Tải bản đầy đủ

300 câu trắc nghiệm về tính đơn điệu có đáp án

Thầy: Phan Ngọc Chiến
Câu 1: Khoảng đồng biến của hàm số
A.

( −∞; −2 )



( 0; 2 )

B.

( −∞;0 )

Câu 2: Khoảng đồng biến của hàm số
A.

( −1;3)

B.


y = − x4 + 8x2 − 1



( 0; 2 )

C.

y = − x3 + 3 x 2 − 1

( 0; 2 )

C.

là:

( −∞; −2 )

( −2; 0 )

D.

B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1;

C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1;

D.Hàm số đạt cựu tiểu tại x=2.

Câu 4: Hàm số:
A.

( −2;0)

B.



( 2; +∞ )

( 0;1)


, khẳng định nào là đúng?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0;

y = x3 + 3x 2 − 4

D.

( −2;0 )

là:

1
1
y = − x4 + x2 − 3
4
2

Câu 3: Trong các khẳng định sau về hàm số



( 2; +∞ )

nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:

(−3;0)

C.

(−∞; −2)

D.

(0; +∞)

Câu 5: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:
A. ( I ) và ( II )

B. Chỉ ( I )

C. ( II ) và ( III )

D. ( I ) và ( III )

Câu 6: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R
y=

A.

2x
x +1

B.

y = x4 + 2x2 −1

C.

y = x3 − 3 x 2 + 3x − 2
2x + 1
x +1

y=

Câu 7: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số
A. Hàm số luôn nghịch biến trên
B. Hàm số luôn đồng biến trên

R \ { −1}

R \ { −1}

D.

y = sin x − 2 x

là đúng?

;
;

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞);
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞).

Câu 8: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng
y=

A.

1
x

y=

B.

x+2
x −1

y=
C.

x2 − 2x
x −1

Câu 9: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

y = x+

D.

9
x


A. Hàm số luôn nghịch biến;

B. Hàm số luôn đồng biến;

C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1;

D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
y=

Câu 10: Trong các khẳng định sau về hàm số

2x − 4
x −1

, hãy tìm khẳng định đúng?

A. Hàm số có một điểm cực trị;
B. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;
C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
Câu 11:Hàmsốnàosauđâycóbảngbiếnthiênnhưhìnhbên:

A.
C.

2x − 5
2x − 3
B. y =
x−2
x+2
x+3
2x −1
y=
D. y =
x−2
x − 2 −∞ 2 −∞

y=

y=

Câu 12: Tìm m để hàm số
A.

m ≥ −1

B.

Câu 13: Tìm m để hàm số
A.

m≥0

A.

m ≥ −1
y=

Câu 15:Hàmsố
A.
2

m>4

m > −1

C.

C.

m ≤ −1

−2 ≤ m ≤ −1

D.

m >1

m<0

D.

m=0

nghịch biến trên R
C.

1 3
x + (m + 1) x 2 − (m + 1) x + 1
3

B.

m ≥1

đồng biến trên R

m≤0

y = sin x − mx

B.

2 2 +∞

đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng

y = x3 − 3m 2 x

B.

Câu 14: Tìm m để hàm số

x−m
x +1

− − +∞ y ' x y

−1 ≤ m ≤ 1

D.

m ≥1

đồngbiếntrêntậpxácđịnhcủanó khi:

C.

m<2

D.

m<4


Câu 16: Tìm m để hàm số
A.

m>0

B.

y=
Câu 17: Hàm số
A.

mx + 1
x−m

m <1

Câu 18: Hàm số

x+2
x−m

m<2

A.

−1 ≤ m ≤ 1

m ≤ −1

C.

m >1

C.

đồng biến trên khoảng

B.

Câu 19: Tìm m để hàm số

nghịchbiến trên khoảng

( 0; +∞ )

m ≤1

D.

m≥2

nghịch biến trên từng khoảng xác định khi giá trị của

B.

y=

A.

y = − x 3 + 3x 2 + 3mx − 1

m>2

B.

(2; + ∞)

C.

y = x3 − 3m 2 x

∀m ∈ R

D.

m

bằng

−1 < m < 1

khi

m<2

D.

m < −2

nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 2

m = ±1

C.

(

−2 ≤ m ≤ 2

D.

m = ±2

)

y = 2 x3 - 3( 3m - 1) x 2 + 6 2m 2 - m x + 3
Câu 20: Cho hàm số
đồ dài bằng 4
A.

m =5
m =5

C.

hoặc
hoặc

. Tìm m để hàm số nghịch biến trên đoạn có

m =3

B.

m =- 3

D.

m =- 5
m =5

hoặc

hoặc

m =3

m =3

Thầy Nguyễn Việt Dũng
Câu 21. Hàm số

A.

y = x3 - 4

( 0;+¥ )

¡

Câu 22. Hàm số

đồng biến trên:

B.

A.
3

C.

y = x3 - 3x + 2

( - ¥ ;- 1) ;( 1;+¥ )

( 3;+¥ )
D

nghịch biến trên:

( 1;+¥ )
B.

( - ¥ ;0)

( - 1;1)
C.

D.

¡

.


Câu 23: Đồ thị của hàm số nào luôn nghịch biến trên
4

A.

2

y = x - 2x + 1

Câu 24. Hàm số

B.

( - ¥ ;- 1) ;( 0;1)

y = 3x - 4x + 1

C.

( - 1;1)

C.

Câu 26. Hàm số nào sau đây là đồng biến trên

D.

Câu 27. Hàm số

(- ¥ ;0)
A.

x2 + x - 1
x- 1

(1;2)

x2 + 1

y = x4 + 2

(0;1)
B.

(1;2)

(2; +¥ )


(- ¥ ;0)



D.

y=
Câu 28. Hàm số

x

đồng biến trên:



(0;1)

?

B.

x +1
x- 2

y=

¡

y=

y = x3 - 3x + 2

C.

2x - 1
x +1

(2; +¥ )


:

A. Hàm số luôn nghịch biến trên
B. Hàm số luôn đồng biến trên

¡

¡

( - ¥ ;- 1)
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
4

D.

( - 1;1)

B.

y=

y = - 3x3 - 2x + 1

¡

.

đồng biến trên:

( - ¥ ;0)

A.

D.

C.

y = x4 + x2 - 4

2

nghịch biến trên:

( - 1;0) ;( 1;+¥ )

( 0;+¥ )

C.

y = ( 2x + 1)

B.

Câu 25. Hàm số

A.

:

2

y = - x4 + 2x2 + 2

A.

¡

( - 1;+¥ )


D.

¡

.


( - ¥ ;- 1)
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng
Câu 29. Hàm số

y = x3 - 3x2 + 3x - 2

A. Hàm số luôn nghịch biến trên
B. Hàm số luôn đồng biến trên

( - 1; +¥ )


.

:

¡

¡

( 1;+¥ )
C. Hàm số đồng biến trên khoảng

( - ¥ ;1)
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 30. Hàm số

y = 2x - x2

( 1;2)

đồng biến trên:

( 0;2)

A.

B.

Câu 31. Hàm số

C.

D.

( - ¥ ;0)

¡

C. Nghịch biến trên

B. Đồng biến trên

( 0;+¥ )

¡

D. Nghịch biến trên

y = sin x - x

A. Đồng biến trên

( - ¥ ;0)

¡

C. Nghịch biến trên

B. Đồng biến trên

( 0;+¥ )

¡

D. Nghịch biến trên

y = x3 - 3( m + 1) x2 + 3( m + 1) x + 1
Câu 33. Hàm số

A.
5

"m

¡

y = x + cosx

A. Đồng biến trên

Câu 32. Hàm số

( 0;1)

luôn đồng biến trên

B

- 1< m < 0

C.

- 1£ m £ 0

¡

D.

khi:

ém £ - 1
ê
êm ³ 0
ê
ë


Câu 34. Hàm số
A.

x3 mx2
y=
- 2x + 1
3
2

m<- 2 2

B.

y=
Câu 35. Hàm số

A.

ém > 2
ê
êm < - 2
ê
ë

- 8£ m£ 1

mx + 4
x +m

B.

m=- 1

B.

A.

9
4

Câu 38. Hàm số


A.

B.

- 8
m<0

y=
để hàm số

1 3
x + mx2 - mx - m
3
C.

9
4

m=1

C.

C.

- 8£ m£ 1

m>0

Thầy Nguyễn Việt Thông
6

D.

đồng biến trên
D.

9
2

¡

C.

m=D.

1

khi:

9
2

luôn đồng biến trên tập xác định khi:

m³ 1

D.

- 4
đồng biến trên khoảng
C.

là:

m=- 2

m³ 2

luôn đồng biến trên từng khoảng xác định khi:

y = x3 - 6x2 + mx + 1

B.

m

ém ³ 2
ê
êm £ - 2
ê
ë

nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng

m=

m£ 2

mx + 7m - 8
x- m

B.

D. không có giá trị

- 2£ m £ 2

1
y = (m - 1)x3 + mx2 + (3m - 2)x
3

Câu 39. Hàm số

A.

C.

m=0

B.

1
2

Câu 40. Hàm số

m

m=-

y=

A.

m>2 2

nghịch biến trên từng khoảng xác định khi:

y = x3 + 3x2 + mx + m

Câu 37. Hàm số

m=

C.

- 2< m < 2

Câu 36. Giá trị nhỏ nhất của
A.

luôn đồng biến trên tập xác định khi:

m£ 0

D.

( 0; + ¥ )
D.

- 4£ m£ 1

khi:

m³ 0


Câu 41. Khoảng nghịch biến của hàm số
A.

( −∞; −3)

B.

y=
Câu 42. Hàm số

( −3; −1)

x+3
2x −1

A. Đồng biến trên khoảng

1
y = x3 + 2 x 2 + 3x − 2
3

C.

( −∞; −3) ∪ ( −1; +∞ )

( −∞; +∞ )

A.

y = 2x2 − 4x + 3

( 1; +∞ )

B.

D.

( −∞;3)

:
B. Nghịch biến trên khoảng

C. Đồng biến trên từng khoảng xác định

Câu 43. Hàm số

là:

( −∞; +∞ )

D. Nghịch biến trên từng khoảng xác định

tăng trên khoảng nào?

( −∞;1)

C.

( −∞; +∞ )

D. Một kết quả khác

Câu 44. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên R
y = 2x + x − 3
4

A.

2

y=
Câu 45. Hàm số
A.

m < −3

y = 2x + x +1
3

B.

− x 2 + mx − 2
x +1
B.

m≥3

y = x + x −7
3

C.

1
y = − x3 + 3x 2 − x + 2
3

2

D.

giảm trên từng khoảng xác định khi:
C.

m ≤ −3

D.

m ∈∅

Câu 46. Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:
2x +1
y=
y = − x4 + 2 x2 + 1
y = 3x3 + x − 3
x+3
(I),
(II),
(III)
A.(I) và (II)

B. Chỉ (I)

C.(II) và (III)

D.(I) và (III)

Câu 47. Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên khoảng

7

( 1;3)


A.

2
y = x3 − 4 x 2 + 6 x + 1
3

x2 + x −1
y=
x −1

B.

y = 2x − 4x2

Câu 48. Khoảng nghịch biến của hàm số

A.

1 1
 ; ÷
4 2

B.

y=
Câu 49. Hàm số
A.

k > −3

B.

y=
Câu 50. Cho hàm số

 1 1
− ; ÷
 4 2

kx + 3
x +1

C.

k ≥ −3

x2 − x + 1
x −1

C.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
D. Hàm số đồng biến trên khoảng

A.

8

m∈

R

B.

D.

k < −3

( 1; 2 )
( 0;1)

( −∞;0 )



y = 3 x3 − 3 x 2 + 9 x + 11

( 2; +∞ )

. Độ dài khoảng đồng biến là:
C. 0

y = 3 x3 + mx 2 − 2 x − 1

m≤3 2

k >3

( 0; 2 )

B. 4

Câu 52. Hàm số

D.

 1
 0; ÷
 4

. Khẳng định nào sau đây sai?

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng

A.2

 1
 0; ÷
 2

giảm trên từng khoảng xác định khi

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 51. Cho hàm số

C.

y = x2 − 4x + 2

D. 1

đồng biến trên R khi và chỉ khi:

C.

m ∈∅

D.

−3 2 ≤m ≤ 3 2

y=
D.

2x +1
x +1


Câu 53. Hàm số
(I).

( −1; 0 )

; (II).

y = x 4 − 3x 2 + 3

( −1;1)

A. (I) và (II)

; (III).

đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:

( 2; +∞ )

B. (I) và (III)

C. chỉ (I)

y=
Câu 54. Với giá trị nào của m thì hàm số

0≤m≤
A.

1
2

Câu 55. Hàm số
A.

B.

y = x2 + 2 ( m − 2 ) x + 1

m ≥1

B.

Câu 56. Hàm số

0≤m≤
A.

m<0

mx 2 + x + m
x +1

C.

Câu 57. Cho hàm số

B.

đồng biến trên khoảng

m <1

C.

m≥0

C.

9

m≥2

B.

m ≥ −2

D.

hoặc

1
2

khi:
m<0

đồng biến trên từng khoảng xác định của nó khi:

1
2

D.

m ∈∅

B. Hàm số có hai cực trị

C. Tổng các hoành độ hai điểm cực trị bằng 0

A.

( 1; +∞ )

m=0

m=

. Kết luận nào sau đây sai

y′′ = 6 ( 1 − x )

Câu 58. Với giá trị nào của m thì hàm số

D.

m≥0

m<

y = − x 3 + 3 x 2 + 3x + 1

A. Đạo hàm cấp hai là

đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

m≠0

x 2 − ( m + 1) x + 4m 2 − 4m − 2
y=
x − m +1

3
2

D. (II) và (III)

D. Hàm số đồng biến trên khoảng

y = x 2 + 2mx + m 2 + 3

C.

m≤2

( 1−

đồng biến trên khoảng
D.

m≥0

2;1 + 2

( 2; +∞ )

)


Câu 59. Cho hàm số

y = x 3 − ( m + 1) x 2 − ( 2m 2 − 3m + 2 ) x + 1

. Kết luận nào sau đây đúng

A. Hàm số luôn đồng biến trên R
B. Hàm số luôn đồng biến trên R
C. Hàm số không đơn điệu trên R
D. Hàm số có hai cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng 1 với mọi m

Câu 60. Với giá trị nào của m thì hàm số
A.

m ∈ { 2; −4}

B.

m ∈ { −2; 4}

1
y = x3 + ( m + 1) x 2 + 4 x − 2
3

C.

m ∈ { 1;3}

D.

có độ dài khoảng đồng biến là

m ∈ { 3;1}

Thầy Trần Đại Nghĩa
Câu 61. Hàm số

y = x3 − x 2 + 7 x

A. Luôn đồng biến trên R

B. Luôn nghịch biến trên R

C. Có khoảng đồng biến và nghịch biến.
Câu 62. Hàm số

D. Nghịch biến trên khoảng

y = − x3 + x 2 − 7 x

A. Luôn đồng biến trên R

B. Luôn nghịch biến trên R
D. Đồng biến trên khoảng

C. Có khoảng đồng biến và nghịch biến.
Câu 63. Hàm số

A.

y = − x3 + x 2 + x

( 1;3)

B.
y=

Câu 64. Hàm số
A. Đồng biến trên R

x −5
−2 x + 2

( −1;3) .

có khoảng đồng biến là

 −1 
 ;1÷
 3 

C.

( −1;3)

(−∞;

D.

−1
) ∪ (1; +∞)
3

luôn
B. Nghịch biến trên R

C. Nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
10

( −1;3) .

D. Đồng biến trên khoảng

(−4;6).

2 5


Câu 65. Hàm số

y = 25 − x 2

A. Đồng biến trên khoảng
B. Đồng biến trên khoảng

(−5;0)
(−5; 0)

C. Nghịch biến trên khoảng
D. Nghịch biến trên khoảng
y=

Câu 66. Hàm số

B. Đồng biến trên khoảng

(−5;0)

và đồng biến trên khoảng

(0;5).
(0;5).

(−6;6).

(−1;0)

D. Nghịch biến trên khoảng




y=

(1; +∞).

(−6;0).

B.

A.

(0;5).

( −5;1).

y = x−2 + 4− x

( 2;3)

A.

và nghịch biến trên khoảng

(−5;0)

C. Nghịch biến trên khoảng

Câu 68. Cho hàm số

(0;5).

x2 − x + 3
x2 + x + 7

A. Đồng biến trên khoảng

Câu 67. Hàm số



nghịch biến trên khoảng

( 2;3)

x+2
x −1

C.

( 2; 4 )

D.

( 3; 4 )

. Khi đó: (TH)

y (2) = 5

B. Hàm số luôn đồng biến trên R

C. Hàm số luôn nghịch biến trên R

D. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

Câu 69. Trong mỗi hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?
y=

x2
x +1

A.

Câu 70. Hàm số
11

B.
1
y = x 4 + x3
3

y = cot x

có khoảng đồng biến là:

y=

C.

x −1
x+5

D.

y = tan x


1
( −∞; − )
4

B.

A.

Câu 71. Tìm tham số

m

m=2

y=

thì hàm số
B.

A.

1
(− ; +∞)
4

C.

m

B.

(0; +∞)

1 3
x − mx 2 + (2m − 1) x − m + 2
3

m >1

Câu 72. Với giá trị nào của tham số
−3 < m ≤ 3

C.

y=

thì hàm số

−3 ≤ m < 3

C.

D.

đồng biến trên R?

m =1

mx + 3
3x + m

1
(− ;0)
4

m <1

D.

nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?

−3 ≤ m ≤ 3

D.

−3 < m < 3

A.
y=

Câu 73. Hàm số

1 3
x + (m + 1) x 2 − (m + 1) x + 1
3

−2 < m ≤ −1

B.

A.
y=

Câu 74. Hàm số
A.

Câu 75. Tìm tham số
A.

m≥

A.

m

m≥2

12

m

m ≤1

C.

C.
f ( x) = −

để hàm số

B.

để hàm số
m<0

m ≠1

D.

−2 < m < −1

m <1

m≤

C.
mx + 4
x+m

D.

tăng trên khoảng

12
7

tăng trên khoảng
C.

D.

m ≥ −1

là hàm đồng biến trên tập xác định của nó

x3
+ (m − 1) x 2 +(m + 3) x
3

12
7
f ( x) =

B.

−2 ≤ m < −1

f ( x ) = mx 3 +2mx 2 +mx + m

m<0

m>

m

C.

tăng trên từng khoảng xác định của nó khi

để hàm số
B.

12
7

Câu 77. Tìm tham số
A.

B.

m>2

Câu 76. Tìm tham số

−2 ≤ m ≤ −1

x 2 − 2mx + m
x −1

m ≥1

đồng biến trên tập xác định của nó khi

m>2

m>0

( 0;3)
m=

D.

12
7

( 2; +∞ )
D.

m>0


Câu 78. Tìm tham số
A.

để hàm số

−2 < m < −1

Câu 79. Tìm tham số

A.

m

f ( x) =

B.
m

để hàm số

Câu 80. Tìm tham số
m=

A.

B.
m

9
4

m>

B.

C.

C.

y = x3 + 3x 2 + mx + m

9
4

( −∞;1)

−2 < m ≤ −1

x3
1
+ (m − 2) x 2 − m(m − 3) x −
3
3

m ≥ 4

m ≤ 5 − 5

2

để hàm số

giảm trên khoảng

−2 > m ≥ −1

y=−

m < 4


5− 5
m >

2

mx + 4
x+m

D.

nghịch biến trên khoảng

m ≥ 4


5− 5
m ≤

2

D.

9
4

C.

m≥

D.

Đề kiểm tra 1 tiết
y=

Câu 81: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số

2x −1
x +1

là đúng:

A. Hàm số luôn đồng biến trên R.

C. Hàm số nghịch biến trên ác khoảng
D. Hàm số luôn nghịch biến trên

( − ∞ ; − 1) và ( − 1; + ∞ )
( − ∞ ; − 1) và ( − 1; + ∞ )

R \ {−1}

Câu 82: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (-1; 3):

A.

C.

y = 2x2 − 6x − 2
2
y = − x3 + 2x 2 + 6 x − 2
3

Câu 83: Hàm số

13

y = 2 − x − x2

( 1; +∞ )

m > 4


5− 5
m <

2

nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 1
m<

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng

−2 ≤ m ≤ −1

y=

B.

D.

2x − 3
3x + 1

y = x 4 + 18 x 2 − 2

nghịch biến trên khoảng

9
4


A.

(2; +∞)

B.

y = − x3 + 6 x 2 − 9 x − 1

Câu 84: Hàm số
A.

(−∞;1) vµ (3; +∞)

y=−

Câu 85: Hàm số
A.

 1 
 − ;1÷
 2 

B.

C.

B.

D. (-1;2)

nghịch biến trên :

(−∞; −1) vµ (3; +∞)

C.

1
( m + 1) x3 + ( m − 1) x 2 − x + 2
3

0≤m≤3

1 
 ;2÷
2 

−1 < m ≤ 3

( 1;3)

D.

(−∞; +∞)

nghịch biến trên R khi m là:
C.

m < −1 vµ m ≥ 3

D.

m≥3

Câu 86: Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R?
y=

y = x − 3x + 3x − 5
3

2

B.

A.

x
x +1

Câu 87: Điều kiện của a, b, c để hàm số
A.

ab > 0, ∀c ∈ R

Câu 88: Hàm số
A. R

B.

\{0}

B.

a) R

b) ( -



Câu 90. Hàm số y =
a) R

b) ( -



Câu 91. Hàm số y =
định của nó.
a) m = 2

; -1)



2x +1
x −1

b) m = -2

Câu 92: Tìm m để hàm số
14

R

C.

(−∞; + ∞)

3

D.

luôn nghịch biến trên

ab < 0, ∀c ∈

R

R

D.

là:

a > 0, b ≥ 0, ∀c ∈

R

C.

( 0; +∞ )

D.

( −∞; 0 )

nghịch biến trên tập nào sau đây?


( 3; + )

c) ( 3; +



)

d) (-1;3)

nghịch biến trên tập nào sau đây?

;-1) và (-1;+

mx + 2
2x + m

y = ax 3 + bx + c

y = ( x − 1) − 3 x + 2

nghịch biến trên:

− x3 + 3 x 2 + 9 x

Câu 89. Hàm số y =

C.

a < 0, b ≥ 0, ∀c ∈

y = x4 + 2x2 + 5

y = x 4 + 3x 2 − 1



)

c) ( -



;1) và (1;+



)

d) R \ {-1; 1}

. Với giá trị nào của m thì hàm số trên luôn đồng biến trên từng khoảng xác
c) -2 < m < 2

d) m < -2 v m > 2

y = x3 − 6 x 2 + (m − 1) x + 2016

đồng biến trên khoảng

( 1 ; + ∞)

.


a. -13



b. [13; +

)

c. (13; +

Câu 93: Tìm giá trị của m để hàm số
a. ( -1; 0)

b. [-1; 0]

y=
Câu 94. Cho hàm số

)

d. (-



; 13).

1
y = − x 3 + mx 2 + mx − 2016
3
c. ( -

x +1
x −1





; -1)



(0; +



)

nghịch biến trên R.

d. ( -



; -1]



. Hãy chọn khẳng định đúng.

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng

( −∞; −1)

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng

( −∞; −1)

( −∞;1)

( −∞;1)






( −1; +∞ )

( −1; +∞ )
( 1; +∞ )

( 1; +∞ )



2x + 7
Câu 95: Cho hàm số y = x + 2 có đồ thị (C). Hãy chọn mệnh đề sai :
A. Hàm số luôn nghịch biến trên
B. Hàm số có tập xác định là:
 −7 
A ;0÷
B. Đồ thị cắt trục hoành tại điểm  2

C. Hàm số luôn nghịch biến trên
D. Có đạo hàm

y' =

−3
(x + 2)2

3
2
Câu 96: Cho hàm số y = − x + 3 x + 1 . Khoảng đồng biến của hàm số này là:

A. B. (0; 2)

C.

D.

Câu 97: Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây:
A. B. (0; 2)

C.

Câu 98: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số

15

D.
đồng biến trên khoảng


[ 0; + )


A.

m > 2; m < 2

Cõu 99: Hm s

B.

m > 1;m < 2

D. m > 2

C. m < 2

y = x3 - 3x2 + 2

( 2;+Ơ )

( 0;2)

A. Ch ng bin trờn tp

B. Ch ng bin trờn tp

( - Ơ ;0)

( - Ơ ;0) ;( 2; +Ơ )

C. Ch ng bin trờn tp

D. Ch ng bin trờn tp

y = f (x)
Cõu 101: Hm s

cú th nh hỡnh bờn ch ng bin trờn tp:

( - Ơ ;- 2) ;( 2; +Ơ )

( - Ơ ;- 2)

A.

C.

B.

( - Ơ ;- 2ựỷỳ; ộởờ2; +Ơ )

Cõu 102: Hm s

( 2;+Ơ )
D.

y = x2 - 3x + 4

( - Ơ ; +Ơ )
A.

B.

(

ng bin trờn khong

ổ3

- ; +Ơ


ố 2








C.

)

y = m2 - 1 x - 5m + 3
Cõu 103: Hm s

; vi

m

A. Hm s ó cho l hm ng bin khi v ch khi
B. Hm s ó cho l hm ng bin khi v ch khi
C. Hm s ó cho l hm ng bin khi v ch khi
D. Hm s ó cho l hm ng bin khi v ch khi

16


3

ỗ ; +Ơ

ố2








D.

l tham s.

1> m > - 1

.

m>1

.

m > 1;m < - 1

m<- 1

.

.


3ử


ỗ- Ơ ; ữ


2ữ




(

)

y = m2 - 1 x + 3- m
Cõu 104: Cho hm s
Ă
ng bin trờn
l:

A.

vi

( - 1;1ựỳỷ

m

hm s

B.

( - Ơ ;- 1)

C.

D.

Cõu 105: Tp hp cỏc s thc


25

ỗ ; +Ơ

ố12








Cõu 106. Hm s
A.

B.
x2 2x
y=
x 1

( ;1) ( 1; + )

Cõu 107 Cho hm s
A.

m>3

m

hm s

C.

y = x3 + 3x 2 + mx + m

m = 1

Cõu 109. Hm s

C.

D.

Ă

ộ25
ờ ; +Ơ
ờ12


l:








m<3

C.

B.

( 1; + )

D.

( 1; + )

. Tỡm tt c giỏ tr m hm s luụn ng bin /TX.

x 2 + (m + 1) x 1
2 x

m >1

m3

D.

m3

nghch bin trờn TX ca nú?

C.

m ( 1;1)

m
D.

5
2

y = sin x x

A. ng bin trờn R

B. ng bin trờn
D. NB trờn

C. Nghch bin trờn R
y=

Cõu 110. Hm s


25ự


Ơ
;


2ỳ



( 0;+ )

Cõu 108. Vi giỏ tr no ca m, hm s

A.

ng bin trờn

ng bin trờn khong.
B.

B.

y = x3 - 5x2 + 4mx - 3



25ữ


Ơ
;



12ữ



y=

17

m

( 1;+Ơ )

( - Ơ ;- 1) ẩ ( 1; +Ơ )

A.

l tham s. Tp hp cỏc giỏ tr ca

x4
+1
2

ng bin trờn khong

( ; 0 )

( ; 0 )
va B trờn

( 0; + )


A.

( −∞; 0 )

B.

y=
Câu 111. Cho hàm số

( 1; +∞ )

C.

( −3; 4)

B. Hs đồng biến trên khoảng

C. Hs nghịch biến trên TXĐ

C. Hs nghịch biến trên khoảng

( −2;3)

B. Nghịch biến trên khoảng

( −∞; −2 )
C. Nghịch biến trên khoảng

A.

y = x3 − 3 x 2 + 4

(0; 2)

Câu 114. Hàm số

( −∞; ∞ )
( −∞; ∞ )

x3 x 2
3
f ( x) = − − 6 x +
3 2
4

A. Đồng biến trên

Câu 113. Hàm số

( −∞;1)

x−2
x+3

A. Hs đồng biến trên TXĐ

Câu 112. Hàm số

D.

B.

D. Đồng biến trên khoảng

( −2;3)

( −2; +∞ )

đồng biến trên khoảng.

(−∞;0), (2; +∞ )

C.

(−∞;1), (2; +∞)

D.

f ( x ) = 6 x 5 − 15 x 4 + 10 x 3 − 22

( −∞;0 )

A. Nghịch biến trên R

B. Đồng biến trên

C. Đồng biến trên R

D. Nghịch biến trên

( 0;1)

2x + 7
Câu 115: Cho hàm số y = x + 2 có đồ thị (C). Hãy chọn mệnh đề sai :
A. Hàm số luôn nghịch biến trên

B. Hàm số có tập xác định là:
 −7 
−3
A
;0÷
y' =
B. Đồ thị cắt trục hoành tại điểm  2
D.

đạo
hàm
(x + 2)2

3
2
Câu 116: Cho hàm số y = − x + 3 x + 1 . Khoảng đồng biến của hàm số này là:

A. B. (0; 2)
C.
D.
Câu 117: Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây:
A. B. (0; 2)
C.
D.
Câu 118: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số đồng biến trên khoảng
m > 2; m < −2
m > 1;m < −2
A.
B.
C. m < −2
18

D.m<2

(0;1)


Câu 119. Hàm số
A.

x2 − 2x
y=
x −1

( −∞;1) ∪ ( 1; +∞ )

Câu 120. Cho hàm số
m>3
A.
Câu 121. Cho hàm số

đồng biến trên khoảng.
B.

( 0; +∞ )

y = x3 + 3 x 2 + mx + m

m<3

B.
x−2
y=
x+3

A. Hs đồng biến trên TXĐ

C.

( −1; +∞ )

D.

( 1; +∞ )

. Tìm tất cả giá trị m để hàm số luôn đồng biến /TXĐ.
m≥3
m≤3
C.
D.

B. Hs đồng biến trên khoảng

( −∞; ∞ )

( −∞; ∞ )
C. Hs nghịch biến trên TXĐ
D. Hs nghịch biến trên khoảng
x3 x 2
3
f ( x) = − − 6 x +
3 2
4
Câu 122. Hàm số
( −2;3)
( −2;3)
A. Đồng biến trên
B. Nghịch biến trên khoảng
( −∞; −2 )
( −2; +∞ )
D. Đồng biến trên khoảng
C. Nghịch biến trên khoảng
Câu 123/ Các khoảng đồng biến của hàm số
a

( 0; 2 )

b

( −∞;0 ) ∪ ( 2; +∞ )

y = x3 − 3x 2 + 2

c

là:

( −∞;0 )



( 2; +∞ )

d

( −∞;0 )

Câu 124/ Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên các khoảng xác định của chúng

a

y = − x4 − 2 x2 + 3

y=

b

x−2
x −1

c

y = x 3 + 3x

y=

d

Trường Dân Tộc Nội Trú
Câu 125: Hàm số

y = 3 − 2x

A. Nghịch biến trên R
C. Đồng biến trên R
Câu 126: Hàm số
19

y = 3x 2 − 6x + 5

B. Đồng biến trên khoảng
D. Đồng biến trên khoảng

( −∞; −2 )
( −2; +∞ )

2x − 3
3x − 5


A. Đồng biến trên khoảng

( 1; +∞ )

C. Đồng biến trên R
y=

Câu 127: Hàm số

B. Nghịch biến trên khoảng
D. Nghịch biến trên

C. Nghịch biến trên khoảng

A.

y = x3 − 3x + 1

( −1;1)

Câu 129: Hàm số

¡

1 3
x + 3x 2 − 7x − 2
3

A. Nghịch biến trên khoảng (-7;1)

Câu 128: Hàm số

( 1; +∞ )

B.

( 1; +∞ )

B. Nghịch biến trên khoảng

( −∞; −7 )

D. Đồng biến trên khoảng (-7;1)

nghịch biến trên khoảng:

( −∞; −1)

C.

( 1; +∞ )

D. (0;1)

y = x 4 − 2x 2 + 3

A. Nghịch biến trên các khoảng
B. Đồng biến trên các khoảng

( −∞; −1)

( −∞; −1)

C. Nghịch biến trên các khoảng

( −1;0 )

và (0;1)

và (0;1)


( 1; +∞ )

D. Nghịch biến trên R
y=

Câu 130: Hàm số
A.

2x − 5
x+3

( −3; +∞ )
y=

Câu 131: Hàm số

đồng biến trên:
B. R

C.

x 2 − 2x
1− x

A. Nghịch biến trên các khoảng
B. Đồng biến trên các khoảng
C. Nghịch biến trên R
20

( −∞;3)

( −∞;1)

( −∞;1)





( 1; +∞ )

( 1; +∞ )

D.R

\ { −3}


D. Đồng biến trên R
Câu 132: Hàm số

y = x 2 − x − 20

A. Nghịch biến trên khoảng

( −∞; −4 )

B. Đồng biến trên các khoảng

và đồng biến trên khoảng

( −∞; −4 )



( 5;+∞ )

( 5;+∞ )

C. Nghịch biến trên khoảng (-4;5)
D. Đồng biến trên khoảng (-4;5)
Câu 133: Hàm số

y = 2x − x 2

A. Nghịch biến trên khoảng (1;2) và đồng biến trên khoảng (0;1)
B. Đồng biến trên khoảng (1;2) và nghịch biến trên khoảng (0;1)
C. Nghịch biến trên khoảng (0;2)
D. Đồng biến trên khoảng (0;2)
y=

Câu 134: Hàm số

x
x +1
2

A. Nghịch biến trên các khoảng
B. Đồng biến trên các khoảng

( −∞; −1)

( −∞; −1)





( 1; +∞ )

( 1; +∞ )

C. Nghịch biến trên (-1;1)
D. Đồng biến trên
Câu 135: Hàm số

¡

y = 6x 5 − 15x 4 + 10x 3 − 22

A. Đồng biến trên R
B. Nghịch biến trên R
C. Đồng biến trên khoảng

( −∞;0 )

và nghịch biến trên khoảng

D. Nghịch biến trên khoảng (0;1)
Câu 136: Hàm số

y = sinx + 2x

A. Đồng biến trên R
21

B. Nghịch biến trên R

( 0;+∞ )


C. Nghịch biến trên khoảng
y=

Câu 137: Hàm số
A.
C.

m < −3

hoặc

đồng biến trên từng khoảng xác định khi:

m >1

B.

m = −3

Câu 138: Hàm số
m<

A.
m≥

D.
mx + 3
x+2

( −∞;0 )

D. Nghịch biến trên khoảng

−3 < m < 1
y=

C.

mx + 3
x+m+2

( 0;+∞ )

m =1

nghịch biến trên từng khoảng xác định khi:

3
2

m=

3
2

m>

3
2

B.

3
2

D.

Câu 139: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R
y=

y = x + 3x + 2
3

A.

Câu 140: Hàm số
m≤−

A.

A.

m>−

B.

B.

B.
y=

22

C.

1
x2 + 1

đồng biến trên khoảng

3
2

C.

m>0

m<0

m 3
x − (m − 1)x 2 + 3( m − 2)x
3

( −∞;0 )

D.

C

C

y= x

khi:

m>0

m≥0

D.

nghịch biến trên khoảng

1
y = x 3 + (m− 1) x 2 + (2 m + 1) x + m
3

m≥0

Câu 143: Hàm số

y=

y = − x 3 + 2(m+ 1)x 2 + (2m − 1)x+1

m≤0

Câu 142: Hàm số
A.

y = x 3 + 3x 2 − 2mx − 4

3
2

Câu 141: Hàm số

B.

x +1
x+2

m >1

D.

đồng biến trên khoảng

m<3

đồng biến trên khoảng

D.

( 1;+∞ )

khi:

m ≥1

( 0;3)

khi:

m <1

( 2; +∞ )

khi:


m≥

A.

2
3

m<

B.
y=

Câu 144: Hàm số
A.

mx + 1
x+m

m >1

2
3

( 1;+∞ )

đồng biến trên khoảng
B.

m<2

C.

m =1

D.

khi:

m <1

C.

m≤2

D.

m ≤1

Đề kiểm tra 45p của trường Tô Hiệu –Hà Nội

y = x+

Câu 145: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng

4
x +1

là đúng:

( −3;1)

B. Hàm số luôn đồng biến trên R.
C. Hàm số luôn nghịch biến trên

R \ {−1}

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng
Câu 146: Hàm số
A.

y = − x 3 + 6 x 2 − 12 x − 1

(−∞; −1) vµ (3; +∞)

y=

Câu 147: Hàm số
A.

0≤m≤3

B.

( −∞ ; − 3) và ( 1; + ∞ )
nghịch biến trên :

( −∞;1) vµ (3; +∞)

C.

1
( m + 1) x 3 + ( m − 3) x 2 + 2 x + 3
3

B.

1≤ m ≤ 7

( 1;3)

A.
C.

y = 2 x3 − 6 x − 2

C.

m≥3

y=

B.
D.

D.

( 1; +∞ )

2x − 3
3x + 1

y = x 4 − 18 x 2 − 2

Câu 149: Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R?

23

(−∞; +∞)

đồng biến trên R khi m :

Câu 148: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng
2
y = − x3 + 2x 2 + 6 x − 2
3

D.

:

m < 1 vµ m ≥ 7


A.

y = x 4 − 3x 2 − 5
y=

B.

3 − 2x
x +1

D.

C.

y = x 4 + 3x 2 − 1

y = x 3 − 3x 2 + 6 x + 2

Thầy Võ Quang Tín
y=

Câu 150. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số

2x + 1
x +1

là đúng?

\ { −1}

A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R
B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞).

Câu 151. Hàm số:
( −2; 0)
A.

y = x3 + 3x 2 − 4
B.

(−3; 0)

\ { −1}

nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:
(−∞; −2)
(0; +∞)
C.
D.

Câu 152. Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:
2x + 1
1
1
y=
( I ) , y = − ( II ) , y = − 2
( III )
x +1
x
x −1
A. ( I ) và ( II )

B. Chỉ ( I )

C. ( II ) và ( III )

D. ( I ) và ( III )

Câu 153. Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R?

(

)

y=

2

y = x − 1 − 3x + 2
A.

2

Câu 154. Hàm số

A.

1 
 ;2÷
2 

B.

y = 2 + x − x2

1

 −1; ÷
2

y=

Câu 155. Hàm số

A.

B.

( −∞;1)

C.

x2
1− x

và (1;2)

x
x +1

y=

2

C.

x
x +1

nghịch biến trên khoảng

(2; +∞)

D. (-1;2)

đồng biến trên các khoảng
B.

( −∞;1)



(2; +∞)

C. (0;1) và (1;2)

Violet
Câu 155 Các khoảng đồng biến của hàm số
24

D.

y = x3 + 3x 2 + 3x + 1

y = − x3 + 3 x 2 + 1

là:

D.

(−∞;1)



(1; +∞)


A.

( −∞;0 ) ; ( 2; +∞ )

( 0; 2 )

B.

C.

[ 0; 2]

D.

Câu 156: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:
2x + 1
y=
( I ) , y = − x 4 + x 2 − 2( II ) , y = x 3 + 3 x − 5 ( III )
x +1
A. ( I ) và ( II )

B. Chỉ ( I )

C. ( II ) và ( III )

y=

Câu 157: Khoảng nghịch biến của hàm số
A.

( − ∞ ; − 1)

B. (-1 ; 3)

C.
y=

Câu 158: Khoảng nghịch biến của hàm số

A.

( − ∞ ; − 3 ) ∪ (0 ; 3 )

B.

( − ∞ ;1)

B. (0 ; 1)

là: Chọn 1 câu đúng.

( 3 ; + ∞)

D.

1 4
x − 3x 2 − 3
2



3  3
0;−
∪

;
+


  2

2

 


Câu 159: Khoảng đồng biến của hàm số
A.

1 3
x − x 2 − 3x
3

D. ( I ) và ( III)

y = 2x − x 2

C.

( − ∞ ; − 1) ∪ ( 3 ; + ∞ )

là: Chọn 1 câu đúng.

(

3;+ ∞

)

D.

(−

) (

3 ;0 ∪

3;+ ∞

)

là: Chọn 1 câu đúng.

C. (1 ; 2 )

D.
y=

Câu 160. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số

2x + 1
x +1

(1; + ∞ )

là đúng? Chọn 1 câu đúng.

A. Hàm số luôn đồng biến trên R.
B. Hàm số luôn nghịch biến trên

R \ {−1}

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng

( − ∞ ; − 1) và ( − 1; + ∞ )

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng

( − ∞ ; − 1) và ( − 1; + ∞ )

Câu 161. Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ; 3) ? Chọn 1 câu đúng
y=

A.
25

x−3
x −1

y=
B.

x 2 − 4x + 8
x−2

C.

y = 2x 2 − x 4

D.

y = x 2 − 4x + 5


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×