Tải bản đầy đủ

MÔN LỊCH sử và địa lý

MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ
1. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 4
Mức 1
Số câu và số
TN
điểm

Mạch kiến thức, kĩ năng

Mức 2
TL

TN

Số câu
1. Buổi đầu dựng nước và giữ nước (khoảng từ năm
700 TCN đến năm 179 TCN)
Số điểm
2. Hơn 1000 năm đấu tranh giành độc lập (từ năm 179 Số câu
TCN đến năm 938)
Số điểm

3. Buổi đầu độc lập (từ năm 938 đến năm 1009)
4. Nước Đại Việt thời Lý (từ năm 1009 đến năm 1226)
5. Nước Đại Việt thời Trần (từ năm 1226 đến năm 1400)
6. Dãy Hoàng Liên Sơn.

8. Tây Nguyên

9. Đồng bằng Bắc Bộ

Tổng

TL

TN

Tổng
TL

TN

1

1

1,0

1,0

1

1

1,0

1,0

TL

Số câu


1

1

Số điểm

1,0

1,0

Số câu

1

1

Số điểm

1,0

1,0

Số câu

1

1

Số điểm

1,0

1,0

Số câu

1

1

1,0

1,0

Số điểm

7. Trung du Bắc Bộ

Mức 3

Số câu

1

1

Số điểm

1,0

1,0

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

1,0

1,0

1,0

1,0

Số câu

1

1

Số điểm

1,0

1,0

Số câu

3

3

2

2

6

4

Số điểm

3,0

3,0

2,0

2,0

6,0

4,0

2. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 5
Mạch
kĩ năng

kiến

Mức 1
thức,Số câu và số
TN
điểm

1. Hơn tám mươi năm chống thực dân Pháp xâm lược Số câu
và đô hộ (1858 - 1945)
Số điểm

Mức 2
TN

TL

1

1

1,0

1,0

2. Bảo vệ chính quyền non trẻ, trường kỳ kháng chiếnSố câu
chống Pháp (1945 - 1954)
Số điểm

TL

Mức 3
TN

Tổng
TL

TN

TL

1

2

1

1,0

2,0

1,0

1

1

1

1

1,0

1,0

1,0

1,0

Số câu

1

1

2

Số điểm

1,0

1,0

2,0

3. Địa lí tự nhiên Việt Nam

4. Địa lí dân cư Việt Nam

Số câu

1

1

Số điểm

1,0

1,0


Số câu

1

1

1

1

Số điểm

1,0

1,0

1,0

1,0

Số câu

3

3

2

2

6

4

Số điểm

3,0

3,0

2,0

2,0

6,0

4,0

5. Địa lí kinh tế Việt Nam

Tổng

=====================================
I.
Đề minh họa
Đề kiểm tra cuối học kì I: Môn Lịch sử và Địa lí lớp 4
(Thời gian làm bài 40 phút)
Câu 1. (1đ) Đánh dấu X vào o nơi chỉ mốc thời gian ra đời của nước Văn Lang

Năm 1000
o

Năm 700
o

CN
o

Năm 938
o

Câu 2. (1đ) Điền vào chỗ … trong bảng sau
Năm xảy ra

Người lãnh đạo

…………………….....................

Hai Bà Trưng

Trận Bạch Đằng năm 938

……………………………………………….

Câu 3. (1đ) Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Nguyên, tướng sĩ, bô lão và các binh sĩ đều có hành
động quyết tâm chống quân xâm lược. Em hãy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B cho thích hợp:
Cột A

Cột B

Bô lão

Thích vào tay hai chữ “Sát thát”

Trần Hưng Đạo

Viết “Hịch tướng sĩ”

Binh sĩ
Họp ở điện Diên Hồng
Câu 4. (1đ) Em hãy viết về trận đánh trên sông Như Nguyệt do Lý Thường Kiệt chỉ huy chống quân Tống xâm
lược (khoảng 5 dòng).
……………………………………………………………………………………….
Câu 5. (1đ) Em hãy viết những gì mà em biết về Đinh Bộ Lĩnh (khoảng 5 dòng).
……………………………………………………………………………………….
Câu 6. (1đ) Đánh dấu X vào o trước ý đúng
Trung du Bắc Bộ là một vùng
o núi với các đỉnh nhọn, sườn thoải.
o núi với các đỉnh tròn, sườn thoải.
o đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải.
o đồi với các đỉnh nhọn, sườn thoải.
Câu 7. (1đ) Đánh dấu X vào o trước ý đúng
Một số dân tộc sống lâu đời ở Tây Nguyên là:
o Thái, Dao, Mông.
o Ba - na, Ê - đê, Gia - rai.
o Kinh, Xơ - đăng, Cơ - ho.
o Mông, Tày, Nùng.
Câu 8. (1đ) Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B cho thích hợp
Cột A. Đặc điểm tự nhiên của Hoàng Liên Sơn

Cột B. Hoạt động sản xuất của người dân ở Hoàng
Liên Sơn


1. Khí hậu lạnh quanh năm

a. Khai thác khoáng sản

2. Đất dốc

b. Làm ruộng bậc thang

3. Có nhiều khoáng sản

c. Trồng rau, quả xứ lạnh

Câu 9. (1đ) Hãy cho biết vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ ?
.............................................................................................................................................................................. Câu 10.
(1đ) Hãy kể những hoạt động sản xuất có ở Tây Nguyên. Trong những hoạt động sản xuất đó, hoạt động sản
xuất nào không có ở địa phương em?
..........................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
======================================
MÔN KHOA HỌC
I. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 4
Mạch
kĩ năng

kiến

1. Trao đổi chất ở người

thức,Số câu và sốMức 1
điểm
TN

Mức 2
TL

TN

Mức 3
TL

TN

Tổng
TL

TN

TL

Số câu

1

1

Số điểm

1,0

1,0

Số câu

1

1

1

3

Số điểm

1,0

0,5

0,5

2,0

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

0,5

1,0

0,5

1,0

2. Dinh dưỡng

3. Phòng bệnh

Số câu

1

1

Số điểm

0,5

0,5

4. An toàn trong cuộc sống

5. Nước

6. Không khí

Tổng

Số câu

1

1

1

2

1

Số điểm

1,0

1,0

1,0

2,0

1,0

Số câu

1

1

2

Số điểm

1,0

1,0

2,0

Số câu

5

1

4

1

1

10

2

Số điểm

4,5

1,0

3,0

0,5

1,0

8,0

2,0

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 5

Mạch
kĩ năng

kiến

Mức 1
thức, Số câu và số
điểm
TN
TL

1. Sự sinh sản và phát triển của cơ thể Số câu
người

2

1

Mức 2
TN

Mức 3
TL

TN

Tổng
TL

TN

TL

2

1


Số điểm

2,0

1,5

Số câu

2

1

Số điểm

1,0

0,5

2,0

1,5

1

3

1

0,5

1,5

0,5

2. Vệ sinh phòng bệnh

3. An toàn trong cuộc sống

Số câu

1

1

Số điểm

0,5

0,5

4. Đặc điểm và công dụng của một sốSố câu
vật liệu thường dùng
Số điểm

1

2

1

3

1

1,0

2,0

1,0

3,0

1,0

Số câu

5

1

4

2

9

3

Số điểm

4,0

1,5

3,0

1,5

7,0

3,0

Tổng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×