Tải bản đầy đủ

Bài tập về AMINOAXIT

BÀI TẬP VỀ AMINOAXIT
I- BÀI TẬP LÝ THUYẾT:

1. Cho các chất HCl, H2SO4, Na2SO4, Na2CO3, Cu, Na, NaOH, CH3OH (xt). Axit β - aminopropionic pứ được với những
chất nào? Không pứ với những chất nào?vì sao?
2. Viết các CTCT đồng phân aminoaxit của C4H9O2N, C5H11O2N
3. Ứng với CTPT C3H7O2N có bao nhiêu chất vừa pứ được với dd NaOH, vừa pứ được với dd HCl.
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
4. Số lượng đồng phân aminoaxit và este của aminoaxit có cùng công thức phân tử C 3H7O2N là?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
5. Ứng với CTPT C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa pứ được với dd NaOH, vừa pứ được với dd HCl?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1

6. Ứng với CTPT C4H9NO2 có bao nhêu CTCT là este của amino axit? A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
7. Ứng với công thức phân tử C3H9NO2 có bao nhiêu CTCT phù hợp vừa tác dụng được với HCl, vừa tác dụng được với
NaOH?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
8. Cho dãy các dung dịch: lysin, axit axetic, phenylamoni clorua, alanin, natri axetat, metylamin, glyxin, phenol,
natriphenolat, metylamoniclorua . Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 5.
B. 8.
C. 6.
D. 7.
9. Trong các tên gọi dưới đây tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3 –CH(NH2)-COOH
A. Axit 2- aminopropanoic
B. Axit α − aminopropionic
C. Anilin D. Alanin
10. Trong các tên gọi dưới đây tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3 –CH(CH3)-CH(NH2)-COOH
A. Axit 2-metyl-3-aminobutanoic
B. Axit α − aminoisovaleric C.Valin D. Axit 2-amino-3-metylbutanoic.
11. Công thức cấu tạo của glyxin là.
A. H2N-CH2-CH2-COOH
B. H2N-CH2-COOH
C. CH3-CH(NH2)-COOH
D.CH2(OH)-CH(OH)- CH2(OH)
12: ĐH-B-12. Alanin có công thức là
A. C6H5-NH2.
B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. H2N-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH.
13:ĐH-B-13. Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
A. valin.
B. alanin.
C. lysin.
D. glyxin.
14: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là
A. 17,98%.
B. 15,73%.

C. 15,05%. D. 18,67%.
15. Valin là một amino axit có trong thiên nhiên có công thức cấu tạo : (CH3)2CHCH(NH2)COOH. Tên thay thế của amino
axit này là
A. Axit 2-amino-3-metylbutanoic
B. Axit 2-amino-3-metylpentanoic
α
C. Axit 2-amino-2- isobutiric
D. Axit -aminopentanoic
16: Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là
A. propan–2–amin và axit aminoetanoic.
B. propan–2–amin và axit 2–aminopropanoic.
C. propan–1–amin và axit aminoetanoic.
D. propan–1–amin và axit 2–aminopropanoic.
17. Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là
A. metyl aminoaxetat
B. axit β-aminopropionic.
C. axit α-aminopropionic. D. amoni acrylat.
18. H2N-CH2COOCH2CH3 và CH3-CH(NH2)COOCH3 có tên gọi lần lượt là
A. etyl amoniaxetat và metyl α − aminopropionat
B. etyl amoniaxetat và metyl β − aminopropionat
C. etyl aminopropionat và metyl α − aminopropionat
D. etyl axetat và metyl β − aminopropionat
19: Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
A. 2 và 2.
B. 1 và 2.
C. 2 và 1.
D. 1 và 1.
20: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. Phenylamin. B. etylamin. C. Alanin.
D. Glyxin.
21: ĐH-A-13. Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A. axit axetic.
B. alanin.
C. glyxin.
D. metylamin.
22:ĐH-A-13. Trong các dung dịch: CH3–CH2–NH2; H2N–CH2–COOH; H2N–CH2–CH(NH2)–COOH;
HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
23: ĐH-A-14. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
B. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
C. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
D. Axit gluconic có công thức là HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOH
24: ĐH-A-12. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A. Axit α − aminoglutaric.
B. Axit α , ε − ñiaminocaproic.

1


C. Axit α − aminopropionic.
D. Axit aminoaxetic.
25. Dung dịch của chất nào trong các chất sau đây không làm đổi màu quỳ tím.
A. CH3NH2 B. H2N-CH2-COOH C. CH3COONa
D. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
26. Để phân biệt 3 dung dịch: axit aminoaxetic, axit axetic, etylamin ta chỉ cần dùng một thuốc thử là.
A. dd NaOH
B dd HCl
C. Kim loại Na
D. Quỳ tím
27.(THPTQG-15)Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử. Y là este của X với ancol đơn
chức, MY = 89. Công thức của X, Y lần lượt là:
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3.
B. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5.
C. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3.
D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5.
28. Cho dung dịch của các chất sau : H2NCH2COOH, ClH3NCH2COOH, H2NCH2COONa. Giá trị pH của các dung dịch
tăng theo trật tự nào sau đây?
A. H2NCH2COOH, ClH3NCH2COOH, H2NCH2COONa
B.H2NCH2COOH,H2NCH2COONa, ClH3NCH2COOH
C. H2NCH2COONa, H2NCH2COOH, ClH3NCH2COOH
D.ClH3NCH2COOH,H2NCH2COOH, H2NCH2COONa
29. Cho dãy chuyển hóa : Glyxin

+ NaOH
→

M

+ HCl

→X

Glyxin

+ HCl



N

+ NaOH
Y
→

Công thức của X,Y lần lượt là?
A. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa
B. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C. Đều là ClH3NCH2COONa
D. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
30. Đun glyxin với ancol etylic có mặt HCl (dư). Sản phẩm hữu cơ thu được từ phản ứng này là
A. ClH3N-CH2-COOH B. H2N-CH2-COOC2H5
C. ClH3N-CH2-COOC2H5
D. H3N+-CH2-COO31. Cho 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0.02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. CT của A có dạng?
A. H2N-R-(COOH)2
B. (H2N)2-R-(COOH)2
C. H2N-R-COOH
D. (H2N)2-R-COOH
32. 1 hợp chất hữu cơ X có công thức C 3H9O2N. Cho X pứ với NaOH đun nhẹ thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ
ẩm. Cho Y tác dụng với NaOH rắn /CaO, đun nóng được CH4. CTCT của X là ?
A. HCOONH3CH3
B. CH3COOH3NCH3 C. C2H5COONH4
D. CH3COONH4
33. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C 4H11O2N. Đun X với dung dịch NaOH (dư), thu được khí Y làm xanh quỳ ẩm
và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z rồi trộn với CaO, nung thấy thoát ra khí metan. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COONH3CH2CH3
B. CH3CH2COONH3CH3 C. HCOONH3CH(CH3)2
D. NH2CH2CH2COOCH3
34. Ba chất hữu cơ X, Y, Z đều có công thức C3H7O2N và có các tính chất sau :
- X tác dụng với dung dịch NaOH nóng, thoát ra khí có mùi khai.
- Y tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là hai chất hữu cơ.
- Z không tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là
A. CH3CH(NH2)COOH, CH3CH2CH2NO2, H2NCH2CH2COOH
B. CH3CH(NH2)COOH, CH2=CHCOONH4, CH3CH2CH2NO2
C. CH2=CHCOONH4, H2NCH2COOCH3, CH3CH2CH2NO2
D. CH2=CHCOONH4, H2NCH2CH2COOH, CH3CH2CH2NO2
35: (HSG- T/BINH)Nhận biết các dd đựng trong các lọ riêng biệt sau: axit fomic, axit axetic, axit acrylic, ancol etylic,
axit aminoaxetic (glyxin), anđehit benzoic, anilin(phenyl amin), H2NCH2COONa.
(dùng quỳ, dd AgNO3/NH3, dd Br2, CaCO3)
36. Nhận biết các dd sau: glucozơ, glixezol, fructozơ, saccarozơ, axit axetic, axit aminoaxetic, axit fomic.
(dùng quỳ, dd AgNO3/NH3, dd Br2, CaCO3, thủy phân trung hòa axit rồi dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt
glixezol và saccarozơ)
37. Từ alanin, ancol metylic hãy điều chế ra metyl acrylat
CH3-CH(NH2)-COOH + HNO2  CH3-CH(OH)-COOH + 1/2N2 + H2O
CH3-CH(OH)-COOH tác nước được CH2=CH-COOH
38: Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau: ( lấy bài 3 HSG nghệ an phần điều chế trong quyển bồi dưỡng HSG )

II. TOÁN VÊ PỨ TRUNG HÒA AMINOAXXIT:
Số lg nhóm NH2 = số mol H+/ số mol amino axit; Số lg nhóm COOH = số mol OH-/ số mol amino axit
Cứ 1 mol HCl pứ khối lượng muối tăng 36,5 gam

2


Cứ 1 mol NaOH pứ khối lượng muối tăng 22 gam
Klg amino axit + klg tăng = klg muối
Aminoaxit + dd HCl (hoặc NaOH) được dd X. Cho X tác dụng với NaOH( hoặc HCl) thì coi dd X là 2 chất ban
đầu
1. Cho 22 gam hh 3 aminoaxit ( mỗi chất chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl)tác dụng vừa đủ với V lít
dd HCl 1,2 M thu được 54,85 gam muối. Giá trị của V là?
A. 0,5
B. 0,7
C. 0,75
D. 0,25
2(CĐ-11)Amino axit X có dạng H 2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl
(dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là
A. alanin.
B. glyxin.
C. valin.
D. phenylalanin.
3. (ĐH-A-07). α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối
khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. H2NCH2COOH.
B. H2NCH2CH2COOH.
C. CH3CH2CH(NH2)COOH.
D. HOOCCH2CH(NH2)COOH.
4. Aminoaxit X có 1 nhóm mino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 15 gam X tác dụng vừa đủ với dd NaOH cô cạn dd sau pứ thu
được 19,4 gam muối khan. CT của X là?
A.axit aminoaxetic
B. axit α - aminopropionic
C. axit 2- aminobutanoic
D. alanin
5(THPTQG-15)Amino axit X trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với
lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là
A. H2N-[CH2]3-COOH.
B. H2N-[CH2]2-COOH.
C. H2N-[CH2]4-COOH.
D. H2N-CH2-COOH.
6. Cho α - aminoaxit mạch không phân nhánh X có công thức H2NR(COOH)2 pứ hết với 0,1 mol NaOH tạo ra 9,55 gam
muối. Tên gọi của X là?
A. axit 2- aminopropanđioic
B. axit 2- aminohexanđioic
C. axit 2- aminobutanđioic
D. axit 2- aminopentanđioic
7: ĐH-A-14. Cho 0,02 mol -amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Măt khác 0,02 mol X tác
dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là
A. HOOC-CH2CH(NH2)-COOH.
B. CH3CH(NH2)-COOH.
C. HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH.
D. H2N-CH2CH(NH2)-COOH.
8:ĐH-B-14. Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH,
thu được 17,7 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
A. 6.
B. 8.
C. 7.
D. 9.
9: ĐH-A-13. Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được
dung dịch chứa 5 gam muối. Công thức của X là
A. NH2C3H6COOH.
B. NH2C3H5(COOH)2.
C. (NH2)2C4H7COOH.
D. NH2C2H4COOH.
10. Đun 100 ml dd 1 aminoaxit no X 0,2M với 80 ml dd NaOH 0,25M vừa đủ. Sau pứ trưng khô dd thu được 2,5 gam muối
khan. Mặt khác lấy 100 gam dd X trên có nồng độ 20,6% pứ vừa đủ với 400 ml dd HCl 0,5M. Vậy công thức của X là?
A. H2N-CH2-COOH
B.(H2N)2-C2H3-COOH
C. H2N-C3H6-COOH D. H2N-C4H8-COOH
10. (ĐH-B-09) Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan.
Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là
A. H2NC3H6COOH.
B. H2NC2H3(COOH)2.
C. (H2N)2C3H5COOH.
D. H2NC3H5(COOH)2.
11. Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl0,125M thu được 1,835 gam muối khan. Khi cho 0,01 mol
X tác dụng với dd NaOH thì cần 25 gam dd NaOH 3,2% . Số nguyên tử cacbon có trong phân tử X là?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 4
12. Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl 0,125M cô cạn dd thu được 1,835 gam muối. Nếu trung
hòa 2,94 gam A bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH cô cạn dd thu được 3,82 gam muối. CT của A là?
A. CH2(NH2)COOH
B. CH(NH2)(COOH)2 C. C3H5(NH2)(COOH)2 D. C2H4(NH2)COOH
13. A là 1 aminoaxit có mạch cacbon không phân nhánh ( chứa 1 nhóm chức NH 2) . Cho 13,3 gam A pứ với NaOH vừa đủ
thu được 17,7 gam muối CT của A là?
A. CH(NH2)(COOH)2
B. C2H3(NH2)(COOH)2 C. CH2(NH2)COOH
D. C2H4(NH2)COOH
14.(ĐH-A-10) Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho
NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
A. 0,70.
B. 0,50.
C. 0,65.
D. 0,55.
15.Cho 13,35g hỗn hợp X gồm NH2CH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu
được dung dịch Y. Biết lượng dung dịch Y tạo thành tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 100ml
B. 150ml
C. 200ml
D. 250ml

3


16. A là 1 aminoaxit no ( chứa 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH) . Cho 7,5 gam A tác dụng với 200 ml dd HCl 1,2 M dd sau pứ
tác dụng vừa đủ với 170 ml dd NaOH 2M tạo ra hh 2 muối . CTCT của A là?
A. H2NCH2COOH
B. H2NCH2CH2COOH
C. H2NCH2CH2CH2COOH
D. CH3CH(NH2)CH2COOH
17: CĐ-14. Cho 0,1 mol axit α-aminopropionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng
với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 11,10.
B. 16,95.
C. 11,70.
D. 18,75.
18. 1 dd aminoaxit no A ( có 1 nhóm chức cacboxyl) tác dụng vừa đủ với 80 ml dd KOH 0,375M. dd thu được lại cho tác
dụng vừa đủ với 60 ml dd HCl 1M. Mặt khác 0,009 mol A tác dụng vừa đủ với NaOH cô cạn sản phẩm thu được 1,377 gam
muối khan. Vậy công thức của A là?
A. H2N- CH2-COOH
B. H2N- (CH2)2-COOH
C. (H2N)2- C2H3-COOH D. H2N- (CH2)5-COOH
19. Cho 50 ml dd 1 aminoaxit A ( chứa 1 nhóm NH2) tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl 0,5M dd thu được tác dụng vừa đủ
với 50 ml dd NaOH 1,6M. Mặt khác nếu đem 250 ml dd A tác dụng vừa đủ với dd KOH rồi cô cạn sản phẩm thu được 35
gam muối khan. Công thức của A là?
A. C6H12(NH2)COOH
B. C3H5(NH2)COOH
C. C2H4(NH2)COOH
D. C6H4(NH2)COOH
20:CĐ-13. Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2M phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M, thu
được dung dịch Y. Biết Y phản ứng tối đa với 120 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được dung dịch chứa 4,71 gam hỗn hợp
muối. Công thức của X là
A. (H2N)2C2H3COOH. B. (H2N)2C3H5COOH.
C. H2NC3H5(COOH)2.
D. H2NC3H6COOH.
21. Cho 25 ml 1 dd aminoaxit 1M tác dụng vừa đủ với 250 ml dd HCl 0,1 M dd thu được tác dụng vừa đủ với 500 ml dd
NaOH 0,1M . Mặt khác nếu đem 100 ml dd aminoaxit trên trung hòa vừa đủ với dd KOH rồi cô cạn thu được 17,5 gam muối
khan. CT của aminoaxit trên là?
A. H2NC6H3(COOH)2 B. H2NC6H4COOH
C. (H2N)2C3H5COOH
D. H2NC3H6COOH
22. Hỗn hợp X gồm 2 aminoaxit no mạch hở, đồng đẳng kế tiếp có chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm chức axit trong ptử . Lấy
23,9 gam hh X cho tác dụng với 100ml dd HCl 3,5M ( có dư) được dd Y. Để tác dụng hết các chất có trong Y cần dùng 650
ml dd NaOH 1M công thức của 2 amino axit có trong X l;à?
A. CH2(NH2)COOH, C2H4(NH2)COOH
B. C2H4(NH2)COOH, C3H6(NH2)COOH
C. C3H6(NH2)COOH, C4H8(NH2)COOH
D. C4H8(NH2)COOH, C5H10(NH2)COOH
23. Hỗn hợp M gồm 2 aminoaxit X và Y đều chứa 1 nhóm cacboxyl và 1 nhóm amino ( có tỷ lệ mol là 3:2). Cho 17,24 gam
M tác dụng với 110 ml dd HCl 2M được dd Z. để tác dụng hết với các chất trong Z cần 140 ml dd KOH 3M . CTCT của X,Y
là?
A. H2NCH2COOH; H2NC2H4COOH
B. H2NC2H4COOH; H2NC3H6COOH
C. H2NCH2COOH; H2NC3H6COOH
D. H2NCH2COOH; H2NC4H8COOH
24: ĐH-B-13. Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu
được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được
dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
A. 11,966%.
B. 10,526%.
C. 9,524%.
D. 10,687%.
25: ĐH-B-12. Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch X
chứa 32,4 gam muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
44,65.
B. 50,65.
C. 22,35.
D. 33,50.
26. X là 1 α - aminoaxit. Biết 1 mol X pứ vừa đủ với 1 mol HCl . Hàm lượng Clo có trong muối thu được là 19,346%. Công
thức của X là?
A. CH3CH(NH2)COOH

B. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH C. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH

D. CH2(NH2)CH2COOH

27. (ĐH-B-10) Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu
được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được
dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối. Giá trị của m là
A. 112,2.
B. 171,0.
C. 165,6.
D. 123,8.
28.(ĐH-A-09) Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit
X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2 - m1 = 7,5. Công thức phân tử của X là A.
C4H10O2N2.
B. C5H9O4N.
C. C4H8O4N2.
D. C5H11O2N.
29.(HSG- BG-08-09): Hợp chất A là 1 α - amino axit. Cho 0,01 mol A tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,125M sau
đó cô cạn cẩn thận thu được 1,835 gam muối. Mặt khác khi trung hòa 2,94 gam A bằng dd NaOH vừa đủ thu được
3,82 gam muối. Hãy X xác định CTCT và gọi tên A ( biết A có cấu tạo mạch không phân nhánh). Viết PTPƯ của A
với dd NaNO2 với sự có mặt của axit clohidric
(ĐA: axit glutamic)
III. BÀI TOÁN VỀ PỨ CHÁY
1. Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam 1 aminoaxit A ( chứa 1 chức amin, 1 chức axit) thu được 0,3 mol CO 2, 0,25 mol H2O , 1,12 lít
N2 ( đktc). Vậy công thức của A là?

4


A. H2N- C2H2-COOH
B. H2N- CH2-COOH
C. H2N- C3H4-COOH
D. H2N- C2H4-COOH
2. Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hợp chất hữu cơ A thu được 13,2 gam CO2 , 6,3 gam H2O 1,12 lít N2 (đktc). Biết tỷ khối của
A so với H2 = 44,5 . A tác dụng với NaOH thu được muối và ancol. Vậy CTCT của A là ?
A. H2NCH2CH2COOCH3
B. H2NCH2COOCH3 C. H2NCH2COOC2H5 D. H2NCH2CH2COOH
3. Đốt cháy 14,5 gam aminoaxit A có mạch cacbon không phân nhánh bằng O 2 vừa đủ thu được 22 gam CO2, 6,3 gam H2O ,
1,12 lít N2 (đktc). Biết A là 1 α -aminoaxit. CTCT của A là?
A. HOOCCH=CHCH(NH2)COOH
B. HOOCCH2CH(NH2)COOH
C. CH3CH2CH(NH2)COOH
D. CH2=C(NH2)COOH
4. Đốt cháy hoàn toàn 4,55 gam chất hữu cơ X bằng lượng O2 vừa đủ thu được 4,05 gam H2O , 3,92 lít hh khí gồm CO2, N2 .
Dẫn hh khí này qua nước vôi trong dư thấy còn lại 0,025 mol khí không pứ . Tỷ khối của X so với N 2 bằng 3,25. Vậy số
lượng đồng phân muối của X vừa pứ được với NaOH, vừa pứ được với HCl là?
A. 2
B.3
C.4
D. 5
5. Đốt cháy hoàn toàn 5,15 gam 1 hợp chất cần vừa đủ 5,88 lít O2 thu được 4,05 gam H2O và 5,04 lít hh gồm CO2 và N2.
( các thể tích đo ở đktc). CTPT của A là?
A. C2H5O2N
B. C3H7O2N
C. C4H9O2N
D. C3H5O2N
6. 8,9 gam hh X gồm 2 aminoaxit A,B là đồng phân của nhau. Có công thức chung CxHyNzO2 pứ vừa đủ với 200 ml dd
NaOH 0,5M. Nếu đốt cháy hoàn toàn cũng lượng hh X trên thì thu được 1,12 lít N 2 (đktc) CTCT của A,B là
A. CH3CH(NH2)COOH; CH2(NH2)CH2COOH
B. CH3C(NH2)2COOH; CH2(NH2)CH(NH2)COOH
C. CH2=C(NH2)COOH; CH(NH2)=CHCOOH
D. CH3CH2CH(NH2)COOH; CH3CH(NH2)CH2COOH
7: ĐH-A-12. Hỗn hợp X gồm hai amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO :
mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn
3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì
khối lượng kết tủa thu được là
A. 20 gam.
B. 13 gam.
C. 10 gam.
D. 15 gam.
8: CĐ-13. Cho X là axit cacboxylic, Y là amino axit (phân tử có một nhóm NH 2). Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp gồm
X và Y, thu được khí N 2; 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Mặt khác, 0,35 mol hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với
dung dịch chứa m gam HCl. Giá trị của m là
A. 7,1.
B. 4,38.
C. 10,22.
D. 5,11.
9.(ĐH-A-10) Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl
hoặc 2 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2. Các giá trị x, y tương ứng là

A. 7 và 1,0.
B. 8 và 1,5.
C. 8 và 1,0.
D. 7 và 1,5.
10. Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. Biết X có khả năng phản ứng tối đa với 3
mol HCl hoặc 1 mol KOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO 2, x mol H2O và y mol N2. Các giá trị x, y tương ứng là
A. 9 và 1.
B. 9 và 1,5.
C. 8 và 1.
D. 8,5 và 1,5.
11. Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở ( chứa 1 nhóm NH 2 , 1 nhóm COOH) và 1 mol amin no, mạch hở. Đốt
cháy hoàn toàn X thu được 3 mol CO2, x mol H2O và y mol N2. Các giá trị x, y tương ứng là
A. 7 và 1.
B. 4 và 1.
C. 8 và 1,5.
D. 5 và 1.
12: quyển BDHSG : Dùng 16,8 lít không khí để đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam hh A gồm 2 amino axit kế tiếp nhau có
công thức TQ CnH2n+1NO2. hh thu được sau pư đem làm khô được hh khí B. Cho B qua dd Ca(OH)2 dư được 9,5 gam
kết tủa. Tìm CTCT và klg của 2 amino axit. Nếu cho khí B vào bình dung tích 16,8 lít , 136,5 0C thì áp suất trong bình
là bao nhiêu.
ĐS: H2N-CH2-COOH(1,875 gam) và H2N-C2H4-COOH (1,335 gam); p= 1,504 atm)
IV- BÀI TOÁN VỀ CÁC CHẤT ĐỒNG PHÂN
1 . Este X được điều chế từ aminoaxit A và ancol etylic. Hóa hơi hoàn toàn 2,06 gam X thu được thể tích bằng thể tích của
0,56 gam N2 ( đo ở cùng đk t0 p). CTCT của X l;à?
A. H2NCH2CH2COOC2H5
B. H2NCH=CHCOOC2H5 C. H2NCH2CH2CH2COOC2H5 D. H2NCH2COOC2H5
2. Hợp chất X có chứa các nguyên tố C,H,N,O có phân tử khối = 89 . Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được 3 mol CO 2, 0,5
mol N2 . Biết X là hợp chất lưỡng tính và làm mất màu nước Br2 vậy số lượng chất phù hợp với đk đề bài cho là?
A. 1
B.2
C.3
D.4
3.(ĐH-A-09) Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C 4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH
sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có
khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là.
A. 8,2.
B. 10,8.
C. 9,4.
D. 9,6.
4.(ĐH-B-09)Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C 3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X
tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là
A. CH3OH và NH3.
B. C2H5OH và N2.
C. CH3NH2 và NH3.
D. CH3OH và CH3NH2.

5


5(ĐH-B-11)Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong
X là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO
(đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hoá thành anđehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là
A. 4,45.
B. 5,34.
C. 3,56.
D. 2,67.
6.(ĐH-B-08) Cho 8,9 gam 1 chất hữu cơ X có CTPT là C3H7O2N pứ với 100 ml dd NaOH 1,5M . Sau khi pứ xảy ra hoàn
toàn cô cạn dd thu được 11,7 gam chất rắn . CTCT thu gọn của X là?
A. HCOONH3CH=CH2 B. H2NCH2CH2COOH C. CH2=CHCOONH4
D. H2NCH2COOCH3
7. (CĐ-09) Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C 3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn
của X là
A. HCOONH3CH2CH3. B. CH3COONH3CH3. C. CH3CH2COONH4. D. HCOONH2(CH3)2.
8(ĐH-A-07) Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối
hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
A. 16,5 gam.
B. 14,3 gam.
C. 8,9 gam.
D. 15,7 gam.
9(ĐH-B-10): Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C 3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất
X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là
A. vinylamoni fomat và amoni acrylat.
B. axit α -aminopropionic và axit β -aminopropionic.
α
C. axit -aminopropionic và amoni acrylat.
D. amoni acrylat và axit α -aminopropionic.
10. Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với
kiềm trong điều kiện thích hợp. Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng
40,449% ; 7,865% và 15,73% ; còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch
NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. H2NCOO-CH2CH3.
B. CH2=CHCOONH4.
C. H2NC2H4COOH.
D. H2NCH2COO-CH3.
11.Cho 15,4 gam hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7O2N tác dụng hết với dung dịch NaOH,
đun nóng, thu được V lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai khí đều làm xanh giấy quỳ ẩm. Giá trị của V là
A. 1,12 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 4,48 lít
12. Cho amin X đơn chức tác dụng với axit cacboxylic Y thu được muối Z có CTPT là C 4H11O2N. Hãy cho biết có bao
nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với Z?
A. 4
B. 6
C. 7
D. 5
13. (ĐH-A-07). Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc)
và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo
thu gọn của X là
A. H2N-CH2-COO-C3H7. B. H2N-CH2-COO-CH3. C. H2N-CH2-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-COO-C2H5.
14. Hợp chất hữu cơ X chứa C,H,O,N trong đó hiđro chiếm 9,09% , nitơ chiếm 18,18% về khối lượng . Đốt cháy hoàn toàn
7,7 gam X thu được 4,928 lít CO2 ( ở 27,3 0C, 1 atm). Biết MX < 100 , X vừa pứ được với dd NaOH, vừa pứ được với dd
HCl. Vậy CTCT của X là?
A. H2NCH2COOH
B. C2H5COONH4 hoặc HCOO(NH3C2H5)
C. H2NCH2COOCH3
D. CH3COONH4 hoặc HCOO(NH3CH3)
15: BDHSG:A là hợp chất hữu cơ không td với Na, thủy phân A trong dd NaOH chỉ tạo ra 1 muối của α - amino
axit( amino axit có mạch cacbon không phân nhánh, chứa 1 nhóm amino, 2 nhóm cacboxyl) và 1 ancol đơn chức.
Thủy phân 1 lượng chất A trong 100 ml dd NaOH 1M rồi cô cạn thu được 1,84 gam 1 ancol B và 6,22 gam chất rắn
khan C. Đun nóng ancol B với H2SO4 đặc 1700C thu được 0,672 lit olefin (đktc) hs pứ đạt 75%. Cho toàn bộ chất rắn
C td với dd HCl dư rồi cô cạn thu được chất rắn khan D(qt cô cạn không xảy ra pư). Tìm CTPT, viết CTCT của A,
tính khối lượng chất rắn D.
ĐS: C2H5OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOC2H5; klg D = 9,52 gam
16:BDHSG
A là hợp chất hữu cơ không td với Na, thủy phân A trong dd NaOH chỉ tạo ra 1 muối của amino axit( amino axit
chứa 1 nhóm amino, 2 nhóm cacboxyl) và 1 hh ancol đồng phân. Thủy phân 1 lượng chất A trong 250 ml dd NaOH
1M rồi cô cạn thu được hh ancol B và 19,7 gam chất rắn khan C. Đun nóng hh B với H2SO4 đặc 1700C thu được 3,36
lit olefin duy nhất (đktc) hs pứ đạt 75%. Cho toàn bộ chất rắn C td với dd HCl dư rồi cô cạn thu được chất rắn khan
D(qt cô cạn không xảy ra pư). Tìm CTPT, viết CTCT có thể có của A ứng với điều kiện đã cho, tính khối lượng chất
rắn D.
ĐS: C3H7OOC-C2H3(NH2)COOC3H7 (có 3 CTCT thỏa mãn đề bài); klg D = 31,575 gam

6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×