Tải bản đầy đủ

BÀI tập địa lí lớp 11

BÀI TẬP ĐỊA LÍ LỚP 10

BÀI 1. Cho bảng số liệu:
Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu trên
thế giới
Chỉ số
Số dân (tr. người)
GDP (tỉ USD)

EU
Hoa Kì Nhật Bản
459,7
296,5
127,7
12690,5 11667,5 4623,4

a.Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện một số chỉ số cơ bản của các trung tâm
kinh tế hàng đầu trên thế giới.
b.Nhận xét.
BÀI 2. Cho bảng số liệu:
GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA HOA KÌ NĂM 1990

VÀ NĂM 2010 (Đơn vị: tỉ USD)

Năm

Tổng số

1990
2010

5300
14660

Nông-lâmthủy sản
371
132

Công nghiệp-xây
dựng
1325
2990,6

Dịch vụ
3604
11537,4

a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu GDP phân theo
khu vực kinh tế của Hoa Kì năm 1990 và năm 2010.
b. Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của
Hoa Kì trong giai đoạn trên.
BÀI 3. Cho bảng số liệu sau:


GDP CỦA CÁC CƯỜNG QUỐC KINH TẾ THẾ GIỚI
(Đơn vị: Tỉ USD)

1. Vẽ biểu đồ cột ghép thể hiện bảng số liệu trên
2. Nhận xét.

BÀI 4. Cho bảng số liệu:
Dân số của nhóm nước phát triển và đang phát triển. (Đơn vị:%)

Giai đoạn
Nhóm nước
phát triển
Nhóm nước
đang phát
triển

19601965
1.2

19751980
0.8

19851990
0.6

19952000
0.2

20012005
0.1

2.3

1.9

1.9

1.7

1.5


a.Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng dân số của nhóm nước phát triển và
đang phát triển.
b.Rút ra nhận xét

BÀI 5
Tốc độ tăng trưởng của Mỹ latinh trong giai đoạn 1995-2004
Năm
1995
Tốc độ tăng trưởng GDP (%) 0.4

2000
2.9

2002
0.5

2004
6.0

a.Hãy vẽ biểu đồ thích hợp.
b.Nhận xét sự thay đổi trên.

BÀI 6
TỈ TRỌNG GDP, DÂN SỐ CỦA EU VÀ MỘT SỐ QUỐC GIA
TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2004 (Đơn vị:%)

a. Dựa vào bảng số liệu trên, hãy vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng GDP của
EU và một số nước trên thế giới.
b.Dựa vào biểu đồ đã vẽ, bảng số liệu sau và những hiểu biết của mình,
hãy nhận xét về vị trí của EU trên trường quốc tế.


BÀI 7
Cho bảng số liệu sau:
Nông sản chính

Sản lượng

Xếp hạng
trên thế giới

Ngô( triệu tấn )

298,0

1

Lúa mì ( triệu tấn )

58,7

3

Lúa gạo ( triệu tấn )

10,0

11

Bông ( triệu tấn )

4,5

2

Đường ( triệu tấn )

7,7

4

Đàn bò ( triệu con )

94,9

4

Đàn lợn ( triệu con )

60,4

2

Hãy nhận xét về tình hình sản xuất một số loại nông sản chính của Hoa
Kỳ ?

BÀI 8


Cho bảng số liệu sau: Dân số Hoa kì giai đoạn 1800- 2005
(Đơn vị: triệu người)
Năm 180 1820 1840 1860 1880 190 1920 1940 1960 198
0
0
0
Dân
số

5

10

7

31

50

76

105

132

179

2005

227 296,5

a. Vẽ biểu đồ thể hiện dân số Hoa Kì giai đoạn 1800- 2005.
b. Rút ra nhận xét về sự biến động dân số Hoa Kì giai đoạn 1800- 2005.

BÀI 9
Dựa vào bảng số liệu:
Tổng GDP của Trung Quốc và thế giới, giai đoạn 1985 – 2010
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
1985
1995
2010
Trung Quốc
239,0
697,6
5878,6
Thế giới
12360,0
29357,4
61880,0
a. Tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới
b. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới,
giai đoạn 1985 – 2010 và nhận xét.
Bài 11. Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc
(Đơn vị: %)
Năm
1985
1995


Xuât khẩu
Nhập khẩu

39,3
60,7

53,5
46,5

a. Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung
Quốc năm 1985 và 1995.
b. Nhận xét sự thay đổi cơ cấu xuất nhập khẩu của nước này.

Bài 12. Cho bảng số liệu sau:
Giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
1990 1995 2000 2001 2004
Xuất khẩu
287,6 443,1 479,2 403,5 565,7
Nhập khẩu
235,4 335,9 379,5 349,1 454,5
Cán cân thương mại
52,2 107,2 99,7 54,4 111,2
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật
Bản qua các năm.
b. Nhận xét.

Bài 13
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA VIỆT
NAM GIAI ĐOẠN 1995 - 2012
(Đơn vị: %)
Khu vực
1995 2002 2007 2012
Nông – Lâm – Ng 27,2
23,0 20,3
19,7
ư nghiệp
Công nghiệp – Xâ 28,8
38,5 41,5
38,6
y dựng
Dịch vụ
44,0
38,5 38,2
41,7


a. Vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của
Việt Nam giai đoạn 1995 - 2012.
b. Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nước ta giai
đoạn 1995 – 2012.

Bài 14
Vẽ biểu đồ thích hợp và nhận xét, giải thích về cơ cấu dân số theo độ
tuổi của Nhật Bản giai đoạn 1950 – 2014. (Đơn vị: triệu người)

Năm
Nhóm tuổi
Dưới 15 tuổi
Từ 15 – 64 tuổi
65 tuổi trở lên
Tổng số dân

1950

1970

1997

2014

29,4
49,5
4,1
83,0

24,8
71,8
7,4
104,0

19,3
86,9
19,8
126,0

16,3
78,1
32,7
127,1

Bài 15
Cho bảng số liệu về cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của
Trung Quốc giai đoạn 1990-2004
Đơn vị: tỉ USD
Năm

1990

1995

1998

2004

Xuất khẩu

443

405

457

564


Nhập khẩu

335

341

375

450

a.Vẽ biểu đồ cột thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Trung
Quốc giai đoạn 1990-2004.
b.Nhận xét.
BÀI 17
Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các
giai đoạn
(Đơn vị: %)
Giai đoạn

1950- 1954

1960- 1964

1965- 1969

1970- 1073

19902005

Tăng GDP

18,8

15,8

13,7

7,8

2,4

a. Vẽ biểu đồ cột thể hiện tình hình phát triển kinh tế của Nhật Bản qua
các giai đoạn.
b. Nhận xét tình hình phát triển kinh tế của Nhật Bản qua các giai đoạn.
BÀI 18 Cho bảng số liệu:
Tỉ lệ dân số các châu lục trên thế giới qua một số năm. (Đơn vị %)
Năm
Châu Phi
Châu Mỹ
Châu Á
Châu Âu

1985
11,5
13,4
60,0
14,6

2000
12,9
14,0
60,0
12,0

2005
13,8
13,7
60,5
11,4


Châu Đại Dương

0,5

0,5

0,5

a. Vẽ biểu đồ thể hiên tỉ lệ dân số các châu lục trên thế giới.
b.Nhận xét về sự thay đổi tỉ lệ dân số châu Phi so với các châu lục khác.
Bài 19
Sản lượng dầu thô khai thác của một số khu vực trên thế giới, năm
2003
ĐV: nghìn thùng/ngày
Khu Vực
Đông Á
Đông Nam Á
Trung Á
Tây Nam Á
Đông Âu
Tây Âu
Bắc Mĩ

Lượng dầu thô
khai thác
3.414,8
2.584,4
1.172,8
21.356,6
8.413,2
161,2
7.986,4

a.Vẽ biểu đồ cột thể hiện lượng dầu thô khai thác của các khu vực trên
b.Nhận xét và giải thích vì sao khu vực Tây Nam Á có sản lượng dầu thô
khai thác lớn nhất.

Bài 20
Hãy vẽ biểu đồ kết hợp (giữa cột và đường), đồng thời rút ra nhận
xét, về giá trị GDP và GDP / người của Hoa Kì trong giai đoạn 1995
- 2004.


Năm
GDP (nghìn tỉ USD)
GDP/người (nghìn USD)

1995
7,4
28,1

1997
8,3
31,0

2000 2002 2004
9,9 10,4 11,7
35,1 36,2 39,8

Bài 21
TỈ TRỌNG GDP CỦA EU VÀ MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI,
2004.
Đơn vị: (%)
Các
nước, EU Hoa Kì
khu vực
GDP 31,0 28,5

Nhật
Bản

Trung
Quốc

11,3

4,0

Các
Ấn Độ nước
còn lại
1,7
23,5

a. Vẽ biểu tròn thể hiện tỉ trọng GDP của EU và một số nước trên thế
giới.
b. Rút ra nhận xét.

Bài 22
Cho bảng số liệu :
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA TRUNG QUỐC GIAI
ĐOẠN 1985-2004 (Đơn vị: triệu tấn)
Năm

1985

1995

2000

2004

Lương thực

3399,8

418,6

407,3

422,5


a. Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng lương thực của Trung Quốc giai đoạn
1985-2004.
b. Nhận xét tình hình sản xuất lương thực của Trung Quốc trong giai
đoạn 1985-2004
BÀI 23
Cho bảng số liệu: Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của
Trung Quốc từ năm 1985- 2004.
Năm

1985

1995

2004

Than (triệu tấn)

961,5

1536,9

1634,9

Thép (triệu tấn)

47,0

95,0

272,8

Điện (tỉ kWh)

390,6

956,0

2187,0

a) Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của
Trung Quốc qua các năm.
b) Từ biểu đồ hãy rút ra nhận xét.

BÀI 24
Số dân Hoa Kì giai đoạn 1800-2005 (Đơn vị:triệu người)
Năm
1800 1820 1860 1900 1920
Số dân 5
10
32
76
105

1940 1960 1980 2005
132 179 227 296.5


a.Vẽ biểu đồ thể hiện dân số Hoa Kì giai đoạn 1800-2005
b.Nhận xét.

BÀI 25
GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 (đơn vị:tỉ USD)
Toàn thế giới
Hoa Kì
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi

40887,8
11667,5
14146,7
10092,9
790,3

a.Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm
2004.
b.Từ đó rút ra nhận xét.

BÀI 26
Số dân của Liên Bang Nga giai đoạn 1991-2005 (đơn vị: triệu người)
Năm
1991
1995
1999
2000
2001
2003
2005

Số dân
148,3
147,8
146,3
145,6
144,9
143,3
143,0


a .Vẽ biểu đồ thể hiện số dân của Liên Bang Nga giai đoạn 1991-2005.
b.Nhận xét

BÀI 27
Sản lượng lương thực của Liên Bang Nga (đơn vị: triệu tấn)
Năm
Sản
lượng

1995
62

1998
46,9

1999
53,8

2000
64,3

2001
83,6

2002
92

2005
78,2

a.Vẽ biểu đồ hình cột thê hiện sản lượng lương thực của Liên Bang Nga
qua các năm
b.Rút ra nhận xét
BÀI 28
Cơ cấu sản lượng cao su Đông Nam Á so với thế giới.(đơn vị: %)
Năm

1985

1990

1995

2005

Đông Nam Á

80.9

78.8

77.8

71.1

Khu vực khác 19.1

21.2

22.2

28.9

Thế giới

100

100

100

100

a.Vẽ biểu đồ miền biểu hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng cao su của
Đông Nam Á sao với thế giới.


b.Nêu nhận xét về vị trí sản xuất cao su của khu vực Đông Nam Á.

BÀI 29
Dựa vào bảng số liệu sau:
SỐ KHÁCH DU LỊCH ĐẾN Ở MỘT SỐ KHU VỰC CỦA CHÂU Á
– NĂM 2003(Đơn vị: %)
STT

Khu vực

1
2
3

Đông Á
Đông Nam Á
Tây Nam Á

Số khách du lịch đến
(nghìn lượt người)
67230
38468
41394

a. Vẽ biểu đồ cột thể hiện số khách du lịch đến ở một số khu vực của
châu Á năm 2003
b. Rút ra nhận xét

BÀI 30 Cho bảng số liệu sau:
Nợ nước ngoài của một số quốc gia Mĩ La-tinh, năm 2004
( Đơn vị: tỉ USD)

Quốc gia

Ac-hen-tiBra-xin
na

Chi-lê

Mê-xi-cô Pê-ru

Tổng số
nợ

158,0

44,6

149,9

220,0

29,8


a. Vẽ biểu đồ thể hiện nợ nước ngoài của các quốc gia ở Mĩ Latinh năm
2004
b.Nhận xét.

HƯỚNG DẪN

BÀI 1
a.Vẽ biểu đồ
+Biểu đồ cột ghép
+ Chính xác về khoảng cách năm.
+ Có chú giải và tên biểu đồ.
+ Đẹp, chính xác về số liệu trên biểu đồ.
b.Nhận xét
Các trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới đều rất phát triển.(dẫn
chứng)
BÀI 2
a.Vẽ biểu đồ:
+ Vẽ biểu đồ tròn (nếu vẽ biểu đồ khác thì không cho điểm)


+ Vẽ hai biểu đồ tròn có bán kinhs2010>1990, đảm bảo đúng đủ, chính
xác và thẩm mĩ.
+ Có đầy đủ tên biểu đồ, chú giải.
b. Nhận xét:
+ Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì có sự thay đổi
+ Tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp có tỉ trọng thấp nhất và có xu
hướng giảm
+ Tỉ trọng gành dịch vụ cao nhất và có xu hướng tăng
+ Tỉ trọng ngành công nghiệp-xây dựng giảm.

BÀI 3
1.Vẽ biểu đồ
+ Biểu đồ cột ghép
+ Chính xác về khoảng cách năm.
+ Có chú giải và tên biểu đồ.
+ Đẹp, chính xác về số liệu trên biểu đồ.
2.Nhận xét
GDP của các cường quốc trên thế giới đều tăng qua các năm.
GDP của Hoa Kì cao nhất
GDP của Anh thấp nhất.


BÀI 4
a.Vẽ biểu đồ
+ Vẽ biểu đồ đường biểu diễn
+ Chính xác, khoa học
+ Thẩm mĩ, đầy đủ
b.Nhận xét
+ Tốc độ tăng dân số của thế giới đang giảm.
+ Gia tăng dân số tự nhiên vẫn còn cao ở nhóm nước đang phát triển.

BÀI 5
a.Vẽ biểu đồ
+ Vẽ biểu đồ cột
+ Chính xác về khoảng cách năm.
+ Có chú giải và tên biểu đồ.
+ Đẹp, chính xác về số liệu trên biểu đồ.
b.Nhận xét
+ Tốc độ tăng trưởng GDP của Mĩ latinh không ổn định (dẫn chứng)

BÀI 6


a.Vẽ biểu đồ
+ Vẽ hai biểu đồ hình tròn bằng nhau, đảm bảo đúng, đủ, chính xác và
thẩm mĩ
+ Có đầy đủ tên biểu đồ, chú giải
b.Nhận xét
+ Tỉ trọng GDP của EU cao nhất (dẫn chứng) .Dân số EU chiếm tỉ trọng
không cao.
+ Tỉ trọng GDP của Ấn Độ thấp nhất
+ EU chiếm vị thế quan trọng trên trường quốc tế

BÀI 8
a. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện dân số Hoa Kì giai đoạn 1800- 2005.
+ Yêu cầu: Tên biểu đồ, các số liệu và đơn vị thể hiện trên các trục, số
liệu thể hiện trên biểu đồ.
b. Nhận xét
+ Dân số Hoa Kì đông, năm 2005: 296,5 triệu người (đứng thứ 3 trên thế
giới)
+ Dân số Hoa Kì tăng nhanh, tăng từ 5 triệu người năm 1800 đến 296,5
triệu người năm 2005. Gia tăng dân số chủ yếu do nhập cư.

BÀI 9
a. Tính tỉ trọng
Tỉ trọng GDP của Trung Quốc và thế giới, giai đoạn 1985 – 2010


(Đơn vị: %)
2010
9,5
100

Năm
1985
1995
Trung Quốc
1,93
2,37
Thế giới
100
100
b. Vẽ biểu đồ
- Vẽ biểu đồ: Tròn đảm bảo đúng, đủ, chính xác và thẩm mĩ.
(Nếu thiếu hoặc sai tên biểu đồ, chú giải …1 lỗi trừ 0,25 điểm, nếu vẽ
biểu đồ khác thì không cho điểm)
-Nhận xét
+ Tỉ trọng GDP của Trung Quốc ngày càng tăng(dẫn chứng)
+ GDP của Trung Quốc chiếm tỉ trọng lớn so với thế giới (dẫn chứng)

BÀI 11
a. Vẽ biểu đồ
+ Biểu đồ tròn.
+ Yêu cầu: đúng, đẹp, có tên biểu đồ, chú giải đầy đủ
(Thiếu mỗi ý trừ 0, 5 điểm)
b. Nhận xét
+ Giai đoạn 1985 – 1995 tỉ trọng xuất khẩu tăng, tỉ trọng nhập khẩu
giảm (dẫn chứng số liệu)
+ Năm 1985 tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu => TQ nhập siêu
+ Năm 1995 tỉ trọng xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu => TQ xuất siêu

BÀI 12
a. xử lý số liệu:
- Tính %
-Vẽ biểu đồ.
-Yêu cầu:


+ Biểu đồ miền.
+ Vẽ đúng, khoảng cách năm, tên biểu đồ, có chú thích rõ ràng.
b. Nhận xét:
- Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu tăng (dẫn chứng...)
- Cán cân thương mại luôn dương (dẫn chứng ...)

BAÌ 13
a.Vẽ biểu đồ
- Chính xác, thẩm mĩ, bảng chú giải, tên biểu đồ, số liệu, khoảng cách
năm
- (Thiếu mỗi nội dung – 0,25 điểm)
b.Nhận xét
- Tỉ trọng GDP khu vực I giảm. (SL)
- Tỉ trọng GDP khu vực II tăng. (SL)
- Tỉ trọng GDP khu vực III không ổn định nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao.
- Giải thích
+ Thực hiện CNH, HĐH.
+ Phù hợp với khu vực và thế giới.

BÀI 14
1.Vẽ biểu đồ
+ Xử lý số liệu ra %
Năm 1950 1970
Nhóm tuổi
Dưới 15 tuổi 35,4 23,9
Từ 15 – 64 tu 59,6 69,0
ổi
65 tuổi trở lên 5,0 7,1

1997 2014
15,3
69,0

12,8
61,4

15,7

25,7


+ Vẽ biểu đồ: Vẽ biểu miền đạt yêu cầu đúng – đủ - đẹp
2.Nhận xét
- Từ 1950 → 2014: Cả triệu người và % đều:
+ Dưới 15 tuổi: giảm liên tục, nhìn chung giảm 13,1 %
+ 65 tuổi trở lên: tăng liên tục, nhìn chung tăng 20,7 %
+ Từ 15 tuổi - 64 tuổi: tăng giảm không ổn định, nhìn chung là
tăng 1,58 lần hay 1,8 %
- Trong từng năm:
+ Dưới 15 tuổi: trung bình (1950, 1970), thấp nhất (1997, 2014)
+ 65 tuổi trở lên: thấp nhất (1950, 1970), trung bình (1997,
2014)
3.Giải thích
- Dân số Nhật Bản có xu hướng già hóa
- Do tỉ lệ sinh ngày càng giảm trong khi tuổi thọ ngày càng tăng →
Nguy cơ thiếu lao động

BÀI 15
a.Vẽ biểu đồ
+ Vẽ biểu đồ cột; biểu đồ khác không cho điểm
+ Yêu cầu về biểu đồ: chia tỷ lệ chính xác, có chú thích rõ ràng, ghi tên
biểu đồ, ghi đơn vị ở trục tung.(thiếu một trong các yêu cầu trên mỗi ý
trù 0,25 điểm )
b.Nhận xét:
- Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1990-2004
có sự chuyển biến như sau:.
+Xuất khẩu: tăng liên tục, tăng 121 tỉ USD


+Nhập khẩu: cũng tăng liên tục, tăng115 tỉ USD
- Trong các năm 90,95,98,2004 giá trị xuất khẩu cao hơn giá trị nhập
khẩu.

BÀI 17
a.Vẽ biểu đồ
+ Vẽ biểu đồ cột, trục tung thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP (%), trục
hoành thể hiện thời gian (giai đoạn),có tên, khoảng cách các năm chính
xác, thể hiện các giá trị trên biểu đồ.
b. Nhận xét:
+ Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản trong giai đoạn 1950 – 2005
không ổn định.
+ 1950 – 1973 là giai đoạn phát triển thần kì của nền kinh tế Nhật
Bản,tốc độ tăng trưởng kinh tế cao trong những giai đoạn tiếp theo(dẫn
chứng)
+ Những năm 1970- 1973 tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm (dẫn chứng)
+ Giai đoạn 1990-2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm và thấp
nhất(dẫn chứng)

BÀI 18
a.Vẽ biểu đồ:
- Vẽ 3 hình tròn. ( vẽ biểu đồ khác không cho điểm)
- Yêu cầu vẽ đúng, đủ, đẹp..... ( sai 01 lỗi trừ 0,25 điểm)
b. Nhận xét


- Tỉ lệ dân số Châu Phi so với các châu lục từ năm 1985 đến 2005 có sự
thay đổi:
+ Năm 1985 tỉ lệ dân số châu Phi đứng thứ 4 trong các châu lục. Đến
năm 2000 đứng thứ 3 (sau châu Á, châu Mĩ). Đến năm 2005 thì tỉ lệ
này vươn lên thứ 2 trong các châu lục, chỉ sau châu Á.
+ Giai đoạn 1985 đến 2005, tỉ lệ dân số châu Phi tăng liên tục qua các
năm (d/c). Trong khi đó, tỉ lệ dân số châu Âu giảm, châu Đại dương
giữ nguyên, châu Mĩ tăng giảm không ổn định, châu Á tăng chậm
(d/c..)

BÀI 19
a.Vẽ biễu đồ:
- Vẽ biểu đồ cột đơn (vẽ biểu đồ khác không cho điểm)
- Đúng, đầy đủ chi tiết (tên biểu đồ, số liệu,...)
(Nếu thiếu mỗi chi tiết trừ 0,25 điểm)
b. Nhận xét và giải thích:

Nhận xét:
o
Lượng dầu thô khai thác nhiều nhất là Tây Nam Á, sau đó
đến Đông Âu và Bắc Mĩ (dẫn chứng)
o
Một số khu vực khai thác ít: Tây Âu, Đông Nam Á... (dẫn
chứng)

Giải thích:
o
Vì đây là khu vực có trữ lượng dầu mỏ rất lớn nhất trên thế
giới.
o
Riêng Tây Nam Á chiếm 50% trữ lượng của thế giới.

BÀI 20
a. Vẽ biểu đồ kết hợp: cột và đường
+ Yêu cầu: đúng, đủ, đẹp


+ Chú ý: khoảng cách tỉ lệ cho giản cách năm giai đoạn 1997- 2000
sẽ dài hơn các giai đoạn còn lại là 3 : 2 = 1,5 lần.
b. Nhận xét:
+ Từ 1995 --> 2005: - tăng, - liên tục, - dẫn chứng, - GDP tăng nhanh
hơn.

BÀI 21
a.Vẽ biểu đồ
+ Vẽ biểu đồ tròn yêu cầu chính xác. thẩm mỹ có tên và chú giải rõ
ràng.
b.Nhận xét
+ EU chiếm tỉ trọng GDP cao hơn Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn
Độ và các nước còn lại năm 2004 (số liệu).

BÀI 22
a.Vẽ biểu đồ
+ Biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ cột
+ Chính xác về khoảng cách năm.
+ Có chú giải và tên biểu đồ.
+ Đẹp, chính xác về số liệu trên biểu đồ.
b.Nhận xét
Sản lượng lương thực của Trung Quốc có sự biến động theo chiều
hướng giảm đi qua các năm. (dẫn chứng)


BÀI 23
a.Vẽ biểu đồ
+ Biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ kết hợp 2 cột-1 đường.
+ Chính xác về khoảng cách năm.
+ Có chú giải và tên biểu đồ.
+ Đẹp, chính xác về số liệu trên biểu đồ.
b.Nhận xét
+ Một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc đều tăng qua các năm.
+ Sản lượng than lớn nhất, và có xu hướng tăng.
+ Sản lượng thép nhỏ nhất
+ Sản lượng điện tăng mạnh.

BÀI 24
a.Vẽ biểu đồ
- Yêu cầu:
+ Biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ cột
+ Chính xác về khoảng cách năm.
+ Có chú giải và tên biểu đồ.
+ Đẹp, chính xác về số liệu trên biểu đồ.
b.Nhận xét
Dân số Hoa Kì tăng liên tục qua các năm. (dẫn chứng)


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×