Tải bản đầy đủ

02 đề thi thử học kỳ 1 toán 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Thử Học kỳ 1
Thời gian làm bài: 90 phút;
(0 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 135

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: NÕu log a x =
A. 2 2

1
(log a 9 − 3 log a 4) (a > 0, a ≠ 1) th× x b»ng:
2
3
B.
C. 2
8


D. 8
35


4
Câu 2: Cho các số thực dương a, b . Rút gọn biểu thức P =  7 a 5 b ÷ là
 b a÷


2
b
a
a
A.
B.  ÷
C.
a
b
b

D.

a
b

Câu 3: Diện tích xung quanh của một hình nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 là
A. 30π
B. 36π
C. 12π
D. 15π

1
. Trong các mệnh đề sau hãy chọn mệnh đề sai
x
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞; −1) và ( 1; +∞ ) .

Câu 4: Cho hàm số y = x +

B. Hàm số có tập xác định là D = R \ { 0}


C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −1;0 ) và ( 0;1) .
D. hàm số không có cực trị
Câu 5: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên

y

1
O

A. y = − x 3 + 3 x + 1

x

B. y = x 3 + 3 x + 1

C. y = x 3 − 3x + 1

D. y = − x 3 − 3x + 1

Câu 6: Thể tích V của khối trụ có chiều cao bằng a 2 và đường kính đáy bằng 2a là
A. V = 2 2π a 3
B. V = 4 2π a 3
C. V = 2π a 3
D. V = 6 2π a 3
Câu 7: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y =
A. m = 2 3
C. - 2 3 < m < 2 3

x2 - x + 3
2

có đúng một tiệm cận?

x + mx + 3
B. m > 3 hoặc m < - 3

D. m > 2 3 hoặc m < - 2 3
Trang 1/10 - Mã đề thi 135


Câu 8: Cho hàm số f ( x ) =

5

2
A. f ' ( 0 ) = 5

x −1
. Kết quả f ' ( 0 ) là:
x +1
1
f '( 0) =
2
5
C. f ' ( 0 ) = − 5

f ' ( 0) = −

1
5

B.
D.
Câu 9: Một người mua xe máy trả góp với giá tiền là 20.000.000đ, mức lãi suất 1,2%/ tháng với qui ước mỗi tháng trả
800.000đ. Sau 12tháng lãi suất tăng lên 1,5% / tháng và người đó lại qui ước trả mỗi tháng 1.000.000đ. Hỏi sau bao nhiêu
tháng người đó trả hết nợ (tháng cuối trả không quá 500.000đ)
A. 25 tháng .B. 27 tháng .
C. 26 tháng
D. 28tháng
Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

y = 5 − 4 x trên [ − 1;1] là:

A. 0
B. −2
C. 1
D. 3
Câu 11: Cần phải làm cái cửa sổ mà, phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật,
vi là a mét (a là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ dài cạnh hình
nhật là dây cung của hình bán nguyệt). Hãy xác định các kích thước của nó để diện tích cửa sổ
nhất?
A. Chiều rộng
C. Chiều rộng

2a
4+π
2a
4+π

, chiều cao

a
4+π

B. Chiều rộng

a
a
, chiều cao
4
2

, chiều cao

2a
4+π

D. Chiều rộng

a
a
, chiều cao
4+π
4+π

Câu 12: Bất phương trình 2 x − 2 x−4 − 15 < 0 có tập nghiệm là:
A. [ 4; +∞ )

B. ( −∞; 4 )

Câu 13: Giao điểm của đồ thị (C ) : y =

1
3

S1
S2

có chu
chữ
là lớn

2x

D. ( −∞; 4]

C. ( 4; +∞ )

3x − 1
và đường thẳng (d ) : y = 3 x − 1 là:
x −1




A. Điểm M (2;5), N  ;0 ÷

B. Điểm M (2;5)

C. ( d ) và (C ) không có điểm chung.

D. Điểm M  ;0 ÷, N (0; −1)

1
3




Câu 14: Cho hình nón có đường sinh l, góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy là 300 . Diện tích xung quanh của hình nón
này là
A.

π 3l 2
2

B.

π 3l 2
4

C.

π 3l 2
6

D.

π 3l 2
8

Câu 15: Với giá trị nào của m thì hàm số y = x 2 - 2(m + 1)x + m có cực trị trên khoảng (0;1) ?
A.

0< m < 1

B. - 1 < m < 0

C. - 2 < m < - 1

D. - 2 < m < 0

Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = x 3 − 3 x 2 − 9 x + 35 trên đoạn [ −4; 4 ] ?
A. Maxy = 40, Miny = 8

B. Maxy = 40, Miny = 15

C. Maxy = 15, Miny = −41

D. Maxy = 40, Miny = −41

Câu 17: Tìm GTLN và GTNN của hàm số: y = 2sin2x – cosx + 1

25 , miny = 0
8
25 , miny = -1
C. Maxy =
8
A. Maxy =

23
, miny = 0
8
27
D. Maxy =
, miny = 0
8
B. Maxy =

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình ln 2 x − 3 ln x + 2 ≥ 0 là:

(

A. −∞; 1 ∪  2; +∞
2
C. e ; +∞

)

)

(
)
D. ( −∞; e  ∪ e ; +∞ )
B. 0; e  ∪ e ; +∞
2

2

Trang 2/10 - Mã đề thi 135


Câu 19: Một số tiền 58.000.000đ gửi tiết kiệm theo lãi suất 0,7%tháng. Tính cả vốn lẫn lãi sau 8 tháng?
A. 62.958.244
B. 63.257.935
C. 60.856.297
D. 61.328.700
α
β
Câu 20: Cho π > π . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. α < β
B. α > β
C. α + β = 0
D. α.β = 1
Câu 21: Hàm số y = ln
A. (-∞; -2)

(

)

x 2 + x − 2 − x có tập xác định là:
C. (-∞; -2) ∪ (2; +∞)

B. (1; +∞)

D. (-2; 2)

Câu 22: Với giá trị nào của m thì phương trình x 3 - 3x 2 - m + 1 = 0 có hai nghiệm?
A. m ³ - 3

ém = 1
ëm = - 3

B. ê
ê

C. m £ 1

D. - 3 < m < 1

Câu 23: Cho hàm số y = x 3 - 3x . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua gốc tọa độ.
B. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cực tiểu vuông góc với trục hoành.
C. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (- 1;2).
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Câu 24: Khoảng đồng biến của hàm số y = 6 x − x 2 là
A. ( 3;6 )

B. ( −∞;3 )

C. ( 0;3)

D. ( 3; +∞ )

Câu 25: Cho log12 27 = a thì log 3 2 tính theo a là:
A.

3−a
a

B. 3

C.

3
−2
a

D.

3−a
2a

1
y = x 3 + m x 2 + ( 2m − 1) x − 1
3
Câu 26: Cho hàm số
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. ∀m > 1 thì hàm số có cực trị;
B. ∀m ≠ 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu;
C. ∀m < 1 thì hàm số có hai điểm cực trị;
D. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.
Câu 27: Tập xác định của hàm số y = ( 2 − x )
A. D = ( −∞; 2 )

3

là:

B. D = ( −∞; 2]

C. D = ( 2; +∞ )

D.

D = ¡ \ { 2}

Câu 28: Phương trình: 5x +1 = 7 có nghiệm là:
A.

ln 7 − ln 5
ln 5

B. ln

7
5

Câu 29: Tổng bình phương hai nghiệm của phương trình
A.

10
3

B. 1

C. log 5 7

3
log x 3 − 3log 27 x = 2 log 3 x là.
4
C. 3

log3 (3 x − 1).log3 (3 x+1 − 3) = 6
28
B. x = −2; x = 3
x = log10 3; x = log3
27

Câu 30: Nghiệm của phương trình
A.
C.

x = 2; x = −3

D.

B. ( −2;0 ) ; ( 2; +∞ )

D. 0
là:

x = log3 10; x = log3

Câu 31: Hàm số y = x 4 − 8 x 2 − 3 đồng biến trên khoảng nào ?
A. ( −∞; −2 ) ; ( 0; 2 )

D. log 5 35

C. ( 0; +∞ )

Câu 32: Phương trình x 3 + 3x 2 − m − 1 = 0 có 3 nghiệm phân biệt với m
A. −1 < m < 3
B. −1 ≤ m < 3
C. 1 < m < 4

28
27

D. ( −∞; 0 )
D. −1 ≤ m ≤ 3
Trang 3/10 - Mã đề thi 135


Câu 33: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc
với đáy, SC = a 3 . Tính thể tích khối chóp SABCD theo a ?
A.

a3 3
3

B.

a3
6

C.

a3 2
3

D.

a3
3

Câu 34: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Diện tích xung
quanh của hình nón là
A.

π a2 2
2

B.

π a2 2
3

C. 2π a 2

D.

π a2 2
4

35: Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' có 6 mặt là các hình thoi cạnh bằng a, biết
·A ' A B = DA
· B = DA
· A ' = 600 . Khoảng cách giữa AA ' và BD ' là:
a 3
a 2
a 2
a 6
A.
B.
C.
D.
2
2
6
2

Câu

Câu 36: Cho hình chóp SABC biết đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA ⊥ (ABC) , góc giữa SB với đáy bằng 450,
AC = a 2 .Tính thể tích khối chóp SABC theo a ?
A.

a3
8

B.

a3
6

C.

a3
12

Câu 37: Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:
A. Hai mươi
B. Mười hai
C. Ba mươi
Câu 38: Tổng diện tích tất cả các mặt của tứ diện đều cạnh a là:
A. a 2 3

B.

a2 3
4

C.

a2 3
2

f ( x) = x 3 − x 2 + mx + 1 đồng biến trên ¡
−1
1
C. m ≥
m≤
3
3

D.

a3
4

D. Mười sáu
D. 4a 2 3

Câu 39: Với giá trị của m thì hàm số
A.

m≥

−1
3

Câu 40: Hàm số y =
A. 0

B.

3x + 1
x2 + 1

D.

m≤

1
3

có mấy tiệm cận ngang
B. 3

C. 2

D. 1

1
1
y = − x4 + x2 − 3
4
2
Câu 41: Trong các khẳng định sau về hàm số
, khẳng định nào là đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1;
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0;

B. Hàm số có ba cực trị.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1;

x3
2
− 2 x 2 + 3x +
3
3 . Toạ độ điểm cực đại của hàm số là
Câu 42: Cho hàm số
 2
 3; ÷
A. (1;-2)
B. (1;2)
C.  3 
D. (-1;2)
Câu 43: Khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 30 0.
y=

Hình chiếu của đỉnh A’ trên mp(ABC) trùng với trung điểm của cạnh BC . Thể tích khối lăng trụ đã cho là:
A.

a3 3
8

B.

a3 3
4

C.

a3 3
3

D.

a3 3
12

Câu 44: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC = 2a ,cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=
a 2 .Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó bằng :
A. a 3

B.

a 6
3

C.

a 6
2

D.

a 3
2

Trang 4/10 - Mã đề thi 135


Câu 45: Cho hình trụ có có bán kính R. AB, CD lần lượt là hai dây cung song song với nhau và nằm trên hai đường tròn
đáy và cùng có độ dài bằng R 2 . Mặt phẳng (ABCD) không song song và cũng không chứa trục của hình trụ. Khi đó tứ
giác ABCD là hình gì
A. hình chữ nhật
B. hình bình hành
C. hình vuông
D. hình thoi
a
Câu 46: Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy 4π a , chiều cao . Thể tích của khối trụ này bằng
A. 4π a 3

B. 2π a 3

C. 16π a 3

D.

4 3
πa
3

Câu 47: Trong không gian, tập hợp các điểm M nhìn đoạn thẳng cố định AB dưới một góc vuông là:
A. Tập hợp chỉ có một điểm
B. Một đường thẳng
C. Một đường tròn
D. Mặt cầu đường kính AB bỏ đi hai điểm A, B
Câu 48: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a . Gọi (S) là mặt cầu nội tiếp hình lập phương đã cho .Khi
đó, diện tích mặt cầu (S) sẽ bằng :
A. 3π .a 2

B. 4π .a 2

Câu 49: Hàm số y =
A. ( − 3;+∞ )

C.

4π .a 2
3

D. 2π .a 2

2x − 5
đồng biến trên
x+3
B. R

C. ( − ∞;−3) và ( − 3;+∞ ) .

D. (−∞;3)

Câu 50: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. log 3 x < 0 ⇔ 0 < x < 1
B.
C.

ln x > 0 ⇔ x > 1
log 1 a = log 1 b ⇔ a = b > 0
D.

log 1 a > log 1 b ⇔ a > b > 0
3

3

2

2

--------------------------------------------------------- HẾT ---------135

1
B
26
D

2
D
27
A

3
D
28
A

4
D
29
A

5
B
30
D

6
C
31
B

7
C
32
A

8
A
33
D

9
B
34
A

10
C
35
A

11
A
36
C

12
B
37
A

13
A
38
A

14
A
39
C

15
B
40
C

16
D
41
B

17
A
42
D

18
B
43
A

19
D
44
C

20
B
45
A

21
C
46
A

22
A
47
D

23
B
48
A

24
C
49
C

25
D
50
C

Trang 5/10 - Mã đề thi 135


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Đề kiểm tra Học kỳ 1 2017

Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 709

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
2x + 1
( C ) . Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng ( d ) : y = x + m cắt đồ thị
x +1
hàm số (C) tại 2 điểm phân biệt
A. m ∈ ( 1;5 )
B. m ∈ [ 1;5]

Câu 1: Cho hàm số: y =

m = 1
C. 
m = 5

D. m ∈ ( −∞;1) ∪ ( 5; +∞ )

Câu 2: Hàm số y =
A. y’ =

4x
3 3 x2 + 1

3

(x

2

+ 1)

2

có đạo hàm là:

B. y’ = 4x

3

(x

2

+1

)

2

4x
C. y’ = 2x x + 1
3

2

D. y’ =

(

3 3 x2 + 1

)

2

Câu 3: Một công ty chuyên sản suất Container muốn thiết kế các thùng gỗ đựng hàng bên trong dạng hình hộ
chữ nhật không nắp, đáy là hình vuông, có thể tích là 62,5m3 . Hỏi các cạnh hình hộp bằng bao nhiêu để chi phí
sản suất là nhỏ nhất?
5 30
5 10
A. Cạnh bên 3m và cạnh đáy
B. Cạnh bên 4m và cạnh đáy
m
m
6
4
5 2
C. Cạnh bên 2,5m và cạnh đáy bằng 5m
D. Cạnh bên 5m và cạnh đáy
m
2
Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định .
(I) y = 2 x − 3
(II) y = 3 x3 − x 2 + 2 x − 7
(III) y = − x 3 + 3 x 2 − 9 x − 1 (IV) y = x 4 + 3 x 2
A. (I) và (II).
B. (II) và (IV)
C. (I) và (IV).
D. (II) và (III)
Câu 5: Thiết diện qua trục của hình trụ (T) là một hình vuông có cạnh bằng a . Diện tích xung quanh S xq của
hình trụ (T) là
2
A. S xq = a

1 2
B. S xq = π a
2

2
C. S xq = π a

2
D. S xq = 2π a

Câu 6: Thể tích V của khối nón (N) có chiều cao bằng a và độ dài đường sinh bằng
5π a 3
4π a 3
2π a 3
3
A.
B.
C. π a
D.
3
3
3
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình: 5x
A. { −2;3}
B. { −2; 2}

2

−x −

3
2

= 25 5 là:
C. { −3; 2}

a 5 là:

D. ∅

x3
Câu 8: Điểm nào sau đây nằm trên đồ thị của hàm số y =
- 2x 2 + 3x - 1 ?
3
æ 1ö
æ

÷
ç
(
3;
1)
÷
÷
2;
1;
.
A. ç
B.
C.
D. (3;1)
ç ÷
ç ÷
÷
÷
÷
ç
ç
è 3ø
è 3ø
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một và
SA = SB = 2a , SC = 4a . Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp có bán kính tính theo a là:
Trang 6/10 - Mã đề thi 135


A.

a 6
3

B.

a 6
2

C. a 3

D. a 6

Câu 10: Nếu cho log 2 ( log 3 ( log 5 x ) ) = log 3 ( log 2 ( log 5 y ) ) = log 5 ( log 3 log 2 ( z ) ) = 0 thì tích 5 x y 3 z là:
A. 15
B. 35
C. 30
D. 10
Câu 11: Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a , diện tích một mặt bên là 2a 2 . Thể tích của

khối lăng trụ đó là:
a3 3
a3 3
a3 3
C.
D.
2
6
3
Câu 12: Một người muốn rằng sau 8 tháng có 50000 đô để xây nhà. Hỏi rằng người đó phải gửi vào ngân hàng
mỗi tháng một số tiền (như nhau) bao nhiêu? biết lãi suất là 0,25% 1 tháng?
A. a = 6.512,46
B. a = 5.981,127
C. a = 7.040,16
D. a = 6.180,067

A. 2a 3

B.

2− x

x

2
2
Câu 13: Bất phương trình  ÷
>  ÷ có tập nghiệm là:
3
3
A. ( 1; 2 )
B. ( −∞;1)
C. ( 1; 2]

D. ( 1; +∞ )

Câu 14: Phương trình 25x − 26.5 x + 25 = 0 có tập nghiệm là
A. { 0; 25}
B. { 1; 2}
C. { 0; 2}

D. { 1; 25}

Câu 15: Hàm số y = x 2 − 4 x nghịch biến trên khoảng nào ?
A. ( −∞;0 )

B. ( −∞; 2 )

C. ( 4; +∞ )

Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số y =
A.

1
3

B.

2
3

D. ( 2; +∞ )

x
trên nữa khoảng ( -2; 4 ] bằng.
x+2
4
1
C.
D.
3
5

Câu 17: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x 3 − 3 x 2 + 4 + m = 0 có 2 nghiệm
A. −4 < m < 0
B. m < −4 hay m > 2 C. m < −4 hay m > 0 D. m = −4 hay m = 0
Câu 18: Hàm số y = x 4 + 3 x 2 − 5 nghịch biến trên khoảng nào
A. ( −∞;5 )

B. ( −3; −1)

Câu 19: Tập xác định của hàm số y = ( x − 2 ) là

C. ( 0; +∞ )

D. ( −∞; 0 )

C. ( −∞; 2 )

D. ( 2; +∞ )

−3

A. R \ { −2}

B. R \ { 2}

Câu 20: Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh 4a . Diện tích xung quanh của hình trụ này
bằng:
A. 4π a 2
B. 16π a 2
C. 8π a 2
D. 2π a 2
Câu 21: Cho khối chóp S.ABC, V là thể tích khối chóp S.ABC, S SAB, SSAC, SSBC, SABC lần lượt là diện tích tam
giác SAB, SAC, SBC, ABC. Phát biểu nào sau đây sai?
3V
1
A. V = S SAC d ( B, ( SAC ))
B. d(S,(ABC)) =
S ABC
3
3V
3V
C. S SAB =
D. d(A,(SBC)) =
S SBC
d ( B, ( SAC ))
Câu 22: Hàm số f ( x) = x 2 − 8 x + 13 đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng:
A. x = 4
B. x = −4
C. x = 1
Câu 23: Gọi (C) là đồ thị hàm số y =

D. x = −3

x −1
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
x −3

A. Đường thẳng y = 1 là tiệm cận đứng của (C)
B. Đường thẳng x = 3 là tiệm cận đứng của (C)

Trang 7/10 - Mã đề thi 135


C. Đường thẳng x = −3 là tiệm cận đứng của (C)
D. Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của (C)
Câu 24: Hàm số y = x 3 − 3 x 2 − 1 nghịch biến trên khoảng:
A. ( −∞; 2 )
B. (0;2)
C. ( −∞;0 ) ; ( 2; +∞ )
Câu 25: Kết quả thu gọn biểu thức sau D =

4
3



1
4

3
4

a (a

1
3

D. ( 0; +∞ )

2
3

+a )


1
4

( a > 0) là:

a (a + a )
A. 3a
B. 1
C. 2a
D. a
Câu 26: Đồng vị 1431Si phóng xạ β–. Một mẫu phóng xạ 1431Si ban đầu trong thời gian 5 phút có 190 nguyên tử bị
phân rã nhưng sau 3 giờ trong thời gian 1 phút có 17 nguyên tử bị phân rã. Xác định chu kì bán rã của chất đó.
A. 2,6 h
B. 3h
C. 3,5h
D. 2,4 h
Câu 27: Số đường tiệm cận của hàm số y =
A. 3

B. 2

Câu 28: Đạo hàm của hàm số y = 31− 2 x là:
A. 31− 2 x
B. (−2 ln 3).31− 2 x

3x + 1

x2 −1
C. 1

D. 4
D. (−2).31− 2 x

C. 31− 2 x.ln 3

Câu 29: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Tâm của các mặt của hình bát diện đều là các đỉnh của một hình lập phương.
B. Tâm của các mặt của hình lập phương là các đỉnh của hình một bát diện đều;
C. Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều;
D. Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình lập phương;
Câu 30: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Số các cạnh của bất kì hình đa diện nào cũng:
A. Lớn hơn hoặc bằng 8;
B. Lớn hơn 8.
C. Lớn hơn hoặc bằng 6;
D. Lớn hơn 6;
Câu 31: Khẳng định nào sau đây là sai:
A.

(

)

3 −1

2017

>

2018


2
C.  1 −
÷
2 


(

)

3 −1

2016

B. 2

2017


2
< 1 −
÷
2 


D.

(

2 +1

>2

)

2 −1

3

2016

>

(

)

2 −1

2017

Câu 32: Xác định m để phương trình: 4 x − 2m.2 x + m + 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:
A. m > 2
B. -2 < m < 2
C. m ∈ Φ
D. m < 2
Câu 33: Cho hàm số y = − x + 2 −
A. 3 + 2 2

B. 6

2
. Khi đó yCD + yCT =
x+1

C. -2

D. -1 / 2

Câu 34: Bất phương trình: log 5 ( 3 x − 1) < 1
có tập nghiệm là:
1 
1 
1 
 ;2 ÷
 ;1 ÷

3

3 
A. (1;2]
D.  2 ;3 ÷

B.
C.
Câu 35: Gi¶ sö ta cã hÖ thøc a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). HÖ thøc nµo sau ®©y lµ ®óng?
a+b
= log 2 a + log 2 b
A. 4 log 2
B. 2 log 2 ( a + b ) = log 2 a + log 2 b
6
a+b
a+b
= 2 ( log 2 a + log 2 b )
= log 2 a + log 2 b
C. log 2
D. 2 log 2
3
3

Trang 8/10 - Mã đề thi 135


Câu 36: Nếu log a b = 5 . Khi đó giá trị của biểu thức log a2
b

A.

6−3 5
4+ 5

B.

Câu 37: Biểu thức rút gọn của
A.

3

B.

a

6+3 5
4− 5
3

C.

a3

b b

9−6 5
11

D.

9+6 5
11

a a (a dương) là:

a

C.

D. a

a3

Câu 38: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Một thiết
diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 600 . Diện tích của thiết diện này bằng
a2 2
a2 2
a2 2
A.
B.
C.
D. 2a 2
4
2
3
125
Câu 39: Cho log 2 = a . Tính log
theo a?
4
A. 2(a + 5)
B. 4(1 + a)
C. 6 + 7a
D. 3 - 5a
3
2
Câu 40: Cho hàm số y=x -3x +1. Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số bằng
A. 0
B. 3
C. -6
D. -3
2
Câu 41: GTLN và GTNN của hàm số y = f ( x ) = sin x − 2 cos x + 2 lần lượt là
A. 4 và 1
B. 3 và 0
C. 4 và 0
D. 1 và 0

Câu 42: Giá trị b để hàm số y = f ( x ) = sin x - bx nghịch biến trên R là:
B. ( −∞;1]

A. ( 1;+∞ )

C. [ 1;+∞ )

D. ( −∞; −1)

Câu 43: Cạnh của một hình lập phương bằng a . Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương là:
A.

π a3
2

B.

π a3 3
2

C.

πa

3

3

D.

3π a 3 3
8

Câu 44: Cho khối chóp S.ABC có SA ⊥ (ABC), tam giác ABC vuông tại B, AB = a, AC = a 3 . Tính thể tích
khối chóp SABC biết góc giữa SB và (ABC) bằng 300.
a3 6
a3 6
2a 3 6
a3 6
A.
B.
C.
D.
18
6
3
9
Câu 45: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
4

2

2

-2
- 2

O

-2

A. y = − x − 2x 2
4

2

1 4
2
B. y = − x + 3 x
4

C. y = x 4 − 3x 2

D. y = − x 4 + 4x 2

Câu 46: Cho hàm số y = − x 4 − 2 x 2 + 3 có đồ thị là ( P ) . Nhận xét nào sau đây về ( P) là sai.
A. Có ba cực trị
B. Có đỉnh là điểm I(0; 3)
C. Có đúng một điểm cực trị .
D. Có trục đối xứng là trục tung.
Câu 47: Hàm số y = log a 2 −2a +1 x nghịch biến trong khoảng ( 0; +∞ ) khi
1
A. a ≠ 1 và a >
B. a > 1
C. a < 0
2

D. a ≠ 1 và 0 < a < 2
Trang 9/10 - Mã đề thi 135


Câu 48: Với giá trị nào của m thì hàm số y = x 3 - 3x 2 + mx - 1

có 2 điểm cực trị x 1, x 2

thỏa

x 12 + x 22 = 3 ?
3
2
C. m =
D. m = 1
2
3
Câu 49: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại A; M là trung điểm của BC,
0
BC = a 6 . Mặt phẳng (A’BC) tạo với mp(ABC) một góc bằng 60 . Khoảng cách giữa hai đường
thẳng A’M và AB bằng:
A. m = - 1

A.

B. m =

3a 2
2

B.

3a 14
14

C.

a 14
14

D.

3a 14
7

Câu 50: Số giao điểm của đồ thị hàm số đồ thị y = − x 4 − 2 x 2 − 1 với trục Ox là :
A. 0
B. 2
C. 3
D. 1
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

709

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

A
26
A

A
27
A

C
28
B

A
29
D

C
30
C

B
31
A

A
32
A

C
33
B

D
34
D

C
35
D

A
36
C

D
37
B

C
38
C

C
39
D

A
40
D

B
41
C

D
42
B

D
43
B

B
44
D

B
45
C

C
46
A

A
47
D

B
48
B

B
49
B

D
50
A

Trang 10/10 - Mã đề thi 135



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×