Tải bản đầy đủ

125 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT_ CÓ ĐÁP ÁN

MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT VÀ HIỂU
Vật lí 12 – Hạt nhân nguyên tử (Gồm 50 Câu,từ 01 đến 50)
Đáp án Hạt nhân nguyên tử (50 Câu)
1=
2=
3=
4=
5=
6+
7+
8+
9+
10+

C
A
C
B
D
A
B

B
B
D

11>
12>
13+
14<
15<
16+
17=
18=
19+
20=

A
B
B
A
C
D
B
A
A
A

21=
22=
23=
24>
25+
26+
27+
28>
29+
30=

B
B
D

A
C
A
B
A
D
D

31>
32>
33=
34<
35=
36=
37<
38=
39=
40<

01/ Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố Natri được kí hiệu là
trong mỗi nguyên tử Natri có
A. 23 electron
B. 11 nơtron
C. 11 proton
D. 12 proton

C
C
A
A
A
C
B
A
B
D
23
11

41<
42>
43+
44+
45=
46=
47+
48+
49+
50+

C
C
D
A
B
C
A
D
B
A

Na , kí hiệu này cho biêt

02/ Nguyên tử Cacbon có 6 electron, trong hạt nhân của nó có 6 proton và 6 nơtron thì
sẽ được kí hiệu là
A. 126C
B.
C.

6
12
6
6

D.

12
12

C
C
C

03/ Nguyên tử của ba đồng vị của Hiđrô hiđrô thường, đơtêri, triti có đặc điểm về cấu
tạo là có số
A. nơtron trong hạt nhân bằng nhau
B. electron ở vỏ ngoài khác nhau
C. electron ở vỏ ngoài bằng nhau, số nơtron khác nhau
D. prôton khác nhau, số nơtron bằng nhau
04/ Lực hạt nhân với bán kính tác dụng cỡ 10-15m và chỉ có tác dụng giữa
A. proton với electron
B. các nuclon
C. proton với electron
D. nơtron với electron
05/ Nguyên tử 226
88 Ra sau khi phóng xạ  và 4 lần phóng xạ  sẽ biến thành nguyên tử

A.

197
79

Au


B.

204
81

C.

200
80

D.

206
82

Te
Hg

Pb

06/ Chu kì bán rã của cacbon phóng xạ C14 là 5600 năm . Một tượng gỗ cổ
có độ phóng xạ bằng 0,777 lần độ phóng xạ của một khối gỗ cùng khối lượng mới
khai thác. Có thể suy ra số tuổi của tượng gỗ là
A. 2100 năm
B. 4800 năm
C. 3150 năm
D. 2120 năm
07/ Khi xuất kho để sử dụng chất phóng xạ có chu kì bán rã là 360 giờ người ta thấy
khối lượng của nó chỉ còn 1/32 lúc nhập kho, suy ra thời gian đã lưu kho là
A. 50 ngày
B. 75 ngày
C. 80 ngày
D. 100 ngày
08/ Biết bức xạ  có tần số 1,762.1021Hz thì động lượng của một photon là
A. 0,631 eV/c
B. 0,024 eV/c
C. 0,153 eV/c
D. 0,015 eV/c
09/ Trong bom nhiệt hạch có xảy ra phản ứng D + T  He + n và tạo thành 1 kmol
He kèm theo năng lượng tỏa ra là
A. 38,1.1014J
B. 25,5.1014J
C. 28,5.1014J
D. 17,4.1014J
10/ Trong một phản ứng P + 49 Be  24 He + 36 Li người ta biết ban đầu Be đứng yên,
proton có động năng 5,45MeV , Heli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và
có động năng 4MeV. Suy ra động năng của Li là
A. 2,797 MeV
B. 3,156 MeV
C. 3,575 MeV
D. 4,563 MeV
11/ Biết khối lượng các nguyên tử Li, He và Proton lần lượt là 7,0144u ; 4,0015u và
1,0073u . Khi dùng hạt p có động năng là 1,6MeV bắn phá hạt nhân 37 Li đang đứng
yên thì thu được 2 hạt giống nhau 24 He ; suy ra động năng của mỗi hạt He là
A. 9,5 MeV
B. 7,5 MeV
C. 8,5 MeV
D. 11,6 MeV


12/ Theo dõi phóng xạ hạt - của một chất, tại thời điểm ban đầu t=0 người ta đếm
được 360 hạt trong 1 phút ; sau đó 2 giờ lại đếm thì được 90 hạt trong 1 phút. Suy ra
chất đó có chu kì phóng xạ là
A. 30 phút
B. 60 phút
C. 120 phút
D. 45 phút
13/ Biết Rn222 có chu kì bán rã là 3,8 ngày, vậy nếu để 2g chất Rn222 sau 19 ngày
thì số nguyên tử chất đó còn lại là
A. 180,8
B. 169,4
C. 220,3
D. 200,7
14/ Sau phóng xạ  , vị trí của hạt nhân con so với vị trí hạt nhân mẹ trong bảng tuần
hoàn sẽ
A. lùi 2 ô
B. lùi 1 ô
C. tiến 1 ô
D. tiến 2 ô
15/ Sau phóng xạ, nếu vị trí của hạt nhân con so với vị trí hạt nhân mẹ trong bảng
tuần hoàn tiến 1 ô thì hạt nhân mẹ có tính phóng xạ
A. +
B. 
C. D. 
16/ Giả thử khi hình thành trái đất có một khối urani nặng 2,72kg thì đến ngày nay
còn lại bao nhiêu. Biết rằng chu kì bán rã của urani T(u)=4,5.109 năm và tuổi của trái
đất khoảng 5.109 năm.
A. 1,16kg
B. 1,36kg
C. 1,46kg
D. 1,26kg
17/ Biết rằng sau một quá trình phóng xạ  và - thì
số lần phóng xạ  , - là
A. 6 và 8
B. 8 và 6
C. 6 và 6
D. 8 và 8

U biến thành

238
92

206
82

Pb . Suy ra

18/ Trong máy gia tốc để nghiên cứu hạt nhân, các hạt mang điện được tăng tốc bởi
A. điện trường biến đổi
B. từ trường
C. trọng trường


D. điện trường không đổi
19/ Biết hạt nhân 24 He có khối lượng 4,0015u , nếu muốn phá vỡ hạt nhân đó phải cần
một năng lượng là
A. 28,41MeV
B. 16,49 MeV
C. 20,05 MeV
D. 46,38 MeV
20/ Để các lò phản ứng hạt nhân hoạt động lâu dài thì hệ số nhân nơtron s phải có giá
trị
A. s=1
B. s<1
C. s>1
D. bất kì
21/ Để có thể kiểm soát phản ứng hạt nhân, người ta đã dùng giải pháp chính là
A. dùng nước nặng làm chậm nơtron
B. dùng các thanh cadimi để hấp thụ nơtron
C. dùng than chì để làm chậm nơtron
D. giảm khối lượng chất phóng xạ
22/ Nếu nguyên tử sau khi phóng xạ  nó biến thành Pb thì nguyên tử đó là
A. Plutôni
B. Pôlini
C. Bo
D. Urani
23/ Chúng ta đã biết các định luật bảo toàn : năng lượng(1) , khối lượng(2) , điện
tích(3) , số khối(4) , xung lượng(5). Các phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật
A. 1,2,4
B. 1,2,5
C. 1,3,4,5
D. 2,4,5
24/ Dùng máy Xiclôtron có từ trường đều 1T để gia tốc cho hạt  có khối lượng
4,003u. Quỹ đạo vòng cuối cùng của hạt có bán kính 1m. Khi đó năng lượng của hạt

A. 48 MeV
B. 16 MeV
C. 25 MeV
D. 39 MeV
25/ Biết đồng vị 178O có khối lượng hạt nhân là 16,9947u , suy ra năng lượng liên kết
riêng của mỗi nuclon là
A. 6,01 Mev
B. 8,79 Mev
C. 8,96 Mev
D. 7,78 Mev


26/ Do bức xạ, cứ mỗi giây khối lượng mặt trời bị giảm 4,2.109 kg thì công suất bức
xạ vào khoảng
A. 3,78W
B. 2,02 W
C. 3,55 W
D. 4,66 W
27/ Cho biết khối lượng nguyên tử Nitơ là 13,9999u và 1u=1,66.10-24 , suy ra trong 1
gam khí Nitơ sẽ có số phân tử là
A. 215.1021
B. 215.1020
C. 43.1021
D. 43.1020
28/ Trong phản ứng 12 H + 12 H  24 He + 01 n + 3,25 MeV ; biết độ hụt khối của 12 H là
0,0024u và 1u=931MeV/c2 thì năng lượng liên kết của hạt nhân 24 He là
A. 7,7188MeV
B. 77,188MeV
C. 771,88MeV
D. 7,7188eV
29/ Trong khảo cổ người ta thường dựa vào C14 để xác định tuổi của cổ vât. Giả thử
đo độ phóng xạ của một cổ vật bằng gỗ thấy có 197 phân rã/phút, đo một khối gỗ
khác cùng khối lượng được lấy từ một cây mới bị đốn xạ có 1350 phân rã/ phút. Biết
chu kì bán rã của C14 là 5590 năm thì độ tuổi của cổ vật là
A. 1552,5 năm
B. 1,5525.105 năm
C. 15525.106 năm
D. 15525 năm
30/ Khi bắn Proton vào bia là hạt nhân Liti đứng yên người ta thấy tạo ra hai hạt
giống nhau. Biết 37 Li thì ai hạt bay ra là
A. Nơtron
B. Proton
C. Đơtêri
D. 
31/ Khi bắn Proton vào bia là hạt nhân Liti 37 Li đứng yên người ta thấy bay ra hai hạt
giống nhau. Hai hạt này có tổng khối lượng nhỏ hơn tổng khối lượng của Liti và
Proton thì đây là phản ứng
A. có tổng động năng của 2 hạt trên nhỏ hơn động năng của proton
B. thu năng lượng
C. tỏa năng lượng
D. có động năng của mỗi hạt bằng ½ động năng của proton
32/ Độ hụt khối cho biết là hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A. năng lượng liên kết càng nhỏ
B. khối lượng của hạt nhân càng lớn hơn tổng khối lượng của các nuclon


C. càng bền
D. càng dễ bị phá vỡ
33/ Bán kính quỹ đạo của các hạt chuyển động trong máy gia tốc được xác định bởi
công thức R=
A. mv/qE
B. mv/eB
C. mv/qB
D. qB/mv
34/ Chu kì bán rã T và hằng số phóng xạ  được liên hệ với nhau bằng biểu thức
A. ln2=T
B. =T.ln2
C. T=/0,693
D. = - 0,693/T
35/ Trong phương trình phóng xạ
A. 1 và 1
B. 1 và 3
C. 2 và 3
D. 2 và 4

37
17

Cl +

A
Z

X n+

37
18

Ar thì Z và A là

36/ Biết chu kì phóng xạ của 2 chất S1 và S2 là T1 và T2 và T1 = T2/2. Sau khoảng thời
gian t=T2 thì lượng chất S1 bị phân rã và lượng S2 còn lại so với ban đầu là
A. ½ và ½
B. 1/8 và ½
C. ¾ và ½
D. ¾ và ¼
37/ Hạt nhân 37 Li có đồng vị là hạt nhân mà Z và A có giá trị
A. 7 và 3
B. 3 và 6
C. 7 và 4
D. 4 và 3
38/ Hình bên cho biết N là một nguồn phóng xạ và x,y,z là
vết quỹ đạo của các tia , - ,  trong từ trường. Quỹ đạo
tương ứng với từng tia là
A. y là tia 
B. x là tia C. z là tia 
D. y là tia 
39/ Hình bên cho biết N là một nguồn phóng xạ và x, y, z
lần lượt là vết quỹ đạo của các tia - ,  ,  trong từ trường. Suy ra từ trường có hướng
so với mặt phẳng quỹ đạo là
A. từ trong ra ngoài
B. từ ngoài vào trong
C. từ trái qua phải


D. từ phải qua trái
40/ Một đơn vị khối lượng nguyên tử tương đương với khối lượng của
A. một nguyên tử hidro
B. một nguyên tử cacbon
C. một nuclon
D. 1/12 nguyên tử cacbon C12
41/ Hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các
A. electron
B. proton
C. nuclon
D. nơtron
42/ Đồ thị bên diễn tả quy luật của hiện tượng
phóng xạ. Trong đồ thị này các điểm x , y , z có
ý nghĩa là
A. sau thời gian z=2T thì số nguyên tử còn
lại là y=No/3
B. sau thời gian x=4T thì số nguyên tử còn
lại là No/4
C. sau thời gian x=4T thì số nguyên tử còn
lại là No/8
D. sau thời gian z=2T thì số nguyên tử bị phân rã là No/2
43/ Biết khối lượng của nơtron tự do là 939,6Mev/c2 ; của proton tự do là 938,3 , của
electron là 0,511 ; và 1 MeV=1,60.1013J ; đơn vị khối lượng nguyên tử
1u=1,66.1027kg. Tính được năng lượng liên kết của C12 là
A. 11205MeV
B. 273 MeV
C. 8649 MeV
D. 65,5 MeV
44/ Nếu nguyên tử hydro đang ở trạng thái kích thích n=3 quay trở về trạng thái cơ
bản n=1 thì nó sẽ phát ra bức xạ có bước sóng
A. 1025 Ao
B. 1210 Ao
C. 1168 Ao
D. 1153 Ao
45/ Sơ đồ bên minh họa về năng lượng trong môt loại phản
ứng hạt nhân, trong đó cho biết một số ý sau
A. đây là phản ứng thu năng lượng
B. đây là phản ứng tỏa năng lượng
C. phản ứng không bị hụt khối
D. các hạt mới kém bền vững hơn hạt ban đầu
46/ Sơ đồ bên minh họa về năng lượng trong một loại phản
ứng hạt nhân, trong đó cho biết một số ý sau


A.
B.
C.
D.

phản ứng này tỏa năng lượng
phản ứng có bị hụt khối
các hạt mới kém bền vững hơn hạt ban đầu
các hạt mới không có động năng

47/ Một chất phóng xạ có hằng số phân rã =1,44.10-3 phân rã /giờ thì nó sẽ phân rã
hết 75% số hạt nhân ban đầu trong thời gian là
A. 40,1 ngày
B. 39,2 ngày
C. 36 ngày
D. 41 ngày
48/ Trong phản ứng phân hạch 6U235+on13on1 + 36Kr94 +56Ba139 nếu lượng U235
trong đó là 1 mol thì năng lượng tỏa ra là
A. 1,1.1014 kJ
B. 2,8.1011 kJ
C. 1,41.1099 kJ
D. 1,7.1010 kJ
49/ Bức xạ của mặt trời có công suất cỡ 3,8.1026W, biết khối lượng của mặt trời hiện
nay cỡ 2.1030kg thì sau 1 tỉ năm nữa khối lượng bị giảm đi so với hiện nay là
A. 0,004%
B. 0,007%
C. 0,05%
D. 0,0002%
50/ Trong phản ứng kết hợp D+DT+p các hạt nhân có khối lượng mD=2,0136u ;
mT=3,016u ; mp=1,0073u. Nếu biết năng lượng tỏa nhiệt của xăng là 46.106 J/kg thì
năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên tương đương với nhiệt năng tỏa ra của một
lượng xăng là
A. 58kg
B. 121kg
C. 9kg
D. 75kg

==================


QUANG HÌNH LỚP 11
A. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT VÀ HIỂU
I. Phản xạ và khúc xạ ánh sáng (Gồm 50 câu, từ 1 đến 50)
1/Trong môi trường truyền sáng, ánh sáng tuân theo quy luật
A. Luôn truyền thẳng trong môi trường trong suốt
B. trong môi trường đồng tính thì ánh sáng truyền thẳng
C. chưa chắc đã truyền thẳng trong môi trường trong suốt
D. trong môi trường đồng tính và trong suốt thì ánh sáng truyền thẳng
2/ Hiện tượng phản xạ ánh ánh sáng xảy ra ở
A. một môi trường truyền sáng
B. hai môi trường truyền sáng
C. mặt phân cách hai môi trường truyền sáng
D. cả B và C
3/ Khi có hiện tượng phản xạ thì tia tới và tia phản xạ
A. nằm ở 2 môi trường truyền sáng
B. nằm ở cùng phía so với pháp tuyến
C. ở trong hai mặt phẳng
D. cùng nằm trong một môi trường truyền sáng
4/ Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có đặc điểm
A. có thể trùng khít hoàn toàn với vật
B. đối xứng với vật qua một điểm
C. đối xứng với vật qua mặt phẳng phản xạ
D. có thể hiện rõ trên màn ảnh
5/ Người ta nhìn thấy một điểm sáng khi mắt ta nhận được
A. một chùm sáng phân kì từ điểm đó
B. một tia sáng từ điểm đó
C. một chùm sáng song song từ điểm đó
D. một chùm sáng phân kì từ điểm đó và một chùm sáng song song từ điểm đó.
6/ Một người đứng soi gương muốn nhìn được nhiều cảnh rộng sau lưng thì người đó
phải
A. tiến lại gần gương
B. lùi xa gương
C. cúi thấp xuống
D. ngước cao lên
7/ Một người soi gương ở đứng cách gương 1m. Nếu người đó lùi lại 0,5m thì khoảng
cách từ người đó đến ảnh của mình sẽ là
A. 2m
B. 1m
C. 3m
D. 1,5m


8/ Để có thể soi gương được toàn thân thì chiều cao tối thiểu của gương phẳng so với
chiều cao của người phải là
A. 1/1
B. 1/4
C. 1/3
D. 1/2
9/ Hai gương phẳng quay mặt sáng vào nhau và đặt vuông góc với nhau. Đặt một
điểm sáng giữa hai gương thì sẽ có số ảnh là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6
10/ Gương cầu chỉ cho ảnh rõ nét trong điều kiện tương điểm, khi đó
A. bán kính gương rất lớn so với bán kính cong
B. ảnh của một điểm sáng là một vệt rất sáng
C. tia tới có góc tới lớn
D. ảnh của một điểm sáng chỉ là một điểm
11/ Mọi tia sáng tới một gương cầu lõm sau khi qua tiêu điểm đều có tia phản xạ
A. qua đỉnh O của gương
B. qua tâm C của gương
C. qua tiêu điểm F của gương
D. song song với trục chính
12/ Đặt một vật sáng trước một gương cầu lồi ta có thể thu được
A. một ảnh ảo nhỏ hơn vật
B. một ảnh thật hoặc ảo
C. một ảnh ảo lớn hơn vật
D. một ảnh thật lớn hơn vật
13/ Đặt một vật sáng trước một gương cầu lõm ta có thể thu được
A. một ảnh thật và một ảnh ảo
B. một ảnh ảo nhỏ hơn vật
C. một ảnh thật nhỏ hơn vật
D. một ảnh ảo lớn hơn vật và ngược chiều với vật
14/ . Để ánh sáng chiếu được xa, trong các đèn pha người ta thường đặt ở sau bóng
đèn một chiếc
A. gương phẳng
B. gương cầu lõm
C. gương cầu lồi
D. một thấu kính hội tụ
15/ . Khi xảy ra hiên tượng khúc xạ ánh sáng thì quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ
tuân theo quy luật
A. tỷ lệ thuận
B. hàm số cosin


C. tỷ lệ nghịch
D. hàm số sin
16/ . Khi ánh sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 thì ta sẽ nói môi trường
2 kém chiết quang hơn môi trường 1 nếu chiết suất tỉ đối
A. n21> 1
B. n21< 1
C. n12 > 1
D. n12= 1
17/ . Trong các môi trường truyền sáng thì vận tốc ánh sáng và chiết suất tuyệt đối có
quan hệ
A. tỷ lệ nghịch
B. theo hàm sin
C. tỷ lệ thuận
D. không phụ thuộc
18/ . Nếu giữa không khí và nước có n 

sin i
 1,33 thì người ta gọi 1,33 là chiết
sin r

suất tỷ đối của
A. nước so với không khí
B. không khí so với nước
C. nước so với chân không
D. chân không so với nước
19/ . Trong các môi trường tuyền sáng có thể xảy ra hiện tượng tia sáng không đi vào
một môi trường trong suốt hay không ?
A. không thể có hiện tượng đó
B. có thể xảy ra khi ánh sáng đi từ nước vào thủy tinh
C. có thể xảy ra khi ánh áng đi từ không khí vào thủy tinh
D. có thể xảy ra khi ánh sáng đi từ nước vào không khí.
20/ . Với hai môi trường nước và không khí thì góc giới hạn phản xạ toàn phần là
48030’ . Góc này cho biết sẽ xảy ra phản xạ toàn phần nếu có tia sáng
A. đi từ không khí vào nuớc với góc tới > 48030’
B. đi từ nước vào không khí với góc tới < 48030’
C. đi từ không khí vào nuớc với góc tới = 48030’
D. đi từ nước vào không khí với góc tới  48030’
21/ . Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là
A. một tam giác đều
B. một tam giác vuông cân
C. một tam giác bất kì
D. một hình vuông
22/ . Trong không khí, khi khảo sát góc giữa tia tới và tia ló đối với một lăng kính
thủy tinh bằng cách thay đổi góc tới người ta thấy góc này
A. luôn tỷ lệ thuận với góc tới
B. tỷ lệ nghịch với góc tới
C. có một giá trị cực tiểu


D. có một giá trị cực đại
23/ . Góc lệch cực tiểu của một lăng kính đặt trong không khí chỉ phụ thuộc vào
A. góc chiết quang
B. chiết suất và góc chiết quang
C. chiết suất
D. chiết suất và mầu sắc của tia tới
24/ . Mọi chùm tia sáng song song tới thấu kính hội tụ đều
A. khúc xạ qua tiêu điểm chính
B. có các tia khúc xạ kéo dài qua tiêu điểm chính
C. hội tụ tại một điểm
D. có các tia khúc xạ không đi qua tiêu điểm chính
25/ . Đặt một cây nến nhỏ vuông góc với trục chính của một gương cầu lồi và cách
gương một khoảng 50cm. Nếu gương có bán kính cong là 1 m thì độ phóng đại ảnh sẽ

A. 1/2
B. 1,5
C. 2
D. 1
26/ . Mọi chùm tia sáng song song tới thấu kính phân kì đều có
A. các tia khúc xạ kéo dài qua tiêu điểm chính
B. các tia khúc xạ kéo dài hội tụ tại một điểm
C. các tia khúc xạ không đi qua tiêu điểm chính
D. các tia khúc xạ qua tiêu điểm chính
27/ . Một cụ già dùng một thấu kính để đọc báo, khi để kính cách tờ báo 20cm thì
thấy rõ chữ của tờ báo to gấp 2 lần chữ thật. Thấu kính đó có tiêu cự là
A. 1,3 m
B. 13,3 cm
C. 23 cm
D. không xác định
28/ . Một cây nến được đặt cách bức tường 90cm, sau đó người ta xê dịch một thấu
kính giữa nến và tường thì thấy có hai vị trí có ảnh cây nến in rõ trên tường. Hai vị trí
này cách nhau 30 cm thì suy ra thấu kính này là thấu kính
A. phân kì
B. hội tụ có tiêu cự là 30 cm
C. phân kì có tiêu cự là 20 cm
D. hội tụ có tiêu cự là 20 cm
29/ . Trong hình bên có G là một gương cầu, S’ là ảnh
của S, O là đỉnh gương. Ta có thể suy ra
A. G là gương cầu lõm
B. S’ là ảnh ảo
C. G là gương cầu lồi
D. gương cầu không thể cho ảnh như vậy.


30/ . Trong hình bên có G là một gương cầu, S’ là ảnh
của S, O là đỉnh gương. Ta có thể suy ra
A. tiêu điểm gương nằm trong đoạn S’S
B. tiêu điểm gương nằm trong đoạn OS’
C. tâm gương nằm trong đoạn OS
D. tâm gương nằm trong đoạn OS’
31/ Điều kiện về góc chiết quang A để một lăng kính đặt trong không khí sẽ không
cho các tia sáng nằm trong tiết diện thẳng truyền qua được là
A. góc A>2igh
B. góc A<2igh
C. góc A=igh
D. góc A>igh
32/ Trong thực nghiệm để xác định chiết xuất n một bạn đã dùng công thức D=(n1)A. Công thức này chỉ áp dụng trong điều kiện
A. góc lệch D là cực tiểu
B. góc A = 900
C. Dmin và A rất nhỏ
D. 300< A< 600
33/ Một lăng kính đặt trong không khí có đặc tính là chỉ phản xạ toàn phần ở mặt
đáy và tia ló luôn song song với tia tới thì lăng kính đó phải có hình dạng là
A. tam giác đều
B. bản mặt song song
C. hình vuông
D. tam giác vuông cân
34/ Độ tụ của một thấu kính đặt trong không khí được xác định bằng công thức
D=(n-1)(1/R1-1/R2) , nếu ta nhúng hoàn toàn xuống nước thì độ tụ của thấu kính sẽ
biến đổi
A. tăng
B. giảm
C. không thay đổi
D. không xác định được
35/ Dùng một kính hội tụ để chiếu lên tường ảnh của một cây nến sao cho cây nến
cao bằng ảnh. Khi đó các vị trí phải là
A. nến và tường cùng ở một phía của thấu kính
B. nến và tường ở hai phía của thấu kính và cùng ở trong khoảng OF
C. cùng cách kính một khoảng 2f về hai phía thấu kính
D. cùng cách kính một khoảng f về hai phía thấu kính
36/ Một bóng đèn treo cách tường 100 cm, bạn Mai dùng một kính hội tụ để tạo ảnh
của đèn trên tường nhưng khi dịch chuyển kính giữa đèn và tường bạn ấy không tìm
được vị trí vào để có ảnh rõ cả. Nguyên nhân là do
A. tiêu cự của thấu kính quá lớn
B. tiêu cự của thấu kính quá nhỏ
C. kích thước thấu kính nhỏ quá
D. kích thước của thấu kính lớn quá


37/ Một tia sáng đi từ thủy tinh ra không khí với góc tới
600, và thủy tinh có chiết suất 2 thì góc khúc xạ sẽ là
A. 450
B. 30
C. 60
D. không có tia khúc xạ
38/ Chiếu một chùm sáng hẹp từ không khí vào thủy tinh có chiết suất là
tới 600. Góc hợp tia tới và tia khúc xạ sẽ là
A. 1000
B. 900
C. 1200
D. 800

3 với góc

39/ Một tấm bìa tròn mỏng bán kính 10cm nổi trên mặt một chất lỏng trong suốt.
Giữa tấm bìa có cắm thẳng đứng một đinh ghim, ghim này chìm hoàn toàn trong
nước. Quan sát đinh từ không khí người ta thấy khi độ dài của đinh (so với bìa) <
8,8cm thì không nhìn thấy mũ đinh. Suy ra chất lỏng này có chiết suất
A. 1,1
B. 1,2
C. 1,33
D. 1,29
40/ Khi nhìn sát mặt nước của một bể cá cảnh ta thấy con cá cách mặt nước khoảng
30 cm. Sự thực con cá cách mặt nước là
A. 50 cm
B. 22,5 cm
C. 45 cm
D. 40 cm
41/ Đặt một gương phẳng sát đáy một chậu nước nằm ngang. Nếu chiếu chùm tia sáng
hẹp đơn sắc từ không khí vào nước với góc tới 300 thì chùm tia ló sẽ tạo với mặt nước
một góc là
A. 450
B. 600
C. 300
D. 150
42/ Người ta nhúng thẳng đứng một phần chiếc thước thẳng dài có chia độ từ 0100cm vào bể nước trong suốt sao cho số 100 chạm đáy. Ta thấy ảnh của số 0 cách
vạch 100 là 19 độ chia. Suy ra độ sâu của bể là
A. 68cm
B. 58cm
C. 48cm
D. 80cm
43/. Một chao đèn là một gương phẳng quay mặt sáng lên trần nhà. Một bóng đèn đặt
xen giữa gương và trần nhà với khoảng cách theo tỷ lệ 1/2. Biết gương hình tròn bán
kính 20cm thì vùng sáng trên trần có bán bính là


A.
B.
C.
D.

60cm
70cm
40cm
80cm

44/ Biết S’ là ảnh của S qua một dụng cụ quang học đặt tại
O. Dụng cụ đó là
A. thấu kính hội tụ
B. thấu kính phân kì
C. gương cầu lồi
D. gương cầu lõm
45/ Biết S’ là ảnh của S qua một quang hệ đặt tại O.
Quang hệ đó có tính chất của một
A. thấu kính hội tụ cho ảnh ảo S’
B. thấu kính hội tụ cho ảnh thật S’
C. gương cầu lõm cho ảnh thật S’
D. gương cầu lồi cho ảnh ảo S’
46/ Biết S’ là ảnh của S qua một quang hệ đặt tại O. Quang
hệ đó có tính chất của một
A. thấu kính hội tụ cho ảnh thật S’
B. thấu kính hội tụ cho ảnh ảo S’
C. gương cầu lồi cho ảnh thật S’
D. gương cầu lõm cho ảnh thật S’
47/ Biết S’ là ảnh của điểm ảo S qua một quang hệ đặt
tại O. Quang hệ đó có tính chất của một
A. gương cầu lõm cho ảnh thật S’
B. thấu kính phân kì cho ảnh thật S’
C. thấu kính hội tụ cho ảnh ảo S’
D. gương cầu lồi cho ảnh ảo S’
48/ Thấu kính L có tia tới Si, tia khúc xạ iN. Biết
OM=5cm ; ON=15cm thì thấu kính phải là
A. hội tụ f=7,5cm
B. phân kì f=-7,5cm
C. hội tụ f=15cm
D. phân kì f=-15cm
49/ Tia sáng từ S tới thấu kính L và khúc xạ qua S’. Nếu
SO=OS’ thì L là thấu kính
A. phân kì với f=2SO
B. hội tụ với f=SS’/4
C. phân kì với f= OS’
D. hội tụ với f=2SO
50/ Một bản mặt song song bằng thủy tinh bị cắt bởi một
mặt cầu tạo thành hai thấu kính. Biết bán kính mặt cầu là 20cm và
chiết suất thủy tinh là 1,5 thì tiêu cự của hai thấu kính là


A.
B.
C.
D.

–10cm và 10cm
20cm và 20cm
40cm và –40cm
40cm và –20cm

==========

Vật lí 12.5 –Phản xạ và khúc xạ ánh sáng (50)
1=
2=
3=
4=
5>
6>
7>
8=
9>
10>

11<

D

C
D
C
A
A
C
D
B
D

12<
13=
14=
15=
16=
17=
18=
19>
20>

21>

D

A
C
B
D
B
A
A
D
D

22=
23=
24<
25+
26<
27+
28+
29>
30>

31>

B

C
B
C
A
B
B
D
A
B

32>
33=
34>
35>
36>
37+
38+
39>
40>

41>

A

C
D
B
C
A
D
B
C
D

42>
43>
44=
45>
46>
47>
48+
49+
50>

B

A
D
A
C
A
A
B
B
C

II. Mắt và dụng cụ quang học (GỒM 30 câu, từ 01 đến 30)
01/ Máy ảnh và mắt có các chi tiết cấu tạo tương tự về mặt quang hình học là
A. thủy tinh thể với buồng tối
B. võng mạc với phim
C. lòng đen với thấu kính
D. giác mạc với phim
02/ Để cho ảnh rõ trên võng mạc khi ta nhìn một vật, mắt đã phải điều tiết theo đúng
quy luật của thấu kính bằng cách làm biến đổi
A. d
B. d’
C. f
D. d và d’
03/ Để cho ảnh rõ trên phim khi chụp ảnh một vật, thì ta phải điều chỉnh máy ảnh theo
đúng quy luật của thấu kính bằng cách làm biến đổi
A. d’ và d
B. f
C. d
D. f và d’


04/ Một máy ảnh có khoảng cách từ vật kính đến phim có thể thay đổi từ 10cm đến 12
cm và tiêu cự của vật kính là 10cm thì máy này có thể chụp ảnh rõ trong khoảng từ vô
cực đến cách vật kính là
A. 12 cm
B. 24 cm
C. 60 cm
D. 10 cm
05/ Nếu muốn dùng một máy ảnh mà vật kính có tiêu cự 10cm để chụp ảnh mình
trong gương khi mình đứng cách gương 55cm thì phải điều chỉnh khoảng cách từ
phim đến vật kính là
A. 12,2 cm
B. 11 cm
C. 10 cm
D. 5,5 cm
06/ Năng suất phân li của mắt cho biết
A. Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 điểm mà mắt nhìn rõ
B. Khoảng cách gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ
C. Góc trông nhỏ nhất mà mắt có thể phân biệt được hai điểm
D. Góc trông mà mắt có thể phân biệt được hai điểm
07/ Khi mắt điều tiết làm thay đổi độ cong của thủy tinh thể thì sẽ có tác dụng
A. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc
B. tăng khoảng cực cận của mắt
C. ảnh của vật in rõ trên võng mạc
D. giảm khoảng cực viễn của mắt
08/ Nếu mắt chỉ nhìn rõ vật ở cách mắt trong khoảng từ 10cm đến 2m thì cần đeo kính
có độ tụ là
A. 0,5 dp
B. 1 dp
C. –0,5 dp
D. –1 dp
09/ Máy ảnh với vật kính có tiêu cự 10cm khi chụp một người cao 1,6m đứng cách
máy 5m thì độ cao của ảnh người đó trên phim sẽ là
A. 3,3cm
B. 1,6cm
C. 3 cm
D. 1,8cm
10/ Biết năng suất phân li của mắt bình thường cỡ một phút suy ra khoảng cách nhỏ
nhất giữa hai điểm ở cách mắt 1 m mà vẫn phân biệt được là
A. 0,3 mm
B. 3 mm
C. 3,5 mm
D. 0,5 mm


11/ Người ta thường dùng kính lúp để quan sát các vật nhỏ, khi đó ảnh của vật qua
kinh là một ảnh
A. thật ngược chiều lớn hơn vật
B. ảo ngược chiều lớn hơn vật
C. thật cùng chiều lớn hơn vật
D. ảo cùng chiều lớn hơn vật
12/ Biết góc trông trực tiếp một vật là o và góc trông vật đó qua một dụng cụ quang
học là  thì độ bội giác G của dụng cụ đó là
A.  / o
B. tg / tgo
C. o / 
D. tgo / tg
13/ Nếu mắt có khoảng cực cận là 25cm quan sát một vật qua kính lúp có tiêu cự 10
cm thì độ bội giác khi ngắm chừng ở cực cận là
A. 1,5
B. 2
C. 2,5
D. 3
14/ Một người đặt kính lúp cách mắt 2 cm để quan sát một vật. Nếu kính có tiêu cự là
4 cm và khi quan sát có độ bội giác bằng độ phóng đại thì lúc đó vật cách kính là
A. 3 cm
B. 3,3 cm
C. 2,5 cm
D. 5 cm
15/ Kính hiển vi có đặc điểm
A. vật kính có tiêu cự lớn hơn thị kính
B. luôn có khoảng cách giữa vật với vật kính không đổi
C. thị kính có tiêu cự lớn hơn vật kính
D. luôn cho ảnh thật của vật
16/ Để quan sát vật nhỏ qua kính hiển vi, ta phải điều chỉnh sao vị trí của vật
A. rất gần vật kính
B. trong tiêu cự của vật kính
C. sao cho ảnh qua vật kính là ảnh ảo
D. sao cho ảnh qua vật kính là ảnh thật
17/ Vận dụng công thức tính độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực
người ta có thể tăng độ bội giác của kính bằng cách
A. giảm độ dài quang học
B. tăng tiêu cự của thị kính
C. tăng tiêu cự của vật kính
D. giảm tiêu cự của thị kính và vật kính
18/ So sánh cấu tạo của kính thiên văn và kính hiển vi ta thấy
A. vật kính và thị kính đều là thấu kính hội tụ
B. vật kính của kính thiên văn có tiêu cự nhỏ hơn vật kính của kính hiển vi


C. tiêu cự của vật kính đều lớn hơn tiêu cự của thị kính
D. tiêu cự của thị kính đều lớn hơn tiêu cự của vật kính
19/ Vận dụng công thức tính độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực
người ta có thể tăng độ bội giác của kính bằng cách
A. tăng khoảng cách giữa vật kính và thị kính
B. giảm khoảng cách giữa vật kính và thị kính
C. tăng tiêu cự của thị kính
D. tăng tiêu cự của vật kính
20/ Kính thiên văn đơn giản dùng vật kính có tiêu cự 1,2m , thị kính có tiêu cự 4 cm
thì độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực sẽ là
A. 35
B. 30
C. 25
D. 40
21/ Một kính hiển vi dùng vật kính có tiêu cự 1 cm, thị kính có tiêu cự 4 cm và đặt
cách nhau 17 cm, nếu ngắm chừng ở điểm cực cận (Đ=25cm) thì sẽ có độ bội giác là
A. 19
B. 91
C. 18
D. 81
22/ Quan sát các thiên thể bằng kính thiên văn người ta thường ngắm chừng ở vô cực,
khi đó vị trí của ảnh qua vật kính sẽ
A. ở trong khoảng tiêu cự của thị kính
B. ở ngoài khoảng tiêu cự của thị kính
C. trùng với tiêu điểm của vật kính và thị kính
D. trùng với thị kính.
23/ So sánh hoạt động điều chỉnh để có hiệu quả tốt khi sử dụng các dụng cụ quang
học ta thấy có sự khác nhau là phải điều chỉnh
A. độ dài quang học khi dùng kính hiển vi
B. khoảng cách từ vật tới vật kính khi dùng máy ảnh
C. tiêu cự của thủy tinh thể ở mắt người
D. khoảng cách từ thiên thể tới thị kính khi dùng kính thiên văn
24/ Nếu một người hướng thị kính của kính thiên văn lên bầu trời để quan sát các
thiên thể thì kết quả quan sát sẽ là
A. không nhìn thấy gì
B. có nhìn thấy với độ bội giác lớn hơn khi dùng đúng.
C. có nhìn thấy với độ bội giác nhỏ hơn khi dùng đúng.
D. độ bội giác không đổi.
25/ Trong một kính hiển vi, bên cạnh vật kính có ghi x100 và bên cạnh thị kính có ghi
x5 thì độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 50
B. 20
C. 500


D. 200
26/ Một kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực có độ bội giác là 100 mà khoảng
cách giữa thị kính và vật kính là 202cm thì tiêu cự của vật kính là
A. 200cm
B. 190cm
C. 195cm
D. 201cm
27/ Một kính hiển vi có độ dài quang học là 16cm , tiêu cự của vật kính là 1 cm. Khi
ngắm chừng ở vô cực thì độ phóng đại của vật kính là
A. 14
B. 6
C. 16
D. 8
28/ Khi mắt người bình thuờng không điều tiết thì ảnh của một điểm sáng tại điểm
cực cận sẽ ở
A. tại điểm vàng
B. trước điểm vàng
C. sau điểm vàng
D. không xác định
29/ Nếu kính hiển vi được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì
A. khoảng cách giữa vật kính và thị kính là f1+f2
B. khoảng cách giữa vật kính và thị kính là d1’ + f2
C. độ dài quang học là f1+f2
D. độ dài quang học là d1’ + f2
30/ Khoảng cách giữa vật kính và thị kính trong một kính thiên văn là 104cm, tiêu cự
của vật kính là 100cm. Nếu điều chỉnh để nhìn thiên thể trong điều kiện ngắm chừng
ở vô cực thì độ bội giác sẽ là
A. 25
B. 20
C. 35
D. 12
========================


Vật lí 12.6 – Mắt và Dụng cụ quang học (30)
1=

B

11<

D

21+

B

2=

C

12=

A

22=

C

3=

A

13+

B

23>

C

4+

C

14+

B

24<

C

5+

B

15=

C

25=

C

6=

C

16>

D

26+

A

7<

C

17>

D

27+

C

8+

C

18>

A

28>

C

9+

A

19>

C

29>

B

10+

A

20=

B

30+

A

B. MỨC ĐỘ HIỂU VÀ VẬN DỤNG
I. PHẦN PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ (GỒM 150 Câu, từ 1 đến 150)
1.Để với mọi góc tới, tia tới và tia phản xạ trên hai gương luôn song song với nhau,
hai gương phẳng phải lập với nhau một góc bằng
A. 900
B. 1200
C. 1350
D. 1500
ĐA: A

2. Một gương phẳng tiến tới anh (hay chị) với vận tốc 10cm/s. Anh (hay
chị) nhìn thấy ảnh của mình trong đó. Ảnh này tiến tới gần anh (hay chị)
với vận tốc là
A. 20cm/s
B. 15cm/s
C. 10cm/s
D. 25cm/s
ĐA: A
3. Gương cầu lồi có tiêu cự f. Một vật sáng đặt trước gương và cách gương một
khoảng bằng f có ảnh tại


A. f/2
B. vô cực
C. f
D. 2f
ĐA: A
4. Một vật sáng đặt trước một gương cầu lõm có ảnh nằm cách tiêu điểm F của gương
một khoảng x1 . Ảnh của vật qua gương ở cách F một khoảng là x2 . Tiêu cự của
gương bằng
x2
A. 1
x2
B.

x1 x2

x22
x1
x x
D. 1 2
2
ĐA: B
5. Một người cao 180cm có mắt ở cách đỉnh đầu 10cm. Để nhìn thấy ảnh toàn thân
của mình, từ chân đến đầu, người đó dùng một gương phẳng đặt cách mình 1m. Chiều
cao tối thiểu của gương cần dùng là
A. 180cm
B. 90cm
C. 85cm
D. 170cm
ĐA: B
6. Một tia sáng qua lăng kính góc nhỏ có góc lệch 50. Chiết suất của chất làm lăng
kính là 1,5. Góc chiết quang của laqưng kính là
A. 7,50
B. 100
C. 50
D. 3,30
ĐA: B
7. Một người lặn dưới nước (có chiết suất là 1,33) thấy mặt trời sắp lặn dưới một góc
gần đúng bằng
A. 00
B. 490
C. 900
D. 600
ĐA: B
8. Một điểm sáng S đặt giữa hai gương phẳng lập với nhau một góc 600. Số ảnh của S
tạo bởi quang hệ đó là
A. 6
B. 2
C. 5
D. 4
ĐA: C
9. Trong một phòng có trần và hai bức tường kề nhau đều là gương phẳng. Một người
ở trong phòng đó sẽ nhìn thấy bao nhiều ảnh của mình
A. 5
C.


B. 6
C. 7
D. 8
ĐA: C
10. Một vật sáng nhỏ AB có chiều cao h đặt vuông góc với trục chính của một gương
cầu lõm và cách gương một khoảng là d. Bán kính của gương là R. Độ cao của ảnh là
R 2h
A.
( 2d  R ) 2
Rh
B.
2d  R
( 2d  R ) h
C.
R
( 2d  R ) 2 h
D.
R2
ĐA: B
11. Một gương phẳng lập với mặt phẳng nằm ngang một góc 300 (mặt phản xạ hướng
lên trên). Khi một tia sáng chiếu vào gương theo phương thẳng đứng, góc tạo bởi tia
phản xạ và gương là
A. 300
B. 450
C. 600
D. 900
ĐA: C
12. Khi một tia sáng khúc xạ từ không khí vào thủy tinh, thì
A. cả bước sóng và tần số của nó đều giảm.
B. bước sóng của nó tăng nhưng tần số thì không đổi.
C. bước sóng của nó giảm nhưng tần số thì không đổi.
D. cả bước sóng và tần số của nó đều tăng.
ĐA: C
13. Một thấu kính phẳng-lồi có tiêu cự là f. Nếu mặt phẳng của thấu kính đó được mạ
bạc thì thấu kính này có tác dụng như
A. một gương phẳng.
B. một gương lồi có tiêu cự 2f
C. một gương lõm có tiêu cự f/2.
D. cả A, B, C đều sai.
ĐA: C
14. Một thấu kính phẳng-lồi được làm bằng thủy tinh có chiết suất 1,5; bán kính của
mặt lồi là R. Tiêu cự của thấu kính là
A. R/2
B. R
C. 2R
D. 1,5R
ĐA: C
15. Một điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ. Khoảng cách ngắn
nhất giữa S và ảnh thật của nó là
A. 4f
B. 2f
C. f
D. 0


ĐA: A
16. Hiện tượng được dùng trong sợi quang học để truyền thông tin là
A. tán sắc ánh sáng.
B. khúc xạ ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng.
D. phản xạ toàn phần.
ĐA: D
17. Đô cong hai mặt lồi của một thấu kính đều là 40cm. Chiết suất của chất làm thấu
kính là 1,5. Tiêu cự của thấu kính là
A. 40cm
B. 20cm
C. 80cm
D. 30cm
ĐA: A
18. Một lăng kính có góc chiết quang là 600. Một tía sáng đơn sứac chiếu đến mặt bên
lăng kính cho tia ló có góc lệch cực tiểu bằng 300. Chiết suất của chất làm lăng kính là
A. 2
B. 2
C. 3/2
D. 5/3
ĐA: A
19. Một bể nước hình hộp chữ nhật sâu 8m chứa đầy nước (có chiết suất 4/3). Một
người quan sát bên ngoài theo phương vuông góc với mặt nước sẽ thấy đáy bể ở độ
sâu
A. 6cm
B. 8/3cm
C. 8cm
D. 10cm
ĐA: A
20. Một chùm sáng hội tụ vào một điểm S. Chắn ngang chùm sáng này bằng một bản
mặt song song có bề dày e và chiết suất n (theo phương chùm sáng). Điểm hội tụ sẽ
dịch một đoạn
 1
A. e1   về phía trước
 n
 1
B. e1   về phía trước
 n
 1
C. e1   về phía sau
 n
 1
D. e1   về phía sau
 n
ĐA: A
21. Hai thấu kính có độ tụ +12đp và -2đp được ghép sát với nhau. Tiệu cự của quang
hệ này là
A. 10cm
B. 12,5cm
C. 16,6cm
D. 8,3cm
ĐA: A


22. Một thấu kính hội tụ được ghép sát với một thấu kính phân kỳ làm từ cùng một
vật liệu và có độ lớn có tiêu cự đều bằng 10cm. Tiêu cự của hệ quang học này là
A. 0
B. vô cùng
C. 10cm
D. 20cm
ĐA: B
23. Nếu góc giới hạn phản xạ toàn phần từ một môi trường vào chân không là 30 0, thì
vận tốc ánh sáng trong môi trường đó là
A. 3.108 m / s
B. 1,5.108 m / s
C. 5.108 m / s
D. 3.108 m / s
ĐA: B
24. Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều và có chiết suất là 3 . Góc
lệch cực tiểu của tia sáng đi qua lăng kính này là
A. 750
B. 600
C. 450
D. 300
ĐA: B
25. Một tia sáng chiếu tới bề mặt một khối thuỷ tinh với góc tới bằng 600 thì thấy tia
phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau. Chiết suất của khối thủy tinh là
A. 3 / 2
B. 3
C. 3/2
D. 1 / 3
ĐA: B
26. Một vật sáng AB và một màn E cách nhau một khoảng cố định. Giữa vật và màn
đặt một thấu kính hội tụ. Người ta thấy có hai vị trí của thấu kính đều cho ảnh rõ nét
của vật trên màn, hai ảnh này có độ cao là h1 và h2 . Độ cao của vật là
A.

h12
h2

B.

h22
h1

C. h1h2
D. h1  h2
ĐA: C
27. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12cm được làm từ thủy tính có chiết suất 3/2. Khi
nhúng thấu kính này hoàn toàn vào trong một chất lỏng (có chiết suất 5/4) thì tiêu cự
của nó là
A. 6cm
B. 12cm
C. 24cm
D. 30cm
ĐA: D


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×