Tải bản đầy đủ

Tổng hợp từ vựng IELTS hay nhất mọi thời đại

MASTERING 1000

IELTS, TOEFL IBT

VOCABULARY

ere
w
s
r
e
e
h
g
t
n
;
e
e
s
n

i
s
ar
pa
m
e
h
a
t
s
f
Eight o and one wa
s
soldier re civilians.
e
rest w

[n]
eat.
f
;
/ˈek.splɔɪt/
d
e
e
d
g
n
i
t; dar
c
a
c
i
o
ide
r
e
w
h

d
l
r
=
o
w
n
o
ary w
e
P
.
E
t
r
e
b
Ro
s an
a
s
t
i
o
l
p
x
e
fame for his r.
re
Arctic explo


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

LỜI MỞ ĐẦU
Hiện nay, nhu cầu rèn luyện các kỹ năng tiếng Anh và thi lấy chứng chỉ IELTS, TOEFL IBT cho
mục đích du học, xin học bổng, tìm việc làm... của học sinh, sinh viên khá lớn.
Hiểu được điều này, chúng tôi biên soạn bộ sách MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT
̣ c đi ́ch duy nhất
VOCABULARY(dựa theo cuốn “22,000 từ thi TOEFL” của tác giả Harold Levine). Mu
̣ n ho
̣ c tốt môn tiếng Anh.
của quyển sách này là giú p cá c ba
̉ m soát đươ
́ từ vư
̣ ng đươ
̣ c chia theo tuần, giúp các ba
̣ n ho
̣ c đều đă
̣ n và kiê
̣ c
Về cách sắp xêp:
̀
̀
̣
̣
̣
̣
̣
lương từ mình hoc, từ đó, có đông lưc hoc đêu hơn, và nhiêu hơn.
̉ n nà y sao cho hiê
́ chúng tôi xin nói về cách ho
̣ c từ vư
̣ ng trong quyê
̣ u qua
̉ :
Kế đên,
Muốn đạt điểm cao ở kỳ thi IELTS, có 1 điểm rất quan trọng mà chúng tôi nghĩ ai cũng biết:
LUYỆN TẬP THƯỜNG XUYÊN. Tuy nhiên, cũng có một điểm cực kỳ quan trọng mà đa số các bạn
thường không chú trọng lắm. Đó là phần từ vựng dạng Academic (học thuật). Cho nên để đạt điểm cao
trong kỳ thi IELTS, ôn luyện từ trong quyển MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY là cực
kỳ cần thiết. Mỗi ngày chỉ cần học 3 từ, thì lượng từ vựng của bạn sẽ tăng đáng kể.
Số từ vựng này sẽ giúp bạn trong cả 4 phần thi Listening, Speaking, Reading và Writing. Sự lợi
hại của quyển sách này, chắc chắn chỉ khi nào học rồi, bạn mới thấy rõ.
Đương nhiên mỗi người có 1 cách học riêng và trí nhớ khác nhau. Có người nhìn qua là nhớ liền,
̣ i ý cách học này, nếu bạn cảm thấy thích hợp với
có người nhìn hoài vẫn không nhớ, nên chúng tôi gơ
mình thì có thể áp dụng.
1/ Mỗi ngày bạn chịu khó học 3 từ: giống như ăn cơm vậy: sáng 1 từ, trưa 1 từ, tối 1 từ. Vui lòng
đừng thấy cuốn sách quá hay mà học 1 ngày vài ba chục từ rồi ngày mai nhìn lại thấy ngán.. rồi.. bỏ
luôn quyển sách hay này nhé.
2/ Làm sao mà trước khi đi ngủ, có thể đọc (hoặc viết) ra 3 câu ví dụ có chứa từ đó là xem như
bạn đã thành công rồi. Bạn hãy nhớ là đừng học kiểu: teacher: giáo viên, mà hãy cho nó vào câu hẳn
hoi. Nên học câu ví dụ trong sách (giúp mình biết thêm nhiều từ mới khác, quan sát từ loại, ngữ pháp
của câu) chứ đừng học nghĩa tiếng Việt rồi tự đặt câu, có khi lại sai ngữ pháp và sai luôn cả từ loại
nữa !
3/ Ở mỗi từ vựng, chúng tôi đều chia theo dạng song ngữ (bên trái là trang tiếng anh và bên phải
́ thờ i gian tra
̣ n không pha
̉ i tôn
là trang tiếng việt). Chúng tôi có thêm và o phần phiên âm, giúp các ba
̉ n đê
̉ biêt́ cách đo
̣ điê
̣ c. Các khoảng trống bên dưới mỗi từ vựng để bạn có thể tự viết lại câu (nhìn

vào câu tiếng việt có thể viết sang tiếng anh và ngược lại) nhằm mang lại hiệu quả cao nhất cho việc
học từ vựng của mình.
Có rât́ nhiều bạn, muốn đạt điểm cao, nhưng lại làm biếng học từ vựng, thì vẫn cứ ở mãi trong
cái vòng lẩn quẩn… không thể nào thoát ra được. Lời khuyên chân thành dành cho bạn là: cố gắng học
từ vựng trong quyển này, sẽ cải thiện số điểm đáng kể!
Chúc các bạn học và thi tốt nhé!

Trân Trọng.
Nhóm Biên Soạn



MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

VOCABULARY
WEEK 1

1


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

Word
civilian
/sɪˈvɪl.jən/

Meaning

Typical Use

person who is not a member of the Eight of the passengers were
armed forces, or police, or fire- soldiers and one was a marine; the
[n,adj]
fighting forces.
rest were civilians.

complicated

not simple or easy; intricate.

If some of the requirements for
graduation seem complicated,
see your guidance counselor. He
will be glad to explain them to you.

agree; be of the same opinion.

Good sportsmanship requires you
to accept the umpire’s decision
even if you do not concur with it.

[adj]

/ˈkɒm.plɪ.keɪ.tɪd/

concur
/kənˈkɜːr/

confirm
/kənˈfɜːm/

digress
/daɪˈɡres/

2

[v]

[v]

state or prove
substantiate.

the

truth

of; My physician thought I had broken
my wrist, and an X ray later
confirmed his opinion.

turn aside, get off the main subject At one point in his talk, the speaker
in speaking or writing.
digressed to tell us of an incident
[v]
in his childhood, but then he got
right back to his topic.


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

Từ
civilian
/sɪˈvɪl.jən/

Ý nghĩa

Câu điển hình

người không phải là thành phần của Tám người hành khách là lính, một
các lực lượng vũ trang, hoặc cảnh người là lính thủy, số còn lại là
[n,adj]
sát, hoặc lực lượng cứu hỏa.
những thường dân.

không đơn giản hoặc dễ dàng; tinh Nếu như một số điều kiện để tốt
vi và phức tạp.
nghiệp có vẻ phức tạp, bạn hãy
[adj]
đến gặp vị giáo sư hướng dẫn. Ông
/ˈkɒm.plɪ.keɪ.tɪd/
ta sẽ vui vẻ giải thích cho bạn.

complicated

concur
/kənˈkɜːr/

confirm
/kənˈfɜːm/

digress
/daɪˈɡres/

đồng ý, cùng một ý kiến.
[v]

Tinh thần thể thao tốt đòi hỏi bạn
phải chấp nhận quyết định của
trọng tài dù cho bạn không đồng ý
với ông ta.

khẳng định hoặc chứng minh là Vị bác sĩ của tôi nghĩ rằng tôi đã bị
đúng với sự thật; minh chứng là gãy cổ tay và việc chụp X quang sau
[v]
đúng.
đó đã xác nhận ý kiến của ông là
đúng.

đi lệch; đi lạc khỏi chủ đề chính khi Vào một thời điểm trong cuộc nói
nói hoặc viết.
chuyện, diễn giả đã đi khỏi đề tài
[v]
để kể cho chúng tôi nghe một sự
việc trong thời trẻ thơ của ông,
nhưng rồi sau đó ông đã trở lại với
chủ đề của ông.

3


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

fragile
/ˈfrædʒ.aɪl/

galore
/ɡəˈlɔːr/

genuine
/ˈdʒen.ju.ɪn/

hostile
/ˈhɒs.taɪl/

impatient
/ɪmˈpeɪ.ʃənt/

inter
/ɪnˈtɜːr/

4

[adj]

easily broken; breakable; weak; The handle is fragile; it will easily
frail.
break if you use too much pressure.

plentiful; abundant (galore always There were no failures on the final
follows the word it modifies).
test, but on the midterm there were
[adj]
failures galore.

actually being what it is claimed or Jeannette wore an imitation fur
seems to be; true; real; authentic. coat that everyone thought was
[adj]
made of genuine leopard skin.

of or relating to an enemy or It was not immediately announced
enemies; unfriendly.
whether the submarine reported off
[adj, n]
our coast was of a friendly or a
hostile nation.

[adj]

not patient; not willing to bear Five minutes can seem like five
delay; restless; anxious.
hours when you are impatient.

put into the earth or in a grave; Many American herores are
interred in Arlington National
[v] bury.
Cemetery.


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

fragile
/ˈfrædʒ.aɪl/

galore
/ɡəˈlɔːr/

genuine
/ˈdʒen.ju.ɪn/

hostile
/ˈhɒs.taɪl/

impatient
/ɪmˈpeɪ.ʃənt/

inter
/ɪnˈtɜːr/

dễ gãy; có thể gãy; bẻ gãy; yếu, Tay cầm ấy mỏng mảnh; nó sẽ gãy
mảnh khảnh.
một cách dễ dàng nếu như anh ấn
[adj]
xuống quá mạnh.

nhiều; phong phú (galore luôn luôn Không có ai hỏng trong kỳ thi trắc
đi theo sau từ mà nó phẩm định).
nghiệm cuối cùng, nhưng vào giữa
[adj]
khóa số hỏng nhiều.

thật sự đúng như tên gọi hoặc đúng Jeannette mặc một chiếc áo lông
như người ta thấy; thật; thật sự; thú giả mà mọi người nghĩ rằng nó
[adj]
đích thực.
làm bằng da báo thật.

thuộc hoặc có liên quan đến kẻ thù; Người ta không loan báo lập
không thân hữu.
rằng chiếc tàu lặn được báo
[adj, n]
xuất hiện ngoài khơi bờ biển
chúng ta là của một quốc gia
hay thù nghịch.

[adj]

tức
cáo
của
bạn

không kiên nhẫn; không chịu được Năm phút có thể xem như năm giờ
sự trì hoãn; bồn chồn; lo lắng.
khi bạn nôn nóng.

chôn xuống đất hoặc trong huyệt Nhiều anh hùng nước Mỹ được an
mộ; chôn cất.
táng ở nghĩa trang quốc gia
[v]
Arlington.

5


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

mitigate
/ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/

novice
/ˈnɒv.ɪs/

original
/əˈrɪdʒ.ən.əl/

make less severe; lessen; soften; With the help of novocaine, your
relieve.
dentist can greatly mitigate the
[v]
pain of drilling.

One who is new to a field or activity; Our Dance Club has two groups;
beginner.
one for experienced dancers and
[n]
one for novices.

1. a work created firsthand and Most of us can buy copies of a
masterpiece, but few can afford the
[adj, n] from which copies are made.
original.

2. belonging to the beginning; first; Miles Standish was one of the
earliest.
original
colonists
of
Massachusetts; he came over on
the “Mayflower”.

rarity
/ˈreə.rə.ti/

6

[n]

something uncommon, infrequent, Rain in the Sahara Desert is a
or
rare
begin
again. rarity.


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

mitigate
/ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/

novice
/ˈnɒv.ɪs/

làm giảm đi; giảm bớt; làm dịu; làm Nhờ sự trợ
cho nhẹ nhõm.
Novocaine, ông
[v]
thể làm giảm
nhiều khi khoan

giúp của chất
nha sĩ của anh có
bớt cơn đau rất
răng.

người mới gia nhập một lĩnh vực Câu lạc bộ khiêu vũ của chúng tôi
hoạt động, người mới bắt đầu.
có 2 nhóm; 1 nhóm dành cho
[n]
những người nhảy đã có kinh
nghiệm và 1 nhóm dành cho người
mới bắt đầu.

1. một công trình gốc được sáng tạo Phần đông chúng ta có thể mua
và từ đó có thể sao chép ra các phiên bản của các danh tác, nhưng
[adj, n]
phiên bản.
chỉ có một số ít người là có đủ tiền
/əˈrɪdʒ.ən.əl/
để có thể mua nguyên bản.

original

2. thuộc về lúc bắt đầu; đầu tiên; Miles Standish là một trong những
sớm nhất.
người định cư nguyên thủy tại
bang Massachusetts; ông ta đến
trên con tàu Mayflower.

rarity
/ˈreə.rə.ti/

[n]

một điều gì đó không phổ biến. Mưa trong sa mạc Sahara là một
không thường xuyên, hoặc hiếm. điều hiếm có.

7


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

resume
/rɪˈzjuːm/

shrink
/ʃrɪŋk/

sober
/ˈsəʊ.bər/

begin again.

School closes for the Christmas
recess on December 24 and
resumes on January 03.

draw back; recoil.

Wendy shrank from the task of
telling her parents about her low
French mark, but she finally got the
courage and told them.

1. not drunk.

Our driver had refused all strong
drinks because he wanted to be
sober for the trip home.

[v, n]

[v]

[v]

2. serious; free from excitement or When he learned of his failure,
exaggeration.
George thought of quitting school.
But after sober consideration, he
realized that would be unwise.

suffice
/səˈfaɪs/

vacant
/ˈveɪ.kənt/

8

be enough, adequate, or sufficient.
[v]

I told Dad that $3.50 would suffice
for my school supplies. As it turned
out, it was not enough.

empty; unoccupied; not being use. I had to stand for the first half of
the performance because I could
[adj]
not find a vacant seat.


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

resume
/rɪˈzjuːm/

shrink
/ʃrɪŋk/

sober
/ˈsəʊ.bər/

bắt đầu lại.

Trường học đóng cửa vào kỳ nghỉ
Giáng Sinh ngày 24 tháng 12 và bắt
đầu lại ngày 03 tháng 01.

thụt lùi; lùi lại vì sợ.

Wendy ngại không dám nói với
cha mẹ cô về điểm số thấp môn
Pháp văn của cô, nhưng cuối cùng
cô cố can đảm để nói.

1. không say.

Tài xế của chúng tôi đã từ chối mọi
thức uống có rượu mạnh bởi vì ông
ấy muốn được tỉnh táo trong
chuyến đi về nhà.

[v, n]

[v]

[v]

2. nghiêm túc; không bị kích động Khi biết rằng mình đã thi rớt,
hoặc phóng đại.
George đã nghĩ đến việc thôi học.
Nhưng sau khi suy nghĩ nghiêm
túc, anh nhận thấy rằng điều đó là
không khôn ngoan.

suffice
/səˈfaɪs/

vacant
/ˈveɪ.kənt/

thì đủ, tương ứng hoặc đầy đủ.
[v]

Tôi nói với bố tôi rằng 3,5 đô la thì
đủ để mua những thứ cần thiết cho
việc học của tôi. Sau đó hóa ra. số
tiền ấy không đủ.

trống; bỏ trống; không được sử Tôi phải đứng trong suốt nửa buổi
dụng.
trình diễn đầu tiên bởi vì tôi đã
[adj]
không tìm được một ghế trống
nào.

9


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

10


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

VOCABULARY
WEEK 2

11


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

Word
adjourn
/əˈdʒɜːn/

astute
/əˈstʃuːt/

censure
/ˈsen.ʃər/

demolish
/dɪˈmɒl.ɪʃ/

discharge
/dɪsˈtʃɑːdʒ/

12

Meaning

Typical Use

close a meeting; suspend the When we visited Washington, D.C.,
business of a meeting; disband.
Congress was not in session; it had
[v]
adjourned for the Thanksgiving
weekend.

shrewd; wise; crafty; cunning.
[adj]

The only one to solve the riddle
before the five minutes were up
was Joel; he is a very astute
thinker.

act of blaming; expression of Cathy was about to reach for a third
disapproval;
hostile
criticism; slice of cake but was stopped by a
[n, v]
rebuke.
look of censure in Mother’s eyes.

tear down; destroy, raze.

It took several days for the
wrecking crew to demolish the old
building.

unload.

After discharging her cargo, the
ship will go into dry dock for repairs.

[v]

[v]


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

Từ
adjourn
/əˈdʒɜːn/

astute
/əˈstʃuːt/

censure
/ˈsen.ʃər/

demolish
/dɪˈmɒl.ɪʃ/

discharge
/dɪsˈtʃɑːdʒ/

Ý nghĩa

Câu điển hình

kết thúc cuộc họp; ngưng công việc Khi chúng tôi viếng thăm thủ đô
trong 1 phiên họp, giải tán.
Washington D.C, Quốc hội không
[v]
đang họp; Quốc hội đã nghỉ lễ Tạ
ơn cuối tuần.

tinh ranh; khôn; mưu mô; quỷ Người duy nhất giải được bài đố
quyệt.
trước khi năm phút chấm dứt là
[adj]
Joel; hắn ta là một người suy nghĩ
tinh khôn.

hành động quở trách; bày tỏ sự Cathy sắp sửa với tay lấy lát bánh
không hài lòng.
thứ ba nhưng bị dừng lại vì cái nhìn
[n, v]
quở trách trong đôi mắt mẹ cô.

phá sập; hủy diệt; san bằng.

Phải tốn nhiều ngày để toán đập
phá phá đổ và san bằng tòa nhà
cũ.

bổc dỡ xuống.

Sau khi bốc dỡ hàng hóa xuống,
chiếc tàu sẽ tiến vào ụ tàu khô nước
để sửa chữa.

[v]

[v]

13


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

dissent
/dɪˈsent/

equitable
/ˈek.wɪ.tə.bəl/

exonerate
/ɪɡˈzɒn.ə.reɪt/

differ in opinion; disagree; object.

There
was
nearly
complete
agreement on Al’s proposal to raise
the dues. Enid and Alice were the
only ones who dissented.

fair to all concerned; just.

The only equitable way for the
three partners to share the $60
profit is for each to receive $20.

[n, v]

[adj]

free from
[v] accusation.

blame;

clear

from The other driver exonerated Dad
of any responsibility for the
accident.

composed or spoken without It was easy to tell that the speaker’s
preparation; off-hand; impromptu; talk was memorized, though he
[v]
tried
to
make
it
seem
/ekˌstem.pəˈreɪ.ni.əs/ improvised.
extemporaneous.

extemporaneous

extricate
/ˈek.strɪ.keɪt/

14

free from difficulties; disentangle
[v]

If you let your assignments pile up,
you will get into a situation from
which you will not be able to
extricate yourself.


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

dissent
/dɪˈsent/

equitable
/ˈek.wɪ.tə.bəl/

exonerate
/ɪɡˈzɒn.ə.reɪt/

khác ý kiến; không đồng ý; phản Gần như có sự đồng ý hoàn toàn về
bác.
đề nghị tăng lệ phí của Al. Enid và
[n, v]
Alice là những kẻ duy nhất không
đồng ý.

tốt với mọi người; bình đẳng.
[adj]

Cách công bằng duy nhất để 3
người tham dự chia nhau số lãi 60
đô la là mỗi người lấy 20 đô la.

làm cho khỏi bị khiển trách; làm cho Người tài xế khác đã giải trừ cha
tôi khỏi trách nhiệm đối với tai nạn.
[v] khỏi bị kết tội.

thảo hoặc nói ra mà không chuẩn bị Thật là dễ để nhận ra rằng bài nói
trước; ứng khẩu; ứng chế; làm ra chuyện của diễn giả đã được học
[v]
thuộc lòng, tuy nhiên ông ta cố
/ekˌstem.pəˈreɪ.ni.əs/ ngay mà không chuẩn bị.
gắng làm ra như thể là ứng khẩu.

extemporaneous

extricate
/ˈek.strɪ.keɪt/

vượt khỏi sự khó khăn; thoát ra Nếu như bạn để cho các bài làm của
được.
bạn chồng chất lên, bạn có thể rơi
[v]
vào tình trạng mà bạn không thể
nào thoát ra được.

15


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

forfeit
/ˈfɔː.fɪt/

lose or have to give up as a penalty Our neighbour gave a $20 deposit
for some error, neglect, or fault.
on an order of slipcovers. When
[n, v, adj]
they were delivered, she decided
she didn’t want them. Of course,
she forfeited her deposit.

illegible
/ɪˈledʒ.ə.bəl/

inadvertently

not able to be read; very hard to Roger ought to type his reports
read; not legible.
because
his
handwriting
is
[adj]
illegible.

Not
done
unintentionally;
[adv]
accidentally.

/ˌɪn.ədˈvɜː.təntli/

on

purpose; First I couldn’t locate my math
thoughtlessly; homework; but after a while I found
it in my English notebook. I must
have put it there inadvertently.

Not
fitting;
unsuitable; Since I was the one who nominated
unbecoming;
not
appropriate.
Bruce, it would be inappropriate
[adj]
for me to vote for another
/ˌɪn.əˈprəʊ.pri.ət/
candidate

inappropriate

lucrative
/ˈluː.krə.tɪv/

16

Money-making; profitable.
[adj]

This year’s school dance was not so
lucrative; we made only $17,
compared to $41 last year.


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

forfeit
/ˈfɔː.fɪt/

mất hoặc phải chịu mất, bỏ qua.

Người láng giềng của chúng tôi đặt
20 đô la tiền cọc để đặt hàng mua
các nắp rời. Khi hàng được giao, bà
ấy quyết định là không cần nữa. Lẽ
dĩ nhiên, bà chịu mất đi số tiền đặt
cọc.

không thể đọc được; rất khó đọc.

Roger phải đánh máy bản báo cáo
của ông bởi vì chữ viết tay của ông
thì không thể đọc được.

[n, v, adj]

illegible
/ɪˈledʒ.ə.bəl/

[adj]

không dụng tâm; không chủ ý; vô Trước tiên tôi không thể nào xác
ý; ngẫu nhiên.
định được bài tập toán của tôi ở
[adv]
đâu; nhưng sau một hồi, tôi tìm
/ˌɪn.ədˈvɜː.təntli/
thấy nó trong tập vở ghi bài tiếng
Anh. Hẳn là tôi đã vô ý để nó rơi
vào trong đó.

inadvertently

inappropriate

không thích hợp; không ứng hợp; Bởi vì tôi là người đã đề cử Bruce,
không phù hợp; không khớp với.
nên việc tôi bầu cho một ứng cử
[adj]
viên khác là không thích hợp.

/ˌɪn.əˈprəʊ.pri.ət/

lucrative
/ˈluː.krə.tɪv/

làm ra tiền; có lời.
[adj]

Buổi khiêu vũ trong trường năm nay
thì không lời lắm; chúng ta kiếm
được có 17 đô la so với năm rồi là
42 đô la.

17


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY
lasting; enduring; intended to last; When my friend moved to San
stable.
Francisco, he asked me to write to
[n, adj]
him at his temporary address, the
/ˈpɜː.mə.nənt/
Gateway Hotel. He promised to
send me his permanent address
as soon as his family could find an
apartment.

permanent

prohibit
/prəˈhɪb.ɪt/

punctual
/ˈpʌŋk.tʃu.əl/

rebuke
/rɪˈbjuːk/

transient
/ˈtræn.zi.ənt/

forbid; ban.

Our library’s regulations prohibit
the borrowing of more than four
books at a time.

on time; prompt.

Be punctual. If you are late, we
shall have to depart without you.

[v]

[adj]

express diapproval of; criticize Our coach rebuked the two
censure
severely; players who were late for practice,
[v] sharply;
reprimand; reprove.
but praised the rest of the team for
being punctual.

1. not lasting; passing soon; It rained all day upstate, but here
fleeting; short-lived; momentary.
we had only a transient shower; it
[adj]
was over in minutes.

2. visitor or guest staying for only a The hotel’s customers are mainly
short time.
transients; only a few are
permanent guests.

18


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

permanent
/ˈpɜː.mə.nənt/

punctual
/ˈpʌŋk.tʃu.əl/

rebuke
/rɪˈbjuːk/

transient
/ˈtræn.zi.ənt/

Khi bạn tôi chuyển đến San
Francisco, anh ấy bảo tôi viết thư
cho anh ta ở địa chỉ tạm thời khách
sạn Gateway. Anh ta hứa sẽ gửi cho
tôi địa chỉ ổn định ngay khi gia
đình anh có thể tìm được một căn
hộ.

cấm; không cho.

Nội quy thư viện của chúng tôi cấm
không cho mượn sách quá 4 quyển
trong một lần.

đúng giờ; ngay lúc ấy

Hãy đúng giờ. Nếu bạn đến trễ,
chúng tôi sẽ phải khởi hành mà
không có bạn.

[n, adj]

prohibit
/prəˈhɪb.ɪt/

lâu dài; kéo dài; bền vững.

[v]

[adj]

bày tỏ sự không hài lòng; phê bình Huấn luyện viên của chúng tôi
[v] mạnh mẽ; khiển trách nặng; quở khiển trách hai vận động viên đến
trách, la mắng.
thực tập trễ, nhưng khen ngợi
những người còn lại đã đến đúng
giờ.

1. không tồn tại lâu; chóng qua; Trời mưa cả ngày phía trên bang,
thoáng qua; sống ngắn ngủi; chốc nhưng ở đây chúng tôi chỉ có 1 cơn
[adj]
lát.
mưa rào chóng qua; nó chỉ trong
một vài phút.

2. khách viếng thăm trong một thời Khách hàng của khách sạn chủ yếu
gian ngắn, khách vãng lai.
là khách vãng lai; chỉ có 1 vài
người là khách thường xuyên.

19


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

20


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

VOCABULARY
WEEK 3

21


MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY

Word
cache
/kæʃ/

commend
/kəˈmend/

cur
/kɜːr/

despotic
/dɪˈspɒt.ɪk/

dispute
/dɪˈspjuːt/

22

Meaning
hiding place to store something.

After his confession, the robber led
detectives to a cache of stolen
gems in the basement.

praise; mention favorably.

Our class was commended for
having the best attendance for
January.

worthless dog.

Lassie is a kind and intelligent
animal. Please don’t refer to her as
a “cur”.

[n]

[v]

[n]

Typical Use

of a despot (a monarch having The American colonists revolted
absolute power); domineering; against the despotic government
[adj]
dictatorial; tyrannical.
of King George III.

argue about; debate; declare not Charley disputed my answer to
problem 9 until I showed him
[n, v] true; call in question; oppose.
definite proof that I was right.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×