Tải bản đầy đủ

DMTB DN QG QTMMT cđn

BỘ LAO ĐỘNG -THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phụ lục 2b
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC GIA
NGHỀ QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06 /2015/TT- BLĐTBXH ngày 25 tháng 02 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã nghề: 50480206
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Năm 2015
MỤC LỤC


Trang

1


PHẦN THUYẾT MINH
Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề Quản trị mạng
máy tính trình độ cao đẳng nghề là danh mục các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ,
mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) và số lượng từng loại thiết bị
dạy nghề mà trường, đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01
lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên. Danh
mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình dạy nghề trình độ cao đẳng nghề
Quản trị mạng máy tính, ban hành kèm theo Quyết định số 761/QĐ-TCDN ngày
11 tháng 12 năm 2012 của Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề.
I. Nội dung danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề
Quản trị mạng máy tính.
1. Phần A: Danh mục thiết bị dạy nghề theo từng môn học, mô đun.
Chi tiết từ bảng 01 đến bảng 35, danh mục thiết bị cho từng môn học, mô
đun bao gồm:
- Chủng loại và số lượng thiết bị cần thiết đáp ứng yêu cầu của môn học, mô
đun.
- Yêu cầu sư phạm của thiết bị.
- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính,
cần thiết của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của môn học, mô đun.
2. Phần B: Tổng hợp thiết bị dạy nghề cho các môn học, mô đun.
Bảng 36 - Danh mục thiết bị dạy nghề cho các môn học, mô đun. Trong
bảng này:
- Chủng loại thiết bị là tất cả các thiết bị có trong danh mục thiết bị cho các
môn học, mô đun;
- Số lượng thiết bị của từng chủng loại là số lượng đáp ứng yêu cầu của
các môn học, mô đun;
- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của mỗi chủng loại thiết bị đáp ứng được yêu
cầu kỹ thuật của chủng loại đó trong các môn học, mô đun.
II. Áp dụng danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia
nghề Quản trị mạng máy tính.
Các trường đào tạo nghề Quản trị mạng máy tính cấp độ quốc gia trình độ
cao đẳng nghề đầu tư thiết bị dạy nghề theo:
1. Danh mục thiết bị dạy nghề cho các môn học, mô đun (bảng 36).
2. Quy mô, kế hoạch đào tạo cụ thể của trường (có tính đến thiết bị sử
dụng chung giữa các nghề khác nhau trong trường).


2


PHẦN A
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
THEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ ĐUN

3


Bảng 01: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔ ĐUN: TIN HỌC VĂN PHÒNG
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số mô đun: MĐ 07
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT
1

2

3

4

5

6

7

8

Tên thiết bị

Máy vi tính

Hệ điều hành

Máy in

Phần mềm
văn phòng

Phần mềm
quản lý lớp
học
Bộ gõ Tiếng
Việt
Thiết bị định
tuyến
(Router)
Hệ thống
mạng LAN

Đơn
vị

Số
lượng

Bộ

19

Bộ

Chiếc

Bộ

Bộ

Bộ

Chiếc

Bộ

1

Yêu cầu sư phạm
của thiết bị
Dùng để rèn luyện
kỹ năng lập bảng
tính, soạn thảo và
trình chiếu
Dùng làm môi
trường cài đặt các
phần mềm ứng
dụng

Yêu cầu kỹ thuật cơ
bản của thiết bị
Loại có cấu hình thông
dụng trên thị trường
- Phiên bản phổ biến
- Cài đặt cho 19 máy
vi tính

1

Dùng để hỗ trợ cho
Loại thông dụng trên
bài học định dạng
thị trường
và in ấn

1

- Phiên bản phổ biến
Dùng để hỗ trợ rèn (Microsoft Office,
luyện kỹ năng tin
Open Office)
học văn phòng
- Cài đặt cho 19 máy
vi tính

1

Dùng để hỗ trợ
trình chiếu bài
giảng và quản lý
máy tính của sinh
viên

- Phiên bản phổ biến
(NetOp Schools,…)
- Cài đặt cho 19 máy
vi tính

1

Dùng để hỗ trợ gõ
tiếng Việt

- Phiên bản phổ biến
- Cài đặt cho 19 máy
vi tính

1

Dùng để kết nối
mạng

Gồm 2 cổng nối tiếp, 2
cổng đồ họa mở rộng,
1 cổng màn hình

1

Dùng để kết nối
các máy tính thành Kết nối được 19 máy
hệ thống mạng
vi tính với nhau

4


Mỗi bộ bao gồm:
Thiết bị
chuyển mạch
(Switch)
Cáp mạng

Chiếc

1

Mét

200

Tấm ráp nối
Chiếc
(Patch Panel)
Hạt mạng
(Connector)
Ổ cắm dây
mạng
(Wallplate)
9

10

11

Tủ mạng

Máy chiếu
(Projector)

Loại 24 cổng, tốc độ:
≥ 100Mb/s
Cáp UTP Cat5e,
chống nhiễu

1

Loại 24 cổng

Chiếc

76

Vỏ nhựa hoặc kim
loại, chống nhiễu

Bộ

19

Chuẩn kết nối: RJ45

Chiếc

Bộ

Bảng di động Chiếc

1

1

Dùng để kết nối
máy vi tính trình
chiếu bài giảng

1

Dùng để trợ giúp
giảng dạy và học
tập

Kích thước:≤ (600 x
2000 x 800) mm
Có hệ thống làm mát
- Kích thước màn
chiếu:
≥ (1800 x 1800) mm
- Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumens
Kích thước: ≥
1250mm x 2400mm

5


Bảng 02: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔ ĐUN: KỸ THUẬT ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số mô đun: MĐ 08
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT

Tên thiết bị

Đơn
vị

Bộ thực hành
điện tử cơ bản

Bộ

1

Mỗi bộ bao gồm:
Khối chỉnh
lưu
Khối ổn áp
Khối khuếch
đại
Khối khuếch
đại công suất

Số
Yêu cầu sư phạm
Yêu cầu kỹ thuật cơ
lượng
của thiết bị
bản của thiết bị
Dùng để lắp ráp và
đo các thông số
Thông số kỹ thuật cơ
9
của mạch khuếch
bản như sau:
đại

Bộ

1

I≥3A

Bộ

1

U=±9V

Bộ

1

P≥3W

Bộ

1

P ≥ 24 W

2

Bo cắm chân
linh kiện
(Test board)

Chiếc

9

3

Đồng hồ vạn
năng

Bộ

18

4

Máy hiện sóng
(Oscilloscope)

Bộ

6

5

Máy phát
xung

Chiếc

6

6

Dụng cụ điện
Bộ
cầm tay
Mỗi bộ bao gồm:
Bộ tuốc nơ vít Chiế
đa năng
c
Kìm cắt dây
Chiế
các loại
c
Kìm tuốt dây
Chiế
các loại
c

9

Dùng để rèn luyện
kỹ năng cắm các
linh kiện, mạch
điện tử cơ bản
Dùng để đo các
thông số cơ bản
của mạch điện
Dùng để thực
hành đo giao động

Số lượng chân cắm:
≥ 300
Loại thông dụng trên
thị trường

- Dải tần ≥ 20MHz
- Số kênh: ≥ 2
- Dải tần: (0 ÷ 5)MHz
Dùng để hiển thị
- Phát 3 loại xung cơ
các dạng xung
bản: sin, vuông, tam
chuẩn
giác
Dùng để thực hành Loại thông dụng trên
tháo, lắp mạch điện thị trường

1
1
1
6


Kìm mỏ nhọn
Kìm điện
Bút thử điện
7

8

Chiế
c
Chiế
c
Chiế
c

Thiết bị khò,
Bộ
hàn
Mỗi bộ bao gồm:
Chiế
Mỏ hàn xung
c
Chiế
Mỏ hàn kim
c
Chiế
Ống hút thiếc
c
Chiế
Máy khò
c
Máy vi tính

Bộ

1
1
1
6

1
1
1
19

Hệ điều hành

Bộ

1

10

Máy chiếu
(Multimedia)

Bộ

1

12 Bảng di động

Loại thông dụng trên
thị trường

1

9

Máy chiếu
11
(Projector)

Sử dụng để thực
hành khò, hàn
mạch điện

Dùng để thực hành
thiết kế và mô
phỏng hoạt động
của mạch điện
Dùng làm môi
trường cài đặt các
phần mềm ứng
dụng hỗ trợ mô
đun
Sử dụng để chiếu
các vật thể có kích
thước nhỏ

Bộ

1

Sử dụng để trợ
giúp minh họa các
bài giảng

Chiếc

1

Dùng để trợ giúp
cho giảng dạy

Loại có cấu hình thông
dụng trên thị trường
- Phiên bản phổ biến
- Cài đặt cho 19 máy vi
tính
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
- Kích thước màn
chiếu:
≥ (1800 x 1800) mm
- Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumens
Kích thước:
≥ 1250mm x 2400mm

7


Bảng 03: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔN HỌC: CẤU TRÚC MÁY TÍNH
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số môn học: MH 9
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
Đơn
vị

Số
lượng

Bộ

19

Chiếc

1

Chiếc

1

Chiếc

1

Kìm mỏ nhọn

Chiếc

1

Kìm điện
Bút thử điện

Chiếc
Chiếc

1
1

TT Tên thiết bị
1
2

4

6

8

9

10

11

12

Dụng cụ điện
cầm tay

Yêu cầu sư phạm
của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ
bản của thiết bị

Mỗi bộ bao gồm:
Bộ tuốc nơ vít
đa năng
Kìm cắt dây
các loại
Kìm tuốt dây
các loại

Đồng hồ vạn
năng

Chiếc

19

Mô hình dàn
trải máy tính

Bộ

2

Máy vi tính

Bộ

19

Hệ điều hành

Máy in

Bộ

1

Chiếc

1

Dùng để đo các
thông số cơ bản
mạch điện
Dùng để giới thiệu
cấu tạo, chức năng
và cách lắp đặt các
thành phần bên
trong máy vi tính
Dùng để cài đặt hệ
điều hành và phần
mềm hợp ngữ
Dùng làm môi
trường cài đặt các
phần mềm ứng
dụng
Sử dụng để giảng
dạy về cấu tạo,
chức năng của thiết
bị ngoại vi

Loại thông dụng trên thị
trường
Thể hiện được các
thành phần bên trong
máy tính và hoạt động
được
Loại có cấu hình thông
dụng trên thị trường
- Phiên bản phổ biến
- Cài đặt cho 19 máy vi
tính
Loại thông dụng trên thị
trường

8


13 Hợp ngữ
Assembly

Bộ

1

14 Phần mềm văn
phòng

Bộ

1

15 Bộ gõ Tiếng
Việt

Bộ

1

16 Máy chiếu
(Projector)

Bộ

1

Chiếc

1

17

Bảng di động

Dùng để minh hoạ
các bài giảng trong
môn học
Sử dụng để tạo và
trình chiếu bài
giảng điện tử
Dùng để hỗ trợ gõ
tiếng Việt
Dùng để trình
chiếu bài giảng,
thao tác mẫu
Dùng để trợ giúp
giảng dạy và học
tập

- Đầy đủ môi trường
soạn thảo và biên dịch
- Cài đặt cho 19 máy vi
tính
Phiên bản phổ biến
(Microsoft Office, Open
Office,…)
Phiên bản phổ biến
Loại thông dụng tại thời
điểm mua sắm
Kích thước:
≥ 1250mm x 2400mm

9


Bảng 04: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔN HỌC: NGUYÊN LÝ HỆ ĐIỀU HÀNH
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số môn học: MH 10
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT
1

2

Tên thiết bị
Máy vi tính

Hệ điều hành

Đơn
vị

Số
lượng

Bộ

19

Bộ

1

Yêu cầu sư phạm
của thiết bị
Dùng để cài đặt hệ
điều hành và phần
mềm hỗ trợ môn
học
Dùng làm môi
trường cài đặt các
phần mềm ứng
dụng

3

Phần mềm
văn phòng

Bộ

1

Dùng để tạo và
trình chiếu bài
giảng điện tử

4

Bộ gõ Tiếng
Việt

Bộ

1

Dùng để hỗ trợ gõ
tiếng Việt

1

Dùng để kết nối
các máy tính thành
hệ thống mạng

Hệ thống
mạng LAN

Bộ

Mỗi bộ bao gồm:
Thiết bị
chuyển mạch Chiếc
(Switch)
6

8

Cáp mạng

Mét

Tấm ráp nối
Chiếc
(Patch Panel)
Hạt mạng
Chiếc
(Connector)
Ổ cắm dây
mạng
Bộ
(Wallplate)

Yêu cầu kỹ thuật cơ
bản của thiết bị
Loại có cấu hình thông
dụng trên thị trường
- Phiên bản phổ biến
- Cài đặt cho 19 máy vi
tính
- Phiên bản phổ biến
(Microsoft Office,
Open Office,…)
- Cài đặt cho 19 máy vi
tính
- Phiên bản phổ biến
- Cài đặt cho 19 máy vi
tính
Kết nối được 19 máy vi
tính với nhau

1

Loại 24 cổng, tốc độ:
≥ 100Mb/s

200

Cáp UTP Cat5e, chống
nhiễu

1

Loại 24 cổng

76

Vỏ nhựa hoặc kim loại,
chống nhiễu

19

Chuẩn kết nối: RJ45

10


10

Tủ mạng

6

7

Máy chiếu
(Projector)

Chiếc

Bộ

Bảng di động Chiếc

1

1

Dùng để trình
chiếu bài giảng,
thao tác mẫu

1

Dùng để trợ giúp
giảng dạy và học
tập

Kích thước:
≤ (600 x 2000 x 800)
mm
Có hệ thống làm mát
- Kích thước màn
chiếu:
≥ (1800 x 1800) mm
- Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumens
Kích thước:
≥ 1250mm x 2400mm

11


Bảng 05: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔN HỌC: TOÁN ỨNG DỤNG
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số môn học: MH 11
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT
1

Tên thiết bị
Máy vi tính

Đơn
vị

Số
lượng

Bộ

1

2

Hệ điều hành

3

Phần mềm hỗ
trợ lập trình C

4

Phần mềm
văn phòng

Bộ

1

5

Bộ gõ Tiếng
Việt

Bộ

1

6

7

Máy chiếu
(Projector)

Bảng di động

Bộ

Bộ

Bộ

Chiếc

1

1

Yêu cầu sư phạm
của thiết bị
Dùng để cài đặt hệ
điều hành và phần
mềm hỗ trợ
Dùng làm môi
trường cài đặt các
phần mềm ứng
dụng
Dùng để lập trình
các bài toán ứng
dụng
Dùng để trình bày
bài giảng, báo cáo
chuyên đề
Dùng để hỗ trợ gõ
tiếng Việt

Yêu cầu kỹ thuật cơ
bản của thiết bị
Loại có cấu hình
thông dụng trên thị
trường
Phiên bản phổ biến

Phiên bản phổ biến
Phiên bản phổ biến
(Microsoft Office,
Open Office)
Phiên bản phổ biến

1

- Kích thước màn
Dùng để trình chiếu chiếu:
bài giảng, thao tác ≥ (1800 x 1800) mm
mẫu
- Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumens

1

Dùng để thảo luận
và làm bài tập
nhóm

Kích thước:
≥ 1250mmx 2400mm

12


Bảng 6: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔN HỌC: AN TOÀN VỆ SINH CÔNG NGHIỆP
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số môn học: MH 12
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT
1

2
3

Tên thiết bị

Dụng cụ cứu
Bộ
thương
Mỗi bộ bao gồm:
Dụng cụ sơ
Bộ
cứu: panh, kéo
Chiế
Tủ kính
c
Dụng cụ phòng
Bộ
cháy chữa cháy

Bình bột
Bình khí

7

9

3
4

6

Số
Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ
lượng
của thiết bị
bản của thiết bị
Sử dụng để giới
Theo tiêu chuẩn Việt
3
thiệu, hướng dẫn
Nam về Y tế
thực hành sơ cứu
1
1
3

Mỗi bộ bao gồm:
Quần - áo chữa
cháy

5

Đơn
vị

Bình bọt AB
Bình thở thoát
hiểm
Chuông báo
động chung
Bảng nội quy
phòng cháy
chữa cháy
Dụng cụ an
toàn điện

Bộ
Chiế
c
Chiế
c
Chiế
c
Chiế
c
Chiế
c

Theo tiêu chuẩn Việt
Nam về phòng cháy,
chữa cháy

Sử dụng để giới
thiệu, hướng dẫn
thực hành về an
toàn điện

Theo tiêu chuẩn Việt
Nam về an toàn điện

1
2
2
2
2
1

Chiế
c

1

Bộ

3

Đôi

1

Đôi

1

Mỗi bộ bao gồm:
Găng tay cách
điện
Găng tay
chống cắt

Sử dụng để giới
thiệu, hướng dẫn
thực hành cháy,
chữa cháy

13


8

10

11

Ủng cách điện
Dây an toàn
leo trụ
Thảm cao su
chống trượt

Đôi
Chiế
c
Chiế
c
Chiế
c

1

Dụng cụ chống
sét

Bộ

1

Máy vi tính

Bộ

1

Bộ

1

Khẩu trang

12 Máy chiếu
(Projector)
13

Bảng di động

Chiếc

1
1
1

1

Sử dụng để hỗ trợ
minh họa các bài
giảng

Dùng để trợ giúp
giảng dạy và học
tập

Theo tiêu chuẩn Việt
Nam về thiết bị an toàn
Loại có cấu hình thông
dụng trên thị trường
- Kích thước màn
chiếu:
≥ (1800 x 1800) mm
- Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumens
Kích thước:
≥ 1250mm x 2400mm

14


Bảng 07: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔ ĐUN: LẮP RÁP VÀ CÀI ĐẶT MÁY TÍNH
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số mô đun: MĐ 13
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT
1

2

3

4

Số
Yêu cầu sư phạm
Yêu cầu kỹ thuật cơ
lượng
của thiết bị
bản của thiết bị
Linh kiện máy
- Dùng để giới
Loại thông dụng trên
Bộ
19
tính
thiệu thành phần
thị trường và đồng bộ
cơ bản của máy
nhau
Mỗi bộ bao gồm:
CPU
Chiếc
01
Quạt CPU
Chiếc
01
Bo mạch
Chiế
01
chính
c
Bộ nhớ RAM
Chiếc
01
VGA card
Chiếc
01
Sound card
Chiếc
01
Network card Chiếc
01
Ổ cứng
Chiếc
01
Ổ đĩa quang
Chiếc
01
Bộ nguồn
Bộ
01
Vỏ máy
Bộ
01
Màn hình
Chiế
01
c
Bàn phím
Chiế
01
c
Chuột
Chiế
01
c
Kiểm tra lỗi
Dùng để giới thiệu - Có chuẩn PCI
mainboard
Chiếc
9
cách sử dụng kiểm - Có đèn báo mã lỗi
(Card test
tra
- Có bảng mã lỗi
mainboard)
Sử dụng để giới
Mô hình dàn
Dàn trải được các thành
thiệu các thành
trải máy vi
Bộ
1
phần bên trong máy
phần bên trong
tính
tính và hoạt động được
máy tính
Dùng làm môi
Phiên bản phổ biến
trường cài đặt các
Hệ điều hành
Bộ
1
Cài đặt cho 19 máy vi
phần mềm ứng
tính
dụng
Tên thiết bị

Đơn
vị

15


5

7
6
9

11

Phần mềm văn
phòng

Bộ

1

Dùng để thực hiện
cài đặt phần mềm
trên môi trường hệ
điều hành

Dụng cụ điện
cầm tay

Bộ

19

Dùng để tháo lắp
các chi tiết máy

Mỗi bộ bao gồm:
Bộ tuốc nơ vít
đa năng
Kìm cắt dây
các loại
Kìm tuốt dây
các loại
Kìm mỏ nhọn
Vòng đeo khử
tĩnh điện

13

Bút thử điện

14 Đồng hồ vạn
năng
15 Máy chiếu
(Projector)
16

- Phiên bản phổ biến
(Microsoft Office,
Open Office)
- Cài đặt cho 19 máy vi
tính
Loại thông dụng trên
thị trường

Bảng di động

Chiế
c
Chiế
c
Chiế
c
Chiế
c
Chiế
c
Chiế
c
Chiếc

Bộ

Chiếc

1
1
1
1
1
1
Dùng để đo các
thông số cơ bản
mạch điện

Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm

1

Dùng để trình
chiếu bài giảng,
thao tác mẫu

- Kích thước màn
chiếu:
≥ (1800 x 1800) mm
- Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumens

1

Dùng để trợ giúp
giảng dạy và học
tập

Kích thước:
≥ 1250mm x 2400mm

19

16


Bảng 08: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔN HỌC: MẠNG MÁY TÍNH
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số môn học: MH 14
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT
1

2

Tên thiết bị
Máy vi tính

Hệ điều hành

Đơn
vị
Bộ

Bộ

Số
Yêu cầu sư phạm
lượng
của thiết bị
Dùng để cài đặt hệ
19
điều hành
Dùng làm môi
trường cài đặt các
1
phần mềm ứng
dụng và cấu hình
mạng

3

Máy chủ
(Server)

Bộ

1

4

Hệ điều hành
server

Bộ

1

5

Thiết bị định
tuyến
(Router)

Chiếc

1

6

Thiết bị
chuyển mạch
(Switch)

Chiếc

4

7

Cầu nối dây
mạng

Chiếc

19

8

Modem
ADSL

Chiếc

2

9

Hạt mạng
(Connector)

Chiếc

80

10

Cáp mạng

Mét

200

11

Tấm ráp nối

Chiếc

1

Yêu cầu kỹ thuật cơ
bản của thiết bị
Loại có cấu hình thông
dụng trên thị trường
- Phiên bản phổ biến
- Cài đặt cho 19 máy vi
tính

Chạy được hệ điều
hành Server phổ biến,
Dùng để cài đặt hệ
có ít nhất 3 ổ cứng hỗ
điều hành server
trợ hỗ trợ chống lỗi ổ
cứng (RAID 0, 1 và 5)
Sử dụng để cài đặt
và cấu hình trên
Phiên bản phổ biến
máy tính server
Sử dụng để cấu
Gồm 2 cổng nối tiếp, 2
hình định tuyến
cổng đồ họa mở rộng, 1
trong hệ thống
cổng màn hình
mạng
Dùng để thực
hành kết nối các
- Loại 24 cổng
máy tính thành hệ - Tốc độ: ≥ 100Mb/s
thống mạng
Sử dụng để thực
Hộp nhựa bảo vệ, đầu
hành nối 2 dây
nối RJ45
mạng với nhau
4 cổng LAN Hỗ trợ các
Sử dụng để kết
tiêu chuẩn ADSL,
nối internet
ADSL2, ADSL2+,…
Dùng để thực
Loại RJ45, có khả năng
hành bấm cáp
chống nhiễu
Dùng để thực
Cáp UTP Cat5e, chống
hành bấm cáp
nhiễu
Dùng làm điểm
- Loại 24 cổng
17


12
13

(Patch Panel)
Ổ cắm dây
mạng
(Wallplate)
Card mạng
(NIC)

- Kết nối cáp Cat5e
Bộ

19

Chiếc

20

Bộ

1

14

Bộ chuyển
tiếp Repeater

15

Tủ mạng

Chiếc

1

16

Kìm bấm cáp
mạng

Chiếc

19

17

Thiết bị kiểm
tra cáp mạng

Bộ

19

18

Phần mềm
văn phòng

Bộ

1

19

Máy chiếu
(Projector)

Bộ

1

20

Bảng di động Chiếc

1

Chuẩn kết nối: RJ45
Dùng để truyền và - Chuẩn PCI
nhận tín hiệu qua - Tốc độ: ≥ 100Mb/s
mạng
- Chuẩn dùng CAT5,
Sử dụng để
CAT6 UTP
khuyếch đại tín
- Trở kháng:
hiệu
(80 ÷ 120) Ω
Dùng để thực
Kích thước:
hành gắn các thiết ≤ (600x2000x800) mm
bị mạng
Có hệ thống làm mát
Sử dụng để thực
Bấm đầu nối chuẩn
hành bấm cáp và
RJ45
cắt dây mạng
- Có màn hình LCD
hiển thị kết quả đo
- Đo được độ dài sợi
Sử dụng để kiểm
cáp
tra cáp mạng
- Xác định được điểm
đứt, kiểm tra độ thông
mạch của cáp
Dùng để tạo và
Phiên bản phổ biến tại
trình chiếu bài
thời điểm mua sắm
giảng điện tử
- Kích thước màn
Dùng để trình
chiếu:
chiếu bài giảng,
≥ (1800 x 1800) mm
thao tác mẫu
- Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumens
Dùng để trợ giúp
Kích thước:
giảng dạy và học
≥ 1250mm x 2400mm
tập

18


Bảng 9: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔN HỌC: LẬP TRÌNH CĂN BẢN
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số môn học: MH 15
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT
1

2

Tên thiết bị

Đơn
vị

Máy vi tính

Bộ

Hệ điều hành

Bộ

Số
lượng
19

1

Yêu cầu sư phạm
của thiết bị
Dùng để cài đặt hệ
điều hành và phần
mềm hỗ trợ môn
học
Dùng làm môi
trường cài đặt các
phần mềm ứng dụng

3

Phần mềm lập
trình

Bộ

1

Dùng để rèn luyện
kỹ năng thực hành
lập trình

4

Phần mềm
văn phòng

Bộ

1

Dùng để trình bày
bài giảng

5

Bộ gõ Tiếng
Việt

Bộ

1

Hệ thống
mạng LAN

Bộ

1

6

Dùng để hỗ trợ gõ
tiếng Việt
Dùng để kết nối các
máy tính thành hệ
thống mạng

Yêu cầu kỹ thuật cơ
bản của thiết bị
Loại có cấu hình
thông dụng trên thị
trường
- Phiên bản phổ biến
- Cài đặt cho 19 máy
vi tính
- Phiên bản phổ biến
(ngôn ngữ C, C++,..)
- Cài đặt cho 19 máy
vi tính
Phiên bản phổ biến
(Microsoft Office,
Open Office …)
Phiên bản phổ biến
Kết nối được 19 máy
vi tính với nhau

Mỗi bộ bao gồm:
Thiết bị
chuyển mạch
(Switch)
Cáp mạng
Tấm ráp nối
(Patch Panel)
Hạt mạng
(Connector)
Ổ cắm dây
mạng
(Wallplate)

Loại 24 cổng, tốc độ:
≥ 100Mb/s

Chiếc

1

Mét

200

Chiếc

1

Loại 24 cổng

Chiếc

76

Vỏ nhựa hoặc kim
loại, chống nhiễu

Bộ

19

Chuẩn kết nối: RJ45

Cáp UTP Cat5e,
chống nhiễu

19


1

Tủ mạng

7

Máy chiếu
(Projector)

8

Bảng di động

Chiếc

1

Bộ

1

Chiếc

1

Kích thước: ≤ (600 x
2000 x 800) mm
Có hệ thống làm mát
- Kích thước màn
Dùng để trình chiếu chiếu:
bài giảng, thao tác
≥ (1800 x 1800) mm
mẫu
- Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumens
Dùng để trợ giúp
Kích thước:
giảng dạy và học tập ≥ 1250mm x 2400mm

20


Bảng 10: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔN HỌC: CƠ SỞ DỮ LIỆU
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số môn học: MH 16
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT

1

2

3

4
5
6

Tên thiết bị

Máy vi tính

Hệ điều hành

Hệ quản trị cơ
sở dữ liệu

Đơn
vị
Bộ

Bộ

Bộ

Phần mềm
Bộ
văn phòng
Bộ gõ Tiếng
Bộ
Việt
Hệ thống
Bộ
mạng LAN
Mỗi bộ bao gồm:
Thiết bị
chuyển mạch Chiếc
(Switch)
Cáp mạng
Mét
Tấm ráp nối
(Patch Panel)
Hạt mạng
(Connector)
Ổ cắm dây
mạng
(Wallplate)

Số
Yêu cầu sư phạm
lượng
của thiết bị
Dùng để cài đặt
hệ điều hành và
19
phần mềm hỗ trợ
môn học
Dùng làm môi
trường cài đặt các
1
phần mềm ứng
dụng
Dùng để thực hiện
các thao tác trên
cơ sở dữ liệu quan
1
hệ như: tạo bảng,
cập nhật, truy vấn
dữ liệu
Dùng để trình bày
1
bài giảng
Dùng để hỗ trợ gõ
1
tiếng Việt
Dùng để kết nối
1
các máy tính
thành hệ thống
1
200

Yêu cầu kỹ thuật cơ
bản của thiết bị
Loại có cấu hình
thông dụng trên thị
trường
- Phiên bản phổ biến
- Cài đặt cho 19 máy
vi tính
- Phiên bản phổ biến
(MS. Access, hoặc
SQL Server)
- Cài đặt cho 19 máy
vi tính
Phiên bản phổ biến
Phiên bản phổ biến
Kết nối được 19 máy
vi tính với nhau
Loại 24 cổng, tốc độ:
≥ 100Mb/s
Cáp UTP Cat5e,
chống nhiễu

Chiếc

1

Loại 24 cổng

Chiếc

76

Vỏ nhựa hoặc kim
loại, chống nhiễu

Bộ

19

Chuẩn kết nối: RJ45

21


1

7

8

Tủ mạng

Máy chiếu
(Projector)

Bảng di động

Chiếc 1

Bộ

1

Chiếc 1

Dùng để trình
chiếu bài giảng,
thao tác mẫu
Dùng để trợ giúp
giảng dạy và học
tập

Kích thước: ≤ (600 x
2000 x 800) mm
Có hệ thống làm mát
- Kích thước màn
chiếu:
≥ (1800 x 1800) mm
- Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumens
Kích thước:
≥ 1250mm x 2400mm

22


Bảng 11: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔN HỌC: CẤU TRÚC DỮ LIỆU VÀ GIẢI THUẬT
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số môn học: MH 17
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT

Tên thiết bị

Đơn
vị

Số
lượng

1

Máy vi tính

Bộ

19

2

Hệ điều hành

Bộ

1

Yêu cầu sư phạm
của thiết bị
Dùng để cài đặt hệ
điều hành và phần
mềm hỗ trợ
Dùng làm môi
trường cài đặt các
phần mềm ứng
dụng

Yêu cầu kỹ thuật cơ
bản của thiết bị
Loại có cấu hình
thông dụng trên thị
trường
- Phiên bản phổ biến.
- Cài đặt cho 19 máy
vi tính
- Phiên bản phổ biến
(ngôn ngữ C, C++,..)
- Cài đặt cho 19 máy
vi tính
Phiên bản phổ biến
(Microsoft Office,
Open Office,..)

3

Phần mềm lập
trình

Bộ

1

Dùng để rèn luyện
kỹ năng thực hành
lập trình

4

Phần mềm
văn phòng

Bộ

1

Dùng để trình bày
bài giảng

5

Bộ gõ Tiếng
Việt

Bộ

1

Hệ thống
mạng LAN

Bộ

1

Chiếc

1

Mét

200

Chiếc

1

Loại 24 cổng

Chiếc

76

Vỏ nhựa hoặc kim
loại, chống nhiễu

Bộ

19

Chuẩn kết nối: RJ45

6

Dùng để hỗ trợ gõ
tiếng Việt
Dùng để kết nối
các máy tính thành
hệ thống mạng

Phiên bản phổ biến
Kết nối được 19 máy
vi tính với nhau

Mỗi bộ bao gồm:
Thiết bị
chuyển mạch
(Switch)
Cáp mạng
Tấm ráp nối
(Patch Panel)
Hạt mạng
(Connector)
Ổ cắm dây
mạng
(Wallplate)

Loại 24 cổng, tốc độ:
≥ 100Mb/s
Cáp UTP Cat5e,
chống nhiễu

23


1

7

8

Tủ mạng

Máy chiếu
(Projector)

Bảng di động

Chiếc

Bộ

Chiếc

1

1

Dùng để trình
chiếu bài giảng,
thao tác mẫu

1

Dùng để trợ giúp
giảng dạy và học
tập

Kích thước: ≤ (600 x
2000 x 800) mm
Có hệ thống làm mát
- Kích thước màn
chiếu:
≥ (1800 x 1800) mm
- Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumens
Kích thước:
≥ 1250mm x 2400mm

24


Bảng 12: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔN HỌC: LẬP TRÌNH C
Tên nghề: Quản trị mạng máy tính
Mã số môn học: MH 18
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên
TT
1

Tên thiết bị
Máy vi tính

Đơn
vị

Số
lượng

Bộ

19

2

Hệ điều hành

3

Phần mềm hỗ
trợ lập trình C

Bộ

1

Dùng để hỗ trợ
thực hành lập trình

4

Phần mềm
văn phòng

Bộ

1

Dùng để trình bày
bài giảng

5

Bộ gõ Tiếng
Việt

Bộ

1

6

7

Máy chiếu
(Projector)

Bảng di động

Bộ

Bộ

Chiếc

1

Yêu cầu sư phạm
của thiết bị
Dùng để cài đặt
các phần mềm ứng
và thực hành lập
trình
Dùng làm môi
trường cài đặt các
phần mềm ứng
dụng hỗ

Yêu cầu kỹ thuật cơ
bản của thiết bị
Loại có cấu hình thông
dụng trên thị trường
- Phiên bản phổ biến
- Cài đặt cho 19 máy vi
tính
- Phiên bản phổ biến
- Cài đặt cho 19 máy vi
tính
Phiên bản phổ biến
(Microsoft Office,
Open Office)

Dùng để hỗ trợ gõ
tiếng Việt

Phiên bản phổ biến

1

Dùng để trình
chiếu bài giảng,
thao tác mẫu

- Kích thước màn
chiếu:
≥ (1800 x 1800) mm
- Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumens

1

Dùng để trợ giúp
giảng dạy và học
tập

Kích thước:
≥ 1250mm x 2400mm

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×