Tải bản đầy đủ

KẾ TOÁN QUẢN TẠI CHI PHÍ SẢN XUẤT TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

CHƯƠNG 10
KẾ TOÁN QUẢN TẠI CHI PHÍ SẢN XUẤT & TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
Bài 1 :
Công ty dược liệu M tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành theo chi phí
thực tế kết hợp chi phí ước tính, trong kỳ đã ký với công ty hóa mỹ phẩm A hợp đồng
ngày 25/04/201X sản xuất 10kg dược liệu tinh chất MCT với doanh thu 320.000.000
đồng, giao tại kho số 1 của công ty hóa mỹ phẩm A lần 1 vào ngày 15/05/201X 40%, lần
hai 31/05/201X 60%. Ngày 01/05/201X công ty đã tổ chức triển khai sản xuất ở phân
xưởng hóa 1 và phân xưởng tinh lọc 2 theo mã số công việc HĐDL-1. Theo tài liệu về
tình hình thực hiện trong tháng 05/201X như sau :
1. Phiếu xuất kho số 3 ngày 01/05/201X xuất 100kg dược liệu thô dùng cho việc chế
biến ở phân xưởng 1, đơn giá 400.000 đồng/kg.
2. Phiếu xuất kho số 4 ngày 02/05/201X xuất 40kg phụ liệu dùng cho sản xuất ở phân
xưởng 1, đơn giá 40.000 đồng/kg.
3. Phiếu xuất kho số 5 ngày 10/05/201X xuất 50kg dược liệu thô dùng cho việc chế
biến ở phân xưởng 1, đơn giá 420.000 đồng/kg.
4. Phiếu xuất kho số 6 ngày 14/05/201X xuất 1 lít hóa chất tinh lọc dược liệu dùng
cho việc chế biến ở phân xưởng 2, đơn giá 1.000.000 đồng/lít.
5. Phiếu xuất kho số 7 ngày 20/05/201X xuất 200kg dược liệu thô dùng cho việc chế
biến ở phân xưởng 1, đơn giá 305.000 đồng/kg.
6. Phiếu xuất kho số 8 ngày 27/05/201X xuất 1 lít hóa chất tinh lọc dược liệu dùng

cho việc chế biến ở phân xưởng 2, đơn giá 1.100.000 đồng/lít.
7. Bảng kê tiền lương và các khoản trích theo lương tính vào chi phí trong kỳ lập
ngày 30/05/201X :
Sản xuất sản phẩm
Phục vụ
Các yếu tố
Phân xưởng Phân xưởng
sản xuất
1
2
Lương chính
25.000.000 20.000.000 10.000.000
Lương phụ
4.000.000
5.000.000
1.000.000
Phụ cấp tiền ăn giữa ca
2.330.000
1.250.000
470.000
BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
6.670.000
5.750.000
2.530.000
(Tính vào chi phí)
8. Tập hợp chi phí sản xuất khác thực tế phát sinh ở hai phân xưởng :


Yếu tố chi phí
Phiếu xuất kho nhiên liệu
số 1 ngày 01/05/201X
Phiếu xuất kho công cụ phân bổ 2 kỳ
số 2 ngày 01/05/201X
Khấu hao tài sản cố định
(Bảng phân bổ số 1)
Hóa đơn dịch vụ điện nước
Phiếu chi tiền sửa chữa thường xuyên
tài sản cố định
Các chi phí khác bằng tiền


Sản xuất sản phẩm
Phân
Phân
xưởng 1
xưởng 2

Phục vụ
sản xuất
2.000.000

1.000.000

1.400.000

13.000.000
1.000.000

5.000.000
2.000.000

3.000.000
300.000

200.000
400.000

300.000
250.000

500.000

9. Dự toán chi phí sản xuất chung và mức độ sản xuất trong kỳ :
-

Biến phí sản xuất chung 700.000 đo/kg.

-

Tổng định phí sản xuất chung 48.000.000 đ.

-

Mức độ sản xuất trung bình 2 phân xưởng mỗi kỳ từ 9kg -15kg dược liệu MCT.

-

Chi phí sản xuất chung phân bổ cho đơn đặt hàng theo tiêu thức sản lượng sản
xuất.

10. Báo cáo kết quả thực hiện trong tháng 5/201X :
-

Ngày 14/05/201X chế biến hoàn thành nhập kho 6kg và chuyển bàn giao lần
một cho công ty mỹ phẩm A 4kg tại kho số 1 ngày 15/05/201X.

-

Ngày 29/05/201X chế biến hoàn thành nhập kho 4kg và chuyển bàn giao lần
hai cho công ty mỹ phẩm A 6kg tại kho số 1 ngày 30/05/201X.

11. Báo cáo quyết toán tiền tạm ứng về chi phí sản xuất chung thực tế khác trong tháng
05/201X được tính vào chi phí của đơn đặt hàng lúc cuối năm :
-

Chi phí mua bảo hiểm tài sản ở hai phân xưởng tháng 05/201X là 2.000.000
đồng.

-

Chi phí sửa chữa tài sản cố định ở phân xưởng 2 là 4.500.000 đồng.

Yêu cầu :
1. Tập hợp chi phí sản xuất, tính giá thành và lập phiếu chi phí theo công việc. Cho
biết mức phân bổ chi phí bán hàng là 2.000.000 đ/kg, mức phân bổ chi phí quản lý
doanh nghiệp là 2.500.000 đ/kg.


2. Lập báo cáo kết quả kinh doanh cuối niên độ. Cho biết, trong năm công ty chỉ thực
hiện đơn đặt hàng trên chi phí bán hàng phân bổ thực tế 1.500.000 đ/kg, chi phí
quản lý doanh nghiệp phân bổ thực tế 2.700.000 đồng/kg.
Bài 2 :
Công ty BBC xây dựng hệ thống hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành công
việc theo chi phí thực tế kết hợp chi phí ước tính. Trong kỳ kế toán đầu tiên thực hiện 2
đơn đặt hàng MS01 và MS02 với số liệu như sau :
-

Đơn đặt hàng MS01, số lượng 1.000 sản phẩm, ngày đặt hàng 2/1, ngày giao hàng
28/1, 28/02, 28/03, 28/04, 28/05 mỗi lần giao 200 sản phẩm, đơn giá 28.000
đồng/sp.

-

Đơn đặt hàng MS02, số lượng 5.000 sản phẩm, ngày đặt hàng 5/1, ngày giao hàng
15/2, 15/4, 15/6, 15/8, 15/10 mỗi lần giao 1.000 sản phẩm, đơn giá 18.000 đồng/sp.

1. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong năm như sau :
Chỉ tiêu
Tháng 1
1. Chi phí nguyên vật liệu
- Đơn đặt hàng MS01
400
- Đơn đặt hàng MS02
2.500
- Phục vụ quản lý SX
300
2. Tiền lương phải trả
- Công nhân sản xuất đơn đặt hàng MS01
500
- Công nhân sản xuất đơn đặt hàng MS02
2.240
- Nhân viên quản lý sản xuất
400
3. Chi phí phục vụ sản xuất
- Khấu hao
1.000
- Dịch vụ
390
- Chi phí bằng tiền
250
4. Đơn đặt hàng MS01
- Sản phẩm hoàn thành nhập kho (sp)
200
- Sản phẩm chế biến dở dang
0
5. Đơn đặt hàng MS02
- Sản phẩm hoàn thành nhập kho
600
- Sản phẩm chế biến dở dang
50% - 400sp

Tháng 2
400

Tháng 3

20

400
2.500
340

500
560
400

500
2.800
400

1.000
280
120

1.000
420
280

200
0

200
0

400
0

100
0


1.

2.

3.

4.

5.

1.

2.

3.

4.

Chỉ tiêu
Chi phí nguyên vật liệu
- Đơn đặt hàng MS01
- Đơn đặt hàng MS02
- Phục vụ quản lý SX
Tiền lương phải trả
- Công nhân sản xuất đơn đặt hàng MS01
- Công nhân sản xuất đơn đặt hàng MS02
- Nhân viên quản lý sản xuất
Chi phí phục vụ sản xuất
- Khấu hao
- Dịch vụ
- Chi phí bằng tiền
Đơn đặt hàng MS01
- Sản phẩm hoàn thành nhập kho (sp)
- Sản phẩm chế biến dở dang
Đơn đặt hàng MS02
- Sản phẩm hoàn thành nhập kho
- Sản phẩm chế biến dở dang
Chỉ tiêu
Chi phí nguyên vật liệu
- Đơn đặt hàng MS01
- Đơn đặt hàng MS02
- Phục vụ quản lý SX
Tiền lương phải trả
- Công nhân sản xuất đơn đặt hàng MS01
- Công nhân sản xuất đơn đặt hàng MS02
- Nhân viên quản lý sản xuất
Chi phí phục vụ sản xuất
- Khấu hao
- Dịch vụ
- Chi phí bằng tiền
Đơn đặt hàng MS01
- Sản phẩm hoàn thành nhập kho (sp)
- Sản phẩm chế biến dở dang

Tháng 4

Tháng 5

Tháng 6

400
2.500
290

400
40

2.500
50

500
2.520
400

500
280
400

2.800
400

1.000
400
320

1.000
280
200

1.000
190
160

200
0

200
0

800
60% - 200sp

200
0

Tháng 7

Tháng 8

2.500
50

1.000
0
Tháng 9

1.400
40

2.800
400

400

400

1.000
190
160

1.000
180
50

1.000
190
120


5. Đơn đặt hàng MS02
- Sản phẩm hoàn thành nhập kho
- Sản phẩm chế biến dở dang

1.

2.

3.

4.

5.

Chỉ tiêu
Chi phí nguyên vật liệu
- Đơn đặt hàng MS01
- Đơn đặt hàng MS02
- Phục vụ quản lý SX
Tiền lương phải trả
- Công nhân sản xuất đơn đặt hàng MS01
- Công nhân sản xuất đơn đặt hàng MS02
- Nhân viên quản lý sản xuất
Chi phí phục vụ sản xuất
- Khấu hao
- Dịch vụ
- Chi phí bằng tiền
Đơn đặt hàng MS01
- Sản phẩm hoàn thành nhập kho (sp)
- Sản phẩm chế biến dở dang
Đơn đặt hàng MS02
- Sản phẩm hoàn thành nhập kho
- Sản phẩm chế biến dở dang

1.000
0
Tháng 10

500
50% - 500sp
Tháng 11

Tháng 12

40

1.400
400

400

400

1.000
190
120

1.000
180
50

1.000
180
50

500

2. Tài liệu bổ sung :
-

Trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn
tính vào chi phí 23%.

-

Dự toán chi phí sản xuất chung trong năm :
+ Biến phí sản xuất chung phân bổ cho đơn hàng MS01 1.200đ/sp, MS02
1.400đ/sp.
+ Định phí sản xuất chung trong kỳ là 18.000.000 đồng, mức độ hoạt động bình
quân trong niên độ từ 6.000 giờ máy đến 14.000 giờ máy. Cho biết để sản xuất
mỗi sản phẩm của đơn hàng MS01 cần 1 giờ máy, mỗi sản phẩm của đơn hàng
MS02 là 1,2 giờ máy.

-

Tỷ lệ trọng yếu chênh lệch chi phí sản xuất chung được chấp nhận trên 3%.


-

Mức phân bổ chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp sản phẩm dự toán
và thực tế như sau :
MS01
Thực tế
Dự toán
500
540
600
600

Chỉ tiêu
Chi phí bán hàng (đ/sp)
Chi phí quản lý (đ/sp)
Yêu cầu :

MS02
Thực tế
Dự toán
600
580
700
680

1. Tính toán, thuyết minh, phản ảnh lên tài khoản và lập phiếu chi phí công việc tình
hình chi phí đơn hàng MS01.
2. Tính toán, thuyết minh, phản ảnh lên tài khoản và lập phiếu chi phí công việc tình
hình chi phí đơn hàng MS02.
3. Xử lý chênh lệch chi phí sản xuất chung cuối niên độ và lập báo cáo kết quả kinh
doanh năm 201X.
Bài 3 :
Theo số liệu thống kê từ quy trình sản xuất sản phẩm A gồm một giai đoạn của
công ty BC như sau:

Khoản mục chi phí

- Nguyên vật liệu chính
- Nguyên vật liệu phụ
- Nhân công trực tiếp
- Sản xuất chung

SP dở dang
đầu kỳ
Số
lượng
100
100
100
100

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
50%
60%
70%

SP đưa vào
sản xuất trong
kỳ
Tỷ lệ
Số
hoàn
lượng
thành
1900
1900
1900
1900
-

SP hoàn thành
cuối kỳ
Số
lượng
1800
1800
1800
1800

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
100%
100%
100%

SP dở dang
cuối kỳ
Số
lượng
200
200
200
200

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
40%
30%
20%

Yêu cầu:
1. Tính sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp bình quân.
2. Tính sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp FIFO.

Cho biết chi phí nguyên vật liệu chính sử dụng từ đầu sản xuất.
Bài 4:
Theo số liệu thống kê từ quy trình sản xuất gồm một giai đoạn của công ty BC như
sau:


SP đưa vào
sản xuất trong
kỳ

SP dở dang
đầu kỳ
Khoản mục chi phí
Số
lượng

Tỷ lệ
hoàn
thành

Số
lượng

Tỷ lệ
hoàn
thành

SP hoàn thành
cuối kỳ

Số
lượng

Tỷ lệ
hoàn
thành

SP hỏng
không sửa
chữa được
trong kỳ
Số
lượng

Tỷ lệ
hoàn
thành

SP dở dang
cuối kỳ

Số
lượng

Tỷ lệ
hoàn
thành

- Nguyên vật liệu
chính
- Nguyên vật liệu phụ

100

100%

1900

-

1600

100%

200

100%

200

100%

100

50%

1900

-

1600

100%

200

60%

200

40%

- Nhân công trực tiếp

100

60%

1900

-

1600

100%

200

40%

200

30%

- Sản xuất chung

100

70%

1900

-

1600

100%

200

40%

200

20%

Yêu cầu:
1. Tính sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp bình quân.
2. Tính sản lượng hoàn thành tương theo phương pháp FIFO.

Bài 5:
Công ty BC có quy trình công nghệ sản xuất phức tạp gồm 2 giai đoạn chế biến kế
tiếp nhau và tài liệu sản xuất như sau:
1. Tài liệu sản xuất giai đoạn 1:

Khoản mục chi phí

- Nguyên vật liệu chính
- Nguyên vật liệu phụ
- Nhân công trực tiếp
- Sản xuất chung

SP dở dang
đầu kỳ
Số
lượng
200
200
200
200

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
60%
60%
60%

SP đưa vào
sản xuất trong
kỳ
Tỷ lệ
Số
hoàn
lượng
thành
1.000
1.000
1.000
1.000
-

SP hoàn thành
cuối kỳ
Số
lượng
1.000
1.000
1.000
1.000

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
100%
100%
100%

SP dở dang
cuối kỳ
Số
lượng
200
200
200
200

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
40%
40%
40%

2. Tài liệu sản xuất giai đoạn 2:
SP dở dang
đầu kỳ
Khoản mục chi phí

BTP giai đoạn 1 :
- Nguyên vật liệu phụ
- Nhân công trực tiếp
- Sản xuất chung

Số
lượng
500
500
500
500

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
40%
40%
40%

SP đưa vào
sản xuất trong
kỳ
Số
lượng
1.000
1.000
1.000
1.000

Tỷ lệ
hoàn
thành
-

SP hoàn thành
cuối kỳ
Số
lượng
800
800
800
800

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
100%
100%
100%

SP dở dang
cuối kỳ
Số
lượng
700
700
700
700

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
50%
50%
50%


Yêu cầu:
1. Tính sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp bình quân.
2. Tính sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp FIFO.

Cho biết chi phí nguyên vật liệu chính sử dụng từ đầu.
Bài 6:
Công ty BC có quy trình công nghệ sản xuất phức tạp gồm 3 giai đoạn chế biến kế
tiếp nhau và tài liệu sản xuất như sau:
1. Tài liệu sản xuất giai đoạn 1:

Khoản mục chi phí

- Nguyên vật liệu chính
- Nguyên vật liệu phụ
- Nhân công trực tiếp
- Sản xuất chung

SP dở dang
đầu kỳ
Số
lượng
100
100
100
100

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
40%
40%
40%

SP đưa vào
sản xuất trong
kỳ
Tỷ lệ
Số
hoàn
lượng
thành
1.300
1.300
1.300
1.300
-

SP hoàn thành
cuối kỳ
Số
lượng
1.200
1.200
1.200
1.200

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
100%
100%
100%

SP dở dang
cuối kỳ
Số
lượng
200
200
200
200

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
30%
30%
30%

2. Tài liệu sản xuất giai đoạn 2:
SP dở dang
đầu kỳ
Khoản mục chi phí

- Nguyên vật liệu chính
- Nguyên vật liệu phụ
- Nhân công trực tiếp
- Sản xuất chung

Số
lượng
80
80
80
80

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
50%
50%
50%

SP đưa vào
sản xuất trong
kỳ
Số
lượng
1.200
1.200
1.200
1.200

SP hoàn thành
cuối kỳ

Tỷ lệ
hoàn
thành

Số
lượng

-

1.000
1.000
1.000
1.000

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
100%
100%
100%

SP dở dang
cuối kỳ
Số
lượng
280
280
280
280

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
40%
40%
40%

3. Tài liệu sản xuất giai đoạn 3:
SP dở dang
đầu kỳ
Khoản mục chi phí

BTP giai đoạn 1 :
BTP giai đoạn 2 :
- Nguyên vật liệu phụ
- Nhân công trực tiếp
- Sản xuất chung

Số
lượng
100
100
100
100
100

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
100%
60%
60%
60%

SP đưa vào
sản xuất trong
kỳ
Số
lượng
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000

Tỷ lệ
hoàn
thành

-

SP hoàn thành
cuối kỳ
Số
lượng
800
800
800
800
800

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
100%
100%
100%
100%

SP dở dang
cuối kỳ
Số
lượng
300
300
300
300
300

Tỷ lệ
hoàn
thành
100%
100%
50%
50%
50%


Yêu cầu:
1. Tính sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp bình quân.
2. Tính sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp FIFO.
Cho biết chi phí nguyên vật liệu chính sử dụng từ đầu, các chi phí khác phát sinh
theo mức độ sản xuất.
Bài 7:
Công ty X có quy trình sản xuất công nghệ giản đơn, tổ chức kế toán chi phí ản
xuất và tính giá thành theo chi phí thực tế kết hợp chi phí ước tính, nộp thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ. Trong tháng 9/201X có tài liệu sau :
I. Tập hợp chi phí sản xuất trong tháng 9/201X :
1. Phiếu xuất kho số 1 ngày 1/09/201X xuất vật liệu chính dùng sản xuất sản phẩm trị
giá 16.800.000 đ (Định mức 2kg/sp x 7.000 đ/kg).
2. Bảng thanh toán lương tháng 09/201X lương công nhân trực tiếp sản xuất
8.800.000 đ (Định mức 4 giờ/sp x 2.000 đ/giờ), lương nhân viên phục vụ quản lý
4.400.000 đ (Định mức 2 giờ/sp x 2.000 đ/giờ). Các khoản trích bảo hiểm xã hội,
bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn tính vào chi phí 23%.
3. Hóa đơn tiền điện tháng 09/201X biến phí năng lượng 682.000 đ (Định mức
1giờ/sp x 620 đ/giờ), định phí năng lượng sản xuất 770.000 đ.
4. Bảng phân bổ khấu hao tài sản cố định sản xuất tháng 09/201X là 3.920.000 đ.
5. Một số chi phí cố định khác ở xưởng đã ứng trước theo phiếu tạm ứng ngày
06/09/201X cho bộ phận sản xuất 1.500.000 đ quyết toán vào tháng sau.
II. Báo cáo ở bộ phận sản xuất :
1. Số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho 1.000 sản phẩm.
2. Số lượng sản phẩm cuối kỳ chế biến được 50% là 200 sản phẩm.
3. Phế liệu thu hồi từ nguyên vật liệu chính sản xuất trong kỳ với giá vốn ước tính
5.000 đ, giá bán thu hồi bằng tiền mặt 6.000 đ.
4. Phế liệu thu hồi từ nguyên vật liệu chính kỳ trước với giá vốn ước tính 7.000 đ, giá
bán thu hồi bằng tiền mặt 7.500 đ.
5. Đơn giá phân bổ chi phí sản xuất chung là 11.000 đ/sp.
6. Tỷ lệ trọng yếu được chấp nhận trên 5% trên chi phí dự toán.
Yêu cầu:
1. Tính toán, thuyết minh, phản ảnh lên tài khoản.


2. Lập báo cáo chi phí sản xuất trường hợp tính sản lượng hoàn thành tương đương
theo phương pháp bình quân gia quyền.
Bài 8:
Công ty Y có quy trình công nghệ chế biến liên tục qua 2 giai đoạn được bố trí ở
phân xưởng sản xuất 1 và 2. Tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành theo chi
phí thực tế kết hợp chi phí ước tính. Số liệu phát sinh ở phân xưởng sản xuất 1 như sau:
I. Số dư đầu tháng 2/201X :
Tài khoản 154, trong đó :
-

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp :

6.000.000 đ

-

Chi phí nhân công trực tiếp :

2.000.000 đ

-

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp :

960.000 đ

II. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 2/201X:
1. Xuất nguyên vật liệu chính cho sản xuất sản phẩm 27.860.000 đ.
2. Xuất nguyên vật liệu phụ sử dụng trong tháng :
-

Sản xuất sản phẩm là :
Phục vụ cho quản lý phân xưởng sản xuất:

5.270.000 đ
1.200.000 đ

3. Nhận được phiếu báo hỏng công cụ lao động loại sử dụng 2 lần ở phân xưởng sản
xuất, giá thực tế 600.000 đ, phế liệu thu hồi 20.000 đ.
4. Tiền lương phải trả trong tháng cho :
- Công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm :
23.140.000 đ
- Nhân viên quản lý phân xưởng sản xuất :
2.000.000 đ
- Bảo hiểm xã hội trả thay lương công nhân sản xuất :
200.000 đ
5. Trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn
tính vào chi phí 23%.
6. Trích khấu hao tài sản cố định trong tháng :
- Khấu hao máy móc thiết bị sản xuất :
6.000.000 đ
- Khấu hao nhà xưởng sản xuất :
2.400.000 đ
7. Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định phải thanh toán theo hóa đơn là
800.000 đ, thuế suất thuế giá trị gia tăng 10%.
8. Chi phí quản lý ở phân xưởng sản xuất chi bằng tiền mặt 770.000 đ, thuế đó thuế
giá trị gia tăng là 70.000 đ.
III. Báo cáo của phân xưởng sản xuất:


1. Sản phẩm dở dang đầu tháng là 200 sản phẩm với mức độ chi phí nguyên vật liệu
trực tiếp là 100%, chi phí nhân công trực tiếp là 60%, chi phí sản xuất chung là
40%.
2. Sản phẩm đưa vào sản xuất trong tháng 2 là 2.000 sản phẩm, sản phẩ, sản xuất
hoàn thành là 1.600 sản phẩm, còn 600 sản phẩm dở dang với mức độ chi phí
nguyên vật liệu trực tiếp 100%, chi phí nhân công trực tiếp là 50%, chi phí sản
xuất chung là 30%.
IV. Tài liệu bổ sung:
1. Tính sản phẩm hoàn thành tương đương theo phương pháp FIFO.
2. Nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế.
3. Tỷ lệ phân bổ chi phí sản xuất chung giai đoạn 1 là 7.200 đ/sp.
4. Mức chênh lệch chi phí sản xuất chung lớn hơn 5% chi phí sản xuất chung dự toán
được xử lý vào sản phẩm đang chế tạo, thành phẩm và giá vốn hàng bán.
Yêu cầu:
1. Tính giá thành và phản ảnh tình hình trên vào sô đồ tài khoản.
2. Xác định chênh lệch thừa thiếu chi phí sản xuất chung ở giai đoạn 1 và nguyên tắc
xử lý, điều chỉnh cuối niên độ .



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×