Tải bản đầy đủ

Bang cau hoi SHL CV 22 03 2016

MÔ HÌNH HỒI QUY SỬ DỤNG DỮ LIỆU PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ
(EFA - Exploratory Factor Analysis)
I. Cở sở lý thuyết
Theo Mowday, steers và poter (1979); Cook & Wall (1980); Allen & Mayer (1990); Jonhson
(2005); Herzberg & Boeve (2007); Trần Kim Dung (2005); Vũ Khắc Đạt (2009); Đào Trung Kiên
(2014).
II. Đề tài nghiên cứu
Đo lường sự thỏa mãn trong công việc của nhân viên và mức độ gắn kết đối với tổ chức.
Để phù hợp với điều kiện Việt Nam, nhóm nghiên cứu tiến hành hội thảo với nhóm chuyên
gia, các thang đo và các biến quan sát sử dụng thang đo điểm Likert (5 mức độ) và được mô tả chi
tiết trong bảng 1, nhằm xác định những yếu tố chính ảnh hưởng đến sự thỏa mãn trong công việc của
nhân viên.
III. Thang đo nghiên cứu
Thang đo Likert:
-

Mức 1: Hoàn toàn không đồng ý
Mức 2: Không đồng ý
Mức 3: Trung lập
Mức 4: Đồng ý
Mức 5: Hoàn toàn đồng ý


1
2
3
4
5

Bảng 1: Thang đo các yêu tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn trong công việc của nhân viên.

Stt
I
1
2
3
4
5
6
7
II
8
9
10
11
12
13
14
III
15

Thang đo
Văn hóa tổ chức
Định hướng theo mục tiêu công việc rõ ràng
Khyến khích nhân viên đưa ra ý kiến đối với các vấn đề chung của tổ chức
Tổ chức nhiều hoạt động tập thể như: văn nghệ, du lịch, thể thao.
Tuân thủ các thủ tục, trình tự, qui định
Tuyệt đối tuân thủ mệnh lệnh cấp trên
Chú trọng tính cởi mở, chia xẻ và giúp đỡ
Cho phép nhân viên rút kinh nghiệm từ những sai lầm trước đó
Phong cách lãnh đạo
Lãnh đạo quan tâm đến cấp dưới và công việc, không chỉ chú ý đến những gì lãnh đạo thích

làm
Lãnh đạo thể hiện các chuẩn mực đạo đức để cấp dưới noi theo
Lãnh đạo luôn thể hiện các giá trị, nguyên tắc lãnh đạo một cách rõ ràng
Lãnh đạo là người có tầm nhìn chiến lược, nhìn xa trông rộng
Lãnh đạo khuyến khích cấp dưới làm việc theo cách đổi mới
Lãnh đạo là người vị tha, có tấm lòng quãng đại với cấp dưới
Lãnh đạo đề xuất cách giải quyết vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau
Bản chất công việc
Công việc cho phép sử dụng tốt năng lực cá nhân


hiệu
VHTC
VHTC1
VHTC2
VHTC3
VHTC4
VHTC5
VHTC6
VHTC7
PCLD
PCLD1
PCLD2
PCLD3
PCLD4
PCLD5
PCLD6
PCLD7
BCCV
BCCV1

Page 1/ 4


16
17
18
19
IV
20
21
22
23

Công việc rất thú vị
Công việc có nhiều thách thức
Công việc có quyền hạn và trách nhiệm rõ ràng, phù hợp
Công việc hoàn thành tốt sẽ được công ty đánh giá tốt
Môi trường làm việc
Công việc có áp lực cao
Công việc đòi hỏi thường xuyên làm ngoài giờ
Trang thiết bị đầy đủ, an toàn
Anh/chị luôn được tổ chức chia xẻ các thông tin có liên quan về thủ tục, qui định, tình hình
tài chính, vị thế của tổ chức
24 Anh/chị cảm thấy bầu không khí của công ty là căng thẳng
V Tiền lương
25 Anh/chị được trả lương tương xứng với kết quả làm việc của mình
26 Anh/chị thường được tăng lương
27 Tiền lương được trả công bằng/hợp lý giữa các nhân viên
28 Mức lương hiện tại của anh/chị phù hợp so với mặt bằng chung của thị trường lao động
VI Đào tạo thăng tiến
29 Anh/chị được công ty đào tạo, huấn luyện các kỹ năng cần thiết để đảm trách công việc hiện
tại của mình
30 Quá trình đánh giá của công ty giúp anh/chị có kế hoạch rõ ràng về việc đào tạo, phát triển
nghề nghiệp cá nhân
31 Anh/chị có nhiều cơ hội để được thăng tiến tại công ty
32 Công ty tạo cho anh/chị nhiều cơ hội phát triển cá nhân
VII Sự hài lòng/ thỏa mãn
33 Nhìn chung, Anh/chị cảm thấy rất hài lòng khi làm việc ở đây
34 Anh/chị vui mừng ở lại lâu dài cùng công ty
35 Anh/chị luôn coi công ty như mái nhà thứ hai của mình
36 Anh/chị cảm thấy tư tin khi giới thiệu về công ty của mình

BCCV2
BCCV3
BCCV4
BCCV5
MTLV
MTLV1
MTLV2
MTLV3
MTLV4
MTLV5
TL
TL1
TL2
TL3
TL4
DTTT
DTTT1
DTTT2
DTTT3
DTTT4
SHL
SHL1
SHL2
SHL3
SHL4

Page 2/ 4


IV. Mô hình nghiên cứu
Hình 1: Sơ đồ mô hình nghiên cứu đề xuất thang đo của các nhân tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn
trong công việc của nhân viên..

Văn hóa tổ chức

Phong cách lãnh đạo

Bản chất công việc

H1

H2

H3
Sự thỏa mãn
trong công việc

Môi trường làm việc

Tiền lương

Đào tạo thăng tiến

H4

H5

H6

VI. Thông tin khác
Giới tính:
1 nam
2 Nữ
Độ tuổi:
1: <26 tuổi
2: 27 – 31
3: 32 – 36
4: 37 – 42
5: trên 43 tuổi
Thu nhập:
1: < 3 triệu
2: 3.1 – 7 triệu
3: 7.1 – 11 triệu
4: 11 – 15 triệu
5: >= 16 triệu
Học vấn:
1: cấp 1- 2
2: Cấp 3 – THCN
3: CĐ – SVĐH
Page 3/ 4


4: Sau đại học

- - - o0o - - -

Page 4/ 4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×