Tải bản đầy đủ

GIAO AN TU CHON TOAN 6

Tiết 1

Ngày soạn: 18/8/2015
Ngày dạy: 6A: 21/8/2015
6B
8/2015
LUYỆN TẬP TẬP HỢP SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Củng cố khái niệm tập hợp. Cách viết 1 tập hợp, nhận biết sử dụng thành thạo kí
hiệu ∈,∉; Xác định được số phần tử của một tập hợp
2. Kĩ năng:
- Viết tập hợp, số phần tử của tập hợp. Làm được các bài toán liên quan
3. Thái độ:
- Tích cực học tập nâng cao ý thức
II. Chuẩn bị:
1. GV: SGK bảng phụ
2. HS: Ôn tập kiến thức
III. Tiến trình dạy học:
1.Ổn định tổ chức. (1') Lớp 6A ……………………

2. Kiểm tra bài cũ. (0')
3. Bài mới
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS
ND
Hoạt động 1: Tập hợp- phần tử của tập hợp (25')
Bài 1: SBT
Viết tập hợp A các số TN > Hs thực hiện
A= {x ∈ N | 7 < x < 12 }
7 và < 12
Hs lên bảng làm
hoặc A= {8; 9; 10; 11 }
Cả lớp làm vào vở và
9 ∈ A; 14 ∉ A
Bài 2: SBT
nhận xét
Bài 2: SBT
Viết tập hợp các chữ cái Hs lên bảng làm
{S; Ô; N; G; H }
trong từ “SÔNG HỒNG”
Cả lớp làm vào vở và
nhận xét
Bài 6: SBT
Bài 6: SBT
Học sinh làm vào vở
A= {1; 2 }
C= {1; 3 }
1 HS lên bảng làm
B= {3; 4 }
D= {1; 4 }
Cả
lớp
nhận
xét
Viết các tập hợp gồm 2 phần
E= {2; 3 }
tử,
H= {2; 4 }



Bài 7 SBT
1 phần tử ∈ A

Học sinh làm vào vở
1 HS lên bảng làm
Cả lớp nhận xét

1 phần tử ∈ B
A= {Cam, táo }
B= {ổi, chanh, cam }

A.

a2

b

.

B

1

b
2

Cam ∈ A và cam ∈ B
b, ∈ A mà ∉ B
Táo ∈ A mà ∉ B

Dùng kí hiệu ∈, ∉ để ghi
các phần tử
a1

a, ∈ A và ∈ B

.

1 HS lên bảng làm
Học sinh làm vào vở
C Cả lớp nhận xét

b

Bài 8 SBT:
Viết tập hợp các con đường đi
từ A đến C qua B
{a1b1; a1b2; a1b3;

a2b1; a2b2;

a2b3}

Hoạt
động 2: Xác định số phần tử của tập hợp (12')
3
Bài 29 SBT
Viết các tập hợp sau và cho Học sinh đọc đề bài
a, Tập hợp A các số TN x mà
biết mỗi tập hợp có bao Tự làm
x-5 =13
nhiêu phần tử
1 hs lên bảng làm
A = {18} => 1 phần tử
Cả lớp làm vào vở
b, B = {x ∈ N| x + 8 = 8 }
B = { 0 } => 1 phần tử
c, C = {x ∈ N| x.0 = 0 }
C = { 0; 1; 2; 3; ...; n}
C=N
d, D = {x ∈ N| x.0 = 7 }
D=Φ
HĐ 3: Củng cố (5’)
Nhắc lại thế nào là tập hợp Chú ý lắng nghe.
số phần tử của tập hợp
4. Hướng dẫn về nhà (2’)
Về nhà làm bài tập 4(96) và 5,9 (3) SBT
IV. Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Tiết 2
Ngày soạn: 25/8/2015
Ngày dạy: 6AB:


28/8/2015
LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về phép cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng tính toán. Áp dụng tính chất phép cộng, trừ, nhân, chia để tính nhanh
3. Thái độ:
- Tích cực học tập nâng cao ý thức trong học tập
II. Chuẩn bị:
1. GV: SBT
2. HS: Kiến thức
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1. Ổn định tổ chức. (1') Lớp 6A …………………… 6B…………………..
2. Kiểm tra bài cũ. (5')
? Nêu t/c của phép cộng và phép nhân?
3. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
Hoạt động 1: Phép cộng và pháp nhân (15')
Bài 43 SBT
Tính nhanh
HS hoạt động theo a, 81 + 243 + 19
nhóm
= (81 + 19) + 243 = 343
Mỗi nhóm làm 1 phần
b, 5.25.2.16.4
đại diện nhóm lên bảng
= (5.2).(25.4).16
làm
= 10.100.16 = 16000
Bài 44 SBT
a, (x – 45). 27 = 0
Tìm x biết: x ∈ N
Học sinh làm vào vở
x – 45
=0
1 Học sinh lên bảng làm
x
= 45
Cả lớp nhận xét
Hoạt động 2: Phép trừ và phép chia (20')
Bài 62 SBT
Học sinh đọc đề bài
a, 2436 : x = 12
Tìm x ∈ N


Tính nhẩm bằng cách thêm
vào số bị trừ và số trừ cùng
một số đơn vị.
Nhân cả số bị chia và số chia
với cùng một số.
Bút loại 1: 2000đ/chiếc
loại 2: 1500đ/chiếc
Mua hết : 25000đ

Nhắc lại về phép nhân và các
tính chất của phép nhân

Suy nghĩ ít phút
x = 2436:12
1 hs lên bảng làm
b, 6x – 5 = 613
Cả lớp làm vào vở
6x
= 613 + 5
nhận xét
6x
= 618
x
= 618 : 6
x
= 103
Bài 66 SBT :
Học sinh tự làm theo
213 – 98
hướng dẫn
= (213 + 2) – (98 + 2)
=
215 100 = 115
Bài 67 SBT :
Học sinh làm theo mẫu a, 28.25 = (28 : 4) . (25 . 4)
= 7 . 100 = 700
Bài 68 SBT:
Hoạt động nhóm
a, Số bút loại 1 Mai có thể mua
Đại diện nhóm trình được nhiều nhất là:
bày
25 000 : 2000 = 12 còn dư
Nhận xét
=> Mua được nhiều nhất 12 bút
loại 1
HĐ 3: Củng cố (3’)
HS chú ý lắng nghe

4. Hướng dẫn về nhà (1’)
Về nhà làm bài tập 59,61
Nhắc lại 1 số cách tính nhẩm

IV. Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Tiết 3

Ngày soạn: 01/9/2015
Ngày dạy: 6AB:
04/9/2015
LUYỆN TẬP VỀ LŨY THỪA


I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức:
- Củng cố khái niệm lũy thừa với số mữ tự nhiên. Nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số,
so sánh lũy thừa
2. Kĩ năng:
- Thực hiện thành thạo các phép tính lũy thừa, Tính được giá trị của l luỹ thừa
3. Thái độ:
- Xác định thái độ học tập nghiêm túc
II. Chuẩn bị:
1.GV: SBT
2.HS: kiến thức dụng cụ học tập
III. Tiến trình dạy học:
1.Ổn định tổ chức. (1') Lớp 6A …………………6B…………………
2. Kiểm tra bài cũ. (0')
3. Bài mới
HĐ của GV
GV: Y/c hs lên bảng viết và
phát biểu bằng lời.

Bài 1
GV: viết đề bài lên bảng và
y/c Hs làm bài tập

HĐ của HS
ND
HĐ 1. Ôn lại lý thuyết (7’)
I. Lý thuyết
3 hs lần lượt lên
1) Định nghĩa
bảng
an = a. a. a.... a ( n thừa số a)
a là cơ số; n là số mũ ( n # 0 )
2) Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
an . am = am +n
3 ) Chia hai lũy thừa cùng cơ số
an : am = am – n ( với a # 0 ; m ≥ n )
HĐ 2. Bài tập (30’)
II. Bài tập
Bài 1 : Viết gọn tích sau bằng cách
dùng lũy thừa
a) 3.3.3.3.3 ;
Hs làm bài tập
b) 27 . 3.3.3
c) 2.6.3.3.2
Bài làm
a) 3.3.3.3.3 = 35
b) 27 .3. 3.3 = 27 .27
= 27 2
Cách khác :
27 .3. 3.3 = ( 3.3.3 ) .3.3.3 = 36
27 .3. 3.3 = ( 9.3 ).( 3.3).3 = 9.3.9.3


= 9.9.9 = 93

GV: y/c Hs nhận xét

Hs nhận xét

Bài 2
GV: Y/c Hs đọc và nêu yêu
cầu đề bài
? Muốn so sánh hai lũy thừa
cần làm thế nào ?
GV: Hướng dẫn hs
Gv : trong câu b : tìm cơ số,
số mũ hai lũy thừa 11 12 và
1114
- Vậy hai lũy thừa có cùng cơ
số lũy thừa nào lớn hơn ?
- Trong câu c: tìm cơ số, số
mũ hai lũy thừa 74 và 84 ?
- trong hai lũy thừa có cùng
số mũ lũy thừa nào lớn hơn ?
Bài 3
- Gv giới thiệu yêu cầu đề
bài
- Trong phép tính trên cac
lũy thừa có cùng cơ số không
?
- Để áp dụng nhân hoặc chia
hai lũy thừa hai lũy thừa ta
cần làm thế nào ?
- Hs làm bài tập ; nhận xét

Bài 2: So sánh ?
a) 26 và 62
c) 74 và 84
b) 11 12 và 1114 d) (6-5 )217 và
HS: Trả lời.
(8-7)123
Bài làm
Hs làm bài theo
a) 26 > 36
hướng dẫn của gv
b) 11 12 < 1114
c) 74 < 84
d) ( 6-5 )217 = 1 217 và (8-7)123 =
1123

c) 2.6.3.3.2 = 6. ( 3.2 ) . ( 3.2 ) =
6. 6. 6 = 63

Vậy : ( 6-5 )217 = (8-7)123

HS: Trả lời.
Hs làm bài

Bài 3 : Thực hiện phép tính sau
a) 23 . 24 . 2 = 23 + 4+1 = 28
b) 9 . 32 . 30 = 32 . 32 = 34
c) 16 2 : 4
= ( 16 .16 ) : 4
= ( 42 . 42 ) : 4
= 44 : 4 = 4 3
d) 5 3 : 25
= 5 3 : 52
=5

Hs nhận xét

Bài 4.
Gv : Giá trị của 4n là bao
nhiêu ?
? Biết giá trị của 4n là 64 ,
HS: Trả lời.
biết cơ số là 4 tìm số mũ của
4n ?
HS: Trả lời.

Bài 4 : Tìm n biết
a)
4n = 64 ;
b) cn = 1 ( với mọi n ∈ N* )
Bài làm
a) 4n = 64 ⇒ 4n = 43 ⇒ n = 3
b) cn = 1 ⇒ c n = c 0 ⇒ n = 0

HĐ 3. Củng cố (5’)
Gv nhận xét rút kinh nghiệm
làm bài
4. Hướng dẫn về nhà (2’)
- Xem lại các bài đã chữa
- Tìm và làm thêm các bài tập dạng tương tự


IV. Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Tiết 4

Ngày soạn: 14/9/2015
Ngày dạy: 6AB:
18/9/2015
LUYỆN TẬP THỨ TƯ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức:
- Củng cố khái niệm lũy thừa với số mữ tự nhiên. Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
2. Kĩ năng:
- Thực hiện thành thạo các phép tính lũy thừa, Tính được giá trị của l luỹ thừa
3. Thái độ:
- Xác định thái độ học tập nghiêm túc
II. Chuẩn bị:
1. GV: SBT
2. HS: kiến thức dụng cụ học tập
III. Tiến trình dạy học:
1.Ổn định tổ chức. (1') Lớp 6A …………………6B…………………
2. Kiểm tra bài cũ. (10')
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính. Áp dụng tính
a) 3 . 52 - 16 : 22
b) 23 . 17 – 23 . 14
c) 17 . 85 + 15 . 17 – 120
d) 20 – [ 30 – (5 - 1)2]
2hs lên bảng.
3. Bài mới
HĐ của GV
HĐ của HS

ND

HĐ 1. Bài tập (30’)
Bài 77. SGK
- Yêu cầu làm việc cá nhân - Làm BT ra nháp.
a. 27.75+25.27 - 150
= 27.(75+25)-150
- Yêu cầu một số HS lên
= 27 . 100 - 150
trình bày lời giải
- Cả lớp hoàn thiện bài = 2700 - 150


vào vở
- Nhận xét và ghi điểm

=2550
b. 12: { 390 : 500 − ( 125 + 35.7 ) }

- Nhận xét, sửa lại và
=12: { 390 : 500 − ( 125 + 245 ) }
hoàn thiện lời giải.
=12: { 390 : 500 − ( 270 ) }
=12:

{ 390 : 130}

= 12 : 3 = 4

- Đọc thông tin và làm
- Hãy đọc hiểu cách làm và theo yêu cầu
thực hiện theo hướng dẫn
- Gọi một HS lên bảng
trình bày
- Cả lớp làm vào vở
nháp, theo dõi, nhận xét.

- GV hướng dẫn hs làm
GV: y/c hs lên bảng

Nh¾c l¹i thø tù thùc hiÖn
phÐp tÝnh

- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn
thiện vào vở

HĐ 3. Củng cố (2’)
Chú ý lắng nghe

4. Hướng dẫn về nhà (2’)
- Ôn lại toàn bộ lý thuyết, xem lại các bài tập.
- Làm bài tập 109, 110, 111 SBT .

Bài 105.SBT
a. 70 – 5.(x – 3) = 45
5.(x-3)= 70-45
5.(x-3)=25
(x – 3)=25:5
x–3=5
x = 5+3
x=8
b. 10+2.x=45:43
10+2.x=42
10+2.x=16
2.x=16-10
2.x=6
x=3
Bµi 108:
a) 2.x - 138 = 23 . 3 2
2.x - 138 = 8.9
2.x = 138 + 72
x = 210 : 2
x = 105
b) 231 - (x - 6) = 1339 : 13
231 - (x - 6) = 103
x - 6 = 231 -103
x - 6 = 118
x
= 118 + 6
x = 124


IV. Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Tiết 5

Ngày soạn: 22/9/2015
Ngày dạy: 6AB: 25/9/2015
LUYỆN TẬP SỐ HỌC

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hệ thống lại cho HS những kiến thức về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia, nâng lên lũy thừa.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, linh hoạt trong vận dụng
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II. Chuẩn bị: Sách giáo khoa và SBT, ôn lại kiến thức từ đầu chương.
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định tổ chức. (1') Lớp 6A …………………6B…………………
2. Kiểm tra bài cũ. (0')
3. Bài mới
HĐ của GV

HĐ của HS
ND
HĐ 1: Lý thuyết (6 phút).
? Phát biểu và viết dạng tổng
1) Phép cộng:
quát phép cộng
HS: Trả lời
a+b=b+a
(a+b)+c=a+(b+c)
? Phát biểu và viết dạng tổng HS: Trả lời
a+0=0+a=a
quát phép cộng
2) Phép nhân
a.b = b.a
( a.b).c = a.( b.c )
a.1 = 1. a = a
Nêu ĐN lũy thừa?
HS: Trả lời
a( b + c ) = ab + ac
3) Luỹ thừa
Viết dạng tổng quát của phép
an = a.a.......a ( a ≠ 0 )
nhân và chia của 2 luỹ thừa
HS: Trả lời
am.an = am+n
cùng cơ số ?
am : an = am-n


HĐ 2: Bài tập (33 phút).
GV: Đua bảng phụ đề bài
HS: Quan sát và đọc Bài 1
Bài 1 . Xác định tập hợp sau đề bài.
a) A = {10; 11;.....; 18 }
bằng cách liệt kê các phần tử
b) Số phần tử của A là
của nó ?
( 18 - 10 ) + 1 = 9 ptử
HS: Lên bảng
A={x/x∈N, 10 ≤ x≤18}
c) 5 ∈A
10 ∈ A
? Xác định số phần tử của A
{ 15 } ⊂ A
{10; 18} ⊂ A
Điền kí hiệu thích hợp vào
chỗ trống
Bài 2: Tính nhanh
Bài 2: Tính nhanh
Dựa vào T /c của phép trừ và
a) ( 42000 - 210) : 21
phép chia làm BT2a
= 42000 : 21 - 210 : 21
Cho 3 HS lên bảng làm BT2
= 2000 - 10 = 190
3hs lên bảng, các hs b) 78.31 +78.24+78.17+28.78
khác làm ra nháp.
= 78.( 31+24)+78.(17+28)
= 78.55 + 78.45 = 78.(55+45)
GV: y/c hs nhận xét.
= 78.100 = 7800
HS: Nhận xét.
c) 53.39 +47.39+53.21+47.21
= 39 (53 + 47) +21.( 533+47)
= 39.100 + 21.100
= 100 (39 + 21 )
= 100. 60 = 6000
Bài 3: Thực hiện phép tính
Bài 3: Thực hiện phép tính
? Nêu thứ tự thực hiện
HS nêu thứ tự thực a) 3.52 - 16 : 22 = 71
hiện
GV: Y/c 3 HS lên trình bày
b) (39. 42 3- 37. 42) : 42 = 2
3 HS lên trình bày
c) 2448. [ 119 - (23-6)] = 24
Nêu cách làm

HS: Nêu cách làm

Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết
a) 2x - 138 = 23.32
b) 231 - ( x - 6) = 1339: 13

2 HS lên trình bày
HĐ 3: Củng cố (3 phút).
? Nêu lại các dạng bài tập đã HS: Trả lời
chữa và nêu cách làm.
GV: Chốt lại
GV: Y/c 2 HS lên trình bày

4. Hướng dẫn về nhà (2’).
- Học lại LT
- Làm bài tập: 78, 80(SGK - 33)


IV. Rút kinh nghiệm:
............................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................

Tiết 6

Ngày soạn: 28/9/2015
Ngày dạy: 6AB: 02/10/2015
LUYỆN TẬP DẤU HIỆU CHIA HẾT

I. Mục Tiêu
1. Kiến thức:
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các dấu hiệu chia hết.
3. Thái độ:
- Học tập nghiêm túc xác định động cơ học tập nghiêm túc
II. Chuẩn bị.
1. GV: Sách giáo khoa Toán 6
2. HS: SBT Toán 6
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định tổ chức. (1') Lớp 6A …………………6B…………………
2. Kiểm tra bài cũ. (10')
? Nêu tính chất chia hết của một tổng . Bài 85a (SGK-36)
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5. Bài 95 (SGK-38)
3. Bài mới
HĐ của GV
HĐ của HS
ND
HĐ1: Tính chất chia hết của một tổng (10')
Bài tập 1: Xét xem tổng
- GV hướng dẫn cách
- HS thực hiện xong.
nào chia hết cho 8?
làm các BT.
- HS trao đổi và so
a) 24 + 40 + 72
- Yêu cầu HS lên bảng. sánh bài làm của
24  8 , 40 8 , 72  8 ⇒
24 + 40 + 72  8.
- GV nhận xét và rút bạn.
b) 80 + 25 + 48.
kinh nghiệm.
80  8 , 25  8 , 48  8 ⇒ 80
+ 25 + 48  8.
c) 32 + 47 + 33.
32  8 , 47  8 , 33  8
nhưng 47+33 = 80  8
⇒ 32+47+ 33  8.
HĐ 2: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5. (10')
Bài tập 2: Cho các số: 213,
- GV hướng dẫn cách HS thực hiện xong.
435, 680, 156.


làm.
HS trao đổi và so
- Yêu cầu HS làm các sánh bài làm của
BT.
bạn.
- Yêu cầu HS làm các
BT lên bảng.
- Yêu cầu HS nhận xét
bài làm của bạn.
- GV nhận xét và rút
kinh nghiệm

Điền chữ số vào dấu * để
được 35*

HS: Lên bảng

a)

Số nào chia hết cho 2
mà không chia hết cho 5.
b) Số nào chia hết cho 5 mà
không chia hết cho 2.
c) Số nào chia hết cho cả 2
và 5.
d) Số nào không chia hết
cho 2 và 5.
Đáp án: câu a: 156, câu
b: 435, câu c: 680, câu d:
213.
Bài 3: Cho 35*
a) 35*  2 => * ∈{0; 2; 4; 6; 8 }
b) 35*  5 => * ∈{0; 5 }
c) 35*  2 và  5 => * ∈{0}

HĐ 3: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 (10')
Bài tập 3. Cho các số: 1287,
- GV hướng dẫn cách
591, 8370, 2076.
làm.
- HS thực hiện xong.
a) Số nào chia hết cho 3 mà
- Yêu cầu HS làm BT.
- HS trao đổi và so
không chia hết cho 9.
- Yêu cầu HS làm BT
sánh bài làm của
b/ Số nào chia hết cho 3 và
lên bảng.
bạn.
9.
- Yêu cầu HS nhận xét
c/ Số nào chia hết cho cả
bài làm của bạn.
2 ,3,9.
d/ Số nào chia hết cho 2 ,
- GV nhận xét và rút
3,5,9.
kinh nghiệm
Giải:
a/ Số chia hết cho 3 mà
không chia hết cho 9 là:
591, 2076.
b/ Số chia hết cho 3 và 9
là: 1278, 8370.
c/ Số chia hết cho cả 2 ,3,9
là: 1278, 8370.
d/ Số chia hết cho 2, 3, 5, 9
là: 8370.
HĐ 4: Củng cố (2phút).
GV nhắc lại các kiến
HS chú ý lắng nghe
thức đã ơn.
4. Hướng dẫn về nhà (1 phút).
- BTVN: 123 - 130 SBT/18.
- Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.


IV. Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Tiết 7

Ngày soạn: 22/9/2015
Ngày dạy: 6AB: 25/9/2015
LUYỆN TẬP DẤU HIỆU CHIA HẾT

I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- HS được củng cố các dấu hiệu chia hết cho 2, cho5, cho 3, cho 9.
2. Kĩ năng;
- Biết nhận ra một số có chia hết hay không chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9. Biết
vận dụng các kiến thức về chia hết để gải một số dạng bài tập cơ bản.
3. Thái độ;
- HS có ý thức tính chính xác khi sử dụng các dấu hiệu chia hết nói trên.
II. Chuẩn bị.
1. GV: Chuẩn mộ số dạng bài tập.
2. HS: Ôn tập kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 2, 5 , 3, 9.
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định tổ chức. (1') Lớp 6A …………………6B…………………
2. Kiểm tra bài cũ: (5')
HS1: - Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5? Nêu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9?
Cho ví dụ?
3. Bài mới
HĐ của GV

HĐ của HS
ND
HĐ 1: Bài tập (30 phút).
HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết
Bài 123:
cho 2; 5
Cho số 213; 435; 680; 156
a, Số  2 và  5 là 156
b, Số  5 và  2 là 435
c, Số  2 và  5 là 680
d, Số  2 và  5 là 213
Dùng ba chữ số 6; 0; 5 ghép
thành số TN có 3 chữ số thỏa
mãn

Bài 127: Chữ số 6; 0; 5
a) Ghép thành số  2
650; 506; 560
b) Ghép thành số  5
650; 560; 605

Tìm số tự nhiên có 2 chữ số,
các chữ số giống nhau. Số đó

Bài 128:
Số đó là 44


 2 và chia 5 dư 4

Dùng 3 chữ số 3; 4; 5 ghép
thành số tự nhiên có 3 chữ số.
Từ 1-> 100 có bao nhiêu số
chia hết cho 2 => Tìm số số
hạng
Viết tập hợp đó ra
Tìm số số hạng

Bài 129: Cho 3; 4; 5
a, Số lớn nhất và  2 là 534
b, Số nhỏ nhất và : 5 là 345
Bài 131:
Tập hợp các số TN từ 1-> 100 và 
2 là
{2; 4; 6; ...100}
=> Số các số hạng (100-2):2+1 =
50
Vậy từ 1 -> 100 có 50 số  2
Tập hợp các số tự nhiên từ 1-> 100
và  5
{5; 10; 15;...100}
Số số hạng (100-5):5+1 = 20

Trong các số : 5319; 3240;
831.
a) Số nào chia hết cho 3 mà
không chia hết cho 9.
b) Số nào chia hết cho cả 2,5,
3, 9
Điền chữ số vào dấu *
a) 3*5 3
b) 7*2  9
c) *63*5;2
*63*3;9

Vậy từ 1 -> 100 có 20 số 1
Bài 133.
Số 831 chia hết cho 3 mà không
chia hết cho 9
Số 3204 chia hêt cho cả 2,3,5,9
Bài 134.
Điền chữ số vào dấu *
a) 3*5  3 ⇒ 3+ * + 5  3 ⇒ 8
+ *3
⇒ * ∈ { 41, 4, 7}
b) ..................... ⇒ * ∈ { 0;9}
c) ...................... ⇒ b = 0
a=9
Bài 137.
123
a) 1012 - 1 = 999...9
12 chuso 9

chia hết cho

9; cho 3
123 2 chia hết cho 3
b) 1010 + 2=1 00....0
9 chữ số 0

không chia hết cho 9
HĐ 3: Củng cố (7 ph).


- Cho hs nhắc lại các dấu hiệu HS: Trả lời
chia hết cho 2; 5; 3; 9.
- Mờ rộng thêm các dấu hiệu HS: Chú ý lắng
chia hết cho 4; 6; 7; 8; 10;
nghe
11...
4. Hướng dẫn về nhà (2’).
- Xem lại các bài đã làm. Làm tiếp các bài SBT
- BTVN : 136, 138; 139. 140 SBT.
IV. Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Tiết 8

Ngày soạn: 05/10/2015
Ngày dạy: 6AB: 09/10/2015
PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức trên vào giải các bài tập.
3. Thái độ:
- GD tính cẩn, chính xác trình bày lời giải. Rèn tư duy logic, sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
1.GV: SGK, các bài tập..
2.HS: SBT, ôn tập lí thuyết.
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định tổ chức. (1') Lớp 6A …………………6B…………………
2. Kiểm tra bài cũ: (7)
? Thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
Phân tích số 350 ra thừa số nguyên tố.
3. Bài mới
HĐ của GV
Bài 125 SGK

HĐ của HS
HĐ 1: Bài tập (32 phút).

ND
Bài 125 SGK


- YC HS làm bài 125 (a;b)
- HS Dãy1 làm câu a
- Cho hoạt động cá nhân ít - HS dãy2 làm câu b
phút, gọi 3 HS lên bảng làm
- YCHS dưới lớp mỗi dãy
làm 1 ý và nhận xét bổ sung - Nhận xét bổ sung

Bài 1:
GV giới thiệu nội dung bài
toán: Phân tích các số sau ra
thừa số nguyên tố
a) 56
b) 74
c) 34
d) 126
e) 324
Bài 2:
GV giới thiệu nội dung bài
toán: Phân tích mỗi số sau
ra thừa số nguyên tố rồi cho
biết mỗi số đó chia hết cho
các số nguyên tố nào.
a) 68
b) 98
c) 54
d) 284
YC HS lên bảng thực hiện.
GV nhận xét và chốt lại.
Bài 3:
GV giới thiệu nội dung bài
toán: Hiền có 16 quyển vở .
Hiền muốn xếp số vở đó vào
các hộc đựng sách sao cho
số sách trong mỗi hộc đều
bằng nhau. Hỏi Hiền có thể
xếp 16 quyển sách đó vào
mấy hộc ( kể cả trường hợp
xếp vào 1 hộp)
GV hướng dẫn HS phân tích
bài toán.
YC HS lên bảng trình bày
lời giải.
GV nhận xét và chốt lại
cách giải.

HS quan sát tìm hướng giải.
2HS lên bảng thực hiện.

HS quan sát, suy nghĩ timg
hướng giải.

HS lên bảng thực hiện.

HS quan sát, suy nghĩ timg
hướng giải.

HS lên bảng thực hiện.
HS dưới thục hiện ra nháp.

a.
60
30
15
3
1

2
2
5
3

b.
84
42
21
7
1

2
2
3
7

60 = 22.3.5 ; 84 = 22.3.7
Bài 1:
a) 56 = 23 . 7
b) 74 = 2 . 37
c) 34 = 2 . 17
d) 126 = 2 . 32 .7
Bài 2:
a) 68 = 22 . 17 vậy số 68chia
hết cho các số nguyên tố 2
và 17
b) 98= 2.72 vậy số 98 chia
hết cho các số nguyên tố 2
và 7
c) 54= 2.32 vậy số 54 chia
hết cho các số nguyên tố 2
và 3
d) 284 = 22 . 71 vậy số 284
chia hết cho các số nguyên
tố 2 và 71
Bài 3:
Số hộc đựng sách là ước của
16
Ư ( 16) = { 1; 2; 4; 8; 16}
Vậy để xếp 16 quyển vở đểu
vào các hộc thì hiền cần 1;
2; 4; 8; 16 hộc


HĐ 2: Củng cố (3 ph).
? GV nhắc lại các kiến thức
đã ôn trong bài.

HS chú ý lắng nghe

4. Hướng dẫn về nhà: (2')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN : Các bài tập trong SBT.
IV. Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Tiết 9

Ngày soạn: 10/10/2015
Ngày dạy: 6AB: 16/10/2015
LUYỆN TẬP ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về tìm ước chung và bội chung của 2 hay nhiều số bằng cách
liệt kê các ước, bội
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tìm ước chung và bội chung của 2 hay nhiều số.
3. Thái độ:
- GD tính cẩn, chính xác trình bày lời giải. Rèn tư duy logic, sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
1. GV: SGK, Bảng phụ các bài tập.
2. HS: SBT, ôn tập lí thuyết.
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định tổ chức. (1') Lớp 6A …………………6B…………………
2. Kiểm tra bài cũ: (8)
Nêu định nghĩa ước chung, bội chung
? Tìm ƯC(8,12)
3. Bài mới
HĐ của GV
Bài 1:
Viết các tập hợp:
Ư(12),
Ư(36),

HĐ của HS
ND
HĐ 1: Bài tập (31 phút).
Bài 1:
HS: Lên bảng
Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Ư(36) = {1; 3; 4; 9; 12; 6; 18; 36}
Ư(12;36) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}


Ư(12, 36)
Các bội nhỏ hơn 100 của 12
Các bội nhỏ hơn 150 của 36
Các bội chung nhỏ hơn 100
của 12 và 36

GV: Đưa bảng phụ.
Bài tập 2. Điền kí hiệu thích
hợp vào ô trống:
a) 4
ƯC(12;18); c) 80
BC(20;30)
b) 2
ƯC(2;4;8); d) 12
BC(4;6;8)
c) 4
ƯC(4;6;8); f) 6
ƯC(18;12)
d)60
BC(20;30); h) 24
BC(4;6;8)

HS: Lên bảng

4HS: Lần lượt
Lên bảng

*Bài tập 3: Viết các tập hợp
sau bằng cách liệt kê các phần 4HS: Lên bảng
tử:
a) Ư(3); Ư(6); ƯC(3;6)
b) B(4); B(6); BC(4;6)
c) ƯC(3;6;9)
d) BC(2;4;5)

? GV nhắc lại các kiến thức
đã ôn trong bài.

Các bội nhỏ hơn 100 của 12:
B(12) = {0; 12; 24; 36; 48; 60; 72;
84; 96}
Các bội nhỏ hơn 150 của 36
B(36) = {0; 36; 72; 108; 144}
Các bội chung nhỏ hơn 100 của
12 và 36
B(12;36) = {0; 36; 72
Bài tập 2: Điền kí hiệu thích hợp
vào ô trống:
Kết quả là:
a) 4∉ ƯC(12;18); c) 80 ∉
BC(20;30)
b) 2∈ ƯC(2;4;8); d) 12 ∉
BC(4;6;8)
c) 4 ∉ ƯC(4;6;8); f) 6 ∈
ƯC(18;12)
d) 60 ∈ BC(20;30); h) 24 ∈
BC(4;6;8)
Bài tập 3:
a) Ư(3)= {1;3}. ;
Ư(6)= {1;2;3;6}.
ƯC(3;6)= {1;3}.
b) B(4)= {0;4;8;12;16;20;24;...}.
B(6)= {0;6;12;18;24;30;...}.
BC(4;6)= {0;12;24;...}.
c) ƯC(3;6;9)= {1;3}.
d) BC(2;4;5)= {0;20;...}.

HĐ 2: Củng cố (3’).
HS chú ý lắng
nghe

4. Hướng dẫn về nhà: (2')
+ Học định nghĩa ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.
+ Làm thêm các bài tập trong SBT.
IV. Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................


................................................................................................................................................

Tiết 10

Ngày soạn: 18/10/2015
Ngày dạy: 6AB: 23/10/2015
LUYỆN TẬP ƯC, BC

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Củng cố cho học sinh khái niệm ước chung lớn nhất, cách tìm ước chung lớn thất,
khái niệm bội chung nhỏ nhất, cách tìm bội chung nhỏ nhất, tìm ước chung thông qua tìm
ước chung lớn nhất tìm bội chung thông qua tìm bội chung nhỏ nhất và một số bài toán
thực tế có liên quan đến tìm ước chung lớn nhất bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số.
2. Kỹ năng:
- Tìm ước chung lớn nhất, tìm ước chung thông qua việc tìm ước chung lớn nhất.
tìm bội chung nhỏ nhất, tìm bội chung thông qua việc tìm bội chung nhỏ nhất.
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận , Yêu thích môn học
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Phấn màu. Bảng phụ:
2. Học sinh: Ôn tập + BTVN
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định tổ chức. (1') Lớp 6A …………………6B…………………
2. Kiểm tra bài cũ: (8)
Câu 1: Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là gi? Cách tìm ước chung lớn
nhất của hai hay nhiều số? Để tìm ước chung của hai hay nhiều số ta có những cách nào?
Câu 2: Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là gi? Cách tìm bội chung nhỏ
nhất của hai hay nhiều số? Để tìm bội chung của hai hay nhiều số ta có những cách nào?
3. Bài mới
HĐ của GV

HĐ của HS
ND
HĐ 1: Bài tập (33 phút).
Bài 1.
Bài 1
Tìm ƯCLN của:
a) Ta có: 40 = 23.5
60 = 22.3.5
a) 40 và 60
=>ƯCLN(40,60) = 22.5 = 4.5 =
b) 36, 60, 72
20
c) 13 và 20
b) 12
GV: y/c 3hs lên bảng và các hs
3HS lên bảng
c) 1
khác làm ra nháp.
GV: y/c hs nhận xét
HS: nhận xét
Bài 2. Tìm ƯCLN rồi tìm ước
Bài 2.
chung của 90 và126.
90 = 2.32.5
GV: y/c hs lên bảng
HS lên bảng
126 = 2.32.7


GV: y/c hs nhận xét
Bài 3. Tìm số tự nhiên a lớn nhất,
biết rằng 480 a và 600 a
GV: y/c hs lên bảng
GV: y/c hs nhận xét

HS: nhận xét
HS lên bảng
HS: nhận xét

ƯCLN(90, 126) = 2.32 = 18
=> ƯC(90, 126) = Ư(18)
={1;2;3;6;9;18}.
Bài 3.
Ta có 480 a và 600 a và a là số
tự nhiên lớn nhất
=> a = ƯCLN(480, 600).
Ta có 480=...........
600=.............
=> ƯCLN(480, 600) = ...= 120.
Vậy a=120.

Bài 4. Một đội y tế có 24 bác sĩ và
108 y tá. Có thể chia đội y tế đó
nhiều nhất thành mấy tổ để số bác
sĩ cũng như số y tấ được chia đều
vào. mấy tổ
GV: Hướng dẫn hs làm bài.
Bài 5. Tìm BCNN rồi tìm bội
chung của 30 và 45.
GV: y/c hs lên bảng

HS: Đọc đề bài

Bài 4

HS: làm bài

gọi số tổ là a => 24 a và 108
và a là lớn nhất
=> a = ƯCLN(24, 108) = 12
=> a =12.

GV: y/c hs nhận xét

HS: nhận xét

Bài 6. Tìm số tự nhiên a # 0 nhỏ
nhất, biết rằng a 126 và a 198
GV: Hướng dẫn hs làm bài.
GV: y/c hs lên bảng

HS lên bảng

Bài 5.
30 = 2.3.5
45 = 32.5
BCNN (30, 45) = 2.32.5 = 90
BC(30, 45) = B(90) ={0; 90;
180;...}.
Bài 6.

HS: làm bài
HS lên bảng

GV: y/c hs nhận xét
Bài 7. Một số sách khi xếo thành
từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15
cuôc, 18 cuốn đều vừa đủ bó. Biết
số sách trong khoảng từ 200 đến
500. tìm số sách.
GV: Hướng dẫn hs làm bài.
GV: y/c hs lên bảng

HS: nhận xét

GV: y/c hs nhận xét

HS: nhận xét

HS: Đọc đề bài

Ta có a 126 và a 198 và a là số
tự nhiên #0 nhỏ nhất
=> a = BCNN(126, 198).
Ta có 126=...........
198=.............
BCNN(126, 198) = 1386.
Bài 7
gọi số sách là => a 10; a

a

15, a 18
HS: làm bài
HS lên bảng

HĐ 2: Củng cố (3’).

=> a {BC(10,12,15,18).
Ta có 10 = 2.5;12 = 22.3;15 = 3.5
18 = 2.32
BCNN (10,12,15,18)= 22.32.5 =
180 Vì 200 a =360.


? nhắc lại các kiến thức đã ôn
trong bài.
GV : Chốt lại

HS: Trả lời
HS lắng nghe

4. Hướng dẫn về nhà: (2')
- Học định nghĩa ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.
- Làm thêm các bài tập trong SBT.
- Tiết sau ôn tập các kiến thức chương I
IV. Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Tiết 12

Ngày soạn: 30/10/2015
Ngày dạy: 6AB: 04/11/2015
LUYỆN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)

I. Mục tiờu:
1. Kiến thức:
- HS được rốn luyện thờm về cỏch tỡm BCNN của 2 hay nhiều số bằng cỏch phõn
tớch cỏc số ra TSNT. Biết cỏch tỡm BCNN trong từng trường hợp cụ thể
2. Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng vận dụng nhanh, linh hoạt, chớnh xỏc.
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chớnh xỏc trong khi làm bài tập.
II. Chuẩn bị:
1. GV: SGK, SBT, Bảng phụ cỏc bài tập..
2. HS: SBT, ụn tập lớ thuyết.
III. Tiến trỡnh dạy học:
1. Ổn định tổ chức. (1') Lớp 6A …………………6B…………………
2. Kiểm tra bài cũ: (0’)
3. Bài mới
HĐ của GV

HĐ của HS
HĐ 1. Lý thuyết (10’)
? Nờu quy tắc tỡm ƯCLN, BCNN HS: Trả lời và lờn
bảng làm bài
của hai hay nhiều số.
- Áp dụng tỡm ƯCLN (30; 48)

ƯCLN (30; 48) = 6

BCNN (30; 48)
- HS trả lời, HS ≠ nhận xột bổ
sung

ND

BCNN (30; 48) = 240
HS: Nhận xột


HĐ 2: Bài tõp (30 phỳt).
Bài tập 189 ( SBT - 25 )
? Cú mấy cỏch tỡm BC của hai
hay nhiều số ? ta thường sử dụng
cỏch nào ?
GV: Sử dụng cỏch tỡm BC thụng
qua BCNN.
? Đề bài cho biết mấy dữ kiện ?
? Dựa vào dữ kiện a : 126 và a :
198 ta thấy a cú QH gỡ với 126
và 198 ?
? a lại là số nhỏ nhất ≠ 0, Vậy tỡm
a như thế nào ?
GV: Y/c hs lờn bảng
Gv nhận xột và chốt lại.
Bài tập 190 (SBT - 25).

GV gọi HS lờn bảng trỡnh bày
GV y/c HS dưới lớp nhận xột bài
làm của bạn.

HS cú hai cỏch

HS: Trả lời
HS a∈BC

Bài tập 189 ( SBT - 25 )
Vỡ a : 126 ; a : 198 và a nhỏ
nhất ≠ 0
=> a = BCNN(126; 198)
Ta cú : 126 =
198 =
BCNN( 126; 198 ) = 1386
Vậy a = 1386

HS: a = BCNN
HS: Lờn bảng
HS: Nhận xột
HS tỡm hiểu bài
tập và trả lời.
HS lờn bảng
HS trả lời, nhận
xột, bổ sung.

Bài tập 191 ( SBT - 25 )
? Nếu gọi số sỏch là a
tỡm MQH giữa a với cỏc số
10;12;15;18
? Ngoài ra a cũn cú ĐK gỡ
? Muốn tỡm BC(10;1;2;15;18) mà
lớn hơn 200 và nhỏ hơn 500 ta là
như thế nào ?
GV cho HS lờn bảng làm.

HS a∈BC(10; 12;
15; 18)

GV y/c HS dưới lớp nhận xột bài
làm của bạn.
Gv nhận xột và chốt lại.

HS: Nhận xột

HS 200 ≤ a ≤ 500.
HS ta ỏp dụng quy
tắc.
HS: Lờn bảng

Bài tập 190 (SBT - 25).
Ta cú : 15 = 3. 5
25 = 52
BCNN(15; 25 ) = 3.52 = 75
BC(15;25) = {0; 75; 150;
225; 300; 375; 450; ...}
BC(15; 25 ) mà nhỏ hơn 400
là : 0; 75; 150; 225; 300;375
Bài tập 191 ( SBT - 25 )
Gọi số sỏch phải tỡm là a
theo đề bài ta cú :


a 12
  a ∈ BC ( 10;12;15;18 )
a 15  => 
  200 < a < 500
a 18

200 ≤ a ≤ 500 
a 10

Ta cú
BCNN(10;1;2;15;18) = 180
BC(10;1;2;15;18) = { 0; 180;
360; 540...}
Vậy a = 360

HĐ 3: Củng cố - Tổng kết (2’).
? Nhắc lại cỏc kiến thức đó ụn
HS: Trả lời
trong bài.
GV : Chốt lại
HS lắng nghe


4. Hướng dẫn về nhà: (2')
- Xem lại cỏc bài tập đó chữa
- Học thuộc và biết vận dụng Quy tắc
- BVN : 194 -> 196 (SBT)
- ễn tập cỏc cõu hỏi ụn tập trong chương.
IV. Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×