Tải bản đầy đủ

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN MÁY PHÂN TÍCH PHỔ 2399

TI LIU HNG DN MY
PHN TCH PH 2399

Chơng 1: Giới thiệu tính năng kỹ thuật
và các chức năng đo của máy phân tích phổ 2399
I. Giới thiệu tính năng kỹ thuật và các chức năng đo của
máy
1. Tần số
1.1. Phạm vi tần số: 9 kHz đến 3 GHz
1.2. Độ phân giải: 1 Hz
1


1.3. Độ rộng quét tần số: 100Hz/div đến 300 MHz trong bớc chọn lựa 1,
3, 5 và tự động
Quét zero và quét toàn dải 9 kHz đến 3 GHz
1.4. Độ ổn định: Số d FM < 100 Hz đỉnh - đỉnh tại 1 kHz RBW, 1 kHz
VBW (p-p trong 20ms)
1.5. Độ ồn đơn băng:
-90 dBc/Hz tại 10 kHz offset đo tại 2,9 GHz
-98 dBc/Hz tại 100 kHz offset đo tại 2,9 GHz

2. Đếm tần số:
2.1. Độ phân giải: 1 Hz. 10 Hz, 100 Hz và 1 kHz
2.2. Độ chính xác: (sai số tần số chuẩn + độ chính xác tần số đọc + độ
phân giải đếm tần số 1 count)
2.3. Độ nhậy: <-70 dBm từ 50 kHz đến 3 GHz
3. Biên độ:
3.1. Giải đo: +30 dBm đến -110 dBm
3.2. DANL:
50 kHz đến 100 kHz < = -95 dBm điển hình -105 dBm
100 kHz đến 2,9 GHz < = -105 dBm điển hình -115 dBm
300 Hz RBW, 10 Hz VBW
3.3. Điểm nén 1 dB: -10 dBm min 100 kHz đến 3 GHz tại 0 dB suy hao
4. Suy hao:
Phạm vi: 0 dB đến 50 dB trong 10 dB bớc chọn bằng tay hay tự động
5. Mức chuẩn:
5.1. Dải: -110 dBm đến +30 dBm với 1 kHz lọc sử dụng thang chia 1 dB/div
5.2. Độ chính xác: 1,5 dB (50 kHz đến 3 GHz)
5.3. Độ phân giải: 0,1 dB bớc
6. Độ phân giải băng thông:
6.1. Chọn lựa: 300 Hz, 1 kHz, 3 kHz, 10 kHz, 100 kHz, 300 kHz, 1 MHz, 3
MHz
6.2. Chọn Video: 10 Hz đến 1 MHz trong 1-3-10 tuần tự trong toàn băng
thông
7. Quét:
7.1. Tốc độ (toàn màn hình): 50 ms đến 1000 s trong 1-2-5 tuần tự, 25 s
đến 20 s trong quét Zero
7.2. Nguồn trigger: Ngoài, line, video, tự do
2


7.3. Chế độ trigger: Liên tục và đơn
8. Hiển thị:
8.1. Loại: 6,4 inch TFT nomo/mầu LCD
8.2. Độ phân giải số: 640 H x 480 V hiển thị tích cực
9. Con trỏ:
9.1. Số: đến 9 con trỏ đánh giấy bằng mầu với 9 con trỏ Delta
9.2. Chế độ: thờng, Delta, tìm đỉnh, bám đỉnh, 1/delta, con trỏ và tất cả con
trỏ đỉnh
9.3. Con trỏ:
Con trỏ theo đồ thị (trace)

Trung tâm
Đỉnh
Xác định trớc (reference)
10. Bộ nhớ:
10.1. Nhớ đồ thị (trace): 1000 đồ thị nhớ trong máy
10.2. Thiết lập nhớ: 2000 trạng thái hoạt động
10.3. Ngoài: ổ đĩa mềm 3,5
10.4. Hiển thị đồ thị: 2
11. Đầu vào:
11.1. Đầu vào RF: loại N 50 ohm female
11.2. Đầu vào VSWR: < 1.5:1 từ 150 kHz đến 3 GHz với 10 dB suy hao
11.3. Đầu vào lớn nhất: +30 dBm với 30 dB suy hao, 50 Vdc
11.4. Phát LO: <= -70 dBm với 10 dB suy hao
12. Đầu ra:
12.1. IF: 10,7 MHz
12.2. Video: 0-5V, VGA outut
12.3. Điều khiển in: PLC5, 25 chân, song song
12.4. Công suất đầu dò (probe): +15 V, -12 và đất
13. Tần số chuẩn:
13.1. Tần số chuẩn: 10 MHz
13.2. Mức ra: +5 dBm
13.3. Độ ổn định nhiệt độ: 2ppm
13.4. Độ lão hoá: 1 ppm/năm
13.5. BNC(f)
3


13.6. Đầu vào ngoài: -5 dBm đến +15 dBm
14. Chỉ tiêu chung:
14.1. Kích thớc: 350 nm x 185nm x 381nm (rộng x cao x sâu)
14.2. Trọng lợng: 9,4 kg
14.3. Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 40oC
14.4. Điện áp cấp: 100 đến 240 VAC
14.5. Tần số: 50 60 Hz
14.6. Công suất tiêu thụ 90W
15. Phần chọn: Phát tracking, Quasi-peak detector, độ ổn định nhiệt độ cao, bộ
lọc băng thông phân giải số, tìm vị trí hỏng trên ống dẫn sóng và cáp đồng trục,
EMC.
II. Chuẩn bị thiết bị trớc khi dùng
Thiết bị làm việc bình thờng tại nhiệt độ từ 0 đến 45oC. Để cho thiết bị hoạt
động tốt nhất nên tránh các trờng hợp sau:
- Máy đo để nơi có độ rung
- Độ ẩm cao
- Để trực tiếp ngoài ánh nắng mặt trời
- Để gần nguồn khí ga
Ngoài ra máy đo nên để trong phòng có nhiệt độ và nguồn cấp điện ổn định
Chú ý: Nếu nh thiết bị đang dùng tại nhiệt độ bình thờng, sau đo sử dụng
hoặc lu kho tại nhiệt độ thấp trong thời gian dài, hơi nớc ngng tụ trong máy đo có
thể làm ngắn mạch điện.
Để tránh tình trạng trên, không đợc bật máy khi bề mặt máy còn hơi nớc.
Thiết bị để cách tờng ít nhất 10 cm để cho quạt sau máy có khoảng không
tản nhiệt.
1. Bật máy đo:
- Trớc khi bật máy đo phải nối dây tiếp đất để tránh sốc điện, kiểm tra
nguồn điện cấp vào máy đo tránh trờng hợp điện cấp vào quá cao làm cháy thiết
bị.
- Mức tín hiệu RF vào:
- Dải tần số từ 9 kHz đến 3 GHz
- Mức tín hiệu đo: Mức tín hiệu vào lớn nhất tại đầu nối loại N RF là
+30dBm
- Đầu vào tín hiệu RF không đợc bảo vệ
- Nếu nh tín hiệu vào vợt quá +30 dBm thì bộ suy hao và mạch điện trong
máy sẽ bị hỏng.
Chú ý: Không đợc cấp đầu vào quá 50 VDC cho loại đầu vào RF loại N
4


2. Dây tiếp đất:
Khi không có dây đất tại nguồn cấp AC, phải nối dây tiếp đất Grounding
with Frame Ground (FR) terminal.
III. Mô tả máy
Các đặc tính mặt trớc và sau máy đo:
Số

Ký hiệu trên
máy

Giải thích chức năng

1

(LCD)

Đây là màn hình tinh thể lỏng, để hiển thị các dạng tín
hiệu, các thông số thiết lập, giá trị của con trỏ, các phím
mềm, v.v..

2

F1 F7

Đây là các phím mềm để chọn trên thực đơn mềm khai thác
máy đo.

3

FUNCTION

4

5

6

FREQ

Đây là số liệu thông số tần số vào.

SPAN

Thông số quét đầu vào.

AMPL

Thông số biên độ đầu vào.

MEAS

Phím thiết lập các chức năng đo.

MARKER

Con trỏ.

MKR

Phím thiết lập con trỏ.

OFF

Phím chức năng tắt con trỏ.

MKR >

Phím di chuyển con trỏ.

PEAK

Phím con trỏ tìm kiếm (bám) đỉnh tín hiệu.

CONTROL

Điều khiển.

TRIG

Thiết lập chức năng trigger.

CPL

Thiết lập RBW, VBW, thời gian quét.

DISP

Thiết lập các chức năng hiển thị.

TRACE

Đây là phần cho việc chọn các dạng phổ tín hiệu (TRACE),
chế độ bảo vệ, chế độ video trung bình.

SYSTEM
SAVE

Phím sử dụng để ghi các trạng thái sóng, và giới hạn đờng.

FILE

Phím để gọi lại các dạng sóng, trạng thái, giới hạn đờng.

LIMIT

Phím để thiết lập các chức năng giới hạn đờng.

SYSTEM

Phím để thiết lập cấu hình của thiết bị đo.

PRESET

Phím để thiết lập các thông số đo về các giá trị cho trớc
(default)
5


Phím này dùng để chuẩn lại các giá trị thực đơn (menus).
AUX

Phím để thiết lập các chức năng phụ nh giải điều chế
AM/FM, điều khiển âm tần và điều khiển squelch.

TG

Phím dùng cho chức năng phát tracking

PRINT

Phím dùng để in.

7

FDD

ổ đĩa mềm

8

(SCROLL
KNOB)

Phím sử dụng cho thay đổi các thông số bằng nút quay

9

(STEP KEY)

Đây là phím để tăng/giảm (up/down) các thông số

10 RF INPUT

Đầu vào tín hiệu RF

11 PROBE

Công suất đầu dog probe RF

12 RF OUTPUT

Đầu phát tracking

13 DATA
EMPTRY

Đây là các các phím thiết lập các số, đơn vị, các chức năng
đặc biệt, lợng tăng, giảm số liệu đầu vào. (0.9, +/-, BS,
ENTER) phím thiết lập số.

14 PHONE

Đầu nối cho tai nghe

15 KEY
BOARD

Đây là phím sử dụng cho bàn phím, nhng đợc đổi lại cho
các chức năng khác (chỉ cho hệ thống kiểm chuẩn và bảo dỡng).

16 STBY/ON

Công tắc nguồn, đợc sử dụng khi công tắc nguồn chính ở
mặt sau máy đã bật. Công tắc sử dụng tắt mở bằng các ấn
và giữ trong khoảng 1 giây

17 IF OUT

Đây là đầu nối tín hiệu IF ra, tín hiệu điều khiển băng
thông bởi thiết lập RBW (phím CPL)

18 VIDEO

Đầu ra Video

19 EXT TRIG

Đầu vào cho TRIGGER ngoài

20 RS-232C

Đầu nối RS232 để nối với hệ thống điều khiển

21 EXT VGA

Đầu VGA ra nối với màn hình ngoài

22 (OFF/ON)

Công tắc có cầu chì AC

(Inlet)

Đầu nối điện cấp AC

23 PRINTER

Dùng cho máy in

24 SWP GATE

Đầu ra cho cổng quét tín hiệu

25 REF I/O

Đầu vào ra cho tín hiệu chuẩn 10 MHz. Khi nguồn chuẩn
ngoài đợc đặt vào cổng này, ngời sử dụng bật cổng này từ
6


mặt trớc máy, hiển thị ở phía dới đáy màn hình
26 GPIB

Giao diện GPIB, cho điều khiển ngoài

27 (FAN)

Quạt làm mát trong máy

28 (FG)

Chỗ nối dây đất

IV. Hớng dẫn sử dụng máy đo
1. Các biểu tợng/ký hiệu trên màn hình:
1

Title window

Hiển thi model, ngày, tháng, thời gian và biểu tợng
ngời sử dụng

2

Thông số trên

Hiển thị mức tín hiệu, thang chia, suy hao, thông số
con trỏ

3

Cửa sổ hiển thị sóng

Hiển thị dạng phổ hiện thời A đến dạng phổ B

4

Cửa sổ hoạt động

Hiển thị các thông số thực đơn hoạt động hiện thời

5

Thông số dới

Hiển thị tần số, thông tin, RBW, VBW, thời gian
quét, tín hiệu tắt bật, 10 MHz Ref.

6

Trạng thái cửa sổ

Hiển thị trạng thái công việc xử lý hiện thời

7

Cửa sổ chú giải

Hiển thị trig phổ (trace), tần số offset, mức offset,
chế độ tách sóng

8

Thực đơn phím cứng

Hiển thị sự lựa chọn của phím cứng

9

Thực đơn phím mềm

Hiển thị các chức năng phím mềm có sẵn sau khi đã
lựa chọn phím cứng

10 Uncal, trung bình

Hiển thị các trạng thái khác nhau của tín hiệu hoặc
số trung bình.

2. Chức năng tần số/quét:
nhau:

Sự quan sát tần số của thiết bị đợc thiết lập trên hai cách (chế độ) khác
1. Chế độ tần số trung tâm quét (Center Span)
2. Chế độ bắt đầu (Start) dừng (Stop)
Giới hạn tần số thấp và cao là 1 kHz đến 3 GHz
Phím FREQ đợc sử dụng phím đầu cho thiết lập tần số
Phím
FREQ

Center
SPAN đợc
sử dụng phím đầu cho thiết lập tần số

Pushes number keys
and ENTER key, use
quét key for correcting

* Truy nhập số liệu tần số ở chế độ trung tâm - quét:
1.Thiết lập tần số trung tâm

Numeric key

Thiết lập tần số trung tâm đợc trình bày theosự hoạt động
các phím sau:
Step key

Scroll knob

7


FREQ Center truy cập số liệu (phím số 0-9) (phím số 13) hoặc bớc (phím số 9)
hoặc phím quay (số 8)
Phím bớc có kích cỡ 1 div. của thang chia hiện tại (ví dụ: thiết lập thang
chia biên độ 5-14 thì bớc củaphím quay (8) là 0,1 dB.
Kích cỡ của phím up-down (9) là 1/10 giá trị hiện thời của tần số quét. Quét
có thể thay đổi nếu nh tần số trung tâm chuyển về gần biên giới
Ví dụ: Trung tâm 40 MHz, quét 80 MHz, và thay đổi tần số trung tâm
xuống 20 MHz thì tần số quét sẽ là 40 MHz.
2. Thiết lập tần số quét:
Thiết lập tần số quét đợc trình bầy theo sự hoạt động các phím sau:
SPAN

WidthSpan
Numeric key





Step key

Scroll knob

SPANWidthSpan (độ rộng quét)truy cập số liệu (phím số 0 9) (phím
số 13) hoặc bớc (phím số 9) hoặc phím quay (số 8).
Phạm vi quét: 100 Hz đến 3.0 GHz
Thay đổi theo 1, 2, 5 bớc tuần tự; 1k; 2k; 5k,., 100k, 200k, 500k,
Kích cỡ phím quay là 1/500 của tần số quét hiện thời.
* Truy cập số liệu tần số chế độ bắt đầu - dừng
1. Thiết lập tần số chế độ bắt đầu (start):
FREQ

Start
Numeric key





Step key

Scroll knob

8


Thiết lập tần số START đợc trình bày theo sự hoạt động các phím sau:
FREQSTOPtruy cập số liệu (phím số 0 9) (phím số 13) hoặc bớc
(phím số 9) hoặc phím quay (số 8)
Kích cỡ của phím up-down (9) là 1/10 giá trị hiện thời của tần số quét.
Kích cỡ của phím quay là 1/500 của tần số quét hiện thời.
Chú ý tần số START và STOP cũng đợc xác định bởi tần số trung tâm và tần
số quét. Ví dụ: nếu tần số trung tâm là 40 MHz và tần số quét là 20 MHz, tần số
START và STOP đợc xác định là 30 MHz và 50 MHz.
* Thiết lập tần số trung tâm bớc
Để xác định kích cỡ bớc nh sau:
FREQ

CF Step
AUTO.MNL

Numeric key





Step key

Scroll knob

FREQCF Step AUTO/MNLtruy cập số liệu (phím số 0 9) (phím số
13) hoặc bớc (phím số 9) hoặc phím quay (số 8)
Chế độ CF đợc chuyển từ AUTO đến MNL bởi ấn phím mềm CF STEP
Trong chế độ CF STEP MNL (manual), kích cỡ của bớc có thể thiết lập bởi
truy cập số liệu
Nếu chế độ CF (AUTO/MNL) AUTO đợc chọn, kích cỡ của bớc là 1/10 của giá
trị hiện thời quét.
* Thiết lập tần số Offset
FREQ

Freq Offset
OFF/ON

Numeric key

FREQFreq Offset OFF/ONtruy cập số liệu (phím số 0 9 phím số 13)
Chế độ tần số Offset đợc chuyển từ OFF sang ON bằng cách ấn phím mềm
Freq Offset
Trong chế độ Freq Offset (ON) kích cỡ tần số Offset có thể đợc thiết lập bởi
phím số liệu
Tần số Offset đợc thiết lập đến 999 GHz
* Thiết lập quét toàn dải
Theo các bớc sau:
9


- Thiết lập tần số START là 0 Hz, STOP là 3 GHz
- SPANFull Span
* Thiết lập quét Zero
Phân tích phổ có thể hoạt động nh máy đo mức trong đó trục ngang đợc
chuyển nh trục thời gian đợc thiết lập tần số quét 0 Hz.
SPAN

Zero Span

SPAN

0

Hz

Mức lên và xuống của tín hiệu dạng sóng BURST có thể đợc quan sát và đo
Thực hiện theo các bớc sau:
- SPANZERO Span
- SPAN0Hz
* Quay trở về trạng thái quét ban đầu
Theo bớc sau:
- SPAN Last Span (quét cuối)
* Phóng to và thu nhỏ
Chức năng thu nhỏ chuyển quét xuống 1/2 quét hiện thời
Chức năng phóng to: gấp 2 lần quét hiện thời
Tần số trung tâm không đợc chuyển
SPAN

Zoom in

Thực hiện nh sau:

Zoom out

SPAN Zoom in hoặc Zoom out
* Tần số chuẩn 10 MHz
Thiết lập đồng hồ chuẩn cho máy phân tích phổ:
FREQ

More..

10 MHz Ref. [EXT/INT]

FREQMore.. 10 MHz Ref [Ext/int] ngoài/trong
Giá trị định trớc trong máy
* Tự động điều chỉnh
FREQ

More..

Auto Tune

Tách các điểm đỉnh lớn nhất trong toàn dải quét và hiển thị nó trên phổ tín
hiệu trong trung tâm của màn hình và chuyển xuống dải quét nhỏ hơn.
SPAN

Zero Span

SPAN

0

10
Hz


* Tín hiệu chuẩn (Cal Signal)
Khi tín hiệu chuẩn đợc bật, tín hiệu chuẩn sẽ hiện lên màn hình
Tín hiệu chuẩn là 40 MHz, -30 dBm
Chức năng này rất tiện lợi cho hệ thống để tự kiểm tra.
More..

FREQ

Cal Signal [OFF/ON]

FREQMore.. Cal Signal (OFF/ON)
3. Các chức năng biên độ
Phím AMPL đợc sử dụng phím đầu cho thiết lập biên độ
* Thiết lập mức chuẩn
Thiết lập mức chuẩn đợc trình bầy theo sự hoạt động các phím sau:
AMPL

Ref Level

Numeric key



Step key



Scroll knob

AMPLRef leveltruy cập số liệu (phím số 0 9) (phím số 13) hoặc bớc
(phím số 9) hoặc phím quay (số 8)
Kích cỡ của phím bớc là 1 div của thang chia hiện thời (xem mc: thiết lập
thang chia biên độ)
Kích cỡ của phím quay bớc là 0,1 dB
* Chế độ tách sóng tuyến tính/chọn log
Thiết lập thang chia biên độ đến thang log hoặc tuyến tính đợc trình bầy
theo sự hoạt động các phím sau:
1. Thiết lập tách Log
AMPLLog
2. Thiết lập tách tuyến tính
AMPLLiner
Mức chuẩn vẫn giữ cân bằng, độc lập
* Thiết lập thang chia biên độ
AMPL

Scale

10 dB/DIV

Prev

5 dB/DIV
2 dB/DIV
1 dB/DIV

11


Trong thang chia log, thiết bị đợc cung cấp 4 thang chia: 10 dB/DIV, 5
dB/DIV, 2 dB/DIV, 1 dB/DIV.
Trong trạng thái tuyến tính, thiết bị đợc sử dụng toàn dải
Để chọn một trong các thang chia theo bớc sau:
AMPLScale10 dB/div hoặc 5 dB/div hoặc2dB/div hoặc1 dB/divPrev
* Thiết lập đơn vị biên độ
Trong thang chia log, thiết bị đợc cung cấp 5 loại đơn vị mức tín hiệu: dBm,
dBmV, dBV, WATTS, VOLTS.
Thực hiện theo bớc sau:
AMPL

dBm

Atten
[AUTO.MNL]

Prev

dBmV
dBV
VOLTS

Mức đơn vị dùng cho thang chia tuyến tính

WATTS
dBuV/m
chỉ là VOLTS

AMPLđơn vị (unit) Bbm hoặc (dBm, dBmV, dBàV, WATTS, VOLTS,
dBmàV/m) Prev .
* Thiết lập suy hao đầu vào
Thiết lập mức suy hao vào đợc trình bầy theo sự hoạt động các phím sau:
AMPL

Atten
[AUTO/MNL]

Numeric key





Step key

Scroll knob

MPLAtten, (Auto.MNL)truy cập số liệu (phím số 0 -9) (phím số 13)
hoặc bớc (phím số 9) hoặc phím quay (số 8)
Chế độ suy hao tự động/nhân công đợc chuyển bởi phím Atten.
Trong chế độ suy hao nhân công, kích cỡ của bớc đợc thiết lập bởi phím số
liệu, phím bớc và quay (phạm vi từ 0 đến 50 dB), (mức suy hao cho phép 5 -39)
Nếu chế độ suy hao tự động đợc chọn, suy hao đầu vào sẽ đợc nhân đôi trên
mức suy hao hiện thời một cách tự động
* Chọn điện trở đầu vào
Chọn điện trở đầu vào đợc thực hiẹn theo các bớc sau:
12


More..

AMPL

Input Z [50/75]

AMPLMore..Input Z (50/75)
Sử dụng Input Z (50/75) chọn điện trở vào là 50 ohm hoặc 75 ohm. Khi
chọn Input Z (75), điều này cho phơng pháp ngời sử dụng có thể dùng máy phân
tích phổ trong môi trờng lờ đi sự phản xạ và tính toán điện trở đối xứng.
* Thiết lập mức chuẩn Offset
Thiết lập mức chuẩn offset theo các bớc sau:

AMPL

Ref. Offset

Numeric key

AMPLRef.Offsetsố liệu (phím 13)
Kích cỡ mức chuẩn Offset là -217.3 dB đến 297.6 dB
* Thiết lập biên độ trong
AMPL

More..

Int Amp [OFF/ON]

AMPLMore..Int Amp (OFF/ON)
Chú ý: Thiết bị chỉ hoạt động ở dới mức tín hiệu vào thấp hơn -20 dBm. Nếu lớn
hơn sẽ phá hỏng máy đo.
4. Các chức năng đo
Thiết bị cung cấp các chức năng đo sau:
- Đo X dB xuống
- Đo công suất kênh liền kề
- Đo công suất kênh
- đo độ rộng băng thông
- Đo méo hài
Đo có thể đợc thực hiện ở chế độ hơn, quét liên tục. Sử dụng phím mềm liên
tục (OFF/ON). Mỗi phép đo có thể đợc đóng bằng các ấn MEAS Clear
Measurement.
* Đo X dB xuống
Sự khác biệt hiển thị chức năng đo X dB xuống trong tần số giữa con trỏ
chuẩn () và con trỏ khác () là x dB xuống từ mức chuẩn.
Quan hệ phạm vi dB có thể đợc xác định cho một giá trị X từ trên đỉnh động
màn hình đợc sử dụng phím bớc hoặc quay. Giá trị định trớc là 3 dB.
Sử dụng đo X dB đợc thực hiện theo phím hoạt động nh sau:
13


XdB Down

MEAS

XdB Point

: Place left and right markers at x dB down from the reference marker

XdB Point

:When this key is pressed, X dB Down is executed continuously.

When Continuous off, one measurement executed. (ref: Continue
Measurement 5-21)

XdB Point

MEASX dB Down..

: Stop X dB Down Measurement

X (dB) Point: Đặt con trỏ trái, phải ở X dB xuống từ con trỏ chuẩn
START

: Khi ấn phím này, X dB xuống sẽ thực hiện liên tục
Khi Continuos off, một phép đo đã thực hiện (ref: đo
liên tục 5-21)

STOP

: Dừng phép đo X dB xuống

* Đo công suất kênh liền kề
Xác định công suất trong trung tâm và kênh liền kề của tín hiệu (đợc thiết
kế bởi 3 của đờng con trỏ)
MEAS

Adjacent CH Power

MainChBW
AdjChBW
ChSpacing
Meas. Avg [OFF/ON]
Start
Stop
BWPrev..
(kênh

MEAS Adjacent CH Power.. Main Ch
băng thông chính) hoặc
(kênh băng thông liền kề, kênh không gian, đo trung bình (tắt/mở), bắt đầu, dừng,
trớc)
Thiết lập phép đo hoạt động bởi các phím số liệu, phím bớc, quay sau khi
đã ấn mỗi phím mềm (MainChBW, AdjChBW, ChSpacing)
Các băng thông và không gian (spacing) này sẽ đợc điều chỉnh đến khi xuất
hiện nhắn tin cảnh báo hoặc sai số trên đáy của Measurement Clear. Để lấy thêm
bằng giá trị đo, chức năng đo trung bình (Meas Avg.) Function có thể đợc thiết
lập.
* Đo công suất
Đo công suất và công suất mật độ phổ trong kênh băng thông đợc xác định
bởi ngời dùng
Integ.BW
Channel Power..
MEASMEAS
Cannel Power..
MEAS Integ.BW hoặc
MEAS (kênh quét PWR,
MAX HOLD (OFF/ON), đo trung bình (tắt/mở), bắtChđầu,
trớc)
PWR dừng,
Span
MAX HOLD [OFF/ON]
Meas. Avg [OFF/ON]
Start
Stop
Prev..

14


Thiết lập phép đo hoạt động bởi các phím số liệu, phím bớc, quay sau khi
đã ấn mỗi phím mềm (Integ. BW, Ch PWR Span).
Các băng thông và không gian (spacing) này sẽ đợc điều chỉnh đến khi xuất
hiện nhắn tin cảnh báo hoặc sai số trên đáy của Measurement Clear. Để lấy thêm
bảng giá trị đo, chức năng đo trung bình (Meas Avg.) Function có thể đợc thiết
lập.
dụng.

Tần số trung tâm, mức chuẩn và kênh băng thông đợc thiết lập bởi ngời sử
* Đo độ chiếm dụng băng tần

Xác định vị trí của băng thông đang sử dụng của tín hiệu sẽ đợc thực hiện
lên màn hình.
MEAS

OBW Span

Occupied Banđwidth

OBW % PWR
Start
Stop

Kết quả chỉ ra vùng con trỏ hiển thị cho băng thông đang sử dụng (OBW),
tần số sóng mang đang sử dụng (Fc), và tần số băng trung tâm.
Thiết bị có chức năng OBW có thể đợc tính toán từ các số liệu đo đợc hiển
thị trên màn hình. Nó làm việc bởi tìm kiếm băng tần bao gồm xác định phần trăm
của công suất tổng. Giá trị định trớc là 98%, và phạm vi đo giữa 5% và 100% đợc
xác định.
* Thủ tục đo chiếm dụng băng tần
1. Thiết lập tần số trung tâm và con trỏ thờng đến tần số sóng mang đã biết,
và thiết lập tần số, quét, độ phân giải băng thông (RBW), và thời gian quét đến tự
động (AUTO)
2. Thiết lập các chế độ tách sóng đến lấy mẫu
3. Tính toán băng hiện thời theo các bớc sau:
MEASOccupied Bandwidth..OBW span; hoặc(OBW%PWR; START,
STOP)
4. Để thay đổi tỷ số giữa công suất chiếm dụng và tổng công suất sử dụng
các phím số để đặt phần trăm cần thay đổi lúc này các Marker sẽ đợc điều chỉnh
tự động.
15


* Đo hài nhiễu của tín hiệu
- Đo nhiễu có hại của một tín hiệu sóng mang và tính toán hài nhiễu. Tổng
hài nhiễu là đợc tính các nhiễu có hại đo đợc.
- Khi đo hài nhiễu bậc n phân tích phổ sẽ chọn độ phân giải băng thông nhỏ
nhất cho phép đo đợc tất cả các điều chế của hài nhiễu.
MEAS

Harmonic[n]

Harmonic
Distortion

Averaging [OFF/ON]
Start
Stop

Cách đo: MeasHarmonic DistortionHarmonics hoặc Averaging hoặc
Start hoặc Stop
Giá trị hài nhiễu thờng đợc tính đến bậc 5 mặc định của máy đặt là bậc 2
Khuyến cáo để có độ chính xác cao khi đo hài nhiễu Span cần phải đặt nhỏ
hơn 4 MHz
* Huỷ bỏ chế độ đo
Dùng để dừng chế độ đo hiện thời và đóng các chế độ đo
Clear
Measurement

MEAS

Cách dừng: MeasClear Measurement
* Đo chế độ liên tục
Chế độ đo có thể đợc chọn là tiếp tục hoặc khác đi. Mặc định chế độ đo của
máy là liên tục. Khi chế độ đo liên tục bị off các phép đo hiện thời chỉ đợc thực
hiện khi ấn phím Start.
More..

MEAS

Continuous [OFF/ON]

MeasMoreContinuous [on/off]
5. Các chức năng Marker
Các phím nằm giữa của máy dùng để đặt các chức năng Marker. Phím
MKR là sử dụng để truy cập vào Menu Marker. Phím OFF dùng để bỏ các Marker
và các bảng Marker. Có thể đặt đợc Marker.
* Chọn và thay đổi vị trí Marker
1. Selecting MarkerSel. Marker
MKR

[no.]

Numeric key
Active Marker No.





Step key

Scroll knob

16


2. Moving Marker
MKR

Normal

Numeric key





Step key

Scroll knob

ấn phím MKR, kích hoạt Marker nh mặc định. Marker đơn đợc hiển thị
trên dạng phổ. Sử dụng phím mũi tên lên xuống để chuyển Marker đến vị trí khác
tơng ứng với từng bớc nhảy. Khi ấn phím mũi tên đi lên Marker đợc chuyển dời về
phía bên phải cần ấn mũi tên đi xuống thì Marker đợc chuyển dời về phía bên trái.
Dùng núm soáy để di chuyển thì bớc di chuyển bằng 1/500 của đờng ngang.
Cách chọn Marker
ấn MKRSel Markernhập số từ bàn phím hoặc núm soay hoặc mũi tên lên
xuống.
Chuyển dịch Marker
ấn MKRNormalnhập số từ bàn phím hoặc núm soay hoặc mũi tên lên
xuống.
Marker đơn đợc hiển thị trên dạng phổ. Tần số và mức tại điểm này đợc
hiển thị bằng số.
Delta Marker
Đặt tại vị trí Marker hiện tại, khi Delta Marker đợc kích hoạt nó đợc cố định
nh mức Marker chuẩn, khi này Marker hiện thời đợc di chuyển đồng thời mức và
tần số đợc hiển thị bằng số so sánh với mức Marker chuẩn.
Trong chế độ Delta Marker mức Marker chuẩn đợc chỉ thị bởi
Để kích hoạt Delta Marker thực hiện nh sau:
MKRDelta
ấn phím Delta trong chế độ Delta Marker. Mức Marker chuẩn chuyển dời
đến vị trí con trỏ hiện thời và mức này đợc coi là mức Marker chuẩn.
Tắt chế độ Marker
17


ấn MKROFF
Hoặc ấn MKRSel MarkerNormalOFF
Thiết lập Marker Trace
Marker có thể đợc chọn ở Trace A hoặc Trace B
Để chọn Marker ở Trace A hoặc B
MKRMKR Trace [A/B]
Thiết lập chế độ Marker đa ra màn hình
Truy cập đến các phím Menu nh ở dới đây:
MKRMoreReadOut..hoặc đọc tần số hoặc chu kỳ hoặc thời gian hoặc
nhíc đảo thời gian
Thiết lập chức năng Marker
Truy cập vào chức năng Marker nh sau:
MKRMoreFunction..hoặc đọc:
- MKR Noise: đa ra mức trung bình của nền
- Phase Noise: Đa ra tỉ số giữa sóng mang và nền
- Counter: Đọc chính xác giá trị tần số tại vị trí Marker hiện thời. Độ
phân giải tần số đếm có thể đặt bằng KHz, 100Hz, 10Hz và 1Hz
- Quasi Peak: Đa ra giá trị đỉnh có nghĩa tại vị trí Marker hiện thời
- OFF: Tắt chức năng Marker
Thiết lập bảng Marker
Khi bảng Marker là đợc kích hoạt đa ra các thông tin bao gồm số Marker,
kiểu Marker, biên độ và đa ra trạng thái Marker.
MKRMoreMarker table [ON/OFF]
Thiết lập các tham số sử dụng cho Marker
Giá trị Marker có thể đợc thiết lập nh giá trị của các tham của tần số quan
sát, mức chuẩn
Để thiết lập các tham số sử dụng cho Marker làm nh sau:
- MKRCF: Chuyển giá trị Marker về tần số trung tâm
- MKRCfstep: Thay đổi giá trị Marker bằng tần số trung tâm
- MKRStart, Stop: Thiết lập giá trị Marker để bắt đầu và kết thúc giá
trị tần số
- MKRRef: Đa giá trị Marker lên mức chuẩn (reference level)
- dMKRSpan: Đa giá trị Delta Marker đến Span
18


- dMKRCF step: đa giá trị Delta Marker đến bớc của tần số trung tâm
- MKRZoom In, Zoom Out: Cố định vị trí Marker và đa Span đến giá
trị bằng 1/2 hoặc 2 lần giá trị Span hiện thời.
Chỉ trong miền thời gian thì MKR>Ref là đợc
MKRCF/ MKRRef.
Đặt tần số và mức hiện thời đến tần số trung tâm và mức chuẩn thực hiện
nh sau:
MKRMKR>CF
MKRMKR>Ref
MKRCF/MKRRef
Đặt tần số Marker hiện thời để làm tần số bắt đầu hoặc tần số kết thúc
MKRMKR>Start
MKRMKR>Stop
MKRCFstep/dMKRCfstep
Đặt tần số Marker đến cỡ bớc của tần số trung tâm
MKRMKR> CFstep
MKRdMKR> CFstep
dMKRSpan
MKRdMKR>Span
MKRZoom In/MKRZoom Out
Chức năng này đợc sử dụng khi tần số trung tâm chính là tần số Marker
MKRMKR> Zoom In
MKRMKR> Zoom Out
Chức năng tìm kiếm đỉnh
Thiết bị có các chức năng tìm kiếm đỉnh nh dới đây
- Tìm kiếm đỉnh
- Tìm kiếm đỉnh kế tiếp
- Tìm kiếm đỉnh kế tiếp trái
- Tìm kiếm đỉnh kế tiếp phải
- Tìm kiếm đỉnh nhỏ nhất
- Tìm kiếm từng đỉnh
19


Tìm kiếm đỉnh
Dò tìm mức lớn nhất trong toàn miền phổ
Để tìm kiếm đỉnh, ta tìm nh sau
ấn phím Peak
Khi Marker không tồn tại, Marker 1 đợc kích hoạt
Tìm kiếm đỉnh kế tiếp
Việc dò tìm đỉnh kế tiếp lớn nhất liên quan đến mức Marker hiện thời và di
chuyển Marker đến điểm đó
Để thực hiện điều này làm nh sau:
PeakNext Peak
Tơng tự nh vậy, để tìm các điểm kế tiếp
Tìm kiếm đỉnh trái và đỉnh phải
Tìm kiếm đỉnh trái và đỉnh phải liền kề với đỉnh hiện thời và chuyển con trỏ
đến vị trí này
Để thực hiện đợc làm nh sau:
NPeakLeft

PEAK

NPeakRight

PeakN Peak left
PeakN Peak right
Dò tìm Marker
Khi chức năng dò tìm Marker đợc kích hoạt, mức lớn nhất trên dạng phổ
chuyển đến vị trí trung tâm của trục ngang
Để thực hiện đợc làm nh sau:
PeakMKR Track [ON/OFF]
PEAK

MKR Track [OFF/ON]

Tìm kiếm từng đỉnh
Tìm và hiển thị tần số và biên độ khác nhau giữa hai đỉnh lớn nhất và nhỏ
nhất trong một Trace
PeakPk-Pk Search
PEAK

Pk-Pk Search

20


Nếu muốn tìm kiếm tiếp, cần phải tắt Marker đang đợc kích hoạt
Thiết lập các tham số tìm kiếm
Cách truy cập nh sau:
PEAK

More..

Search Param..
Continuous
[OFF/ON]
Peak Number
[No.]
Multi Peak Search

đỉnh

Excur. [dB]
Thresh. [dB]
Search Par..
[DFLT/MANL]

PeakMoreHoặc tham số tìm kiếm hoặc liên tục hoặc số đỉnh hoặc đa

Tham số tìm kiếmHoặc Excur hoặc ngỡng hoặc tham số tìm kiếm (mặc
định/bằng tay)
Excur: Thiết lập giá trị biên độ thay đổi nhỏ nhất để Marker nhận dạng nh là đỉnh
Nếu chọn giá trị 0 dB, Marker chỉ di chuyển đến các đỉnh dao động trong
khoảng 10 dB trên giá trị ngỡng của đỉnh.
Ngỡng: Thiết lập đờng bao thấp nhất đến Trace kích hoạt, giá trị mức ngỡng
đỉnh có thể đợc thay đổi bằng cách sử dụng các phím số hoặc núm xoay. Mức ngỡng không ảnh hởng đến Trace nhớ hoặc vị trí Marker.
Tham số tìm kiếm: Khi đặt ở chế độ mặc định, giá trị Excur là 3 dB, ngỡng
là -100 dB
Liên tục [OFF/ON]: Chọn chế độ tìm kiếm giữa liên tục và không liên tục
Số đỉnh: Đặt số của Marker tìm kiếm (số từ 1-9)
Tìm kiếm đa đỉnh: Chức năng này dùng để tìm kiếm nhiều đỉnh. Thông thờng, số của Marker sẽ đợc sắp xếp theo mức của đỉnh trong một lần quét của phổ
tín hiệu.
Chức năng Trigger
Phím TRIG là phím truy cập vào chức năng Trigger
Chế độ quét liên tục: Khi nguồn Trigger không chạy tự do, việc quét đợc
thực hiện mỗi khi trạng thái thời gian Trigger kích hoạt. Khi nguồn Trigger chạy
tự do, việc quét đợc thực hiện liên tục
Chế độ quét liên tục đợc thực hiện nh sau:
TRIGContinuous
Chế độ quét đơn
Khi nguồn Trigger chạy tự do, việc quét đợc thực hiện nh một lần ngay sau
khi phím Single đợc ấn. Khi nguồn Trigger không chạy tự do, việc quét chỉ đợc
thực hiện một lần khi trạng thái Trigger đợc kích hoạt
Thiết lập chế độ quét nh sau:
TRIGSingle
21


Nguồn Trigger
Chế độ Trigger của thiết bị có thể đợc chia làm hai loại: Chạy tự do và
Trigger
Khi nguồn Trigger đặt chạy tự do, chúng đợc gọi là không có chế độ Trigger
Trong chế độ Trigger, video, line, external đợc chọn giống nh nguồn Trigger
Chọn nguồn Trigger đợc chọn nh sau:
TRIG

Source

Free Run
Video
Line
External
TV Trig..

TRIGSourceVideoHoặc mũi tên lên xuống hoặc núm xoay
Mức Trigger đợc điều chỉnh bởi mũi tên lên xuống hoặc núm xoay
Line Trigger
Chức năng này bắt đầu quét khi đồng bộ với nguồn Trigger ngoài, nguồn
Trigger đợc đa vào đầu Connector ở mặt sau của thiết bị.
Trigger Delay
Trigger Delay chỉ làm việc trong chế độ ZERO SPAN
Trigger Delay đợc thiết lập nh sau:
TRIGTrig Delay
Thời gian trễ đợc đặt bằng phím số hoặc núm xoay
Cổng thời gian
Khi cổng thời gian mở, tín hiệu video của phân tích phổ đợc đa qua bộ lọc
video đến bộ tách sóng đỉnh và bộ số hoá của phân tích phổ. Khi cổng thời gian
đóng, bộ lọc video, bộ tách sóng đỉnh, bộ số hoá ở bên dới của màn hiển thị.
Truy cập cổng thời gian nh sau:
TRIG

Time Gate Set

Delay
Length
Control [Level/ Edge]

TRIGTime Gate Set

Edge [NEG/POS]

Thiết lập băng thông phân giải (RBW)
1. Chế độ tự động (AUTO)
Các tham số RBW, Sweep Time và VBW là đợc đặt tự động
2. Chế độ đặt bằng tay (Manual)
Chế độ đợc thực hiện nh sau:
22


CPL

RBW [MNL]

RBW

Numeric key





Step key

Scroll knob

CLPRBW (MNL)RBWHoặc phím số hoặc mũi tên lên xuống hoặc
núm xoay
Thiết lập băng thông video (VBW)
1. Chế độ tự động (AUTO)
Khi VBW là tự động (Auto), nó đợc đặt bằng giá trị của RBW
Frequency Span

RBW

VBW

100 Hz ~

9.9 kHz

300 Hz

300 Hz

10 kHz ~

99.9 kHz

1

kHz

1

kHz

100 kHz ~

299.9 kHz

3

kHz

3

kHz

300 kHz ~

1.99 MHz

10 kHz

10 kHz

2 MHz ~

5.99 MHz 30 kHz

30 kHz

6 MHz ~

19.99 MHz 100 kHz

100 kHz

20 MHz ~

59.99 MHz 300 kHz

300 kHz

60 MHz ~

199.99 MHz

1 MHz

1 MHz

200 MHz ~

< 1.5

3 MHz

3 MHz

GHz

SWEEP TIME

The sweep time is
calculated using the
Span,
RBW,
VBW
values to option the
lowest sweep time while
maintaining accuracy

2. Chế độ đặt bằng tay (Manual)
Chế độ đợc thực hiện nh sau:
CPL

VBW [MNL]

VBW

Numeric key





Step key

Scroll knob

CLPVBW (MNL)VBWHoặc phím số hoặc mũi tên lên xuống hoặc núm xoay
Thiết lập thời gian quét
23


Thời gian quét đợc thiết lập nh sau:
Swp Time [MNL]

CPL

Swp Time

Numeric
key





Step key

Scroll knob

CLPSwp Time [MNL]Swp TimeHoặc phím số hoặc mũi tên lên xuống
hoặc núm xoay
Thời gian quét có thể đợc thiết lập trong khoảng từ 25us - 1.000us
Suy hao đầu vào
Thiết lập suy hao đầu vào nh sau:
CLPAtten[AUTO/MNL]
Chức năng hiển thị
Thiết bị cung cấp các chức năng hiển thị liên quan đến việc hiển thị ra màn
hình chẳng hạn nh: đờng hiển thị, đờng ngỡng, tiêu đề, thông báo, đồ hoạ
Các chức năng Trace
Phím truy cập Trace
Chọn Trace làm việc
Máy phân tích phổ có hai Trace làm việc để chọn một trong hai Trace làm
nh sau:
Disp. Line

PEAK

Disp. Line [ON/OFF]

Numeric
key





Step key

Scroll knob

TraceSelect[B/A]
Xoá và ghi Trace
Bộ nhớ Trace hiện thời là A. Dữ liệu sẽ đợc xoá và ghi trên Trace này bằng
nh sau:
TraceClr & Wrt
24


Lu d giá trị lớn nhất trong Trace
Mỗi lần quét, dữ liệu mới của mỗi điểm nằm ngang đợc so sánh với dữ liệu
trớc. Thiết bị sẽ lu giữ hiển thị giá trị lớn nhất của mức.
Để lu giá trị lớn nhất trong Trace làm nh sau:
TraceMax Hold >> [A] <<
Lu d giá trị nhỏ nhất trong Trace
Mỗi lần quét, dữ liệu mới của mỗi điểm nằm ngang đợc so sánh với dữ liệu
trớc. Thiết bị sẽ lu giữ hiển thị giá trị nhỏ nhất của mức.
Để lu giữ giá trị nhỏ nhất trong Trace làm nh sau:
TraceMin Hold >> [A] <<
Hiển thị Trace
TraceView >> [A] <<
Làm chống Trace
TraceBlank >> [A] <<
Chức năng lấy trung bình
TraceMoreAverageHoặc trung bình hoặc số lần đếm trung bình hoặc
quét vòng tròn hoặc dừng hoặc liên tục hoặc đặt lại theo giá trị mặc định hoặc trở
về menu trớc.
Chế độ dò tìm
Thiết bị có 5 chế độ dò tìm
1. Bình thờng
2. Lấy mẫu
3. Đỉnh dơng
4. Đỉnh âm
5. Trung bình
Truy cập đến các chế độ này nh sau:
TraceMoreDetectHoặc bình thờng hoặc lấy mẫu hoặc đỉnh dơng
hoặc đỉnh âm hoặc trung bình
Chức năng ghi dữ liệu và lu dữ hồ sơ
Thiết bị có thể ghi các điều kiện thiết lập, dữ liệu giới hạn, dạng phổ đến
bộ nhớ nội của máy hoặc đĩa mềm. Các dữ liệu này có thể đợc gọi lại để sử dụng
Bộ nhớ nội
Bộ nhớ nội sử dụng đĩa cứng trong thiết bị
Ghi các tham số và dạng phổ
Để truy cập vào menu này sử dụng phím Save
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×