Tải bản đầy đủ

KHẢO SÁT THÓI QUEN VÀ XU HƯỚNG SỬ DỤNG THỰC PHẨM CHẾ BIẾN SẴN

BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆP THỰC PHẨM

MÔN: ỨNG DỤNG TIN HỌC TRONG CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

ĐỀ TÀI:
KHẢO SÁT THÓI QUEN VÀ XU HƯỚNG SỬ
DỤNG THỰC PHẨM CHẾ BIẾN SẴN
GVHD: TRẦN QUYẾT THẮNG
NHÓM SVTH:


A. THÔNG TIN ĐÁP VIÊN
ĐỘ TUỔI
Nhóm tuổi:
Nhóm 1: < 20 tuổi
Nhóm 2: 20 – 30 tuổi
Nhóm 3: 31 – 40 tuổi
Nhóm 4: >40 tuổi


Biểu đồ cột thể hiện sự thống kê mô tả số người tham gia khảo sát theo
nhóm tuổi

Đa số người được khảo sát nằm trong nhóm tuổi từ 20 đến 23 tuổi là nhiều nhất chiếm
56%, kế đến là 30-40 tuổi: 25%, >40 tuổi:12,5%, còn lại 4,2% là người dưới 20 tuổi


NGHỀ NGHIỆP

Biểu đồ cột thể hiện số người tham gia khảo sát theo nghề nghiệp
nghe nghiep?
Frequency Percent
can bo nha nuoc
cong nhan
nong dan
lam cong
Valid
kinh doanh
huu tri
HS SV
khac
Total
Missing
System
Total

2
6
6
5
10
1
10
7
47
1
48

4.2
12.5

12.5
10.4
20.8
2.1
20.8
14.6
97.9
2.1
100.0

Valid
Percent
4.3
12.8
12.8
10.6
21.3
2.1
21.3
14.9
100.0

Cumulative Percent
4.3
17.0
29.8
40.4
61.7
63.8
85.1
100.0


Đa số những người tham gia khảo sát tập trung vào nhóm người thuộc nhóm nghề
nghiệp : học sinh sinh viên (20,8%%), người kinh doanh (20,8%), nông dân
(12,5%) ,công nhân(11,76%) và các ngành khác(14,6%).
• HỌC VẤN

Biểu đồ cột thể hiện số người tham gia khảo sát theo trình độ học vấn
Những người tham gia khảo sát có trình độ học vấn trải đều từ biết đọc biết viết
đến tiểu học, phổ thông cơ sở, phổ thông trung học. Tập trung chủ yếu vào nhóm phổ
thông trung học. Chênh lệch số người giữa các nhóm trình độ học vấn là không nhiều.




TỔNG THU NHẬP BÌNH QUÂN

Biểu đồ cột thể hiện sự thống kê mô tả số người tham gia khảo sát
theotổng thu nhập bình quân/ tháng

Biểu đồ cột thể hiện số người tham gia khảo sát theo tổng thu nhập bình quân
Hầu hết những người tham gia khảo sát đều có tổng thu nhập bình quân/ tháng dao
động nhiều trong khoảng từ 2tr – 3tr.


B. TÓM TẮT KHẢO SÁT
1. Chi tiêu bình quân cho sản phẩm

Nhận xét: chi tiêu bình quân cho sản phẩm thường trong khoảng từ 1-3 triệu
2. Tìm loại thực phẩm có sẵn thường mua nhất ?

mi
mien
pho
$mona
hu tiu
do hop
khac
Total

$mon Frequencies
Responses
N
Percent
3
5.7%
14
26.4%
16
30.2%
13
24.5%
6
11.3%
1
1.9%
53
100.0%

Percent of Cases
6.4%
29.8%
34.0%
27.7%
12.8%
2.1%
112.8%


Trong các loại sản phẩm chế biến sẵn được khảo sát thì mặt hàng được các đáp
viên thường mua nhất là, phở,miếng và hủ tiếu với tỉ lệ phần trăm lần lượt là
30.2%,26.4% và 24.5%. Đáp án ít được lựa chọn nhất là mì và các sản phẩm khác
3. Tần suất Sử dụng sản phẩm
tan suat su dung
Frequency

Percent

Valid
Percent
2.1
10.6
14.9
42.6
17.0
12.8
100.0

Cumulative Percent

it hon 1 lan
1
2.1
2.1
2 lan
5
10.4
12.8
3 lan
7
14.6
27.7
Valid
4 lan
20
41.7
70.2
5 lan
8
16.7
87.2
6 lan
6
12.5
100.0
Total
47
97.9
Missing
System
1
2.1
Total
48
100.0
Theo thống kê thì tần xuất sử dụng sản phẩm cao nhất là 4 lần/tuần với tỉ lệ phần
trăm là 41,7% và thấp nhất là 1 lần/tuần với tỉ lệ phần trăm là 2.1% cho thấy tuần suất sử
dụng sản phẩm thực phẩm chế biến sẵn tương đối cao. Một số ít khác sử dụng với tuần
suất 2-3 lần/tuần và 5 lần/tuần với tỉ lệ phần trăm lần lượt là 10.4%,14.6% và 16.7%
4. Xác định tần suất mua hàng?
tan suat mua hang

0
trong ngay
2-5 ngay
1 tuan
Valid
2 tuan
1 thang
khac
Total
Missing
System
Total

Frequency

Percent

Valid Percent

1
3
1
12
5
16
9
47
1
48

2.1
6.3
2.1
25.0
10.4
33.3
18.8
97.9
2.1
100.0

2.1
6.4
2.1
25.5
10.6
34.0
19.1
100.0

Cumulative
Percent
2.1
8.5
10.6
36.2
46.8
80.9
100.0


Theo thống kê thì tần suất mua hang nhiều nhất là 1tháng và 1 tuần với tỷ lệ lần
lượt là: 33% và 25% ít nhất là 2-5 ngày tỷ lệ là 2.1%
5. Xác định nơi mà khách hàng thường mua thực phẩm có sẵn ?
$noimua Frequencies
Responses
N
Percent
sieu thi
6
23.1%
cho
5
19.2%
a
$noimua
cua hang, dai ly
11
42.3%
cua hang tien loi
3
11.5%
tap hoa
1
3.8%
Total
26
100.0%
a. Dichotomy group tabulated at value 1.

Percent of Cases
31.6%
26.3%
57.9%
15.8%
5.3%
136.8%

Theo thống kê thì sản phẩm thực phẩm chế biến sẵn được mua nhiều nhất ở các
cửa hàng đại lý với tỉ lệ phần trăm là 42,3%% và giảm dần từ siêu thị> chợ > cửa hằng
tiện lợi > và cửa hàng tạp hóa với tỉ lệ phần trăm lần lượt là:23.1%,19.2%,11.5% và 3.8%
6. Lý do sử dụng thực phẩm có sẵn
li do su dung

Lydo

Missing

nguoi ban gioi thieu
nhan vien tiep thi
nguoi than
tang
quang cao tv
gia re
khuyen mai
Total
System
Total

Frequency

Percent

1
1
4
11
22
4
4
47
1
48

2.1
2.1
8.3
22.9
45.8
8.3
8.3
97.9
2.1
100.0

Valid
Percent
2.1
2.1
8.5
23.4
46.8
8.5
8.5
100.0

Cumulative
Percent
2.1
4.3
12.8
36.2
83.0
91.5
100.0


Có 45.8% số người trong nhóm biết đến sản phẩm thông qua quảng cáo tên ti vi,
22.9% do bạn bè giới thiệu , dự vào giá rẻ nên mua dùng thửvà do người thân tặng do có
khuyến mãi mỗi lý do chiếm 8.3% và một số ít người bán mời dùng 2.1%
8. Phân tích sự ảnh hưởng của nhóm tuổi đến xu hướng mua hàng của mọi người?
Test of Homogeneity of Variances
Levene Statistic
df1
mui vi kong vua mieng
0.896
3
hinh thuc kem hap dan
1.218
3
phai che bien lai
2.775
3
mui vi khong tu nhien
1.862
3
mon an khong tuoi
2.286
3
huong vi mon an ngheo nan
1.608
3
khong du chat dinh duong
3.387
3
suy giam chat dinh duong
1.435
3
nhieu muoi va gia vi
1.927
3
nhieu phu gia
4.620
3
nhieu chat bao quan
1.890
3
chua khang sinh
1.660
3
nguon goc khong ro rang
0.988
3
khong hop ve sinh
1.459
3
chat phu gia khong cong bo
2.352
3
het date
2.210
3

df2
43
43
43
43
43
43
43
43
43
43
43
43
43
43
43
43

Sig.
0.451
0.315
0.053
0.150
0.092
0.202
0.026
0.246
0.140
0.007
0.146
0.190
0.407
0.239
0.086
0.101

Ta nhận thấy tất cả Sig. đều lớn hơn 0,05 nên ta chấp nhận Ho -> đủ điều kiện để xét
Anova
ANOVA
Sum of
Squares
mui vi kong vua
mieng
hinh thuc kem hap
dan

Between
Groups
Within
Groups
Total
Between
Groups

df

Mean
Square

F

Sig.

0.231

3

0.077

0.230

0.875

14.407

43

.335

14.638
3.440

46
3

1.147

0.855

0.472


Within
Groups
Total
Between
Groups
phai che bien lai
Within
Groups
Total
Between
Groups
mui vi khong tu nhien Within
Groups
Total
Between
Groups
mon an khong tuoi
Within
Groups
Total
Between
Groups
huong vi mon an
Within
ngheo nan
Groups
Total
Between
Groups
khong du chat dinh
Within
duong
Groups
Total
Between
Groups
suy giam chat dinh
Within
duong
Groups
Total
Between
Groups
nhieu muoi va gia vi Within
Groups
Total
nhieu phu gia
Between
Groups

57.667

43

1.341

61.106

46

17.851

3

5.950

71.000

43

1.651

88.851

46

7.206

3

2.402

104.667

43

2.434

111.872

46

3.823

3

1.274

99.667

43

2.318

103.489

46

5.867

3

1.956

105.963

43

2.464

111.830

46

5.110

3

1.703

107.741

43

2.506

112.851

46

4.063

3

1.354

103.852

43

2.415

107.915

46

16.382

3

5.461

114.852

43

2.671

131.234
10.576

46
3

3.525

3.604

.021

0.987

0.408

0.550

0.651

0.794

0.504

0.680

0.569

0.561

0.644

2.044

0.122

1.271

0.296


nhieu chat bao quan

chua khang sinh

nguon goc khong ro
rang

khong hop ve sinh

chat phu gia khong
cong bo

het date

Within
Groups
Total
Between
Groups
Within
Groups
Total
Between
Groups
Within
Groups
Total
Between
Groups
Within
Groups
Total
Between
Groups
Within
Groups
Total
Between
Groups
Within
Groups
Total
Between
Groups
Within
Groups
Total

119.296

43

2.774

129.872

46

0.811

3

0.270

119.657

43

2.783

120.468

46

8.841

3

2.947

115.074

43

2.676

123.915

46

9.000

3

3.000

103.000

43

2.395

112.000

46

10.582

3

3.527

105.333

43

2.450

115.915

46

10.839

3

3.613

110.991

43

2.581

121.830

46

6.163

3

2.054

121.667

43

2.829

127.830

46

0.097

0.961

1.101

0.359

1.252

0.303

1.440

0.244

1.400

0.256

0.726

0.542

Nhận xét ANOVA: Ta nhận thấy tất cả Sig. đều lớn hơn 0,05 nên không có sự khác biệt
khi mua hang ở các nhóm tuổi.


9. Dựa trên những tiêu chí nào để lựa chọn sản phẩm đóng gói?
thuan tien
Frequency
Percent
khong quan
trong
it qua trong
binh thuong
Valid
co quan tam
quan trong
Total
Missing
System
Total

Valid
Percent

Cumulative
Percent

2

4.2

4.3

4.3

3
10
12
20
47
1
48

6.3
20.8
25.0
41.7
97.9
2.1
100.0

6.4
21.3
25.5
42.6
100.0

10.6
31.9
57.4
100.0

Frequency

Percent

2
12
23
10
47
1
48

4.2
25.0
47.9
20.8
97.9
2.1
100.0

Valid
Percent
4.3
25.5
48.9
21.3
100.0

Cumulative
Percent
4.3
29.8
78.7
100.0

Valid
Percent
10.6
27.7
36.2
25.5
100.0

Cumulative
Percent
10.6
38.3
74.5
100.0

gia ca

it qua trong
binh thuong
Valid
co quan tam
quan trong
Total
Missing
System
Total

chat kiem cua san pham
Frequency
Percent
it qua trong
binh thuong
Valid
co quan tam
quan trong
Total
Missing
System
Total

5
13
17
12
47
1
48

10.4
27.1
35.4
25.0
97.9
2.1
100.0


dich vu hau mai
Frequency
Percent
it qua trong
binh thuong
Valid
co quan tam
quan trong
Total
Missing
System
Total

12
15
13
7
47
1
48

25.0
31.3
27.1
14.6
97.9
2.1
100.0

thai do phuc vu
Frequency
Percent

Valid

Missing
Total

khong quan
trong
it qua trong
binh thuong
co quan tam
quan trong
Total
System

Valid
Percent
25.5
31.9
27.7
14.9
100.0

Cumulative
Percent
25.5
57.4
85.1
100.0

Valid
Percent

Cumulative
Percent

2

4.2

4.3

4.3

11
11
15
8
47
1
48

22.9
22.9
31.3
16.7
97.9
2.1
100.0

23.4
23.4
31.9
17.0
100.0

27.7
51.1
83.0
100.0

Nhận xét:
Ta nhận thấy ở chỉ tiêu sự thuận tiện khi mua, giá cả, chất lượng sản phẩm và dịch
vụ hậu mãi và thái độ phục vụ được mọi người quan tâm trong việc chọn mua sản phẩm
thực phẩm chế biến sẵn còn về .


C. KẾT LUẬN VỀ THÓI QUEN VÀ XU HƯỚNG SỬ DỤNG THỰC PHẨM CHẾ
BIẾN SẴN


Thói quen sử dụng thực phẩm chế biến sẵn

1. Độ tuổi và loại sản phẩm thường mua
nhomtuoi*$mon Crosstabulation
$mona
mi
mien
pho
hu tiu
<20 Count
2
2
0
0
20-30 Count
1
7
9
9
nhomtuoi
31-40 Count
0
3
3
4
>40 Count
0
2
4
0
Total
Count
3
14
16
13
Percentages and totals are based on respondents.
a. Dichotomy group tabulated at value 1.

Total
do hop
0
4
2
0
6

khac
0
1
0
0
1

2
27
12
6
47

Trong nhóm khảo sát độ tuổi dưới 20 thường mua mì và miếng. 20-30 tuổi mua tất
cả các loại nhưng mà chủ yếu là phở, miến và hủ tiếu.Từ 31- 40 tuổi thường phở ,hủ tiếu,
miến và không sử dụng đồ hộp thịt – cá và mì.Trên 41 tuổi thường mua phở và miến,
2. Độ tuổi và tuần suất sử dụng sản phẩm
nhomtuoi * tan suat su dung Crosstabulation
Count

<20
nhomtuo 20-30
i
31-40
>40
Total

it hon 1
lan
0
1
0
0
1

2 lan
0
2
2
1
5

tan suat su dung
3 lan
4 lan
0
3
3
1
7

2
11
4
3
20

Total
5 lan

6 lan

0
7
0
1
8

0
3
3
0
6

2
27
12
6
47

Hầu hết những người tham gia khảo sát đều sử dụng thực phẩm có sẵn 4 lần/ tuần
với các nhóm tuổi.


3. Độ tuổi và nơi mua sản phẩm
nhomtuoi*$noimua Crosstabulation
$noimuaa
sieu thi
cho
cua
cua
hang,
hang
dai ly tien loi
Count
2
2
0
2
<20 % within
100.0% 100.0% 0.0% 100.0%
nhomtuoi
Count
3
2
7
1
20-30 % within
27.3% 18.2% 63.6%
9.1%
nhomtuoi
nhomtuoi
Count
0
1
3
0
31-40 % within
0.0%
25.0% 75.0%
0.0%
nhomtuoi
Count
1
0
1
0
>40 % within
50.0%
0.0%
50.0%
0.0%
nhomtuoi
Total
Count
6
5
11
3
Percentages and totals are based on respondents.
a. Dichotomy group tabulated at value 1.

Total
tap
hoa
0

2

0.0%
1

11

9.1%
0

4

0.0%
0

2

0.0%
1

19

Nhóm khảo sát ở độ tuổi < 20 thường mua sản phẩm ở siêu thị, chợ, cửa hàng tiện
lợi. Từ 20 – 30 mua chủ yếu ở của hàng đại lí chính và siêu thị. Nhóm 31 tuổi trở lên thì
chủ yếu mua ở cửa hàng đại lý.
4. Nghề nghiệp và tần suất sử dụng sản phẩm
nghe nghiep? * tan suat su dung Crosstabulation
Count
tan suat su dung

nghe
nghiep?

can bo nha
nuoc
cong nhan

Tota
l

it hon
1 lan

2 lan

3 lan

4 lan

5 lan

6 lan

1

1

0

0

0

0

2

0

1

0

4

1

0

6


nong dan
lam cong
kinh doanh
huu tri
HS SV
khac
Total

0
0
0
0
0
0
1

1
1
0
0
1
0
5

0
1
1
0
3
2
7

4
1
5
1
3
2
20

1
1
2
0
1
2
8

0
1
2
0
2
1
6

6
5
10
1
10
7
47

Trong nhóm khảo sát các nghề thường xuyên sử dụng sản phẩm thực phẩm chế
biến sẵn là người kinh doanh, học sinh – sinh viên công nhân, công nhân, với tuần suất
sử dụng 4lần/tuần. Các nghề ít sử dụng sản phẩm là cán bộ nhà nước, hưu trí.













Thói quen tiêu dùngcủa nhóm khảo sát là:
Thường mua sản phẩm chế biến sẵn là phở
Sử dụng với tần suất 4 lần/tuần
Sau khi mua sản phẩm về sử dụng trong vòng 1 tháng
Mua sản phẩm ở cửa hàng đại lý chính hãng
Chọn sản phẩm thông qua quảng cáo trên tivi
Trong nhóm khảo sát độ tuổi dưới 20 thường mua mì và miếng. 20-30 tuổi mua tất cả các
loại nhưng mà chủ yếu làphở, miến và hủ tiếu.Từ 31- 40 tuổi thường phở ,hủ tiếu, miến
và không sử dụng đồ hộp thịt – cá và mì.Trên 41 tuổi thường mua phở và miến,
Nhóm khảo sát ở độ tuổi < 20 thường mua sản phẩm ở siêu thị, chợ, cửa hàng tiện lợi. Từ
20 – 30 mua chủ yếu ở của hàng đại lí chính và siêu thị. Nhóm 31 tuổi trở lên thì chủ yếu
mua ở
Trong nhóm khảo sát các nghề thường xuyên sử dụng sản phẩm thực phẩm chế biến sẵn
là người kinh doanh, học sinh – sinh viên công nhân, công nhân, với tuần suất sử dụng
4lần/tuần. Các nghề ít sử dụng sản phẩm là cán bộ nhà nước, hưu trí.



Tuy nhiên, thói quen trên chỉ thống kê được trong nhóm khảo sát, không thể kết
luận cho tất cả người tiêu dùng. Lí do có thể vì số lượng người tham gia khảo sát quá ít
(47 người), số quan sát không đủ lớn để có thể bao quát hết ý kiến của người tiêu dùng.


Xu hướng sử dụng thực phẩm

Tiêu chí chọn sản phẩm: Sự thuận tiện khi mua và chất lượng sản phẩm, sự phong phú
đa dạng của mặt hàng và dịch vụ hậu mãi



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×