sin α − cos α + 1
cos α + sin α cos α − sin α 1 + cot 2 α
2
2
2
2
2
34. Biểu thức D = cos x.cot x + 3cos x – cot x + 2sin x không phụ thuộc x và bằng :
a) 2
b) –2
c) 3
d) –3
98
35. Nếu biết 3sin4x + 2cos4x =
thì giá trị biểu thức A = 2sin4x + 3cos4x bằng :
81
101
601
103
603
105
605
107
607
a)
hay
b)
hay
c)
hay
d)
hay
81
504
81
504
81
504
81
504
2
1
36. Cho biết cotx = . Giá trị biểu thức A =
bằng :
2
sin 2 x − sin x. cos x − cos 2 x
a) 6
b) 8
c) 10
d) 12
1
37. Nếu sinx + cosx =
thì 3sinx + 2cosx bằng :
2
5− 5
2− 3
3− 2
5+ 5
2+ 3
3+ 2
7− 5
7+ 5
a)
hay
b)
hay
c)
hay
d)
hay
4
4
7
4
5
5
5
5
2
2
2
38. Đơn giản biểu thức A = (1 – sin x).cot x + (1 – cot x), ta có :
a) A = sin2x
b) A = cos2x
c) A = –sin2x
d) A = –cos2x
2b
39. Biết tanx =
. Giá trị của biểu thức A = acos2x + 2bsinx.cosx + csin2x bằng :
a−c
a) –a
b) a
c) –b
d) b
8
8
4
4
sin α cos α
sin α cos α
1
+
40. Nếu biết
thì biểu thức A =
bằng :
+
=
a
b
a+ b
a3
b3
1
1
1
1
a)
b) 2
c)
d)
2
3
(a + b)
(a + b)
a + b2
a3 + b3
§3. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC (CUNG)

CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?
a) sin(1800–α) = –cosα b) sin(1800–α) = –sinα
42. Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau :
41.

c) sin(1800–α) = sinα

Trang 3

d) sin(1800–α) = cosα


Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán 10 – Cơ bản và Nâng cao
π

a) sin − x  = cos x
2


π

π

π

b) sin + x  = cos x
c) tan − x  = cot x
d) tan + x  = cot x
2

2

2

0
0
sin(−234 ) − cos 216
. tan 36 0 , ta có A bằng :
43. Rút gọn biểu thức A =
0
0
sin 144 − cos126
a) 2
b) –2
c) 1
d) –1
0
0
0
(cot 44 + tan 226 ). cos 406
− cot 72 0 . cot 18 0 có kết quả rút gọn bằng :
44. Biểu thức B =
0
cos 316
1
1
a) –1
b) 1
c) –
d)
2
2
0
0
cos 750 + sin 426
45. Giá trị của biểu thức A =
bằng :
sin(−330 0 ) − cos(−390 0 )
a) –3 – 3

b) 2 – 3 3

c)

2 3

d)

1− 3

3 −1
3
π
3
π
5
π
7
π
2
+ cos 2
+ cos 2
+ cos 2
46. Giá trị của A = cos
bằng :
8
8
8
8
a) 0
b) 1
c) 2
d) –1
47. Cho tam giác ABC. Hãy tìm mệnh đề sai :
A+C
B
A+C
B
= cos
= sin
a) sin
b) cos
c) sin(A+B) = sinC
d) cos(A+B) = cosC
2
2
2
2
π

48. Đơn giản biểu thức A = cos α −  + sin(α − π) , ta có :
2

a) A = cosα + sinα
b) A = 2sinα
c) A = sinα – cosα
d) A = 0
0
0
0
0
sin 515 . cos(−475 ) + cot 222 . cot 408
49. Biểu thức A =
có kết quả rút gọn bằng :
cot 4150 . cot(−5050 ) + tan 197 0. tan 73 0
1 2 0
1
1
1 2 0
2
0
2
0
a) sin 25
b) cos 55
c) cos 25
d) sin 65
2
2
2
2
π
π
π
π








50. Đơn giản biểu thức A = cos − α  + sin − α  − cos + α  − sin + α  , ta có :
2

2

2

2

a) A = 2sinα
b) A = 2cosα
c) A = sinα – cosα
d) A = 0
π
9π 


51. Với mọi α, biểu thức : cosα + cos α +  + ... + cos α +  nhận giá trị bằng :
5
5 


a) –10
b) 10
c) 0
d) Đáp số khác
π
π



2 π
+ sin 2 + sin 2 + sin 2
+ sin 2
+ sin 2
52. Giá trị của biểu thức A = sin
bằng
8
6
9
8
8
8
3
a) A = 6
b) A = 3
c) A =
d) Đáp số khác
2
sin(−3280 ). sin 9580 cos(−5080 ). cos(−1022 0)

53. Biểu thức A =
có kết quả rút gọn bằng :
cot 572 0
tan(−212 0 )
a) –1
b) 1
c) 0
d) 2
π
54. Biểu thức A = cos(α + 26π) − 2 sin(α − 7π) − cos(1,5π) − cos(α + 2003 ) + cos(α − 1,5π). cot(α − 8π) có
2
kết quả thu gọn bằng :
a) –sinα
b) sinα
c) –cosα
d) cosα
0
0
1
2 sin 2550 . cos(−188 )
+
55. Giá trị của biểu thức A =
bằng :
0
tan 368
2 cos 6380 + cos 98 0
a) 1
b) 2
c) –1
d) 0
Trang 4


Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán 10 – Cơ bản và Nâng cao
Cho tam giác ABC và các mệnh đề :
B+C
A
A+B
C
= sin
. tan = 1
(I) cos
(II) tan
(III) cos(A+B–C) – cos2C = 0
2
2
2
2
Mệnh đề đúng là :
a) Chỉ I
b) II và III
c) I và II
d) Chỉ III
57. Cho A, B, C là ba góc của một tam giác. Hãy chỉ ra hệ thức sai :
A + B + 3C
= cos C
a) sin
b) cos(A + B – C) = –2cosC
2
A + B − 2C
3C
A + B + 2C
C
= cot
= tan
c) tan
d) cot
2
2
2
2
58. Cho A, B, C là ba góc của một tam giác. Hãy chỉ ra hệ thức sai :
A+B
C
= sin
a) cos
b) cos(A+B+2C) = –cosC c) sin(A+C) = –sinB
d) cos(A+B) = – cosA
2
2
(cot 44 0 + tan 226 0 ). cos 406 0
− cot 72 0 . cot 180 0 bằng :
59. Giá trị của biểu thức A =
0
cos 316
a) –1
b) 1
c) –2
d) 0
0
0
cos(−228 ). cot 72
− tan 18 0 là :
60. Kết quả rút gọn của biểu thức A =
0
0
tan(−162 ). sin 108
1
a) 1
b) –1
c) 0
d)
2
56.

§4. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
61. Rút gọn biểu thức : cos54 .cos40 – cos360.cos860, ta được :
a) cos500
b) cos580
c) sin500
d) sin580
62. Rút gọn biểu thức : sin(α – 170).cos(α + 130) – sin(α + 130).cos(α – 170), ta được :
1
1
a) sin2α
b) cos2α
c) –
d)
2
2
π
π
63. Rút gọn biểu thức : cos(x + ) − cos(x − ) , ta được :
4
4
a) 2 sinx
b) – 2 sinx
c) 2 cosx
d) – 2 cosx
64. Cho A, B, C là ba góc của một tam giác. Hệ thức nào sau đây sai :
B
C
B
C
A
a) cos cos − sin sin = sin
b) tanA + tanB + tanC = tanA.tanB.tanC
2
2
2
2
2
A
B
B
C
C
A
c) cotA + cotB + cotC = cotA.cotB.cotC
d) tan . tan + tan . tan + tan . tan = 1
2
2
2
2
2
2
65. Cho biểu thức A = sin2(a+ b) – sin2a – sin2b. Hãy chọn kết quả đúng :
a) A = 2cosa.sinb.sin(a + b)
b) A = 2sina.cosb.cos(a + b)
c) A = 2cosa.cosb.cos(a + b)
d) A = 2sina.sinb.cos(a + b)
66. Cho A, B, C là ba góc của một tam giác. Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau :
a) cos2A + cos2B + cos2C = 1 + cosA.cosB.cosC
b) cos2A + cos2B + cos2C = 1 – cosA.cosB.cosC
2
2
2
c) cos A + cos B + cos C = 1 + 2cosA.cosB.cosC
d) cos2A + cos2B + cos2C = 1 – 2cosA.cosB.cosC
1
1
1
67. Cho A, B, C là ba là các góc nhọn và tanA = , tanB = , tanC = . Tổng A + B + C bằng :
2
5
8
π
π
π
π
a)
b)
c)
d)
6
5
4
3
4 cos(α + β)
3 sin(α + β) −
4
π
68. Biết sinβ = , 0 < β <
và α ≠ kπ. Giá trị của biểu thức : A =
3
5
2
sin α
không phụ thuộc vào α và bằng :
0

Trang 5


Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán 10 – Cơ bản và Nâng cao
a)
69.

a)
70.

a)
71.

a)
72.

a)
73.

a)
74.

a)

5
3

b)

5

c)

3
5

d)

3

3
5
37π
Giá trị của biểu thức cos
bằng :
12
6+ 2
6− 2
6+ 2
2− 6
b)
c) –
d)
4
4
4
4
1
3
Cho hai góc nhọn a và b với tana =
và tanb = . Tính a + b :
7
4
π
π
π
b)
c)
d) Đáp số khác
3
4
6
Cho cota = 15, giá trị sin2a bằng :
11
13
15
17
b)
c)
d)
113
113
113
113
1
1
Cho hai góc nhọn a và b với sina = , sinb = . Giá trị của sin2(a + b) là :
3
2
2 2 +7 3
3 2 +7 3
4 2 +7 3
5 2 +7 3
b)
c)
d)
18
18
18
18
β
α
β−α
Nếu tan = 4 tan
thì tan
bằng :
2
2
2
3 sin α
3 sin α
3 cos α
3 cos α
b)
c)
d)
5 − 3 cos α
5 + 3 cos α
5 − 3 cos α
5 + 3 cos α
2
2 cos 2α + 3 sin 4α − 1
Biểu thức A =
có kết quả rút gọn là :
2 sin 2 2α + 3 sin 4α − 1
cos(4α + 30 0 )
cos(4α − 30 0 )

b)

cos(4α − 30 0 )

c)

sin(4α + 30 0 )

d)

sin(4α − 30 0 )

cos(4α + 30 0 )
sin(4α − 30 0 )
sin(4α + 30 0 )
2
2 π
2 π
75. Biểu thức A = cos x + cos ( + x) + cos ( − x) không phụ thuộc x và bằng :
3
3
3
4
3
2
a)
b)
c)
d)
4
3
2
3
76. Kết quả nào sau đây sai ?
sin 9 0
sin 12 0
0
0
0
=
a) sin33 + cos60 = cos3
b)
sin 48 0 sin 810
1
1
3
+
=
c) cos200 + 2sin2550 = 1+ 2 sin650
d)
0
0
4
cos 290
3 sin 250



+ cos
+ cos
77. Giá trị đúng của cos
bằng :
7
7
7
1
1
1
1
a)
b) –
c)
d) –
2
2
4
4
0
0
0
0
0
0
78. Tổng A = tan9 + cot9 + tan15 + cot15 – tan27 – cot27 bằng :
a) 4
b) –4
c) 8
d) –8
79. Nếu 5sinα = 3sin(α + 2β) thì :
a) tan(α + β) = 2tanβ
b) tan(α + β) = 3tanβ
c) tan(α + β) = 4tanβ
d) tan(α + β) = 5tanβ
b
1
b
a
3
a
80. Biết cos(a − ) =
và sin(a − ) > 0 ; sin( − b) =
và cos( − b) > 0 . Giá trị cos(a+b) bằng:
2
2
2
2
5
2
24 3 − 7
7 − 24 3
22 3 − 7
7 − 22 3
a)
b)
c)
d)
50
50
50
50
Trang 6


Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán 10 – Cơ bản và Nâng cao
ÔN TẬP CHƯƠNG VI
Cho hình vuông ABCD có tâm O và một trục (l) đi qua O. Xác định số đo của các góc giữa tia OA
với trục (l), biết trục (l) đi qua đỉnh A của hình vuông.
a) 1800 + k3600
b) 900 + k3600
c) –900 + k3600
d) k3600
10
π
82. Một đường tròn có bán kính R =
cm. Tìm độ dài của cung trên đường tròn.
π
2
20
π2
a) 10 cm
b) 5 cm
c) 2 cm
d)
cm
π
20
83. Một đường tròn có bán kính R = 10cm. Độ dài cung 400 trên đường tròn gần bằng :
a) 7 cm
b) 9 cm
c) 11 cm
d) 13 cm
47π
84. Giá trị sin
là :
6
1
3
3
2
a)
b)
c)
d) –
2
2
2
2
37π
85. Giá trị cos
là :
3
1
1
3
3
a)
b) –
c)
d) –
2
2
2
2
29π
86. Giá trị tan
là :
4
3
a) 1
b) –1
c)
d) 3
3
4

< α < 2π . Khi đó :
87. Cho tan α = − vôùi
5
2
4
5
4
5
; cos α = −
; cos α =
a) sin α = −
b) sin α =
41
41
41
41
4
5
4
5
; cos α =
; cos α = −
c) sin α = −
d) sin α =
41
41
41
41
π
α
α
< α < π . Khi đó giá trị tan + cot
88. Cho cot α = −3 2 với
bằng :
2
2
2
a) 2 19
b) –2 19
c) – 19
d) 19
81.

Cho cos150 =

89.

a)

3 −2

2 − 3 . Giá trị của tan150 bằng :
2
b)

c) 2 − 3

bằng :
cot 2 a − cos 2 a
a) tan6α
b) cos6α
c) tan4α


; sin
91. Giá trị của các hàm số lượng giác sin
lần lượt bằng :
4
3
2 3
− 2 3
2 − 3
a)
b)
c)
;
;
;
2 2
2
2
2
2
92. Giá trị của cot14580 là :
a) 1
b) –1
c) 0
3
π
< α < π . Giá trị của cosα là :
93. Cho sin α = vaø
5
2
90.

Biểu thức rút gọn của A =

2− 3
2
ta n 2 a − sin 2 a

Trang 7

d)

2+ 3
4

d) sin6α

d)

− 2 − 3
;
2
2

d) Không xác định


Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán 10 – Cơ bản và Nâng cao
a)

4
5

b) –

4
5

c) ±

4
5

d) Đáp số khác

3
cot α − 2 tan α
vaø 90 0 < α < 180 0 . Giá trị của biểu thức E =
là :
5
tan α + 3 cot α
2
2
4
4
a)
b) –
c)
d) –
57
57
57
57
3 sin α + cos α
95. Cho tanα = 2. Giá trị của A =
là :
sin α − cos α
5
7
a) 5
b)
c) 7
d)
3
3
0
0
96. Rút gọn biểu thức : cos(120 – x) + cos(120 + x) – cosx ta được kết quả là :
a) 0
b) –cosx
c) –2cosx
d) sinx – cosx
97. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau :
a) cos2a = sin2a–cos2a b) cos2a = 2cosa – 1
c) cos2a = 1 – 2sin2a
d) cos2a = 1 – 2cos2a
3
3
98. Cho cos a = ; sina > 0; sin b = ; cosb < 0. Giá trị của cos(a + b) bằng :
4
5
3
7 
3 
7 
3 
7 
3 
7 
1
+
1

1

a) 1 +
b)

c)
d)

5
4 
5 
4 
5 
4 
5 
4 
3
3
99. Cho sin a = ; cosa < 0; cos b = ; sinb > 0. Giá trị sin(a – b) bằng :
5
4
1
9
1
9
1
9
1
9
a) –  7 + 
b) –  7 − 
c)  7 + 
d)  7 − 
5
4
5
4
5
4
5
4
1
1
100. Cho hai góc nhọn a và b. Biết cosa = , cosb = . Giá trị cos(a + b).cos(a – b) bằng :
3
4
− 113
− 115
− 117
− 119
a)
b)
c)
d)
144
144
144
144
101. Biểu thức M = cos(–530).sin(–3370) + sin3070.sin1130 có giá trị bằng :
1
1
3
3
a) –
b)
c) –
d)
2
2
2
2
π

+ tan
102. Giá trị đúng của tan
bằng :
24
24
a) 2( 6 − 3 )
b) 2( 6 + 3 )
c) 2( 3 − 2 )
d) 2( 3 + 2 )
1
− 2 sin 70 0 có giá trị đúng bằng :
103. Biểu thức A =
0
2 sin 10
a) 1
b) –1
c) 2
d) –2
104. Tích số cos100.cos300.cos500.cos700 bằng :
1
1
3
1
a)
b)
c)
d)
16
8
16
4
π


. cos
105. Tích số cos . cos
bằng :
7
7
7
1
1
1
1
a)
b) –
c)
d) –
8
8
4
4
π
106. Biết α + β + γ =
và cotα, cotβ, cotγ theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Tích số cotα.cotγ
2
bằng :
a) 2
b) –2
c) 3
d) –3
3
1
107. Cho x, y là các góc nhọn và dương, cotx = , coty = . Tổng x + y bằng :
4
7
94.

Cho sin α =

Trang 8


Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán 10 – Cơ bản và Nâng cao
a)

π
4

b)


4

108. Giá trị đúng của biểu thức A =

a)

2
3

b)

4
3

π
3
0
0
tan 30 + tan 40 + tan 50 0 + tan 60 0
c)

cos 20 0
6
c)
3

π

+ tan 2
bằng :
12
12
a) 14
b) 16
c) 18
110. Xác định hệ thức sai trong các hệ thức sau :
cos(40 0 − α)
a) cos 40 0 + tan α. sin 40 0 =
cos α
6
b) sin 15 0 + tan 30 0 . cos15 0 =
3
2
c) cos x – 2cosa.cosx.cos(a + x) + cos2(a + x) = sin2a
d) sin2x + 2sin(a – x).sinx.cosa + sin2(a – x) = cos2a.

d) π
bằng :
d)

8
3

2
109. Giá trị của biểu thức A = tan

Trang 9

d) 10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×