Tải bản đầy đủ

Bài tập về ĐỒNG,CROM

BÀI TẬP VỀ CROM
1. Trong các câu sau đây, câu nào không đúng?
A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C. Crom có những tính chất hoá học giống nhôm D. Crom có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh
2. ĐH-A-14. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong môi trường kiềm Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO42-.
B. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH.
C. CrO3 là một oxit axit.
D. Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo Cr3+.
3. Chất nào sau đây vừa phản ứng với dd NaOH loãng, vừa phản ứng với dd HCl?
A. NaCrO2
B. Cr(OH)3
C. Na2CrO4
D. CrCl3
4. ĐH-B-13. Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn.
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A. Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa.
B. Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử.
C. Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.
D. Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.

5. ĐH-A-13.Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB.
(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ.
(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6
(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom(III).
(f) CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit
Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:
A. (a), (b) và (e), (f)
B. (a), (c) ,(e) và (f)
C. (b), (d) và (e), (f)
D. (b), (c) ,(e) và (f)

6.ĐH-B-12: Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH.
B.
Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr.
C.
Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
D.
Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa thành .
7. ĐH-A-12: Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO. Có bao nhiêu oxit trong dãy
tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 5.
8.: Cho sơ+ đồ
phản ứng:
Cl2 (dư)
+ KOH (đặc, dư) +Cl2
Cr
X
Y.Biết Y là hợp chất của crom. Hai chất X và Y lần lượt là
t0
A. CrCl2 và K2CrO4.
B. CrCl3 và K2Cr2O7
C. CrCl3 và K2CrO4 D. CrCl2 và Cr(OH)3
9. Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C. Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
D. Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy
10. Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng
A. 24Cr: (Ar)3d54s1.
C. 24Cr: (Ar)3d44s2.
B. 24Cr2+: (Ar)3d4.
D. 24Cr3+: (Ar)3d3.
11. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Crom là nguyên tố thuộc ô thứ 24, chu kì IV, nhóm VIB, có cấu hình electron [Ar] 3d54s1
B. Crom là chất cứng nhất.
C. Khác với kim loại phân nhóm chính, crom có thể tham gia liên kết bằng electron của cả phân lớp 4s và 3d.
D. Trong hợp chất, crom có các mức oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6.
12. Phản ứng nào sau đây không đúng?
t
t
A. Cr + 2F2 → CrF4 B. 2Cr + 3Cl2 
2CrCl3 C. 2Cr + 3S 
Cr2S3
→
→

t
D. 3Cr + N2 
Cr3N2
→

13. Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hóa, vừa khử; Cr(VI) có tính oxi hóa.
B. CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính;
C. Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; CrO3 có tính bazơ. D. Cr(OH)2, Cr(OH)3 có thể bị nhiệt phân.
14. So sánh nào dưới đây không đúng?
A. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử.
B. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
C. H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh.
1


D. BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước.
15. Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
A. Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ thẫm sang màu lục thẫm.
B. Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu sang vàng màu da cam.
C. Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển sang màu lục xám.
D. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển sang màu lục thẫm.
16(A-11): Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là
A. [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2.
B. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3.
C. [Ar]3d9 và [Ar]3d3. D. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2.
17: Các kim loại bền trong không khí và nước nhờ có lớp màng mỏng oxit bảo vệ là
A. Fe, Al
B. Al,Cr
C. Fe, Cr.
D. Mn,Cr
18: Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây không hợp lí?
A. Crom là kim loại rất cứng nhất có thể dùng để cắt thủy tinh.
B. Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt.
C. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
D. Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.
19: Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau:
- Tính oxi hóa rất mạnh.
- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7
- Tan trong dung dịch kiềm tạo anion RO42- có màu vàng. Oxit đó là
A. SO3
B. CrO3
C. Cr2O3
D. Mn2O7
20. (ĐH-A-11)Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
A. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu. B. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
C. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
D. Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.
21.(CĐ-11) Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống
nghiệm
A. chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
B. chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.
C. chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục.
D. chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
22: cho các phát biểu sau:
(1) Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. (2) Crom(II) hiđroxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính
lưỡng tính.(3) Crom(VI) oxit là oxit bazơ.(4) Khi phản ứng với dung dịch HCl nóng , không có không khí thì kim
loại Cr bị khử thành ion Cr2+.(5) Crom là chất có độ cứng nhất nên được dùng để rạch thủy tinh.(6) Cr(OH)2 có
màu vàng khi để ngoài không khí nó chuyển dần sang màu lục xám.(7) trong hợp chất Crom chỉ có các trạng thái
số oxi hóa +2, +3, +6. (8) trong môi trường kiềm muối cromit bị oxi hóa thành muối cromat.(9) Trong môi trường
kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối Cr(VI).
Số phát biểu không đúng là?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
23: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
B. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
C. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
D. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
24. Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là: [khí hiếm](n-1)dans1 ( với a nhận các giá trị 5; 10). Vậy
trường hợp nào sau đây không phù hợp với R?
A. Cr
B. Cu
C. K
D. Ag
25. Cho các tính chất sau:
(1) Có tính oxi hóa rất mạnh; (2) Tan trong dd kiềm tạo ra ion CrO42- có màu vàng; (3) là oxit lưỡng tính ; (4) Tan
trong nước tạo thành dd hỗn hợp H2CrO4 và H2Cr2O7; (5) là oxit bazơ ; (6) phốt pho bùng cháy khi tiếp xúc với
CrO3; (7) Là chất rắn màu lục thẫm không tan trong nước; (8) Là oxit axit; (9) Có tính khử rất mạnh; (10) Tan
trong dd kiềm tạo ra ion Cr2O72- có màu da cam. Số lượng tính chất đúng với CrO3 là?
A4
B. 5
C. 6
D. 7
26. Cho các pứ sau: M +2HCl  MCl2 + H2
;
MCl2 +2NaOH  M(OH)2 + 2NaCl
4M(OH)2 + O2 + 2H2O  4 M(OH)3 ; M(OH)3 + NaOH  NaMO2 + 2H2O
M là kim loại nào sau đây?
A. Al
B. Fe
C. Cr
D. Zn
27. Sục khí Cl2 vào dd CrCl3 trong môi trường NaOH sản phẩm thu được là?
2


A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O
B. Na2CrO4, NaCl, H2O C. Na2Cr2O7, NaClO, H2O
D. Na2CrO4, NaClO, H2O
28. CĐ-13. Cho 1,56 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H 2SO4 loãng (dư), đun nóng, thu được V ml khí H 2 (đktc). Giá
trị của V là
A. 896.

B. 336.

C. 224.

D. 672.

29. Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl 2, rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì
khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là:
A. 0,86 gam
B. 1,03 gam
C. 1,72 gam
D. 2,06 gam
2−

30. Lượng Cl2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn hoàn 0,01 mol CrCl3 thành CrO 4 là:
A. 0,015 mol và 0,08 mol
B. 0,030 mol và 0,16 mol C. 0,015 mol và 0,10 mol D. 0,030 mol và 0,14 mol
31(ĐH - A-10): Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với
lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H 2. Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 gam muối
khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O 2 (dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O 2 (đktc)
phản ứng là A. 2,016 lít.
B. 1,008 lít.
C. 0,672 lít.
D. 1,344 lít.
32(CĐ-10): Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H 2 (đktc). Mặt
khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O 2 (dư), thu được 15,2 gam oxit duy nhất. Giá trị của
V là A. 3,36.
B. 6,72.
C. 4,48.
D. 2,24.
33. Thổi khí NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được lượng chất rắn bằng:
A. 0,52 gam
B. 0,68 gam
C. 0,76 gam
D. 1,52 gam
34. Lượng kết tủa S hình thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là:
A. 0,96 gam
B. 1,92 gam
C. 3,84 gam
D. 7,68 gam
35. Lượng HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng để điều chế 672 ml khí Cl2 (đktc) là:
A. 0,06 mol và 0,03 mol
B. 0,14 mol và 0,01 mol C. 0,42 mol và 0,03 mol D. 0,16 mol và 0,01 mol
36. Đốt cháy bột crom trong oxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất. Khối lượng crom bị đốt cháy là:
A. 0,78 gam
B. 1,56 gam
C. 1,74 gam
D. 1,19 gam
37. Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí (đktc). Lượng
crom có trong hỗn hợp là:
A. 0,065 gam
B. 0,520 gam
C. 0,560 gam
D. 1,015 gam
38. Tính khối lượng bột nhôm cần dùng để có thể điều chế được 78 gam crom bằng phương pháp nhiệt nhôm.
A. 20,250 gam
B. 35,695 gam
C. 40,500 gam
D. 81,000 gam
39. Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí (đktc) và một phần
rắn không tan. Lọc lấy phần không tan đem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 38,8
lít khí (đktc). Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là
A. 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr
B. 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr
C. 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr
D. 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr
40(ĐH-B-08): Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và
KOH tương ứng là
A. 0,015 mol và 0,04 mol. B. 0,015 mol và 0,08 mol. C. 0,03 mol và 0,08 mol. D. 0,03 mol và 0,04 mol.
41. Để điều chế được 3,24 gam muối natricromat người ta cho V lít khí Cl2(đktc) hấp thụ vào dd hh CrCl3 và
NaOH (hs 100%). Giá trị của V là?
A. 0,892
B. 0,672
C. 0,448
D. 0,336
42. Hòa tan a gam FeSO4.7H2O trong nước được 500 ml dd. Cho thêm H2SO4loãng vào 1/10 dd trên. Dung dịch
này làm mất màu 50 ml dd K2Cr2O7 0,1M. Giá trị của a là?
A. 83,4
B. 76,05
C. 75,5
D. 72,5
43. Nung hh gồm m gam Al và 22,8 gam Cr2O3 pứ hoàn toàn thu được 34,95 gam chất rắn. Hòa tan hoàn toàn chất
rắn vào dd HCl dư thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là?
A. 12,4
B. 11,56
C. 11,2
D. 11,76
44. Muối X có thành phần khối lượng các nguyên tố là K = 26,53%, O = 38,1%, Cr = 35,37%.Cho 0,2 mol muối X
tác dụng hết với dd HCl thu được V lít khí Cl2(đktc). Giá trị của V là?
A. 4,48
B. 8,96
C. 13,44
D. 22,4
3


45. Dùng dd hh K2Cr2O7, H2SO4 để oxi hóa 33,2 gam KI thu được m gam I2. giá trị của m là?
A32,5
B. 25,4
C. 24,5
D. 23,5
46. Cho 41,4 gam hh X gồm Fe2O3, Cr2O3, Al2O3 tác dụng với NaOH đặc dư sau pứ thu được 16 gam chất rắn. Để
khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng pứ nhiệt nhôm phải dùng 10,8 gam Al. Vậy % theo khối lượng của Cr2O3 trong hh
X là ( hs các pứ đạt 100%)
A. 50,67%
B. 20,33%
C. 66,67%
D. 36,71%
47. Cho 13,5 gam hh các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng nóng ( trong đk không có
không khí) thu được dd X và 7,84 lít H2 (đktc). Cô cạn dd X ( trong đk không có không khí ) được m gam muối
khan. Giá trị của m là?
A. 42,6
B. 45,5
C. 48,8
D. 47,1
48. Cho 16,85 gam hỗn hợp A gồm Al, Mg, Cr vào dd NaOH dư thu được 5,04 lít khí (đktc). Chất rắn còn lại cho
tác dụng với dd HCl dư (không có khí O2) thu được 6,72 lít khí (đktc). Vậy % khối lượng của Cr trong A là
A. 61,72%
B. 62,71%
C. 72,61%
D. 75%
49. Cho 100 gam hợp kim Fe-Al-Cr tác dụng với lượng dư dd NaOH thu được 5,04 lít khí. Bã rắn không tan cho
tác dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng ( không có không khí ) thu được 38,8 lít khí ( các khí đo ở đktc). % theo
khối lượng của Cr có trong hợp kim là?
A 13,65%
B. 4,05%
C. 82,3%
D. 25,8%

4


BÀI TẬP VỀ ĐỒNG
1. Cho sơ đồ phản ứng sau : Cu + HNO3 
→ muối + NO + nước.
Số nguyên tử đồng bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử lần lượt là
A. 3 và 8.
B. 3 và 6.
C. 3 và 3.
D. 3 và 2.
2(ĐH-B-11)Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp bột gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường).
(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc).
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2).
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3.
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hoá còn Ag không bị oxi hoá là
A. (d).
B. (b).
C. (a).
D. (c).
3. dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu ?
A. dd FeCl3
B. dd hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3
C. dd HNO3 đặc nguội
D. dd KHSO4
4: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không
tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa
A. Fe(OH)3.
B. Fe(OH)2 và Cu(OH)2.
C. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2.
D. Fe(OH)3 và Zn(OH)2.
5: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A. NaOH (dư).
B. HCl (dư).
C. AgNO3 (dư).
D. NH3(dư).
5. Ngâm các thanh kẽm có cùng khối lượng và kích thước vào các dd Pb(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi số
mol muối kẽm trong các dung dịch bằng nhau.Vậy trường hợp nào sau đây thanh kim loại thay đổi khối lượng
nhiều nhất.
A. ngâm trong dung dịch Cu(NO3)2.
B. ngâm trong dung dịch AgNO3.
C. ngâm trong dung dịch Pb(NO3)2.
D. ngâm trong dd Cu(NO3)2 và trong dd Pb(NO3)2.
6. Người ta nung Đồng (II) disunfua trong oxi dư thu được chất rắn X và hỗn hợp Y gồm hai khí. Nung nóng X rồi
cho luồng khí NH3 dư đi thu được chất rắn X1. Cho X1 tác dụng hoàn toàn trong HNO 3 thu được dd X2. Cô cạn
dd X2 rồi nung ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X3. Chất X1, X2, X3 lần lượt là
A. CuO; Cu; Cu(NO3)2
B. Cu ; Cu(NO3)2; CuO
C. Cu(NO3)2; CuO; Cu
D. Cu ; Cu(OH)2; CuO
7. Một oxit kim loại có tỉ lệ phần trăm của oxi trong thành phần là 20%. Công thức của oxit kim loại đó là
A. CuO
B. FeO
C. MgO
D. CrO
8. Cho oxit AxOycủa một kim loại A có giá trị không đổi. Cho 9,6 gam A xOy nguyên chất tan trong HNO3 dư thu
được 22,56 gam muối. Công thức của oxit là
A. MgO
B. CaO
C. FeO
D. CuO
8. Nung một lượng sunfua kim loại hóa trị hai trong oxi dư thì thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Chất rắn còn lại được
nung nóng với bột than dư tạo ra 41,4 gam kim loại. Sunfua kim loại đã dùng là
A. ZnS
B. CuS
C. NiS
D. PbS
9: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO 4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2A.
Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
A. 1,344 lít.
B. 2,240 lít.
C. 1,792 lít.
D. 2,912 lít.
10. Hòa tan hh gồm 16 gam Fe2O3 và 6,4 gam Cu bằng 300 ml dd HCl 2M. Khi pứ hoàn toàn thì khối lượng chất
rắn chưa bị hòa tan bằng?
A. 0 gam
B. 3,2 gam
C. 5,6 gam
D. 6,4 gam
11 (ĐH- A-11)Hoà tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe 3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, rất dư), sau khi
các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X. Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO 4
0,1M. Giá trị của m là
A. 0,96.
B. 1,24.
C. 3,2.
D. 0,64.
12. Cho 19,2g kim loại M tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí duy nhất NO (đktc). M là
kim loại nào ?
A. Mg.
B. Cu.
C. Fe.
D. Zn.
13. Cho 7,68g đồng tác dụng hết với HNO 3 loãng thấy có khí NO thoát ra . Khối lượng muối nitrat sinh ra trong
dung dịch là bao nhiêu gam ?
A. 21,56.
B. 21,65.
C. 22,56.
D. 22,65.
14. Hoà tan hoàn toàn 19,2g Cu vào dung dịch HNO 3 loãng. Khí NO thu được đem oxi hoá thành NO 2 rồi sục vào
nước cùng với dòng khí oxi để chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là
A. 22,4 lít.
B. 3,36 lít.
C. 4,48 lít.
D. 6,72 lít
5


15. Cho 1,92 gam Cu tác dụng hết với dd HNO 3 loãng khí NO thu được đem oxi hóa thành NO 2 rồi hấp thụ vừa đủ
vào V lít dd NaOH 1M giá trị của V là?
A. 0,02
B. 0,2
C. 0,1
D. 0,01
15. Hòa tan hết 3,0 gam hợp kim của đồng và bạc trong axit nitric loãng, đun nóng thu được 7,34 gam hỗn hợp
muối nitrat. Phần khối lượng của mỗi kim loại trong hợp kim bằng
A. 36% Cu và 64%Ag B. 64% Cu và 36% Ag
C. 32% Cu và 68% Ag
D. 68% Cu và 32% Ag
15.Cho 40 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được 46,4 gam chất rắn X.
Thể tích dung dịch HCl 2M có khả năng phản ứng với chất rắn X là bao nhiêu?
A. 0,8 lít
B. 0,4 lít
C. 0,6 lít
D. 0,5 lít
16(A-11): Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO 3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối
khan thu được là
A. 19,76 gam.
B. 22,56 gam.
C. 20,16 gam.
D. 19,20 gam.
17. Cho 19,2 gam Cu vào 1 lít dd hh gồm HCl 1M, KNO 3 0,2M thu được V lít khí NO ( duy nhất ở đktc). Giá trị
của V là?
A. 1,12
B. 2,24
C. 3,36
D. 4,48
18: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 0,746.
B. 0,448.
C. 1,792.
D. 0,672.
19: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không
màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X

A. amophot.
B. ure.
C. natri nitrat.
D. amoni nitrat.
20. Cho 19,2g Cu vào 1 lít dung dịch gồm H2SO4 0,5M và KNO3 0,2M thấy giải phóng khí NO. tính thể tích khí
NO ở đktc.
A. 1,12 lít.
B. 2,24 lít.
C. 4,48 lít.
D. 3,36 lít.
21. Đốt 12,8g đồng trong không khí thu được chất rắn X. Hoà tan chất rắn X trên vào dung dịch HNO 3 0,5M thu
được 448 ml khí NO (đktc). Khối lượng chất rắn X là
A. 15,52g.
B. 10,08g.
C. 16g.
D. 24 g
22. Đốt 12,8g đồng trong không khí thu được chất rắn X. Hoà tan chất rắn X trên vào dung dịch HNO 3 0,5M thu
được 448 ml khí NO (đktc). Thể tích dung dịch HNO3 tối thiểu cần dùng để hoà tan chất rắn X là
A. 0,8 lít.
B. 0,84 lít.
C. 0,9333 lít
D. 0,04 lít.
23. Khử m (g) bột CuO bằng khí hidro ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X. Để hoà tan hết X cần vừa đủ 1
lít dung dịch HNO3 1M. thu được 4,48 lít NO (đktc). Hiệu suất của phản ứng khử CuO là :
A. 70%.
B. 75%.
C. 80%.
D. 85%.
24. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp đồng kim loại và đồng (II) oxit vào trong dd HNO 3 đậm đặc, giải phóng 0,224 lít khí
00C và áp suất 2 atm. Nếu lấy 7,2 gam hỗn hợp đó khử bằng H2 giải phóng 0.9 gam nước. Khối lượng của hỗn hợp tan
trong HNO3 là
A. 7,20 gam
B. 2,88 gam
C. 2,28 gam
D. 5,28 gam
25. Hoà tan 2,4 g hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ số mol 1:1 và dd H 2SO4 đặc nóng. Kết thúc phản ứng thu được 0,05
mol sản phẩm khử duy nhất có chứa lưu huỳnh. Sản phẩm khử đó là
A. H2S
B. SO2
C. S
D. H2S2
26. Cho hh gồm 2 gam Fe và 3 gam Cu vào dd HNO 3 thấy thoát ra 0,448 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất (đktc)
thu được m gam muối. Giá trị của m là?
A. 4,84
B. 5,4
7,26
D. 20,25
27: Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung dịch HNO 3 20% (có
khối lượng riêng 1,115 gam/ml) vừa đủ. Có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra (ở đktc) và còn lại dung dịch X.
Đem cô cạn dung dịch X, thu được m gam hỗn hợp chỉ gồm ba muối khan. Giá trị của m là:
A. 54,28 gam
B. 51,32 gam
C. 45,64 gam
D. 60,27
28. Có 1 gam hợp kim Cu-Al được xử lí bằng lượng dư dd NaOH. Rửa sạch chất rắn còn lại rồi hòa tan bằng HNO 3
sau đó làm bay hơi dd rồi nung nóng khối lượng chất rắn thu được sau khi nung là 0,4 gam. Vậy % theo khối
lượng của Cu trong hợp kim là?
A 83%
B. 68%
C. 58%
D. 32%
29. khử hoàn toàn 3,5 gam hh CuO, Fe, Al bằng khí CO dư . Sau pứ phần chất rắn còn lại hòa tan trong dd HCl dư
( không có oxi) thu được 896 ml khí (đktc). Bã rắn còn lại hòa tan hết trong dd HNO 3 loãng thu được 0,448 lít khí (
sp khử duy nhất ở đktc). Vậy % theo khối lượng của Fe trong hh đầu là?
A. 16%
B. 68,6%
C. 15,43%
D. 28%
6


30. Cho 12g hh Fe, Cu vào 200ml dd HNO3 2M, thu được một chất khí duy nhất không màu, nặng hơn không khí,
và có một kim loại dư. Sau đó cho thêm dd H 2SO4 2M, thấy chất khí trên tiếp tục thoát ra, để hoà tan hết kim loại
can 33,33ml. Tính khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là
A. 6,4 gam
B. 2,8 gam
C. 5,6 gam
D. 8,4 gam
31: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở
đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra
6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
A. 11,5.
B. 10,5.
C. 12,3.
D. 15,6.
32(ĐH-A-09): Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H 2SO4
0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử
duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu
của V là
A. 240.
B. 120.
C. 360.
D. 400.
33.(ĐH-B-11)Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm
H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất
của N+5). Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với H 2O, thu được
150 ml dung dịch có pH = z. Giá trị của z là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
34(A-11): Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào b.nh đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 0,425
gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và m gam muối. Giá trị của
m là
A. 3,750 gam.
B. 3,570 gam.
C. 3,865 gam.
D. 3,586 gam.
35: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO 3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H 2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 8,96.
B. 4,48.
C. 10,08.
D. 6,72.
36: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3. Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phản ứng thu được
dung dịch chứa 85,25 gam muối. Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được
sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 76,755.
B. 78,875.
C. 147,750.
D. 73,875.
37. Một thanh đồng nặng 140,8g ngâm trong dung dịch AgNO 3 một thời gian lấy ra rửa nhẹ sấy khô cân được
171,2g. Thể tích dung dịch AgNO3 32% (D=1,2 g/ml) đã tác dụng với thanh đồng là
A. 177 lít.
B. 177 ml.
C. 88,5 lít.
D. 88,5 ml.
38(A-11): Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO 4. Sau một thời gian, thu được
dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H 2SO4 (lo.ng, dư), sau khi các phản ứng kết thúc
thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất. Phần trăm khối lượng
của Fe trong X là
A. 48,15%.
B. 51,85%.
C. 58,52%.
D. 41,48%.
39(B-11)Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO 3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 gam
hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z. Giá trị của m là
A. 5,12.
B. 3,84.
C. 5,76.
D. 6,40.
40: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe 2(SO4)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 12,80.
B. 12,00.
C. 6,40.
D. 16,53.
41(ĐH-B-08): Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl 2 và CuCl2. Khối lượng chất rắn sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu
được 13,6 gam muối khan. Tổng khối lượng các muối trong X là
A. 13,1 gam.
B. 17,0 gam.
C. 19,5 gam.
D. 14,1 gam
42: Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam hỗn hợp gồm
CuO và ZnO. Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng nóng, thì thu được
3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 59,44%.
B. 39,63%.
C. 19,81%.
D. 29,72%.
7


43: Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe xOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư). Sau phản
ứng thu được 0,504 lít khí SO 2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat.
Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 26,23%.
B. 13,11%.
C. 39,34%.
D. 65,57%.
44: Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim loại M. Hoà tan hết a
gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sp khử duy nhất, ở đktc). Oxit MxOy là
A. CuO.
B. CrO.
C. Fe3O4.
D. Cr2O3.
45(ĐH-A-09): Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO 3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí
NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92.
B. 0,64.
C. 3,84.
D. 3,20.
46(ĐH-B-09): Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe 3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy
đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch
Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 108,9.
B. 151,5.
C. 137,1.
D. 97,5.
47. Khuấy kỹ dd chứa 13,6 gam AgNO3 với m gam Cu rồi thêm tiếp dd H 2SO4 loãng dư vào, đun nóng cho đến khi
pứ hoàn toàn thu được 9,28 gam kim loại và V lít NO (đktc). Giá trị của m và V là?
A. 19,52 gam, 1,792 lít
B. 19,52 gam, 1,12 lít
C. 10,88 gam, 1,792 lít
D. 10,88 gam, 1,12 lít
48. (CĐ-10) Cho a gam Fe tác dụng với 100 ml dd hh HNO 3 0,8M, Cu(NO3)2 1M sau khi các pứ sảy ra hoàn toàn
thu được 0,92 a gam hh kl và khí NO ( sp khử duy nhất của N(+5) ). Giá trị của a là?
A. 8,4
B. 11,2
C. 5,6
D. 11
49. (ĐH-B-09) Cho m gam Fe vào 800 ml dd hh gồm Cu(NO 3)2 0,2M và H2SO4 0,25M sau khi pứ sảy ra hoàn toàn
thu được 0,6 m gam hh kl và V lít khí NO(sp khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m và V là?
A. 10,8 và 2,24
B. 10,8 và 4,48
C. 17,8 và 2,24
D. 17,8 và 4,48
50( ĐH-A-13): Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí
NO. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả hai trường
hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không
tạo thành sản phẩm khử của N+5). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 2,40.
B. 4,06.
C. 3,92.
D. 4,20.
51(ĐH-B-13)Hòa tan hoàn toàn hh gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dd hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl
0,4M thu được khí NO ( khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dd AgNO3 dư thu được m gam chất rắn . Biết
các phản ứng sảy ra hoàn toàn , NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là?
A. 30,05
B. 34,1
C. 29,24
D. 28,7
52. Cho 22,4 gam hh X gồm Fe2O3 và Cu tan hoàn toàn vào 400 ml dd HCl 2,1M và NaNO3 0,1M sau pứ thấy
thoát ra khí NO và thu được dd Y. Thêm dd AgNO3 dư vào dd Y thu được 0,448 lít khí NO (đktc) và m gam kết
tủa ( NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3). Giá trị của m là?
A. 122,7
B. 123,78
C. 121,62
D. 120,54
Giải: Gọi x,y là só mol của Fe2O3, Cu
cho AgNO3 vào dd Y có khí thoát ra-> trong Y cón H+ vaayj NO-3 het-> NO lần đầu tính theo NO3-, từ 2 lần NO->
số mol H+, viêt PT Fe2O3 + H+ thì tìm đc x rồi sau đó tìm đc y
Viết quá trình cho nhận e Cu-> Cu2+, NO3- -> NO, Ag+ -> Ag là tìm ra kq
53: Cho hh X ở dạng bột gồm Al, Fe, Cu.Hòa tan 23,4 gam A bằng 1 lượng dư dd H 2SO4 đặc nóng thu được 15,12
lít khí SO2 (đktc).Cho 23,4 gam A vào bình G chứa 850 ml dd H2SO4 loãng dư sau khi pứ hoàn toàn thu được khí B
dẫn từ từ toàn bộ lượng khí B vào ống đựng bột CuO dư nung nóng thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 7,2
gam so với ban đầu.Cho dd chứa m gam muối NaNO 3 vào bình G sau pứ giữa A với H 2SO4 loãng ở trên thấy thoát
ra V lít khí NO ( sp khử duy nhất). Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hh X và giá trị của m để V là lớn
nhất là( Giả thiết các pứ sảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc)
A. Fe = 35,9 %; m= 12,75 gam
B. Fe = 23,08 %; m= 8,5 gam
C. Fe = 23,08 %; m= 12,75 gam
D. Fe = 35,9 %; m= 8,5 gam

8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×