Tải bản đầy đủ

bai 1

Bài 1. NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN KHI HÀN
MIG / MAG

II. Điều kiện thực hiện MôĐun
III. Nội dung bài
1. Nguyªn lý hµn MIG/ MAG
1.1. Nguyªn lý hµn MIG
MIG lµ chữ viÕt t¾t cña “ Metal Inert Gas Arc”
nghÜa lµ “ Hµn hå quang trong m«i trêng khÝ tr¬ víi ®iÖn cùc nãng
ch¶y”


Bài 1. NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN KHI HÀN
MIG / MAG

11. Nguyªn lý hµn MIG

S¬ ®å nguyªn lý hµn MIG
m

Bé ®Èy d©y


D©y hµn

Chôp khÝ

èng tiÕp ®iÖn
KhÝ b¶o vÖ

DCEP
Hå quang hµn

Kim lo¹i c¬ b¶n


Bài 1. NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN KHI HÀN
MIG / MAG

1.2. Nguyªn lý hµn MAG
MAG ®îc viÕt t¾t tõ côn tõ tiÕng Anh Metal Active Gas
S¬ ®å nguyªn lý hµn MAG
m

1

2

3

4
5

DCEP
Hå quang hµn

Kim lo¹i c¬ b¶n


2. VËt liÖu hµn MIG, MAG
2.1. Khí bảo vê
2.1.1. KhÝ tr¬

+ Argon
Lîng khÝ
Argon
Oxy
Nit¬

A

B

C

99,99
0,003
0,01

99,96
0,005
0,04

99,90
0,005
0,01


Bai 1. NHNG KIN THC C BN KHI HN
MIG / MAG

2. Vật liệu hàn MIG, MAG
2.1. Khi bao vờ
2.1.1. Khí trơ
+ Heli
Lợng khí
Heli (không nhỏ hơn)
Hiđro (không lớn hơn)
Nitơ (không nhỏ hơn)
Ôxi (không nhỏ hơn)
Hiđrocacbonat(không nhỏ hơn)
Neon (không nhỏ hơn)
iểm sơng (không cao hơn)

Heli độ sạch cao

Heli kỹ thuật

99,985
0,0025
0,005
0,002
0,003
0,002
-500C

99,8
0,06
0,12
0,005
0,005
0,005
-500C


Khí hoạt tính: Các khí hoạt tính là các khí có kha
nng bào vệ vùng hàn khỏi sự sâm nhập của
không khí và tác dụng hoá học với kim loại hàn
hoặc hoà tan lý học trong nó.
Cacbonic (đioxit cacbon - CO2)
Là khí không mầu, độc, nặng hơn không khí. Dới áp
suất 760mm Hg và ở nhiệt độ 00C tỷ trọng của khí
cacbonic bằng 1,97686 G/l, lớn hơn tỷ trọng
không khí 1,5 lần. Khí cacbonic hoà tan tốt trong n
ớc. Khí cacbonic có tỷ trọng thay đổi mạnh khi
nhiệt độ thay đổi. Do vậy nó đợc tính theo khối l
ợng chứ không phaii theo thể tích. Khi hoá hơi 1
kg cacbonic lỏng trong các điều binh thờng (760
mmHg, 00C), tạo đợc 509 lít khí cacbonic.


Khí cacbonic đợc bao quan và vận chuyển ở
trạng thái lỏng trong các binh thép hoặc
thùng chứa cách nhiệt. Trong các binh thép
khí cacboníc ở áp lực tới 150 at. Binh
cacbonic đợc sơn màu đen và in
ch CO2 màu vàng. Mỗi binh tiêu
chuẩn với dung tích 40 lít chứa đợc 25 kg
khí cacbonic lỏng; khi bay hơi lợng
cacbonic lỏng này tạo 12600 lít.


Bai 1. NHNG KIN THC C BN KHI HN
MIG / MAG

Bảng 1-3 Một số loại khí thờng dùng để hàn MIG và hàn MAG
(Theo tiêu chuẩn DIN)
Kí hiệu (DIN 32 526)

Vật liệu hàn

100% Ar
50% Ar + 50% He

I1
I3

Kim loại phi sắt thép

97% Ar + 3% CO2
97% Ar + 3% O2

M1.1
M1.2

Thép hợp kim cao, thép
không rỉ

82% Ar + 18% CO2
87% Ar + 10% CO2 + 3% O2
92% Ar + 8% O2

M2.1
M2.2
M2.3

Thép không hợp kim
và hợp kim thấp

Thành phần khí bao vệ

100% CO2

C


Bai 1. NHNG KIN THC C BN KHI HN

MIG / MAG
Bang 1-4: anh hởng của khí trộn đến sự ổn định của hồ quang và
tạo hinh mối hàn
Loại khí bao vệ

Anh hờng tới
Ar + 18% CO2

Ar + 8% O2

CO2

Vẩy mịn

Vẩy rất mịn

Vẩy thô

Tạo xỉ

ít

Trung binh

Nhiều

Bắn toé

ít

Rất ít

Gia tng

Tạo bọt khí

ít

Trung binh

Rất ít

Hồ quang ngắn
Hồ quang dài
Hồ quang TB
Hồ quang xung

Hồ quang ngắn
Hồ quang dài
Hồ quang TB
Hồ quang xung

Chiều sâu ngấu
Chiều rộng độ ngấu
ộ nhấp nhô bể
mặt

Các loại hồ quang
có thể

Hồ quang ngắn
Hồ quang dài


Bai 1. NHNG KIN THC C BN KHI HN
MIG / MAG

2. Vật liệu hàn MIG, MAG
2.2. Dõy han
2.2.1.Dõy han c
*Ký hiệu dây hàn Thép Cacbon, thành phần và cơ tính theo tiêu
chuẩn AWS (American- Welding- Sytems)
ER 70

S

X

Ký hiệu điện cực
hàn hoặc que hàn
phụ

ộ bền kéo nhỏ nhất
(ksi)

Thành phần hoá
học và khí bao bệ

S = dây hàn đặc


Bai 1. NHNG KIN THC C BN KHI HN
MIG / MAG

2. Vật liệu hàn MIG, MAG
2.2. Dõy han
Bảng 1-5 Thành phần hóa học của một số dây hàn
Ký hiệu
theo AWS
E70S 2
E70S 3
E70S 4
E70S 5
E70S 6
E70S 7

Thành phần hoá học %
C
0,06
0,06 ữ
0,07 ữ
0,07 ữ
0,07 ữ
0,07 ữ

0,15
0,15
0,19
0,15
0,15

Mn
0,90 ữ 1,40
1,40 ữ 1,85
1,10 ữ 2,00

Si
0,40 ữ
0,45 ữ
0,65 ữ
0,30 ữ
0,80 ữ
0,50 ữ

0,70
0,70
0,85
0,60
1,15
0,80

Các nguyên tố khác
Ti - 0,05 ữ 0,15; Zi - 0,02
ữ 0,12, Al - 0,05 ữ 0,15
A1 - 0,50 ữ 0,90


Bai 1. NHNG KIN THC C BN KHI HN
MIG / MAG

2. Vật liệu hàn MIG, MAG
2.2. Dõy han
Giới thiệu một số loại dây hàn thông dụng theo AWS
Ký hiệu
theo
AWS
E70S - 2
E70S - 3
E70S - 4
E70S - 5
E70S - 6
E70S - 7

iều kiện hàn
Cực
tính

Khí
bao vệ

DCEP
DCEP
DCEP
DCEP
DCEP
DCEP

CO2
CO2
CO2
CO2
CO2
CO2

Cơ tính
Giới hạn chay
ộ bờn kéo
của mối
của liên kết
hàn (min - psi) hàn(min - psi)
72000
72000
72000
72000
72000
72000

60000
60000
60000
60000
60000
60000

ộ dãn dài %
(min)
22
22
22
22
22
22

DCEP là dây hàn nối với cực dơng của nguồn điện (đấu nghịch)


2.2.2. Dây hàn bột.
a, Khái niệm chung:
Dây hàn bột (dây hàn lõi thuốc) là dây điện cực
liên tục gồm vỏ bọc kim loại và ruột thuốc. Vỏ
đóng vai trò dẫn điện và bổ xung kim loại cho mối
hàn, còn ruột hợp kim hoá mối hàn và bảo vệ kim
loại lỏng (trờng hợp dây tự bảo vệ) khỏi tác động
xấu từ môi trờng. Dây hàn bột cho phép dùng mật
độ dòng điện cao do vậy nng suất nóng chẩy cao.


Bài 1. NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN KHI HÀN
MIG / MAG

2. VËt liÖu hµn MIG, MAG
2.2. Dây hàn

CÊu t¹o mét sè kiÓu d©y hµn lâi thuèc


Ruột dây hàn là hỗn hợp các quặng, muối kim loại và
fero hợp kim và bột kim loại khác. Dây hàn bột có
vai trò giông nh que hàn vỏ bọc, tức làm ổn định
hồ quang, bảo vệ kim loại mối hàn khỏi tác dụng
của không khí, khử oxy và hợp kim hoá kim loại
mối hàn, chuyển kim loại nỏng chẩy của điện cực
vào vũng hàn.
Thành phần ruột theo chức năng đợc phân thành một
số nhóm. Sự phân chia này cũng chỉ là tơng đối,
bởi phần lớn vật liệu thực hiện nhiều chức năng
trong quá trình hàn.


Bài 1. NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN KHI HÀN
MIG / MAG

3. ThiÕt bÞ hµn, dông cô hµn MIG, MAG
3.1. ThiÕt bÞ hµn MIG, MAG


Bài 1. NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN KHI HÀN
MIG / MAG

3. ThiÕt bÞ hµn, dông cô hµn MIG, MAG
3.1. ThiÕt bÞ hµn MIG, MAG


Bài 1. NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN KHI HÀN
MIG / MAG

3. ThiÕt bÞ hµn, dông cô hµn MIG, MAG
3.1. Dông cô dïng trong hµn MIG, MAG


Bai 1. NHNG KIN THC C BN KHI HN
MIG / MAG

4. ặc điểm công dụng của hàn MIG/ MAG
4.1. ặc điểm
Các đặc điểm của hàn hồ quang trong môi trờng khí bảo vệ là mức
độ tập trung cao của nguồn nhiệt hàn đảm bảo vùng ảnh hởng
nhiệt của mối hàn nhỏ, biến dạng thấp, nng suất hàn cao, đặc biệt
khi sử dụng khí trơ, không cần sử dụng thuốc hoặc vỏ bọc nh que
hàn, khả nng cơ khí hóa và tự động hóa cao.


Bai 1. NHNG KIN THC C BN KHI HN
MIG / MAG

4. ặc điểm công dụng của hàn MIG/ MAG
4.1. ặc điểm
* Ưu điểm:
- Hàn mọi kim loại thông dụng
- Nng suất hàn cao (dây hàn liên tục, mật độ dòng hàn cao, tốc
độ hàn cao).
- Cho phép hàn ngấu sâu; độ bền mối hàn tốt với các mối hàn góc
ci nhỏ.
- Kha nng cơ giới hóa và tự động hóa cao, làm sạch tối thiểu sau
khí hàn.


Bai 1. NHNG KIN THC C BN KHI HN
MIG / MAG

4. ặc điểm công dụng của hàn MIG/ MAG
4.1. ặc điểm
*Nhợc điểm
- Thiết bị đắt tiền, phức tạp (so với hàn hồ quang tay)
- Khó tiếp cận mối hàn góc trong hơn so với hàn hồ quang tay (do
kích thớc chụp khí của mỏ hàn).
- Phai bao vệ vùng hàn chống gió lùa.
- Bức xạ nhiệt cao, anh hởng tới sức khỏe ngời thợ hàn.
- Với hàn MIG giá thành khí khá cao.


Bai 1. NHNG KIN THC C BN KHI HN
MIG / MAG

4. ặc điểm công dụng của hàn MIG/ MAG
4.2. ứng dụng
Nó đợc sử dụng với phạm vi rất rng hàn các lọai vật liệu nh thép
cácbon thấp, thép có độ bền cao, thép hợp kim thấp, thép không
gỉ. Phơng pháp hàn trong môi trờng khí bảo vệ không chỉ áp dụng
trong công nghiệp sản suất ô tô mà còn đợc áp dụng trong sản
xuất kết cấu thép xây dụng, chế tạo máy công nghiệp, đóng tầu
và các ngành công nghiệp khác


Bài 1. NHƯNG KIÊN THƯC CƠBAN KHI HAN
MIG / MAG

5. C¸C D¹NG KHUYÕT TËT MèI HµN
5. 1 Không ngấu

Không ngấu chân một bên

Không ngấu chân


Bài 1. NHƯNG KIÊN THƯC CƠBAN KHI HAN
MIG / MAG

5. C¸C D¹NG KHUYÕT TËT MèI HµN
5. 1 Không ngấu
* Nguyªn nh©n:


Bài 1. NHƯNG KIÊN THƯC CƠBAN KHI HAN
MIG / MAG

5. C¸C D¹NG KHUYÕT TËT MèI HµN
5. 1 Không ngấu
* Nguyªn nh©n:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×