Tải bản đầy đủ

Đề thi tin học trẻ THCS


Điểm bài thi
Bằng số
Bằng chữ

Họ tên, chữ ký
Giám khảo 1
Giám khảo 2

Số phách
(HĐGK ghi)

Đề thi gồm 20 câu thí sinh khoanh tròn vào câu đúng nhất
Câu 1: Quá trình xử lý thông tin thực hiện theo quy trình nào?
A. Xử lí dữ liệu → Nhập dữ liệu → Xuất; B. Xử lí dữ liệu → Xuất; Lưu dữ liệu → Nhập
Lưu dữ liệu
dữ liệu
C. Nhập dữ liệu → Xử lí dữ liệu → Xuất; D. Nhập dữ liệu → Xuất; Lưu dữ liệu → Xử lí
Lưu dữ liệu
dữ liệu
Câu 2: Hoạt động thông tin bao gồm: tiếp nhận, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin. Trong các

hoạt động này, hoạt động quan trọng nhất là:
A. Tiếp nhận
B. Xử lý
C. Lưu trữ
D. Trao đổi
Câu 3: Khi khởi động máy tính, chương trình trong phần nào được nạp trước nhất?
A. Đĩa mềm
B. ROM BIOS
C. Đĩa cứng
D. RAM
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng?
A. Thông tin trong RAM sẽ bị mất khi tắt B. Chỉ cho phép đọc thông tin ở trong RAM,
máy
không cho phép ghi thông tin vào RAM
C. RAM thuộc loại bộ nhớ ngoài
D. RAM có dung lượng nhỏ hơn ROM
Câu 5: Các phần mềm nào sau đây đều là các hệ điều hành?
A. Microsoft Windows, MySQL
B. Linux, Oracle
C. Microsoft Windows, Unix
D. Microsoft Windows, Microsoft Access
Câu 6: Trong máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa ?
A. Mạng cục bộ
B. Mạng diện rộng
C. Mạng không dây
D. Mạng toàn cầu
Câu 7: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện?
A. Kích thước của tệp
B. Ngày giờ thay đổi tệp
C. Tên thư mục chứa tệp
D. Kiểu tệp
Câu 8: Để xem nội dung các trang Web ta sử dụng công cụ nào sau đây :
A. Web page
B. Web site
C. Web Browser
D. Microsoft Office
Câu 9: Phần mềm, thiết bị dùng để ngăn chặn không cho thông tin trên Internet làm hại máy tính trong
hệ thống mạng được gọi là gì?
A. Repeater
B. Router

C. Firewall
D. Hub
Câu 10: Trong các bảng mã ký tự dưới đây, bảng mã nào không hỗ trợ cho phông chữ tiếng Việt?
A. TCVN3 (ABC)
B. ASCII
C. Unicode
D. VNI

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC GHI VÀO PHẦN NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ CẮT


Câu 11: Kiểu dữ liệu string trong Turbo Pascal có độ dài tối đa là:
A. 255
B. 256
C. Không có giới hạn
D. Cả 3 câu trả lời trên đều sai
Câu 12: Trong môi trường Pascal, để biến j lưu được giá trị của biểu thức j*3/(2+j), ta khai báo
biến j thuộc kiểu dữ liệu :
A. Integer
B. Byte
C. String
D. Real
(10 + 2) 2
chuyển sang biểu thức trong Pascal là:
3x + 2
A. SQR(10 + 2) / (3*x + 2)
B. ((10+2) * (10 + 2)) / 3*x + 2
C. SQR(10 + 2) / 3*x + 2
D. Câu A, B, C đều sai

Câu 13: Biểu thức toán học

Câu 14: Cho số thập phân A = 19. Hãy cho biết giá trị kết quả của nhị phân là?
A. 10001
B. 11101
C. 10111.
D. 10011
Câu 15: Cho số nhị phân A = 0111 và số nhị phân B = 1110. Hãy cho biết giá trị kết quả của phép
cộng A+B trong hệ nhị phân?
A. 10111
B. 11101
C. 1101
D. 10101
Câu 16: Trong môi trường Pascal, giả sử thực hiện một số lệnh sau:
s := 30;
Kết quả của s là:
IF s > 30 Then s := s + 1 Else s := s + 2;
A. 31
B. 32

C. 30

D. báo lỗi

Câu 17: Trong môi trường Pascal, cho biết kết quả của đoạn chương trình :
i:=15;
Kết quả là:
If i := 15 do i:= i mod 2 ;
A. 15
B. 1
C. 7.5

D. Tất cả sai

Câu 18: Trong môi trường Pascal, giả sử thực hiện một số lệnh sau:
a := 5
Số lần ký tự A được in ra là :
WHILE a <= 6 DO
A. 1
B. 6
C. Vô hạn

D. 0

Writeln(‘A’);

Câu 19: Trong môi trường Pascal, giả sử thực hiện một số lệnh sau:
i:=5;
Vòng lặp sau đây thực hiện được mấy lần:
REPEAT
A. 0
B. 1
C. 3
D. 6
Write(‘Tin hoc’);
i:=i+1;
UNTIL i>5;

Câu 20: Hãy cho biết mục tiêu của đoạn chương trình Pascal sau?
m := x;
A. In ra số lớn nhất trong 3 số x, y, z. B. In ra số nhỏ nhất trong 3 số x, y, z.
if m > y then
C. In ra số lớn hơn trong 2 số y, z.
D. In ra số nhỏ hơn trong 2 số y, z.
m := y;
if m > z then m := z;
write(m);

Thí sinh không được sử dụng tài liệu và cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
------Hết-------


HỘI THI TIN HỌC TRẺ
ĐỀ THI TRÊN MÁY BẢNG B - THCS
Thời gian làm bài: 120 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC

Thí sinh sử dụng NNLT Pascal để giải quyết các yêu cầu sau và lưu các bài thi với tên
cau?.pas (? số câu) vào 1 thư mục với tên SBD?? (?? số báo danh của thí sinh).
Câu 1: (2.5 điểm) Viết chương trình tính giá trị của biểu thức với mọi n dương được nhập từ
bàn phím:

S = (1 +

1
1
1
1
)(
1
+
)(
1
+
)...(
1
+
)
12
22
32
n2

Yêu cầu: kiểm tra giá trị n nhập từ bàn phím, xuất kết quả S (Lưu bài cau1.pas)

Câu 2: (2.5 điểm) Tiền gửi ngân hàng
Một anh nông dân có N số tiền, anh muốn gửi số tiền này vào ngân hàng với lãi suất
s/tháng cho đến khi tiền gửi gộp cùng lãi suất lớn hơn hoặc bằng 2 lần số tiền gửi ban
đầu. Nhưng anh không tính được sau bao nhiêu tháng thì sẽ có được số tiền trên.
Bằng ngôn ngữ lập trình Pascal, em hãy viết đoạn chương trình nhập vào số tiền
gửi N (2000000 <= N <= 2000000000) và lãi suất s (0 < s <= 0.25). Tính và in ra màn
hình số tháng cần gửi để đạt được số tiền theo yêu cầu trên để giúp anh nông dân .
Ví dụ: (lưu bài cau2.pas)
Cho biet so tien gui: 12000000 ↵
Cho biet lai suat / thang: 0.04 ↵
Sau 18 thang, tong so tien la 24309798.18, >=2 lan tien gui ban dau.
------------------------Cho biet so tien gui: 1234567890 ↵
Cho biet lai suat / thang: 0.02 ↵
Sau 36 thang, tong so tien la 2518379413.77, >=2 lan tien gui ban dau.

Câu 3: (2.5 điểm) Đếm từ
Có một dòng văn bản dài không quá 255 kí tự. Hãy lập trình thực hiện:
a) Đếm số từ có trong dòng văn bản.
b) Đếm xem trong dòng văn bản có bao nhiêu từ bắt đầu bằng một chữ cái cho trước được nhập
vào từ bàn phím.

Yêu cầu: nhập vào một chuỗi văn bản, xuất số từ theo yêu cầu. (Lưu bài cau3.pas)
Câu 4: (2.5 điểm) Số đối xứng
Số đối xứng là số có thể viết từ phải sang trái các chữ số của nó ta vẫn được chính nó.
Từ một số có hai chữ số có thể nhận được một số đối xứng theo cách sau: lấy số ban đầu
cộng với số ánh xạ gương của nó, tức là số nhận được bằng cách đọc các chữ số từ phải sang
trái. Nếu chưa phải là số đới xứng, số đó lại được cộng với số ánh xạ gương của nó và tiếp tục
như vậy cho đến khi nhận được số đối xứng.

Ví dụ: Từ số 48 ta có 48+84=132, 132+231=363. Như vậy số 48 tương ứng với số 363

Yêu cầu: Viết chương trình con kiểm tra số đối xứng sau đó vào chương trình chính nhập
bất kỳ một số có 2 chữ số và xuất số tương ứng đối xứng của nó (Lưu bài cau4.pas)
---------HẾT-----------



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×