Tải bản đầy đủ

Đồ án tính toán dầm, cột và giải nội lực

TÍNH TOÁN DẦM
I. TÍNH TỐN DẦM TRỤC 1
1. SƠ ĐỒ TÍNH – SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ SÀN VÀO DẦM :

1.1 Sơ đồ tính :
- Dầm dọc trục 1 : có 4 nhòp
- Quan niệm tính : Xem dầm trục 1 như dầm liên tục nhiều nhòp tựa trên các gối tựa là cột.
Chòu tải trọng phân bố đều gồm : trọng lượng bản thân dầm; Tải trọng do sàn truyền sang.
Dầm được tính theo sơđồđàn hồi ;Nhòp tính toán lấy bằng khoảng cách tim gối tựa.

-

Sơ đồ tính :

5000

F

6000

E


6000

D

3000

C

B


1.2. Sơ bộ chọn kích thước tiết diện dầm :
Chiều cao dầmdọc trục 1: chọn chiều cao dầm theo cấu tạo :
 Kích thước dầm:
Dầm chính:
1 1
1 1
( ÷ ) × Ldp = ( ÷ ) × 6000 = 500mm ÷ 750mm
8 12
8 12
h=
Chọn h=600mm
1 1
1 1
( ÷ ) × h = ( ÷ ) × 500 = 125mm ÷ 250mm
2 4
2 4
b=
Chọn b=300mm

Dầm dọc trục 1 có tiết diện (300x600 mm)

1.3Số liệu tính :
- Giả thiết khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chòu kéo đến mép ngoài của bê tông a = 35
mm .(Trong (30 - 60) mm–trang 145 BT1)

- Chiều cao làm việc của dầm :
⇒ h0 = h – a = 600 – 40 = 560(mm)
- Bê tông B20 : Rb= 11.5 MPa ; Rbt= 0.9 MPa

- Thép AII: >10mm : Rs= Rsc = 280 MPa
- Cốt đai sử dụng thép CI có Rsw =175 MPa
1.4. Sơ đồ truyền tải trọng từ sàn vào dầm :


500
5000

F
5000

F

6000

6000

24000

D

3000

C
3000

C

6000

B

D
24000

B
4000

B
4000

B

E
6000

E

A

A
7000

1

900

2

MẶT BẰNG TẦNG ĐIỂN HÌNH
TẦNG ( 2,3,4,5,6) TỶLỆ : 1/100

1

7000

2

MẶT BẰNG MÁI TỶLỆ : 1/100


500

1F'

F

1F

5000

F

F'

E
6000

D

1D

6000

D

24000

B

1E

E

C

1C

3000

C

B

1B

4000

B

1B'

A
900

7000

1

2

MẶT BẰNG MÁI TỶLỆ : 1/100

2. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG:
Tải trọng tác dụng lên dầm dọc trục 1 gồm có:
1/ Trọng tải bản thân dầm.
2/ Tải trọng do các ô sàn truyền vào dầm.
2 .1 Trọng lượng bản thân dầm:

-Tải trọng tác dụng lên dầm bao gồm : Trọng lượng bản thân,tải trọng sàn truyền
vào dầm.


+ Trọng lượng bản thân :

q = γ bt .bd .( hd − hb ).n = 0,3 × (0,6 − 0,09) × 25 × 1,1 = 4,2

(KN/m)

+ Trọng lượng vữa trát của dầm:

qv = γ v .hv .( bd + 2(hd − hb )).n = 16 × 0,015 × (0,3 + 2 × (0,6 − 0,09)) × 1,1 = 0,35

(KN/m)

+ Tải trọng do sàn truyền vào (nếu đưa về qtđ):
5
8

. Dạng tam giác : g = q.L1 (2 phía của dầm)

. Dạng hình thang : g = k.q.L1(2 phía của dầm)
. Dạng hình chữ nhật: g = qL1/2(2 phía của dầm)
Trong đó: q tónh tải của sàn (T/m2), L1 chiều dài theo phương cạnh ngắn , k hệ số

tra bảng 4-4 sổ tay KCCT trang 109 do tỷ số

L2
L1

β +β
2

hoặc k =(1-2

β=

3

) với

L1
2L2

2 .2.Tải trọng từ các ô bản sàn truyền vào dầm dọc trục 1:
Tải trọng phân bố dạng tam giác,hình thang , hình chữ nhật ta giữ nguyên dạng truyền tải.
a./Phần tử dầmF-E
- Tải trọng tác dụng lên dầm dọc trục 1 nhòp LFE do ô bản S1 (5x3,5 m) truyền vào 1 bản
dầm dạng hình thang :

Tải trọng do tường xây 200 gây ra trên dầm (H = 3.6 m )
γ

=330 KG/m3
gt = 330 x 1.3 x 3.6 x 0.2 = 309 KG/m =3,09 (KN/m)


- Tỉnh tải : với

β=

g tt
s

=329,7kG/m = 3,297(KN/m)

L1
3,5
=
= 0,35
2 L2 2 × 5

k =(1-2

β2 +β3

)=0,798
l

5

g = k × g tt × 1 = 0,798 × 3,297 × + 3,09
s 2
2

= 9,67(KN/m)

- Hoạt tải :
p = ptt × n ×

l1
5
= 2 ×1.2 ×
2
2

= 6 (KN/m)

b./Phần tử dầmE-D, D-C

- Tải trọng tác dụng lên dầm dọc trục 1 nhòp LED do ô bản số S2 truyền vào dạng hình
thang :

- Tỉnh tải : với

β=

g tt
s

=329,7 kG/m =3,297(KN/m)

L1
3,5
=
= 0, 29
2 L2 2 × 6

k =(1-2

β2 +β3

l

)=0,856
6

g = k × g tt × 1 = 0,856 × 3, 297 × + 3,09 = 11,56 ( KN / m )
s 2
2
- Hoạt tải :


p = ptt ì n ì

l1
6
= 1, 5 ì 1, 2 ì = 5, 4 ( KN / m )
2
2

c./Phan tửỷ damC-B
ti trng tỏc dng lờn dm trc 1 nhp LCB do ụ sn S3 truyn vo 1 bờn dm di dng hỡnh
tam giỏc:

p =

5
5
3
ì q ì L1 = ì 3, 297 ì + 3, 09 = 4, 64 ( KN / m )
16
16
2

- Hoaùt taỷi :

p = ptt ì n ì

l1
3
= 3 ì1, 2 ì = 5, 4 ( KN / m )
2
2

3. Tớnh toỏn ti trng sn mỏi :
a./ Phn t dm : B-C:
- Ti trng tỏc dng lờn dm trc1 do ụ sn mỏi S3 (3,5m x3,0m) v ụ sn sờ nụ (3,0m x 0,9m)
ln lt truyn vo dng hỡnh dng tam giỏc v hỡnh ch nht:
+ Tnh ti:
g d = b ì bt ì n ì (hd hb )

. Trng lng bn thõn :
g d = 0,3 ì 25 ì 1,1ì (0, 6 0, 09) = 4, 2( KN / m)

g v = h ì ì n ì ( 2 ì ( hd hs ) + bd )
. Trng lng va trỏc ca dm:
g v = 0,015 ì 16 ì 1,1ì (2(0, 6 0, 09) + 0,3) = 0,35( KN / m)

. Ti trng do sn mỏi S3 v sờ nụtruyn vo :
. i vi ti t sn truyn vo dm cú hỡnh dng tam giỏc v hỡnh ch nht t 2 phớa c quy
thnh ti phõn b u cú giỏ tr :


 5
 1
  5
 1

g =  × q × L1 ÷+  × q × L1 ÷ =  × 6, 453 × 3 ÷+  × 6, 453 × 3 ÷ = 15, 7( KN / m)
 16
 2
  16
 2


+ Hoạt tải do ô sàn mái S3 và sê nô :
5
 1
 5
 1

g =  × q × L1 ÷+  × q × L1 ÷ =  × 0,9 × 3 ÷+  × 0,9 × 3 ÷ = 2,19( KN / m)
 16
 2
  16
 2


b./ Phần tử dầm : C-D Và D-E:
- Tải trọng tác dụng lên dầm trục1 do ô sàn mái S2(6,0x3,5m) và sê nô (6,0x0,9m) truyền vào
lần lượt dạng hình dạng hình thang và hình chữ nhật:
+ Tỉnh tải:
g d = b × γ bt × n × (hd − hb )

. Trọng lượng bản thân:
g d = 0,3 × 25 × 1,1× (0,6 − 0, 09) = 4, 2( KN / m)

g v = h × γ × n × ( 2 × ( hd − hs ) + bd )
. Trọng lượng vữa trác của dầm::
g v = 0,015 × 16 × 1,1× (2(0, 6 − 0, 09) + 0,3) = 0,35( KN / m)

. Tải trọng do sàn mái S2 và sê nôtruyền vào :
β +β
2

. Dạng hình thang: g = k.q.L1 (2 phía của dầm) với k =(1-2

β=

3

) và

L1
2L2

. Đối với tải từ sàn truyền vào dầm có hình dạng hình thang và hình chữ nhật từ 2phía được quy
thành tải phân bố đều :

β=

L1
3,5
=
= 0, 292
2 L2 2 × 6

k = 1 − 2 β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0, 2922 + 0, 2923 = 0,854


1
 1
 1
 1

p =  × k × q × L1 ÷+  × q × L1 ÷ =  × 0,854 × 6, 453 × 6 ÷+  × 6, 453 × 6 ÷ = 35,9(kN / m)
2
 2
 2
 2

+ Hoạt tải do ô sàn mái S2 và sê nô truyền vào:
1
 1
 1
 1

p =  × k × q × L1 ÷+  × q × L1 ÷ =  × 0,854 × 0,9 × 6 ÷+  × 0,9 × 6 ÷ = 5(kN / m)
2
 2
 2
 2


c./ Phần tử dầm : E-F:
- Tải trọng tác dụng lên dầm trục1 do ô sàn mái S1(5,0x3,5m) vàsê nô (5,0x0,9m) lần lượt truyền
vào hình dạng hình thang và hình chữ nhật:
+ Tỉnh tải:
g d = b × γ bt × n × (hd − hb )

. Trọng lượng bản thân :
g d = 0,3 × 25 × 1,1× (0,6 − 0, 09) = 4, 2( KN / m)

g v = h × γ × n × ( 2 × ( hd − hs ) + bd )
. Trọng lượng vữa trác của dầm:
g v = 0,015 × 16 × 1,1× (2(0, 6 − 0, 09) + 0, 3) = 0,35( KN / m)

. Tải trọng do sàn mái S1 và sê nô truyền vào :
β +β
2

. Dạng hình thang: g = k.q.L1 (2 phía của dầm) với k =(1-2

β=

3

) và

L1
2L2

. Đối với tải từ sàn truyềnvào dầm có hình dạng hình thang và hình chữ nhật từ 2phía được quy
thành tải phân bố đều có giá trị :

β=

L1
3,5
=
= 0,35
2 L2 2 × 5

k = 1 − 2β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0,352 + 0,353 = 0,8
1
 1
 1
 1

p =  × k × q × L1 ÷+  × q × L1 ÷ =  × 0,8 × 6, 453 × 5 ÷+  × 6, 453 × 5 ÷ = 29, 04( kN / m)
2
 2
 2
 2



+ Hoạt tải do ô sàn mái S1 và sê nô truyền vào:
1
 1
 1
 1

p =  × k × q × L1 ÷+  × q × L1 ÷ =  × 0,8 × 0,9 × 5 ÷+  × 0,9 × 5 ÷ = 4, 05(kN / m)
2
 2
 2
 2

d./ Phần tử dầm : B-B’ và F-F’:
- Tải trọng tác dụng lên dầm trục1 do sê nô (0,9x0,9m) truyền vào hình dạng hình tam giác từ 1
phía:
+ Tỉnh tải:
g d = b × γ bt × n × (hd − hb )

. Trọng lượng bản thân :
g d = 0,3 × 25 × 1,1× (0,6 − 0, 09) = 4, 2( KN / m)

g v = h × γ × n × ( 2 × ( hd − hs ) + bd )
. Trọng lượng vữa trác của dầm:
g v = 0,015 × 16 × 1,1× (2(0, 6 − 0, 09) + 0, 3) = 0,35( KN / m)

. Tải trọng do sê nô truyền vào :
. Đối với tải từ sàn truyền vào dầm có hình dạng tam giác từ 1 phía được quy thành tải phân bố
đều có giá trị :
 5
  5

p =  × q × L1 ÷ =  × 6, 453 × 0,9 ÷ = 1,82(kN / m)
 16
  16


+ Hoạt tải do sê nô truyền vào :
 5
  5

p =  × q × L1 ÷ =  × 0,9 × 0,9 ÷ = 0, 25( kN / m)
 16
  16



Tải Trọng Sàn

Trọng
Lượng
Bản
Thân
Dầm

Trọng
Tổng
Tổng
Lượng
Tĩnh
Hoạt
Vữa
Tải
Tải
Trát
(KN/m) (KN/m
(KN/m)
)

Đoạn
Dầm

Tĩnh tải
(KN/m)

Hoạt tải
(KN/m)

B-C

15,7

2,19

4,2

0,35

20,25

2,19

C-D

35,9

5

4,2

0,35

40,45

5

D-E

35,9

5

4,2

0,35

40,45

5

E-F

29,04

4,05

4,2

0,35

33,59

4,06

B-B’

1,82

0,25

4,2

0,35

6,37

0,25

F-F’

1,82

0,25

4,2

0,35

6,37

0,25

B – Tải Trọng Tập Trug Vào Nút Khung:
+ Tại Nút 1B:
-Trọng lượng bản thân dầm truyền vào nút 1B:


g d = γ bt × bd × ( hd − hb ) × n × (

ltr + l ph

)

2

g d = 25 × 0,3 × (0, 6 − 0, 09) ×1,1×

7
2

g dp = 25 × 0, 2 × (0, 4 − 0, 09) × 1,1×

= 14,7 (KN/m)

3
2

= 2,56 (KN/m)

-Trọng lượng vữa trác dầm truyền vào nút 1B:
g v = γ v × hv × (bd + 2( hd − hb )) × n × (

ltr + l ph
2

)

g v = 16 × 0, 015 × (0,3 + 2(0, 6 − 0, 09)) ×1,1 ×
g vdp

7
2

= 1,22(KN/m)
3
= 16 × 0, 015 × (0, 2 + 2 × (0, 4 − 0, 09)) ×1,1×
2
= 0,33(KN/m)

-Tải trọng tường ngang 200 truyền vào nút 1B:
g t = γ t × ht × bt × n × (

ltr + l ph
2

)

g t = 18 × 0, 2 × (3, 6 − 0, 6) ×1,1×

7
2

= 41,58(KN/m)

-Tĩnh tải sàn S3 truyền vào nút 1B dạng hình thang:
+Đối với tải từ sàn truyền vào dầm có hình dạng hình thang từ 1 phía được quy thành tải phân
bố đều có giá trị :

β=

L1
3
=
= 0, 43
2 L2 2 × 3,5

k = 1 − 2 β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0, 432 + 0, 433 = 0,71
1
1
p = × k × q × L1 = × 0, 71× 3, 297 × 3,5 = 4,1(kN / m)
2
2


+Tĩnh tải sàn S3 truyền vào dầm phụ:
1 5
 1 5

p = ×  × q × L1 ÷ = ×  × 3, 297 × 3 ÷ = 1,55( kN / m)
4 8
 4 8

+ Hoạt tải do ô sàn S3 truyền vào:
• Hoạt tải sàn:
1
1
p = × k × q × L1 = × 0, 71× 3, 6 × 3,5 = 4, 47( kN / m)
2
2


Hoạt tải sàn S3 truyền vào dầm phụ

1 5
 1 5

p = ×  × g s × L1 ÷ = ×  × 3, 6 × 3 ÷ = 1, 69( kN / m)
4 8
 4 8


+ Tại Nút 1C:
-Trọng lượng bản thân dầm truyền vào nút 1C:
g d = γ bt × bd × ( hd − hb ) × n × (

ltr + l ph
2

g d = 25 × 0,3 × (0, 6 − 0, 09) × 1,1×

7
2

)

= 14,7 (KN/m)

1 
6   1 
3 
g dp =  ×  25 × 0, 2 × (0, 4 − 0, 09) ×1,1× ÷ +  ×  25 × 0, 2 × (0, 4 − 0, 09) × 1,1× ÷ = 3,84( KN / m)
2   2 
2 
2 

-Trọng lượng vữa trác dầm truyền vào nút 1C:
g v = γ v × hv × (bd + 2( hd − hb )) × n × (

ltr + l ph
2

)

g v = 16 × 0, 015 × (0,3 + 2(0, 6 − 0, 09)) ×1,1 ×

7
2

= 1,22(KN/m)


1 
6   1 
3 
g vdp =  ×  16 × 0, 015 × (0, 2 + 2(0, 4 − 0,09)) × 1,1× ÷ +  ×  16 × 0,015 × (0, 2 + 2(0, 4 − 0, 09)) × 1,1× ÷ = 0, 49( KN / m)
2   2 
2 
2 

-Tải trọng tường ngang 200 truyền vào nút 1C:
g t = γ t × ht × bt × n × (

ltr + l ph
2

)

g t = 18 × 0, 2 × (3, 6 − 0, 6) ×1,1 ×

7
2

= 41,58(KN/m)

-Tĩnh tải sàn S3 truyền vào nút 1C dạng hình thang:
+Đối với tải từ sàn truyền vào dầm có hình dạng hình thang từ 1 phía được quy thành tải phân
bố đều có giá trị :

β=

L1
3
=
= 0, 43
2 L2 2 × 3,5

k = 1 − 2 β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0, 432 + 0, 433 = 0,71
1
1
p = × k × q × L1 = × 0, 71× 3, 297 × 3,5 = 4,1(kN / m)
2
2

-Tĩnh tải sàn S2 truyền vào nút 1C dạng hình tam giác:
g ts =

5
5
× g s × L1 = × 3, 297 × 3,5 = 3, 6(kN / m)
16
16

-Hoạt tải sàn S3 truyền vào nút 1C dạng hình thang:
+Đối với tải từ sàn truyền vào dầm có hình dạng hình thang từ 1 phía được quy thành tải phân
bố đều có giá trị :

β=

L1
3
=
= 0, 43
2 L2 2 × 3,5

k = 1 − 2 β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0, 432 + 0, 433 = 0,71
1
1
p = × k × q × L1 = × 0, 71× 3, 6 × 3, 5 = 4, 47( kN / m)
2
2


-Hoạt tải sàn S2 truyền vào nút 1C dạng hình tam giác:
g ts =

5
5
× g s × L1 = ×1,8 × 3,5 = 1,97(kN / m)
16
16

-Tĩnh tải sàn S3 và S2 truyền lên dầm phụ:

β=

L1
3,5
=
= 0, 29
2 L2 2 × 6

k = 1 − 2β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0, 292 + 0, 293 = 0,86
1  5
  1
 1  5
  1

p =  ×  × q × L1 ÷ +  ( k × q × L1 )  =  ×  × 3, 297 × 3 ÷ +  ( 0,86 × 3, 297 × 6 )  = 5,8(kN / m)
  4
 4  8
  4

4  8

-Hoạt tải sàn S3 và S2 truyền lên dầm phụ:
β=

L1
3,5
=
= 0, 29
2 L2 2 × 6

k = 1 − 2β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0, 292 + 0, 293 = 0,86

1  5
  1
 1  5
  1

p =  ×  × q × L1 ÷ +  ( k × q × L1 )  =  ×  × 3,6 × 3 ÷ +  ( 0,86 × 1,8 × 6 )  = 4,01(kN / m)
  4
 4  8
  4

4  8

+ Tại Nút 1D:
-Trọng lượng bản thân dầm truyền vào nút 1D:
g d = γ bt × bd × ( hd − hb ) × n × (

ltr + l ph
2

g d = 25 × 0,3 × (0, 6 − 0, 09) × 1,1×

7
2

)

= 14,7 (KN/m)


6
g dp = 2 × (25 × 0, 2 × (0, 4 − 0, 09) × 1,1× ) = 10, 24( KN / m)
2

-Trọng lượng vữa trác dầm truyền vào nút 1D:
g v = γ v × hv × (bd + 2( hd − hb )) × n × (

ltr + l ph
2

)

g v = 16 × 0, 015 × (0,3 + 2(0, 6 − 0, 09)) ×1,1×

g vdp

7
2

= 1,22(KN/m)
6
= 2 × (16 × 0, 015 × (0, 2 + 2(0, 4 − 0, 09)) × 1,1× ) = 1,3( KN / m)
2

-Tĩnh tải sàn S2 truyền vào nút 1D dạng hình tam giác:
5
5
g ts = × g s × L1 = × 3, 297 × 3,5 = 7, 21(kN / m)
8
8

-Tĩnh tải sàn S2 truyền vào dầm phụ:
β=

L1
3,5
=
= 0, 29
2 L2 2 × 6

k = 1 − 2β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0, 292 + 0, 293 = 0,86
1
1
p = × ( k × q × L1 ) = × ( 0,86 × 3, 297 × 6 ) = 8,5(kN / m)
2
2

-Hoạt tải sàn S2 truyền vào nút 1D dạng hình tam giác:
5
5
g ts = × g s × L1 = × 1,8 × 3,5 = 3,94(kN / m)
8
8

-Hoạt tải sàn S2 truyền vào dầm phụ:
β=

L1
3,5
=
= 0, 29
2 L2 2 × 6

k = 1 − 2β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0, 292 + 0, 293 = 0,86


p=

1
1
( k × q × L1 ) = ( 0,86 × 1,8 × 6 ) = 4,64(kN / m)
2
2

+ Tại Nút 1E:
-Trọng lượng bản thân dầm truyền vào nút 1E:
g d = γ bt × bd × ( hd − hb ) × n × (

ltr + l ph
2

)

7
g d = 25 × 0,3 × (0, 6 − 0, 09) ×1,1 × ( )
2

g dp =

= 14,7 (KN/m)

1
6 1
5
× (25 × 0, 2 × (0, 4 − 0, 09) × 1,1× ) + × (25 × 0, 2 × (0, 4 − 0, 09) ×1,1× )
2
2 2
2

=4,69 (KN/m)

-Trọng lượng vữa trác dầm truyền vào nút 1E:
g v = γ v × hv × (bd + 2( hd − hb )) × n × (

ltr + l ph
2

)

g v = 16 × 0, 015 × (0,3 + 2(0, 6 − 0, 09)) ×1,1×
g vdp

7
2

= 1,22(KN/m)
1
6
5 
= (16 × 0, 015 × (0, 2 + 2(0, 4 − 0, 09)) ×1,1× ) + (16 × 0, 015 × (0, 2 + 2(0, 4 − 0, 09)) × 1,1× ) 
2
2
2 

= 0,6 (KN/m)

-Tải trọng tường ngang 100 truyền vào nút 1E:
g t = γ t × ht × bt × n × (

ltr + l ph
2

)

g t = 18 × 0,1× (3, 6 − 0, 6) × 1,1×

7
2

= 20,79(KN/m)

-Tĩnh tải sàn S1 truyền vào nút 1E dạng hình tam giác:
g ts =

5
5
× g s × L1 = × 3, 297 × 3,5 = 3, 61(kN / m )
16
16

-Tĩnh tải sàn S2 truyền vào nút 1E dạng hình tam giác:


g ts =

5
5
× g s × L1 = × 3, 297 × 3,5 = 3, 61(kN / m)
16
16

-Hoạt tải S1 sàn truyền vào nút 1E dạng hình tam giác:
g ts =

5
5
× g s × L1 = × 2, 4 × 3,5 = 2, 63(kN / m)
16
16

-Hoạt tải S2 sàn truyền vào nút 1E dạng hình tam giác:
g ts =

5
5
× g s × L1 = ×1,8 × 3,5 = 1,97(kN / m)
16
16

-Tĩnh tải sàn S1 truyền vào dầm phụ:

β=

L1
3,5
=
= 0,35
2 L2 2 × 5

k = 1 − 2 β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0,352 + 0,353 = 0,8
1
1
p = × ( k × q × L1 ) = × ( 0,8 × 3, 297 × 5 ) = 3, 297(kN / m)
4
4

-Tĩnh tải sàn S2 truyền vào dầm phụ:
β=

L1
3,5
=
= 0, 29
2 L2 2 × 6

k = 1 − 2β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0, 292 + 0, 293 = 0,86
1
1
p = × ( k × q × L1 ) = × ( 0,86 × 3,297 × 6 ) = 4, 25(kN / m)
4
4

-Hoạt tải sàn S1 truyền vào dầm phụ:

β=

L1
3,5
=
= 0,35
2 L2 2 × 5


k = 1 − 2 β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0,352 + 0,353 = 0,8
1
1
p = × ( k × q × L1 ) = × ( 0,8 × 2, 4 × 5 ) = 2,4(kN / m)
4
4

-Hoạt tải sàn S2 truyền vào dầm phụ:
β=

L1
3,5
=
= 0, 29
2 L2 2 × 6

k = 1 − 2β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0, 292 + 0, 293 = 0,86
1
1
p = × ( k × q × L1 ) = × ( 0,86 × 1,8 × 6 ) = 1,94( kN / m)
4
4

+ Tại Nút 1F:
-Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào nút 1F:
g d = γ bt × bd × ( hd − hb ) × n × (

ltr + l ph
2

)

7
g d = 25 × 0,3 × (0, 6 − 0, 09) ×1,1 × ( )
2

g dp =

= 14,7 (KN/m)

1
5
× (25 × 0, 2 × (0, 4 − 0, 09) × 1,1× )
2
2

= 2,13 (KN/m)

-Trọng lượng vữa trác dầm ngang truyền vào nút 1F:
g v = γ v × hv × (bd + 2( hd − hb )) × n × (

ltr + l ph
2

)

g v = 16 × 0, 015 × (0,3 + 2(0, 6 − 0, 09)) ×1,1×

g vdp

7
2

= 1,22(KN/m)
1
5
= × (16 × 0, 015 × (0, 2 + 2(0, 4 − 0, 09)) × 1,1× )
2
2
= 0,27 (KN/m)


-Tải trọng tường ngang 200 truyền vào nút 1F:
g t = γ t × ht × bt × n × (

ltr + l ph
2

)

g t = 18 × 0, 2 × (3, 6 − 0, 6) ×1,1 ×

7
2

= 41,58(KN/m)

-Tĩnh tải sàn S1 truyền vào nút 1F dạng hình tam giác:
g ts =

5
5
× g s × L1 = × 3, 297 × 3,5 = 3, 61(kN / m)
16
16

-Tĩnh tải sàn S1 truyền vào dầm phụ:

β=

L1
3,5
=
= 0,35
2 L2 2 × 5

k = 1 − 2 β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0,352 + 0,353 = 0,8
1
1
p = × ( k × q × L1 ) = × ( 0,8 × 3, 297 × 5 ) = 3, 297(kN / m)
4
4

-Hoạt tải sàn S1 truyền vào nút 1F dạng hình tam giác:
g ts =

5
5
× g s × L1 = × 2, 4 × 3,5 = 2, 63(kN / m)
16
16

-Hoạt tải sàn S1 truyền vào dầm phụ:

β=

L1
3,5
=
= 0,35
2 L2 2 × 5

k = 1 − 2 β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0,352 + 0,353 = 0,8
1
1
p = × ( k × q × L1 ) = × ( 0,8 × 2, 4 × 5 ) = 2,4(kN / m)
4
4


Tải Trọng Sàn
Nút

Tĩnh tải
KN/m

Hoạt tải
KN/m

Trọng
Lượng Bản
Thân Dầm
Ngang

1B

4,1

4,47

14,7

1,22

41,58

61,6

4,47

1C

7,7

6,44

14,7

1,22

41,58

65,2

6,44

1D

7,21

3,94

14,7

1,22

-

23,13

3,94

1E

7,22

4,6

14,7

1,22

20,79

43,93

4,6

1F

3,61

2,63

14,7

1,22

41,58

61,11

2,63

Dầm phụ

Tĩnh tải
KN/m

Trọng
Lượng
Bản
Thân
Dầm phụ
Hoạt tải
KN/m

1,55

1,69

Nút

1B

Trọng
Lượng
Vữa Trát
KN/m

Tải
Trọng
Tường
Ngang
KN/m

Tổng
Tĩnh
Tải
KN/m

Tổng
Hoạt Tải
KN/m

Trọng
TổngTĩn
Lượng hTải
Vữa Trát
KN/m
dầm phụ
KN/m

2,56

0,33

Tổng
Hoạt Tải
KN/m

4,44

1,69


1C

5,8

4,01

3,84

0,49

10,13

4,01

1D

8,5

4,64

10,24

1,3

20,04

4,64

1E

7,55

4,34

4,69

0,6

12,84

4,34

1F

3,297

2,4

2,13

0,27

5,70

2,4

C – Tải Trọng Tập Trug Vào Nút Khung: (Sàn Mái)
+ Tại Nút 1B:


-Trọng lượng bản thân dầm truyền vào nút 1B:
g d = γ bt × bd × ( hd − hb ) × n × (

ltr + l ph
2

g d = 25 × 0,3 × (0, 6 − 0, 09) ×1,1×

)

0,9 + 7
= 16, 62( KN / m)
2

g dp = 25 × 0, 2 × (0, 4 − 0, 09) ×1,1×

0,9 + 3
2

= 3,33 (KN/m)

-Trọng lượng vữa trác dầm truyền vào nút 1B:
g v = γ v × hv × (bd + 2( hd − hb )) × n × (

ltr + l ph
2

)

g v = 16 × 0, 015 × (0,3 + 2(0, 6 − 0, 09)) ×1,1 ×

0,9 + 7
= 1, 38( KN / m)
2

g vdp = 16 × 0, 015 × (0, 2 + 2 × (0, 4 − 0, 09)) ×1,1×

0,9 + 3
2

= 0,42(KN/m)

-Tĩnh tải sàn sê nô truyền vào nút 1B dạng hình chữ nhật:
1
1
7
g ts = × g s × L1 = × 6, 453 × = 11, 29(kN / m)
2
2
2

-Tĩnh tải sàn sê nô truyền vào nút 1B dạng hình thang:
β=

L1
0,9
=
= 0,5
2 L2 2 × 0,9

k = 1 − 2β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0,52 + 0,53 = 0, 63
1
1
p = × ( k × q × L1 ) = × ( 0,63 × 6, 453 × 0,9 ) = 1,83(kN / m)
2
2

Tĩnh tải sàn S3 truyền vào nút 1B dạng hình thang :


β=

L1
3
=
= 0, 43
2 L2 2 × 3,5

k = 1 − 2 β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0, 432 + 0, 433 = 0,71
1
1
p = × ( k × q × L1 ) = × ( 0,71× 6, 453 × 3,5 ) = 8,03(kN / m)
2
2

-Hoạt tải sàn sê nô truyền vào nút 1B dạng hình chữ nhật:
1
1
7
g ts = × g s × L1 = × 0,9 × = 1,58(kN / m)
2
2
2

-Hoạt tải sàn sê nô truyền vào nút 1B dạng hình thang:
β=

L1
0,9
=
= 0,5
2 L2 2 × 0,9

k = 1 − 2β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0,52 + 0,53 = 0, 63
1
1
p = × ( k × q × L1 ) = × ( 0,63 × 0,9 × 0,9 ) = 0, 26(kN / m)
2
2

-Hoạt tải sàn S3 truyền vào nút 1B dạng hình thang:
β=

L1
3
=
= 0, 43
2 L2 2 × 3,5

k = 1 − 2 β 2 + β 3 = 1 − 2 × 0, 432 + 0, 433 = 0,71
1
1
p = × ( k × q × L1 ) = × ( 0,71× 0,9 × 3,5 ) = 1,12(kN / m)
2
2


Tĩnh tải sàn S3 truyền vào dầm phụ:
1 5
 1 5

p = ×  × q × L1 ÷ = ×  × 6, 453 × 3 ÷ = 3, 03( kN / m)
4 8
 4 8



Hoạt tải sàn S3 truyền vào dầm phụ

1 5
 1 5

p = ×  × g s × L1 ÷ = ×  × 0,9 × 3 ÷ = 0, 42(kN / m)
4 8
 4 8


+ Tại Nút 1C:
-Trọng lượng bản thân dầm truyền vào nút 1C:
g d = γ bt × bd × ( hd − hb ) × n × (

ltr + l ph
2

g d = 25 × 0,3 × (0, 6 − 0, 09) × 1,1×

g dp =

)

0, 9 + 7
2

= 16,62 (KN/m)

1
3+6
× (25 × 0, 2 × (0, 4 − 0, 09) × 1,1×
)
2
2

= 3,84 (KN/m)

-Trọng lượng vữa trác dầm truyền vào nút 1C:
g v = γ v × hv × (bd + 2( hd − hb )) × n × (

ltr + l ph
2

)

g v = 16 × 0, 015 × (0,3 + 2(0, 6 − 0, 09)) × 1,1×
g vdp

0,9 + 7
2

= 1,38(KN/m)
1
3+6
= × (16 × 0, 015 × (0, 2 + 2(0, 4 − 0, 09)) ×1,1 ×
)
2
2
= 0,39(KN/m)

-Tĩnh tải sàn S3 truyền vào nút 1C dạng hình thang:
β=

L1
3
=
= 0, 43
2 L2 2 × 3,5


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×