Tải bản đầy đủ

Bảng tra B4 hệ số K,SCT,M,VL môn học nền móng


Các giá trị của độ cố kết U theo hệ số thời gian

Tv

(dùng trong phương pháp tính lún theo thời gian)

Hệ số thời gian
Độ cố kết
trung bình
Trường hợp 0

Ut=

CV
.t
h2

Trường hợp 2




h

Tv =

h



Trường hợp 1

h



St
S

Tất cả phân bố tuyến tính ở lớp mở

0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
1,0

Khi TV = 2,0

0,008
0,031
0,071
0,126
0,197
0,287
0,403

0,567
0,848


U =0,994

0,047
0,100
0,158
0,221
0,294
0,384
0,500
0,665
0,940


0,003
0,009
0,024
0,048
0,092
0,160
0,271
0,440
0,720


0,993

0,996


C¸c hÖ sè I01, I02 ®Ó t×m Tv trong tr­êng hîp
biÓu ®å øng suÊt h×nh thang
C¸c tr­êng hîp 0 – 2
TV 0-2= TV 0 + (TV 2- TV 0)J’02

C¸c tr­êng hîp 0 – 1
TV 0-1= TV 0 + (TV 1- TV 0)J01

Δσ 0
Δσ d

J0-1

Δσ 0
Δσ d

J’0-2

0
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
1,0

1,0
0,84
0,69
0,56
0,46
0,36
0,27
0,19
0,12
0,06
0

1,0
1,5
2,0
2,5
3,0
3,5
4,0
5,0
7,0
10
20

1,0
0,83
0,71
0,62
0,55
0,50
0,45
0,39
0,30
0,23
0,13

17








C¸c hÖ sè søc chÞu t¶i
0

N

Nq

Nc

0

0

1

5.14

5

1

1.56

10

1

11



n, Nq, Nc (terzaghi)
0

N

Nq

Nc

30

21.8

18.4

30.4

6.47

31

25.5

20.6

32.7

2.49

8.45

32

29.8

23.2

35.5

1.2

2.71

8.80

33

34.8

26.1

38.7

12

1.43

2.97

9.29

34

40.9

29.4

42.2

13

1.69

3.26

9.80

35

48.0

33.3

46.1

14

1.99

3.59

10.4

36

56.6

37.8

50.6

15

2.32

3.94

11.0

37

67.0

42.9

55.7

16

2.72

4.33

11.6

38

79.5

48.9

61.4

17

3.14

4.77

12.3

39

94.7

56.0

67.9

18

3.69

5.25

13.1

40

113.0

64.2

75.4

19

4.29

5.80

13.9

41

133.0

73.9

83.9

20

4.97

6.40

14.8

42

164.0

85.4

93.7

21

5.76

7.07

15.8

43

199.0

99.0

105.0

22

6.68

8.83

16.9

44

244.0

115.0

118.0

23

7.73

8.66

18.1

45

297.0

135.0

135.0

24

8.97

9.60

19.3

25

10.4

10.7

20.7

26

12.0

11.8

22.2

27

13.9

13.2

24.0

28

16.1

14.7

25.8

29

18.8

16.4

27.9

18


BẢNG CÁC GIÁ TRỊ HỆ SỐ A,B,D
Rtc = m[(Ab +Bh)  + Dc]
Rtc =
Trị số tiêu chuẩn
của góc nội ma sát
0
0
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
22
24
26
28
30
32
34
36
38
40
42
44
45

m1 m 2
(Ab + B’.h + D.c + ’.h)
k tc

A

B

D

0,00
0,03
0,06
0,10
0,14
0,18
0,23
0,26
0,29
0,43
0,51
0,61
0,72
0.84
0.98
1,15
1,34
1,55
1,81
2,11
2,46
2,87
3,37
3,66

1,00
1,12
1,25
1,39
1,55
1,73
1,94
2,17
2,43
2,72
3,06
3,44
3,87
4,37
4,93
5,59
6,35
7,21
8,25
9,44
10,84
14,50
13,38
15,64

3,14
3,32
3,51
3,71
3,93
4,17
4,42
4,69
5,00
5,13
5,66
6,04
6,45
6,90
7,40
7,95
8,55
9,21
9,98
10,08
11,73
12,77
13,96
14,64

19


20


Giá trị

i

(kPa) dùng trong tính toán

sức chịu tải của cọc theo nền đất (pp thống kê)
TCVN 10304 - 2014
Đất loại cát chặt vừa:
hạt
thô

hạt
nhỏ

cát
bột
Đất loại sét có độ sệt (B)bằng:

(m)

0.2

0.3

0.4

0.5

0.6

0.7

0.8

0.9

1.0

1

35

23

15

12

8

4

4

3

2

2

42

30

21

17

12

7

5

4

4

3

48

35

25

20

14

8

7

6

5

4

53

38

27

22

16

9

8

7

6

5

56

40

29

24

17

10

8

7

6

6

58

42

31

25

18

10

8

7

6

8

62

44

33

26

19

10

8

7

6

10

65

46

34

27

19

10

8

7

6

15

72

51

38

28

20

11

8

7

6

20

79

56

41

30

20

12

8

7

6

25

86

61

44

32

20

12

8

7

6

30

93

66

47

34

21

12

9

8

7

35

100

70

50

36

22

13

9

8

7

Chiều
sâu

TCXD 205: 1998 ma sát bên cả cát chặt nên tăng thêm 30% so với bảng trên.
Đối với lớp đất có B < 0,2 thì lấy tương ứng với B = 0,2 và tăng thêm 30%
Cường độ tính toán của đất dưới mũi cọc

Rn (kPa)

(theo pp thống kê) - TCVN 10304 - 2014
Chiều

Đất loại rời chặt vừa

sâu
mũi
cọc

Sỏi

Cát to

Cát vừa Cát nhỏ Cát bột
Đất sét có chỉ số sệt (B) bằng:
21


(m)

0.0

0.1

0.2

5

8800

7

9700

10

10500

15

11700

20

12600

8500

6200

25

13400

9000

6800

35

15000

10000

8000

7000

4000

6200
7300

4300

6900
7700

5000

7300
8200

5600

7500

0.3

0.4

0.5

0.6

3400

2200

2800

2000

1300

800

3700

2400

3300

2200

1400

850

4000

2600

3500

2400

1500

900

2900

1650

1000

3200

1800

1100

5200

3500

1950

1200

6000

4100

2250

1400

4400
4000
4800
4500

- Số trên cho đất cát, số dưới cho đất sét, ví dụ ở độ sâu 5m:
7000

cường độ của đất cát to chặt vừa ở độ sâu 5m

6200

cường độ của đất sét có độ sệt B = 0,1 ở độ sâu 5m

Hệ số chuyển đổi

kc và i từ kết quả xuyên tĩnh (cpt)

(khi xác định sct của cọc btct theo đất nền)

Giá trị cực đại
Loại

qc

đất

(kPa)

Sét mềm và
bùn

0-2000

Sét cứng

2000-

trung bình

5000

Sét cứng và

>5000

Hệ số ki

Hệ số i

của i (kPa)

Cọc

Cọc

Cọc

Cọc

Cọc

Cọc

khoan

đóng

khoan

đóng

khoan

đóng

0.40

0.50

30

30

15

15

0.35

0.45

40

40

(80)

(80)

35

35

0.45

0.55

60

60

(80)

(80)

22


rất cứng
Phù sa và
cát chảy

0-2500

Cát chặt

2500-

trung bình

10000

Cát chặt và
rất chặt

>10000

0.40

0.50

0.40

0.50

0.30

0.40

(60)

(60)

120

80

(100)
180
150

100
150

35

35

35

35

(120)

(120)

80

80

(150)

(150)

120

120

Ghi chú:
- Các giá trị trong ngoặc lấy trong trường hợp cọc khoan bằng công nghệ
đảm bảo đất xung quanh tiếp xúc tốt với thân cọc hoặc cọc đóng ép
chặt đất vào thân cọc.
- Khi xác định luôn lấy nhỏ
q
i ci i max
i

hơn hoặc bằng giá trị cực đại của :

Hệ số điều kiện làm việc của đất nền
Theo phương pháp thi công (khi xác định sct của cọc
theo đất)
Hệ số điều kiện làm
việc đối với cọc đóng
của đất nền
Phương pháp hạ cọc và loại đất

dưới mũi
cọc, mR

Hạ cọc đặc, cọc rỗng bịt mũi bằng búa

bên
thành
cọc, mt

1

1

bằng cạnh cọc vuông

1

0.5

nhỏ hơn cạnh cọc vuông 5cm

1

0.6

1

1

Cọc đóng vào lỗ khoan mồi, vào trong đất chưa khoan
tối thiểu 1m, với đường kính lỗ khoan:

23


nhỏ hơn cạnh cọc vuông hoặc đường kính cọc tròn
15cm
Hạ cọc trong đất cát có xói nước nhưng đóng tiếp ở
mét cuối cùng không xói nước

1

0.9

loại cát hạt thô

1.2

1.0

loại hạt mịn

1.1

1.0

loại hạt bụi

1.0

1.0

đất sét

0.7

0.9

đất á sét

0.8

0.9

đất á cát

0.9

0.9

* Đất sét có IL 0

1.0

1.0

đường kính trong của cọc 40cm

1.0

1.0

đường kính trong > 40cm

0.7

1.0

kính mở rộng đến 1.0m

0.9

1.0

đường kính mở rộng 1.5m trong đất cát và á cát

0.8

1.0

đường kính mở rộng 1.5m trong đất sét và á sét

0.7

1.0

cát chặt vừa hạt thô, hạt vừa, hạt nhỏ

1.1

1.0

cát bột

1.1

0.8

sét bột có IL < 0.5

1.1

1.0

sét bột có IL 0.5

1.0

1.0

Rung và rung ép cọc vào:
* Đất cát chặt vừa

* Đất dính có độ sệt IL = 0.5

Ghi chú: khi 0 < IL < 0.5, lấy giá trị nội suy cho mR và mt

Hạ bằng búa các cọc rỗng hở mũi khi

Hạ bằng phương pháp bất kì cọc rỗng bịt mũi đến độ
sâu tối thiểu 10m sau đó mở rộng chân bằng nổ mìn
trong đất cát chặt vừa, đất sét bột có IL 0.5 với đường

Hạ cọc bằng phương pháp ép vào:

24


b¶ng tra hÖ sè

k theo c /h
o

o

N
M

2

ao

1



ho

Co

C0/h0

k

C0/h0

K

c/h0

k

C0/h0

k

0.20

1.380

0.40

1.140

0.60

0.970

0.80

0.840

0.21

1.367

0.41

1.131

0.61

0.963

0.81

0.835

0.22

1.354

0.42

1.122

0.62

0.956

0.82

0.830

0.23

1.341

0.43

1.113

0.63

0.949

0.83

0.825

0.24

1.328

0.44

1.104

0.64

0.942

0.84

0.820

0.25

1.315

0.45

1.095

0.65

0.935

0.85

0.815

0.26

1.302

0.46

1.086

0.66

0.928

0.86

0.810

0. 27

1.289

0.47

1.077

0.67

0.921

0.87

0.805

0.28

1.276

0.48

1.068

0.68

0.914

0.88

0.800

0.29

1.269

0.49

1.059

0.69

0.907

0.89

0.795

0.30

1.250

0.50

1.050

0.70

0.900

0.90

0.790

0.31

1.239

0.51

1.042

0.71

0.894

0.91

0.786

0.32

1.228

0.52

1.034

0.72

0.888

0.92

0.782

0.33

1.217

0.53

1.026

0.73

0.882

0.93

0.778

0.34

1.206

0.54

1.018

0.74

0.876

0.94

0.774

0.35

1.195

0.55

1.010

0.75

0.870

0.95

0.770

0.36

1.184

0.56

1.002

0.76

0.864

0.96

0.766

0.37

1.173

0.57

0.994

0.77

0.858

0.97

0.758

0.38

1.162

0.58

0.986

0.78

0.852

0.98

0.754

0.39

1.151

0.59

0.978

0.79

0.846

0.99

0.750

25


Độ lún giới hạn trung bình sgh của
nền móng nhà và công trình
Kết cấu nhà và loại móng

Độ lún giới hạn trung
bình Sgh(cm)

1. Nhà panel lớn và tấm lớn không khung
2. Nhà tường tấm lớn không cốt thép và tường gạch trên móng
băng và các móng đơn khi tỷ số chiều dài L của tường và chiều
cao H của nó (H tính từ đáy móng):
L/H 2,5
L/H 1,5
3. Nhà tương tấm lớn và tường gạch được tăng cường bằng giằng
BTCT hoặc gạch cốt thép( không phụ thuộc tỷ số L/H)
4. Nhà có khung trên toàn bộ sơ đồ
5. Móng bè bằng BTCT của lò cao, xi lô, ống khói, tháp nước
v.v...
6. Móng của nhà công nghiệp một tầng và các nhà khác có cấu
tạo tương tự, khi bước cột là (m) :
6
12

8

8
10
15
10
30

8
12

trị số chênh lún tương đối giới hạn của
công trình dân dụng và công nghiệp
Đất cát, đất
sét có B<0

Đất sét có
B0

Góc nghiêng của tường dưới cần trục

0,003

0,003

Hiệu số độ lún móng cột nhà dân dụng và công nghiệp:
a) Đối với kết cấu khung bằng thép và bêtông cốt thép

0,0021

0,0021

Công trình

b) Đối với các hàng cột ngoài cùng có xây gạch giữa khoảng trống 0,00071
c) Đối với các kết cấu không có các lực phụ thêm khi lún không
đều
Độ võng tương đối của tường gạch không cốt thép:
a) Đối với nhà dân dụng và công nghiệp nhiều tầng.
L
Khi
3
H
L
Khi
5
H
b) Đối với nhà công nghiệp một tầng
Độ nghiêng của móng bè hoặc móng hình xuyến của công trình
cứng,cao (ống khói, tháp nước, xilô v.v...) khi chịu áp lực do tải tổ
hợp tải trọng bất lợi nhất
Ghi chú: l - khoảng cách giứa các trục móng.
L - chiều dài phần chịu uốn của tường.
H - chiều cao tường tính từ đáy móng
26

0,00011

0,0051

0,0051

0,003

0,0004

0,0005

0,0007

0,001

0,001

0,004

0,004


Trị số biến dạng cho phép đối với công trình cầu
Độ lún đều Sgh (cm)
Độ lún lệch giữa 2 trụ Sgh (cm)
Chuyển vị ngang của đỉnh trụ nđ (cm)

1,5 l
0,75 l

0,5 l

Chiều dài nhịp cầu nhỏ nhất tiếp giáp với trụ (m), lấy ít nhất 25 m

Cường độ tính toán của cốt thép (kG/cm2)
Loại cốt thép

Kéo Rct và nén Rctn

Loại CI: Loại trơn, thép bản cán nóng làm bằng thép CT3
Loại CII: Cốt thép có gờ cán nóng làm bằng thép CT5 và
182C
Loại CIII: Cốt thép có gờ cán nóng làm bằng thép 252C,
352C và 182C

2300
2800
3600

Cường độ tính toán của bê tông (MPa)
Cấp độ bền chịu nén của bê tông
Trạng thái

B12,5

B15

B20

B22,5

B25

B30

M150 M200 M250 M300 M350 M400

B35

B40

M450

M500

Nén dọc trục, Rn

7,5

8,5

11,5

13

14,5

17,0

19,5

22,0

Kéo dọc trục, Rk

0,66

0,75

0,9

0,98

1,05

1,2

1,3

1,4

22.

Cường độ tính toán của CốT thép (MPa)
Cường độ chịu kéo,
Rk

Cường độ chịu nén,
Rn

CI, A-I

225

225

CII, A-II

280

280

A-III
CIII,
A-III

có đường kính 6ữ8 mm

355

355

có đường kính 10ữ40 mm

365

365

510

450

Nhóm cốt thép

CIV, A-IV

27


diện tích và trọng lượng CốT thép

Diện tích tiết diện ngang (cm2) - ứng với số thanh

Trọng
lượng


(mm)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

(kG/m)

6

0.283

0.565

0.848

1.131

1.414

1.696

1.979

2.262

2.545

0.222

8

0.503

1.005

1.508

2.011

2.513

3.016

3.519

4.021

4.524

0.395

10

0.785

1.571

2.356

3.142

3.927

4.712

5.498

6.283

7.069

0.617

12

1.131

2.262

3.393

4.524

5.655

6.786

7.917

9.048

10.179

0.888

14

1.539

3.079

4.618

6.158

7.697

9.236

10.776

12.315

13.854

1.208

16

2.011

4.021

6.032

8.042

10.053 12.064 14.074

16.085

18.096

1.578

18

2.545

5.089

7.634

10.179 12.723 15.268 17.813

20.358

22.902

1.998

20

3.142

6.283

9.425

12.566 15.708 18.850 21.991

25.133

28.274

2.466

22

3.801

7.603

11.404 15.205 19.007 22.808 26.609

30.411

34.212

2.984

25

4.909

9.817

14.726 19.635 24.544 29.452 34.361

39.270

44.179

3.853

28

6.158

12.315 18.473 24.630 30.788 36.945 43.103

49.260

55.418

4.834

30

7.069

14.137 21.206 28.274 35.343 42.412 49.480

56.549

63.617

5.549

32

8.042

16.085 24.127 32.170 40.212 48.255 56.297

64.340

72.382

6.313

36

10.179

20.358 30.536 40.715 50.894 61.073 71.251

81.430

91.609

7.990

40

12.566

25.133 37.699 50.265 62.832 75.398 87.965 100.531 113.097

9.865

CHUYểN ĐổI ĐƠN Vị Cũ SANG Hệ ĐƠN Vị SI

Đại lượng

Lực

ứng suất
Cường độ,
Môđun biến
dạng

Hệ thống đơn
vị cũ

Hệ đơn vị SI

Quan hệ chuyển đổi

kG

N

1kG = 9,81N 10N

T

kN

1T = 9,81kN 10kN

MN

1MN = 1000kN = 1000.000N

kG/mm2

N/mm2

1Pa = 1N/m2 0,1kG/m2

kG/cm2

Pa

1kPa = 1kN/m2 100kG/m2

T/m2

MPa

1MPa = 1N/mm2 = 1000kPa
1MPa 100T/m2
1T/m2 10kPa = 10kN/m2

28



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×