Tải bản đầy đủ

Trắc nghiệm ký sinh trùng

Trắc nghiệm ký sinh trùng ĐH Đ D
1. Chu kỳ phức tạp của ký sinh trùng có đặc điểm
a. Thực hiện trên 1 vật chủ
b. Thực hiện trên 2 vật chủ
c. Diễn biến phức tạp
d. Thực hiện trên nhiều vật chủ
2. Chu kỳ sau của ký sinh trùng được gọi là chu kỳ đơn giản
a. Người
Ngoại cảnh
Ốc
Người
b. Người
Ngoại cảnh
Người
c. Người
Vật chủ trung gian
Người
d. Người
Ngoại cảnh
Vật chủ trung gian
3. Đường xâm nhập của ký sinh trùng vào vật chủ

a. Đường tiêu hóa
b. Qua côn trùng
c. Qua da
d. Tùy loại ký sinh trùng
4. Ký sinh trùng sốt rét ký sinh trên cơ thể muỗi được gọi là
a. Hiện tượng cộng sinh
b. Hiện tượng hoại sinh
c. Hiện tượng bội ký sinh
d. Hiện tượng đa sinh
5. Muỗi chỉ hút máu người khi cần thiết được gọi là loại ký sinh trùng
a. Ký sinh tạm thời
b. Ký sinh tùy tiện
c. Ngoại ký sinh
d. Ký sinh ngoại biên
6. Sinh vật được gọi là ký sinh trùng phải có tính chất sau
a. Hút máu vật chủ
b. Ký sinh trên cơ thể sống
c. Ngoại ký sinh
d. Nội ký sinh
7. Quá trình thực hiện chu kỳ của KST không phụ thuộc vào yếu tố sau
a. Môi trường sống
b. Thức ăn
c. Nhiệt độ môi trường
d. Nhiệt độ cơ thể vật chủ
8. Biến chứng sau có thể gặp ở các bệnh giun sán, trừ
a. Thủng dạ dày
b. Viêm nhiễm đường mật


c. Viêm ruột thừa
d. Thủng ruột
9. Hầu hết giun sán ký sinh có đặc điểm
a. Kích thước lớn
b. Kích thước nhỏ
c. Có giai đoạn sống ở ngoại cảnh
d. Hút máu vật chủ
10. Đa số các loại giun sán xâm nhập vào cơ thể bằng đường sau
a. Tiêu hóa
b. Hô hấp
c. Qua da

d. Côn trùng trung gian
11. Phương pháp chẩn đoán sau có vai trò quyết định đối với bệnh giun sán
a. Lâm sàng
b. Xét nghiệm
c. Hình ảnh
d. Dịch tễ
12. Bệnh giun sán thường kéo dài vì
a. Tuổi thọ cao
b. Dễ tái nhiễm
c. Nhiễm nhiều loại
d. Khó điều trị
13. Hiện tượng Loeffler xảy ra ở
a. Gan
b. Phổi
c. Tim
d. Dạ dày
14. Ấu trùng giun đũa không đi qua cơ quan sau trong chu kỳ phát triển
a. Ruột già
b. Gan
c. Tim
d. Phổi
15. Người mắc bệnh giun đũa do
a. Ăn phải trứng
b. Ăn phải trứng có ấu trùng
c. Ăn phải ấu trùng
d. Ấu trùng qua da
16. Ấu trùng giun đũa sẽ vào bộ phận nào sau khi thoát ra khỏi trứng
a. Gan
b. Tim


c. Phổi
d. Tĩnh mạch mạc treo
17. Trứng giun đũa tồn tại lâu ở ngoại cảnh vì
a. Thời gian phát triển thành ấu trùng chậm
b. Có lớp vỏ dầy
c. Có lớp albumin
d. Thường là trứng chưa thụ tinh
18. Ấu trùng giun móc có đặc điểm
a. Hướng tới nơi có độ ẩm cao
b. Phát hiện ra vật chủ thích hợp
c. Nở ngay tại hậu môn
d. không tồn tại ở ngoại cảnh quá 3 tháng
19. Đặc điểm sau trong chu kỳ giun móc giống giun đũa
a. Vị trí ký sinh
b. phương thức dinh dưỡng
c. Đường xâm nhập
d. Ấu trùng không qua da
20.Tác hại chủ yếu của giun móc
a. Rối loạn tiêu hóa
b. Thiếu máu
c. Viêm loét dạ dày
d. Viêm da
21. Đặc điểm để dễ dàng phân biệt trứng giun móc khác với trứng giun đũa trên
tiêu bản soi trực tiếp
a. Hình thể
b. Màu sắc
c. Kích thước
d. Cấu tạo nhân
22. Biện pháp sau được áp dụng tốt nhất cho phòng bệnh giun móc
a. Diệt ấu trùng
b. Tiêu diệt ruồi nhặng
c. quản lý và xử lý phân
d. Bảo hộ lao động
23. Giun kim đẻ ở hậu môn vì
a. Giun ký sinh tại hậu môn
b. Chu kỳ hoàn thành sớm
c. Trứng cần oxy để phát triển
d. Tránh sự cạnh tranh sinh tồn
24. Điểm khác biệt cơ bản giữa chu kỳ giun kim với các giun khác
a. Sinh sản lưỡng tính


b. Vị trí ký sinh
c. Vị trí đẻ trứng
d. Là chu kỳ phức tạp
25. Trong chu kỳ phát triển của giun tóc khơng qua bộ phận sau
a. Dạ dày
b. Gan
c. Tim
d. Tát cả các bộ phận trên
26. Loại giun nào sau đây có thể gây hội chứng lỵ
a. Giun đũa
b. Giun móc
c. Giun tóc
d. Giun mỏ
27. Ấu trùng giun chỉ khơng bao giờ có trong bệnh phẩm sau
a. Máu
b. Nước tiểu
c. Dường chấp
d. Đờm
28. Người chứa sán lá gan ở giai đoạn trưởng thành, như vậy người là :
a. Ký chủ trung gian
b. Ký chủ vónh viễn
c. Trung gian truyền bệnh
d. Ký chủ tùy nghi
29. Trong chu kỳ phát triển của sán lá gan, trứng sán nở ra ấu trùng, ấu trùng
nhiễm vào ốc, rồi rời ốc vào cá, người ăn cá nên có sán trong gan. Như vậy với
sán này :
a. Ốc là vật chủ trung gian 1
b. Cá là vật chủ trung gian 2
c. Người là vật chủ vónh viễn
d. Tất cả đúng
30. Bệnh do KST có đặc điểm sau :
a. Diễn biến thầm lặng
b. Phổ biến
c. Kéo dài
d. Tất cả đúng
31. Gây biến chứng ngoại khóa cấp tính thường gặp ở nhóm :
a. Giun


b. Sán
c. Amip
d. Trùng roi
32. Nguyên tắc phòng chống bệnh do KST :
a. Có trọng tâm, có kế hoạch
b. Phải tấn công trên quy mô rộng lớn
c. Dựa vào quần chúng
d. Tất cả đúng
33. Biện pháp thực hiện phòng chống bệnh KST gồm :
a. Diệt KST ở vật chủ vónh viễn, vật chủ trung gian
b. Diệt KST ở ngoại cảnh
c. Cắt đứt các khâu của chu trình phát triển
d. Tất cả đúng
34. Trứng giun đũa :
a. Có ở trong phân
b. Muốn phát triển phải có giai đoạn ở ngoại cảnh
c. Xâm nhập vào cơ thể bằng đường tiêu hóa
d. Tất cả đúng
35. Khi đi chân đất, người có thể bò nhiễm :
a. Giun đũa
b. Giun móc
c. Giun tóc
d. Giun kim
36. Vật chủ chính là vật chủ mang KST ở giai đoạn :
a. Trưởng thành
b. Ấu trùng
c. Còn trong trứng
d. Có khả năng sinh sản
37. Xử lý phân hợp vệ sinh ta có thể tránh được ký sinh trùng sau, ngoại trừ :
a. Giun đ ũa
b. Giun móc
c. Giun lươn
d. Ký sinh trùng Sốt rét
38. Người là ký chủ duy nhất của ký sinh trùng nào sau đây :
a. Sán dãi heo
b. Sán lá nhỏ ở gan


c. Sán lá lớn ở gan
d. Giun kim
39. Giun đũa gây tác hại nào sau đây :
a. Làm vở hồng cầu
b. Viêm loét ruột già
c. Ung thư gan
d. Tắc ruột
40. Giun móc gây biến đổi huyết học dạng :
a. Tăng bạch cầu kiềm tính
b. Đa hồng cầu
c. Thiếu máu thiếu sắc
d. Tăng bạch cầu trung tính
41. Giun đũa chỉ sống trong ruột người như vậy giun đũa là :
a. KST tạm thời
b. KST vĩnh viễn
c. Ngoại KST
d. KST chuyển động bằng roi
42. Amip là loại đơn bào di chuyển bằng :
a. Roi
b. Chân giả
c. Lông
d. Không di chuyển
43. Đa số người nhiễm amip do ăn phải :
a. Thể hoạt động ăn hồng cầu
b. Thể hoạt động chưa ăn hồng cầu
c. Thể bào nang
d. Thể a và b
44. Người nhiễm giun móc, chẩn đoán bằng cách :
a. Cấy phân
b. Tìm trứng trong phân
c. Tìm giun trưởng thành trong phân
d. Tìm ấu trùng trong phân
45. Người nhiễm Giun Kim do :
a. Nuốt phải trứng
b. Ăn thịt heo
c. Ấu trùng chui qua da
d. Muỗi chích
46. Trong bệnh giun móc người bệnh thiếu máu do :
a. Thức ăn của giun móc là máu
b. Gây chảy máu


c. Tiết ra chất độc ức chế cơ quan tạo máu
d. Tất cả đều đúng
47. Trẻ em tự nhiễm giun Kim do :
a. Mút tay
b. Ăn nem
c. Ăn rau
d. Đi chân đất
48. Giun móc lan truyền qua :
a. Ấu trùng trong đất
b. Bào nang trong nứơc
c. Thể hoạt động qua tiêm chích
d. Thể hoạt động qua đường tình dục
49. Khi nhiễm Giun m óc bệnh nhân bị :
a. Thiếu máu nhược sắc
b. Rối loạn tim mạch
c. Viêm ruột già
d. Câu a v à b đúng
50. Bệnh KST được xem là phổ biến nhất ở Việt Nam :
a. Bênh sốt rét
b. Các bệnh giun sán
c. Bệnh do Amip
d. Bệnh do trùng roi
51. Tác hại hay gặp nhất do KST gây nên là :
a. Thiếu máu
b. Đau bụng
c. Mất chất dinh dưỡng
d. Biến chứng nội khoa
52. Vật chủ chính là vật chủ mang KST ở giai đoạn sau:
a. Sinh sản hữu tính
b. Sinh sản lưỡng tính
c. Sinh sản vô tính
d. Sinh sản hữu tính hoặc trưởng thành
53. Vật chủ phụ là vật chủ mang KST ở giai đoạn :
a. Sinh sản hữu tính
b. Sinh sản lưỡng tính
c. Sinh sản vô tính
d. Sinh sản vô tính hoặc ấu trùng
54. Giun đũa ký sinh ở người là :
a. KST tạm thời
b. KST vĩnh viễn


c. KST chuyển động bằng giả túc
d. KST chuyển động bằng roi
55. Trứng giun Đũa gồm những đặc điểm sau ngoại trừ :
a. Có trong phân
b. Muốn phát triển phải có thời gian ở ngoại cảnh
c. Thích hợp vời độ ẩm và ấm
d. Nở ra ấu trùng ngay sau khi ra khỏi ký chủ là người
56. Giun Kim trưởng thành ký sinh ở :
a. Tá tràng
b. Ruột non
c. Ruột già
d. Dạ dày
57. Nghề nào có nguy cơ nhiễm giun móc cao :
a. Công nhân nhà máy giấy
b. Nông dân trồng rẫy
c. Thợ lặn
d. người mổ heo
58. Hội chứng thiếu máu ở người nhiễm KST giun móc tuỳ thuộc vào :
a. Số lượng giun ký sinh
b. Số lượng giun cái ký sinh và đẻ trứng
c. Tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân
d. a và c đúng
59. Amip sống lâu ngoài môi trường phần lớn ở thể
a. Họat động ăn hồng cầu
b. Họat động chưa ăn hồng càu
c. Bào nang
d. Thể a và b
60. Trùng roi là những nguyên sinh động vật. Ở Việt Nam trùng roi thường ký
sinh:
a. Đường tiêu hóa
b. Âm đạo
c. Đường máu
d. Cả a, b đều đúng
61. Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
a. Tá tràng
b. Ruột non
c. Đại tràng
d. Hồi manh tràng
62. Giun móc trưởng thành ký sinh ở:
a. Tá tràng


b. Ruột non
c. Đại tràng
d. Hồi manh tràng
63. Đời sống của giun đũa kéo dài trong
a. 6 năm
b. 10 năm
c. 1 năm
d. 2 tháng
64. Đời sống của giun móc kéo dài trong
a. 6 năm
b. 10 năm
c. 1 năm
d. 2 tháng
65. Đời sống của giun kim kéo dài trong
a. 6 năm
b. 10 năm
c. 1 năm
d. 2 tháng
66. Giun đũa là loại ký sinh trùng :
a. Lớn nhất ở đường tiêu hóa
b. Nhỏ nhất ở đường tiêu hóa
c. a, b đều đúng
d. a, b đều sai
67. Loại giun sau trong chu trình phát triển phải qua nhiều bộ phận nhất trong cơ
thể :
a. Giun đũa
b. Giun tóc
c. Giun kim
d. giun tóc
68. Sán lá chu kỳ phát triển phải qua:
a. 1 vật chủ
b. 2 vật chủ
c. 3 vật chủ
d. 4 vật chủ
69. Sán dây bò
a. Đầu có 4 hấp khẩu & 2 vòng móc
b. Thân dẹt & lưỡng tính
c. Đốt cổ có bộ phận sinh dục cái phát triển
d. Đốt già thường theo phân ra ngoại cảnh
70. Trong bệnh sán dây bò


a. Người có thể mắc bệnh ấu trùng
b. Tỷ lệ bệnh nhiều hơn bệnh sán dây lợn
c. Sán trưởng thành ký sinh ở đại tràng
d. Ấu trùng thường gặp ở phủ tạng bò
71. Dạng hoạt động không ăn hồng cầu của Entamoeba histolytica có tên la
tinh là gì ?
a. Entamoeba histolytica cyst.
b. Entamoeba histolytica minuta.
c. Entamoeba histolytica histolytica.
d. Entamoeba histolytica trophozoites.
72. Loại bào nang nào của E. histolytica khi nuốt phải sẽ gây bệnh ?
a. Tiền bào nang.
b. Bào nang 2 nhân.
c. Bào nang 4 nhân.
d. Bào nang 8 nhân.
73. Hình thức dinh dưỡng của E. histolytica minuta là gì ?
a. Hút máu.
b. Sống nhờ chất cặn bã và vi khuẩn đường ruột.
c. Cạnh tranh dinh dưỡng với ký chủ.
d. Tất cả các ý trên sai.
74. Bằng con đường nào mà E. histolytica có thể đến được gan gây áp xe gan ?
a. Amip qua miệng đến dạ dày, chui qua niêm mạc dạ dày vào máu đến gan.
b. Amip qua miệng, đến dạ dày, xuống tá tràng, theo đường mật lên gan.
c. Amip qua miệng đến dạ dày, xuống ruột non, qua thành ruột, vào tĩnh
mạch mạc treo về gan.
d. Amip qua miệng đến dạ dày, xuống đại tràng, gây tổn thương đại tràng,
qua vách đại tràng, vào tĩnh mạch mạc treo về gan.
75. Mô tả nào sau đây đúng với bệnh cảnh lỵ amip ?
a. Sốt cao, đau quặn bụng, tiêu phân đàm máu, mót rặn.
b. Sốt nhẹ hay không sốt, đau quặn bụng, tiêu phân đàm máu, mót rặn.
c. Sốt nhẹ hay không sốt, đau bụng, tiêu phân đen, không mót rặn.
d. Đau bụng, tiêu phân nước đục như nước vo gạo ồ ạt, có thể kèm sốt.
76. Khi gặp triệu chứng nào ta KHÔNG nghĩ do đến áp xe phổi do amip ?
a. Sốt cao.
b. Đau ngực.
c. Ho ra máu màu sô cô la.
d. Ho ra máu tươi.


77. Câu nào sau đây mô tả đúng hình thái giun đũa trưởng thành (Ascaris
lumbricoides adult)?
a. Con đực dài khoảng 20 cm, đuôi cong có hai gai giao hợp. Con cái dài
khoảng 25 cm, đuôi thẳng, lổ sinh dục ở 1/3 thân trước.
b. Con đực dài khoảng 25 cm, đuôi cong có hai gai giao hợp. Con cái dài
khoảng 20 cm, đuôi thẳng, lổ sinh dục ở 1/3 thân trước.
c. Con đực dài khoảng 20 cm, đuôi thẳng có hai gai giao hợp. Con cái dài
khoảng 25 cm, đuôi cong, lổ sinh dục ở 1/3 thân trước.
d. Con đực dài khoảng 25 cm, đuôi thẳng có hai gai giao hợp. Con cái dài
khoảng 20 cm, đuôi cong, lổ sinh dục ở 1/3 thân trước.
78. Câu nào sau đây mô tả đúng hình thái trứng giun đũa điển hình (Ascaris
lumbricoides ova)?
a. Màu nâu, hình trứng, kích thước 70, có vỏ Albumin, vỏ dày, xù xì.
b. Màu nâu, hình trứng, mất vỏ albumin, bề mặt nhẵn.
c. Vỏ sần sùi do không được thụ tinh.
d. Vỏ trong suốt, hơi dẹt một phía, kích thước 70,phía trong có phôi, có vỏ
albumin, bề mặt xù xì.
79. Vị trí kí sinh của giun đũa trưởng thành (Ascaris lumbricoides adult):
a. Trong túi mật và đường dẫn mật.
b. Ruột non, chủ yếu ở phần đầu ruột non.
c. Ruột già, chủ yếu ở đoạn trực tràng.
d. Dạ dày, phần môn vị.
80. Lượng trứng mà giun đũa cái trưởng thành (Ascaris lumbricoides adult) có
thể đẻ sau mỗi lần thụ tinh?
a. 4.000 – 16.000 trứng/lần.
b. 20.000 trứng / lần.
c. 10.000 – 20.000 trứng/lần.
d. 200.000 trứng / lần.
81. Hình thức dinh dưỡng của giun đũa (Ascaris lumbricoides)?
a. Giun bám vào niêm mạc ruột hút máu.
b. Giun ăn vi khuẩn thường trú đường ruột.
c. Giun hấp thu chất dinh dưỡng ở ruột non (glucid, protid, vitamin, …).
d. Cả 3 ý trên đều đúng.
82. Hội chứng Loeffler do ấu trùng giun đũa gây ra, xảy ra khi nào?
a. Ngay sau khi nuốt trứng giun.


b. Ấu trùng giun đũa xuyên qua thành ruột.
c. Ấu trùng giun đũa chu du trong máu.
d. Ấu trùng giun đũa đến phổi.
83. Biến chứng nào sau đây không phải do giun đũa gây ra?
a. Biến chứng ở phổi (ho, đau ngực, có khi khạc ra máu).
b. Viêm hạch bạch huyết.
c. Ăn khó tiêu, đau bụng, tắc mật, tắc ruột.
d. Viêm túi mật, sỏi mật.
84. Trong chẩn đoán nhiễm giun đũa, triệu chứng lâm sàng/cận lâm sàng nào
sau đây KHÔNG thuộc giai đoạn ấu trùng?
a. Tìm được ấu trùng trong đàm.
b. Tìm được trứng trong phân.
c. Hội chứng Loeffler.
d. X-quang phổi có đám mờ, bạch cầu ái toan tăng cao (10.000 –
20.000/mm3).
85. Quan niệm của người thầy thuốc trước bệnh do nhiễm giun đũa:
a. Bệnh rất nguy hiểm, gây chết người.
b. Bệnh không gây chết người ngay nhưng gây những biến chứng nặng nề,
không thể khắc phục được.
c. Nhiễm giun đũa có tỉ lệ lạc chỗ đến các cơ quan khác rất cao, nhất là phụ
nữ có thai.
d. Giun tranh chấp dinh dưỡng với ký chủ, gây biến chứng tắc ruột và sỏi
mật.
86. Sự tái nhiễm giun kim xảy ra khi nào?
a. Bệnh nhân gãi hậu môn cho bớt ngứa, sau đó đưa tay nhiễm trứng lên
miệng và nuốt trứng.
b. Bệnh nhân bị táo bón, vệ sinh kém nên trứng giun nở ngay tại niêm mạc
hậu môn tạo thành ấu trùng chui ngược lên ruột già và trưởng thành.
c. Cả a và b đều đúng.
d. Cả a và b đều sai.
87. Trong bệnh nhiễm giun kim, khi thực biện pháp: Không cho trẻ mút tay,
mặc quần thủng đáy. Ta sẽ phòng ngừa được hiện tượng nào?
a. Sự nhiễm ngược.
b. Sự tái nhiễm.
c. Vòng xoắn bệnh lý.


d. Cả 3 hiện tượng trên.
88. Đường và phương thức lây truyền nào là của giun kim (Enterobius
vermicularis adult)?
a. Lây truyền qua đường máu.
b. Lây qua đường sinh dục.
c. Hít trứng giun lẫn trong không khí.
d. Tất cả các đường lây trên đều sai.
89. Chẩn đoán nào sau đây là tốt nhất để chẩn đoán nhiễm giun kim
(Enterobius vermicularis)
a. Triệu chứng ngứa hậu môn về đêm.
b. Bắt được giun cái trưởng thành ở rìa hậu môn (lúc ngứa hậu môn hoặc
buổi sáng).
c. Xét nghiệm phân tìm thấy trứng.
d. Bạch cầu ái toan tăng cao (trên 10%).
90. Quan niệm của người thầy thuốc trước bệnh do nhiễm giun đũa:
a. Bệnh rất nguy hiểm, gây chết người.
b. Bệnh không gây chết người ngay nhưng gây những biến chứng nặng nề,
không thể khắc phục được.
c. Tuy không gây bệnh trầm trọng nhưng gây phiền phức trong sinh hoạt và
khả năng lây nhiễm rất mạnh.
d. Nhiễm giun kim có thể gây những di chứng thần kinh cho trẻ nhỏ bị
nhiễm.
91. E. histolytica có tính chất gây bệnh nhu thế nào ?
a. Gây bệnh đơn thuần ở đường tiêu hóa.
b. Gây bệnh chủ yếu ở gan (gây áp xe gan).
c. Chỉ gây bệnh ở người lớn.
d. Gây bệnh đa cơ quan (lỵ, áp xe gan, phổi, não, da,…).
92. Vị trí ký sinh của giun tóc trưởng thành (Trichuris trichiura adult)?
A. Đường dẫn mật.
B. Tá tràng.
C. Ruột non.
D. Ruột già.
93.Hình thức dinh dưỡng của giun tóc trưởng thành (Trichuris trichiura adult)?
A. Thẩm thấu chất dinh dưỡng nên không có ống tiêu hóa.
B. Hút máu.
C. Hút chất dinh dưỡng vào ống tiêu hóa.


D. Cả 3 hình thức trên đều sai.
94.Yếu tố dịch tễ học nào của giun tóc (Trichuris trichiura) khác hơn so với giun đũa
(Ascaris lumbricoides)?
A. Nguồn chứa trứng giun.
B. Đường và phương thức lây truyền.
C. Lứa tuổi bị nhiễm.
D. Sự phân bố theo vùng.
95. Bệnh lý do giun tóc gây ra ở ruột già (khi nhiễm với mức độ nặng) có thể nhầm lẫn
với bệnh lý do tác nhân nào sau đây?
A. Shigella.
B. Ascaris lumbricoides.
C. Salmonella.
D. Câu a và câu c đúng.
96. Trong trường hợp nhiễm giun tóc (Trichuris trichiura) mức độ nặng, hình ảnh lâm
sàng có thể giống với?
A. Nhiễm giun móc.
B. Viêm ruột thừa cấp.
C. Lỵ amip.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
97. Chu trình và đời sống của giun tóc (Trichuris trichiura) như thế nào so với giun đũa
(Ascaris lumbricoides)?
A. Chu trình của giun tóc ngắn hơn – đời sốngcủa giun tóc ngắn hơn.
B. Chu trìnhcủa giun tóc dài hơn – đời sốngcủa giun tóc dài hơn.
C. Chu trình của giun tóc ngắn hơn – đời sốngcủa giun tóc dài hơn.
D. Chu trình của giun tóc dài hơn – đời sống của giun tóc ngắn hơn.
98. Về hình thái, loài Ancylostoma duodenale có đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Miệng có một đôi hàm hình bán nguyệt.
B. Miệng có 2 đôi móc.
C. Con đực: đuôi xòe, có sườn bên và sườn lưng chẻ 2 rồi lại chẻ 3.
D. Con cái: đuôi thẳng, lổ sinh dục gần cuối thân.
99. Về hình thái, đặc điểm nào sau đây là của loài Necator americanus:
A. Miệng có 2 đôi móc.
B. Con đực: đuôi xòe, có sườn bên và sườn lưng chẻ đôi rồi lại chẻ đôi.
C. Miệng có 2 đôi hàm hình bán nguyệt.
D. Con cái: đuôi cong, lổ sinh dục nằm gần cuối thân.
100. Đặc điểm phân biệt ấu trùng giai đoạn II (AT II) của giun móc và giun lươn:
A. AT II giun móc truyền bệnh, AT II giun lươn thì không truyền bệnh.
B. AT II giun móc có thực quản hình trụ, AT II giun lươn có thực quản ụ phình.
C. AT II giun móc có miệng đóng, AT II giun lươn miệng hở.
D. AT II giun móc đuôi nhọn, AT II giun lươn đuôi chẻ đôi.
101. Tình huống: Một bệnh nhân vào viện với lí do thường xuyên chóng mặt, suy nhược
cơ thể, đau vùng thượng vị, đôi khi đi cầu phân nhầy. Khai thác bệnh sử có thêm ho có


đàm, BN có thói quen đi chân đất khi làm rẫy. Xét nghiệm cho thấy BN có thiếu máu
nhược sắc. BN này có khả năng bị nhiễm KST nào nhất?
A. Entamoeba histolytica.
B. Giun móc.
C. Giun lươn.
D. Giardia lamblia.
102. Trong quá trình hút máu ở ruột non, ngoài lượng máu giun móc hút lấy, có thêm một
lượng máu bị chảy vào lòng ruột sau khi giun hút máu là do?
A. Giun tiết ra chất kháng đông.
B. Giun tiết ra chất gây đông máu.
C. Giun tiết ra chất làm cho vết thương không lành.
D. Giun tiết ra chất gây viêm.
103. Cần làm xét nghiệm gì để chẩn đoán xác định bệnh nhân nhiễm giun móc?
A. Xét nghiệm phân.
B. Xét nghiệm dịch tá tràng.
C. Xét nghiêm đàm.
D. Xét nghiệm huyết thanh học.
104. Đặc điểm sinh học nào sau đây là của giun móc, NGOẠI TRỪ:
A. Bám vào màng nhầy ruột bởi bộ phân ở miệng để hút máu làm thức ăn.
B. Tuổi thọ Necator americanus 2 – 5 năm, Ancylostoma duodenale 6 – 8 năm.
C. Ấu trùng giun móc có đi qua gan trong quá trình chu du.
D. Ấu trùng giun móc có đi qua phổi trong quá trình chu du.
105. Kết quả xét nghiệm nào sau đây KHÔNG phù hợp với nhiễm giun móc:
A. Sắt huyết thanh giảm.
B. BC ái toan (Eosinophil) tăng.
C. Bạch cầu đa nhân trung tính (Neutrophil) tăng.
D. Số lượng Hồng Cầu (RBC) giảm.
106. Điều trị bệnh nhân nhiễm giun móc, ngoài điều trị đặc hiệu là diệt giun móc, ta cần
chú ý điều gì nhất?
A. Cung cấp thêm các thuốc bổ sung đa sinh tố để nâng tổng trạng bệnh nhân.
B. Bổ sung sắt để điều trị thiếu máu.
C. Bắt buộc phải truyền máu để cải thiện tình trạng thiếu máu.
D. Bù nước và điện giải cho bệnh nhân.
107. Giun lươn (Strongyloides stercoralis) có đặc điểm:
A. Đẻ con, không đẻ trứng, lây nhiễm qua đừng tiêu hóa.
B. Đẻ trứng và lây nhiễm qua da.
C. Ký sinh bắt buộc.
D. Giun có đời sống ký sinh và đời sống tự do nên có ký chủ trung gian.
108. Một bệnh nhân có tiêu chảy kéo dài, dị ứng ngoài da, bạch cầu ái toan (Eosinophil)
tăng cao. Bạn nghĩ đến nhiễm KST nào?
A. Giun lươn.
B. Giun móc.
C. Giun tóc.


D. Chưa thể xác định được, mà phải xét nghiệm tìm KST đường ruột mới xác định
được.
109. Lớp Phycomycetes có đặc điểm:
A. Sinh sản hữu tính bằng trứng
B. Sinh sản hữu tính bằng nang
C. Sinh sản hữu tính bằng đảm
D. Chỉ sinh sản vô tính.
110. Vi nấm không có đặc điểm sau:
A. Có nhân và nguyên sinh chất
B. Sinh sản vô tính hoặc hữu tính
C. Có thể vào máu gây bệnh
D. Không phát triển được trên môi trường nghèo chất dinh dưỡng
111. Bào tử phấn của vi nấm có đặc điểm:
A. Tạo thành phấn hình chai
B. Tạo thành phấn hình hoa cúc
C. Tạo thành phấn hình chổi
D. Tạo thành những hạt rất nhỏ quanh sợi vi nấm.
112. Yếu tố cần thiết nhất để vi nấm ký sinh phát triển:
A. Giàu chất dinh dưỡng
B. Nhiệt độ và độ ẩm
C. Trụ bám
D. Chất keratin
113. Hình thức sau là sinh sản vô tính của vi nấm:
A. Tạo đảm
B. Tạo trứng
C. Nảy chồi
D. Tạo nang
114. Vi nấm ký sinh là:
A. Thực vật
B. Thực vật có diệp lục tố
C. Thực vật sống trên chất thải bỏ
D. Thực vật không có diệp lục tố
115. Loại động vật chân đốt sau thuộc lớp côn trùng:
A. Ve
B. Mò
C. Ghẻ
D. Rận
116. Động vật chân đốt lớp nhện không có tính chất sau;
A. Cơ thể chia 3 phần không rõ rệt
B. Kích thước nhỏ
C. Ấu trùng không hút máu
D. Con trưởng thành 8 chân
117. Ghẻ có đặc điểm sau:


A. Ký sinh tạm thời
B. Ký sinh vĩnh viễn
C. Con trưởng thành đẻ ra ấu trùng
D. Đa ký đa thực
118. Loại động vật chân đốt sau chỉ gây bệnh mà không truyền bệnh
A. Ve
B. Mạt
C. Ghẻ
D. Chấy
119. Các loại động vật chân đốt lớp nhện đều có đặc điểm:
A. Con trưởng thành 6 chân
B. Con ấu trùng 6 chân
C. Con ấu trùng 8 chân
D. Con trưởng thành đều hút máu
120. Bản chất của mai, giáp của động vật chân đốt là:
A. Chỗ dầy lên của vỏ
B. Nơi có các ống hút
C. Nơi có tính đàn hồi cao
D. Chỗ phình ra của vỏ bệnh
121. E. histolytica có tính chất gây bệnh nhu thế nào ?
A. Gây bệnh đơn thuần ở đường tiêu hóa.
B. Gây bệnh chủ yếu ở gan (gây áp xe gan).
C. Chỉ gây bệnh ở người lớn.
D. Gây bệnh đa cơ quan (lỵ, áp xe gan, phổi, não, da,…).
122. Cơn sốt rét điển hình lần lượt qua các giai đọan:
A.Sốt cao, rét run, đổ mồ hôi
B.Sốt cao, đổ mồ hôi, rét run
C.Rét, sốt, đổ mồ hôi
D.Rét, đổ mồ hôi, sốt
123. Ký sinh trùng sốt rét được truyền bệnh từ người bệnh sang người lành do:
A.Uống nước bị nhiễm bẩn
B.Ăn rau có chứa bào nang
C.Ve mạt
D.Muỗi Anopheles chích
124. Thoa trùng sau khi được muỗi Anopheles truyền vào máu người lành, thì có khả
năng :
A.Tạo thành thể tư dưỡng
B.Biến thành giao bào
C.Tạo ra thể phân liệt
D.Xâm nhập vào tế bào gan


125. Thể Entamoeba histolytica ký sinh ở:
A.Miệng
B.Âm đạo
C.Ruột già
D.Ruột non
126. Phương pháp chẩn đoán lỵ do amip tốt nhất là:
A.Tìm thể hoạt động trong rau sống
B.Tìm thể hoạt động trong phân
C.Tìm thể hoạt động trong nước tiểu
D.Tìm bào nang trong phân
127. Ở người nhiễm Entamoeba histolytica nhưng vẫn không có biểu hiện bệnh, những
amip này đang ở dạng:
A.Minuta
B.Histolytica
C.Bào nang 4 nhân
D.Hậu bào nang
128. Trichomonas vaginalis gây bệnh nào ở phụ nữ :
A.Viêm bàng quang
B.Viêm đại tràng
C.Viêm âm đạo
D.Viêm niệu đạo
129. Phương pháp chẩn đoán bệnh do Trichomonas vaginalis ở nữ là:
A.Xét nghiệm chất nhờn âm đạo
B.Xét nghiệm nước tiểu
C.Xét nghiệm phân
D.Xét nghiệm máu
130. Ruồi đóng vai trò là …………… gây bệnh lỵ Amip:
A.Trung gian truyền bệnh sinh học
B.Ký chủ trung gian
C.Ký chủ chính
D.Tác nhân vận chuyển
131. Để chẩn đoán bệnh giun kim ta tiến hành phương pháp Graham vào lúc :
A.Sáng sớm khi chưa làm vệ sinh cá nhân.
B.Buổi trưa sau khi ăn cơm xong
C.BuổI tốI trước khi ngủ
D.Bất kỳ lúc nào thuận tiện
132. Thức ăn của giun móc khi ký sinh trong người là:
A.Chất dinh dưỡng ở ruột
B.Máu
C.Dịch mật
D.Các chất thừa mà cơ thể không cần nữa
133. Bệnh phẩm để xét nghiệm sán lá gan là:
A.Phân


B.Nước tiểu
C.Dịch ruột
D.Sinh thiết gan
134. Khi ăn rau sống rửa không sạch có thể bị nhiễm KST nào sau đây, ngoại trừ:
A.Ascaris lumbricoides
B.Enterobius vermicularis
C.Trichomonas vaginalis
D.Giardia lamblia
135. Loại ký sinh trùng có thể gây bội nhiễm ở âm hộ trẻ em:
A.Giun lươn
B.Giun đũa
C.Giun kim
D.Giun tóc
136. Người nhiễm sán lá ruột là do :
A.Ăn thịt bò
B.Ăn rau không nấu chín
C.Uống nước không nấu chín
D.Ăn rau thủy sinh
137. Giun tóc có chu kỳ :
A.Đơn giản
B.Phức tạp
C.Phải có môi trường nước
D.Điều kiện yếm khí



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×