Tải bản đầy đủ

475 câu trắc nghiệm chương mũ logarit

Kỳ thi: HỌC KỲ 1
Môn thi: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 2017
Câu 0 (0001): Cho a là số thực dương và m, n là các số thực tuỳ ý. Trong các tính chất sau, tính chất nào đúng.
A. a m a n = a m + n
B. a m a n = a m.n
C. a m + a n = a m + n
D. a m + a n = a m.n
Câu 0 (0002): Cho a là số thực dương và m, n là các số thực tuỳ ý. Trong các tính chất sau, tính chất nào sai.
n
am
A. a m a n = a m + n
B. a m− n = n
C. ( a m ) = a m.n
D. a m .a n = a m.n
a
Câu 0 (0003): Cho số nguyên m , số nguyên dương n , và số thực dương a . Chọn mệnh đề đúng
A.

n

a =a

m

m
n

Câu 0 (0004): Biểu thức

B.
3

a =a

m

n

n
m

C.

a m = a m−n

D.

a m = a mn

m

a (a > 0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
1

3
2

3

A. a
B. a 3
Câu 0 (0005): Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?

2
A.  ÷
3

m

2

B.

( 3)

e

Câu 0 (0006): Số 16 có bao nhiêu căn bậc 4?
A. 0
B. 1
Câu 0 (0007): Số -8 có bao nhiêu căn bậc 3?
A. 0
B. 1

1

C. a 2

D. a 2

C. πe

D. eπ

C. 2

D. 3

C. 2

D. 3

2

Câu 0 (0008): Cho a > 0 , biểu thức a 3 . 3 a 4 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là:
2

3

A. a 2

B. a 2
−0,75



Câu 0 (0011): Tính: K =
A. 10

C. 18

D. 24

C. 81

D. 18

C. 12

D. 15

−0,25

1
1
Câu 0 (0010): Tính: K =  ÷ −  ÷
 81 
 16 
A. 25
B. 27
−1

−3

2 .2 + 5 .5
3

D. a

4

1 3
Câu 0 (0009): Tính: K =  1 ÷
+  ÷ , ta được:
 16 
8
A. 12
B. 16
−0,75

C. a 3

4

10 :10 −2 − ( 0, 25 )
B. -10
−3

0

, ta được

−3

31
2 : 4 −2 + 3−2  ÷
9
Câu 0 (0012): Tính: K =
−3 , ta được
0 1
−3
2
5 .25 + ( 0, 7 ) .  ÷
2
33
8
A.
B.
13
3

( )

C.

5
3

D.

2
3

2

Câu 0 (0013): Tính: K = ( 0, 04 ) −1,5 − ( 0,125 ) − 3 , ta được
A. 90

B. 121
9

2

6

C. 120

D. 125

C. -1

D. 4

4

Câu 0 (0014): Tính: K = 8 7 : 8 7 − 3 5 .3 5 , ta được
A. 2
B. 3


−1

Câu 0 (0015): Kết quả thu gọn biểu thức sau D = (−0,5) − 625 −  2 1 ÷
 4
A. D = 8
B. D = 10
C. D = -8
−4

Câu 0 (0016): Cho a là một số dương, biểu thức a
A. a

7
6

B. a

2
3

0,25

1
2

+ 19. ( −3 )

−3



D. D = -10

a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

5
6

11

6

C. a 5

D. a 6

4

Câu 0 (0017): Biểu thức a 3 : 3 a 2 viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
5

2

A. a 3

5

B. a 3

Câu 0 (0018): Biểu thức

7

C. a 8

D. a 3

x. 3 x. 6 x5 (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

7

5

A. x 3
B. x 2
Câu 0 (0019): Tính: K = 43+ 2 .21− 2 : 2 4 + 2 , ta được:
A. 5
B. 6
Câu 0 (0020): Hãy chọn đáp án đúng
A. a > 1 thì a m > a n Û m > n
C. a > 1 thì a m > a n Û m < n
Câu 0 (0021): Trong các đáp án sau, đáp án nào đúng?
A. 3m .3n = 3m + n
B. 3m .3n = 9m .n
Câu 0 (0022): Trong các câu sau, câu nào sai?
m
æö
5
5m
÷
A. ç
÷
=
ç
÷
ç
÷
è6 ø
6m

m

B. 3 m
5 = 53

2

5

C. x 3

D. x 3

C. 7

D. 8

B. 0 < a < 1 thì a m > a n Û m > n
D. 0 < a < 1 thì a m < a n Û³ m n
C. 5m + 5n = 5m + n

C.

1
= 24
- 4
2

D. 5m + 5n = 10m + n

D. 3 a .m b = 3m a .b

Câu 0 (0023): Chọn đáp án đúng
m

n

æö
1 ÷ æö

ç
÷
÷
B. ç
>
Û m> n
ç
ç
÷
÷
ç
÷ ç
÷
è3 ø
è3 ø

A. 5 > 5 Û m > n
m

n

3

m

C. 5 > 5 Û m < n
m

n

8

Câu 0 (0024): Với biểu thức 4
thì cơ số a phải thỏa điều kiện nào sau đây?
a > a9
A. a > 1
B. a > 0
C. a < 1
2

Câu 0 (0026): Biểu thức rút gọn của
A.

B.

a

3

a

3

D. 0 < a < 1

1

Câu 0 (0025): Từ biểu thức (a - 1)- 3 < (a - 1)- 3 . Khi đó ta có thể kết luận về a là
A. a > 2
B. a > 1
C. 1 < a < 2

D. 0 < a < 1

a a (a dương) là:

C. a

D.

a3

1

Câu 0 (0027): Biểu thức a 2 . 3 a (a > 0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
4

5

A. a 5

B. a 6

3

C. a 2

5

D. a 2

2 1 3 2
Câu 0 (0028): Biểu thức b . . b (b > 0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
b

4

5

A. b 5

B. b 6

3

C. b 4

5

D. b 3

5

Câu 0 (0029): Biểu thức a 2 : 3 a (a > 0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
5

A. a 6

13

B. a 6

13

C. a 5

n

æö
1 ÷ æö

ç
÷
÷
D. ç
<
Û£m
ç
ç
÷
÷
ç
÷ ç
÷
è3 ø
è3 ø

7

D. a 2

Câu 0 (0030): Biểu thức b 2 : b3 (b > 0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

n


1

1

3

A. b 2

B. b 2

2

C. b 3

D. b 3

1 −1
Câu 0 (0031): Biểu thức b. 3 .b 2 (b > 0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
b
2

4

A. b 3

1

B. b 3

2

C. b 6

D. b 3

−2

 1 
Câu 0 (0032): Biểu thức  2 ÷ .
a 

3

13

a 2 (a > 0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

14

A. a 3

12

5

B. a 3
C. a 5
D. a 3
1
a −2 . 3 a .
a (a > 0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
Câu 0 (0033): Biểu thức 1
a 2 . 3 a −1

17

14

A. a 3

Câu 0 (0034): Biểu thức
1

A. a 3

17

3

15

C. a − 6

B. a 5

D. a − 7

a 3 a a (a > 0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
2

1

B. a 2

3

C. a 3

D. a 4

35


4
Câu 0 (0035): Biểu thức rút gọn của  7 a 5 b ÷ (a,b > 0) là:
 b a÷


2
a
b
a
A.
B.
C.  ÷
b
a
b
a
Câu 0 (0036): Rút gọn biểu thức A = ( )

2 3+ 2

A. a 3

a

a1−

2

b
D.  ÷
a

2

ta được

4+ 2

C. a

B. a 2

1
Câu 0 (0037): Rút gọn biểu thức a 2  ÷
a
A. a
B. 2a

D.

1
a

2 −1

Câu 0 (0038): Rút gọn biểu thức b ( 3 −1) : b −2
A. b
B. b2

(a > 0), ta được:

2

3

C. 3a

D. 4a

(b > 0), ta được:
C. b3

D. b4

Câu 0 (0039): Rút gọn biểu thức x π 4 x 2 : x 4 π (x > 0), ta được
A.

4

x

B.

3

Câu 0 (0040): Rút gọn biểu thức:
A.

4

x

C.

x

π

x

D. x 2

x

D.

x

D.

a
b

11

x x x x : x 16 , ta được:
B. 6 x
C.

8

35
4



Câu 0 (0041): Cho các số thực dương a, b . Rút gọn biểu thức P =  7 a 5 b ÷ là
 b a÷


2
a
b
a
A.
B.
C.  ÷
b
a
b
Câu 0 (0042): Mệnh đề nào sau đây là đúng?


( 3 − 2) < ( 3 − 2)
C. ( 2 − 2 ) < ( 2 − 2 )
4

A.

3

( 11 − 2 ) > ( 11 − 2 )
D. ( 4 − 2 ) < ( 4 − 2 )

5

6

B.

4

3

7

4

Câu 0 (0043): Khẳng định nào sau đây là sai:
A.

(

)

2 −1

2016

>

2018

)


2
< 1 −
÷
2 


(

) <(
m

2 −1

A. m>n

D.

)

2 −1

n

7 +1

a

A. a 2

)

3 −1

3

2017

>

(

)

3 −1

C. m<0 và n<0
.a 2−

(a )

7

2 +2

2 −2

( a > 0)

2016

D. m=n.

được kết quả

B. a 3
4

(

>2

Khi đó

B. m
Câu 0 (0045): Rút gọn biểu thức

2 +1

B. 2

2017


2
C.  1 −
÷
2 


Câu 0 (0044): Cho

(

2017

2 −1

C. a 4

D. a 5

5

Câu 0 (0046): Nếu a 5 < a 6 thì kết luận nào sau đây là đúng
A. a > 1
B. a = 1
C. 0 < a < 1

D. 0 ≤ a < 1

Câu 0 (0047): Nếu a
A. 0 < a < 1

D. a > 1

Câu 0 (0048): Nếu

2 +2

(

< a2

thì kết luận nào sau đây là đúng
B. 0 ≤ a < 1
C. 0 < a ≤ 1

2

) >(

3 −1

m

)

3 −1

n

thì kết luận nào sau đây là đúng

A. m < n
B. m > n
C. m = n
Câu 0 (0049): Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

D. m.n > 0

1,4

A. 4 −

3

>4

B. 3

− 2

3

1
1
C.  ÷ <  ÷
3
 3

<3

1,7

81a 4 b 2 , ta được:
B. -9a2b

2

π

Câu 0 (0050): Rút gọn biểu thức:
A. 9a2b
Câu 0 (0051): Nếu
A. 3

1 α
a + a −α = 1 thì giá trị của α là:
2
B. 2

(

A. x4(x + 1)

2
C. 9a b

D. 9ab 2

C. 1

D. 0

)

Câu 0 (0052): Rút gọn biểu thức:

4

x 8 ( x + 1) , ta được:
4

C. - x 4 ( x + 1)

2
B. x x + 1

D. x ( x + 1)

2

Câu 0 (0053): Cho πα > πβ. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. α < β
B. α > β
C. α + β = 0

D. α.β = 1

−1

2

1
 1
 
y y
+ ÷ . biểu thức rút gọn của K là:
Câu 0 (0054): Cho K =  x 2 − y 2 ÷  1 − 2
x x÷

 

A. x
B. 2x
C. x + 1

Câu 0 (0055): Rút gọn biểu thức K =
2

A. x + 1

2

(

x − 4 x +1

B. x + x + 1

)(

)(

)

D. x – 1

x + 4 x + 1 x − x + 1 ta được:
2

C. x - x + 1

Câu 0 (0056): Cho 3 α < 27 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. -3 < α < 3
B. α > 3
C. α < 3

e

2 2
D.  ÷ <  ÷
3 3

D. x2 – 1
D. α ∈ R


5

5

4
4
Câu 0 (0057): Rút gọn biểu thức A = x y + xy , x, y > 0 được kết quả là
4
x+4 y
A. xy
B. 2 xy
C. xy

Câu 0 (0058): Giá trị của rút gọn biểu thức A =
A. 1 + a

1
a4
1
a4

-

9
a4

-

5
a4

D. 2xy

(0 < a ¹ 1) là:

B. 1 - a

D. a

C. 2a

 a 2
2 2  a−3
− −1  .
(a ≠ 0;1) là
Câu 0 (0059): Kết quả thu gọn biểu thức sau A = 
2 −1
a  1 − a−2
 (1 + a )

A. A = a

B. A = 2 a

C. A =2 2
4

a 3 (a

Câu 0 (0060): Kết quả thu gọn biểu thức sau D =
A. a

1
4

Câu 0 (0061): Kết quả thu gọn biểu thức sau F =

2

+ a3 )

3
4



1
4

( a > 0) là:
D. 3a

1
5

b ( 5 b4 − 5 b−1 )
2
3

3

( b > 0 & b ≠ 1 ) là:

−2

b ( b− b )
C. b

B. 1

Câu 0 (0062): Kết quả thu gọn biểu thức sau B =

3

1
3

7
3

1
3

4
3

a −a
a −a

A. a

1
3

a (a + a )
C. 1

B. 2a

A. 2



D. A = 2



1

3

a −a
2
3

a +a



D. b-1
5
3
1
3

(a > 0) là:

C. a2

B. 2a
1
4

1
4

1
4

1
4

1
2

D.

a

D.

a+ b

1
2

Câu 0 (0063): Kết quả thu gọn biểu thức sau D = (a − b )(a + b )(a + b ) là:
A. a+b

B. a – b

C.

Câu 0 (0064): Tập xác định của hàm số y = ( x − 2 ) là

a-

b

−3

A. R \ { 2}

B. ( 2; +∞ )

Câu 0 (0065): Tập xác định của hàm số y = ( 2 − x )
A. D = ¡ \ { 2}

(

)

3
5

A. R

−4

D. D = ( −∞; 2]

C. ( −2; 2 )

D. R\{-2; 2}

có tập xác định là:

B. (0; +∞))

2
Câu 0 (0068): Tập xác định của hàm số y = ( 2 x − x − 6 )

A. D = ¡

C. D = ( −∞; 2 )

có tập xác định là:

B. (-∞: 2] ∪ [2; +∞)

Câu 0 (0067): Hàm số y = ( 4x 2 − 1)

D. R \ { −2}

là:

B. D = ( 2; +∞ )

Câu 0 (0066): Hàm số y = 4 − x 2
A. [-2; 2]

3

C. ( −∞; 2 )

3

B. D = ¡ \ 2; − 
2


 1
C. R\ − ;
 2
−5

1

2

 1 1
D.  − ; ÷
 2 2

là:

 3 
C. D =  − ; 2 ÷
 2 

3

D. D =  −∞; − ÷∪ ( 2; +∞ )
2



Câu 0 (0069): Tập xác định của hàm số y = ( 2 x − 1) là:
3

1 
B. ¡ \  
2

A. ¡

Câu 0 (0070): Tập xác định của hàm số y = ( x + 3)

−2

1

D.  −∞; ÷
2


C. ( −3; +∞ )

D. ( 0; +∞ )

là:

B. ¡ \ { −3}

A. ¡

1

C.  ; +∞ ÷
2


1

Câu 0 (0071): Tập xác định của hàm số y = ( x 2 + 2 x − 3) 2 là:
B. ¡ \ { −3;1}

A. ¡

C. ( −∞ ; − 3) ∪ ( 1; +∞ )

D. ( 0; +∞ )

3

Câu 0 (0072): Tập xác định của hàm số y = ( x + 3) 2 − 4 5 − x là:
A. D = ( −3; +∞ ) \ { 5}

B. D = ( −3; +∞ )

C. D = ( −3;5 )

Câu 0 (0073): Hàm số y = 3 1 − x 2 có tập xác định là:
A. [-1; 1]
B. (-∞; -1] ∪ [1; +∞)
C. R\{-1; 1}
2
Câu 0 (0074): Cho hàm số y = x . Xét các phát biểu sau
I. Tập xác định là D = ( 0; +∞ ) .
II. Hàm số đồng biến trên tập xác định.
III. Hàm số luôn đi qua I ( 1;1) .
IV. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Khi đó số phát biểu đúng là .
A. 1
B. 2

C. 3

(

Câu 0 (0075): Tập xác định của hàm số y = 2 x − x + 3

)

3

B. D =  −∞ ; −  ∪ [ 1; +∞ )
4


A. D = [ −3; +∞ )

2016

D. D = ( −3;5]
D. R

D. 4

là:

 3
C. D = ¡ \ 1; − 
 4

D. D = ( −3; +∞ )

C. (-1; 1)

D. R\{-1; 1}

Câu 0 (0076): Hàm số y = x π + ( x 2 − 1) có tập xác định là:
e

A. R

B. (1; +∞)
1
là:
x .4 x
1
B. y ' = 2 4
x . x

Câu 0 (0077): Đạo hàm của hàm số y =
A. y ' = −

5
4 4 x9

C. y ' =

54
x
4

D. y ' = −

1
4 4 x5

Câu 0 (0078): Đạo hàm của hàm số y = 3 x 2 . x3 , ( x > 0 ) là:
B. y ' = 7 6 x
6

9
A. y ' = x

C. y ' = 4 3 x
3

D. y ' =

6
7

7 x

Câu 0 (0079): Đạo hàm của hàm số y = 5 x 3 + 8 là:
y'=

3x 2
5 5 ( x + 8)
3

A.

6

B.

y'=

3x3
2 5 x3 + 8

C.

y'=

3x 2
5 5 x3 + 8

y'=

D.

3x 2
5 5 ( x3 + 8)

4

Câu 0 (0080): Đạo hàm của hàm số y = (3 − x 2 )− 3 là:
A.

7

8
x ( 3 − x2 ) 3
3

7

4
B. − x 2 ( 3 − x 2 ) 3
3

7

8
C. − x ( 3 − x 2 ) 3
3

D. −

7

4
3 − x2 ) 3
(
3

4


Câu 0 (0081): Hàm số y =
A. y’ =

(x

2

bx
3 3 a + bx 3

+ 1)

2

có đạo hàm là:

B. y’ =

3 x +1
3

2

4x

4x

Câu 0 (0082): Hàm số y =
A. y’ =

3

3

3

3

(x

2

+1

)

2

a + bx 3 có đạo hàm là:
bx 2
B. y’ = 3
2
a + bx3

(

)

C. y’ = 2x 3 x 2 + 1

D. y’ = 4x 3 ( x 2 + 1)

C. y’ = 3bx 2 3 a + bx 3

D. y’ =

2

3bx 2
2 3 a + bx 3

Câu 0 (0083): Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?
3

B. y = x − 4

A. y = x-4

C. y = x4

D. y =

3

x

π

Câu 0 (0084): Trên đồ thị (C) của hàm số y = x 2 lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1. Tiếp tuyến của (C) tại điểm M 0 có
phương trình là:
π
π
π
π
π
A. y = x + 1
B. y = x − + 1
C. y = πx − π + 1
D. y = − x + + 1
2
2
2
2
2
π

2

Câu 0 (0085): Trên đồ thị của hàm số y = x 2 +1 lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 2 π . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có hệ
số góc bằng:
A. π + 2
B. 2π
C. 2π - 1
D. 3
1
y=
−5
x = 1 là:
Câu 0 (0086): Đạo hàm của hàm số
3 1 + x − x2
(
) tại điểm
A. y ' ( 1) = −

5
3

B. y ' ( 1) =

f '( 0) =

1
5

D. y ' ( 1) = −1

5

Câu 0 (0088): GTLN và GTNN của hàm số f ( x ) =
A. 0 và e

C. y ' ( 1) = 1

x −1
. Kết quả f ' ( 0 ) là:
x +1
1
2
C.
f '( 0) = −
f '( 0) =
B.
5
5

Câu 0 (0087): Cho hàm số f ( x ) =
A.

5
3

B. 1 và e

x2
trên đoạn [ −1;1] lần lượt là
ex
C. -2 và 3

D.

f ' ( 0) = −

2
5

D. -3 và 0

Câu 0 (0089): Cho hàm số y = ( x + 2 ) . Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A. y” + 2y = 0
B. y” - 6y2 = 0
C. 2y” - 3y = 0
D. (y”)2 - 4y = 0
Câu 0 (0090): Cho hàm số y = x-4. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Đồ thị hàm số có một trục đối xứng.
B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)
C. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận
D. Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng
−2

Câu 0 (0091): Cho hàm số y = ( x + 2 ) . Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
−2

A. y” + 2y = 0
B. y” - 6y2 = 0
C. 2y” - 3y = 0
D. (y”)2 - 4y = 0
Câu 0 (0092): Cho a > 0 , a ≠ 1 , x, y là 2 số dương. Tìm mệnh đề đúng:
A. log a ( x + y ) = log a x + log a y
B. log a ( x. y ) = log a x + log a y
C. log a ( x. y ) = log a x.log a y

D. log a ( x + y ) = log a x.log a y

Câu 0 (0093): Số nào dưới đây thì nhỏ hơn 1?
log 7 5
A. log π ( 0, 7 )
B.

C. log π e

D. log e 9

Câu 0 (0094): Cho a > 0 , a ≠ 1 . Tìm mệnh đề sai:
A. log a 1 = 0
B. log a a = 1

b
C. log a a = b

2
D. log a b = 2 log a b

π

3


Câu 0 (0095): Cho a, x, y là 3 số dương khác 1. Tìm mệnh đề sai:
log a x
1
1
1
A. log y x =
B. log a =
C. log y x =
D. log a y = log a x.log x y
log a y
x log a x
log x y
Câu 0 (0096): Cho a > 0 , a ≠ 1 , x, y là 2 số dương. Tìm mệnh đề đúng:
log a x
x log a x
A. log a =
B. log a ( x − y ) =
y log a y
log a y
x
C. log a = log a x − log a y
D. log a ( x − y ) = log a x − log a y
y
Câu 0 (0097): Giá trị của biểu thức ln e a − ln eb + 2017 ln1 bằng:
A. a + b
B. a − b
C. 2017

D. 2017 a.b

Câu 0 (0098): Giá trị của biểu thức log10 − ln e + log 2 2 là
A. a − b + ab
B. a + b + ab
C. a − b − ab

D. a + b − ab

a

b

a .b

α

β

Câu 0 (0099): Giá trị của biểu thức log 2 4 − log 3 3 + 2017 ln e là
A. 2α − β + 2017
B. 2α − β + 2017.2016
C. 2α − β
2016

D. 2α + β + 2017

Câu 0 (0100): Giá trị của biểu thức log 3 81 + ln e − 1979.log ( 0.1) là
A. 4a + b + 1979
B. 4a + b − 1979
C. 4a + b
Câu 0 (0101): Cho a > 0 và a ≠ 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
log a x có nghĩa với ∀x
B. loga1 = a và logaa = 0
A.
a

C. logaxy = logax.logay

b

D.

log a x n = n log a x

D. 4a − b + 1979

(x > 0,n ≠ 0)

Câu 0 (0102): Nếu log7 x = 8 log 7 ab 2 − 2 log 7 a 3b (a, b > 0) thì x bằng:
4 6
A. a b

2 14
B. a b

6 12
C. a b

Câu 0 (0103): Nếu log x 2 3 2 = −4 thì x bằng:
1
3
3
2
2
C. 4
B.
A.
Câu 0 (0104): Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
log a x > 0 khi x > 1
A.
loga x
< 0 khi 0 < x < 1
B.
C. Nếu 0D. Đồ thị hàm số y = loga x có tiệm cận ngang là trục hoành
log 1 3 a 7
a

Câu 0 (0105):

D. 5

(a > 0, a ≠ 1) bằng:
2
3

7
A. - 3

B.
 a2 3 a2 5 a4
log a 
 15 a 7


Câu 0 (0106):

8 14
D. a b


÷
÷
 bằng:

5
3

C.

D. 4


12
5

A. 3

9
5

B.

D. 2

C.

a2 3 a 5 a4
ta được kết quả nào sau đây:
4
a
111
9
173
9
A.
B.
C.
D.
20
5
60
4
Câu 0 (0108): Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
x log a x
1
1
log a =
log a =
y loga y
x loga x

Câu 0 (0107): Rút gọn log a

A.
C.

B.

log a ( x + y ) = loga x + log a y

D.

log b x = log b a. log a x

Câu 0 (0109): Cho ln 2 = a và ln 3 = b . Tính log 2 3 theo a và b .
b
a
A.
B.
C. a − b
a
b

D. b − a

Câu 0 (0110): Nếu 0 < a < b < 1 thì kết luận nào sau đây đúng khi so sánh log a b và log b a
A. log a b < log b a
B. log a b > log b a
C. log a b ≤ log b a
D. log a b ≥ log b a
Câu 0 (0111): Nếu 1 < a < b thì kết luận nào sau đây đúng khi so sánh log a b và log b a
A. log a b < log b a
B. log a b > log b a
C. log a b ≤ log b a
D. log a b ≥ log b a
Câu 0 (0112): Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. log 3 x < 0 ⇔ 0 < x < 1

B.

log 1 a = log 1 b ⇔ a = b > 0

C. ln x > 0 ⇔ x > 1

D.

log 1 a > log 1 b ⇔ a > b > 0

4
3
1
2
Câu 0 (0113): Nếu a 4 > a 5 và log b < log b thì
2
3
a
>
1,
b
>
1
0
<
a
<
1,
b
>1
A.
B.

2

2

3

3

C. a > 1, 0 < b < 1

D. 0 < a < 1, 0 < b < 1

Câu 0 (0114): Nếu a 7 < a 8 và log b 2 + 5 > log b 2 + 3 thì
A. a > 1, b > 1
B. 0 < a < 1, b > 1
C. a > 1, 0 < b < 1

D. 0 < a < 1, 0 < b < 1

13

15

(

)

(

)

Câu 0 (0115): Cho a > 0 và a ≠ 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. log a x có nghĩa với ∀x
B. log a 1 = a và log a a = 0
n
C. logaxy = logax.logay
D. log a x = n log a x (x > 0, n ≠ 0)
Câu 0 (0116): Rút gọn a 3− 2 loga b (a > 0, a ≠ 1, b > 0) ta được kết quả là :
A. a 3 b −2
B. a 3 b
C. a 2 b 3
Câu 0 (0117): Giá trị của biểu thức P =
A. 8

25log5 6 + 49log7 8 − 3

31+ log9 4 + 42−log 2 3 + 5log125 27
C. 9

D. ab 2

B. 10
D. 12
Câu 0 (0118): Nếu log x 243 = 5 thì x bằng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 0 (0119): Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. log 3 5 > 0
B. log x2 +3 2007 < log x2 +3 2008
1
C. log 3 4 > log 4
D. log 0,3 0,8 < 0
3


Câu 0 (0120): Cho a,b là các số thực dương. Tìm x thỏa mãn log x = 2 log a + 3log b ?
A. a 2b3
B. 2a + 3b
C. 2a.3b
D. a 2 + b 2
Câu 0 (0121): ------------------

Cho log 5 3 = a thì log15 45 bằng:
A.

2+a
1+ a

B.

1 + 2a
1+ a

Câu 0 (0122): Cho a = ln 2, b = ln 3 thì ln
A. b3 − a 4
Câu 0 (0123): Cho
A. 13

B. 4a − 3b

C.
27
bằng
16

2a
1+ a

C. 3b − 2a

D.

1+ a2
1+ a

D. 3b − 4a

2 3
log a b = 3; log a c = −2 thì log a a 5 b bằng :

c

B. -2

C. -7

D. 9

125
theo a?
4
B. 2(a + 5)

C. 4(1 + a)

D. 6 + 7a

Câu 0 (0124): Cho log 2 = a . Tính log
A. 3 - 5a

Câu 0 (0125): Cho log 5 = a . Tính log 2 ( 0, 04 ) theo a?
2a
2a
A.
B.
C. 2a − 1
a −1
1− a
1
Câu 0 (0126): Cho log 2 = a . Tính log
theo a?
5 5
3
3
3
A. ( a − 1)
B. ( 1 − a )
C. − ( a − 1)
2
2
2
Câu 0 (0127): Cho log 5 = a . Tính log 8 2 theo a?
7
7
A. ( 1 − a )
B. ( 1 + a )
C. 7 ( 1 − a )
2
2
1
Câu 0 (0128): NÕu log a x = log a 9 − log a 5 + log a 2 (a > 0, a ≠ 1) th× x b»ng:
2
2
3
6
A.
B.
C.
5
5
5
1
Câu 0 (0129): NÕu log a x = (log a 9 − 3 log a 4) (a > 0, a ≠ 1) th× x b»ng:
2
A. 2 2
B. 2
C. 8
Câu 0 (0130): NÕu log 2 x = 5 log 2 a + 4 log2 b (a, b > 0) th× x b»ng:
A. a 5 b 4
B. a 4 b 5
C. 5a + 4b
2
3
Câu 0 (0131): NÕu log 7 x = 8 log 7 ab − 2 log 7 a b (a, b > 0) th× x b»ng:
A. a 4 b 6
B. a 2 b14
C. a 6 b12

Câu 0 (0132): Nếu log x 2 3 2 = −4 thì x bằng:
1
A. 3
B. 3 2
2

C. 4

Câu 0 (0133): Cho ln x = m Tính ln x x theo m ta được kết quả là
m +1
3m
4m
A.
B.
C.
2
4
3

D.

2a − 1
a−2

D.

3a − 1
2

D.

7
( a − 1)
2

D. 3

D. 16
D. 4a + 5b
D. a 8 b14

D. 5

D.

m +1
4


Câu 0 (0134): Cho log a b = 3 . Khi đó giá trị của biểu thức log
A.

3 −1
3−2

B.

3 −1

a

b

b
a

3 +1

C.

Câu 0 (0135): Nếu log a b = 5 . Khi đó giá trị của biểu thức log a2
b

a3

b b

6+3 5
6−3 5
C.
D.
4− 5
4+ 5
Câu 0 (0136): Cho ln 2 = a, ln 5 = b thì log 20 theo a,b là:
2a + b
2a + 1
A. 2
B.
C.
D.
a
a +1
Câu 0 (0137): Cho log 5 4 = a; log 5 3 = b thì log 25 12 bằng
ab
a+b
2
A. ( a + b )
B.
C.
D.
2
2
Câu 0 (0138): Cho log 3 X = a và log 7 X = b . Tính log 21 X được kết quả là
a+b
a
a
A.
B.
C.
D.
a
1+ b
a+b
Câu 0 (0139): Cho log 3 m = a ( điều kiện m > 0 và m ≠ 1 ), tính A = log m (27 m) theo
3+ a
A. A. (3 − a )a
B. (3 + a )a
C.
D.
a
Câu 0 (0140): Cho log 5 2 = a . Tính log 10 125 theo a?
A.

9−6 5
11

6
1+ a

B.

3
C.
1+ a
Câu 0 (0141): Cho log 3 = a và log 2 = b . Tính log 6 25 theo a
2b
2b
A.
B.
C.
a +1− b
a +1+ b

A.

B.

6
a −1

và b .
2b
a −1 − b

Câu 0 (0142): log 2 3 = a , log 2 5 = b . Tính log 50 3 3 a và b .
3a
3a
3a
A.
B.
C.
2 ( 2b − 1)
2 ( 2b + 1)
2b − 1

(

3 2
Câu 0 (0143): Biết log a b = 3 , log a c = −2 . Tính log a a b c

)

3 −1
3+2

D.

9+6 5
11
2ab
a+b

2
ab
ab
a+b
3−a
a

D.

2
a +1

D.

2b
a −1 + b

D.

a
2 ( 2b − 1)

được kết quả là:

A. 8
B. 9
C. 7
Câu 0 (0144): Cho lg5 =
1
A. Giá trị của lg
theo a là
64
A. 2 + 5a
B. 1 - 6a
C. 4 - 3a
Câu 0 (0145): Cho log 2 5 = a . Giá trị của log 4 500 theo a là
1
A. 3a + 2
B. ( 3a + 2 )
C. 2(5a + 4)
2
Câu 0 (0146): Cho log 2 5 = a; log3 5 = b . Giá trị của log 6 5 tính theo a và b là:
1
ab
A.
B.
C. a + b
a+b
a+b
Câu 0 (0147): Cho a = log 2 3, b = log 2 5 , chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

D. -9

D. 6(a - 1)
D. 6a - 2

D. a 2 + b 2


1 1
1
1 1
1
A. log 2 6 360 = + a + b
B. log 2 6 360 = + a + b
3 4
6
2 6
3
1 1
1
1 1
1
C. log 2 6 360 = + a + b
D. log 2 6 360 = + a + b
2 3
6
6 2
3
Câu 0 (0148): Cho ln 2 = a và ln 3 = b thì ln 0, 75 tính theo a và b bằng:
b
b
2b
A.
B. b − 2a
C. 2
D.
2a
a
a
Câu 0 (0149): ---------------------------

Đặt a = log 2 5 , b = log 7 5 . Hãy biểu diễn log14 28 theo a và b?
2a + b
log14 28 =
a + 2b
a +b
a +b
a+b
A. log14 28 = a + b
C. log14 28 = 2a + b
D. log14 28 = a + 2b
B.
Câu 0 (0150): Cho log 2 5 = m; log 3 5 = n . Khi đó log 6 5 tính theo m và n là:
1
mn
A.
B.
C. m + n
D. m 2 + n 2
m+n
m+n
Câu 0 (0151): Gi¶ sö ta cã hÖ thøc a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). HÖ thøc nµo sau ®©y lµ ®óng?
a+b
= log 2 a + log 2 b
A. 2 log 2 ( a + b ) = log 2 a + log 2 b
B. 2 log 2
3
a+b
a+b
= 2 ( log 2 a + log 2 b )
= log 2 a + log 2 b
C. log 2
D. 4 log 2
3
6
Câu 0 (0152): Nếu cho log 2 ( log 3 (log 4 x) ) = log 3 ( log 4 (log 2 y) ) = log 4 ( log 2 (log 3 z) ) = 0 thì tổng
A. 24
B. 11
C. 15
D. 9

3

x + 4 y + z là:

Câu 0 (0153): Nếu cho log 2 ( log 3 ( log 5 x ) ) = log 3 ( log 2 ( log 5 y ) ) = log 5 ( log 3 log 2 ( z ) ) = 0 thì tích 5 x y 3 z là:
A. 30
B. 15
C. 10
D. 35
Câu 0 (0154): Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?
a+b
= log2 a + log 2 b
A. 2 log 2 ( a + b ) = log 2 a + log 2 b
B. 2 log2
3
a+b
a+b
= 2 ( log 2 a + log 2 b )
= log 2 a + log 2 b
C. log 2
D. 4 log 2
3
6
Câu 0 (0155): Cho a = log 2 m với 0 < m ≠ 1 và A = log m 8m . Khi đó mối quan hệ giữa A và a là
3+ a
3− a
A. A = 3 − a
B. A =
C. A =
D. A = 3 + a
a
a
1
2
3
6911
Câu 0 (0156): Cho ln 2 = a , ln 3 = b , giá trị của B = ln + ln + ln + ... + ln
theo a và b là:
2
3
4
6912
A. −8a-3b
B. 8a+3b
C. 8a – 3b
D. −8a + 3b
Câu 0 (0157): Cho log12 27 = a thì log 3 2 tính theo a là:
3−a
A.
B. 3
C.
a
Câu 0 (0158): Cho log12 27 = a thì log 6 16 tính theo a là:
a+3
3−a
A.
B.
C.
4(3 − a )
3+ a

3
−2
a

D.

3−a
2a

a+3
a−3

D.

4(3 − a )
3+ a

Câu 0 (0159): Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)


C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
x
1
D. Đồ thị các hàm số y = ax và y =  ÷ (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
a
Câu 0 (0160): Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. ax > 1 khi x > 0
B. 0 < ax < 1 khi x < 0
C. Nếu x1 < x2 thì a x1 < a x2
D. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax
Câu 0 (0161): Cho 0 < a < 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. ax > 1 khi x < 0
B. 0 < ax < 1 khi x > 0
C. Nếu x1 < x2 thì a x1 < a x2
D. Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax
Câu 0 (0162): Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = log a x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)
B. Hàm số y = log a x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)
C. Hàm số y = log a x (0 < a ≠ 1) có tập xác định là R
D. Đồ thị các hàm số y = log x và y = log 1 x (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
a

a

Câu 0 (0163): Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
x
x
x
2
A. y = ( 0,5 )
B. y =  ÷
C. y = 2
3

e
D. y =  ÷
π

Câu 0 (0164): Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
log e x
A. y = log2 x
B. y = log 3 x
C. y =

D. y = log π x

( )
π

x

Câu 0 (0165): Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. log a x > 0 khi x > 1
B. log a x < 0 khi 0 < x < 1
C. Nếu x1 < x2 thì log a x1 < log a x 2
D. Đồ thị hàm số y = log a x có tiệm cận ngang là trục hoành
Câu 0 (0166): Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. log a x > 0 khi 0 < x < 1
B. log a x < 0 khi x > 1
C. Nếu x1 < x2 thì log a x1 < log a x 2
D. Đồ thị hàm số y = log a x có tiệm cận đứng là trục tung
Câu 0 (0167): Cho a > 0, a ≠ 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R
B. Tập giá trị của hàm số y = loga x là tập R
C. Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +∞)
D. Tập xác định của hàm số y = log a x là tập R
Câu 0 (0168): Tập xác định của hàm số y = log 2 (3 + 2 x) là:
 3
A. ¡
B. ¡ \ − 
C. ( 0; +∞ )
 2

 3

D.  − ; +∞ ÷
 2


Câu 0 (0169): Tập xác định của hàm số y = log 2 (2 − 3 x) là:
2
3

A. ¡
B. ¡ \  
C.  −∞; ÷
3
2


2

D.  ; +∞ ÷
3


Câu 0 (0170): Tập xác định của hàm số y = ln(1 − x 2 ) là:


B. ¡ \ { −1;1}

A. ¡

C. ( −∞; −1) ∪ ( 1; +∞ )

 x +1 
Câu 0 (0171): Tập xác định của hàm số y = log 2 
÷ là:
 3 − 2x 
3
3

A. ¡
B. ¡ \  
C.  −1; ÷
2
2

Câu 0 (0172): Hàm số f(x)=ln(4-x2) có tập xác định là
A. ( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ )
B. R
C. (-2;2)

Câu 0 (0173): Hàm số

f ( x) =

A. [1;4]\{2}

x −1 + 4 − x
có tập xác định là
x
ln
2
B. (1;4)\{2}
C. [1;4]

2
Câu 0 (0174): Tìm tập xác định D của hàm số y = log 3 ( 2 x + 3 x + 1) .

 1

A. D = ( −∞; −1) ∪  − , +∞ ÷
2


1

C. D =  −1; − 
2


Câu 0 (0176): Hàm số f ( x ) =
A. R \ { 4}

3

D.  −∞; ÷
2


D. [-2;2].

D. (1;4)

1

B. D =  −1; − ÷
2


Câu 0 (0175): Tập xác định của hàm số y = ln
A. D = ( −∞;1 ∪ 2; +∞ )

D. ( −1;1)

B. D = ( 1;2 ) ;

(

 1

D. D = ( −∞; −1] ∪  − ; +∞ ÷
 2


)

− x 2 + 3 x − 2 là:

C. D = 1;2  ;

D. D = ( −∞;1) ∪ ( 2; +∞ ) ;

C. [-1;5)

D. [ −1;5 ) \ { 4}

x +1
có tập xác định là:
ln ( x − 5 )
B. [-1;5]

2
Câu 0 (0177): Hàm số y = ln ( −x + 5x − 6 ) có tập xác định là:

A. (0; +∞)

B. (-∞; 0)

C. (2; 3)

D. (-∞; 2) ∪ (3; +∞)

C. ( −1; 6 )

D. [ −1;6]

Câu 0 (0178): Hàm số y = ln ( x − 5 x − 6 ) có tập xác định là:
2

A. ( −∞; −1) ∪ ( 6; +∞ )

B. ( −∞; −1] ∪ [ 6; +∞ )

 2x + 5 
Câu 0 (0179): Hàm số y = log 
÷ có tập xác định là:
 5− x 
5
 5 
 5 

A.  − ;5 ÷
B.  − ;5 ÷
C.  −∞; − ÷∪ ( 5; +∞ )
2
 2 
 2 


D. R \ { 5}

2
Câu 0 (0180): Hàm số y = ln ( x − 4 x + 4 ) có tập xác định là

A. R \ { 2}

B. ( 2; +∞ )

C. ( −∞; 2 )

D. R

2
Câu 0 (0181): Hàm số y = log 5 ( 4x − x ) có tập xác định là:

A. (2; 6)

B. (0; 4)
C. (0; +∞)
D. R
1
Câu 0 (0182): Hàm số y = log 5
có tập xác định là:
6−x
A. (6; +∞)
B. (0; +∞)
C. (-∞; 6)
D. R
Câu 0 (0183): Cho hàm số y = log 2 ( x + 1) . Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số đồng biến trên ( −1; +∞) .
B. Trục ox là tiệm cận đứng đồ thị hàm số trên.
C. Trục oy là tiệm cận ngang đồ thị hàm số trên.
D. Hàm số đồng biến trên (0; +∞) .
Câu 0 (0184): Hàm số y = ln ( ln ( 2 x − 3) ) có tập xác định là:


A. ( 2; +∞ )

3

B.  ; +∞ ÷
2


C. [ 2; +∞ )

3

D.  ; +∞ ÷
2


B. ( 2; +∞ )

C. ( 3; +∞ )

D. [ 2;3]

C. ( 2;3)

D. [ 2;3]

Câu 0 (0185): Hàm số y = log ( log 0,5 ( x − 2 ) ) có tập xác định là:
A. ( 2;3)

Câu 0 (0186): Hàm số y = log 0,2 ( log 5 ( 3 − x ) ) là:
A. ( −∞; 2 )

Câu 0 (0187): Hàm số y = ln
A. (-∞; -2)

(

B. ( −∞;3 )

)

x 2 + x − 2 − x có tập xác định là:

B. (1; +∞)

C. (-∞; -2) ∪ (2; +∞)

D. (-2; 2)

π

C. R \  + kπ, k ∈ Z 
3


D. R

Câu 0 (0188): Hàm số y = ln 1 − sin x có tập xác định là:
π

A. R \  + k2 π, k ∈ Z 
2


B. R \ { π + k2π, k ∈ Z}

Câu 0 (0189): Đạo hàm của hàm số y = e x
A. (2 x + 3)e x

B. e x

2

2

+3 x −1

là:
C. (2 x + 3)e x

+ 3x −1

1− 2 x
Câu 0 (0190): Đạo hàm của hàm số y = 3
là:
1− 2 x
1− 2 x
A. (−2).3
B. (−2 ln 3).3

2

+3x −1

D. e x

C. 31− 2 x.ln 3

D. 31− 2 x

2
Câu 0 (0191): Đạo hàm của hàm số y = ln ( x + 5 x ) trên miền xác định của nó là:
2x
−1
1
A. 2
B. 2
C. 2
x + 5x
x + 5x
x + 5x

Câu 0 (0192): Đạo hàm của hàm số y = xe là:
x
x
A. ( 1 + x ) e
B. ( 1 − x ) e

D.

2x + 5
x2 + 5x

x

C. 1 + e x

D. e x

Câu 0 (0193): Đạo hàm của hàm số y = x ln x trên tập xác định của nó là:
A. 1 − ln x

C. 1 + ln x

B. ln x

D. 1

Câu 0 (0194): Đạo hàm của hàm số y = log 3 (2 x + 3) là:
1
2
2
A.
B.
C.
(2 x + 3) ln 3
(2 x + 3) ln 3
2x + 3
Câu 0 (0195): Đạo hàm của hàm số y = log(3x − 1) là:
1
3
10
A.
B.
C.
(3x − 1) ln10
(3x − 1) ln10
3x − 1
Câu 0 (0196): Đạo hàm của hàm số y = (2 x + 1) ln(1 − x) là:
2x + 1
1
A. 2 ln ( 1 − x ) +
B. 2 ln ( 1 − x )
C. 2 ln ( 1 − x ) −
1− x
1− x

D.

1
2x + 3

D.

1
3x − 1

D. 2ln ( 1 − x ) −

2
x
Câu 0 (0197): Hàm số y = ( x − 2x + 2 ) e có đạo hàm là:

A. y’ = x2ex

B. y’ = -2xex

2x + 1
1− x

D. y ' = − x 2 e x

C. y’ = (2x - 2)ex

Câu 0 (0198): Tính đạo hàm của hàm số y = 2 x.x 2
x
A. y ' = 2 .x ( x ln 2 + 2 )

x +1
3
x −1
B. y ' = x.2 + x .2

(

x
C. y ' = 2 x.2

D.

)

y = 2 x.2 x.ln 2

2
Câu 0 (0199): Đạo hàm của hàm số y = ln x + x + 1 là:

A. y ' =

2x +1
;
2
x + x +1

B. y ' =

1
;
2
x + x +1

C. y ' =

(

2x + 1

)

ln x + x + 1
2

;

D. y ' =

(

1

)

ln x + x + 1
2


Câu 0 (0200): Cho f(x) =
A. e2

ex
. Đạo hàm f’(1) bằng :
x2
B. -e

C. 4e

D. 6e

ex − e− x
. Đạo hàm f’(0) bằng:
2
A. 4
B. 3
C. 2
2
Câu 0 (0202): Cho f(x) = ln x. Đạo hàm f’(e) bằng:
1
2
3
A.
B.
C.
e
e
e
1 ln x
Câu 0 (0203): Hàm số f(x) = +
có đạo hàm là:
x
x
ln x
ln x
ln x
A. − 2
B.
C. 4
x
x
x
 π
Câu 0 (0204): Cho f(x) = ln sin 2x . Đạo hàm f’  ÷ bằng:
8
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 0 (0201): Cho f(x) =

D. 1
D.

4
e

D.

ln x
x2

D. 4

2
Câu 0 (0205): Cho f(x) = log 2 ( x + 1) . Đạo hàm f’(1) bằng:
1
A.
B. 1 + ln2
C. 2
ln 2

D. 4ln2

4
thì m bằng:
3e
C. m = 2

/
Câu 0 (0206): Cho hàm số y = ln(2 x 2 + e 2 ) . Nếu y (−e) = 3m −

A. m = 3

B. m = 1

D. m = 0

Câu 0 (0207): Cho hàm số y = e . Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A. y”- 4y = 0
B. y” - y = 0
C. y” - 2y = 0
D. 4y′′ − y = 0
1
Câu 0 (0208): Cho y = ln
. Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
1+ x
A. y’ - 2y = 1
B. y’ + ey = 0
C. yy’ - 2 = 0
D. y’ - 4ey = 0
cos x + sin x
Câu 0 (0209): Hàm số y = ln
có đạo hàm bằng:
cos x − sin x
2
2
A.
B.
C. cos2x
D. sin2x
cos 2x
sin 2x
Câu 0 (0210): Hàm số f(x) = xe − x đạt cực trị tại điểm:
A. x = e
B. x = e2
C. x = 1
D. x = 2
2
Câu 0 (0211): Hàm số f(x) = x ln x đạt cực trị tại điểm:
1
1
A. x = e
B. x = e
C. x =
D. x =
e
e
ln x
+ 1 là:
Câu 0 (0212): Điểm cực trị của hàm số y =
x
 1
 1 
A.  e; ÷
B.  e; + 1÷
C. (1;1)
D. ( e; 2 )
 e
 e 
2x

Câu 0 (0213): Hàm số y = eax (a ≠ 0) có đạo hàm cấp n là:
A. y ( n ) = eax
B. y ( n ) = a n e ax
C. y ( n ) = n!eax
Câu 0 (0214): Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:
n!
n +1 ( n − 1) !
( n)
A. y = n
B. y ( n ) = ( −1)
x
xn

( )
C. y =
n

1
xn

D. y ( n ) = n.e ax
( )
D. y =
n

n!
x n +1


Câu 0 (0215): Trong các hàm số sau, hàm số nào là đạo hàm cấp n của hàm số y = ( x + 1).e x
A. y = ( x + n).e x
B. y = ( x + n + 1).e x
C. y = ( x + n − 1).e x
D. y = e x
Câu 0 (0216): Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có phương trình là:
A. y = x - 1
B. y = 2x + 1
C. y = 3x
D. y = 4x – 3
π

Câu 0 (0217): Trên đồ thị (C) của hàm số y = x 2 lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1. Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có
phương trình là:
π
π
π
π
π
A. y = x + 1
B. y = x − + 1
C. y = πx − π + 1
D. y = − x + + 1
2
2
2
2
2
1
1 + sin x
1
1
, g ( x ) = ln
, h( x ) = ln
Câu 0 (0218): Trong các hàm số f ( x) = ln
, hàm số nào có đạo hàm là
sin x
cos x
cos x
cos x
A. f ( x)
B. g ( x )
C. h( x)
D. g ( x) và h( x )
Câu 0 (0219): Trong các hàm sau đây, hàm số nào thỏa mãn y / = 2 y
A. y = ln 2x
B. y = (2x) 2
C. y = e 2 x

D. y = 2e x

Câu 0 (0220): Cho hàm số y = x.e x . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai
A. y / = y + e x
B. y / / = y + 2e x
C. y / / / − y / / = e x

D. y / / / + y / / − y / − y = 3.e x

(

)

2
2x
Câu 0 (0221): Hàm số y = x − 2 x + 1 e nghịch biến trên khoảng nào?

A. ( −∞;0 )

B. ( 1; +∞ )

C. ( −∞; +∞ )

D. ( 0;1)

Câu 0 (0222): Hàm số y = log a 2 −2a +1 x nghịch biến trong khoảng ( 0; +∞ ) khi
A. a ≠ 1 và 0 < a < 2

B. a > 1

C. a < 0

D. a ≠ 1 và a >

Câu 0 (0223): Giá trị lớn nhất của hàm số y = x + ln x trên đoạn [ 1;e ] là:
A. 1
B. 2
C. e

D. e + 1

Câu 0 (0224): Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + ln( x + 1) trên đoạn [ 1;e ] là:
2
A. e + 1
B. 1 + ln 2
C. e + ln ( e + 1)

D. e + ln 2

2

Câu 0 (0225): Giá trị lớn nhất của hàm số y = ln x +
A. 1 +

1
e

B. e 2 + 1

1
2
trên đoạn e; e  là:
x
1
C. 2 + 2
e

D. 2

2x
Câu 0 (0226): Giá trị lớn nhất của hàm số y = x + e trên đoạn [0 ; 1] là:
A. 1
B. e 2 + 1
C. e 2

D. 2e

Câu 0 (0227): Giá trị lớn nhất của hàm số y = ln x − x trên đoạn [1 ; e2] là:
A. −2 + ln 4
B. 2 − e
C. −1

D. e2

Câu 0 (0228): Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x ln x trên đoạn [1; e] là:
A. 0
B. −e
C. −1

D. e2

2

Câu 0 (0229): Giá trị lớn nhất của hàm số y =
A. 2

x 2 + 3 − x ln x trên đoạn [1; 2] là:

B. e

C.

Câu 0 (0230): Hàm số y = xe − x có cực trị tại điểm:
A. x = e
B. x = 2
Câu 0 (0231): Giá trị lớn nhất của hàm số y = 7 x
A. 0
B. 1

2

+ x−2

7 − 2 ln 2

C. x = e2

D. e2
D. x = 1

trên [0;1] là:
C. 3

Câu 0 (0232): Cho hàm số y = x (e x + ln x) . Chọn phát biểu đúng:

D. 2

1
2


1
.
e
D. Hàm số đồng biến với mọi x < 0
B. Hàm số đồng biến với mọi x >

A. Hàm số nghịch biến với mọi x > 0.
C. Hàm số đồng biến với mọi x.

2
2
Câu 0 (0233): Gọi a và b lần lượt là giá trị lớn nhất và bé nhất của hàm số y = ln(2 x + e ) trên [0;e]. Khi đó,

tổng a + b là:
A. 1+ln3

B. 4+ln3

Câu 0 (0234): Phương trình 2 x = 4 có nghiệm bằng
A. 0
B. 1

C. 3+ln3

D. 2+ln3

C. 2

D. 3

3 x−1

1
Câu 0 (0235): Số nghiệm của phương trình  ÷
2
A. 0
B. 1

= 8 là:

C. 2

2x
1


Câu 0 (0236): Nghiệm của phương trình
 ÷ = 3 là:
 81 
1
1
A. x =
B. x = −
C. x = 4
4
8
x 1 là:
Câu 0 (0237): Nghiệm của phương trình 3 =
27
1
A. x =
B. x = 3
C. x = −3
3
Câu 0 (0238): Số nghiệm của phương trình 3x
A. 0
B. 1

2

+5 x − 4

Câu 0 (0239): Phương trình 3 = 2 có nghiệm là
A. 1 + log 3 2
B. 1 − log 3 2

= 9 là:
C. 2

D. 3

D.

x = −8

D.

x=−

1
3

D. 3

x−1

C. 1 + log 2 3

Câu 0 (0240): Phương trình 2 x −1 = 5x + 2 có nghiệm bằng
2
A. log 2 50
B. log 5 50
C. log 50
5
2
5
Câu 0 (0241): Số nghiệm của phương trình 3x + 3x −1 + 3x + 2 = 31 là:
A. 1
B. 2
C. 3
3x − 2
Câu 0 (0242): Phương trình 4
= 16 có nghiệm là:
3
4
A. x =
B. x =
C. 3
4
3
1
3x −2
= có nghiệm là:
Câu 0 (0243): Phương trình 3
9
4
4
A. x = 0
B. x =
C. x = −
3
3
Câu 0 (0244): Phương trình 52x −3 = 125 có nghiệm là:
A. x = 3
B. x = 0
C. x = −2
1
2x − 3
=
Câu 0 (0245): Phương trình 7
có nghiệm là:
49
1
1
4
A. x =
B. x = −
C. x = −
2
2
3
Câu 0 (0246): Phương trình 4 2x +3 = 84 −x có nghiệm là:

D. 1 − log 2 3
D. log 50

5
2

D. 0
D. 5

D. x = −3
D. x = −3

D. x = −2


6
2
B.
7
3
2x −1
Câu 0 (0247): Phương trình 5
= 259− x có nghiệm là:
5
5
A. x =
B. x = −
2
2

A.

C.

4
5

C. x =

D. 2
5
4

D. x = 2

2

Câu 0 (0248): Phương trình 2 x − 7x +12 = 1 có nghiệm là:
A. x = 3; x = 4
B. x = 3
C. x = 4
1
x x 2 + 5 x +1
=
Câu 0 (0249): Phương trình 2 .2
có tập nghiệm là:
16
A. { −1}
B. { −5}
C. { −1; −5}
Câu 0 (0250): x = 1 là nghiệm của phương trình nào sau đây:
1
x x 2 + 5 x +1
=
A. 2 x+1 = 4
B. 2 .2
C. 3x−1 = 2
16
1
x2 − x − 4
=
Câu 0 (0251): Tập nghiệm của phương trình: 2
là:
16
A. ∅
B. {2; 4}
C. { 0; 1}
Câu 0 (0252): Tập nghiệm của phương trình: 5x
A. ∅
B. { −3; 2}
Câu 0 (0253): Tập nghiệm của phương trình: 3x
A. ∅
B. { −1; 2}

2

2

−x −

+x−

3
2

2
3

D. 5

D. ∅
D. 2 x −1 = 5x + 2

D. { −2; 2}

= 25 5 là:
C. { −2;3}

D. { −2; 2}

= 3 3 3 là:
C. { −2;1}

D. { −2; 2}

−x

Câu 0 (0254): Phương trình 0,125.4
A. 3
Câu 0 (0255): Phương trình:
A. 2
Câu 0 (0256): Phương trình:
A. 4
Câu 0 (0257): Phương trình:
A. 3
Câu 0 (0258): Phương trình:
A. 2
Câu 0 (0259): Phương trình:
5
A. x = log 3
5 4

2x −3

 2
= 
÷
÷
 8 

có nghiệm là:

B. 4

C. 5
2 + 2 + 2 = 3 − 3 + 3 có nghiệm là:
B. 3
C. 4
x
x −1
x −2
2 + 2 + 2 = 28 có nghiệm là:
B. 3
C. 2
3x − 3x −1 + 3x −2 = 21 có nghiệm là:
B. 2
C. 4
5x − 5x −1 − 5x −2 = 19 có nghiệm là:
B. 3
C. 4
x+4
x+3
x
x+2
3 − 5 = 3 − 5 có nghiệm là:
4
5
B. x = log 3
C. x = log 3
4
5 5
x

x −1

x−2

x

x −1

Câu 0 (0260): Số nghiệm của phương trình 4 x + 3.2 x − 4 = 0 là:
A. 1
B. 2
C. 3
x −1
Câu 0 (0261): Phương trình: 2 = 3 có nghiệm là:
3
A. log 2 6
B. log 2
C. log 2 3 − 1
2
Câu 0 (0262): Phương trình: 2 2x −1 = 5 có nghiệm là:
A. log 2 10
B. 2 log 2 10
C. log 2 10 − 2
Câu 0 (0263): Phương trình: 102x −1 = 2 có nghiệm là:
A. log 20
B. 2 log10

D. 6

x −2

C. log 2 + 1

D. 5
D. 1
D. 5
D. 5
D. x = log 3
D. 0
D. log 3 6
D. log 5 10
D. log 20

100
80


Câu 0 (0264): Phương trình: ex −2 = 2 có nghiệm là:
A. ln 2e 2
B. ln 2e

C. 2 ln 2e

D. ln e

C. log5 7

D. log 5 35

C. 3

D. 4

C. 3

D. 4

x +1

Câu 0 (0265): Phương trình: 5 = 7 có nghiệm là:
ln 7 − ln 5
7
A.
B. ln
ln 5
5
Câu 0 (0266): Phương trình: 3x + 4 x = 5x có nghiệm là:
A. 1
B. 2
x
Câu 0 (0267): Phương trình: 2 = − x + 6 có nghiệm là:
A. 1
B. 2

9 x − 3x − 6 = 0 là:
x = 1; x = 0
C. x = 1; x = log3 2

Câu 0 (0268): Nghiệm của phương trình
A.

x =1

B.

22 x +1 + 2 x − 6 = 0 là:
x = log 3 2
3
3
A.
B. x = log 2
C. x = ; x = −2
2
2
2
Câu 0 (0270): Nghiệm của phương trình 36 x − 3 x +1.2 x − 4 = 0 là:

D.

x = 3; x = −2

D.

x = − log 2

D.

x = −2log 6 2

D.

x = 1; x =

D.

x = log3 108

D.

x = 0; x = 1

D.

x = − log5 3

Câu 0 (0269): Nghiệm của phương trình

A.

1
x = log 2 6
2

B.

x = 2log 6 2

Câu 0 (0271): Nghiệm của phương trình
A.

x = −1; x = 0

B.

C.

x = 4; x = −1

2.22 x + 2 x − 1 = 0 là:

x = −1

C.

x = −1; x =

1
2

32 x −1 + 32 x = 108 là:
C. x = 2
x =3

3
2

1
2

Câu 0 (0272): Nghiệm của phương trình
A.

x = − log 2 3

B.

7 2 x − 8.7 x + 7 = 0 là:
A. x = 0; x = 7
B. x = 1; x = 7
C. x = −1; x = 7
Câu 0 (0274): Nghiệm của phương trình 25 x + 2.5 x − 15 = 0 là:
Câu 0 (0273): Nghiệm của phương trình

A.

x = log3 5

B.

x = 3; x = −5

C.

x = log5 3

Câu 0 (0275): Tổng các nghiệm của phương trình 6.9 x − 13.6 x + 6.4 x = 0 là :
A. 0
B. 1
C. 2
Câu 0 (0276): Tích các nghiệm của phương trình 2
A. 2
B. 7

D. -2

= 1 là :
C. 5

x2 −5 x + 6

D. 6
2

x − 2 x −3

1
Câu 0 (0277): Gọi x1 , x2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình 7 x +1 =  ÷
7
A. 3
B. 4
C. 5
Câu 0 (0278): Phương trình 3x −2.5 x −1.7 x = 245 có nghiệm là :
A. x = 2
B. x = 4
C. x = 5
Câu 0 (0279): Tổng hai nghiệm của phương trình 2 x
A. 0
B. 1
2 x −3
Câu 0 (0280): Phương trình 2
= 3x có nghiệm là

2

−x

− 22 + x − x = 3 là :
C. 2

. Khi đó x12 + x22 bằng :
D. 6
D. x = 3

2

D. 3


A.

x=

3
4
log 2  ÷
3

B. x =

3
log 2 3

C. x = 3 + log 2 3

Câu 0 (0281): Phương trình 5 x −2 = 3x có nghiệm là
2
2
A. x =
B. x =
1 − log 5 2
1 + log 5 2

C. x =

Câu 0 (0282): Phương trình 10 x +1 = 3x có nghiệm là
1
1
A. x =
B. x = −
log 3 − 1
log 3 − 1

1
1 + log 5 2

C. x = log 3 − 1

Câu 0 (0283): Phương trình 2.4 x − 5.2 x + 2 = 0 có tập nghiệm là
 1
A. { −1;1}
B. 2; 
C. { 2; −2}
 2

D. x =

3
2 + log 2 3

D. x = 2 + log 5 2

D. x = log 3 + 1

D. { 2;1}

Câu 0 (0284): Phương trình 4 x − 4.2 x + 3 = 0 có tập nghiệm là
A. { 0; log 2 3}
B. { 0;log 3 2}
C. { 1;3}

D. { log 2 3;1}

Câu 0 (0285): Phương trình 25x − 26.5 x + 25 = 0 có tập nghiệm là
A. { 0; 2}
B. { 1; 2}
C. { 1; 25}

D. { 0; 25}

Câu 0 (0286): Phương trình 3.52 x −1 − 2.5 x −1 = 0, 2 có tập nghiệm là
 1
A. { 0}
B. { 0; 2}
C. 1; 
 5

 1
D. 1; − 
 3

2

2

Câu 0 (0287): Phương trình 9 x −1 − 36.3x −3 + 3 = 0 có tập nghiệm là
A. ±1; ± 2
B. { ±1; ±2}
C. 1; 2

{

}

{

}

Câu 0 (0288): Phương trình: 2 2x + 6 + 2 x +7 = 17 có nghiệm là:
A. -3
B. 2
C. 3
x −1
3− x
Câu 0 (0289): Tập nghiệm của phương trình: 5 + 5 = 26 là:
A. { 2; 4}
B. { 3; 5}
C. { 1; 3}
Câu 0 (0290): Tập nghiệm của phương trình: 2 2 + x − 2 2 −x = 15 là:
A. { 2}
B. { 2; 0}
C. { 2; 3}
2

D. { 1; −2}
D. 5
D. ∅
D. ∅

2

Câu 0 (0291): Tập nghiệm của phương trình 101+ x − 101− x = 99 là:
A. { 1; −1}

B. { −1; 2}

C. { 1; 2}

Câu 0 (0292): Tập nghiệm của phương trình 3x +1 + 18.3− x = 29 là:
A. { log 3 2 − 1; 2}
B. { log 3 2; 2}
C. { log 3 2 − 1;1}
Câu 0 (0293): Tập nghiệm của phương trình 5 x −1 + 5. ( 0, 2 )
A. { 1;3}

B. { 1; 2}

x−2

1

D. 10; 
 10 

D. { log 3 2 − 1; −1}

= 26 là:

C. { −1;3}

Câu 0 (0294): Phương trình: 9 x + 6 x = 2.4 x có nghiệm là:
A. 3
B. 2
C. 1
x
x
Câu 0 (0295): Tập nghiệm của phương trình 3.16 + 2.81 = 5.36 x là:
 1
 3
A. 0; 
B. { 0;1}
C. 1; 
 2
 2
Câu 0 (0296): Tập nghiệm của phương trình 64.9 x − 84.12 x + 27.16 x = 0 là:

D. { 5;125}
D. 0
 2
D. 1; 
 3


A. { 1; 2}

B. { −1; 2}

3 9 
C.  ; 
 4 16 

 3
D. 1; 
 4

x = 2
C. 
 x = log 3 25

x = 2
D. 
x = 3

x

Câu 0 (0297): Giải phương trình: 3x − 8.3 2 + 15 = 0
 x = log 3 5
x = 2
A. 
B. 
 x = log 3 5
 x = log 3 25

1
. Tổng của hai nghiệm là
16
A. 6
B. -6
C. -4
D. 4
1
x x 2 + 5 x +1
=
Câu 0 (0299): Cho phương trình 2 .2
. Tích của hai nghiệm là
16
A. 6
B. -6
C. -5
D. 5
1
x x 2 + 5 x +1
=
Câu 0 (0300): Cho phương trình 2 .2
có hai nghiệm là x1 , x2 . Khi đó x12 + x22 là
16
A. 26
B. -26
C. -62
D. 62
1 1
1
x x 2 + 5 x +1
=
Câu 0 (0301): Cho phương trình 2 .2
có hai nghiệm là x1 , x2 . Khi đó x + x là
16
1
2
6
5
A. B. C. -4
D. 4
5
6
x x
Câu 0 (0298): Cho phương trình 2 .2

2

+ 5 x +1

Câu 0 (0302): Phương trình 49 x − 44.7
A. 0
B. 1

x

=

− 245 = 0 có bao nhiêu nghiệm
C. 2

Câu 0 (0303): Tập nghiệm của phương trình
A.

 7
−1; 
 9

B.

8.4

3 x −1



= 23x − 2 là:
7 
C.  
9 

5

x

 16 
Câu 0 (0304): Nghiệm của phương trình
2 = 0 là:
(0,75)2 x − x −  ÷
9
2
5
5
A. x = −1; x =
B. x = −1; x =
C. x = 1; x = −
5
2
2
Câu 0 (0305): Nghiệm của phương trình 25 x − 15 x − 2.9 x = 0 là:

D. 3

D.

 7
1; − 
 9

D.

x = 0; x = 2

D.

x = −1; x = 2

D.

x = − log 2 3

2

A.

x = log 2

5
3

B.

x = − log5 3

C.

x = log 5 2
3

3 x.2 x = 3x + 2 x − 1 là:
1
C. x = log3 2
x = 0; x =
2

Câu

Câu 0 (0306): Nghiệm của phương trình
A.

x = 1; x = 2

B.

Câu 0 (0307): Phương trình 32 x +1 − 4.3 x + 1 = 0 có hai nghiệm x1 , x2 ( x1 < x2 ) . Khẳng định nào sau đây đúng?
4
1
;
B. x1 .x2 = .
C. x1 + 2 x2 = −1 ;
D. 2 x1 + x2 = 0
3
3
Câu 0 (0308): Xác định m để phương trình: 4 x − 2m.2 x + m + 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:
A. m < 2
B. -2 < m < 2
C. m > 2
D. m ∈ Φ
A. x1 + x2 =

x
x
Câu 0 (0309): Xác định m để phương trình: 3.9 − 2 ( m − 2 ) .2 + m − 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:


A. m >4

B. 2 < m < 4

C. m > 2

D. ∀m ∈ R

Câu 0 (0310): Xác định m để phương trình ( 2m + 3) 16 − ( 4m − 2 ) 4 + 3m − 8 = 0 có hai nghiệm trái dấu.
3
3
8
3
8
A. − < m < 3
B. − < m <
C. m < − hoặc m >
D. m < 3
2
2
3
2
3
x

Câu 0 (0311): Nghiệm của phương trình
A.

x = e−1

B.

x=

x = −9

B.

log x = −1 là:

1
10

Câu 0 (0312): Nghiệm của phương trình
A.

x

log 1 x = −2
3

1
x = 23

C.

x=e

D.

x = −1

C.



1
x=2 3

D.

x =9

C. x = 6

D.

x=4

C. 1

D. e2

C. e

D.

là:

Câu 0 (0313): Giải phương trình log ( x − 6 ) = 1 .
A. x = 16

B. x = 7

Câu 0 (0314): Phương trình ln ( x + 1) = 2 có nghiệm là
A. e 2 − 1
B. e 2 + 1
Câu 0 (0315): Phương trình ln ( 2 x + 1) = 2 có nghiệm là
A.

e2 − 1
2

B.

e2 + 1
2

Câu 0 (0316): Phương trình log ( 2 x − 3) = 1 có nghiệm là;
13
A. x =
B. x = 2
C. x = 4
2
Câu 0 (0317): Phương trình log 3 x = 4 có nghiệm là
A. -81

B. 81
C. -64
Câu 0 (0318): Phương trình log 2 ( x − 4) = 0 có nghiệm là
A. 1
B. 0
C. 5
1
Câu 0 (0319): Phương trình log 3 ( x + 2) = có nghiệm là
2
A. 2 − 3
B. 3 − 2
C. 2 + 3
Câu 0 (0320): Nghiệm của phương trình
A.

x = −9

B.

{ 0;1}

B.

x =9

{ 1}

D. x = 5
D. 64
D. 4

D. -2

log 2 x = −3 là:

Câu 0 (0321): Tập nghiệm của phương trình
A.

e2
2

C.

x = −8

D.

x=

1
8

log 5 ( x + 2) = log5 (4 x + 5) là:
C. { −1}
D. { −1;1}

Câu 0 (0322): Phương trình: l o g x + l o g ( x − 9 ) = 1 có nghiệm là:
A. 7
B. 8
C. 9

D. 10

Câu 0 (0323): Phương trình log x + log ( x − 3 ) = 1 có nghiệm là :
A. x = 5
B. x = −2
C. x = 5; x = −2

D. x = 5; x = 2

Câu 0 (0324): Phương trình: ln x + ln ( 3x − 2 ) = 0 có mấy nghiệm?
A. 0
B. 1
C. 2

D. 3

Câu 0 (0325): Phương trình: ln ( x + 1) + ln ( x + 3 ) = ln ( x + 7 )


A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 0 (0326): Phương trình log3 x = −2 có nghiệm là:
A. x = −9

B. x =

1
9

C. x = −

1
9

Câu 0 (0327): Số nghiệm của phương trình log 2  x ( x − 1)  = 1
A. 0

B. 1

D. x = −8

là:

C. 2

D. 3

Câu 0 (0328): Điều kiện xác định của phương trình lg ( x − 3) − lg ( 9 − x ) = lg ( x − 2 ) là:
A. 2 < x < 9
B. x > 3
C. −9 < x < 3
D. 3 < x < 9
Câu 0 (0329): Điều kiện xác định của phương trình log 2 ( x − 1) + log 2 x = 1 là
A. ( x − 1) x > 0
B. ( x − 1) x < 0
C. ( x − 1) x ≥ 0
D. x > 1
Câu 0 (0330): Điều kiện xác định của phương trình log 1
3

3
A. x ∈ (−∞; − ) ∪ (0; +∞)
2

4x + 6
= 0 là
x

3
B. x ∈ (− ; 0)
2

3
C. x ∈ (−∞; − ] ∪ [0; +∞)
2
Câu 0 (0331): Điều kiện xác định của phương trình log x 4 + log 4 x = 3 là
A. x > 0, x ≠ 1
B. x > 1, x ≠ 0
C. x > 0, x ≠ −1

Câu 0 (0332): Điều kiện xác định của phương trình
A. 0 < x < 1

B. 0 ≤ x ≤ 1

3
D. x ∈ [ − ;0]
2

D. x ≠ 0, x ≠ 1

log 3 (log 1 x ) = 0
2

C. x < 1

D. x > 0

2
Câu 0 (0333): Phương trình log( x − 6 x + 7) = log( x − 3) có tập nghiệm là
A. { 2}
B. { 2;5}
C. { 5}

D. ∅

Câu 0 (0334): Phương trình log 2 ( x − 1) + log 2 x = 1 có tập nghiệm là
A. { 2}
B. { 2; −1}
C. { −1}

D. ∅

2
Câu 0 (0335): Phương trình: lg ( x − 6x + 7 ) = lg ( x − 3 ) có tập nghiệm là:

A. { 5}

B. { 3; 4}

C. { 4; 8}

3
Câu 0 (0336): Phương trình: lg ( 54 − x ) = 3lgx có nghiệm là:
A. 1
B. 2
C. 3

Câu 0 (0337): Phương trình log 2 ( x − 3 x − 2 ) = log 2 ( 1 − x ) có tập nghiệm là

D. ∅
D. 4

2

A. { −1}

B. { −1;3}

C. { 1;3}

Câu 0 (0338): Phương trình: log2 x + log 4 x + log8 x = 11 có nghiệm là:
A. 24
B. 36
C. 45

D. { −1; 2}
D. 64

Câu 0 (0339): Giải phương trình 2 log 25 ( 3 x − 11) + log 5 ( x − 27 ) = 3 + log 5 8 có nghiệm là.
19
19
A. x = 37
B. x = − ; x = 37
C. x = −
D. x = 27
3
3
2
Câu 0 (0340): Số nghiệm của phương trình log 2 x − log 2 x − 6 = 0 là
A. 0
B. 1
C. 2

D. 3

Câu 0 (0341): Số nghiệm của phương trình log 1 (2 x + 4) = log 1 ( x − x − 6) là:
2

3

A. 0

B. 1

Câu 0 (0342): Nghiệm của phương trình

3

C. 2

là:
log 2
2 x − log 2 ( 2 x ) − 1 = 0

D. 3


1
x = ;x = 4
2

B.

1
C. x = 2; x = −1
x = ;x = 2
2
Câu 0 (0343): Nghiệm của phương trình log 2 x − 4log x + 3 = 0 là:
A.

x = 10; x = 103

B.

A.

x = 1; x = −27

B.

A.

C. x = 3
x = e; x = e3
Câu 0 (0344): Nghiệm của phương trình log 2 ( 3 x ) + log3 x − 1 = 0 là:
3

x = 1; x = −3

log 1
Câu 0 (0345): Nghiệm của phương trình
2
A. x = 0
B. x = −1
log 2
Câu 0 (0346): Nghiệm của phương trình

C.

x = 0; x = −3

x = 2; x = 2

B.

C.

2

x =1

3
x = e−1; x = e 2

B.

x = 1; x =

x = −1; x =

3
2

C.



Câu 0 (0349): Phương trình: log 2 x + 3 log x 2 = 4 có tập nghiệm là:
A. { 2; 8}
B. { 4; 3}
C. { 4; 16}
Câu 0 (0350): Phương trình log 3 x − 2 log x 3 = 1 có tích hai nghiệm là
1
A. 3
B. -2
C.
3
Câu 0 (0351): Phương trình log 5 x − 6 log x 5 = 1 có tích hai nghiệm là
A. 5

B. -6

C. -1

Câu 0 (0352): Phương trình: log 2 x + log 4 x = 3 có tập nghiệm là:
A. { 4}
B. { 3}
C. { 2; 5}
Câu 0 (0353): Phương trình:
A. { 10; 100}

D.

x = 1; x = 3

D.

x = 1; x =

D.

x = 1; x = 0

D.

x = 1; x =

D.

x = 1; x = −

D.

x = 10; x = 100

1
27

x − 7 log 2 x = log0,5 (4 x) là:

3
x = e; x = e 4
Câu 0 (0348): Nghiệm của phương trình log(10 x).log(0,1x) = log x3 − 3 là:
1
1
A. x = −1; x = −2
B. x =
C. x = 1; x = 2
;x =
10
100
A.

x = 2; x =

log (3 x + 1)  = −1
là:
 2


1
3
−3
C. x = ; x =
2
2
2
Câu 0 (0347): Nghiệm của phương trình ln 2 ( x 2 ) − ln(ex) − 2 = 0 là:
A.

1
4

D.

1
2
+
= 1 có tập nghiệm là:
4 − lg x 2 + lg x
1

B. { 1; 20}
C.  ; 10 
10


log 2 ( 9 − 2 x ) = 3 − x
Câu 0 (0354): Tổng bình phương hai nghiệm của phương trình

A. 9
B. 10
C. 11

D. ∅

D. 9

D.

1
5

D. ∅

D. ∅

D. 3

1
4
3
4


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×