Tải bản đầy đủ

Bài tập về ANĐEHIT

BI TP V ANEHIT
I. Toỏn v p oxi húa anehit bng phn ng trỏng bc
1:(H-13) Khi lng Ag thu c khi cho 0,1 mol CH 3CHO phn ng hon ton vi lng d dung dch
AgNO3 trong NH3, un núng l
A. 21,6 gam.
B. 43,2 gam.
C. 16,2 gam.
D. 10,8 gam.
2:(C-13) Cho 4,4 gam anehit n chc X phn ng hon ton vi lng d dung dch AgNO 3 trong NH3, un
núng, thu c 21,6 gam Ag. Cụng thc ca X l
A. C2H3CHO.
B. HCHO.
C. CH3CHO.
D. C2H5CHO.
3:(H-13) Cho 13,6 gam mt cht hu c X (cú thnh phn nguyờn t C, H, O) tỏc dng va vi dung dch
cha 0,6 mol AgNO3 trong NH3, un núng, thu c 43,2 gam Ag. Cụng thc cu to ca X l
A. CH2=C=CHCHO.
B. CH3CCCHO. C. CHCCH2CHO.
D. CHC[CH2]2CHO.
4. an ehit X cú t khi so vi H2 = 29. Cho 2,9 gam X tỏc dng vi lng d dd AgNO3/NH3 thu c 10,8 gam
Ag. Vy cụng thc ca X l

A. CH3CHO
B. C2H5CHO
C. HCHO
D. (CHO)2
5 Thc hin p trỏng gng hon ton
a, 0,75 gam 1 anehit n chc X thu c 10,8 gam Ag. Vy cụng thc ca X l
A. CH3CHO
B. HCHO
C. C2H3CHO
D. C2H5CHO
b, 1,16 gam 1 anehit X thu c 8,64 gam Ag. Vy cụng thc ca X l
A. (CHO)2
B. HCHO
C. CH2(CHO)2
D. (CHO)2 hoc C2H5CHO
c, 3,5 gam 1 anehit n chc X thu c 10,8 gam Ag. Vy cụng thc ca X l
A. CH3CHO
B. HCHO
C. C2H3CHO
D. C3H5CHO
6. 2 gam dd fomalin tỏc dng hon ton vi lng d dd AgNO3/NH3 thu c 8,64 gam Ag. Vy nng %
ca dd fomalin l
A. 25%
B. 38%
C. 40%
D. 30%
7. Cho 2.9(g) an ehit X cú t khi so vi H2 = 29 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 21,6(g) Ag.Vậy X có
công thức cấu tạo là
A.CH2=CH-CHO
B.CH3-CH2-CHO
C.(CHO)2
D.CH2=CH-CH2-CHO

8.Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O trong đó oxi chiếm 37,21% về khối lợng .Trong A chỉ có một loại
nhóm chức. Khi cho 1 mol A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 4 mol Ag.Công thức của A là
A.HCHO
B.(CHO)2
C.OHC-C2H4-CHO
D.OHC-CH2-CHO
9.Cho 6,6(g) một an đehit X đơn chức, mạch hở tác dụng với lợng d AgNO3/NH3 , toàn bộ khối lợng Ag sinh ra cho

phản ứng với HNO3 loãng thu đợc 2,24 lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Công thức của X là
A. HCHO
B. CH3CHO
C. CH=CHCHO
D. CH3CH2CHO
10. Cho 7,1 gam X gồm C2H2, (CHO)2 pứ hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 thu đợc 55,2 gam hh rắn. Vậy khối lợng
của (CHO)2 có trong hh X là
A. 1,3 gam
B. 1,9 gam
C. 5,8 gam
D. 5,2 gam
11. 50 gam dd 4,4% một anđehit no đơn chức tác dụng với AgNO3/NH3 d thu đợc 10,8 gam Ag. Vậy công thức của
anđehit là? A. CH3CHO
B. HCHO
C. C3H7CHO
D. HCHO
12. Cho 3,5 gam 1 anđehit đơn chức pứ hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 thu dợc 10,8 gam. Vậy công thức của anđehit

A. CH3CHO
B. C2H5CHO
C. C2H3CHO
D. C3H5CHO
13. Cho 13,6 gam 1 anđehit X tác dụng vừa đủ với 300 ml dd AgNO3 2M trong NH3 thu đợc 43,2 gam Ag kết tủa.
Biết tỷ khối củaX so với O2 = 2,125. Vậy công thức của X là
A. HCHO
B. CH C- CHO
C. CH3-C C-CHO
D. CH C-CH2-CHO
14. Cho 0,01 mol anđehit X tham gia pứ tráng bạc thu đợc 4,32 gam Ag. Biết rằng trong X có chứa 37,21% oxi về
khối lợng. Vậy công thức của X là
A. HCHO
B. CH3CHO
C. OHC-CHO
D. OHC-(CH2)2-CHO
15. Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X pứ với lợng d dd AgNO3/NH3 thu đợc m gam Ag. Hòa tan hoàn toàn lợng Ag
này trong dd HNO3 đặc thu đợc 2,24 lít NO2( sản phẩm khử duy nhất, đktc). Vậy công thức của X là
A. C3H7CHO
b. HCHO
C. C4H9CHO
D. C2H5CHO
16. Tráng bạc hoàn toàn 4,4 gam một anđehit no đơn chức X toàn bộ lợng Ag thu đợc hòa tan hết vào dd HNO3 đặc
nóng sau pứ thấy khối lợng dd thay đổi 12,4 gam ( giả sử H2O bay hơi không đáng kể). Vậy X là
A. metanal
B. etanal
C. propanal
D. butanal
1


17: Cho 3,6 gam andehit n chc X phn ng hon ton vi lng d AgNO 3 trong dung dch NH3 un núng thu
c m gam Ag . Ho tan hon ton m gam Ag trờn bng dung dch HNO 3 c , sinh ra 2,24 lớt khớ NO 2 ( l sn
phm kh duy nht , o ktc ) . iờu khng inh nao sau õy vờ X la khụng ung ?
A. 1 mol X tac dung va u vi 1 mol H2 .
B. ụt chay hoan toan X thu c sụ mol CO2 = sụ mol H2O .
C. 1 mol X tac dung vi lng d AgNO3 / NH3 thu c 2 mol Ag kờt tua . D. Tờn cua X la 2 Metylpropanal
18. Cho 0,1 mol hh X gm 2 anehit no, n chc mch h k tip nhau trong dóy ng ng tỏc dng vi lng
d dd AgNO3/NH3, t0 thu c 32,4 gam Ag. 2 anehit trong X l?
A. HCHO, CH3CHO
B. CH3CHO, C2H5CHO
C. C2H3CHO, C3H5CHO
D. HCHO, C2H5CHO
19. Cho 0,94 gam hh 2 anehit no n chc k tip nhau tỏc dng ht vi AgNO3/NH3 thu c 3,24 gam Ag
cụng thc ca 2 anehit l
A. C3H7CHO, C4H9CHO
B. HCHO, C2H5CHO
C. C2H5CHO, C3H7CHO
D. CH3CHO, C2H5CHO
20. Khi cho 7,4 gam hh 2 anehit no n chc mch h l ng ng k tip p vi dd AgNO3/NH3 d thu c
64,8 gam Ag . thnh phn % theo khi lng ca 2 anehit trong hh l
A. 50 v 50
B. 40,54 v 59,46
C. 43,14 v 56,86
D. 33,33 v 66,67
21. hh gm 2 anehit k tip nhau trong dóy ng ng ca an ehit no n chc mch h . Cho 1,02 gam hh
trờn p vi dd AgNO3/NH3 d thu c 4,32 gam Ag. Vy cụng thc ca 2 anehit l
A. HCHO, CH3CHO
B. HCHO, C2H5CHO
C. CH3CHO, C2H5CHO
D. C3H7CHO, C4H9CHO
22. X l hh gm axetan ehit v propionanehit. t chỏy hon ton X thu c 0,8 mol CO2. Cho X tỏc dng dd
AgNO3/NH3 d thu c 64,8 gam Ag. Vy khi lng ca hh X l
A. 16 gam
B. 25 gam
C. 32 gam
D. 40 gam

24. hh X 2 an đehit no đơn chức có tổng số mol là 0,25 mol. Cho X tác dụng với lợng d dd AgNO3/NH3 thu đợc
86,4 gam Ag và nhận thấy khối lợng dd giảm 77,5 gam. Vậy công thức của 2 anđehit là
A. HCHO, C2H5CHO
B. CH3CHO, C2H5CHO
C. HCHO, C3H7CHO
D. HCHO, CH3CHO
25(H-A-10) Cho m gam hn hp etanal v propanal phn ng hon ton vi lng d dung dch AgNO3 trong
NH3, thu c 43,2 gam kt ta v dung dch cha 17,5 gam mui amoni ca hai axit hu c. Giỏ tr ca m l
A. 9,5.
B. 10,9.
C. 14,3.
D. 10,2.
26. Hh X gm ancolmetylic v 1 ancol no n chc mch h A. Cho 2,76 gam X tỏc dng vi Na d thu c
0,672 lớt khớ (ktc). Mt khỏc oxh 2,76 gam X bng CuO, t0 thu c hh anehit cho ton b lng anehit ny
tỏc dng vi dd AgNO3/NH3 d thu c 19,44 gam Ag CTCT ca A l
A. CH3CH2OH
B. CH3CH(CH3)OH
C. (CH3)2CHCH2OH
D. CH3CH2CH2OH
27. 0,1 mol hh X gm 2 anehit n chc cú khi lng 4,05 gam. Cho 0,1 mol X tham gia p trỏng bc thu
c 27 gam Ag cụng thc ca 2 anehit l
A. HCHO, CH3CHO
B. HCHO, C2H5CHO
C. CH3CHO, C2H5CHO
D. HCHO, C2H3CHO
28. Cho 0,92 gam hh axetilen v anehit axetic tỏc dng hon ton vi AgNO3/NH3 thu c 5,64 gam hh rn.
Thnh phn % theo khi lng ca anehit axetic trong hh l
A. 71,26%
B. 71,74%
C. 71,29%
D. 73,72%

29:(C-13) Cho hn hp gm 0,05 mol HCHO v 0,02 mol HCOOH vo lng d dung dch AgNO 3 trong NH3,
un núng. Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c m gam Ag. Giỏ tr ca m l
A. 15,12.
B. 21,60.
C. 25,92.
D. 30,24.

II.Toán về pứ khử anđehit

1. Một thể tích hơi anđehit A cộng hợp tối đa 2 thể tích H 2 thu đợc sản phẩm B cho B tác dụng hết với Na thu đợc thể
tích H2 đúng bằng thể tích hơi của anđehit ban đầu ( các thể tích khí và hơi đo ở cùng đk t 0, p). Vậy A là chất nào sau
đây
A. anđehit no, đơn chức
B. anđehit cha no, đơn chức có một nối đôi C=C
C. anđehit no, hai chức
D. anđehit cha no, hai chức có một nối đôi C=C
2. Cho 0,25 mol 1 anehit mch h tỏc dng vi lng d dd AgNO 3/NH3 thu c 54 gam Ag. Mt khỏc cho X p vi H 2
d (xt, t0) thỡ 0,125 mol X p ht vi 0,25 mol H2. Cht X cú cụng thc ng vi CTC l
A. CnH2n-1CHO (n 2)
B. CnH 2n-3CHO (n 2)
C. CnH2n(CHO)2 (n 0)
D. CnH 2n+1CHO (n 0)

3. Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H 2( xt: Ni) đến khi pứ hoàn toàn thu đợc hh khí Y có thể tích 2V lít.
Ngựng tụ Y thu đợc Z cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đă pứ ( các thể tích đo ở cùng đk t 0, p).
Chất X là anđehit nào sau đây
A.Không no (chứa 1 nối đôi C=C), 2 chức
B. no, 2 chức
2


C. no, đơn chức
D. Không no (chứa 1 nối đôi C=C), đơn chức
4. Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lợng d dd AgNO3/NH3 thu đợc 43,2 gam Ag. Hiđrohóa X thu đợc Y. Biết 0,1 mol Y pứ
vừa đủ với 4,6 gam Na. Vậy công thức của X là
A. CH3CHO
B. OHC-CHO
C. HCHO
D. CH3CH(OH)CHO
5. 0,1 mol anđehit X sau khi hiđrohóa hoàn toàn thì pứ đủ với 4,6 gam Na. Mặt khác 5,8 gam X tác dụng với dd
AgNO3/NH3 thu đợc 43,2 gam Ag. Vậy công thức của X là
A. HCHO
B. (CHO)2
C. CH2(CHO)2
D. C2H3CHO
6. Hn hp X gm metanal v etanal cú t l mol 2:1. Cho m gam X tỏc dng vi lng d AgNO3/NH3 thu c 21,6
gam kt ta. Hi 20,8 gam hh X phn ng c ti a vi bao nhiờu lớt H2 (xt Ni, t 0) ktc.
A. 13,44
B. 1,344
C. 11,2
C. 1,12
7. Cho hợp chất hữu cơ X ( phân tử chỉ chứa CHO và 1 loại nhóm chức). Biết 5,8 gam X tác dụng hết với AgNO 3/NH3 tạo ra
43,2 gam Ag. Mặt khác 0,1 mol X sau khi hiđro hóa hoàn toàn pứ vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức của X là ?
A. CH3CHO
B. (CHO)2
C. OHC-CH2-CHO
D. HCHO
8. Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng hoàn toàn với H 2 thấy cần 6,72 lít H2 (đktc) và thu đợc sản phẩm Y. Cho toàn bộ Y
tác dụng với Na d thu đợc 2,24 lít H2 (đktc). Mặt khác lấy 8,4 gam X tác dụng với AgNO3/NH3 thu đợc 43,2 gam Ag .
CTCT của X là
A. CH3CHO
B. HCHO
C. C2H2(CHO)2
D. C3H4(CHO)2
9. Hợp chất X có công thức CTPT C4H8O. X tham gia pứ tráng gơng. Cho X tác dụng với H2 (xt,t0) thu đợc Y. Đun nóng
Y với H2SO4 đặc, 1400C thu đợc an ken mạch không phân nhánh. Tên gọi của X là
A. Butanal
B. Anđehit isobutyric
C.2-metyl propanal
D. Butan-2-on
10. Cho hh HCHO và H2 đi qua ống đựng bột Ni t0 thu đợc hh X. Dẫn toàn bộ sản phẩm vào bình nớc lạnh thấy khối lợng bình tăng 11,8 gam. Lấy toàn bộ dd trong bình cho tác dụng với dd AgNO 3/NH3 d thu đợc 21,6 gam Ag. Khối lợng
của ancol có trong X là
A. 7,3 gam
B. 8,3 gam
C. 9,3 gam
D. 10,3 gam
11(H-B-11) hiro hoỏ hon ton 0,025 mol hn hp X gm hai anehit cú khi lng 1,64 gam, cn 1,12 lớt H2
(ktc). Mt khỏc, khi cho cng lng X trờn phn ng vi mt lng d dung dch AgNO3 trong NH3 thỡ thu c 8,64
gam Ag. Cụng thc cu to ca hai anehit trong X l
A. CH2=CH-CHO v OHC-CH2-CHO.
B. CH2=C(CH3)-CHO v OHC-CHO.
C. H-CHO v OHC-CH2-CHO.
D. OHC-CH2-CHO v OHC-CHO.
12(H-B11) X l hn hp gm H2 v hi ca hai anehit (no, n chc, mch h, phõn t u cú s nguyờn t C nh
hn 4), cú t khi so vi heli l 4,7. un núng 2 mol X (xỳc tỏc Ni), c hn hp Y cú t khi hi so vi heli l 9,4.
Thu ly ton b cỏc ancol trong Y ri cho tỏc dng vi Na (d), c V lớt H2 (ktc). Giỏ tr ln nht ca V l
A. 13,44.
B. 5,6.
C. 11,2.
D. 22,4.
13: H-A-14: Cho 0,1 mol anehit X phn ng ti a vi 0,3 mol H 2, thu c 9 gam ancol Y. Mt khỏc 2,1 gam X tỏc
dng ht vi lng d dung dch AgNO3 trong NH3, thu c m gam Ag. Giỏ tr ca m l
A. 10,8.
B. 16,2.
C. 21,6.
D. 5,4.
14. H-B-14: Chia 20,8 gam hn hp gm hai anehit n chc l ng ng k tip thnh hai phn bng nhau:
- Phn mt tỏc dng hon ton vi lng d dung dch AgNO 3 trong NH3 un núng, thu c 108 gam Ag.
- Phn hai tỏc dng hon ton vi H 2 d (xỳc tỏc Ni, t0), thu c hn hp X gm hai ancol Y v Z (MY < MZ). un
núng X vi H2SO4 c 1400C, thu c 4,52 gam hn hp ba ete. Bit hiu sut phn ng to ete ca Y bng 50%.
Hiu sut phn ng to ete ca Z bng
A. 40%.
B. 60%.
C. 30%.
D. 50%.
Gii
Phn 1 = phn 2 = 10,4 gam hn hp 2 anehit
- Phn 1 : nAg = 1 mol
Xột trng hp hn hp 2 anehit khụng cú HCHO
=> => Sai ( vỡ khụng cú anehit tha món M < 20,8) hh ađh 10,4 M 20,8 0,5
=> 2 anehit l HCHO (x mol) ; CH3CHO (y mol)
=> 30x + 44y = 10,4 v nAg = 4x + 2y = 1 => x = 0,2 v y = 0,1
Phn 2 : Y l CH3OH (0,2 mol) ; Z l CH3CH2OH (0,1 mol)
=> 4,52 = (32ì0,1-18ì0,05)+ (0,1Hì46 0,05Hì18) => H = 0,6 ( 60%)
ỏp ỏn B
III- PHN NG T CHY ANEHIT
1. Đốt cháy hoàn toàn a mol anđehit X mạch hở thu đợc b mol CO2, c mol H2O ( với b=a+c) . Trong pứ tráng bạc 1 phân tử X
chỉ chỉ cho 2 (e). X thuộc dãy đồng đẳng anđehit nào sau đây?

3


A. Không no, có một nối đôi C=C, đơn chức B. No đơn chức C. Không no có 2 nối đôi C=C, đơn chức D. No, 2 chức
2. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hh X gồm 2 anđehit kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu đợc 15,84 gam CO2 , 3,78
gam H2O. X gồm 2 anđehit nào dới đây?
A. (CHO)2, C2H5CHO
B. C2H5CHO,C3H7CHO
C. C2H3CHO, C3H5CHO
D. (CHO)2, CH2(CHO)2
3. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol anđehit đơn chức X cần vừa đủ 12,32 lít O 2 (đktc) thu đợc 17,6 gam CO2. X là chất nào sau
đây?
A. C3H3CHO
B. C3H7CHO
C. C3H5CHO
D. C2H5CHO
4. Một hh gồm anđehit acrylic và 1 anđehit đơn chức X đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam hh trên cần vừa đủ 2,296 lít O2 (đktc) .
Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 d thu đợc 8,5 gam kết tủa. CTCT của X là chất nào sau đây?
A, C3H7CHO
B. C2H5CHO
C. CH3CHO
D. C3H5CHO
5. Chia hh X gồm 2 anđehit no đơn mạch hở thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu đợc 0,54 gam
H2O. Phần 2 cho tác dụng hết với H2 d (xt,t0) thu đợc hh Y. đốt cháy hoàn toàn hh Y thu đợc V lít CO2 (đktc).Giá trị của
V là
A. 0,112
B. 0,672
C. 1,68
D. 2,24
6. Đốt cháy hoàn toàn m gam hh gồm 2 anđehit no đơn chức mạch hở thu đợc 6,72 lít CO2 (đktc) mặt khác hiđro hóa
hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 4,48 lit H2 (đktc) (xt,t0) sau pứ thu đợc hh 2 an col. Đốt cháy hoàn toàn hh 2 ancol này
thì khối lợng H2O thu đợc là
A. 18 gam
B. 9 gam
C. 27 gam
D. 36 gam
7(H-A-11)t chỏy hon ton anehit X, thu c th tớch khớ CO 2 bng th tớch hi nc (trong cựng iu kin nhit
, ỏp sut). Khi cho 0,01 mol X tỏc dng vi mt lng d dung dch AgNO 3 trong NH3 thỡ thu c 0,04 mol Ag. X l
A. anehit fomic.
B. anehit no, mch h, hai chc.
C. anehit axetic.
D. anehit khụng no, mch h, hai chc.
8. Hh X gồm 2 anđehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H 2 d (xt,t0) thu đợc hh 2 ancol đơn chức. Đốt cháy hoàn
toàn hh 2 ancol này thu đợc 11 gam CO2 , 6,3 gam H2O. Công thức của 2 an đehit là
A. C2H3CHO, C3H5CHO
B. C2H5CHO, C3H7CHO
C. C3H5CHO, C4H9CHO
D. CH3CHO, C2H5CHO
9. Hiđrohóa hoàn toàn m gam hh X gồm 2 anđehit no đơn chức mạch hở kế tiếp nhau thu đợc (m+1) gam hh hai ancol.
Mặt khác đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X cần vừa đủ 17,92 lit O 2 (đktc) Giá trị của m là
A. 17,8
B, 24,8
C. 8,8
D. 10,5
10. Hiđro hóa hoàn toàn hh M gồm 2 anđehit X,Y no đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (M Xđợc hh 2 an col có khối lợng lớn hơn khối lợng của M là 1 gam. Đốt cháy hoàn toàn M thu đợc 30,8 gam CO2. Công
thức và % khối lợng của X trong M là
A. HCHO, 50,56%
B. CH3CHO, 67,16%
C. CH3CHO, 49,44%
D. HCHO, 32,44%
11. Cho hh khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng sau khi pứ xảy ra hoàn toàn thu đợc hh khí Y
gồm 2 chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thu đợc 11,7 gam H2O, 7,84 lit CO2(đktc). % theo V của H2 trong X là
A. 65%
B. 46,15%
C. 35%
D. 53,85%

12. Hn hp X gm 2 anehit hn kộm nhau mt nguyờn t cacbon trong phõn t. t chỏy hon ton 0,1 mol X
thu c 3,584 lớt CO2 (ktc). Mt khỏc, cho 0,1 mol hn hp X tỏc dng vi AgNO 3 trong dung dch NH3 thu
c 43,2 gam Ag. Vy 2 anehit trong hn hp X l :
A. CH3CHO v OCHCH2CHO
B. OCH-CHO v OCHCH2CHO
C. HCHO v OCH-CHO
D. HCHO v CH3CHO
13.(H-B-10) Cho hn hp M gm anehit X (no, n chc, mch h) v hirocacbon Y, cú tng s mol l 0,2
(s mol ca X nh hn ca Y). t chỏy hon ton M, thu c 8,96 lớt khớ CO 2 (ktc) v 7,2 gam H2O.
Hirocacbon Y l
A. C3H6.
B. C2H4.
C. CH4.
D. C2H2.
14(C-11)Hn hp G gm hai anehit X v Y, trong ú M X < MY < 1,6MX. t chỏy hn hp G thu c CO 2 v
H2O cú s mol bng nhau. Cho 0,10 mol hn hp G vo dung dch AgNO 3 trong NH3 thu c 0,25 mol Ag. Tng
s cỏc nguyờn t trong mt phõn t Y l
A. 6.
B. 7.
C. 4.
D. 10.
15(H-B-11) Hn hp M gm mt anehit v mt ankin (cú cựng s nguyờn t cacbon). t chỏy hon ton x
mol hn hp M, thu c 3x mol CO2 v 1,8x mol H2O. Phn trm s mol ca anehit trong hn hp M l
A. 40%.
B. 20%.
C. 30%.
D. 50%.
16. Hỗn hợp M chứa 3 hợp chất hữu cơ X,Y,Z có số mol bằng nhau. 2 chất X,Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng,
Z là đồng phân của Y( với MX < MY). Nếu làm bay hơi 3,2 gam M thì thể tích hơi thu đợc bằng thể tích của 1,68
gam N2 ( đo ở cùng đk). Nếu đốt cháy hoàn toàn 16 gam M cần vừa hết 23,52 lít O2(đktc) sản phẩm cháy chỉ có
CO2 và H2O với số mol bằng nhau. Công thức phân tử của X,Y lần lợt là?
A. C2H4O, C3H6O
B. CH4O, C2H6O
C. C2H6O, C3H8O
D. C3H6O, C4H8O
4


17:(H-13) Hai cht hu c X v Y, thnh phn nguyờn t u gm C, H, O, cú cựng s nguyờn t cacbon (MX <
MY). Khi t chỏy hon ton mi cht trong oxi d u thu c s mol H2O bng s mol CO2. Cho 0,1 mol hn
hp gm X v Y phn ng hon ton vi lng d dung dch AgNO3 trong NH3, thu c 28,08 gam Ag. Phn
trm khi lng ca X trong hn hp ban u l
A. 39,66%.
B. 60,34%.
C. 21,84%.
D. 78,16%.

IV/ Một số bài tập khác về anđehit, xeton:
Oxi húa ancol n chc bng CuO thu c hh khớ v hi cú M(trung bỡnh) ó bit thỡ

M =

M (al ) + M (nc)
M(al) cụng thc al ( ancol a chc thỡ khụng ỏp dng cụng thc ny vỡ mol al
2

v mol nc khụng bng nhau)
1 C-14: Tờn thay th ca CH3CHO l
A. metanal
B. metanol
C. etanol
D. Etanal
1. H-B-4: Anehit axetic th hin tớnh oxi húa trong phn ng no sau õy?
A. P cng H2
B. P chỏy
C. P vi dd nc Brom
D.P trỏng bc
2. C-14: Cho cỏc cht: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. S cht cú phn ng trỏng bc l
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
3.H-A-14. Cho anehit no, mch h, cú cụng thc CnHmO2. Mi liờn h gia n v m l
A. m = 2n + 1.
B. m = 2n.
C. m = 2n -2.
D. m = 2n + 2.

4. Cho X, Y, Z l mt trong cỏc cht C2H4, C2H5OH, CH3CHO. Tng s s dng X-> Y-> Z ( mi mi tờn l 1
p) nhiu nht th hin mi quan h ga cỏc cht trờn l?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
5. oxh 2,2 gam 1 anehit n chc X thu c 3 gam axit tng ng (hs 100%) . Vy X cú cụng thc no sau
õy? A.CH3CHO
B. C2H5CHO
C. CH3CH(CH3)CHO
D. CH3(CH2)2CHO
6. Oxh m gam hhX gm foman ehit , axetanddehit bng oxi k thớch hp thu c hh Y ch gm cỏc axit hu
c. T khi ca Y so vi X bng a. Vy khong bin thiờn ca a l
A. 1,3< a < 1,5
B. 1,36 < a < 1,5
C. 1,3 < a < 1,53
D. 1,36 < a < 1,53

7. Oxh 2,7 gam HCHO thành axit với hiệu suất H% thu đợc hh X cho X tham gia pứ tráng bạc thấy có 24,3 gam
Ag tạo thành. Vậy hiệu suất của pứ là
A. 25%
B. 37,5%
C. 62,5%
D. 75%
8: Oxi húa m gam X gm CH 3 CHO, C2H3CHO, C2H5CHO bng oxi cú xỳc tỏc , sn phm thu c gm 3 axit
tng ng co khi lng bng (m + 3,2)g. Cho m gam X tỏc dng vi lng d dd AgNO 3 / NH3 thỡ thu c x
gam kt ta. Giỏ tr ca x l.
A. 10,8g
B. 21,6 g
C. 32,4 g
D. 43,2 g
9. 1,78 gam hh foman ehit v axetan ehit p hon ton vi lng d Cu(OH)2 trong mụi trng kim núng
thu c 11,52 gam kt ta gch. Vy khi lng ca foman ehit trong hh l
A. 0,54 gam
B. 0,6 gam
C. 0,88 gam
D. 0,9 gam

10. X là hợp chất hữu cơ có pứ với Cu(OH)2 trong môi trờng kiềm khi đun nóng. Biết đốt cháy hoàn toàn X thu đợc
0,315 gam H2O, 0,4368 lít CO2 (đktc). Vậy X là?
A. (CHO)2
B. C2H5CHO
C. CH3OCH3
D. CH2=CH-CH2OH
11. Hiđrat hóa hoàn toàn 1,56 gam một an kin A Thu đợc 1 anđehit B( không còn sản phẩm hu c nào khác).
Trộn B với 1 anđehit đơn chức C thêm H2O để đợc 0,1 lit dd D chứa B và C với tổng nòng độ mol tổng cộng là
0,8M. thêm từ từ dd AgNO3/NH3 d vào dd D đợc 21,6 gam kết tủa.Công thức của B và C trong dd D là?
A. CH3CHO, HCHO
B. CH3CHO, C2H5CHO
C. CH3CHO, C2H3CHO
D. HCHO, C3H7CHO
12. Một anđehit no A mạch hở không phân nhánh có công thức thực nghiệm là ( C2H3O)n . Vậy CTCT của A là?
A. HCHO
B. OHC-CH2-CH2-CHO
C. CH3CHO
D. OHC-CHO
13. Oxh không hoàn toàn etilen ( xt thích hợp) để điều chế anđehit thu đợc hh khí X. Dẫn 2,24 lít khí X (đktc) vào
lợng d dd AgNO3/NH3 pứ hoàn toàn thu đợc 16,2 gam Ag. Vậy hiệu suất pứ oxh etilen là
A. 70%
B. 75%
C. 80%
D. 85%
14. Oxh 4,6 gam hh chứa cùng số mol của 2 ancol đơn chức thành anđehit thì dùng hết 8 gam CuO. Cho toàn bộ lợng anđehit thu đợc pứ với dd AgNO3/NH3 thu đợc 32,4 gam Ag. Vậy công thức của 2 ancol là?
A. CH3OH, C2H5OH
B. CH3OH, C3H7OH
C. C2H5OH, C4H9OH D. CH3OH, C3H5OH

5


15. Cho Canxi cacbua pứ với H2O Thu đợc khí X Cho khí X tác dụng với H2O Có xt,t0 thích hợp thì thu đợc hh Y
gồm 2 chất khí. Cho 2,02 gam Y tác dụng với dd AgNO3/NH3 d thu đợc 11,04 gam hh rắn. Vậy hiệu suất pứ cộng
H2O vào khí X là?
A. 70%
B. 75%
C. 80%
D. 85%
16. Axeton c iu ch bng cỏch oxi hoỏ cumen nh oxi, sau ú thu phõn trong dung dch H 2SO4 loóng.
thu c 145 gam axeton thỡ lng cumen cn dựng (gi s hiu sut quỏ trỡnh iu ch t 75%) l
A. 300 gam.
B. 600 gam.
C. 500 gam.
D. 400 gam.
17. Hỗn hợp A gồm 2 ancol no đơn chức mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m gam hh A cho toàn bộ sản phẩm cháy
vào bình đựng nớc vôi trong d thấy có 8 gam kết tủa xuất hiện đồng thời khối lợng dd giảm 2,5 gam so với dd nớc
vôi ban đầu. Mặt khác oxh m gam A bằng CuO, t0 pứ hoàn toàn rồi lấy toàn bộ sản phẩm cho tác dụng với lợng d
dd AgNO3/NH3 thì thu đợc muối của axit hữu cơ và 2,16 gam Ag. Vậy giá trị m và CTCT của 2 ancol là?
A. 1,63 gam, CH3OH, CH3CHOHCH3
B. 1,66 gam, CH3CH2OH, CH3CHOHCH3
C. 1,66 gam, CH3OH, CH3CH2CH2OH
D. 1,63 gam, C2H5OH, C2H5CH2OH
18.(H-A-10)Oxi hoỏ ht 2,2 gam hn hp hai ancol n chc thnh anehit cn va 4,8 gam CuO. Cho ton
b lng anehit trờn tỏc dng vi lng d dung dch AgNO3 trong NH3, thu c 23,76 gam Ag. Hai ancol l:
A. CH3OH, C2H5CH2OH. B. CH3OH, C2H5OH. C. C2H5OH, C3H7CH2OH.
D. C2H5OH, C2H5CH2OH.
19(C-10)Cho 4,6 gam mt ancol no, n chc phn ng vi CuO nung núng, thu c 6,2 gam hn hp X gm
anehit, nc v ancol d. Cho ton b lng hn hp X phn ng hon ton vi lng d dung dch AgNO3
trong NH3, un núng, thu c m gam Ag. Giỏ tr ca m l
A. 21,6.
B. 43,2.
C. 16,2.
D. 10,8.
20. Oxh 2,5 mol CH3OH thành HCHO bằng Cu hiệu suất 80% toàn bộ lợng anđehit thu đợc đem hòa tan hoàn toàn
vào 100 gam nớc thì thu đợc dd fomon có nồng độ
A. 37,5%
B. 35%
C. 38%
D. 40%
21. H-08: Oxh 1,2 gam CH3OH bng CuO, t0 sau 1 thi gian thu c hh sn phm X gm ( an ehit, nc,
ancol d). Cho ton b lng X tỏc dng vi lng dd AgNO3/NH3 thu c 12,96 gam Ag. H sut p oxh
CH3OH l
A. 70,4%
B. 65,5%
C. 80%
D. 76,6%
22. Oxh 4 gam 1 ancol n chc c 5,6 gam hh X gm an ehit, nc, ancol d. Cho X tỏc dng vi dd
AgNO3/NH3 d thu c m gam Ag. Vy giỏ tr ca m v hs p oxh l
A. 43,2 gam, 80%
B. 21,6 gam, 80%
C. 43,2 gam, 75%
D. 21,6 gam, 75%

23. Cho m gam hh X gồm 2 an col no đơn chức kế tiếp nhau tác dụng với CuO d, t0 thu đợc hh rắn Z, và 1 hh hơi Y
có tỷ khối so với H2 = 13,75. Cho toàn bộ Y tác dụng vói 1 lợng d dd AgNO3/NH3 thu đợc 64,8 gam Ag. Giá trị của
m là ?
A. 9,2
B. 7,4
C. 8,8
D. 7.8
23. Cho ancol X 2 chức tác dụng với lợng d CuO, t0 pứ hoàn toàn thu đợc 9,36 gam 1 chất hữu cơ Y đồng thời thấy
lợng chất rắn giảm 4,16 gam. Biết Y tác dụng với H2 ( xt: Ni, t0) đợc chất Z chất này hòa tan đợc Cu(OH)2. CTCT
của Y là
A. (CHO)2
B. CH3CH(CHO)2
C. CH3-CO-CHO
D. CH2(CHO)2
24.Thc hin phn ng oxi húa m gam ancol n chc X thu c 1,4m gam hn hp Y gm ancol d, anehit v
H2O. Cho ton b hn hp Y tỏc dng vi AgNO3 d trong NH3 un núng thu c 43,2 gam Ag. Vy giỏ tr m l
A. 4,0 gam
B. 8,0 gam
C. 16 gam
D. 3,2 gam
(khi tỡm thy cú 2 giỏ tr A v B u phự hp thỡ th li vo bi u suy ra c ancol l CH3OH võy /a B li
to ra 2 Ag l vụ lý)
25. Oxh m gam ancol etylic bằng CuO thành anđehit ( hs 100%) ( giả sử chỉ xảy ra sự oxh thành anđehit) làm lạnh
các chất sau pứ rồi cho chất lỏng thu đợc tác dụng với Na thu đợc 0,02 gam H2. Giá trị của m là
A. 0,92
B. 0,46
C. 1,38
D. 0,69
23. Oxi húa C2H5OH bng CuO nung núng, thu c hn hp cht lng gm CH3CHO,C2H5OH d v H2O cú
M = 40 vC. Hiu sut phn ng oxi húa l
A. 25%.
B. 35%.
C. 45%.
D. 55%.
26 (H-B-10): Hn hp X gm 1 ancol v 2 sn phm hp nc ca propen. T khi hi ca X so vi hiro bng
23. Cho m gam X i qua ng s ng CuO (d) nung núng. Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c hn
hp Y gm 3 cht hu c v hi nc, khi lng ng s gim 3,2 gam. Cho Y tỏc dng hon ton vi lng d
dung dch AgNO3 trong NH3, to ra 48,6 gam Ag. Phn trm khi lng ca propan-1-ol trong X l
6


A. 16,3%.
B. 48,9%.
C. 65,2%.
D. 83,7%.
27:(ĐH-A-08) Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là
13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag.
Giá trị của m là
A. 7,8.
B. 7,4.
C. 9,2.
D. 8,8.
28(ĐH,-B) Chia 45,6 gam hh M gồm 2 ancol đơn chức thành 3 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Na dư
được 3,36 lít khí (đktc). Cho phần 2 phản ứng hoàn toàn với CuO, nung nóng thu được 2 anđehit. Cho toàn bộ
lượng anđehít đó tác dụng hết với AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. Đốt cháy hoàn toàn phần 3 rồi cho toàn bộ
sản phẩm hấp thụ hết vào 500 ml dd NaOH aM thu được 65,4 gam muối. Công thức của 2 ancol và giả trị của a là?
A. CH3OH, C2H5OH, 2M
B. CH3OH, C3H7OH, 2M C. CH3OH, C2H5OH, 1M D. CH3OH, C3H7OH, 1M
29: (CĐ-10)Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X gồm
anđehit, nước và ancol dư. Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 21,6.
B. 43,2.
C. 16,2.
D. 10,8.
30(ĐH-B-09) Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hoá 0,2
mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. Cho
Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag. Giá trị của m là
A. 13,5.
B. 8,5.
C. 15,3.
D. 8,1.
31: (CĐ-12)Cho m gam hỗn hợp hơi X gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp) phản ứng với CuO
dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit. Tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 14,5. Cho toàn bộ Y
phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 97,2 gam Ag. Giá trị của m là
A. 14,0.
B. 10,1.
C. 14,7.
D. 18,9.

7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×