Tải bản đầy đủ

CHUẨN bị bột GIẤY TISSUE

GVHD : TS.Nguyễn Trung Thành
Nhóm 1:
1. Lê Ngọc Thanh
2.Nguyễn Thị Tuyết
3.Bùi Thị Thanh Nga
4.Nguyễn Thị Quỳnh
5.Nguyễn Thị Thảo Linh


CHUẨN BỊ BỘT GIẤY TISSUE


NỘI DUNG
PHẦN I

PHẦN 2

TCVN Về Giấy Tissue

Dây Chuyền Công Nghệ



TCVN Về Giấy Tissue

Gồm 3 nhóm chỉ tiêu chính :
 Các chỉ tiêu cơ lý
 Các chỉ tiêu hóa học
 Các chỉ tiêu vi sinh


TCVN Về Giấy Tissue
 Các chỉ tiêu cơ lý
TT

Tên chỉ tiêu

Mức quy định

Khăn giấy và giấy tissue (dùng cho
gia công khăn giấy)

Một
lớp

1

2

3

Độ bền kéo, N/m,
không nhỏ hơn:
- Chiều dọc
- Chiều ngang
Tỷ lệ độ bền kéo
ướt/độ bền kéo khô, %
Khả năng hấp thụ
nước, g/g, không nhỏ
hơn:

Hai

lớp

Ba
lớp

Bốn
lớp

Giấy vệ sinh và giấy
tissue (dùng cho gia
công giấy vệ sinh)

Một
lớp

Hai
lớp

Phương pháp
thử

Ba
lớp
TCVN 8309-4:
2009

100,0

110,0

180,0 200,0 90,0 100,0 150,0

40,0

45,0

60,0

80,0

5 - 15

7,0

7,5

40,0
-

8,0

8,0

45,0
-

7,5

(ISO 12625-4:
2005)

50,0
-

TCVN 8309-5:
2010(ISO
12625-5: 2005)
TCVN 8309-8: 2
009
(ISO 12625-8:
2005)


TCVN Về Giấy Tissue
Các chỉ tiêu hóa học
TT

Tên chỉ tiêu

1

Độ ẩm, %, không lớn hơn

2

pH nước chiết

3

Độ bền màu của giấy (loại được làm trắng bằng chất
tăng trắng huỳnh quang), mức, không nhỏ hơn

4

Độ bền màu của giấy (loại được nhuộm màu và có
các hình in)

5

Hàm lượng formaldehyt, mg/dm2, không lớn hơn

6

Hàm lượng chì (Pb), mg/dm2, không lớn hơn

7

Hàm lượng cadimi (Cd), mg/dm2, không lớn hơn

8

Hàm lượng thủy ngân (Hg), mg/dm2, không lớn hơn

Mức quy
định

Phương pháp thử

8,0

TCVN 1867: 2010 (ISO
187: 2009)

6,5-7,5

TCVN 7066-1: 2008 (ISO
6588-1: 2005)

4

TCVN 10089: 2013 (EN
648:2006)

Không dây
màu

TCVN 10087: 2013 (EN
646: 2006)

1,0

TCVN 8308: 2010 (EN
1541:2001)

0,003

TCVN 10093: 2013 (EN
12498: 2005)

0,002

TCVN 10093: 2013 (EN
12498: 2005)

0,002

TCVN 10092: 2013 (EN
12497: 2005)


TCVN Về Giấy Tissue
Các chỉ tiêu vi sinh:
Mức quy định
Khăn giấy và giấy
tissue (dùng cho
gia công khăn
giấy)

Giấy vệ sinh và
giấy tissue
(dùng cho gia
công giấy vệ
sinh)

TT

Tên chỉ tiêu

1

Tổng số vi khuẩn
hiếu khí, CFU/g,
không lớn hơn

3 x 102

103

Tổng số nấm mốc,
CFU/g, không lớn
hơn

102

102

2


Dây Chuyền Công Nghệ


CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN
ĐÃ LẮNG NGHE



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×